1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 49 cực TRỊ số PHỨC GV

47 65 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị số phức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn AB nếu2aABDạng 1:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.. Ta có  Quỹ tích điểm M x y ;  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với Dạng 2:Quỹ tích điểm biểu di

Trang 1

zababiaba babzzz z

.Lưu ý:

Trang 2

Đoạn AB nếu2aAB

Dạng 1:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng

 Cho số phức z thỏa mãn z a bi  z , tìm z Min Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm M x y ;  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với A a b ; 

2 2 0

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi   z c di . Tìm zmin Ta có

 Quỹ tích điểm M x y ;  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với

Dạng 2:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn

 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi   R 0 z z 0 R

Dạng 3:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip

 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c  z c 2 ,a a c   Khi đó ta có

Trang 3

1 2 0

22

Ta có: P z z3 CM nhỏ nhất khi M là hình chiếu của C lên  Pmin d C ; 

Dạng 2: Cho số phức z thoả mãn z z 0  Tìm GTNN, GTLN của R P z z1

Phương pháp: Đặt M z I z   ; 0 ;E z 1

lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z z Khi đó ; ;0 1

từ giả thiết z z 0 RIM  R M thuộc đường tròn tâm I bán kính R Ta có: P z z1 ME

lớn nhất  MEmax và Pmin  MEmin

Khi đó: Pmax IE R và Pmin IE R

Trang 4

Ta có: P HM KMHK Dấu bằng xảy ra  MM0 HK  Khi đó Pmin HK.

TH2: ,H K nằm cùng phía so với đường thẳng 

Gọi H  là điểm đối xứng của 

Ta có: P MH MK  MHMKH K Dấu bằng xảy ra khi MM0 H K  

Khi đó từ giả thiết ta có: z z 1  z z2

suy ra MA MB hay tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là

đường trung trực  của AB

Gọi I là trung điểm của HK

2 2

Trang 5

Ta có:

2 22

z  RN thuộc đường tròn tâm K bán kính R 2

Ta có: P MN Dựa vào các vị trí tương đối của hai đường tròn để tìm MNmax;MNmin.

BÀI TẬP MẪU

Trang 6

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-BDG 2020-2021) Xét hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1,z2  và2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm Min,Max mođun của số phức

Đặt z1= +a bi z, 2 = + với , , ,c di a b c dÎ ¡ Theo giả thiết thì

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z ta có: z 2i  z 4i

Trang 7

Biểu thức P z 2 AM trong đó A2;0, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của P z 2 đạtđược khi M4;3 nên    

zw   zw

, 1

Ta có z1  3i 5   2 2iz1   6 10i  4  1

; iz2  1 2 i    4  3 z2  6 3  i  12  2

.Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz1, B là điểm biểu diễn số phức 3z2 Từ  1 và  2 suy rađiểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6; 10   và bán kính R 1 4; điểm B nằm trên đườngtròn tâm I26;3 và bán kính R 2 12.

I 2

I 1

B A

Trang 8

Câu 4. Cho số phức z và w thỏa mãn z w  3 4iz w  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức9

Tzw

A maxT  176 B maxT  14 C maxT  4 D maxT  106

Lời giải Chọn D

Đặt z x yi x y   ,   Do  z w  3 4i nên w3 x  4 y i

.Mặt khác z w  nên 9 z w  2x 322y 42  4x24y212x16y25 9

x 12 y 22 y 12 x2 y x 2

Khi đó T  x yi 1 3i  x12y 32  x12x52

 22

.Vậy Tmin 3 2, dấu bằng xảy ra x2;y0, hay z 2

Câu 6. Cho số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1 z2  , 1 z1z2  Tính giá trị lớn nhất của 3 Tz1  z2

A T  10 B T  10 C T  4 D T  8

Lời giải Chọn A

Theo công thức đường trung tuyến ta có:

Trang 9

A 34 1 B 1 34 C 2 13 D 3 17.

Lời giải Chọn B

, với điểm M biểu diễn số phức z và nằm trên đường tròn

 C ; điểm A2; 3 

Suy ra TMA MI IA R IA     1 34

Câu 8. Cho các số phức z , w thỏa mãn z 3w  , 2 34 zw 10

Tìm giá trị lớn nhất của4

2z3w 10 4 z 9w  6 z w z w 100

, 2

Trang 10

Lời giải Chọn C

Suy ra K 4 2 Vậy Kmax 4 2

Câu 10. Xét các số phức z thỏa mãn 1 z1 22 z1i2  và các số phức 1 z thỏa 2 z2 4 i  5

Giátrị nhỏ nhất của z1 z2

Trang 11

Suy ra: min  

55

w i 

524

   C : x  3 2  y  2 2  9

Ta có: P MA MB   , với A1; 2 , B5; 2

Trang 12

Gọi H là trung điểm của AB, ta có H3; 2 Khi đó:

PMA MB  MAMBMHAB

.Mặt khác: MHKH với mọi điểm M C ,

Gọi A B, là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z và 1 z 2

+) z1   2 3i   2 A thuộc đường tròn tâm I  2;3, bán kính R  1 2

+) z2  1 2  i   1 z2  1 2  i   1 z2  1 2  i   1 z2  1 2  i   1 B

thuộc đường tròn tâm J1; 2  , bán kính R  2 1

IJ  34  3 R1 R2 nên hai đường tròn I R; 1 và J R; 2 ngoài nhau

.Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1  z2 bằng 3 34

Câu 14. Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z  1 5 5 và z2   1 3iz2  3 6  i Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức z1  z2 bằng

A

12

Lời giải Chọn C

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 z  1 5 5 là tập hợp các điểm

 ; 

M x y thoả mãn phương trình:  x  5 2 y2  25 1  

là đường tròn tâm

Trang 13

Câu 15. Cho số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1z2  1 2iz z1 2  5

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Đặt z x yi x y1   ,   

Do z1z2  1 2inên z2    1 x    2  y i

.Mặt khác z z1 2  5

Gọi A B , là hai điểm biểu diễn cho hai số phức zw.

+) z1 i  1 A thuộc đường tròn tâm I1;1, bán kính R  1 1

+) w 2 3 i  2 w 2 3 i  2 w 2 3 i  2 w 2 3 i  2 B thuộc đường tròn tâm J2; 3 , bán kính R  2 2

IJ  17  3 R1 R2 nên hai đường tròn I R; 1 và J R; 2 ngoài nhau

.Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức z w-

bằng 17 3

Trang 14

Câu 17. Cho hai số phức z w, thỏa mãn z  3 2  2, w 4 2i 2 2 Biết rằng zw đạt giá trị

nhỏ nhất khi z z , 0 w w 0 Tính 3z0  w0

Lời giải Chọn A

Ta có: + z  3 2  2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn M biểu diễn số phức z là đường tròn

có tâm I3 2 ; 0

, bán kính r  2.+ w 4 2i 2 2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn N biểu diễn số phức w là đường tròn có

Ta có z1  3i 5   2 2iz1   6 10i  4 1 

iz   i    z   i

Trang 15

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2 ,iz 1 B là điểm biểu diễn số phức 3z2

Từ  1 và  2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6; 10  , bán kính R  , điểm 1 4 B

nằm trên đường tròn tâm I26;3 , bán kính R 2 12

A 4 2 3 B 2 5 2 C 4 2 D 4 2 3

Lời giải Chọn D

Trang 16

Gọi M x y 1 ; 1 là điểm biều diễn số phức z1, N x y 2 ; 2 là điểm biểu diễn số phức z2

Số phức z1thỏa mãn z1   2 3i  2   x1 2 2  y1 3 2  4

suy ra M x y 1 ; 1

nằm trên đường tròn tâm I  2;3 và bán kính R 1 2

Số phức z2 thỏa mãn z2 1 2i 1   x2 1 2  y1 2 2  1

suy ra N x y 2 ; 2 nằm trên đường tròn tâm J1; 2  và bán kính R 2 1

là điểm biểu diễn của số phức 1 3i

x y

A 0 z  1 B. 1 z  2 C 2 z  3 D. z 3

Lời giải Chọn A

Gọi M x y A ; ; 0;2 ; B  2;0 lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức ; 2 ; 2z i 

Từ giả thiết  MA MB  M :x y  là đường trung trực của đoạn 0 AB

Trang 17

x y

z

.Vậy 0 z  1

Câu 23. Cho số phức z thoả mãn iz 3 2 i  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 P  z 1 i

A. Pmin 3 B. P min 13 3 C. P  min 2 D. Pmin  10

Lời giải Chọn C

Ta có: iz 3 2 i  3 i z. 3i2 3 z 2 3i   Tập hợp điểm 3 M biểu diễn của số

phức z là đường tròn tâm I   2; 3 bán kính R  3

Gọi E1;1

là điểm biểu diễn của số phức 1 i  P EM Do đó Pmin EI R  2

Câu 24. Cho số phức z thoả mãn z 2 3 i  Giá trị lớn nhất của 1 P  z 1 i là:

Lời giải Chọn D

Gọi M x y ; 

là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng toạ độ.

Do z 2 3 i  1 M nằm trên đường tròn tâm I2;3, bán kính R 1.

P   z i x   y i  x12y12 AM

với A  1;1.

Trang 18

Gọi E2;3

là điểm biểu diễn của số phức 2 3i  P z 2 3 iEM

.Phương trình đường thẳng IE x:  2y  4 0

Phương trình đường tròn tâm I:x22y12 5

Trang 19

Do đó Pmin  IMmin  M là hình chiếu vuông góc của I lên .

2 5

HK  ,IM0 d I ;  3 2

2 2

Trang 20

Gọi M x y I ;  ; 1; 2 

lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z và 1 2i

1 2 2

z  i   M thuộc đường tròn tâm I , bán kính R 2

Gọi A2;3 ; B0;5 lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2 3i và 5i

P ziziMAMB

2 22

2

AB MH

T 

32

T 

132

T 

92

lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2 i  và 3i

Trang 21

2

M M

Câu 30. Cho số phức z thoả mãn 1 z1 22 z1i2  và số phức 1 z thoả mãn 2 z2 4 i  5 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz1 z2

A. min

2 55

P 

B. P min 5. C Pmin 2 5 D min

3 55

Trang 22

Do đó Pmin  MNmin  MNd I ;  R

555

Vậy min

3 55

Gọi A B, lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z1, 2.

Khi đó A nằm trên đường tròn tâm I bán kính R 1, B nằm trên đường tròn tâm J bánkính R 1

Trang 23

 

 22

A B

Trang 24

Câu 3. Cho các số phức w, z thỏa mãn

Gọi z x y  i, với x y , R Khi đó M x y ;  là điểm biểu diễn cho số phức z .

Theo giả thiết, 5w 2 i  z 4  5 w i    2 i  z 45i  2 i w i     z 3 2i

Trang 25

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn của số phức z x yi, N x y  ;  là điểm biểu diễn của số phức

z x y i  

Ta có z    5 5 x   5 yi   5  x  5 2 y2  52

.Vậy M thuộc đường tròn    C : x  5 2 y2  52

z   iz   i   x    1   y   3  i   x   3    y   6  i

x  1 2  y  3 2  x  3 2  y  6 2 8 x  6 y  35

Vậy N thuộc đường thẳng :8x6y35

Dễ thấy đường thẳng  không cắt C và z z  MN

Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm I M N, ,  ta có

Câu 5. Cho hai số phức uv thoả mãn hệ thức 5  u 4i 1  u 4 và  1  i v    1 i  2

Gọigiá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P u 2iv lần lượt là ab Giá trị của biểuthức T a5b bằng

Lời giải Chọn B

Gọi M là điểm biểu diễn số phức u, A4; 0 , B1; 4 

Ta có 5 u4i1  u 4  u 4u4i1  5 MA MB  5 MA MB AB hayquỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB

Gọi N là điểm biểu diễn số phức 2iv, I  2;0

Trang 26

w là số phức thỏa mãn điều kiện 2 w    2 i 3 w   1 2 i  6 2

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pw z  w z bằng

A 5 2. B 6 2. C 3 2. D 4 2.

Lời giải Chọn A

Gọi z x y i   với x y  , Ta có: z i  z 1  x2  y  1 2   x  1 2 y2  x y   0

.Vậy số phức z z có các điểm biểu diễn là 1, 2 M M thuộc đường thẳng 1, 2 xy 0 d

Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức w.

M d

d  MH

.Không mất tính tổng quát, đặt M H1   a 0

Trang 27

Câu 7. Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn z1  4 5  iz2  1 1  và z4i z 8 4 i

Tính z1  z2 khi biểu thức Pzz1  zz2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 28

A 6 B 2 5 C 41. D 8.

Lời giải Chọn B

Gọi M , N, I lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z , z , 1 z 2

Ta có z4i  z 8 4 ix   4  y i    x  8    y  4  i

Vậy I thuộc đường thẳng d x y :    4 0.

Gọi điểm K đối xứng với điểm 3 K qua đường thẳng 2 d x y :   4  K34; 3  

Do đó, đường tròn    C3 : x  4 2   y  3 2 1

đối xứng với đường tròn C2qua đường thẳng

d

Với mỗi điểm NC2

, gọi điểm Nđối xứng với điểm Nqua dN C3

Trang 29

Dễ thấy MNnhỏ nhất khi M4; 4và N4; 2  Suy ra N2;0.

Vậy z z1 2  MN  20 2 5 

Câu 8. Cho hai số phức z z1, 2

thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: z  1 34,

 là giao của đường tròn C có tâm I1;0bán kính r  34 với đường thẳng d

Ta có z1  z2 MNz1  z2 lớn nhất khi MN là đường kính, tức là MN đi qua hai điểm

,

K I và nhận I1;0 là trung điểm Khi đó ta được z1 z2  2OI  2

3 55

Trang 30

Theo giả thiết, 5w2i z   4 5w i   2i z   45i 2 i w i     z 3 2 i

là khoảng cách từ một điểm thuộc  P

Trang 31

Do đó MNmin 3 5 1

Câu 11. Cho z x yi  với x , y   là số phức thỏa mãn điều kiện z 2 3i   z i 2 5 Gọi M ,

m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y28x6y Tính

6 4 2

2 4 6 8 10

x y

-1

A

B

-1 2

J

I K

- Theo bài ra: z 2 3i   z i 2 5  x22  y 32  x 22y12 5

Gọi  C là đường tròn tâm J   4; 3, bán kính RP25

- Đường tròn  C cắt miền  T khi và chỉ khi

Trang 32

(trong đó JK là bán kính đường tròn tâm J và tiếp xúc ngoài với đường tròn C

Gọi B là điểm biểu diễn số phức z , suy ra B nằm trên đường thẳng 2 :x y  6 0

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi B là hình chiếu vuông góc của O trên  và A là giao điểm của

đoạn OB với đường tròn  C

Câu 13. Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 i 2 2và z2  5 i z2 7i

Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa z1 iz2

Trang 33

10x 25 2y 1 14x 49 2y 1 4x 4y 24 0 x y 6 0

Điểm M x y2 ;  biểu diễn số phức z Suy ra 2 M thuộc đường thẳng 2 1:x y  6 0

Điểm M3 y x;  biểu diễn số phức iz Ta thấy 2 M là ảnh của điểm 3 M qua phép quay tâm 2 O

, góc quay 900 Suy ra M thuộc đường thẳng 3 2:x y   6 0

Khi đó: z1 iz2 M M1 3 Do đó z1 iz2 nhỏ nhất  M M1 3nhỏ nhất Suy ra:

22

Gọi M z ,  1 N z 2

lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z 2

Từ điều kiện z1 1 3i   Tập hợp điểm M là đường tròn tâm 1 I1;3

Dễ thấy điểm E và đường tròn I R nằm hoàn toàn cùng phía so với đường thẳng ;  d

Gọi F là điểm đối xứng của E qua d

PNEMNNFNIRFIR Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 điểm , , ,F N M I thẳng hàng.

Trang 34

A 0 B

37 44

2 2

+ Gọi M là điểm biểu diễn của z thì điểm 1 Mthuộc parabol  P y: 2x24x 1

Gọi N là điểm biểu diễn của z thì điểm N thuộc đường tròn 2    

Trang 35

P M O

Trang 36

Câu 17. Cho hai số phức z z, thỏa mãn z5 5

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức  z x yi , N x y ; là điểm biểu diễn của số phức

Vậy Nthuộc đường thẳng :8x6y35

Dễ thấy đường thẳng  không cắt  C

Ta có i1z 3 3 2i   i1 z 3  2 z 3  2

Gọi M là điểm biểu diễn của z ta có M nằm trên đường tròn  C tâm I3;0 , R  2.

Gọi A , B lần lượt là điểm biểu diễn cho z , 1 z ta có 2 z1 z2  2 AB2

Trang 37

Gọi H là trung điểm AB ta có tam giác IAB vuông tại I (theo định lý Pitago đảo)

21

2 2

AB IH

+ Gọi M là điểm biểu diễn số phức u

5 103

A B

a  aPhương trình đường thẳng AB: 3x y 6

+ Goị N là điểm biểu diễn số phức v:

Trang 38

Lời giải Chọn A

Dễ thấy B, A, I nằm trên đường thẳng yx

Xét điểm P nằm trong đoạn BI thỏa mãn IP 2 P5; 5 

Câu 21. Cho hai số phức u, vthỏa mãn 3u 6i 3u 1 3i 5 10, v 1 2i  v i Giá trị nhỏ

Trang 39

1 27

2

3 10

2 2,

Câu 22. Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn z1z2 4, z1 z1 z2

Gọi A A1, 2 lần lượt là điểm biểu

diễn của z z1, 2 Khi z z1 2

đạt giá trị lớn nhất thì diện tích của tam giác OA A1 2 bằng bao

nhiêu?

Lời giải Chọn A

khi và chỉ khi z 1 2 2

z 2 2

Trang 40

Đến đây, khi xét trên mặt phẳng tọa độ Oxy ta có OA A1 2 là tam giác cân ở A1, OA 1 2 2,

2 2

OA  .

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A1 trên OA2 ta được A H 1 7 .

Vậy diện tích của tam giác OA A1 2 là 1 2

4a . D a2

Lời giải Chọn B

Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z z1, ,2 3

Trang 41

y

O A

Đặt AOB2 , BOC 2 , COA 2, ta có 0  , , 180 ,0  1800

Áp dụng định lý cosin trong tam giác, ta có:

Hay P 6x12y2128x16y 32

Đặt t x 2 ,y t0;3

Trang 42

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn của số phức z

P zMN Do đó Pmax  MNmax  MNM N0 0 OI R 1R2  Vậy 8 Pmax  8

Câu 26. Xét các số phức z a bi a b   ;   thoả mãn điều kiện  z 4 3 i  5.Tính P a b  khi giá

là trung điểm của

Trang 43

Do đó Q24ME2AB2 mà ME CE 3 5  Q2 4 3 5  2 2 52 200

(Với C là

giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn  C ).

Vậy P 10 2 Dấu " " xảy ra khi

422

x y x y

Câu 27. Xét các số phức z thoả mãn z 2 iz 4 7 i 6 2 Tìm giá trị lớn nhất của P  z 1 i

A. Pmax  13 B Pmax  73 C. Pmax  43 D. Pmax  93

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 30/04/2021, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w