- Tr¶ lêi nèi tiÕp biÓu hiÖn cña tÝnh trung thùci. KÓ chuyÖn trong nhãm: - HS kÓ theo nhãm 4.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009.
Tập đọc:
Những hạt thóc giống
i Mục tiêu:
- Biết đọc với gioịng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời ngời kể chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
“Tre Việt Nam”
+ Em thích hình ảnh nào trong bài thơ? Vì sao?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Từ tranh minh hoạ.
2.H ớng dẫn luyện đọc + Tìm hiểu bài.
+ Nhà Vua chọn ngời nh thế nào để truyền ngôi ? - Ngời trung thực
+ Nhà Vua có mu kế gì trong việc này? - Tìm xem ai là ngời trung thực, ai là
ng-ời mong làm đẹp lòng Vua, tham chức
+ Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi nghe
Chôm nói?
- .ững sờ, ngạc nhiên, lo lắng, sợChôm bị trừng phạt
Trang 2c Đọc diễn cảm.
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối, cả lớp theo dõi tìm ra
giọng đọc thích hợp
- HS đọc diễn cảm theo nhóm 2 - 2 HS đại diện 2 dãy đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS đọc phân vai - 3HS thực hiện
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định đợc một năm cho trớc thuộc thế khỉ nào
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- HS lên bảng thực hiện đổi
đ đơn vị đo thời gian
B.Bài mới.
Bài 1: Nhận biết số ngày trong từng
tháng của 1 năm, số ngày trong 1 năm:
Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm tổ, mỗi tổ 1
Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp
- Trình bày kết quả
- GV nhận xét
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS đọc nội dung bài
- HS tự làm bài
HS trình bày bài làm
- GV nhận xét
- 2HS lên thực hiện
512 phút = giờ = giây, 1/3 ngày= .giờ
8 phút 42 giây = giây, 1/3 giờ = phút360giây = phút, 1/10 thế kỉ = .năm
- HS đọc yêu cầu tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài+ Tháng 30 ngày: T 4, 6, 9, 11+ Tháng 31 ngày : T 1, 3 ,5 ,7 ,8, 10, 12+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
+ Năm nhuận 366 ngày+ Năm thờng 365 ngày
- 1HS đọc
- HS làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 HS đọc
- HS thảo luận và ghi kết quả
- Đại diện cặp trình bày
Trang 315 - 12 = 3 phút
Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS đọc nội dung bài
- Bảng phụ viết bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- GV đọc cả lớp viết vào nháp, 2 HS viết bảng lớp - Rạo rực, gióng giả, dìu dịu, con dao,
rao vặt, giao hàng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn HS nghe – viết.
a Tìm hiểuND đoạn văn:
+ Nhà vua tìm ngời nh thế nào để nối ngôi? - Ngời trung trực
+ Vì sao ngời trung trực là ngời đáng quý? - Dám nói đúng sự thực, không màng
đến lợi ích riêng mà ảnh hởng đến ngờikhác
b Hớng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu học sinh đọc thầm tìm các từ khó
- Các từ: luộc kĩ, dõng dạc, truyền ngôidũng cảm
- 1 HS lên bảng viết, HS viết vào nháp
c Viết chính tả:
Trang 4- Chia thành 2 đội mỗi đội 4 HS còn thiếu mỗi HS điền 2 chữ
thể dục: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau.
đi đều vòng phải, trái - đứng lại; trò chơi: kết bạn
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, dóng hàng ngang, điểm số và quay sau cơ bản đúng
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng hớng và đứng lại
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
II Địa điểm ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, an toàn
quay sau, đi đều vòng phải, trái, đứng lại
- HS thực hiện theo hiệu lệnh của GV
- Tập luyện theo tổ - Tổ trởng điều khiển
- GV quan sát sửa sai kịp thời
- Tổ chức cho HS tập cả lớp
c Trơi trò chơi bịt mắt bắt dê“ ”
- Tập hợp HS theo đội hình vòng tròn, nêu tên
trò chơi, hớng dẫn cách chơi, luật chơi
- HS tập hợp lớp theo đội hình chơi
Trang 5- Từ điển tiếng việt.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài
2 H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1: Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với trung thực.
- HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
- GV phát phiếu cho từng nhóm, trao đổi, làm bài
- HS trình bày, GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Từ cùng nghĩa với trung thc: thẳng thắn, ngay
thẳng, ngay thật, chính trực, thật lòng,
- Từ trái nghĩa với trung thực: dối trá, gian dối,
gian lận, gian trá, lừa bịp, lừa đảo,
Bài tập 2: Đặt câu với 1 từ cùng nghĩa với trung
thực hoặc 1 từ trái nghĩa với từ trung thực
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét nhanh
Bài tập3: Xác định đúng nghĩa của từ tự trọng.
- HS đọc nội dung bài tập, từng cặp trao đổi, các
em có thể sử dụng từ điển hoặc sổ tay từ ngữ để
tìm nghĩa của từ tự trọng
- Đối chiếu nghĩa tìm đợc trong từ điểm với
nghĩa ghi ở các dòng a, b, c, d để tìm lời giải
* Yêu cầu đúng: Tự trọng là coi trọng và giữ gìn
phẩm giá của mình
Bài tập 4: HS đọc yêu cầu của bài
- Từng cặp trao đổi, trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện cặp trả lời, lớp bổ sung
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Về nhà: thuộc các thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 4 và bài tập giải nghĩa
5
Trang 6-Toán :
Tìm số trung bình cộng
I Mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu biết số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều 2,3,4 số
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài.
2 Hình thành kiến thức:
HĐ1: Giới thiệu số TBC:
Bài toán1: - GV treo bảng phụ ghi đầu bài
- HS đọc đề bài, xác định yêu cầu của đầu bài
+ Hai can có tất cả bao nhiêu lit dầu?
+ Nếu rót đều số dầu vào 2 can thì mỗi can có
bao nhiêu lít dầu?
- Giới thiệu: can 1 có 6 lít, can 2 có 4 lít trung
bình mỗi can có 5 lít Số 5 đợc gọi là số trung
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài vào nháp
- Ta tính tổng rồi chia cho số các số hạng
- 1HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo tổ mỗi tổ 1 ý
Trang 7Đáp số: 37 kg
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
- HS đọc yêu cầu bài
- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của truyện
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn HS kể chuyện:
- GV gạch dới các từ quan trọng: đợc
nghe, đợc đọc, tính trung thực
- HS theo dõi
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý - 4 HS tiếp nối nhau đọc
+ Tính trung thực biểu hiện nh thế nào?
lấy ví dụ một chuyện về tính trung thực mà
em biết?
- Trả lời nối tiếp biểu hiện của tính trung thực.+ Không vì của cải truyện Một ngời chínhtrực,
+ Dám nói ra sự thật truyện Ba cậu bé, + Không làm việc gian dối , .truyện chị
em tôi,
+ Không tham của ngời khác
truyện Ba chiếc rìu,
+ Em đợc đọc câu chuyện ở đâu? + 5 HS nối tiếp nhau trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc thầm dàn ý của bài
văn kể chuyện và các tiêu chí đánh giá
- 2 HS đọc
- GV dán lên bảng
c Thi kể và nêu ý chính câu chuyện:
- Tổ chức cho HS thi kể - HS thi kể, HS lắng nghe
- HS nhận xét bạn kể, đa ra câu hỏi
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kểchuyện hấp dẫn nhất
Trang 8- Nêu lợi ích của muối i-ốt , tác hại của thói quen ăn mặn.
ii Các Hoạt Động dạy học:
A Bài cũ:
- Tai sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật?
- Tại sao ta cần ăn nhiều cá?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 Phát triển bài:
HĐ1: Vì sao cần ăn phối hợp chất béo
động vật và chất béo thực vật
- Chia nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ
Trang 20 và dựa vào thực tế trả lời:
+ Những món ăn nào vừa chứa chất béo
động vật vừa chứa chất béo thực vật?
+ Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động
vật và chất béo thực vật?
- Yêu cầu đọc phần 1 Bạn cần biết
- GV kết luận: tác dụng của chất béo
động vật, thực vật và cần phối hợp cả 2
loại trên
HĐ2: Tại sao nên sử dụng muối i ốt và
không nên ăn mặn?
- Muối I-ốt có lợi gì cho con ngời?
+ Muối i ốt rất quan trọng nhng nếu ăn
- Củng cố về mối quan hệ giữa các số đo khối lợng và biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng
- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lợng
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
Trang 9- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm tổ, mỗi tổ 1 dòng
- GV bao quát và giúp đỡ
- HS trình bày
- GV nhận xét và chữa
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
Sắp xếp các số đo khối lợng theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm tổ, mỗi tổ 1 dòng
- GV bao quát và giúp đỡ
Trang 10gà trống và cáo
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm
- Hiểu nội dung: Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh Gà Trống chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của kẻ xấu nh Cáo
II đồ dùng:
- Bảng phụ
iiI các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài: Những hạt thóc giống - 2 HS đọc
+ Câu chuyện muốn nói với các em điều gì? - HS trả lời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc.
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối từng đoạn (3 lợt)
+ Tin tức Cáo đa ra là thật hay bịa đặt? - Bịa đặt
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì? ý 1: Âm mu của Cáo
* Đoạn 2:
+ Gà Trống làm thế nào để không mắc mu con
Cáo?
+ Vì sao Gà Trống không nghe lời Cáo? - Vì Gà biết Cáo là con vật hiểm ác,
đằng sau những lời ngon ngọt ấy là ý
định ăn thịt Gà
+ Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy đến để làm
gì?
- Vì Cáo sợ chó săn Chó săn đang đến
để loan tin vui, Gà làm cho Cáo khiếp
sợ bỏ chạy, lộ âm mu gian dối
+ Đoạn 2: nói lên điều gì? - ý2: Sự thông minh của gà
+ Thái độ của Cáo nh thế nào khi nghe lời gà nói? - Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay
quắp đuôi, co cẳng bỏ chạy
+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra sao? - Khoái chí cời phì
+ ý chính của đoạn này là gì?
- Gọi HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi 4 í3: Cáo lộ rõ bản chất gian xảo
+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì? - HS nêu ND chính của bài
Trang 11-Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Tìm đợc trung bình cộng của nhiều số
- Bớc đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động Dạy Học:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài. - HS nghe
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Trang 12Bài 5: (Dành cho HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm bài
-1 tờ giấy viết, 1 phong bì, 1tem th
iii Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu mục đích, yêu cầu của giờ kiểm tra:
- GV giới thiệu
2 H ớng dẫn HS nắm yêu cầu của đề bài:
- 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về 3 phần của một lá th
- Hỏi HS về việc chuẩn bị cho giờ kiểm tra
- GV đọc và viết đề bài lên bảng
- GV dùng 4 đề gợi ý trong SGK để làm đề kiểm tra
- GV nhắc HS cần chú ý: Lời lẽ trong th cần chân thành, thể hiện sự quan tâm, viết xong th,
em cho th vào phong bì, ghi đầy đủ ngoài phong bì
- Một số HS nói đề bài và đối tợng em chọn để viết th
3 HS thực hành viết th :
- HS viết th
- Nạp bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét về tinh thần, thái độ học tập của HS
- Dặn dò 1 số HS yếu, viết bài cha đạt về nhà viết thêm 1 lá th khác, nạp vào tiết học tới
-Địa lí:
Trang 13Trung du bắc bộ
i Mục tiêu:
- Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ:
+ Vùng đồi với sờn tròn, sờn thoải, xếp cạnh nhau nh bút tháp
- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân trung du Bắc Bộ:
+ Trồng chè và cây ăn quả là những thế mạnh của vùng trung du
+ Trồng rừng đợc đẩy mạnh
- Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở trung du Bắc Bộ: che phủ đồi, ngăn cản tình trạng đất
đang bị xấu đi
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
2 Phát triển bài:
HĐ1: Vùng đồi với đỉnh tròn sờn thoải.
+ Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi
hay đồng bằng?
+ Em có nhận xét gì về đỉnh, sờn đồi và
cách sắp xếp các đồi của vùng trung du?
+ Hãy so sánh các đặc điểm đó với dãy
+ Yêu cầu HS quan sát H1 và H2
+ Hãy nói tên tỉnh, loại cây trồng tơng
ứng, và chỉ vị trí của 2 tỉnh trên bản đồ
địa lí Việt Nam?
+ Yêu cầu HS quan sát H3 và nêu quy
- Đỉnh tròn, sờn thoải, các đồi xếp nối liền nhau
- Hoàng Liên Sơn cao hơn, núi nhọn hơn, sờn dốchơn
- HS chỉ trên bản đồ các tỉnh có vùng trung du:Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang
- Cây cọ, chè, vải, cây ăn quả, cây láy gỗ,
- Thảo luận cả lớp và trả lời
- 2-3 HS vừa chỉ vừa nói tên tỉnh chè: Thái Nguyên (cây công nghiệp)Vải: Bắc Giang là cây ăn quả
- Thảo luận cặp đôi
- 4 bớc: hái chè ,phân loại, vò, sấy khô, đóng gói
- HS đọc thầm và trả lời13
Trang 14+ Hiện nay ở núi và trung du đang có
hiện tợng gì xảy ra?
+ Hiện tợng đất trống đồi núi trọc sẽ
và nêu ý nghĩa về số liệu đó?
- Khai thác gỗ bừa bãi, làm đất trống đồi núi trọc
- Gây lũ lụt đất đai cằn cỗi, gây sự thiệt hại lớncho ngời và của
- Biết đợc: Trẻ em cần phải đợc bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngời khác
* HS khá giỏi: Biết đợc trẻ em có quyền đợc bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em
+ Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân, biết lắng nghe, tôn trọng ý kiến của ngời khác
ii đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi tình huống
iii hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài.
2 Tìm hiểu bài.
HĐ1: Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến
- Yêu cầu HS quan sát tranh trang 8 SGK - HS quan sát và đa ra nhận xét về nội dung
- Thảo luận nhóm tình huống 6 SGK - Chia thành 4 nhóm
- GV treo bảng phụ ghi nội dung tình
huống
- HS đọc
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu các em không đợc
bày tỏ ý kiến về những việc có liên quan
- HS động não trả lời
Trang 15đến bản thân, đến lớp em?
+ Vậy đối với những việc liên quan đến
mình các em có quyền gì?
- Bày tỏ quan điểm ý kiến
- KL: Quyền bày tỏ ý kiến của trẻ em
HĐ 2: Bày tỏ ý kiến
Bài 1: - HS nêu yêu cầu của BT - HS thảo luận theo cặp
- Báo cáo kết quả
+ Việc làm của Dung là đúng+ Việc làm của Hồng, Khánh là sai
Bài 2: Phổ biến cho HS cách bày tỏ ý kiến (Nh các tiết trớc)
- Làm việc cả lớp
- Nêu lần lợt cá tình huống - HS biểu lộ thái độ
KL: ý kiến đúng: (a), (b), (c), (d) - HS giải thích lí do tại sao lại chọn đáp án đó
ý kiến sai (đ)
- Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến, lắng nghe,
tôn trọng ý kiến khác, ý kiến phù hợp với
hoàn cảnh
HĐ3: Hoạt động thực hành
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài chuẩn bị bài sau
- VN tìm hiểu những việc có liên quan đến trẻ
em và bày tỏ ý kiến của mình vấn đề đó
-Luyện toán:
ôn tập về thời gian
I mục tiêu:
- Củng cố lại mối quan hệ giữa phút và giây, thế kỉ và năm
- Thực hiện đợc các phép tính vầ thời gian
II các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Ôn tập
Bài 1: Viết số thích hợp vào chổ trống.
a 3 phút = giây nửa giờ = giây 1giờ = giây
b 1phút 30 giây = giây 2giớ = giây
4
1
phút = giây
c 2 thế kỉ = năm 1000năm = thế kỉ nửa thế kỉ = năm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm tổ, mỗi tổ 1 dòng
- GV bao quát và giúp đỡ
- HS trình bày
- GV nhận xét và chữa
Bài 3: - HS nêu yêu cầu.
2ngày 40 giờ 2 giờ 50phut 25 phut
- 1HS nêu
- HS làm bài
+ 3HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS nêu
- HS làm bài, 4 HS lên bảng làm
Trang 16phút 30 giây 1phút rỡi 90 giây
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm tổ, mỗi tổ 1 dòng
- GV bao quát và giúp đỡ
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài
a máy nổ, máy ảnh, máy khâu, máy cày,
máy móc, máy in, máy kéo,
b cây cam, cây chanh, cây bởi, cây ăn quả,
cây cối, cây công nghiệp, cây lơng thực,
c xe đạp, xe cải tiến, xe bò, xe buýt, xe cộ,
xe ca, xe con, xe máy, xe lam,
Bài 2: Tìm các từ láy âm đầu trong đó có:
a Vần âp ở tiếng đứng trớc
M: khấp khểnh, lập lòe,
b Vần ăn ở tiếng đứng sau
M: ngay ngắn, đầy đặn,
Theo em nghĩa của các từ láy tìm đợc ở mỗi
nhóm giống nhau ở điểm nào?
Bài 3: (Dành cho HS khá giỏi)
Đọc đoạn văn sau:
“Biển luôn thay đổi theo màu sắc mây
trời Trời âm u mây ma, biển xám xịt nặng
nề Trời ầm ầm, dông gió, biển đục ngầu,
giận dữ Nh một con ngời biết buồn vui,
biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả hê,
lúc đăm chiêu, gắt gỏng.”
a Tìm các từ ghép có trong đoạn văn trên rồi
- HS nhắc lại nh thế nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp, nh thế nào là từ ghép có nghĩa phân loại
- HS làm bài vào vở
Kết quả:
a Từ ghép có nghĩa tổng hợp: máy móc Cònlại là từ ghép có nghĩa phân loại
b ngay ngắn, đầy đặn, bằng bặn, chắc chắn, vừa vặn,
Các từ này đều biểu thị tính chất đầy đủ, hoàn hảo, tốt đẹp
- HS thảo luận nhóm đôi và làm vào vở
Kết quả:
a Các từ ghép trong đoạn văn:
+ Các từ ghép tổng hợp: thay đổi, màu sắc, mây trời, mây ma, dông gió, giận dữ, buồn vui, tẻ nhạt
+ Các từ ghép phân loại: đục ngầu, con ngời
b Từ láy trong đoạn văn: xám xịt, nặng nề,