1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kế hoạch giảng dạy lớp 2 môn Thủ công - Bài: Gấp máy bay đuôi rời (tiết 2)

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 179,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình nâng cao Câu 6b : a, Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết B2;-1 , đường cao và.. Số báo danh…..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT

Trường THPT Anh Sơn III Môn Toán – Khối A

Năm học 2009-2010-Thời gian 180 phút

Phần dành chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)

Câu 1: Cho hàm x3 3mx2 3(m2 1)x (m2 1) (1)

a,

b, Tìm m

Câu 2: a, : 1789 trình : sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin (2x+ ) = 0 2

4

b, Xác #% a #) 3 1789 trình sau có 93 duy @ :

2

2 2

2

1

x



Câu 3 : Tìm : sin 3

(sin 3 cos )

xdx

Câu 4 : Cho AB9 ,- #C9 ' ' ' có ) tích V Các E 1F9 ( *+ nhau

.

ABC A B C ABC'), (AB C' ), (A BC' )

Câu 5 : Cho x,y,z là các

2 2 2

4(x y ) 4(y z ) 4(z x ) 2( x y z )

Phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu 6a : a, Cho #7M9 tròn (C) có 1789 trình : 2 2 và #7M9 F9

xyxy  (d) có 1789 trình : x + y – 2 = 0

C9 minh ,K9 (d) luôn *+ (C) 0 hai #) phân 3 A,B Tìm 0 #5 #) C trên #7M9 tròn (C) sao cho 63 tích tam giác ABC A @&

b, Trong không gian ! 3 0 #5 Oxyz cho #) A(1;2;3)và hai #7M9 F9 có 1789 trình :

1 1 2

( ) :

'

2

'

4 ( ) : 2

3

z t

 

  

 

Câu 7a : Tìm

( ! x > 0 )

7 4

3

1

x x

B Theo chương trình nâng cao

Câu 6b : a,  1789 trình #7M9 F9 *C các *0 *U tam giác ABC  B(2;-1) , #7M9 cao và

#7M9 phân giác trong qua #V A,C AW A7X là : 3x -4y + 27 =0 và x + 2y – 5 = 0

b, Trong không gian ! 3 0 #5 Oxyz cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và #7M9 F9 ( ) có 1789 

trình : 2 1 0

2 0

x y z

x y z

   

    

 Tìm 0 #5 #) M K trên #7M9 F9 ( )sao cho : MA + MB [ @ 

Câu 7b : Cho (1  x x2 12) a0a x1 a x2 2 a x24 24 Tính 4

- Hết

Trang 2

_` :a<b' c:\d AN

TRƯỜNG THPT ANH SƠN 3

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

a (1.0 điểm) Khảo sát…

 m=0, ta cú: y=x3-3x+1 '>b D=R

y’=3x2-3; y’=0  1

1

x x

  

lim

x

y

  

0,25

BBT

-1



0,25

Hs #$9  trên 9 (;-1) và (1;), 9%*  ,M (-1;1)

Hs #0 ** #0 0 x=-1 và y*#=3, Hs #0 ** )? 0 x=1 và yct=-1 0,25 b$ % : *+ Oy 0 #) A(0;1)

và # qua các #) B(-2;-1), C(2;3)

0,25

b (1.0 điểm) Tỡm m để …

Ta cú y’= 3x2-6mx+3(m2-1)

1

 

  

0,25

Cõu 1

(2 điểm)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010

Mụn: TOÁN; Khối A

y

-2 1 -1 -1

1 2

3

x 0

Trang 3

' 0

1 0 0

( 1) 0 (0) 0

y

CD

CT

m x

m f

  

h 9[ ,% m *W j là:

( 3;1 2)

a (1.0 điểm) Giải phương trỡnh

Sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x + )=0

4

sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x + )

2

sinx + sin4x = 1+ sin4x

sinx = 1

x = + k2 , k Z

2

0,25

b (1.0 điểm)

ch /5 c? (x;y) là 93 j (-x;y) *l9 là 93 *U 3

Suy ra, 3 cú 93 duy @ khi và *V khi x =0

< a = 0, 3 ,m thành: 22 2 2 22 2 2 (1) (I)

1 1 (2)

'o (2) 22 1 2 1 2 2 1

x

y

 

0,25

( I ) cú 93 TM

2 2

2

1

0

1 1

x

x

x x

y y

      



0,25

Cõu 2

(2.0

điểm)

< a=2, ta cú 3

2

2 2

1

x



ap @ 3 cú 2 93 là: (0;-1) và (1;0) -9 TM

h a = 0

0,25

Cõu 3

(1.0

3

sin [(x- ) ]

(sinx+ 3 osx) 8 os ( )

6

1 2 1

3 1

3 1 2

3 1 2 1

m m

m m

m

   



     

     

  





Trang 4

3 1 sin( ) os(x- )

8 os(x- )

6

c

sin( )

x

3

2

tan( )

(sinx+ 3 osx) 32 os ( )

6

:] I = AC ’A’C, J = A’B AB’ 

O là #) *W j

(BA'C) (ABC') = BI

(BA'C) (AB'C) = CJ

Goi O = BI CJ

Ta cú O là ,]9 tõm tam 9[* BA’C

0,25

:] H là j *? *U O AM (ABC)

Do ABC là j *? !?-9 gúc *U BA’C ,M (ABC) M H là 

:] M là trung #) BC Ta có: 1

Cõu 4

(1.0

điểm)

Cõu 5

(1.0

điểm)

Ta cú: 4(x3+y3) (x+y) 3 , ! x,y>0

'h !h  4(x3+y3) (x+y) 3 4(x2-xy+y2) (x+y) 2

3x2+3y2-6xy 0  (x-y)2 0 luôn #e9

'789  4(x3+z3) (x+z) 3

0,25

J

I

O

H

M

B'

A'

C'

C

B A

Trang 5

4(y3+z3) (y+z) 3

3 4(x y ) 3 4(x z ) 3 4(y z ) 2(x y z) 6 3 xyz

2 2 2

1 2( x y z ) 6

xyz

1

x y z

x y z

xyz xyz

  

h P 12, 6@? ‘=’ / ra x = y = z =1 

0,25

Chương trỡnh chuẩn

a (1.0 điểm)

(C) cú tõm I(2;2), [  R=2

'] #5 giao #) *U (C) và (d) là 93 *U 3

2 2

0 2

2 0

0

x y

x y

y

  

 

  



 Hay A(2;0), B(0;2)

0,25

Hay (d) luôn *+ (C ) 0 hai #) phân 3 A,B 0,25

Cõu 6a

(2.0

điểm)

Ta cú 1 (H là j *? *U C ,M AB)

2

ABC

S  CH AB

ax CH max

ABC

H 4

A

y

x

M

2

2 O

C

Trang 6

ap dàng @ CH max ( ) ( )

2

C

x

  

Hay : y = x  ! :

(2; 2)

d I

 (2 2; 2 2)

C

h C(2  2; 2  2) j SABC max

0,25

b (1.0 điểm)

ch /5 M (d1) và M (d2) 

: x ( ) ( 1)

( ) ( 2)

j I d1 I(2t-1; -1-2t; 2+t) 

H d2  H(4t’; -2; 3t’)

0,25

1 2 (1 4 ')

23

3 2 (2 2)

10 , 0

1 (3 3 ')

23 18 3

5 5 10

cbt

TM k HM

k R k

T

 

0,5

h 1789 ,j #7M9 F9 # qua 2 #) I và H là:

E* là:

1 56

2 16

3 33

 

  

  

12 9 16 18 0

0,25

Ta cú:

1 1

7

7 3

0

1 ( ) k( ) k.( )k

k

x

4

[0; 7]

k k

 

0.5

Cõu 7a

(1.0

điểm)

4 7

1 35

Chương trỡnh nõng cao

a (1.0 điểm)

L789,j #7M9 F9 *C *0 BC:

1

( ) qua B

( ) : 4 3 5 0

BC d

BC

 '] #5 #) C là 93 *U 3 4 3 5 0 ( 1;3)

2 5 0

C

  

   

0,25

Cõu 6b

(2.0

điểm)

:] KAC, KBC, K2 theo

BC, d2

0,25

Trang 7

Ta cú:

0 1 (loai) 3

AC

AC

AC

AC

K

K K

  



h pt #7M9 F9 AC # qua C và có 3 ssó góc k=0 là: y = 3

+ '] #5 #) A là 93 *U 3

3 4 27 0 ( 5;3)

3 0

A y

  

0,25

Pt *0 AB là:

2 5 1 3

h AB: 4x+7y-1=0

AC: y=3

BC: 4x+3y-5=0

0,25

b (1.0 điểm)

*+ AB 0 K(1;3;0)

Ta cú KB 2KA A, B

0,25

1

3

x

y t

 

   

Ta cú . 0 1.0 ( 4).1 ( 4 ).1 0 4

(1; 4;1) '(0; 4;1)



0,25

:] M là giao #) *U A’B và d

(1;13 4; )

3 3

M

~@ #) N @  trên 

Ta cú MA+MB=MB+MA’=A’B NA+NB

h 13 4

(1; ; )

3 3

M

0,25

Ta cú:

(1+x+x2)12 = [(1+x)+x2 ]12 = =

12 (1 ) 12 (1 ) 12k(1 ) k.( )k 12

=

0 0 12 1 11 8 4 1 2 0 11 9 2

2 4 0 10 10

+C [C ]+

4

Cõu 7b

(1.0

điểm)

0 8 1 9 2 10

4 12 12 12 11 12 10 1221

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w