1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Hoa 9 Moi

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 281,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh chÊt ho¸ häc cña Axit: * Axit cã nh÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc: 1, Làm quỳ tím hoá đỏ - Quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biÕt dung dÞch axit... KiÕn thøc : - Nắm đợc những tính chất ho[r]

Trang 1

Ngày giảng :

9A / / 2012

9B / / 2012

9C / / 2012

Tiết 1

mở đầu môn hoá học hớng dẫn sử dụng sgk, tài liệu

và phơng pháp học tập môn hóa học

I

Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Hệ thống lại kiến thức hoá học cơ bản lớp 8

- Hớng dẫn sử dụng sách giáo khoa và một số tài liệu tham khảo khác

2 Kĩ năng :

- Rèn kỹ năng viết phản ứng hoá học, lập công thức, dung dịch, đọc tên các chất,

ôn lại các bài toán tính theo công thức hoá học, phơng trình hoá học, kỹ năng giải toán nồng độ

3 Thái độ :

- Biết vai trò của hoá học quan trọng trong cuộc sống

- Giáo dục HS ham học bộ môn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Dụng cụ:

- Hoá chất:

2 Học sinh:

- Đọc trớc bài ở nhà

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

9A / Vắng

9B / Vắng

9C / Vắng

2 Kiểm tra (2 ')

- Sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Kiến thức

cần nhớ:

- GV: Chia HS theo nhóm

(bàn)

- GV: Treo bảng phụ để HS

làm bài

- HS: Đọc tên chất, phân loại

oxit , axit, bazơ, muối

- HS : Hoàn thành cọc tên

gọi, phân loại

- HS : làm xong GV cho đổi

bài chéo nhóm

- GV: Đa đáp án để cùng HS

ôn lại cho đúng

- HS : Các nhóm đọc lại

- GV: Nhận xét kết luận

- GV: Yêu cầu HS học kỹ

bảng nh bên nội dung

(1') (8')

*

Giới thiệu bài

I Kiến thức cần nhớ:

trioxit Oxit axit

cacbonat Muối trung hoà

cácbonát Muối axit

sunfuaríc Axít có oxi

hiđroxit Bazơ tan (kiềm)

hiđroxit Bazơ không tan

10 FeCl3 Sắt III clorua Muối trung hoà

II: Công thức chung của các hợp chất vô cơ:

Trang 2

* Hoạt động 2: Công thức

chung của các hợp chất vô

cơ:

- GV: Gọi HS1 nêu định

nghĩa oxit

HS 2: nêu định nghĩa Axit

HS 3: nêu định nghĩa bazơ

HS 4: nêu định nghĩa muối

- GV: Dặn HS về học kĩ

phân loại hợp chất vô cơ

- GV: Chia HS theo nhóm

(Lớn 4 nhóm) làm mục 6

Hoàn thành các phơng trình

hoá học

- HS : Làm bài xong :

- GV : Cho HS đổi bài chéo

nhóm

- GV: đa bảng phụ để HS

xây dựng đáp án

- HS : N1 xem đáp án N2

N2 xem đáp án N3

N3 xem đáp án N4

N4 xem đáp án N1

* Hoạt động 3: Tìm hiểu

các công thức hoá học:

- GV: Cho HS nêu Công thức

chuyển đổi giữa khối lợng

và lợng chất.

- GV: Gọi

HS1 nêu công thức (1)

HS 2: nêu công thức (2)

HS 3: nêu công thức (3)

- GV :Chuyển sang công

thức tính chất khí

- GV :Gọi

HS1: nêu công thức (1)

HS2: nêu công thức (2)

- GV :Chuyển sang công

thức tính tỉ khối chất khí.

HS1: nêu công thức (1)

HS2: nêu công thức (2)

HS3: nêu công thức (3)

- GV :Chuyển sang công

thức tính nồng độ phần

trăm

HS1: nêu công thức (1)

HS2: nêu công thức (2)

HS3: nêu công thức (3)

- GV :Chuyển sang công

thức tính khối lợng các

chất

(10')

5’

(10')

1 Oxit : RxOy 2 Axit : Hn A

3.Bazơ : M(OH)n 4 Muối : MnAm

5.Phân loại : Tên gọi các hợp chất vô cơ : oxit ,

axit, bazơ,muối

6 Hoàn thành các phơng trình hoá học

a) 4P + 5O2  2P2O5

r k r b) 3Fe + 2O2  Fe3O4

r k r c) Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2

r dd dd k d) 2 Na + 2 H2 O  2NaOH + H2

r l dd k

đ) 2H2 + O2  2 H2 O

k k l e) Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2 H2O

r dd dd k l

III Các công thức hoá học:

1 Công thức chuyển đổi giữa khối lợng và l-ợng chất

(2)

2 Chất khí

(2)

3.Tỉ khối chất khí:

MA = d A/B MB (2)

MA

MB = - (3) dA/B

4.Nồng độ phần trăm %:

m

n = - (mol)

m

M = - (g) (3) n

V= n 22,4 (l) (2)

V

n = - (mol)

(1) 22,4

MA

d A/B = (1) MB

M

mct 100 C%= - (%) (1) mdd

C% mdd

mct = - (g) (2) 100

mct 100

mdd = - (g) (3) C%

Trang 3

HS1: nêu công thức (1)

HS2: nêu công thức (2)

HS3: nêu công thức (3)

- GV : Chuyển sang công

thức tính nồng độ mol/l hay

nồng độ (M)

HS1: nêu công thức (1)

HS2: nêu công thức (2)

HS3: nêu công thức (3)

* Hoạt động 4 :Hớng dẫn

sử dụng SGK, tài liệu và

phơng pháp học tập môn

hóa học.

- GV: hớng dẫn học sinh

tham khảo một số sách giáo

khoa và tâif liệu tham khảo

Bài 2: Hợp chất Acó khối

l-ợng mol là 142 (g) Tính

thành phần về khối lợng của

các nguyên tố có trong A là :

Na= 32 , 39(%)

S = 22 , 54(%)

O= ? (%)

- Tóm tắt: M Nax S y O z = 142 g

- HS : Làm bài xong

- GV : Thu bài và đa bảng

phụ có đáp án

- GV: Đa bài của từng nhóm

để cùng chấm tại lớp

(9’)

5.Nồng độ mol /l (M)

IV H ớng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và ph ơng pháp học tập môn hóa học.

- Tài liệu hớng dẫn học tập môn hóa 9.

- ôn luyện chuẩn kiến thức hóa 9

- bài tập nâng cao hóa học 9

- 350 bài tâph hóa học chọn lọc Bài 2: Giải :

Gọi công thức A là :NaxSyOz

23x

%Na= 32,39% = - x 100 142

23x = 32,39 x 142 : 100 = 46 (g) x = 46 : 23 = 2Tơng tự tính : Y = 1 ; Z = 4 - ==> CTHH Na2SO4 4 Củng cố (3') - HS1: Nhắc lại các khái niệm cơ bản vừa ôn - HS2: Nhắc lại các công thức cơ bản vừa ôn 5 Hướng dẫn học ở nhà (1') - Yêu cầu HS ôn toàn bộ nội dung của tiết 1 Đọc trớc chơng * Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dậy.

_ mdd = mct + mdm (1) m(2)dm= mdd - mct mct= mdd - mdm (3) n CM = - (M , mol/l) (1) V (2) n = CM V ( mol) n V= - ( l) CM (3)

Trang 4

Ngày giảng :

9A / / 2012

9B / / 2012

9C / / 2012

Chơng 1: Các hợp chất vô cơ

Tiết 2

Tính chất hoá học của oxit

I

Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Nắm đợc những tính chất lí, hoá học của oxit, tính chất hoá học của oxit bazơ và oxit axit

2 Kĩ năng :

- Hiểu để phân loại oxit dựa vào tính chất hoá học

- Vận dụng giải bài tập định tính, định lợng

3 Thái độ :

- Giáo dục HS ham học bộ môn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Dụng cụ: Bảng phụ, đèn cồn, Phenol v.v

- Hoá chất: CuO, CaO, H2O , S , P , quỳ tím

2 Học sinh: bảng nhóm ,vở nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

9A / Vắng

9B / Vắng

9C / Vắng

2 Kiểm tra : (Kết hợp trong giờ)

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài

- GV: Gọi HS đọc giới thiệu

chơng 1

- GV: ở chơng 4 ( oxi - không

khí ) lớp 8 đã sơ lợc đề cập đến

2 loại oxit chính là: oxit axit

và oxit bazơ Vậy chúng có

nhứng tính chất hoá học nào

các em sẽ học bài hôm nay

* Hoạt động 1: Tìm hiểu

tính chất hoá học của oxit:

- GV:Chia HS theo nhóm (bàn)

- GV:Cho HS quan sát CuO,

(2 )

(30 )

* Giới thiệu bài

I : Tính chất hoá học của oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học:

a, Tác dụng với nớc > Ba zơ (kiềm)

Trang 5

HS 1: Nhận xét CuO màu

đen

HS2: Nhận xét CaO màu

Trắng

- GV: Làm thí nghiệm

- HS: quan sát hiện tợng ghi

vào vở nhóm

- GV: Phần GV yêu cầu HS ghi

bên nội dung Đáp án bằng màu

đen

- HS : Làm bài xong :

- GV: Cho HS đổi bài chéo

nhóm

- GV: Đa bảng phụ để HS xây

dựng đáp án

- GV: Tại sao vôi để lâu lại

cứng ? Xây nhà bằng vôi tại

sao ?

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

tập:

- GV:Treo bảng phụ có đầu

(bài 1 trang 6)

- GV: Gọi 1 – 2 HS đọc đầu

bài

- GV: Cho HS làm bài tập 1

theo nhóm lớn

- HS : Làm bài xong

- GV: Thu bài và đa bảng phụ

có đáp án của bài

- HS: Chữa bài vào vở

(8 )

CaO + H2 O  Ca(OH) 2

dd + quỳ tím > Xanh Phênolphtalein > Đỏ

* Vậy còn Na2O , K2O , BaO v.v

b, Tác dụng với axit > Muối và nớc CuO + 2HCl  CuCl 2 + H 2 O c,Tác dụng với oxit axit > Muối CaO + CO2  CaCO 3 2 Oxit axit có những tính chất hoá học: A, Tác dụng với nớc > Axit * 4P + 5O2  2P2O5 r k r 2P2O5 + 3H2 O  2H3PO4 r l dd + quỳ tím > Đỏ * Vậy còn : CO2 , SO2 , N2O5 v.v b, Tác dụng với bazơ > Muối và nớc CO2 + Ca(OH) 2  CaCO 3 + H 2 O k dd r l c,Tác dụng với oxit bazơ > Muối CO2 + BaO  BaCO 3 II Bài tập: Bài 1 (trg 6): a, Axit sunfuric -> Kẽm suafat + nớc H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 O b, Natri hiđroxit + Axit sunfuric -> Natri sunfat + nớc 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2 O c, Axit sunfuric + Kẽm -> Kẽm sunfat + nớc H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 O 4 Củng cố: (3 )- HS1: Nêu những tính chất hoá học Oxit bazơ : - HS2: Nêu những tính chất hoá học Oxit axit ! 5 Hớng dẫn học bài ở nhà (1 )’ - Học thuộc bài,làm bài tập 1, 2, 4, 5 (trg6) Đọc bài 2, mang vôi * Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dậy.

Ngày giảng : 9A / / 2012

9B / / 2012

Tiết 3

khái quát về sự phân loại oxit

Trang 6

9C / / 2012

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Nắm đợc những tính chất lí, hoá học của oxit, tính chất hoá học của oxit bazơ và oxit axit

2 Kĩ năng :

- Hiểu để phân loại oxit dựa vào tính chất hoá học

- Rèn kĩ năng viết PTHH Vận dụng giải bài tập định tính , định lợng

3 Thái độ :

- Giáo dục HS ham học bộ môn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Dụng cụ: Bảng phụ, đèn cồn, Phenol v.v

- Hoá chất: CaO, H2O , HCl , sgk, quỳ tím, đèn cồn, Phenol

2 Học sinh: bảng nhóm ,vở nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1')

9A / Vắng

9B / Vắng

9C / Vắng

2 Kiểm tra : (5 ) ’

- CH : Nêu những tính chất hoá học Oxit bazơ :

1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học:

a, Tác dụng với nớc -> Ba zơ (kiềm)

CaO + H2 O  Ca(OH) 2

b, Tác dụng với axit -> Muối và nớc

CuO + 2HCl  CuCl 2 + H 2 O

c,Tác dụng với oxit axit -> Muối

CaO + CO2  CaCO 3

3.Bài mới :

* Hoạt động 1 :Tìm hiểu về

sự phân loại oxit:

- GV : Gọi 3 - 4 HS đọc

- CH: Căn cứ vào đâu để

phân loại tính chất hoá học

của oxit ?

- HS: Trả lời

- GV: Cho HS viết các phơng

trình minh hoạ

- HS: Viết phơng trình

- GV: Gọi 3 - 4 HS đọc ghi

nhớ

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu

bài tập:

- GV: Cho HS thảo luận theo

nhóm chữa bài 3(Tr 6)

- HS : Thảo luận nhóm hoàn

thành vào bảng phụ

- Đại diện nhóm nhận xét

- GV: Nhận xét và thống

nhất đáp án

- GV: Gọi 1 – 2 HS đọc đầu

bài 4 ( tr 6)

- Hớng dẫn HS làm bài tập

(15 )

(20 )

I Khái quát về sự phân loại oxit :

* Có 4 loại oxit

1 oxit axit

2 oxit bazơ

3 oxit lỡng tính: Al2O3 , ZnO

4 oxit trung tính: CO, NO v v

* Ghi nhớ: (sgk trg 5)

III.Bài tập:

Bài 3 (trg 6):

1, H2SO4 + ZnO -> ZnSO4 + H2O

2, 2NaOH + SO3 -> Na2SO3 + H2O

3, H2O + SO2 -> H2SO3

4, H2O + CaO -> Ca(OH)2

5, CaO + CO2 -> CaCO3

Bài 4 (trg 6):

a, CO2 ; SO2

Trang 7

- Dựa vào tính chất của oxit

axit, oxit bazơ hoàn thành

bài

- HS: Hoàn thành bài tập

- GV: Gọi 2 HS lên bảng

chữa

HS1 Chữa ý a, b

HS1 Chữa ý c, d

- GV: Cho HS làm bài tập 1

theo nhóm lớn

- HS : Làm bài xong

- GV: Thu bài và đa bảng

phụ có đáp án của bài

- HS: Chữa bài vào vở

- GV: Hớng dẫn HS chữa bài

6

- Viết PTPƯ

- Công thức tính số mol, tính

khối lợng

- Công thức tính nồng độ %

5’

b, Na2O ; CaO

c Na2O, ; CaO ; CuO

d, CO2 ; SO2

Bài 6 (trg 6):

CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O

n CuO = mCuO

1,6

80 =?

n H2SO4 = 20

98=?

C% = mct

mdd ì100 %

mdd = mct + mdm

4 Củng cố: (3 )

- GV: Cho HS nhắc lại kiến thức đã học, cách giải bài tập 3, 4

5 Hớng dẫn học bài ở nhà (1 )

- Về học bài, hoàn thành bài tập 5, 6

- Đọc trớc bài tiếp theo

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dậy.

_ Ngày giảng : 9A / / 2012

9B / / 2012

9C / / 2012

Tiết 4 một số oxit quan trọng Can xi oxit (CaO), Lu huỳnh đioxit (SO2 ) I Mục tiêu: 1 Kiến thức :

- Nắm đợc những tính chất lí, hoá học của CaO, SO2 - Biết ứng dụng và phơng pháp điều chế CaO, SO2

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng viết PTHH Vận dụng giải bài tập định tính, định lợng 3 Thái độ :

- Giáo dục HS ham học bộ môn II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: - Dụng cụ: Bảng phụ, đèn cồn, Phenol v.v

- Hoá chất: CaO, SO2 H2O , HCl , sgk, quỳ tím, đèn cồn, Phenol 2 Học sinh: bảng nhóm ,vở nhóm III Tiến trình dạy học; 1 Ổn định tổ chức (1') 9A / Vắng

Trang 8

9B / Vắng

9C / Vắng

2 Kiểm tra : (Kết hợp trong giờ)

3.Bài mới :

* Hoạt động 1: Tìm hiểu

tính chất lí, hoá học của

Can xi oxit:

- GV: Gọi HS cho biết khối

lợng mol của CaO

- GV: Chia HS theo nhóm

(bàn)

- GV: Cho HS quan sát :

CaO

- Nhận xét CaO màu Trắng

- GV: Làm thí nghiệm

- HS: quan sát hiện tợng ghi

vào vở nhóm

- GV: Phần GV yêu cầu HS

ghi bên nội dung Đáp án

bằng màu đen

- HS : Làm bài xong :

- GV : Cho HS đổi bài chéo

nhóm

- GV: đa bảng phụ để HS

xây dựng đáp án

- HS : N1 xem đáp án N2

N2 xem đáp án N3

N3 xem đáp án N4

N4 xem đáp án N1

- CH: Tại sao vôi để lâu lại

cứng ? Xây nhà bằng vôi tại

sao?

- Tìm hiểu các ứng dụng và

sản xuất Can xi oxit:

- GV : Gọi 3- 4 HS đọc

- GV: Giải thích,nhận xét

,kết luận

* Hoạt động 2: Tìm hiểu

tính chất lí, hoá học của Lu

huỳnh đi oxit : SO 2

- GV: Gọi HS cho biết khối

lợng mol của SO2

- GV: Chia HS theo nhóm

(bàn)

- GV: Cho HS quan sát : S

HS2:Nhận xét S màu vàng

- GV: Làm thí nghiệm

HS:quan sát hiện tợng ghi

vào vở nhóm

- GV: Phần GV yêu cầu HS

ghi bên nội dung Đáp án

bằng chữ in nghiêng

- HS : Làm bài xong :

- GV: Cho HS đổi bài chéo

nhóm

- GV: đa bảng phụ để HS

xây dựng đáp án

(21 )

(10 )

5’

A

Can xi oxit: C a O

MCaO = 56 (g)

I Tính chất lí học: CaO

Là màu trắng ,rắn t0

n/c = 25850C

II Tính chất hoá học của can xi oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học:

a, Tác dụng với nớc >Ba zơ (kiềm) CaO + H2 O  Ca(OH) 2

r l dd + quỳ tím > Xanh Phênolphtalein > Đỏ

b, Tác dụng với axit > Muối và nớc

CaO + 2HCl  CaCl 2 + H 2 O

c, Tác dụng với oxit axit > Muối

CaO + CO2  CaCO 3

* Kết luận : CaO là oxit bazơ.

III ứ ng dụng: (SGK trg 8)

- Dùng trong công nghiệp luyện kim

- Dùng trong công nghiệp hoá chất

- Dùng trong nông nghiệp khử chua

IV Sản xuất CaO:

1 Nguyên liệu : Đá vôi : CaCO3

2 Nhiên liệu: than, củi , dầu v.v

3 Các phản ứng xẩy ra:

C + O2  CO2

CaCO 3  CO2 + CaO B

L u huỳnh đi oxit : SO 2

MSO2 = 64(g)

I.Tính chất lí học của Lu huỳnh đi oxit :

SO 2

- Là chất khí không màu ,mùi hắc ,độc ( gây ho ,viêm đờng hô hấp) Nặng hơn không khí

dSO2/kk = 64/ 29 ≈ 2,2

II Tính chất hoá học của Lu huỳnh

đioxit : SO 2

1 Oxit axit có những tính chất hoá học:

a, Tác dụng với nớc -> Axit

S + O2  SO2

r k r

SO2 + H2O  H2SO3

k l quỳ tím > Đỏ

b, Tác dụng với bazơ -> Muối và nớc

Trang 9

- HS : N1 xem đáp án N2

N2 xem đáp án N3

N3 xem đáp án N4

N4 xem đáp án N1

- CH: Tại sao SO2 là oxit

axit?

- HS: Trả lời

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu

Các ứng dụng và sản xuất

Lu huỳnh đi oxit : SO 2

- GV : Gọi 3 - 4 HS đọc ứng

dụng SO2

- GV:Giải thích,nhận xét ,kết

luận

- HS: Học sgk

- GV:chuyển sang mục IV

HS1: Đọc sgk

HS2: Nêu nguyên liệu

- GV:Hớng dẫn các phản

ứng xảy ra

- GV:Lần lợt gọi HS đọc tên

chất

- HS: theo dõi ghi vào vở

- GV:Gọi HS nêu lại cách

cân bằng phơng trình hoá

học

- HS: đọc tên chất

- GV : Gọi 3 - 4 HS đọc ghi

nhớ

(9 )

SO2 + Ca(OH) 2  CaSO 3 + H 2 O

c, Tác dụng với oxit bazơ -> Muối

SO2 + BaO  BaSO 3

* Kết luận :SO 2 là oxit axit

III ứ ng dụng: (SGK trg 10)

IV Sản xuất L u huỳnh đi oxit : SO 2

1 Trong phòng thí nghiệm:

a, Nguyên liệu : Muối sunfit ,dung dịch

HCl , H2SO4 thu đợc SO2 qua không khí

b, Các phản ứng xẩy ra:

S + O2  SO2 2SO2 + O2  2SO3

SO3 + H2 O  H2SO4

Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2

H 2 SO 4 đặc ,nóng + Cu ( học ở bài sau)

2 Trong phòng Công nghiệp:

a, Đốt S trong không khí :

S + O2  SO2 2SO2 + O2  2SO3

SO3 + H2O  H2SO4

b, Đốt quặng pirit sắt:

4FeS2 + 11 O2  2Fe2O3 + 8SO2

*Ghi nhớ: (SGk trg 11)

4 Củng cố: (3 )

- Nêu những tính chất lí , hoá học của Can xi Oxit :

- Nêu những ứng dụng và sản xuất Can xi Oxit !

5 Hớng dẫn học bài ở nhà (1 )

- Học thuộc bài, làm bài tập 2, 3, 4, (trg6) Đọc bài 2, mục B, Trg 10

- Đọc bài 3, mang chanh , quất

* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dậy.

_

Trang 10

Ngày giảng :

9A / / 2012

9B / / 2012

9C / / 2012

Tiết 5

tính chất hoá học của axit

I

Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Nắm đợc những tính chất hoá học chung của Axit, Giải thích đợc tính chất mạnh yếu của axit

- Biết phân biệt dung dịch axit, bazơ, muối

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng viết PTHH Vận dụng giải bài tập định tính, định lợng theo PTHH

3 Thái độ :

- Giáo dục HS ham học bộ môn

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Dụng cụ: Bảng phụ, đèn cồn, Phenol v.v

- Hoá chất: CuO, CaO, H2O , S , P , quỳ tím

2 Học sinh: bảng nhóm, vở nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định tổ chức (1')

9A / Vắng

9B / Vắng

9C / Vắng

2 Kiểm tra : (5 ) ’

Câu1 : Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

FeS2 1-> SO2 2-> SO3 3-> H2SO4 4-> CaSO4

ĐA: Câu 1: Mỗi PTHH đúng = 2,5 điểm.

PT1: 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2

PT2: 2SO2 + O2 -> 2SO3

PT3: SO3 + H2O .> H2SO4

PT5: H2SO4 + Ca(OH)2 .> CaSO4 + H2O

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài

- GV: Gọi HS nêu những axit mà

em biết

- HS : nêu HCl , H2SO4 v.v

- GV: bổ sung HNO3

H2S .v.v Vậy chúng có nhứng

tính chất hoá học nào các em sẽ

học bài hôm nay

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tính

chất hoá học của Axit:

- GV:Gọi HS cho biết axit có

mấy tính chất hoá học?

- GV:Chia HS theo nhóm (bàn)

- GV: Cho HS quan sát

- GV:Làm thí nghiệm

- HS:quan sát hiện tợng ghi vào

vở nhóm

(2 )

(30 )

* Giới thiệu bài.

I Tính chất hoá học của Axit:

* Axit có những tính chất hoá học:

1, Làm quỳ tím hoá đỏ

- Quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axit

2, Tác dụng với kim loại -> Muối +

hiđro

HS : làm thí nghiệm ( H1.9)

Ngày đăng: 25/06/2021, 04:11

w