1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN HOA 9 CHUAN

147 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hóa học 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập đinh tính và định lượng của bộ môn viết PTHH và làm thí nghiệm tìm hiểu tính chất hóa học của NaOH.. Thái đô: HS yêu thích môn học qua nghiên cứu bà[r]

Trang 1

Giáo án giảng dạy Môn : hóa học lớp 9

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luậtchơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10

điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20

điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóahọc nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C,H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHHtrở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất

Chữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điệnChữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạtnhân

Chữ trong từ chìa khóa: A

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặcnhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầuChữ trong từ chìa khóa: N,G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ số ởmỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Trang 2

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác

ô chìa khóa: phản ứng hóa học

Ho t ạ độ ng 1: ễn t p cỏc khỏi ni m v n i dung lý thuy t c b n l ậ ệ à ộ ế ơ ả ở ớp 8

Giỏo viờn: Nhắc lại nội dung chớnh của

SGK lớp 8

- Hệ thống lại nội dung chớnh

- Giới thiệu chương trỡnh hoỏ học

(Học sinh thảo luận trong 3 phỳt)

+ Giỏo viờn yờu cầu học sinh đến đõu

cho học sinh nhắc lại đến đú?

Học sinh vận dụng l m b i tà à ập 1

B i t à ập 2: Gọi tờn phõn loại cỏc hợp

chất sau? Na2O; SO2; HNO3; CaCl2;

CaCO3; Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Mg(OH)2;

CO2; FeO; K3PO4; BaSO3.

3) Thuộc khỏi niệm cỏc hợp chất vụ cơ

Trang 3

b) 3Fe + 2O2  to Fe3O4

c) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

d) 2H2 + O2  to 2H2O

Hoạt động 2:ễn lại cỏc cụng thức v cỏc d à ạng b i t à ập đó học

Giỏo viờn: Nhắc lại nội dung chớnh của

2) A / B A

B

Md

Giải:

nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH

10,95 100mdd = = 100 g 10,95

c dd sau phản ứng có FeCl2

m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g

mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 =108,1g

19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6%

108,1C

Củng cố - luyện tập :

- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học

Trang 4

Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Trang 5

A.Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy

quan sát và nhận xét hiện tợng?

GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d đ

-ợc với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)

? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc

GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào ống nghiệm

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

cũng xảy ra phản ứng tơng tự( trừ oxit của

kim loại kiềm)

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác

dụng với CO2 tạo thành muối

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit

tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng

Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …

cũng có phản ứng tơng tự

GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết

luận gì?

? Hãy viết các PTHH minh họa?

? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?

b Tác dụng với bazơ:

Trang 6

+H 2 O + Bazơ + H 2 O + Axit

GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit

và oxit bazơ

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân

* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit

trung tính) không có tính chất của oxit

axit cũng không có tính chất của oxit

bazơ

- Oxit axit

- Oxit bazơ

- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc nhữngtác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

Trang 7

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

B Bài mới: Can xi oxit

? Hãy cho biết CTHH của caxioxit

? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi

oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho CaO Tác dụng với nớc

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

GV: dể CaO lâu ngày trong không khí

CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3

? Hãy viết PTHH

GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ

giảm chất lợng

Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ

- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở

Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:

? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi

oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?

- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học

Trang 8

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớcthải sinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sáttrùng…

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò

CN

? Nêu những u nhợc điểm của lò nung

vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra

trong quá trình nung vôi

- Than cháy sinh ra CO2

- Nhiệt phân hủy CaCO3

? Hãy viết các PTHH

? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng

ph-ơng pháp nào?

1 Nguyên liệu : CaCO3

2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO

- Chất không tan trong nớc là CaCO3

b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc

3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới

Trang 9

Tiết 4: Ngày 24 tháng 08 năm 2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc nhữngtác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa

B Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì

Trang 10

Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:

? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh

đioxit?

- Dùng sản suất H2SO4

- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong công nghiệp,dùng diệt nấm mốc…

Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?

? Theo em trong PTN srx điều chế SO2

nh thế nào?

? Hãy viết PTHH?

GV: Giới thiệu đun nóng H2SO4 với Cu

( Sẽ học ở bài sau)

? viết PTHH

1 Trong PTN:

- Cho muối sunfit tác dụng với axit

Na2SO3 +HCl NaCl + H2O + CO2

2 Trong công nghiệp:

- Đốt S trong không khí:

S + O2 SO2

-Đốt quặng firit

4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

C Củng cố - luyện tập:

1 Làm bài tập số 2:

2 Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra Viết PTHH

CO2

H2SO4

SO2

3 Dặn dò: làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11

4 Đọc và chuẩn bị bài axit

D Rút kinh nghiệm:

? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho SO2 Tác dụng với nớc

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

? Hãy viết các PTHH?

GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí ,

là nguyên nhân gây ra ma axit

GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác

dụng với Ca(OH)2

? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và

viết PTHH?

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những

oxit bazơ tạo thành muối sufit

? Hãy viết PTHH

- Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi hắc, độc , nặng hơn không khí

- Luhuỳnh đioxit có tính chất của một oxit axit

1 Tác dụng với nớc:

SO2(k) +H2O(l) H2SO3 (dd)

b Tác dụng với bazơ:

SO2 (k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3 (r) + H2O(l)

c.Tác dụng với oxit bazơ:

SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3 (r)

Kết luận:

Lu huỳnh đioxit là oxit axit

Trang 11

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2

2 Làm bài tập số 5

B Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd HCl

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho vào đáy ống nghiệm một ít

Cu(OH)2 Thêm vào ống nghiệm

1-2ml dd H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ(nhận biết dd axit)

2 Axit tác dụng với kim loại:

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)

DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2

Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợcnhiều kim loại nhng nói chung không giảiphóng H2

3 Tác dụng với dd bazơ:

H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối

và nớc Đây là phản ứng trung hòa

4 Axit tác dụng với oxit bazơ:

Trang 12

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

H2SO4

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH?

H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)

Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc

- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài sau)

Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu:

GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3

- Axit yếu: H2S, H2CO3

C Củng cố - luyện tập:

1 Học sinh đọc phần em có biết

2 Làm BT4

- Làm BT

+ Bài 1/14

Mg(r) + H2SO4 (dd) -> Mg SO4(dd) + H2(k)

MgO (r) + H2SO4 (dd) -> Mg SO4(dd) + H2O(l)

Mg(OH)2(r) + H2SO4 (dd) -> Mg SO4(dd) + 2H2O(l)

+ Bài 3/14

a, MgO(r) + HNO3 (dd) -> Mg(NO3 )2(dd) + H2O(l)

b, CuO (r) + 2HCl(dd) - > CuCl2(dd) + H2O(l)

c, Al2O3(r) + 3H2SO4(dd) -> Al2(SO4 )3 (dd) + 3H2O (l)

d, Fe(r) + 2HCl(dd) -> FeCl2(dd) + H2(k)

e, Zn(r) + H2SO4(dd) -> ZnSO4(dd) + H2(k)

3 Làm bài tập 1,3,4

E Rút kinh nghiệm:

Tiết 6: Ngày 28 tháng 8 năm 2010

Một số axit quan trọng a.Axit clohiđric(Hcl)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit HCl , có đầy đủ tính chất hóa học của một axit Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất

2.Kỹ năng:

- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất

- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng

Trang 13

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng củaaxit

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất của axit, viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 3

B Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất của axit HCl

GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua

trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa học

của một axit mạnh

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,

- Dung dịch khí hiđro clorua trong

n-ớc gọi là axit clo hiđric HCl

- Dung dịch axit HCl đậm đặc làdung dịch bão hòa hiđro clorua nồng độ

* Tính chất hoá học

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2

Hoạt động 2: ứng dụng:

? Từ những tính chất hóa học của HCl

hãy nêu ứng dụng của HCl?

1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra

a Chất cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc

Trang 14

d Dung dịch không màu và nớc

2 Làm bài tập số 6

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 7: Ngày 04 tháng 9 năm 2010

Một số axit quan trọng

(tiếp)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những kim loại kém hoạt động) , tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH

2.Kỹ năng:

- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất

- Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong CN những phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn

- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đờng kính,quí tím

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa

2 Làm bài tập số 3

B Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất vật lý

Trang 15

GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4

? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4

? muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm nh

thế nào?

Rót từ từ dd axit đặc vào nớc

1 Tính chất vật lí

- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp

2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏanhiều nhiệt

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

Viết PTHH minh họa với H2SO4

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

chứng minh ddHCl là một axit mạnh

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl

- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2

- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml

H2SO4 đặc vào ống nghiệm

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

II Tính chất hoá học

1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2

a Tác dụng với kim loại:

H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và không giải phóng H2

Qua H1.12 hãy cho biết ứng dụng của

xuất axit sufuric

IV Sản xuất axit sufuric

Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl2

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

?Viết PTHH?

V Nhận biết axit sufuric và muối sufat

- Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để nhận biếtmuối sunfat hoặc axit sunfuric

H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + HCl(dd)

Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + NaCl(dd)

C Củng cố luyện tập:

Trang 16

1 Làm bài tập 3,5 (19)

F Rút kinh nghiệm:

Tiết 8: Ngày 8 tháng 8 năm 2010

Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit

2.Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng

3.Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị:

Trang 17

- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút dạ.

- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

Trang 18

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp

+ Kim lo¹i

1 4

2 3

+ oxit baz¬ + Baz¬

GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕpsøc

GV: ChuÊn bÞ s½n c¸c miÕng b×a ghi c¸c CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO

GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:

Trang 19

Gi¶i: a.ViÕt PTHH

Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2 (dd) + H2(k)

nHCl ban ®Çu= 3 0,05= 0,15mol

b n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 molTheo PT: n HCl = 2n Mg

Theo bµi ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05Sau ph¶n øng HCl d

Trang 20

2 ChuÈn bÞ hãa chÊt

3 Xem l¹i phÇn tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit, oxit baz¬

TiÕt 9: Ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2010

Thùc hµnh tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit

I Môc tiªu:

Trang 21

- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm

IV Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ

2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit

3 Nêu tính chất hóa học của axit

B Bài mới :Tiến hành thí nghiệm

1 Tính chất hóa học của oxit:

a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O

- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng

- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím

+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ đựng Na2SO4

Trang 22

+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và H2SO4

- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ tự ban đầu).Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là ddH2SO4

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

C.Công việc cuối buổi thực hành:

Thu dọn và viết bản tờng trình

- Đỏnh giỏ sự hiểu biết của HS về thành phần tớnh, chất húa học của oxit và axit

- Viết phương trỡnh húa học

- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập

II Th iết lập ma trận hai chiều:

Các chủ đề Nhận biết Các mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng

CâuI.20.5 điểm CâuII.11 điểm

CâuII.30.5điểm

CâuII.32.5 điểm 7.5 điểm

III Đề bài theo ma trận:

I Trắc nghiệm: Hóy chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A, B, C hoặc D

1 Cú cỏc chất sau: Al 2 O 3 , CaO, CO, Mn 2 O 7 , P 2 O 5 , NO, N 2 O 5 , SiO 2 , ZnO, Fe 2 O 3

Trang 23

A CaO, CO, SiO2 B CO, NO C Mn2O7, NO, ZnO

2 Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H 2

A H2SO4đặc, HCl B HNO3(l), H2SO4(l) C HNO3đặc, H2SO4đặc D HCl, H2SO4(l)

3 Khi cho CO có lẫn CO 2 , SO 2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào

II Tự luận (7 điểm)

1.(3đ) Cho các chất sau: HCl, H2O, Al2O3, Cu, CO, Mg, SO2, NaOH Chất nào tác dụng được với nhau? Viết phương trình phản ứng?

2.(1đ) Có 4 lọ dung dịch mất nhãn sau: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTPƯ?

3.(3đ) Cho 400g dung dịch H2SO4 loãng tác dụng hết 6,5g bột Zn

1 Tính thể tích khí thoát ra (đktc)?

2 Tính C% của dung dịch axit đã dùng và của dung dịch muối thu được

(Biết Zn = 65, H = 1, O = 16, S = 32)

IV §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm:

I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm

II Tự luận (7 điểm)

1 (3 điểm)→ Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

5 6

% 100

m m

n ddZnSO ddH SO Zn H 400 6 , 5 0 , 2 406 , 3

2 4

2

% 100 3 , 406

1 , 16

% 100

Trang 24

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hỳt, dốn cồn

- Húa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tớm, phenolphtalein

b Chuẩn bị trước: Phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Mỗi nhóm 1 chậu nớc

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với bài mới

3 Nội dung bài mới

Nờu vấn đề: Cho cỏc chất sau: Na2O, CaO, SO2, CO2, H2SO4, HCl, NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, KOH, Zn(OH)2 Hóy phõn loại cỏc chất trờn

- GV: Cỏc em đó nghiờn cứu tớnh chất húa học của oxit, axit Cũn bazơ cú những tớnh chất húa học nào hụm nay chỳng ta sẽ tớm hiểu

Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu

- Hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ

nghiệm:

- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm

I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị

Trang 25

+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ

có mẫu giấy quỳ → quan sát

hiện tượng?

+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ

có mẫu giấy phenolphtalein →

quan sát, nhận xét hiện tượng?

-Yªu cÇu HS nhắc lại nhận xét?

Dựa vào tính chất này ta có

thể phân biệt được dung dịch

bazơ với dung dịch của các hợp

Giấy phenolphtalein

→ đỏ

- HS trả lời

Các nhóm làm bài tập trên PHT

Các dd bazơ (kiềm) làm đổimàu chất chỉ thị:

- Quỳ tím → xanh

- dd phenolphtalein → đỏ

Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit

- Nhắc lại tính chất hóa học của

oxit axit?

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

- GVnhËn xÐt, chuÈn kiÕn thøc

- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

- HS trả lời tính chất II

- HS lên bảng viết PTPƯ

II T/d của dd bazơ với oxit axit

DD bazơ (Kiềm) + oxit axit

→ Muối + Nước

Ca(OH)2(dd)+ SO2(k) → CaSO3(r) + H2O(l)

6KOH(dd) + P2O5(r) → 2K3PO4(dd) + 3H2O(l)

Hoạt động 3: T/d của bazơ với axit

- Nhắc lại các tính chất hóa học

của axit?

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

- Phản ứng giữa axit và bazơ

gọi là phản ứng gì?

- GVnhËn xÐt , bæ xung

- HS tr¶ lêi - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung-HS lên bảng viết PTPƯ

- HS tr¶ lêi(Phản ứng trung hòa) - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

III T/d của bazơ với axit Bazơ tan và không tan + axit → Muối + Nước

KOH(dd) + HCl(dd) → KCl(dd) + H2O(l)

Cu(OH)2(r) + 2HNO3(dd) → Cu(NO3)2

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy

(Cu(OH)2 màu xanh

lơ →CuO màu đen và nước)-HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung

Trang 26

- Lưu ý cho HS:

Một số bazơ khỏc: Al(OH)3,

Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn

hủy → oxit + nước nhng ngay

cả ở nhiệt độ cao thỡ bazơ tan

khụng bị nhiệt phõn hủy

- Cho HS đọc kết luận

HS đọc kết luận

4 Củng c ố- Đánh giá

Yêu cầu HS làm bài tập sau:

- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?

- Hóy nối cỏc chất tỏc dụng được với nhau;

Trang 27

Ngày 14/10/2008

A NATRI HIĐROXIT (NaOH)

- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệmkẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt

- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl

b Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt):

Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa

Sửa bài tập 2 trang 25 SGK

- Cho viờn NaOH vào ống

nghiệm đượng nước, kắc đều,

sờ tay vào ống nghiệm, nhận

- HS trả lời

I Tớnh chất vật lý

Natri hiđroxit là chất rắn,khụngmàu, hỳt ẩm mạnh,tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh

- Viết PTPƯ

II Tớnh chất húa học:

* NaOH cú tớnh chất húa học của bazơ tan

1 Đổi màu chất chỉ thị

- Quỳ tớm → xanh

- Phenolphtalein → đỏ

Trang 28

- Hướng dẫn HS làm TN với

chất chit thị màu

- Viết cỏc phản ứng minh họa

cho tớnh chất húa học của

Hoạt động 3: T/h Ứng dụng và Sản xuất NaOH

Cho HS nghiên cứu tt SGK

? Natrihiđroxit có những ứng

dụng gì?

- Nhận xét bổ xung

- GV giới thiệu phương phỏp

sản suất NaOH Hướng dẫn HS

viết PTPƯ

HS đọc tt SGK

- 1 HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung

HS viết PTPƯ theo ớng dẫn

h-III Ứng dụng

SGK

IV Sản xuất NaOH

- Điện phõn dd NaCl bóo hũa

cú màn ngăn2NaCl(dd) + 2H2O(l) 2NaOH(dd)+ Cl2(k)

4 Củng cố - Đánh giá

*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài

*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:

Na3PO4— NaOH —Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4

*Cú 3 dung dịch cú cựng nồng độ mol NaOH, HCl, H2SO4 Chỉ dựng thờm một húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?

A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2

5 Dặn dũ

-Làm bài tập 2 trang 27 SGK

-Soạn bài: Ca(OH)2

Ngày 18/10/2008

B CANXI HIĐROXIT – THANG pH

đp

cú màng ngăn

Trang 29

I Mục tiờu

1 Kiến thức

-HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi hiđroxit.

- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit

- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm

- Húa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (khụng đường), dd NH3, giấy pH

b Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

III Hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)

2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt): - 1HS Sửa bài tập 2 trang 27 SGK

3 Bài mới

Hoạt động 1: Pha chế dd Ca(OH) 2 (nước vụi trong)

I.Tớnh chất

1.Pha chế dung dịch Ca(OH)2

Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học và ứng dụng của Canxihiđroxit

- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất

- Dựa vào tớnh chất húa học của

Ca(OH)2 hãy cho biết ứng dụng

- Bazơ tan

- Lờn bảng viết p/ư minh họa cho mỗi tớnhchất - HS khác nhận xét bổ xung

Nờu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời

2 Tớnh chất húa họcDung dịch Ca(OH)2 cú những t/c của bazơ tan

c Tỏc dụng với oxit axit → Muối + mước

Ca(OH)2(dd) + CO2(k) → CaCO3(r) + H2O(l)

3 Ứng dụngSGK

Trang 30

II Thang pH

pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc độ bazơ củadung dịch

- pH = 7: dung dịch là trung tính

- pH > 7: dung dịch có tính bazơ

- pH < 7: dung dịch có tính axit

4 Củng cố - §¸nh gi¸

- HS nêu nội dung chính của bài

- Hoàn thành các PTPƯ sau:

Ca(OH)2 + P2O5 → ? + ?

b Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ? d Ca(OH)2 + ? → ? + H2O

5 Dặn dò

- Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT

- Soạn bài: “ Tính chất hóa học của muối

Ngµy 19/10/2008

I Mục tiêu

Trang 31

1 KiÕn thøc

Học sinh biết được:

- Các tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất

- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được

- Vận dụng những tính chất của muối để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập hóa học

2 Kiểm tra bài cũ Sửa bài tập 1, 2 trang 30

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: T/h Tính chất hóa học của muối

- Hướng dẫn HS làm TN:

Ngâm đinh sắt trong ống

nghiệm có chứa CuSO4 →

Quan sát hiện tượng?

- Từ các hiện tượng trên hãy

Có KL màu đỏ bám ngoài đinh sắt , dung dịch nhạt dần

- Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4

- 1 phần Fe bị hòa tan

- HS trả lời

- Làm TN và nhận xéthiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

- HS trả lời

- Làm TN và nhận xéthiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng

→ HS trả lời

→ Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu

I Tính chất hóa học của muối

1 Muối tác dụng với KL

Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)

Dd muối+KL→Muối mới+KL mới

2 Muối tác dụng với axit

H 2 SO 4(dd) +BaCl 2(dd) →2HCl (dd) + BaSO 4(r)

Muối + Axit→Muối mới + axit mới

3 Muối tác dụng với muối

AgNO 3(dd) +NaCl (dd) →AgCl (r) +NaNO 3(dd)

4 Muối tác dụng với bazơ

CuSO 4(dd) +2NaOH→Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)

ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới

5 Phản ứng phân hủy muối

2KClO 3(r)  t o ,MnO 2 

2KCl (r) + 3O 2(k)

CaCO 3(r)  t o,900oC CaO (r) + CO 2(k)

Trang 32

nghiệm: nhỏ dung dịch

NaOH vào ống nghiệm có

chứa dd CuSO4 → quan sát,

nhận xét hiện tượng, viết

PTPƯ?

- Nêu kết luận?

- Chúng ta đã biết nhiều

muối bị phân hủy ở nhiệt độ

cao như: KClO3, KMnO4,

CaCO3, MgCO3

→ Hãy viết PTPƯ phân hủy

của các muối trên?

xanh là: Cu(OH)2

→ HS trả lời

Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch

- Các p/ư trong dung dịch

muối với axit, với dd bazơ,

với dung dịch muối xảy ra

→ hợp chất mới

- Trao đổi

Các nhóm làm thí nghiệm , nhận xét →

HS trả lời-Nhận xét hiện tượng:

xuất hiện kết tủa trắng

- Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiệnchất kết tủa màu xanhlà: Cu(OH)2

→ HS trả lời

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1 Nhận xét về các PƯHH của muối

BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) →Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)

Na 2 CO 3(dd) +H 2 SO 4(dd) →Na 2 SO 4(dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)

2 Phản ứng trao đổi

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Ba(OH)2(dd) + NaCl(dd) → không xảy ra

H 2 SO 4(dd) +Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k) + H 2 O (l)

BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)

Chú ý: Phản ứng trung hòa thuộc

loại phản ứng trao đổi và luôn luôn xảy ra

2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) + H 2 O (l)

4 Củng cố - §¸nh gi¸

1 Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?

a BaCl2 + Na2SO4 → c CuSO4 + NaOH →

b Al + AgNO3 → d Na2CO3 + H2SO4 →

2 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa và phân loại các phản ứng : Zn → ZnSO4 → ZnCl2 → Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → ZnO

Bài tập 4 Sgk(39)

Trang 33

5 Dặn dò- Làm bài tập trang 33 SGK - Sạan bài 10 “Một số muối quan trọng”

Ngµy 26/10/2008

A Mục tiêu: Học sinh biết được:

- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl, KNO3

- Trạng thái thiện nhiên, cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat

- Tiếp tục rèn luyện cách viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập dịnh tính

Trang 34

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ (15 phút)

- Nêu tính chất hóa học của muối Viết các phương trình phản ứng minh họa

- Sửa bài tập 2 trang 33, bài tập 4 trang 33

2 Nội dung bài mới

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dụng ghi bảng10’

8’

Hoạt động 1: I Muối NaCl

- Trong tự nhiên, muối ăn có ở

đâu? HS đọc lại phần 1 trang

34

- Trình bày các cách khai thác

NaCl từ nước biển?

- Muốn khai thác NaCl từ mỏ

muối có trong lòng đất, người

ta làm như thế nào?

- Quan sát sơ đồ và cho biết

những ứng dụng quan trọng của

NaCl?

Hoạt động 2: II Kali nitrat

- KNO3 (Diêm tiêu): Chất rắn

2 2

2

2 ) (

NO O KL

NO O KL Oxit

O NO M

t t

n t

o o

- Nêu ứng dụng của KNO3

→ Nước biển, trong lòng đất

→ HS trả lời

→ HS mô tả cách khai thác

→ HS nêu ứng dụng của NaCl

→ HS quan sát KNO3, nêu nhận xét

→ HS nêu ứng dụng

I Muối Natri clorua (NaCl)

1 Trạng thái tự nhiênTrong tự nhiên muối ăn

có trong nước biển, tronglòng đất (muối mỏ)

- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

Cu(NO 3 ) 2

Trang 35

- Làm bài tập trang 36 SGK; bài tập 10.2 trang 12 SBT

- Soạn bài: “Phân vón hóa học”

Ngµy 27/10/2008

A Mục tiêu: Học sinh biết được:

- Phân bón là gì? Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng

- Biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu tính chất của các loại phân bón đó

- Phân bón vi lượng là gì và một số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật

- Rèn luyện khả năng phân biết các mẫu phân đạm, phân kali, phân lân dựa vào tính chất hóa học

- Cũng cố kỹ năng làm các bài tập tính theo cong thức hóa học

B Chuẩn bị

- HS sưu tầm các loại phân bón hóa học, công thức hóa học của chúng được dùng ở địa phương và gia đình

Trang 36

- GV chuẩn bị các mẫu phân bón hóa học có trong SGK

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ (10 phút): Sửa bài tập 2, 4 trang 36 SGK

2 Nội dung bài mới

→ Rắn, trắng tan nhiều trong nước

I Những nhu cầu của cây trồng

- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2: không tan trong nước, tan chậm trong đất chua

- Supephotphat Ca(H2PO4)2 tan được trong nước

c Phân Kali: KCl, K2SO4 đều tan trong nước

2 Phân bón kép

Có chứa 2 hoạc 3 nguyên tố N, P, K

3 Phân bón vi lượng

Có chứa một lượng rất ít các nguyên tố hóa học dưới dạng hợp chất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng như: Bo, Kẽm, Mangan

4 Củng cố (12 phút):

a Tính thành phần % về khối lượng cảu các nguyên tố có trong CO(NH2)2

b Một loại phân đạm có tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố: %N = 35%, %O = 60% còn

lại là H xác định CTHH của phân đạm trên?

5 Dặn dò (2 phút):

- Làm bài tập trang 39 SGK

- Soạn bài 12 “ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Trang 37

- Rèn luyện kỹ năng viết các phương tình phản ứng.

- Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ giữa các chất để giải thích các hiện tượngtrong tự nhiên áp dụng trong đời dống và sản xuất

- Vận dụng mối quan hệ giữa các chất để làm bìa tập hóa học, thực hiện những thí nghiệm hóa học biến đổi các chất

B Chuẩn bị

Trang 38

- Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ:

- H? Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc cña baz¬ ?ViÕt ph¬ng tr×nh m×nh ho¹

- H? Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi ? ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh minh ho¹

3 Nội dung bài mới

a Nêu vấn đề

b Nội dung phương pháp: Nghiên cứu, đàm thoại

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động

của học sinh

Nội dung hgi bảng

20’ Hoạt động 1: I Mối quan hệ

giữa các loại h/c vô cơ

- Chọn các hợp chất thích hợp

để thực hiện các chuyển đổi

theo sơ đồ trên?

(1) Oxit Bazơ + Axit →

(2) Oxit Axit + dd B (oxit B)

- HS viết các PTHH minh họa

cho sơ đồ ở (I)

Họat động 3: Luyện tập,

cũng cố

→ Các nhóm Hs thảo luận điền vào ô trống loại hợi chất vô

cơ cho phù hợp( làm vào bảng phụ)

→ các nhóm thảo luận

→ Các nhóm thảo luận và ghi vào bảng phụ Một số

HS lên bảng viết

→ Các nhóm thảo luận làm vào bảng

I Mối quan hệ giữa các loại

Na2O + H2ONaOH + H2SO4

Oxit Bazơ BBB BBBb azơ bbbb BBaz ơ

2

1

Trang 39

Na2SO4 + BaCl2

NaCl + AgNO3

FeCl3 + AgNO3

Fe(NO3)3 + NaOHFe(OH)3 + H2SO4

CuSO4 + NaOHHCl + NaOH Ba(OH)2 + HClBa(OH)2 + H2SO4

5 Dặn dò (1 phút)

- Làm bài tập 1, 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT

- Soạn bài 13

Ngµy3/11/2008

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

A Mục tiêu:

- HS biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ

- HS được ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ - mối quan hệ giữa chúng

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng hóa học, kỹ năng phân biết các hóa chất

- Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định tính định lượng

B Chuẩn bị

- Sơ đồ về sự phân loại các hợ chất vô cơ

- Sơ đồ về tính chất hóa học các hợp chất vô cơ

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với luyện tập

Trang 40

2 Nội dung bài mới

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

nhớ

1 Phân loại các hợp chất vô cơ

- Mỗi loại hợp chất đó lại được

phân loại như thế nào?

- Cho 3 ví dụ cụ thể về mỗi loại

chất?

- Nhìn vào sơ đồ nhắc lại các tính

chất hóa học của oxit bazơ, oxit

axit, axit, muối

- Muối có những tính chất hóa

học nào?

Hoạt động 2: II Luyện tập

1 Trình bày phương pháp hóa

→ HS làm theo nhóm

2 Tính chất hóa học các hợp chất vô cơ

II Luyện tập

1 - Lấy vào lọ 1 ít dung dịch Cho giấy quỳ vào

→ Không chuyển màu: KCl

→ Đỏ: HCl, H2SO4 → (I)

→ Xanh: KOH, Ba(OH)2 → (II)

- Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II)+ Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II)+ Còn lại là HCl (I) và KOH (II)

Ba(OH)2(dd) + H2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2H2O(l)

Axit

+ Bazơ + Oxit B

+ OxitA + Axit + Muối

+ KL + Bazơ + Oxit B + Muối

+ OxitA + Axit

Ngày đăng: 30/04/2021, 07:02

w