-Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si, hệ quả của bất đẳng thức Cô-si và bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Kĩ năng: -Biết cách chứng minh bất
Trang 1Trang 1
BÀI 1 BẤT ĐẲNG THỨC
MỤC TIÊU
Kiến thức:
-Hiểu được khái niệm bất đẳng thức
-Nắm được các tính chất cơ bản của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si, hệ quả của bất đẳng thức Cô-si và bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
-Biết cách giải các bài toán về chứng minh bất đẳng thức dựa vào tính chất và định nghĩa
Kĩ năng:
-Biết cách chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp biến đổi tương đương, sử dụng bất đẳng Cô-si -Vận dụng được các phương pháp chứng minh bất đẳng thức trong các bài toán về cực trị
LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Khái niệm bất đẳng thức
- Các mệnh đề dạng "abhoặc "a b được gọi là bất đẳng thức
Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
- Nếu mệnh đề "a b c dđúng thì ta nói bất đẳng thức c < d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a < b và cũng viết là a b cd
- Nếu bất đẳng thức ab là hệ quả của bất đẳng thức cd và ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau và viết là a b c d
Tính chất của bất đẳng thức
Điều kiện Nội dung
a b a c b c Cộng hai vế của bất đẳng thức
với một số
0
với một số
0
a b
c d
Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều
ac bd
c d
Nhân hai vế của bất đẳng thức lên một lũy thừa
a b a b Nâng hai vế của bất đẳng thức
lên một lũy thừa
*
, a 0
a b a b
thức
a b a b
Bất đẳng thức Cô-sinh
- Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm
2
a b
ab
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b
- Hệ quả:
Tống của một số dương và nghịch đảo của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 2
1
a
• Nếu ,x y cùng dương và có tổng không đổi thì tích xy đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi x y
Trang 2Trang 2
• Nếu ,x y cùng dương và có tích không đổi thì tổng xy đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi x y
Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối, ta có các tính chất sau
Điều kiện Nội dung
| | 0,| |x x x x,| | x
0
a
| |x a a x a
| |x a x a
| | | | |a b a b| | |a | | b
Chứng minh: | | | | | a b a b| (1)
- Nếu |a|<|b| (1) đúng
- Nếu a >b, bình phương hai vế, ta được
a ab b a b ab
|ab| ab
(bất đẳng thức này luôn đúng)
Suy ra điều phải chứng minh
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi ab0.
Chứng minh tương tự với bất đẳng thức
|a b | | |a | | b
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1, chứng minh bất đẳng thức dựa vào định nghĩa và tính chất
►Phương pháp giải
Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức AB A( B)
1.Chứng minh A B 0(A B 0) hoặc dùng các phép biến đổi tương đương với một bất đẳng thức đúng
2 Xuất phát từ một bất đẳng thức đúng
3 Biến đổi một vế của bất đẳng thức
4 Sử dụng tính chất bắc cầu A C A B
Ví dụ: Chứng minh bất đẳng thức
a b a b ab với mọi a0,b0
Cách 1 Xét hiệu
a b a b ab a a b ab b
(a b a) b (a b) (a b)
Mà (a b )20 với mọi , và a b a0, b0
Nên (a b ) (2 a b ) 0
Dấu “=” xảy ra khi ab
a b a b ab với mọi a0,b0
Cách 2 Biến đổi tương đương 3 3 2 2
a b a b ab
Trang 3Trang 3
0
a a b ab b
(a b a) b 0
2
(a b) (a b) 0
Lập luận tương tự như Cách 1, ta suy ra bất đẳng thức (*) là một bất đẳng thức đúng với a0,b0
Vì vậy ta có bất đẳng thức cần chứng minh
►Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho ,a b là hai số thực thỏa mãn ab1
Chứng minh rằng 1 2 1 2 2
1 a 1 b 1 ab
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
1 a 1 b 1 ab 1 a 1 ab1 b 1 ab
0
2
Ví dụ 2 Cho ,a b thỏa mãn a b 0
Chứng minh rằng
a b a b a b
Hướng dẫn giải
Ta có
a b a b a b a b a b
2
0 4
a b a b
( luôn đúng vì a b 0 và (a b )20 )
Dấu “=” xảy ra khi abhoặc a b
Vậy
a b a b a b
với a b 0.
Ví dụ 3 Cho , ,a b c0 thỏa mãn 2 2 2 35
33
a b c Chứng minh 1 1 1 1
a b c abc
Trang 4Trang 4
Hướng dẫn giải
Ta có 0 ( a b c)2a2 b2 c2 2(ab ac bc )
2 2 2
2(ac bc ab) a b c
1 2
35
66
Vì a b c>0 nên chia cả hai vế cho abc ta được ac bc ab 1
( điều phải chứng minh)
Ví dụ 4 Chứng minh rằng với mọi , ,a b c0 ta có 1 a b c 2
Hướng dẫn giải
Tương tự ta có b b
b c a b c
c a a b c
Cộng theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được
1
a bb cc a
Ta có a a b c( ) a2ab ac a2ab ac bc (a b a c)( )
Tương tự ta có
Cộng theo vế các bất đẳng thức (4), (5), (6) ta được
2
a bb cc a
Từ (*) và (**) ta được 1 a b c 2
( điều phải chứng minh)
Ví dụ 5 Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện
3
bc ca ab
Hướng dẫn giải
Ta có
Trang 5Trang 5
3
3
4
Suy ra , ,x y z0 và thỏa mãn x+y+z=3
Cộng vế với vế các bất đẳng thức, ta được
3
Do đó bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi trong 3 số , ,a b c có một số bằng 3 và hai số còn lại cùng bằng 0
Ví dụ 6 Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x y z.
Chứng minh rằng y 1 1 1(x z) 1 1 (x z)
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
2
(x z) y x( z) x z
1
0
( vì x z 0 )
2
0
(x y y)( z) 0
Bất đẳng thức này luôn đúng vì 0 x y z
Vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi x y hoặc yz
Ví dụ 7 Cho abc1và a3 36 Chứng minh rằng
2
2 2
3
a
Hướng dẫn giải
Xét hiệu
a
2 3
36
b c
a
Trang 6Trang 6
Ta có a336 a 3360 và a3360 nên
3
36 0;
12
a a
Lại có
2
0
2
a
b c
Do đó
2 3
36 0
b c
a
Vậy
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 8 Cho hai số thực dương ,a b Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A
2
4
1
1 2
a
1
1 2
ab
C
2
2
a
a
Hướng dẫn giải
2 2
1
a
a
2
a b
Do đó B sai
a
Do đó C đúng
Chọn C
Ví dụ 9 Nếu 0<a<1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A 1 a
a
Hướng dẫn giải
Do đó A đúng
2
a a a a a a a Do đó C sai
a a a a a a a Do đó D sai
Chọn A
Ví dụ 10 Cho a b c và 1 2; 1 2
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A xy. B xy.
Trang 7Trang 7
C xy C Không so sánh được
Hướng dẫn giải
(a b a b ab)( ) 0
luôn đúng với mọi a b 0
Do đó xy
Chọn B
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 Hai số a, b thỏa mãn bất đẳng thức
2
2 2
a b a b
thì
A ab B ab C ab D ab
Câu 2 Với ,m n0, bất đẳng thức mn m n( ) m3n3 tương đương với bất đẳng thức
A 2 2
(m n m ) n mn 0.
(m n m ) 2n 0
Câu 3 Cho x, y>0 Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A (xy)24 xy B 1 1 4
x y x
C 1 4 2
xy x y
(xy) 2 x y
Câu 4 Với mỗi x2, trong các biểu thức 2, 2 , 2 , 1,
2 giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?
A 2
2 1
2 1
x D .2
x
Câu 5 Cho các mệnh đề sau:
(I): a2 b2 2ab,a b,
(II): ab a b( ) a3 b3,a b,
(III): ab 4 4 ab,a b,
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (I),(II) và (III) Câu 6 Cho các mệnh đề
2
4
1
1 2
a
1
1 2
ab
2 2
(III) :
a a
2 (IV) : ab 1
a b
Số mệnh đề đúng là
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 5x6 trên đoạn [2 ; 3] là
A 5
1
3
4
Trang 8Trang 8
Câu 8 Cho hàm số
2
1
1
f x
x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x có giá trị nhỏ nhất là 0, giá trị lớn nhất bằng 1
B f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1
C. f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2
D f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Câu 9 Cho , , ,a b c d là các số dương Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu a c
b d thì a b c d
b d thì a b c d
C a b c ab bc ca D 2 ab( a b)2ab a b
Câu 10 Cho , , ,a b c d là các số thực trong đó , a c0 Nghiệm của phương trình ax b 0 nhỏ hơn nghiệm của phương trình cx d 0 khi và chỉ khi
A b c
a c
Bài tập nâng cao
Câu 11 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
x y
có nghiệm x y với ; x y lớn nhất? ,
A 1
4
2
2
a D a=1
Câu 12 Cho a2b2c2 1 Hãy chọn mệnh đề đúng
2
ab bc ca
Câu 13 Bất đẳng thức a2 b2 c2 d2 e2 a b c d e( ), a b c d e, , , , tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?
A
0
B
0
C
0
D (a b )2 (a c)2 (a d)2 (a e)20
Câu 14 Cho 3 số , ,a b c bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A a b 2 ab. B 2 2 2 2
(a2b3 )c 14 a b c
C ab bc ca a2 b2 c2 D 1 1 4
a b a b
Câu 15 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x23| | vói x x là
A 9
4
2
2
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Trang 9Trang 9
Dạng 1 Chứng minh bất đẳng thức dựa vào định nghĩa và tính chất
1-C 2-C 3-B 4-B 5-A 6-D 7-B 8-B 9-A 10-D 11-A 12-B 13-B 14-C 15-C
Câu 11 Chọn B
Hệ phương trình có nghiệm là
1
Ta có
2
xya a a a a a a a
Đẳng thức xảy ra khi 1
2
a
Vậy xy lớn nhất khi 1
2
a
Câu 12 Chọn B
Ta có a2 b2 2 ;ab b2 c2 2 ;bc c2a22 ac
Cộng vế theo vế ta có 2 2 2
2 a b c 2(ab bc ca )ab bc ca 1
2
a b c a b c ab bc ca ab bc ca
Câu 13 Chọn B
0
0
Câu 14 Chọn C
ab bc ca a b c a b b c c a
Câu 15 Chọn C
Ta có x20;| | 0x x2 3| | 0,x x
Vậy giá trị nhỏ nhất là 0 đạt được khi x0
Dạng 2 Chứng minh bất đẳng thức sử dụng bất đẳng thức Cô-si
► Phương pháp giải
1 Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho hai số không âm:
Với ,a b0,ta luôn có
2
a b
ab
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab
Các dạng tương đương của bất đẳng thức trên
2 Bất đẳng thức Cô-si ( AM-GM) cho ba số không âm:
Với , ,a b c0, ta luôn có 3
3
a b c
abc
Trang 10
Trang 10
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Dạng tương đương của bất đẳng thức trên ( )3
27
a b c
3 Bất đẳng thức Cô-si (AM-GM) cho n số không âm
Với a a1, 2,,a n0, ta luôn có
1 2
1 2
n
n
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1a2a n
Ví dụ 1: Cho , ,a b c0
Chứng minh (a b b c c a )( )( ) 8abc
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta được
2 2 2
(a b b c c a )( )( ) 8 a b c 8abc 2 2 2
(a b b c c a )( )( ) 8 a b c 8abc Đẳng thức xảy ra khi a b c
Ví dụ 2: Cho a, b, c>0 Chứng minh a b c 3
b c a
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có
3
b c a b c a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
►Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi số thực dương ,a b ta có 1 1 4
a b a b
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương, ta có a b 2 ab,1 1 2
Nhân vế với vế các bất đẳng thức trên ta được(a b) 1 1 4 1 1 4
Đẳng thức xảy ra khi ab
Ví dụ 2 Cho , ,a b c là các số dương thỏa mãn 3
4
a b c Chứng minh rằng 3a3b3b3c3c3a3
Hướng dẫn giải
Cách 1
Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có
a b a b a b
Trang 11Trang 11
3
Chứng minh tương tự ta cũng có
3
b c b c (2)
3
c a c a (3)
Cộng từng vế các bất đẳng thức (1), (2), (3), ta được
1
3
Đẳng thức xảy ra khi
3
1 4
4
a b c
Cách 2
x a b y b c z c a ta có x3 y3 z3 4(a b c ) 3
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với x y z 3
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có x3 1 1 33 x31.13 x
Chứng minh tương tự, ta được 3 3
1 1 3 , 1 1 3
y y z z Cộng từng vế các bất đẳng thức tương tự, ta được 9 3( x y z) x y z 3
4
x y z a b c
Ví dụ 3 (Đề thi đại học khối D - 2005)
Cho các số dương , ,x y z thỏa mãn xyz1 Chứng minh rằng
3 3
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có
1x y 3 1 x y 3xy
3 3
Chứng minh tương tự ta được
3 3
;
3 3
(3) Cộng từng vế các bất đẳng thức (1), (2) và (3), ta được
Trang 12
Trang 12
3 3 3 3
Đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Ví dụ 4 Cho , ,a b c0 Chứng minh
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta được
Tương tự, ta chứng minh được
Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức trên ta được
Đẳng thức xảy ra khi a b c
Ví dụ 5 Cho , ,x y z là các số dượng và xyz1
Chứng minh rằng
3
Hướng dẫn giải
Ta có
Tương tự
2
1
y
2
1
z
Cộng theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được
3
3(3 1) 3
Đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Mẹo ta cần quan tâm dấu “=” xảy ra khi nào để thêm bớt cho phù hợp
Ví dụ 6 (Đề thi đại học khối A – 2005)
Cho x y z là các số dương thỏa mãn , , 1 1 1 4
x y z
2x y z x 2y z x y 2z
Hướng dẫn giải
Trước hết với ,a b0 ta có 4 ( )2 1 1 1 1 1
a b
Đẳng thức xảy ra khi ab sử dụng kết quả trên, ta có
Trang 13Trang 13
1 1
2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z
Tương tự
2x y z x 2y z x y 2z 4 x y z
Đẳng thức xảy ra khi 3
4
x y z
Ví dụ 7 Giá trị lớn nhất M của hàm số ( ) (6 3)(5 2 ), vói 1 5;
2 2
là
A M 0. B M 24. C M 27 D M30.
Hướng dẫn giải
Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức Cô-si:
2
, 4
a b
ab
ta được
2
(2 1 5 2 )
4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1
x
x
Vậy M27
Chọn C
Ví dụ 8 Giá trị lớn nhất M của hàm số f x( ) x 1
x
với x1là
2
M
C M 1 D M 2
Hướng dẫn giải
Ta có
2
f x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có 2 2
( x1) 1 2 ( x1) 1 2 x1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2
2
x
f x
x
Vậy 1
2
M
Chọn B
Ví dụ 9 Giá trị lớn nhất M của hàm số ( ) 2,
( 1)
x
f x
x
với x0 là
Trang 14Trang 14
A M 0. B 1
4
2
Hướng dẫn giải
Ta có
2 2
f x
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có 2 2
x x x
x
x
Dấu “=” xảy ra khi x1
Vậy 1
4
M
Chọn B
Ví dụ 10 Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số ( ) f x x 3 6x lần lượt là
A m 2;M 3. B m3;M 3 2 C m 2;M 3 2 D m 3;M 3.
Hướng dẫn giải
Hàm số xác định khi 3 x 6 Tập xác định D=[-3 ; 6]
Ta có f2( )x 9 2 (x3)(6x)
Vì (3x)(6x) 0, x [ 3;6] nên f2( ) 9x f x( ) 3.
Dấu “=” xảy ra khi 3 6 3
2
x x x Vậy M 3 2
Chọn B
► Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1 Cho x y là hai số thực bất kỳ thỏa mãn , xy2 Giá trị nhỏ nhất của 2 2
A x y là
Câu 2 Cho các bất đẳng thức a b 2
b a (I); a b c 3
b c a (II); 1 1 1 9
a b c a b c
(III) ( với
, , 0)
a b c
Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (I) đúng C Chỉ (III) đúng D.(1), (II), (II) đều đúng Câu 3 Cho x2y21 Gọi S = x + y, khi đó ta có
A S 2 B S 2 C 2 S 2 D 1 S 1
Câu 4 Cho x y là hai số thực thay đổi sao cho , x y 2 Gọi 2 2
,
mx y khi đó ta có
A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4
C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2
x
f x
x
với x1là