Nội dung của Phần trình bày về dạng lượng giác của số phức Biểu diễn hình học của số phức Định nghĩa môdun của số phức Định nghĩa argument của số phức Dạng lượng giác của số phức Các phép toán với dạng lượng giác của số phức
Trang 2Biểu diễn hình học của số phức
-( , )
r
b
a
y
2 2 mod( )
cos :
sin
a r b r
trục thực
trục ảo
Trang 3Định nghĩa môdun của số phức
mod( ) | | z z a b
Môdun của số phức z = a + bi là một số thực dương được định nghĩa như sau:
Ví dụ
Tìm môđun của số phức z = 3 - 4i.
Giải
Vậy mod(z) = |z| = a2 b2 32 ( 4)2 5.
a = 3; b = -4
Trang 4Định nghĩa môdun của số phức
-Cho z = a + bi và w = c + di
Chú ý:
Nếu coi số phức z = a + bi là một điểm có tọa độ (a, b), thì
| | z a b ( a 0) ( b 0)
là khoảng cách từ điểm (a, b) đến gốc tọa độ
là khoảng cách giữa hai điểm (a, b) và (c,d)
| z w | ( a c ) ( b d )
Trang 5Định nghĩa argument của số phức
-Góc được gọi là argument của số phức z và được ký hiệu
là
arg( )z
Góc được giới hạn trong khoảng
Lưu ý
0 2 hoặc
Công thức tìm argument của số phức
cos sin
hoặc tg b
a
Trang 6Định nghĩa argument của số phức
-Giải
Ví dụ
Tìm argument của số phức z 3 i
3; 1
Ta tìm góc thỏa:
os =
2
3 1
a c
r
sin =
2
3 1
b r
Suy ra
6
Vậy arg(z) =
6
Trang 7Dạng lượng giác của số phức
(cos sin )
Dạng lượng giác của số phức
Trang 8Dạng lượng giác của số phức
-Giải
Môđun:
Ví dụ
Tìm dạng lượng giác của số phức z 1 i 3
1; 3
os =
2
3 1
a c
r
sin =
2
3 1
b r
Suy ra 2
3
Dạng lượng giác:
Argument:
Trang 9Các phép toán với dạng lượng giác của số phức
-1 1(cos 1 sin );1 2 2(cos 2 sin 2)
1 Sự bằng nhau giữa hai số phức ở dạng lượng giác
1 2
k
2 Phép nhân ở dạng lượng giác
1 2 1 2(cos( 1 2) sin( 1 2))
Nhân hai số phức ở dạng lượng giác: môđun nhân với nhau
và argument cộng lại
Trang 10Các phép toán với dạng lượng giác của số phức
-3 Phép chia hai số phức ở dạng lượng giác
(cos( ) sin( ))
i
Chia hai số phức ở dạng lượng giác: môđun chia cho nhau và
argument trừ ra
1 1(cos 1 sin );1 2 2(cos 2 sin 2)
2 0 2 0
Trang 11Bài tập
-Giải
Dạng lượng giác:
Bài tập 1:
Tìm dạng lượng giác, môđun và argument của số phức
2( os in ) 2( os in )