1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DS10 c4 b5 DAU CUA TAM THUC BAC HAI

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 4 §5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Thời lượng dự kiến 3 tiết Facebook GV1 soạn bài Phạm Việt Thái Facebook GV2 phản biện lần 1 Nguyễn Thanh[.]

Trang 1

ĐẠI SỐ - 10 – CHƯƠNG 4

§5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Thời lượng dự kiến: 3 tiết

Facebook GV1 soạn bài: Phạm Việt Thái

Facebook GV2 phản biện lần 1: Nguyễn Thanh Thảo

Facebook GV3 chuẩn hóa: Đặng Nguyệt

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1 Tam thức bậc hai

* Hoạt động khởi động:

a) Lập bảng xét dấu biểu thức f x( )x1 x 2

Lời giải

x   x ; x 2 0  x2

b) Hãy khai triển ( )?f x

Lời giải

2

f xxx

* Định nghĩa: Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f x( )ax2bx c ,

trong đó a, b, c là là những hệ số, a 0.

Ví dụ: f x( )x2 2x , 4 f x( ) 2 5  x2, v.v…

Chú ý: Nghiệm của tam thức bậc hai cũng là nghiệm của phương trình bậc hai:

axbx c 

c) Từ bảng xét dấu, hãy cho biết khi nào tam thức cùng dấu với hệ số a?

Khi nào tam thức trái dấu với hệ số a? Thử nêu 1 điều tổng quát hơn?

Lời giải

Tam thức cùng dấu với a

1 khi

2

x x

Tam thức trái dấu với a khi x 1; 2 .

2 Dấu của tam thức bậc hai

* Định lí (về dấu của tam thức bậc hai) có thể được tóm tắt như sau

Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c  , (a  0),  b2 4ac

 0 :af x( ) 0,   x

b

af x x

a

 0 : ( ) 0af x   x  x x

Trang 2

1

af x

x x

  

Trong đó x1x2 là hai nghiệm của tam thức

* Chú ý: Trong định lí trên, có thể thay biệt thức  b2 4ac bằng biệt thức thu gọn

2

* Minh họa hình học:

* Lưu ý: Các bước xét dấu tam thức bậc hai

B1 Xét dấu a

B2 Tính ∆ và các nghiệm x 1 , x 2 nếu có

B3 Dựa vào định lí về dấu, kết luận.

3 Áp dụng

Ví dụ 1: Xét dấu các tam thức: a) f x( )x2 x 2; b) f x( )x2 7x12

Lời giải

a)

1 0

1 8 0

a

b)

1

2

3

1 0; ( ) 0

4

x

x

3 ( ) 0

4

x

f x

x

 và f x( ) 0  x3; 4

Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức

2 2

( )

4

P x

x

Lời giải

3

xx   xx

x    xx

Lập bảng xét dấu:

Trang 3

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1 Định nghĩa

Bất phương trình bậc hai đối với x là bất phương trình dạng dạng ax2bx c  (hoặc0

axbx c  , ax2bx c  , 0 ax2 bx c  , 0 ax2bx c  ), trong đó , ,0 a b c là những

số thực đã cho, a 0

2 Cách giải:

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c  , 0 a 0thực chất là tìm các khoảng mà tam thức

2

( )

f xaxbx c  cùng dấu với hệ số a nếu a > 0 hay trái dấu với hệ số a nếu a < 0.

Tương tự đối với các bất phương trình còn lại

Ví dụ 1: Giải bất phương trình: a) x2 4x  ; b) 3 0 x2 4x  ; c) 5 0 x24x 5 0

Lời giải

a) Tam thức bậc hai f x( )x2 4x có hai nghiệm: 3 x  ; 1 1 x  và có 2 3 a  1 0

nên

3

x

x

 Vậy tập nghiệm của BPT là  ;1  3;

b) Tam thức bậc hai f x( )x2 4x có hai nghiệm: 5 x  ; 1 1 x  và có 2 5 a  1 0

nên  x2 4x     5 0 5 x 1

Vậy tập nghiệm của BPT là 5;1

c) Tam thức bậc hai f x( ) x24x 5có:   1 0và a  1 0 nên

2 4 5 0,

Suy ra bất phương trình vô nghiệm

Ví dụ 2: Tìm m để bất phương trình (m 2)x2 2(m 2)x  nghiệm đúng 1 0   x ?

Lời giải

Đặt f x( ) ( m 2)x2 2(m 2)x1

TH 1 m 2, Ta có ( ) 1 0,f x      Giá trị x m 2 thỏa mãn

TH 2 m 2, Ta có ( )f x là tam thức bậc hai.

m

Kết hợp 2 TH trên, ta có: m 2;3.

Trang 4

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của tham số m để bất PT (m1)x2 2(m1)x3(m 2) 0 vô nghiệm?

Lời giải

Đặt f x( ) ( m1)x2 2(m1)x3(m 2)

Ta có ( ) 0f x  vô nghiệm f x( ) 0,   x

TH 1 m 1, Ta có

3

4

Giá trị m 1 thỏa mãn

TH 2 m 1, Ta có ( )f x là tam thức bậc hai.

Suy ra

2

1

2

5

m

a m

m

  

Kết hợp 2 TH trên, ta có:

1

; 2

m    

* Chú ý: Cho f x( )ax2bx c  , (a  0),  b2 4ac Khi đó

1)

0 ( ) 0,

0

a

f x   x   

 

2)

0 ( ) 0,

0

a

f x   x   

 

3)

0 ( ) 0,

0

a

 

4)

0 ( ) 0,

0

a

 

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK

Bài 1/ T105: Xét dấu các tam thức bậc hai sau

a) f x( ) 5 x2 3x ; b) 1 f x( )2x23x ;5

c) f x( )x212x36; d) ( ) (2f xx 3)(x5)

Lời giải

a)

5 0

11 0

a

b)

1

2

1

2

x

x



1

2

x

f x

x

 

 

 

5

2

f x   x  

c)

1 0

6 2

a

b a

 



Trang 5

d)

1

2

5

2

x

x



5

2

x

f x

x

 

 

 

3

2

f x   x  

Bài 2/ T105: Lập bảng xét dấu các biểu thức sau

a) f x( )3x210x3 4  x 5

f xxx xx

;

c) f x( )4x21 8x2 x 3 (2 x9)

; d)

2

( )

f x

x x

Lời giải

a) Ta có:

2

3

5

4 3

x

x

 

b) Ta có:

c) Ta có:

vì có

8 0 0

a  

 

Trang 6

d) Ta có:

Bài 3/ T105: Giải bất phương trình a) 4x2 x  ; b) 1 0 3x2   ;x 4 0

x   x  x d) x2 x 6 0

Lời giải

a) Tam thức bậc hai f x( ) 4 x2 x có: 1  15 0 và a  4 0 nên 4x2  x 1 0,  x Suy ra bất phương trình vô nghiệm

b) Tam thức bậc hai f x( )3x2  có hai nghiệm: x 4 x  ; 1 1 2

4 3

x 

a  3 0 nên

3

Vậy tập nghiệm của BPT là

4 1;

3

c) Ta có:

1

3

x

x

 

Vậy điều kiện của BPT là:

4

3

0

x

Lập bảng xét dấu Vế trái:

Trang 7

Vậy tập nghiệm của BPT là  ; 8 2; 4 1; 2

3

S        

d) Tam thức bậc hai f x( )x2 x 6 0 có hai nghiệm: x  ; 1 2 x  và 2 3 a  1 0

nên x2 x 6 0     2 x 3

Vậy tập nghiệm của BPT là 2;3

Bài 4/ T105: Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình sau vô nghiệm

a) (m 2)x22(2m 3)x5m 6 0 (1)

b) (3 m x) 2 2(m3)x m   (2)2 0

Lời giải

a) TH 1: m 2, PT trở thành 4x   4 0 PT có nghiệm x 1 Giá trị m 2 không thỏa mãn

TH 2 m 2, Ta có PT (1) là PT bậc hai

Để PT bậc hai vô nghiệm   ' 0

3

m

m

Vậy giá trị cần tìm của m là: m    ;1  3;

b) TH 1: m 3, PT trở thành

5

12

PT có nghiệm Giá trịm 3 không thõa mãn

TH 2 m 3, Ta có PT (2) là PT bậc hai

Để PT bậc hai vô nghiệm   ' 0

2

(Thõa mãn ĐK m 3)

Vậy giá trị cần tìm của m là:

3

; 1 2

m    

II Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: [Mức độ 1] Cho f x ax2bx c a  0

và  b2 4ac Cho biết dấu của  khi f x 

luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x  

A  < 0 B  = 0 C  > 0 D   0

Lời giải Chọn A

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai

Câu 2: [Mức độ 1] Cho f x( )ax2bx c  , (a  0),  b2 4ac

Giả sử x1 x2 là hai nghiệm của tam thức Thì ( )f x luôn cùng dấu với hệ số a, khi

A x1 x x2 B.x  ( ; ) ( ;x1  x2 )

Trang 8

C x  . D x1  x x2

Lời giải Chọn B

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai

Câu 3: [Mức độ 2] Tam thức bậc hai   2

f x xx

nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x    ; 2 

B 3;

C x 2;

D x 2;3 

Lời giải Chọn D

3

x

x

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn D

Câu 4: [Mức độ 2] Tam thức bậc hai f x( ) 4 x212x nhận giá trị âm khi và chỉ khi9

A x .B

3

\ 2

x   

 

3

; 2

x    

3

; 2

x  

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

Dựa vào bảng xét dấu thì ta thấy không có giá trị xnào để ( ) 0f x 

Câu 5: [Mức độ 2] Cho các tam thức f x 2x2 3x4;g x  x23x 4;h x  4 3x2

Số tam thức đổi dấu trên  là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn B

Tam thức đổi dấu khi tam thức có 2 nghiệm phân biệt hay  0.Vậy chỉ có h x  4 3x2

Trang 9

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trắc nghiệm

Câu 6: [Mức độ 1] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A f x  3x2 5

là tam thức bậc hai B f x  2x 4

là tam thức bậc hai

C f x 3x32x là tam thức bậc hai.1 D f x x4 x2 là tam thức bậc hai.1

Lời giải Chọn A

Vì tam thức bậc 2 là biểu thức ( )f x có dạng ax2 bxc a( 0 )

  3 2 5

f xx

là tam thức bậc 2 với a3,b0,c 5

Câu 7: [Mức độ 2] Tam thức f x( )x2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x     ; 2  6;  B x     ; 3  1;

C x     ; 1  3;

D x   1;3

Lời giải Chọn C

Ta có:

3

x

f x x x

x



Dựa vào bảng xét dấu, chọn C

Câu 8: [Mức độ 2] Tam thức bậc hai f x 2x22x5

nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x 0;

B x    2; 

C.x  . D x    ; 2 

Lời giải Chọn C

f xxx 

có:

2 0

a

 

Câu 9: [Mức độ 2] Số giá trị nguyên của x để tam thức f x  2x2 7x 9

nhận giá trị âm là

A 3. B 4. C.5. D 6.

Lời giải Chọn C

Trang 10

  2

1

2

x

x



 

Dựa vào bảng xét dấu,

9

2

x x0;1;2;3;4

Vậy chọn C

Câu 10: [Mức độ 1] Cho f x ax2bx c a  0

Điều kiện để f x     là0, x

A

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Lời giải Chọn A

Câu 11: [Mức độ 1] Cho f x ax2bx c a  0 Điều kiện để f x 0,   làx

A

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Lời giải Chọn D

Câu 12: [Mức độ 1] Cho f x ax2bx c a  0

Điều kiện để f x     là0, x

A

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

0 0

a 

 

Lời giải Chọn A

Câu 13: [Mức độ 1] Cho   2  

0

f xaxbx c a 

có  b2 4ac Khi đó mệnh đề nào đúng?0

A f x  0,   x

B f x 0,   x

C f x 

không đổi dấu D Tồn tại x để f x   0

Lời giải Chọn C

Câu 14: [Mức độ 2] Cho tam thức bậc hai f x  x2 5x6

và a là số thực lớn hơn 3 Tìm khẳng định

Trang 11

A. f a   0.

B f a   0

C f a   0

D f a   0

Lời giải Chọn A

3

x

f x x x

x

Dựa vào bảng xét dấu thì ( ) 0f x  khi x 2 x3 mà a 3 nên ( ) 0f a 

Câu 15: [Mức độ 3] Cho hàm số yf x  ax2bx c có đồ thị như hình vẽ Đặt  b2 4ac, tìm

dấu của a và 

A a 0,  0. B a 0,  0. C a 0,  0. D a 0,  0.

Lời giải Chọn A

Nhìn đồ thị, ta thấy đồ thị yf x 

cắt trục hoành tại 2 điểm x1,x nên 4  0,dựa vào hình dạng parabol nên suy a 0

Câu 16: [Mức độ 3] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ Hãy so sánh f 2017

với số 0

A f 2017 0

B f 2017 0

C f 2017 0

D Không so sánh được f 2017 với số 0.

Lời giải

Trang 12

Chọn A

Nhìn đồ thị, ta thấy đồ thị yf x 

cắt trục hoành tại 2 điểm x1,x nên 3  0,dựa vào hình dạng parabol nên suy ra a 0 và ta có bảng xét dấu như sau:

Dựa vào bảng xét dấu thì ( ) 0f x  khi x 1 x3 Mà 2017 3 nên (2017) 0f.

Câu 17: [Mức độ 3] Các giá trị m để tam thức f x( )x2 – (m 2 8 1 )xm  đổi dấu 2 lần là

A m 0  m 28 B 0m28 C m 0  m 28 D m 28

Lời giải Chọn A

Tam thức đổi dấu 2 lần khi tam thức có 2 nghiệm pb   0 m2 28m 0

0 28

Câu 18: [Mức độ 3] Tìm m để m1x2mx m 0,  x ?

A m  1 B m  1 C.

4 3

m  

4 3

m 

Lời giải Chọn C

Với m 1, ta được x 1 0  x 1 không thỏa ycbt

0

a

mxmx m   x   

 

2

1 0

m

 

 

1 4 3 0

m m m

 





4 3

m

Câu 19: [Mức độ 3] Tìm m để f x  x2 2 2 m 3x4m 3 0,   x

?

A

3 2

m 

3 4

m 

Lời giải Chọn D

Trang 13

Câu 20: [Mức độ 3] Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m  vô nghiệm?0

A m 1 B m 1 C

1 4

m 

1 4

m 

Lời giải Chọn D

Bất phương trình

xx m  vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình

0 0

a

 

 

1 0

m

m

1 4

m

Câu 21: [Mức độ 2] Tìm tập xác định D của hàm số y 2x2 5x2.

A

1

2

C D ;1 2; 

2

1

2

 

Lời giải Chọn C

Điều kiện

2

2

2

x

x x

x

 

2

Câu 22: [Mức độ 3] Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y 5 4 x x 2 xác định là

A 1. B 2. C 3. D 4.

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 5 4 x x 2 0 x  5;1 

Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất của xđể hàm số xác định là x 1.

Câu 23: [Mức độ 3] Phương trình x2 m1x 1 0

vô nghiệm khi và chỉ khi

A m 1. B  3m1.

Lời giải Chọn B

Trang 14

Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi   0 m12 4 0

2

Câu 24: [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm

2m21x2 4mx 2 0

A m  . B m 3. C m 2 D

3 5

m  

Lời giải Chọn A

2

x

m

 

Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m  .

Câu 25: [Mức độ 3] Bất phương trình x2 mx m  có nghiệm đúng với mọi 0 x khi và chỉ khi:

A m 4 hoặc m 0 B 4m0

C m  4 hoặc m 0 D 4m0

Lời giải Chọn D

Tam thức f x( )x2 mx m có hệ số a  1 0nên bất phương trình f x   0

nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi  m24m     0 4 m 0

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:49

w