1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 19 số PHỨC và PHÉP TOÁN số PHỨC GV

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 907,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép toán về số phức.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức 2.. DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨC... Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.. Hỏi G là điểm biểu diễ

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Các phép toán về số phức.

 Định nghĩa:

Khái niệm số phức

Số phức (dạng đại số): z= +a bi Trong đó , a b ��; a là phần thực, b là phần ảo

Hai số phức bằng nhau

Cho hai số phức z1= +a bi a b ; ( ��)

z2= +c di c d ; ( ��)

Khi đó 1 2

� =

= � �� =

Phép cộng số phức

Cho hai số phức z1= +a bi a b ; ( ��)

z2= +c di c d ; ( ��)

Khi đóz1+ = + + +z2 (a c) (b d i) ; z1- z2= -(a c) (+ -b d i)

Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của z= +a bi a b ; ( ��) là z= -a bi.

Mô đun của số phức

Với z= +a bi a b( , ��)

ta có z = a2+b2

BÀI TẬP MẪU Câu 1: Cho hai số phức z 3 iw 2 3i Số phức z w bằng

A 1 4iB 1 2iC 5 4iD 5 2i

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm hiệu của hai số phức

2 HƯỚNG GIẢI:

B1:z 3 i

B2: w 2 3i

B3: Tính tổng phần thực và phần ảo

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Ta có: z 3 iw 2 3i Do đó z w    (3 i) (2 3 ) 1 2i   i

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1: Cho hai số phức z1  và 2 4i z2   Phần ảo của số phức 1 3 i z1iz2bằng

Lời giải Chọn D

z   iz   iiziii    i i

Suy ra z1iz2        2 4i  3 i 1 3i.

Vậy phần ảo của số phức z1iz2 là3.

DẠNG TOÁN 19: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ PHỨC

Trang 2

Câu 2: Cho hai số phức z1  và 1 8i z2   Phần ảo của số phức liên hợp 5 6 i z z2 iz1bằng

Lời giải Chọn C

z   iz   iiziii    i i

Suy ra z z 2 iz1      5 6i  8 i 13 5iz 13 5i.

Vậy phần ảo của số phức liên hợp z z2 iz1 là5.

Câu 3: Cho hai số phức z1   và 2 3i z2 6 i Phần ảo của số phứcz iz 1z2bằng

Lời giải Chọn D

z   iiziii    i i

 

2

ziz   iz iz      z i i    i

Vậy phần ảo của số phứcz iz 1z2 là8.

Câu 4: Cho hai số phức z1= + và 1 2i z2 = -2 3i Phần ảo của số phức liên hợpz=3z1- 2z2.

Lời giải Chọn B

Ta có z=3z1- 2z2=3 1 2( + i)- 2 2 3( - i) (= +3 6i) (+ - +4 6i)=- +1 12 i

Số phức liên hợp của số phức z=3z1- 2z2là z=- +1 12i=- -1 12i.

Vậy phần ảo của số phức liên hợpcủa số phức z=3z1- 2z2là 12.

Câu 5: Cho hai số phức z1= -5 2iz2 = -3 4i Số phức liên hợpcủa số phứcw= + +z1 z2 2z z1 2 là

A.54 26i . B.54 30i . C. 54 26i. D.54 26i .

Lời giải Chọn D

Ta cóz1= -5 2i� = +z1 5 2i; z2= -3 4iz2 = +3 4i.

Suy ra: w= + +z1 z2 2z z1 2= + + -5 2i 3 4i+2 5 2 3 4( - i)( + i)= -8 2i+2 23 14( + i)=54 26+ i

Vậy số phức liên hợpcủa số phứcw= + +z1 z2 2z z1 2 là w=54 26+ i=54 26- i.

Câu 6: Cho số phức z= -5 3i Phần thực của số phức ( )2

1

w= + +z z

bằng

Lời giải Chọn A

z= - i� = + �z i z = + i = + i+ i = + i.

Suy ra ( )2

w= + +z z = + + + +i i= + i

Vậy phần thực của số phức ( )2

1

w= + +z z

bằng 22

Trang 3

Câu 7: Cho hai số phức ( )3

z = - i+ - iz2= + Phần thực của số phức 7 i w=2z z1 2 bằng

Lời giải Chọn C

z = - i+ - i+ i - i = - i+ - i- + = -i i

Suy ra z z1 2 = +(2 5 7i) ( + = +i) 9 37iz z1 2= -9 37 i

Do đó w=2 9 37( - i)= -18 74i.

Vậy phần thực của số phức w=2z z1 2 bằng 18.

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( )2

1 2+ i z=5 1+i Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số

phức w= +z iz bằng:

Lời giải ChọnD

2

Suy ra w= + = -z iz (4 2i)+i(4 2+ i)= +2 2i

Vậy số phức w có phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 Suy ra 22+ = 22 8

Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn (2 ) 2 1 2( ) 7 8

1

i

i

+

+ Kí hiệu , a b lần lượt là phần thực và

phần ảo của số phức w= + +z 1 i Tính P=a2+b2.

Lời giải Chọn C

Ta có (2 ) 2 1 2( ) 7 8 (2 ) 7 8 2 1 2( )

( ) ( )

4 7 2

4 7

i

-+

Suy ra

4

3

a

b

� =

� =

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z+2.z = -6 3i Tìm phần ảo b của số phức z

A.b=3 B.b=- 3 C.b=3i D.b=2

Lời giải ChọnA

Đặt z= +a bi a b ; ( ��)

, suy ra z = -a bi.

Theo giả thiết, ta có

�- =- �=

Vậy phần ảo b của số phức zlà 3

 Mức độ 2

Trang 4

Câu 1: Cho số phức z= +a bi a b ; ( ��)

thỏa mãn iz=2(z- -1 i)

Tính S=ab.

A.S=- 4 B.S=4 C.S=2. D.S=- 2.

Lời giải ChọnA

Đặt z= +a bi a b ; ( ��) , suy ra z = -a bi.

Ta có iz=2(z- -1 i) �i a bi( + )=2(a bi- - -1 i)� - + =b ai 2a- + -2 ( 2b- 2)i

4

Câu 2: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z =10(z+z)

z có phần ảo bằng ba lần phần thực?

Lời giải ChọnC

Đặt z= +a bi a b ; ( ��) , suy ra z = -a bi.

Từ z z =10(z+z)��� +(a bi a bi) ( - )=10��(a bi+ ) (+ -a bi)���a2+b2=20 a ( )1 Hơn nữa, số phức z có phần ảo bằng ba lần phần thực nên b=3a ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , ta có

6 3

a

b

0 0

a b

� =

� =

Vậy có 2 số phức cần tìm là: z= +2 6iz=0

Câu 3: Cho số phức z= +a bi a b ; ( ��)

thỏa (1+i z) +2z = +3 2 i

Tính P= +a b.

A.

1 2

P=

1 2

P

=-

Lời giải ChọnC

Đặt z= +a bi a b ; ( ��)

, suy ra z = -a bi

Từ (1+i z) +2z = + ��3 2i � +(1 i a bi)( + )+2(a bi- )= +3 2i

1

2

a

a b

a b

b

� =

�- =

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 5z+ - = - +3 i ( 2 5i z)

Tính ( )2

P= i z

-

A.P=144 B.P=3 2. C.P=12. D.P=0.

Lờigiải ChọnC

Đặt z= +a bi a b ; ( ��) , suy ra z = -a bi.

Theo giả thiết, ta có 5z+ - = - +3 i ( 2 5i z) �5(a bi- )+ - = - +3 i ( 2 5i a bi)( + )

Trang 5

Do đó ( )2

3i z- 1 =- 12i Vậy ( )2

Câu 5: Cho số phức z a bi  a b, �� thỏa mãn z  2 i z  1 i 0 và z 1 Tính P a b  .

A.P 1. B.P 5. C.P3. D.P7.

Lời giải Chọn D

Đặt z= +a bi a b ; ( ��)

, suy ra z = a2+b2

Ta có: z  2 i z 1 i 0�a  2 b 1i z i z

 

 

2 2

2 2

 

 

Từ  1 và 2 suy raa b  1 0�b a 1 Thay vào  1 ta được

2

2

Do đó z 3 4iz  5 1 (thỏa điều kiện z 1).

Vậy P a b    3 4 7.

Câu 6: Tìm môđun của số phức z biết z  4 1 i z  4 3 iz

A.

1 2

z

Lời giải Chọn B

Ta có z  4 1 i z  4 3 iz �z3iz  4 z z i4i�1 3i z  z 4  z 4 i

Suy ra 1 3i zz  4  z 4 i   2 2

10 zz 4  z 4

2

10 zz 4  z 4

8 z 32

� � z2 4 � z 2

Câu 7: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện

2 2

zzz?

Lời giải ChọnD

Đặt z a bi  a b, �� , suy ra z a bi z  ,  a2b2 .

Ta có

2 2

zzz  2 2 2

a bi a   b a bi

2 2

2ab b

 

� �

  

0 1 2

b a

��

��

�� 

� ��

�  

b0�a0�z0.

Trang 6

2

1

1

2

b a

b

�

  �    � �

� 

1 1

2 2

1 1

2 2

�  

� �

�  

Vậy cĩ 3 số phức thỏa ycbt

Câu 8: Số phức z a bi   ( với a , b là số nguyên) thỏa mãn 1 3i z  là số thực và z 2 5i 1

Khi đĩ a b là

Lời giải ChọnB

Đặt z= +a bi a b ; ( ��)

Ta cĩ: 1 3i z   1 3i a bi       a 3bb 3a i .

Vì 1 3i z  là số thực nên b3a0 �b3a  1

2 5 1

z  i  � a  2 5 b i 1   2 2

a  b

Thế  1

vào  2

ta cĩ:   2 2

a   a  �10a234a28 0

7 ( 5

a

� 

� loại) . Vậy a b    2 6 8

Câu 9: Cho số phức z a bi  (a, b là các số thực ) thỏa mãn z z 2z i 0 Tính giá trị của biểu

thức T a b  2

A.T 4 3 2 B.T  3 2 2. C.T  3 2 2. D.T  4 2 3.

Lời giải ChọnC

Đặt z a bi  a b, ��, suy ra za2b2 .

Ta cĩ z z 2z i 0�a bi a bi   2a bi  i 0

a a  b a b a b ibi i  a a  b a b a b ibi i 

2 0

   

2

0 0

2 1

2 1 0

a a

b b

b

� ���    � �  � 

2 1

2

b b

b b

� � �� � 

Suy ra T  a b2  3 2 2.

Câu 10: Cĩ bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 1 3i 3 2 và  2

2

zi là số thuần ảo?

Trang 7

A.1 B.2 C.3 D.4.

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi  x y, �� Khi đó   2 2  

zi ��x y i��x  yx yi

Theo giả thiết ta có  2

2

zi là số thuần ảo nên 2  2  2 

2

 

Với x y  thay vào 2 ( )1

ta được phương trình 2y2 0� y0�x2�z1 2.

Với x   y 2 thay vào ( )1

ta được phương trình

y

y

�= +

- - = � �=

-�

2

3

�     

�     

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Mức độ 3

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức  2020

1

A i

A A21010. B A 21010. C A21010i. D A 21010i.

Lời giải Chọn B

Ta có:  2

1i 2i Suy ra  2 1010  1010 1010 1010 1010

A��i ��  ii  

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A B C, , .lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1  3 ,i

2 2 2 ,

z   i z3    Gọi G là trọng tâm của tam giác  ABC Hỏi G là điểm biểu diễn số5 i

phức nào trong các số phức sau:

A z   1 2i B z  2 i C z   1 i D z  1 2i

Lời giải Chọn A

A0; 3 ,  B 2; 2 ,  C  5; 1 �G 1; 2

Câu 3. Cho các số phức z1, z2 thoả mãn z1+z2 = 3, z1 = z2 =1 Tính z z1 2+z z1 2.

A z z1 2+z z1 2=0. B z z1 2+z z1 2=1 .

C z z1 2+z z1 2=2. D z z1 2+z z1 2=- 1

Lời giải Chọn B

Ta có z1+z22=(z1+z2) (z1+z2) =(z1+z2) (z1+z2)= z12+z22+z z1 2+z z1 2

1 2 1 2

1 2 1 2 1

Trang 8

Câu 4. Kí hiệu z là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình0

2 2 10 0

zz  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

2020 0

w iz ?

A M3; 1 . B M 3;1

C M3;1. D M 3; 1.

Lời giải Chọn D

Ta có:

2 10 0

1 3

  

   � �  � Suy ra z0    1 3i

2021 0

wi z   i( 1 3 )i   3 i Suy ra : Điểm M 3; 1 biểu diễn số phức w

Câu 5. Trong tập các số phức, cho phương trình z26z m 0,m R� (1) Gọi m là một giá trị của0

m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1z z2 2 Hỏi trong khoảng 0;20 có bao nhiêu giá trị m0� ?

Lời giải Chọn D

Điều kiện để phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt là: �۹9 m 0 m 9. Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 z z2 2 thì  1

phải có nghiệm phức Suy ra  0�m9

Vậy trong khoảng 0; 20

có 10 số m 0

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A là điểm biểu diễn của số phức z  , B là điểm thuộc1 2i

đường thẳng y2 sao cho tam giác OAB cân tại O Tìm số z biểu diễn B

A z  1 2i B z   1 2i

C z 3 2 ,i z  3 2i. D z  1 2 ,i z 1 2i.

Lời giải Chọn B

Ta có, A   1; 2 , B x; 2 , x�1

Để OAB cân tại O khi và chỉ khi OA OB

1

x

x

Do đó B1;2�z  1 2i

Câu 7. Xét các số phức z thỏa mãn z2i z  2

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A 1; 1  . B .  1;1

C 1;1 . D  1; 1.

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y  , , ��

Điểm biểu diễn cho zM x y ; 

Trang 9

Ta có: z2i z     2 x yi 2i x yi   2

x x y y i x��  y xy��

là số thuần ảo

  2   2 0

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I 1; 1

Câu 8. Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z 1 ; ' 2 3i z   i Tìm số phức  có

điểm biểu diễn là Qsao cho MNuuuur3MQuuuur r0.

A

1

3i

  

B

4 5

3 3i

 

C

2 1

3 3i

  

D

2 1

3 3i

  

Lời giải Chọn D

M   1;1 ,N 2;3

Gọi Q x ; y

Ta có MNuuuur 1; 2 ;MQuuuur x 1; y 1  �3MQuuuur3x3;3y3

Ta có hệ phương trình

2

3

x x

y

y

� 

  

Câu 9. Cho số phức z a bi  , a b, ��thỏa mãn

1 1

z

z i 

 và

3 1

z i

z i

 Tính P a b  .

A. P7. B P 1 C P1 D P2

Lời giải Chọn D

Ta có

1 1

z

z i 

 � z  1 z ia 1 bi   ab 1i �2a2b0(1).

3 1

z i

z i

 � z  3i z ia b 3i   ab 1ib1 (2).

Từ (1) và (2) ta có

1 1

a b

� 

� Vậy P2.

Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2- i)(1+ + = -i) z 4 2i

.Tính môđun của z?

A z = 12- 32. B z = 12+32.

C z = 12+3i2 . D z = 12- 3i2 .

Lời giải Chọn B

(2- i)(1+ + = -i) z 4 2 �i z= -(4 2i) (- 2- i)(1+ = -i) 1 3i

 Mức độ 4

Trang 10

Câu 1. Xét các số phức zthỏa mãn z  2 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của

các số phức

4 w 1

iz z

 là một đường tròn có bán kính bằng

Lời giải Chọn A

1

iz

z

Đặt w x yi x y , ��

2 x  y 1  x4 y � 2x2y22y 1 x28x 16 y2

xyxy  x  y 

Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34

Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn z+ =3 5

z- 2i = - -z 2 2i

Tính z

A z = 5. B z = 5. C z = 2. D z = 10.

Lời giải Chọn D

Đặt z= +a bi a b,( , �R ).

Ta có:

+ = � + + =

� + 2+ 2=

g

z- 2i = - -z 2 2i � + -a bi 2i = + - -a bi 2 2i

g

a

-�- =

�-

=-�

� =

2 2 2 1

Thế a =1vào (*) ta được 16+b2=25�b2=9� z = 12+ =9 10.

Câu 3. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và z+ =1 2 5

5 Khi đó mô đun của z là:

5

Lời giải Chọn C

Đặt z= +a bi với a��,b�� Do z có phần ảo gấp hai phần thực nên b= 2a.

z+ =1 2 5� +a 2ai+ =1 2 5� a+12 + 2a 2=4

�5 2+2 + = � =-1 4 1� =- 2

Trang 11

Do đó z= - 1 2- iz = 5

Câu 4. Cho số phức z có phần ảo khác 0 thỏa mãn z- (2+ =i) 10

z z= 25 Tìm mô đun của

số phức w= + -1 i z

A.w = 13. B w = 5. C w = 29. D w = 17.

Lời giải Chọn A

Đặt z= +a bi a( ι �,b 0)

Ta có:

a bi a bi

z z

25 25

r

;

3 4

25 25

� = + -1 = + -1 3 4+ =- -2 3 � = 13.

Câu 5. Tìm tất cả các số thực m biết ( )

i m z

-=

m

z z

-=2

2 trong đó i là đơn vị ảo.

A m=0;m=1 B m=- 1. C m=0;m=- 1. D " m

Lời giải Chọn A

Phân tích: Vì z đang còn rất phức tạp, đặc biệt là dưới mẫu do đó chúng ta nghĩ ra việc làm

đơn giản nó về dạng chuẩn z= +a bi a b( , ��) sau đó tìm được z và thay vào biểu thức z z

Ta có

z

z

Như vậy:

m

-+

2

2 2 1

m

m

� =

� =

1

Câu 6. Cho số phức z thỏa điều kiện z2+ =4 z z( +2i)

Giá trị nhỏ nhất của z+i

bằng

Lời giải Chọn B.

Giã sử z= +x yi x y( , ��)

Trang 12

( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )

z2+ =4 z z+2iz2- 2i 2 = z z+2iz- 2i z+2i = z z+2i

( ) ( )

z i

�+ =

� �- =� 22 0 21

(1) � =- 2 Suy ra z i z i + = - 2i i+ = - =i 1

(2)� + -x yi 2i = +x yix2+ -(y 2)2= x2+y2 �x2+y2- 4y+ =4 x2+y2

y

� =1 Suy ra z+ = -i x yi+ =i x2+ -(1 y)2= x2 �0

, x" ��

Vậy giá trị nhỏ nhất của z+i bằng 0.

Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn hệ thức 2z+ =i 2z- 3i+1

Tìm các điểm M biểu diễn số phức

z để MA ngắn nhất, với

;

A� ��

� �

� �

� �

3 1

4 .

A

;

M���- - ���

�1 45�

B

;

M���- ���

�0 89�

C

;

M��- ��

�49 0�

D

�201 2320�

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi 

 

2z i  2z 3 1i �4x8y 9 0 d

, đường thẳng đi qua A vuông góc với d có pt:

8x4y 5 0.

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

�   

1 23

20 20

Câu 8. Phần ảo của số phức      2 3  2020

A 1 2 1010. B 21010

Lời giải Chọn A

Số phức w là tổng của 2021 số hạng một cấp số nhân với u1=1;q= +1 i.

( )

( ) ( )

( )

-1010

2021

1010 1

2020

2

= + -1 21010 4252 2= + -1 21010 - = - 1+ 21010=- 21010+ -1 21010

Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn z   2 z 2 8 Trong mặt phẳng phức, tập hợp những điểm M

biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:

A  : 2 2 1

16 12

12 16

C     2 2

C x  y

Lời giải

Trang 13

Chọn A

Gọi M x y ; 

, F1( 2;0) , F2(2;0).

z   zx yx y  �MF1MF2 8.

Do đó điểm M x y ;  nằm trên elip  E có 2a8� a4, ta có

F Fc�  cc Ta có b2 a2   c2 16 4 12. Vậy tập hợp các điểm M là elip

 : 2 2 1

16 12

Câu 10 Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn 2 điều kiện 3 z1  z2  z3 2017 và z1  �z2 z3 0

Tính

1 2 2 3 3 1

P

 

A P2017. B P 1008,5. C P 2017 2 D P6051

Lời giải Chọn A

2 1

2

2 2

3 3

2017 2017

2017

2017

2017

z z

z z

z

z z

z z

� 

Ta có

2

2 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1

P

2

2017 2017 2017 2017 2017 2017

2017

2017 2017 2017

2017

P

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w