Đoạn AB nếu2aABDạng 1:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.. Ta có Quỹ tích điểm M x y ; biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với Dạng 2:Quỹ tích điểm biểu di
Trang 1z a b abi a b a b a b z z z z
.Lưu ý:
Trang 2Đoạn AB nếu2aAB
Dạng 1:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng
Cho số phức z thỏa mãn z a bi z , tìm z Min Khi đó ta có
Quỹ tích điểm M x y ; biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với A a b ;
2 2 0
Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi z c di . Tìm zmin Ta có
Quỹ tích điểm M x y ; biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với
Dạng 2:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi R 0 z z 0 R
Dạng 3:Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c z c 2 ,a a c Khi đó ta có
Trang 31 2 0
22
Ta có: P z z3 CM nhỏ nhất khi M là hình chiếu của C lên Pmin d C ;
Dạng 2: Cho số phức z thoả mãn z z 0 Tìm GTNN, GTLN của R P z z1
Phương pháp: Đặt M z I z ; 0 ;E z 1
lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z z Khi đó ; ;0 1
từ giả thiết z z 0 R IM R M thuộc đường tròn tâm I bán kính R Ta có: P z z1 ME
lớn nhất MEmax và Pmin MEmin
Khi đó: Pmax IE R và Pmin IE R
Trang 4Ta có: P HM KM HK Dấu bằng xảy ra M M0 HK Khi đó Pmin HK.
TH2: ,H K nằm cùng phía so với đường thẳng
Gọi H là điểm đối xứng của
Ta có: P MH MK MHMKH K Dấu bằng xảy ra khi M M0 H K
Khi đó từ giả thiết ta có: z z 1 z z2
suy ra MA MB hay tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là
đường trung trực của AB
Gọi I là trung điểm của HK
2 2
Trang 5Ta có:
2 22
z R N thuộc đường tròn tâm K bán kính R 2
Ta có: P MN Dựa vào các vị trí tương đối của hai đường tròn để tìm MNmax;MNmin.
BÀI TẬP MẪU
Trang 6(ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-BDG 2020-2021) Xét hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1,z2 và2
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm Min,Max mođun của số phức
Đặt z1= +a bi z, 2 = + với , , ,c di a b c dÎ ¡ Theo giả thiết thì
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z ta có: z 2i z 4i
Trang 7Biểu thức P z 2 AM trong đó A2;0, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của P z 2 đạtđược khi M4;3 nên
z w z w
, 1
Ta có z1 3i 5 2 2iz1 6 10i 4 1
; iz2 1 2 i 4 3 z2 6 3 i 12 2
.Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz1, B là điểm biểu diễn số phức 3z2 Từ 1 và 2 suy rađiểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6; 10 và bán kính R 1 4; điểm B nằm trên đườngtròn tâm I26;3 và bán kính R 2 12.
I 2
I 1
B A
Trang 8Câu 4. Cho số phức z và w thỏa mãn z w 3 4i và z w Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức9
T z w
A maxT 176 B maxT 14 C maxT 4 D maxT 106
Lời giải Chọn D
Đặt z x yi x y , Do z w 3 4i nên w3 x 4 y i
.Mặt khác z w nên 9 z w 2x 322y 42 4x24y212x16y25 9
x 12 y 22 y 12 x2 y x 2
Khi đó T x yi 1 3i x12y 32 x12x52
22
.Vậy Tmin 3 2, dấu bằng xảy ra x2;y0, hay z 2
Câu 6. Cho số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1 z2 , 1 z1z2 Tính giá trị lớn nhất của 3 T z1 z2
A T 10 B T 10 C T 4 D T 8
Lời giải Chọn A
Theo công thức đường trung tuyến ta có:
Trang 9A 34 1 B 1 34 C 2 13 D 3 17.
Lời giải Chọn B
, với điểm M biểu diễn số phức z và nằm trên đường tròn
C ; điểm A2; 3
Suy ra T MA MI IA R IA 1 34
Câu 8. Cho các số phức z , w thỏa mãn z 3w , 2 34 z w 10
Tìm giá trị lớn nhất của4
2z3w 10 4 z 9w 6 z w z w 100
, 2
Trang 10Lời giải Chọn C
Suy ra K 4 2 Vậy Kmax 4 2
Câu 10. Xét các số phức z thỏa mãn 1 z1 22 z1i2 và các số phức 1 z thỏa 2 z2 4 i 5
Giátrị nhỏ nhất của z1 z2
Trang 11Suy ra: min
55
w i
và
524
C : x 3 2 y 2 2 9
Ta có: P MA MB , với A1; 2 , B5; 2
Trang 12Gọi H là trung điểm của AB, ta có H3; 2 Khi đó:
PMA MB MA MB MH AB
.Mặt khác: MHKH với mọi điểm M C ,
Gọi A B, là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z và 1 z 2
+) z1 2 3i 2 A thuộc đường tròn tâm I 2;3, bán kính R 1 2
+) z2 1 2 i 1 z2 1 2 i 1 z2 1 2 i 1 z2 1 2 i 1 B
thuộc đường tròn tâm J1; 2 , bán kính R 2 1
Vì IJ 34 3 R1 R2 nên hai đường tròn I R; 1 và J R; 2 ngoài nhau
.Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1 z2 bằng 3 34
Câu 14. Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z 1 5 5 và z2 1 3i z2 3 6 i Giá trị nhỏ nhất của
biểu thức z1 z2 bằng
A
12
Lời giải Chọn C
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 z 1 5 5 là tập hợp các điểm
;
M x y thoả mãn phương trình: x 5 2 y2 25 1
là đường tròn tâm
Trang 13Câu 15. Cho số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1z2 1 2ivà z z1 2 5
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Đặt z x yi x y1 ,
Do z1z2 1 2inên z2 1 x 2 y i
.Mặt khác z z1 2 5
Gọi A B , là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z và w.
+) z1 i 1 A thuộc đường tròn tâm I1;1, bán kính R 1 1
+) w 2 3 i 2 w 2 3 i 2 w 2 3 i 2 w 2 3 i 2 B thuộc đường tròn tâm J2; 3 , bán kính R 2 2
Vì IJ 17 3 R1 R2 nên hai đường tròn I R; 1 và J R; 2 ngoài nhau
.Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức z w-
bằng 17 3
Trang 14Câu 17. Cho hai số phức z w, thỏa mãn z 3 2 2, w 4 2i 2 2 Biết rằng z w đạt giá trị
nhỏ nhất khi z z , 0 w w 0 Tính 3z0 w0
Lời giải Chọn A
Ta có: + z 3 2 2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn M biểu diễn số phức z là đường tròn
có tâm I3 2 ; 0
, bán kính r 2.+ w 4 2i 2 2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn N biểu diễn số phức w là đường tròn có
Ta có z1 3i 5 2 2iz1 6 10i 4 1
iz i z i
Trang 15Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2 ,iz 1 B là điểm biểu diễn số phức 3z2
Từ 1 và 2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I 1 6; 10 , bán kính R , điểm 1 4 B
nằm trên đường tròn tâm I26;3 , bán kính R 2 12
A 4 2 3 B 2 5 2 C 4 2 D 4 2 3
Lời giải Chọn D
Trang 16Gọi M x y 1 ; 1 là điểm biều diễn số phức z1, N x y 2 ; 2 là điểm biểu diễn số phức z2
Số phức z1thỏa mãn z1 2 3i 2 x1 2 2 y1 3 2 4
suy ra M x y 1 ; 1
nằm trên đường tròn tâm I 2;3 và bán kính R 1 2
Số phức z2 thỏa mãn z2 1 2i 1 x2 1 2 y1 2 2 1
suy ra N x y 2 ; 2 nằm trên đường tròn tâm J1; 2 và bán kính R 2 1
là điểm biểu diễn của số phức 1 3i
x y
A 0 z 1 B. 1 z 2 C 2 z 3 D. z 3
Lời giải Chọn A
Gọi M x y A ; ; 0;2 ; B 2;0 lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức ; 2 ; 2z i
Từ giả thiết MA MB M :x y là đường trung trực của đoạn 0 AB
Trang 17x y
z
.Vậy 0 z 1
Câu 23. Cho số phức z thoả mãn iz 3 2 i Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 P z 1 i
A. Pmin 3 B. P min 13 3 C. P min 2 D. Pmin 10
Lời giải Chọn C
Ta có: iz 3 2 i 3 i z. 3i2 3 z 2 3i Tập hợp điểm 3 M biểu diễn của số
phức z là đường tròn tâm I 2; 3 bán kính R 3
Gọi E1;1
là điểm biểu diễn của số phức 1 i P EM Do đó Pmin EI R 2
Câu 24. Cho số phức z thoả mãn z 2 3 i Giá trị lớn nhất của 1 P z 1 i là:
Lời giải Chọn D
Gọi M x y ;
là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng toạ độ.
Do z 2 3 i 1 M nằm trên đường tròn tâm I2;3, bán kính R 1.
P z i x y i x12y12 AM
với A 1;1.
Trang 18Gọi E2;3
là điểm biểu diễn của số phức 2 3i P z 2 3 i EM
.Phương trình đường thẳng IE x: 2y 4 0
Phương trình đường tròn tâm I:x22y12 5
Trang 19Do đó Pmin IMmin M là hình chiếu vuông góc của I lên .
2 5
HK ,IM0 d I ; 3 2
2 2
Trang 20Gọi M x y I ; ; 1; 2
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z và 1 2i
1 2 2
z i M thuộc đường tròn tâm I , bán kính R 2
Gọi A2;3 ; B0;5 lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2 3i và 5i
P z i z i MA MB
2 22
2
AB MH
T
32
T
132
T
92
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2 i và 3i
Trang 212
M M
Câu 30. Cho số phức z thoả mãn 1 z1 22 z1i2 và số phức 1 z thoả mãn 2 z2 4 i 5 Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz1 z2
A. min
2 55
P
B. P min 5. C Pmin 2 5 D min
3 55
Trang 22Do đó Pmin MNmin MN d I ; R
555
Vậy min
3 55
Gọi A B, lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z1, 2.
Khi đó A nằm trên đường tròn tâm I bán kính R 1, B nằm trên đường tròn tâm J bánkính R 1
Trang 23
22
A B
Trang 24Câu 3. Cho các số phức w, z thỏa mãn
Gọi z x y i, với x y , R Khi đó M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z .
Theo giả thiết, 5w 2 i z 4 5 w i 2 i z 45i 2 i w i z 3 2i
Trang 25Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z x yi, N x y ; là điểm biểu diễn của số phức
z x y i
Ta có z 5 5 x 5 yi 5 x 5 2 y2 52
.Vậy M thuộc đường tròn C : x 5 2 y2 52
z i z i x 1 y 3 i x 3 y 6 i
x 1 2 y 3 2 x 3 2 y 6 2 8 x 6 y 35
Vậy N thuộc đường thẳng :8x6y35
Dễ thấy đường thẳng không cắt C và z z MN
Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm I M N, , ta có
Câu 5. Cho hai số phức u và v thoả mãn hệ thức 5 u 4i 1 u 4 và 1 i v 1 i 2
Gọigiá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P u 2iv lần lượt là a và b Giá trị của biểuthức T a5b bằng
Lời giải Chọn B
Gọi M là điểm biểu diễn số phức u, A4; 0 , B1; 4
Ta có 5 u4i1 u 4 u 4u4i1 5 MA MB 5 MA MB AB hayquỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB
Gọi N là điểm biểu diễn số phức 2iv, I 2;0
Trang 26w là số phức thỏa mãn điều kiện 2 w 2 i 3 w 1 2 i 6 2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Pw z w z bằng
A 5 2. B 6 2. C 3 2. D 4 2.
Lời giải Chọn A
Gọi z x y i với x y , Ta có: z i z 1 x2 y 1 2 x 1 2 y2 x y 0
.Vậy số phức z z có các điểm biểu diễn là 1, 2 M M thuộc đường thẳng 1, 2 x y 0 d
Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức w.
M d
d MH
.Không mất tính tổng quát, đặt M H1 a 0
Trang 27Câu 7. Cho các số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn z1 4 5 iz2 1 1 và z4i z 8 4 i
Tính z1 z2 khi biểu thức Pz z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 28A 6 B 2 5 C 41. D 8.
Lời giải Chọn B
Gọi M , N, I lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z , z , 1 z 2
Ta có z4i z 8 4 i x 4 y i x 8 y 4 i
Vậy I thuộc đường thẳng d x y : 4 0.
Gọi điểm K đối xứng với điểm 3 K qua đường thẳng 2 d x y : 4 K34; 3
Do đó, đường tròn C3 : x 4 2 y 3 2 1
đối xứng với đường tròn C2qua đường thẳng
d
Với mỗi điểm NC2
, gọi điểm Nđối xứng với điểm Nqua d N C3
Trang 29Dễ thấy MNnhỏ nhất khi M4; 4và N4; 2 Suy ra N2;0.
Vậy z z1 2 MN 20 2 5
Câu 8. Cho hai số phức z z1, 2
thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: z 1 34,
là giao của đường tròn C có tâm I1;0bán kính r 34 với đường thẳng d
Ta có z1 z2 MN z1 z2 lớn nhất khi MN là đường kính, tức là MN đi qua hai điểm
,
K I và nhận I1;0 là trung điểm Khi đó ta được z1 z2 2OI 2
3 55
Trang 30Theo giả thiết, 5w2i z 4 5w i 2i z 45i 2 i w i z 3 2 i
là khoảng cách từ một điểm thuộc P
Trang 31Do đó MNmin 3 5 1
Câu 11. Cho z x yi với x , y là số phức thỏa mãn điều kiện z 2 3i z i 2 5 Gọi M ,
m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y28x6y Tính
6 4 2
2 4 6 8 10
x y
-1
A
B
-1 2
J
I K
- Theo bài ra: z 2 3i z i 2 5 x22 y 32 x 22y12 5
Gọi C là đường tròn tâm J 4; 3, bán kính R P25
- Đường tròn C cắt miền T khi và chỉ khi
Trang 32(trong đó JK là bán kính đường tròn tâm J và tiếp xúc ngoài với đường tròn C
Gọi B là điểm biểu diễn số phức z , suy ra B nằm trên đường thẳng 2 :x y 6 0
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi B là hình chiếu vuông góc của O trên và A là giao điểm của
đoạn OB với đường tròn C
Câu 13. Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 i 2 2và z2 5 i z2 7i
Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa z1 iz2
Trang 3310x 25 2y 1 14x 49 2y 1 4x 4y 24 0 x y 6 0
Điểm M x y2 ; biểu diễn số phức z Suy ra 2 M thuộc đường thẳng 2 1:x y 6 0
Điểm M3 y x; biểu diễn số phức iz Ta thấy 2 M là ảnh của điểm 3 M qua phép quay tâm 2 O
, góc quay 900 Suy ra M thuộc đường thẳng 3 2:x y 6 0
Khi đó: z1 iz2 M M1 3 Do đó z1 iz2 nhỏ nhất M M1 3nhỏ nhất Suy ra:
22
Gọi M z , 1 N z 2
lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z 2
Từ điều kiện z1 1 3i Tập hợp điểm M là đường tròn tâm 1 I1;3
Dễ thấy điểm E và đường tròn I R nằm hoàn toàn cùng phía so với đường thẳng ; d
Gọi F là điểm đối xứng của E qua d
PNEMNNFNI RFI R Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 điểm , , ,F N M I thẳng hàng.
Trang 34A 0 B
37 44
2 2
+ Gọi M là điểm biểu diễn của z thì điểm 1 Mthuộc parabol P y: 2x24x 1
Gọi N là điểm biểu diễn của z thì điểm N thuộc đường tròn 2
Trang 35P M O
Trang 36Câu 17. Cho hai số phức z z, thỏa mãn z5 5
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z x yi , N x y ; là điểm biểu diễn của số phức
Vậy Nthuộc đường thẳng :8x6y35
Dễ thấy đường thẳng không cắt C
Ta có i1z 3 3 2i i1 z 3 2 z 3 2
Gọi M là điểm biểu diễn của z ta có M nằm trên đường tròn C tâm I3;0 , R 2.
Gọi A , B lần lượt là điểm biểu diễn cho z , 1 z ta có 2 z1 z2 2 AB2
Trang 37
Gọi H là trung điểm AB ta có tam giác IAB vuông tại I (theo định lý Pitago đảo)
21
2 2
AB IH
+ Gọi M là điểm biểu diễn số phức u
5 103
A B
a aPhương trình đường thẳng AB: 3x y 6
+ Goị N là điểm biểu diễn số phức v:
Trang 38Lời giải Chọn A
Dễ thấy B, A, I nằm trên đường thẳng yx
Xét điểm P nằm trong đoạn BI thỏa mãn IP 2 P5; 5
Câu 21. Cho hai số phức u, vthỏa mãn 3u 6i 3u 1 3i 5 10, v 1 2i v i Giá trị nhỏ
Trang 391 27
2
3 10
2 2,
Câu 22. Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn z1z2 4, z1 z1 z2
Gọi A A1, 2 lần lượt là điểm biểu
diễn của z z1, 2 Khi z z1 2
đạt giá trị lớn nhất thì diện tích của tam giác OA A1 2 bằng bao
nhiêu?
Lời giải Chọn A
khi và chỉ khi z 1 2 2
và z 2 2
Trang 40
Đến đây, khi xét trên mặt phẳng tọa độ Oxy ta có OA A1 2 là tam giác cân ở A1, OA 1 2 2,
2 2
OA .
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A1 trên OA2 ta được A H 1 7 .
Vậy diện tích của tam giác OA A1 2 là 1 2
4a . D a2
Lời giải Chọn B
Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z z1, ,2 3
Trang 41y
O A
Đặt AOB2 , BOC 2 , COA 2, ta có 0 , , 180 ,0 1800
Áp dụng định lý cosin trong tam giác, ta có:
Hay P 6x12y2128x16y 32
Đặt t x 2 ,y t0;3
Trang 42
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z
P z MN Do đó Pmax MNmax MNM N0 0 OI R 1R2 Vậy 8 Pmax 8
Câu 26. Xét các số phức z a bi a b ; thoả mãn điều kiện z 4 3 i 5.Tính P a b khi giá
là trung điểm của
Trang 43Do đó Q24ME2AB2 mà ME CE 3 5 Q2 4 3 5 2 2 52 200
(Với C là
giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn C ).
Vậy P 10 2 Dấu " " xảy ra khi
422
x y x y
Câu 27. Xét các số phức z thoả mãn z 2 i z 4 7 i 6 2 Tìm giá trị lớn nhất của P z 1 i
A. Pmax 13 B Pmax 73 C. Pmax 43 D. Pmax 93
Lời giải Chọn B