- Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác - Cho học sinh ghi nhận kiến thức.. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác - Cho học sinh ghi nhận kiến thức.. - Gợ
Trang 1- Hiểu rõ định nghĩa của hai vectơ cùng phơng, hai vectơ cùng hớng
- Độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau.
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định vectơ cùng phơng, cùng hớng
- Biết cách xác định độ dài của vectơ
- Biết vận dụng thành thạo các kháI niệm phơng, hớng, độ dài và sự bằng nhau của hai
vectơ.
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa.
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ.
- Chuẩn bị của giáo viên:
Trang 2* Tình huống 2.Cho hai vectơ không cùng phơng a và b Có hay không một vectơ cùng phơng với hai vectơ đó ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi.
- Tìm câu trả lời.
- Thông báo kết quả với giáo viên.
-Kiểm tra kết quả của HS Trả lời:Có.
Đó là vectơ không
*Tình huống 3.Cho ba điểm phân biệt thẳng hàng A,B,C Trong trờng hợp nào hai vectơ
AB và AC cùng hớng ?Trong trờng hợp nào hai vectơ đó ngợc hớng?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi.
- Tìm câu trả lời.
- Thông báo kết quả với giáo viên.
-Kiểm tra kết quả của HS Trả lời:
AB và AC cùng hớng khi A không nằm giữa B và C,
Ngợc hớng khi A nằm giữa B và C.
*Tình huống 4.Cho ba vectơ a,b,c cùng phơng Chứng tỏ rằng có ít nhất hai vectơ trong chúng
có cùng hớng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi.
- Tìm câu trả lời.
- Thông báo kết quả với giáo viên.
-Kiểm tra kết quả của HS Trả lời:
Nếu a ngợc hớng với b và a ngợc hớng với c thì b và c cùng hớng.
Vây có ít nhất một cặp vectơ cùng hớng
*Tình huống 5.Bài tập trắc nghiệm
Câu 1.Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Hỏi có bao nhiêu vectơ tạo bởi hai
trong bốn điểm nói trên
A 4 B 8 C 12 D 16
Câu2 Hãy điền vào chỗ trống để đợc một khăng định đúng
A vectơ- không( )0 là vectơ
B Vectơ là đoạn thẳng , nghĩa là một trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ
C Hai vectơ cùng phơnglà hai vectơ
D Hai vectơ cùng phơng thì chúng có thể
E Hai vectơ a và b gọi là bằng nhau nếu chúng và , kí hiệu
Câu3 Khẳng định nào sau đây sai?
A hai vectơ cùng phơng với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phơng
B Hai vectơ cùng hớng với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hớng
Trang 3C Ba vectơ a,b,c đều khác o và đôi một cùng phơng thì có ít nhất hai vectơ cùng phơng.
D điều kện cần và đủ để a=b là a =b
* Củng cố.
- Củng cố kiến thức toàn bài.
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK Và Sách bài tập.
Trang 4-Học sinh tích cực hoạt động,tham gia chiếm lĩnh tri thức.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
*Tình huống 1.Hai vectơ bằng nhau khi nào ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi.
- Tìm câu trả lời.
- Thông báo kết quả với giáo viên.
-Kiểm tra kết quả của HS Trả lời:
Hai vectơ bằng nhau khi thoả mãn 2 điều kiện:-cùng hớng
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
*Tình huống 3.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O) Gọi H là trực tâm tam giác ABC
và B’ là điểm đối xứng với B qua tâm O Hãy so sánh các vectơ AH và B' C ,
'
AB và HC.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung.
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ AH và
- Cho biết mối quan hệ giữa hai vectơ
AH và B' C
- Cho biết mối quan hệ giữa hai vectơ
Trang 5- Nêu quan hệ giữa hai vectơ AB' và
HC.
- Ghi nhận kiến thức.
'
AB và HC Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần).
- Ghi nhận kiến thức.
*Tình huống 4.Bài tập trắc nghiêm:
Câu 1.Cho hình chữ nhật ABCD Trong các đẳng thức dới đây ,đẳng thức nào đúng ?
Câu2 Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của BC, CA, AB
A MN= =
B BM = =
C PM = =
Câu3 Cho tam giác ABC cân tại A Câu nào sau đây sai? A AB=AC B AB=AC
C AB =AC D AB vàAC không cùng phơng Câu4 Cho hình thoi ABCD cạnh bằng a Câu nào sau đây sai? A BC = DC
B BA= AD
C BA và DC là hai vectơ ngợc hớng D AB +BC = 2a Câu5 cho đoạn thẳng AB có trung điểm I Hãy điền vào chỗ trống để đợc một khẳng định đúng A AI =IB là hai vectơ
B IA và IB là hai vectơ
C độ dài mỗi vectơ thì bằng nửa độ dài đoạn thẳng
D AB và BI là hai vectơ
Câu6 Khẳng định nào sau đây đúng? A a và b cùng hớng là điều kiện đủ để a=b B a và b cùng phơng là điều kiện đủ để a=b C a =b là điều kiện đủ để a=b D a =b là điều kiện đủ để a và b cùng phơng * Củng cố - Củng cố kiến thức toàn bài * Bài tập: Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
………
Bài soạn(ngày soạn 5/09/2008)
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
-Nắm vững về phép cộng hai vectơ
2 Về kỹ năng.
-Thành thạo các quy tắc tính tổng 2 vectơ.
Trang 63 Về t duy và thái độ.
-Học sinh tích cực hoạt động,tham gia chiếm lĩnh tri thức.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
yêu cầu HS phát biểu và vẽ hình các quy tắc tính tổng 2 vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Trang 7*ta cã OACB lµ h×nh thoi v× OACB lµ h×nh b×nh hµnh vµ cã
OA=OB⇒ gãc AOC =gãc BOC=60 0(gãc AOB=120 0 )
* Cñng cè.
- Cñng cè kiÕn thøc toµn bµi
* Bµi tËp: Lµm c¸c bµi tËp trong SGK vµ s¸ch bµi tËp.
Trang 8-Vận dụng linh hoạt phép cộng các vectơ để chứng minh các đẳng thức
3 Về t duy và thái độ.
-Học sinh tích cực hoạt động,tham gia chiếm lĩnh tri thức.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững các định nghĩa,quy tắc và một số bài tập cơ bản đã làm.
- Chuẩn bị của giáo viên:
Câu nào sau đây sai?
A với ba điểm bất kì I, J, K ta có IJ =KJ =IK
B AB+AC =AD thì ABCD là hình bình hành
C Nếu OA=OB thì 0 là trung điểm của AB
D Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC =O
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Phơng án :D
Trang 9*Tình huống 3:Một số bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3 2 Độ dài của vectơ AC là:
- Nắm đợc định nghĩa vectơ đối của một vectơ.
- Hiểu định nghĩa hiệu của hai vectơ
- Nắm đợc thành thạo quy tắc về hiệu của hai vectơ.
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định vectơ đối của một vectơ.
- Biết cách dựng hiệu của hai vectơ.
- Biết vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu của hai vectơ.
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
Trang 10- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III Ph ơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Trang 11Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Bài toán 4:
Cho ∆ABC dựng điẻm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức. - Gợi ý học sinh trả lời.-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Cho tam giỏc ABC
a) Xỏc đinh I sao cho 2IA IB IC Ouur uur uur ur+ + = b) Với O bất kỡ CMR 2OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 4OPuuur
-Biết tìm điều kiện của hàm số
-Biết sử dụng các kháI niệm tập hợp
2 Về kỹ năng.
-Thành thạo trong việc giảI phơng trình và bất phơng trình
-Thành thạo trong việc tìm hợp và giao của 2 tập hợp
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
Trang 12+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, …
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Soạn giáo án và chuẩn bị đồ dùng dạy học.
III Ph ơng pháp dạy học.
-Sử dụng phơng pháp giảI quyết vấn đề,kết hợp chặt chẽ với các phơng pháp khác
IV Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2 Bài mới.Hớng dẫn học sinh làm một số bài tập trắc nghiệm sau:
Bài 1 : Tập xác định của hàm số 2
1
x y x
= + là
A.R B R\{− 1;1} . C R\{ }− 1 . D R\ 1{ } Bài
Trang 132 − +
−
=
x x
a (-∞;-2) b (2;+∞) c.(-2;1] D.(-2; +∞)
Bài 14 : Tập xác định của hàm số: =( −52)−2 −1
x x
x
a (1;25 ) b ( 25 ;+∞)\{2} c ( 25 ;+∞) D.(2; 25 ) Bài
15 : Tập xác định của hàm số: = −1
x x
- Nắm đợc định nghĩa tích vectơ với một số
- Các tính chất của phép nhân vectơ với một số.
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định tích vectơ với một số
- Vận dụng các kháI niệm và các tính chất của tích vectơ với một số.
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
Trang 14- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa…
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III Phơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2 Bài mới.Hớng dẫn học sinh làm một số bài tập trắc nghiệm
1.Cho hình thang OABC Gọi M là trung điểm của OB, khi đó đẳng thức nào dới đây là đúng:
2
1 OA
Trang 159 Cho tam giác ABC có M, N, P lần lợt là trung điểm của AB, BC, CA khi đó đẳng thức nào dới
- Nắm vững kháI niệm về tích của véc tơ với một số.
- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng
2 Về kỹ năng.
- Biết xác định tích vectơ với một số
- Vận dụng tích của vectơ với một số
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2 Bài mới.Hớng dẫn học sinh làm bài tập
*Một số bài tập trắc nghiệm và tự luận
1.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, M là một điểm bất kì, khi đó đẳng thức nào dới đây là
đúng:
Trang 165.Cho tam giỏc đều ABC nội tiếp đường trũn tõm O.Chứng minh rằng: OA OB OC Ouuur uuur uuur ur+ + =
6.Cho tam giỏc ABC, I là trung điểm của AC.
Xỏc định M sao cho uuur uuur uurAB IM+ =IC
7 Cho ∆ABC Gọi I thoó món điều kiện: uurIA+ 2IBuur uuuur ur+ 3IC O=
Chứng minh rằng I là trọng tõm tam giỏc BCD, trong đú D là trung điểm cạnh AC.
8.Cho tam giỏc ABC
a)Xỏc đinh I sao cho 2IA IB IC Ouur uur uur ur+ + =
b) Với O bất kỡ CMR 2OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 4OPuuur
9.Cho tam giác ABC đều cạnh a có đờng trung tuyến AM Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF = FC, BE cắt trung tuyến AM tại N
1
.
………
Trang 17- Biết vận dụng vào thực tiễn.
II chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
- Học sinh: + Chuẩn bị đồ dùng học tập: Thớc, bút
+ Chuẩn bị các bài luyện tập trong SGK trớc ở nhà.
- Giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập cho học sinh
III
Ph ơng pháp dạy học
Cơ bản sử dụng phơng pháp gợi mở, nêu vấn đề thông qua vấn đáp điều khiển các hoạt
động t duy và hoạt động nhóm.
Trang 18TiÕn tr×nh bµi míi
*Mét sè bµi tËp tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
C©u 1: §å thÞ hµm sè y = 2x - 3 ®i qua ®iÓm
Trang 19- Rèn luyện t duy logíc, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III Ph ơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp vấn đáp,gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới.
- Hoạt động 1: Cho các hàm số: y = -x 2 -2x +3 , y = 1
2 x
2 -x-4 , Hãy a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho y >0 ;
c) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho y <0 ;
Trang 20Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giải toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
-Hoạt động 2:Lập bảng theo mẫu sau đây rồi điền vào ô trống các giá trị thích hợp (nếu có) Hàm số Hàm số có giá trị lớn nhất/ nhỏ
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giải toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Chính xác hoá kết quả.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc (hoặc phát) đề cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng
- Đánh giá kết quả của học sinh
- Nhận xét về bài làm của học sinh.
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Hoạt động 3:Bài tập trong sách bài tập nâng cao
Bài 2.24,26,27,28,29,33.
………
Trang 21- RÌn luyÖn t duy logÝc, biÕt quy l¹ vÒ quen.
- CÈn thËn chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n, lËp luËn.
II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh.
- ChuÈn bÞ cña häc sinh:
Trang 22- Bài tập:Giải và biện luận phơng trình:
- Đọc(hoặc phát) đề bài cho học sinh
- Gọi hai học sinh lên bảng.
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng học sinh.
- Đa ra lời giải.
• Tình huống 2: Tìm các giá trị của a để phơng trình sau vô nghiệm
a) (4a 2 -2)x = 1+2a-x b) 2ax -1 = x+a c) a 2 x-a = 25x-5
- Đa ra lời giải.
*Tình huống 3 :Tìm các giá trị của m để phơng trình sau chỉ có một nghiệm :
- Đa ra lời giải.
*Tình huống 4: GiảI và biện luận các phơng trình sau theo m:
Trang 23- RÌn luyÖn t duy logÝc, biÕt quy l¹ vÒ quen.
- CÈn thËn chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n, lËp luËn.
II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh.
- ChuÈn bÞ cña häc sinh:
Trang 24Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giải toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi
đã hoàn thành nhiệm vụ
- Bài tập: Biện luận số giao điểm của parabol y = - x 2 + 2x - 3 và y = x 2 –2m theo tham số m.
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giảI toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Hệ thống lại kiến thức toàn bài.
* Bài tập: Làm các bài tập trong sách bài tập nâng cao:
………
Trang 25Tiết 13 Luyện Tập
phơng trình quy về phơng trình bậc nhất , bậc hai
I mục tiêu
1.Về kiến thức
- giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0
- giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax2+bx+c=0
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax2+bx+c=0
Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tiễn
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Trang 26Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giải
* Hớng dẫn HS Nhận dạng phơng trình:
1
mx− = −x m
* Hớng dẫn HS cách giải và các bớc giải phơng trình dạng này:
Cách 1: Bỏ giá trị tuyệt đốiCách 2: Bình phơng
* Lu ý HS cách giải và các bớc giải
ph-ơng trình chứa giá trị tuyệt đối
Hoạt động 2: phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
Giải và biện luận phơng trình 1 3
2
mx
x − =
−
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giải
* Hớng dẫn HS Nhận dạng phơng trình:
dạng nàyBớc 1: Đặt ĐKBớc 2: Quy đồng ,biến đổi về dạng ax+b=0
Bớc 3: Giải và biện luận phơng trình ax+b=0
1 1
x x
x x
ax2+bx+c=0Bớc 3: Giải phơng trình ax2+bx+c=0Bớc 4: So sánh ĐK và kết luận nghiệm
* Lu ý: Học sinh khi giải và biện luận phơng trình ax2+bx+c=0 có ĐK của ẩn