Gi¶i thÝch ®îc c¸c øng dông cña g¬ng cÇu låi.[r]
Trang 1Phòng gd & đt thanh thủy kế hoạch giảng dạy năm học 2010-2011
Trờng THCS Thạch Đồng Môn: Vật lý Lớp 7
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Mai
Ngày, tháng, năm sinh: 20/10/1982 Trình độ đào tạo: Cao đẳng s phạm Môn đào tạo: Lý- KTCN
Năm vào ngành: 2009
Nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công: Giảng dạy vật lý khối 7 (7a,b), vật lý khối 8 (8a,b), vật lý khối 9 (9a,b)
Chủ nhiệm lớp 8A, bồi dỡng đội tuyển vật lý 8,9
TT Tuần Tên bài giảng
Thứ
tự tiết theo PPCT
Mục tiêu, yêu cầu (kiến thức, kỹ
năng, thái độ) Chuẩn bị của thầy Chuẩn bị của trò Ghi chú
1
2
1
2
Bài 1 Nhận biết
ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng
Bài 2 Sự truyền
ánh sáng
1
2
-Kiến thức:
+ Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng: Ta nhận biết đợc ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
+ Phân biệt đợc nguồn sáng, vật sáng Nêu đợc thí dụ về nguồn sáng
và vật sáng
- Kỹ năng: Làm và quan sát TN để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng
và vật sáng
- Thái độ: Nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy một vật
- Kiến thức: Biết làm TN để xác
định đợc đờng truyền của ánh sáng
Phát biểu đợc định luật truyền thẳng ánh sáng Nhận biết đợc đặc
điểm của 3 loại chùm sáng
- Kỹ năng: Bớc đầu tìm ra định luật truyền thẳng ánh sáng bằng thực nghiệm
Vận dụng địng luật truyền thẳng
ánh sáng vào xác định đờng thẳng trong thực tế
- Thái độ: Yêu thích môn học và tích cực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Chuẩn bị cho Mỗi nhóm: 1 hộp kín trong có dán một mảnh giấy, có bóng đèn
và pin
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm:1 ống nhựa cong, 1 ống nhựa thẳng,
1 nguồn sáng dùng pin,
3 màn chắn có đục lỗ
nh nhau, 3 đinh ghim
Sách giáo khoa, sách bài tập, đồ dùng học tập
Làm bài tập bài 1, chuẩn
bị bài 2
Trang 24
5
6
3
4
5
6
Bài 3: ứng dụng
định luật truyền
thẳng của ánh
sáng
Bài 4: Định luật
phản xạ ánh sáng
Bài 5: ảnh củamột
vật tạo bởi gơng
phẳng
Bài 6: Thực hành:
Quan sát và vẽ
ảnh của một vật
3
4
5
6
- Kiến thức: Nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
Giải thích đợc vì sao có hiện tợng nhật thực và nguyệt thực
- Kỹ năng: Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện tợng trong thực
tế, hiểu đợc một số ứng dụng của
định luật truyền thẳng ánh sáng
- Thái độ: Yêu thích môn học vá
tích cực vận dụng vào cuộc sống
- Tiến hành đợc thí nghiệm để nghiên cứu đờng đi của tia phản xạ trên gơng phẳng Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ Phát biểu đợc định luật phản xạ
ánh sáng
- Biết làm thí nghiệm, biết đo góc, quan sát hớng truyền ánh sáng để nắm đợc quy luật phản xạ ánh sáng
Biết ứng dụng định luật phản xạ
ánh sáng để đổi hớng đờng truyền
ánh sáng theo mong muốn
- Yêu thích môn học, tích cực tìm tòi và ứng dụng trong cuộc sống
- Nêu đợc tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng Vẽ đợc ảnh của một vật đặt trớc gơng phẳng
- Làm TN tạo ra đợc ảnh của vật qua gơng phẳng và xác định đợc vị trí của ảnh để nghiên cứu tính chất
ảnh của gơng phẳng
- Thái độ: Nghiêm túc khi nghiên cứu một hiện tợng trừu tợng
- Luyện tập vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng Xác định đợc vùng nhìn thấy của gơng phẳng Tập quan sát
đợc vùng nhìn thấy của gơng ở mọi
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1đèn pin, 1bóng đèn điện lớn 220V - 40W, 1 quả bán cầu nhỏ, 1 quả bán cầu lớn
- Cả lớp: Hình vẽ nhật thực, nguyệt thực
Chuẩn bị Mỗi nhóm: 1 gơng phẳng có giá đỡ thẳng
đứng, 1đèn pin có màn chắn một khe sáng, 1 tấm gỗ mỏng, 1 thớc đo góc mỏng
Chuẩn bị Mỗi nhóm: 1gơng phẳng
có giá đỡ, 1 tấm kính trong, 2 quả pin tiểu, 1 tấm gỗ phẳng
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm:1 gơng phẳng có giá đỡ, 1 bút
Làm bài tập bài 2, chuẩn
bị bài 3
Làm bài tập bài 3, chuẩn
bị bài 4
Làm bài tập bài 4, chuẩn
bị bài 5
- Mỗi HS: 1 mẫu báo cáo
đã chép sẵn ra giấy
Trang 38
9
7
8
9
tạo bởi gơng
phẳng
Bài 7: Gơng cầu
lồi
Bài 8: Gơng cầu
lõm
Bài 9: Tổng kết
chơng I: Quang
học
7
8
9
vị trí
- Biết nghiên cứu tài liệu, bố trí thí nghiệm và quan sát thí nghiệm để rút ra kết luận
- Rèn tính trung thực và nghiêm túc trong thí nghiệm, học tập
- Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi
- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng có cùng kích thớc Giải thích
đợc các ứng dụng của gơng cầu lồi
- Làm thí nghiệm để xác định đợc tính chất ảnh của một vật qua gơng cầu lồi
- Nhận biết đợc ảnh của một vật
tạo bởi gơng cầu lõm Nêu đợc những tính chất của ảnh tạo bởi
g-ơng cầu lõm
- Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm và quan sát đợc tia sáng phản xạ qua gơng cầu lõm
- Thái độ nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn học
- Ôn tập những kiến thức cơ bản về
sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng,gơng cầu lồi và gơng cầu lõm, cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng, xác định vùng nhìn thấycủa gơng phẳng, so sánh với vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
- Luyện thêm cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi
g-ơng phẳng
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kỹ năng và vận dụng về điều kiện nhìn
chì, 1 thớc đo độ, 1 thớc thẳng
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi, 1 gơng phẳng có cùng kích thớc, 1 quả
pin, một màn hứng ảnh
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lõm, 1 gơng phẳng, 2 quả pin tiểu, 1 màn chắn
có 2 khe sáng, 1 đèn
- Cả lớp: Tranh vẽ to H8.5 (SGK)
- GV: Vẽ sẵn ô chữ H9.3 (SGK)
Chuẩn bị bài 7
làm bài tập bài 7, chuẩn
bị bài 8
- Làm bài tập bài 8
- Chuẩn bị trớc các câu trả lời cho phần “Tự kiểm tra”
Trang 411
12
13
14
10
11
12
13
14
Kiểm tra
Bài 10: Nguồn âm
Bài 11: Độ cao
của âm
Bài 12: Độ to của
âm
Bài 13: Môi trờng
10
11
12
13
14
thấy một vật, định luật truyền thẳng của ánh sáng, tính chất ảnh của vật tạo bởi gơntg phẳng, gơng cầu lồi, gơng cầu lõm và kĩ năng vẽ ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng, so sánh vùng nhìn thấy của các gơng
- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp
- Quan sát thí nghiệm kiểm chứng
để rút ra đặc điểm của nguồn âm là dao động
- Thái độ yêu thích môn học, nghiêm túc khi làm thí nghiệm
- Nêu đợc mối liên hệ giữa độ cao
và tần số của âm Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm) và tần số khi so sánh hai
âm
- Kĩ năng làm thí nghiệm để hiểu tần số là gì và thấy đợc mối quan hệ giữa tần số dao động và độ cao của
âm
- Thái độ nghiêm túc trong học tập
Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
- Nêu đợc mối liên hệ giữa biên độ
và độ to của âm phát ra Sử dụng
đ-ợc thuật ngữ âm to, âm nhỏ khi so sánh hai âm
- Rèn kĩ năng thao tác thí nghiệm, quan sát đẻ rút ra nhận xét
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
- Kể tên đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền đợc âm
Nêu đợc một số thí dụ về sự truyền
âm trong các môi trờng rắn, lỏng, khí
GV: Thiết kế bài kiểm tra 1 tiết
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 sợi dây cao su, 1 dùi trống và trống, 1 âm thoa, 1 búa cao su,1 tờ giấy, 1 giá thí nghiệm, 1 quả cầu nhựa
- Cả lớp: 1 cốc không, 1 cốc có nớc, bộ đàn ống nghiệm (7 ống)
Chuẩn bị
- Cả lớp: một con lắc
đơn có chiều dài 20cm, một con lắc đơn có chiều dài 40cm, một đĩa quay có đục lỗ gắn vào một trục động cơ, một
ổn áp, một giá thí nghiệm, một tấm phim nhựa
- Mỗi nhóm: một thớc
đàn hồi, một hộp gỗ rỗng
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: một lá thép mỏng, một trống, một dùi gõ, một con lắc, một giá TN
Chuẩn bị
- Cả lớp: 2 trống, 1 dùi
HS: Ôn tập các kiến thức
từ bài 1 đến bài 8
Chuẩn bị bài 10
Làm bài tập bài10, chuẩn bị bài 11
Làm bài tập bài 11, chuẩn bị bài 12
Làm bài tập bài 12,
Trang 516
17
15
16
17
truyền âm
Bài 14: Phản xạ
âm- Tiếng vang
Bài 15: Chống ô
nhiễm tiếng ồn
Bài 16: Tổng kết
chơng II: Âm học
15
16
17
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm để chứng minh âm truyền qua các môi trờng nào? Tìm ra phơng án làm thí nghiệm để chứng minh đợc càng xa nguồn âm, biên độ dao động âm càng nhỏ, âm phát ra càng nhỏ
- Thái độ yêu thích môn học, vận dụng vào cuộc sống
- Mô tả và giải thích đợc một số hiện tợng liên quan đến tiếng vang (tiếng vọng) Nhận biết đợc một số vật phản xạ âm tốt (hay hấp thụ âm kém) và vật phản xạ âm kém Kể tên một số ứng dụng của phản xạ
âm
- Rèn khả năng t duy từ các hiện t-ợng thực tế và từ các thí nghiệm
- Có thái độ yêu thích môn học và vận dụng vào thực tế
- Phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn Đề ra đợc một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn trong những trờng hợp cụ thể Kể tên đợc một số vật liệu cách âm
- Kỹ năng đề ra các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
- Có thái độ yêu thích môn học và vận dụng vào thực tế
- Ôn lại các kiến thức đã học về âm thanh: Đặc điểm nguồn âm, độ cao của âm, độ to của âm, môi trờng truyền âm, phản xạ âm, tiếng vang, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng trong thực tế và biết vận dụng kiến thức
về âm thanh vào cuộc sống
- Đánh giá kết quả học tập của HS
về kiến thức kĩ năng và vận dụng
- Rèn kĩ năng t duy lô gíc, thái độ
trống, 2 giá đỡ trống, 1 chậu nhựa, 1 bình nhỏ
có nắp đậy, 1 nguồn âm
Chuẩn bị
- Tranh vẽ H14.1 (SGK)
Chuẩn bị
- Tranh vẽ H15.1, H15.2, H15.3 (SGK)
Chuẩn bị
- GV: Kẻ sẵn H16.1 vào bảng phụ (trò chơi ô chữ)
chuẩn bị bài 13
Làm bài tập bài 13, chuẩn bị bài 14
Làm bài tập bài 14, chuẩn bị bài 15
-Làm bài tập bài 15, chuẩn bị bài 16
- Trả lời các câu hỏi trong phần tự kiểm tra và chuẩn bị phần vận dụng
Trang 619
20
18
19
20
Kiểm tra học kỳ I
Bài 17: Sự nhiễm
điện do cọ xát
Bài 18: Hai loại
điện tích
18
19
20
nghiệm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS
tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kỹ năng và vận dụng về điều kiện nhìn thấy một vật, định luật truyền thẳng của ánh sáng, tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng, gơng cầu lồi,
g-ơng cầu lõm và kĩ năng vẽ ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng, so sánh vùng nhìn thấy của các gơng, đặc
điểm của nguồn âm, độ to của âm,
độ cao của âm, môi trờng truyền
âm
- Mô tả một hiện tợng hoặc một thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện
do cọ xát Giải thích đợc một số hiện tợng nhiễm điện do cọ xát trong thực tế (Chỉ ra các vật nào cọ xát với nhau và biểu hiện của sự nhiễm điện)
- Rèn kỹ năng thao tác thí nghiệm nhiễm điện cho vật bằng cách cọ sát, phát hiện các hiện tợng
- Có thái độ yêu thích môn học, ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh
- Giúp HS biết đợc chỉ có hai loại
điện tích là điện tích dơng và điện tích âm Hai loai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau
Nêu đợc cấu tạo nguyên tử: hạt nhân mang điện tích dơng và các êlectrôn mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hoà về điện Biết vật mang
điện tích âm khi nhận thêm êlectron, vật mang điện tích dơng khi mất bớt êlectron
- Rèn kỹ năng thao tác thí nghiệm nhiễm điện cho vật bằng cách cọ
GV: Thiết kế bài kiểm tra học kỳ I
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 thớc nhựa, 1 thanh thuỷ tinh hữu cơ, 1 mảnh ni lông,
1 quả cầu nhựa, 1 giá
treo, 1 mảnh len, 1 mảnh dạ, 1 mảnh lụa, 1 số mẩu giấy vụn, bút thử
điện, 1 mảnh tôn, 1 mảnh phim nhựa
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 2 mảnh ni lông, 1 bút chì, 1 kẹp giấy, 2 thanh nhựa sẫm màu + trục quay, 1 thanh thuỷ tinh, 1 mảnh lụa, 1 mảnh len
- Cả lớp: H18.4 (SGK)
HS: Ôn tập các kiến thức
đã học trong học kỳ I
Đồ dùng học tập
Chuẩn bị bài 17
- Làm bài tập bài 17, chuẩn bị bài 18
Trang 722
23
21
22
23
Bài 19: Dòng
điện- Nguồn điện
Bài 20: Chất dẫn
điện và chất cách
điện- Dòng điện
trong kim loại
Bài 21: Sơ đồ
mạch điện- Chiều
dòng điện
21
22
23
sát, phát hiện các hiện tợng
- Có thái độ trung thực, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Mô tả thí nghiệm tạo ra dòng
điện, nhận biết dòng điện và nêu
đ-ợc dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng Nêu đợc tác dụng chungcủa nguồn điện là tạo ra dòng điện và nhận biết các nguồn
điện thờng dùng với hai cực của chúng Mắc và kiểm tra để đảm bảo một mạch điện kín gồm pin, bóng
đèn, công tắc, dây nối hoạt động và
đèn sáng
- Kỹ năng thao tác mắc mạch điện
đơn giản, sử dụng bút thử điện
- Có thái độ trung thực, kiên trì, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Nhận biết trên thực tế chất dẫn
điện là chất cho dòng điện đi qua, chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua Kể tên một số vật dẫn điện và vật cách điện thờng dùng Nêu đợc dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hớng
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, làm TN xác định vật dẫn điện, vật cách điện
- Có thái độ trung thực và có thói quen sử dụng điện an toàn
- HS vẽ dúng sơ đồ một mạch điện loại đơn giản Mắc đúng mạch điện loại đơn giản theo sơ đồ đã cho
Biểu diễn đúng bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch
điện cũng nh chỉ đúng chiều dòng
điện chạy trong mạch điện thực
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản
và khả năng t duy mềm dẻo, linh hoạt
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 bóng đèn pin, 1 công tắc, 5 dây nối có vỏ bọc cách điện
- Cả lớp: H20.1, H20.3 (SGK), các loại pin,
ácquy, đinamô
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 bóng đèn pin, 1 công tắc, 5 dây nối có vỏ bọc cách điện,
2 mỏ kẹp, dây đồng, dây nhôm, thuỷ tinh, 1 chỉnh
lu, 1 bóng đèn tròn, 1 phích cắm
- Cả lớp: 1 bóng đèn, công tắc, ổ lấy điện, H20.1, H20.3 (SGK)
B Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 bóng đèn pin, 1 công tắc, 5 dây nối có vỏ bọc cách điện,
1 chỉnh lu, 1 đèn pin ống
Làm bài tập bài 18, chuẩn bị bài 19
Làm bài tập bài 19, chuẩn bị bài 20
Làm bài tập bài 20, chuẩn bị bài 21
Trang 825
26
24
25
26
Bài 22: Tác dụng
nhiệt và tác dụng
phát sáng của
dòng điện
Bài 23: Tác dụng
từ, tác dụng hóa
học và tác dụng
sinh lý của dòng
điện
Ôn tập
24
25
26
- Có thói quen sử dụng bộ phận
điều khiển mạch điện (bộ phận an toàn điện)
- HS nắm đợc dòng điện đi qua vật dẫn thông thờng đều làm cho vật dẫn nóng lên và kể tên 5 dụng cụ
điện sử dụng tác dụng nhiệt của dòng điện Kể tên và mô tả tác dụng phát sáng của của dòng điện đối với
3 loại đèn: bóng đèn dây tóc, bóng
đèn bút thử điện, bóng đèn điốt phát quang (đèn Led)
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, quan sát và phân tích hiện tợng
- Có thái độ trung thực, hợp tác trong hoạt động nhóm
- Mô tả một thí nghiệm hoặc hoạt
động của một thiết bị thể hiện tác dụng từ của dòng điện Mô tả một thí nghiệm hoặc một ứng dụng trong thực tế về tác dụng hoá học của dòng điện.Nêu đợc các biểu hiện do tác dụng sinh lý của dòng
điện khi đi qua cơ thể
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, quan sát và phân tích hiện tợng
- Có thái độ trung thực, ham hiểu biết, có ý thức sử dụng điên an toàn
- Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản đã học trong chơng 3:
Điện học
- Vận dụng một cách tổng hợp các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, giải thích cac shiện tợng có liên quan và giải các bài tập cơ bản
- Có thái độ ham hiểu biết, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
- Cả lớp: bảng vẽ to kí hiệu biểu thị các bộ phận mạch điện, sơ đồ mạc điện của ti vi
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 bóng đèn pin có đế, 1 công tắc, 5 dây nối có vỏ bọc cách
điện, 1 biến thế chỉnh lu,
1 bút thử điện, 1 đèn
điốt phát quang
- Cả lớp: 1 biến thế chỉnh lu, 1 bóng đèn có
đế, 1 công tắc, 1 đoạn dây sắt, giáy, 1 số loại cầu chì
Chuẩn bị
- Cả lớp: 1 nam châm vĩnh cửu, dây sắt, thép,
đồng, nhôm, 1 chuông
điện, 1 công tắc, 1 bình
đựng dung dịch CuSO4
nắp có gắn hai điện cực bằng than chì, 6 đoạn dây nối
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 1 cuộn dây có lõi thép, 1 công tắc, 5 dây nối, 1 kim nam châm, 1 đinh sắt, dây
đồng, nhôm
Chuẩn bị
- GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Làm bài tập bài 21, chuẩn bị bài 22
Làm bài tập bài 22, chuẩn bị bài 23
- Làm bài tập bài 23,
- HS: Ôn tập các kiến thức đã học trong học kỳ II
Trang 928
29
27
28
29
Kiểm tra 1 tiết
Bài 24: Cờng độ
dòng điện
Bài 25: Hiệu điện
thế
27
28
29
- Đánh giá kết quả học tập của HS
về kiến thức kĩ năng và vận dụng
- Rèn kĩ năng t duy lô gíc, thái độ nghiệm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS
tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
Mục tiêu
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kỹ năng và vận dụng về sự nhiễm điện
do cọ sát, các loại điện tích, dòng
điện, nguồn điện, các tác dụng của dòng điện, chất dẫn điện, chất cách
điện, sơ đồ mạch điện, chiều dòng
điện
- Nêu đợc dòng điện càng mạnh thì
cờng độ của nó càng lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh
Nêu đợc đơn vị của cờng độ dòng
điện là Ampe, kí hiệu: A Sử dụng
đợc ampe kế để đo cờng độ dòng
điện (lựa chọn ampe kế thích hợp
và mắc đúng ampe kế)
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, quan sát và phân tích hiện tợng
- Có thái độ trung thực, ham hiểu biết, có hứng thú học tập bộ môn
- Biết đợc ở hai cực của nguồn
điệncó sự nhiễm điện khác nhau và giữa chúng có một hiệu điện thế
Nêu đợc đơn vị của hiệu điện thế là vôn (kí hiệu: V) Sử dụng vôn kế để
đo hiệu điện thế giữa hai cực để hở của nguồn điện (lựa chọn vôn kế phù hợp và mắc đúng vôn kế)
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản,
vẽ sơ đồ mạch điện
- Có thái độ trung thực, ham hiểu biết, có hứng thú học tập bộ môn
- Sử dụng đợc vôn kế để đo hiệu
điện thế giữa hai hai đầu dụng cụ
GV: Thiết kế bài kiểm tra 1 tiết
Chuẩn bị
- Cả lớp: 1 bộ chỉnh lu dòng điện, đèn lắp sẵn vào đế, 1 ampe kế loại
to, 1 biến trở, 1 đồng hồ
đa năng, dây nối
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 1 bóng đèn pin
đã lắp sẵn vào đế, 1 ampe kế, 1 công tắc, dây nối
Chuẩn bị
- Cả lớp: 1 số loại pin, acquy, 1 đồng hồ đa năng, H25.2, H25.3
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 1 bóng đèn pin
đã lắp sẵn vào đế, 1 công tắc, dây nối, 1 vôn kế
HS: Ôn tập các kiết trức
đã học trong học kỳ II
Chuẩn bị bài 24
Làm bài tập bài 24, chuẩn bị bài 25
Trang 1031
32
33
30
31
32
33
Bài 26: Hiệu điện
thế giữa hai đầu
dụng cụ dùng
điện
Bài 27: Thực
hành: Đo cờng độ
dòng điện và hiệu
điện thế đối với
đoạn mạch nối
tiếp
Bài 28: Thực
hành: Đo cờng độ
dòng điện và hiệu
điện thế đối với
đoạn mạch song
song
Bài 29: An toàn
khi sử dụng điện
30
31
32
33
dùng điện Nêu đợc hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng 0 khi không có dòng điện chạy qua bóng
đèn và khi hiệu điện thế càng lớn thì dòng điện qua bóng đèn có cờng
độ càng lớn Hiểu đợc mõi dụng cụ dùng điện sẽ hoạt động bình thờng khi sử dụng với hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên dụng cụ đó
- Kỹ năng mắc mạch điện đơn giản, xác định GHĐ và ĐCNN của vôn
kế để chọn vôn kế phù hợp và đọc
đúng kết quả
- Có thái độ trung thực, ham hiểu biết, có hứng thú học tập bộ môn,
có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
- Biết mắc nối tiếp hai bóng đèn
- Thực hành đo và phát hiện đợc quy luật về hiệu điện thế và cờng độ dòng điện trong mạch điện mắc nối tiếp hai bóng đèn
- Có hứng thú học tập bộ môn, có ý thức thu thập thông tin trong thực tế
đời sống
- Biết mắc song song hai bóng đèn
- Thực hành đo và phát hiện đợc quy luật về hiệu điện thế và cờng độ dòng điện trong mạch điện mắc song song hai bóng đèn
- Có hứng thú học tập bộ môn, có ý thức thu thập thông tin trong thực tế
đời sống
- Biết giới hạn nguy hiểm của dòng
điện đối với cơ thể ngời Biết sử dụng đúng loại cầu chì để tránh tác hại của hiện tợng đoản mạch Biết
và thực hiện một số quy tắc ban đầu
để đảm bảo an toàn khi sử dụng
điện
Chuẩn bị
- Cả lớp: bảng kết quả
đo, bảng phụ chép câu C8
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 1 bóng đèn pin
đã lắp sẵn vào đế, 1 công tắc, dây nối, 1 vôn
kế, 1 ampe kế
Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 2 bóng đèn pin loại nh nhau đã lắp sẵn vào đế, 1 công tắc, dây nối, 1 vôn kế, 1 ampe kế
B Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 biến thế chỉnh lu, 2 bóng đèn pin loại nh nhau đã lắp sẵn vào đế, 1 công tắc, dây nối, 1 vôn kế, 1 ampe kế
Chuẩn bị
- Cả lớp: một số loại cầu chì có ghi số ampe, một
Làm bài tập bài 25, chuẩn bị bài 26
- Mối HS chuẩn bị một mẫu báo cáo
- Làm bài tập bài 27,28
- Mỗi HS chuẩn bị một mẫu báo cáo
Làm bài tập bài 27,28, chuẩn bị bài 29