1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA 5 TUAN 17 CKTKN

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Yeâu caàu töøng HS laøm caùc baøi taäp tranh 68 SGK vaø ghi laïi keát quaû laøm vieäc vaøo phieáu hoïc taäp -Caâu 1: Trong caùc beänh : soát xuaát huyeát, soát reùt, vieâm naõo, vi[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008``



Bài:Ngu Công xã Trịnh Tường.

I.Mục tiêu

+Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài

-Đọc đúng các từ ngữ, câu đoạn khó Biết ngắt, nghỉ đúng chỗ

+Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi cuộc sống, ca ngợi những người con ngượi chịu thương, chịu khó, hăng say, sáng tạo trong lao động để làm giàu cho giađình, làm đẹp cho quê hương

II Chuân bị

-Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK

-Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a- Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

b Luyện đọc

HĐ1: GV đọc bài 1 lần.

-Cần đọc với giọng kể, thể hiện rõ sự cảm phục Nhấn giọng ở những từ ngữ: Ngỡ ngàng, vắt ngang, bốn cây số,giữ rừng…

HĐ2: GV đọc đoạn nối tiếp.

-GV chia đoạn: 4 đoạn

-Đ1: Từ đầu đến trồng lúa

-Đ2: Tiếp theo đến trước nữa

-Đ3: Tiếp đến xã Trịnh

-2-3 HS lên bảng thực hiện theoyêu cầu của GV

-Nghe

-HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK

Trang 2

- Hs trả lời, gv

gợi ý

Tường

-Đ4: Còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp

-Luyện đọc từ ngữ khó: Bát xát, ngỡ ngàng, ngoằn ngèo…

HĐ3: Cho HS đọc cả bài

-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

+Đ3:

H:Ông Liền đã nghĩ ra cách

gì để giữ rừng, bảo vệ dòng nước?

-HS đọc từ ngữ khó đọc

-2 HS lần lượt đọc cả bài

-1 HS đọc chú giải

-1 HS đọc thành tiếng,-Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước, khômg làm nương nên không còn nạn phá rừng

-Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản cả thôn không còn hộ đói

-1 HS đọc thành tiếng

-Ông nghĩ là phải trồng cây Ông lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây thảo quả và hướng dẫn cho bà con cùng làm

-1 HS đọc thành tiếng

-HS phát biểu tự do:

Trang 3

d Đọc diễn cảm.

-GV hướng dẫn cho HS tìm giọng đọc của bài văn giọng kể thể hiện tình cảm trân trọng đối với ông Liền- ngườiđã góp công lớn vào việc thay đổi bộ mặt thôn, xã…

-GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện đọc lên bảng và hướng dẫn HS đọc

-GV đọc diễn cảm toàn bài một lần

3 Củng cố dặn dò-GV nhận xét về tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn, đọc trước bài ca dao về lao động sản xuất

-Ông liền là người lao động cầncù, thông minh, sáng tạo…

-Nhiều HS luyện đọc đoạn

-2 HS đọc cả bài

Bài: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I Mục tiêu:

+Rèn kĩ năng nói:

-Biết tìm và kể lại một câu chuyện đã được nghe, được đọc nói về người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người thân nghe

-Biết trao đổi với bạn bè nội dung ý nghĩa của câu chuyện

+Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của

bạn

II Chuẩn bị

-Một số sách truyện, bài báo liên quan đến nội dung bài (GV và HS sưu tầm)-Bảng lớp viết đề bài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hs kể một doạn

ngắn

1 Kiểm tra bài cũ-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ -2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 4

- Hs nhớ và nêu

a- Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em được nghe hoặc được đọc về những người biết sống đẹp, biết mang niềm vui, hạnh phúc cho người khác

-Cho HS đọc gợi ý trong SGK

-GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

-Cho HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

HĐ2: Cho HS kể chuyện.

-Cho HS kể trong nhóm

-GV theo dõi, kiểm tra các nhóm làm việc

-Cho HS thi kể trứơc lớp

-GV nhận xét và khen những HS chọn được câu chuyện hay,kể hay và nêu đúng ý nghĩa của câu

-Một vài em giải nghĩa từ trong SGK

-Đại diện các nhóm lên thi kể và nêu ý nghĩa của chuyện.-Lớp nhận xét

Trang 5

Bài: Luyện tập chung.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân

- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm và thực hành vận dụng trong tình huống đơn giản

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

-Chú ý hs yếu

- Hướng dẫn nhớ lại

quy tắc

- Hs thực hành 1,2 phép

tính

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài 3,4

-Chấm một số vở HS

-Nhận xét chung và chođiểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-Dẫn dắt ghi tên bài

-2HS lên bảng làm bài

-Nhắc lại tên bài học

-1HS nêu yêu cầu bài tập

+Chia số thập phân cho số tự nhiên

-Chia số tự nhiên cho số thập phân

+Chia số thập phân cho

Trang 6

- Hướng dẫn tính giá trị

-Nhận xét ghi điểm

-Có mấy cách trình bày bài giải?

số thập phân

-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

- 2HS đọc yêu cầu bài tập

-Tính trong ngoặc trước.Khi không có ngoặc thì nhân chia trước cộng, trừsau

-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.a)(131,4– 80,8):2,3 + 21,84×2

=50,6 : 2,3 + 21,84×2

=22 + 43,68

=65,67b)Trình bày tương tự.-1HS đọc đề bài

Vận dụng dạng tìm tỉ số phần trăm của hai số.-Có hai cách giải:

C1: Tìm tỉ số của hai số

…C2: Tìm số người đã tăng thêm từ cuối năm …C3: Số người tăng thêm từ cuối năm cuối năm

2000 đến cuối 2001 ở phường đó là 15875 –

15625 = 250 người

Tỉ số phần trăm đã tăng thêm là 250 : 15625

=0,016

Trang 7

-Để giải câu b cần vận dụng dạng toán nào đã biết về tỉ số %?

Bài 4:

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS đọc đề bài

-Bị lỗ khi bán hàng có nghĩa là gì?

-Bài toán thuộc dạng nào? (nêu cách tìm)-Vậy khoanh được kết quả nào?

3 Củng cố- dặn dò

-Gọi HS nhắc lại kiến thức của tiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

0,016=1,6%

b) Vận dụng dạng tìm giá trị phần trăm của một số cho trước

-HS tự làm vào vở

-1HS đọc yêu cầu đề bài

-Sau khi bán xong, tiền thu về ít hơn tiền vốn bỏ

ra ban đầu gọi là bị lỗ.-Dạng tìm một số biết giá trị phần trăm của số đó

Khoanh vào câu c

Bài: Hợp tác với những người xung quanh.( T2 )

I) Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :

- Cách thức học tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác

-Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày

-Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh

II)Tài liệu và phương tiện :

- Phiếu học tập

-Thẻ bày tỏ ý kiến

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ: (5)

Trang 8

- Gọi đọc ghi nhớ

- Giúp các em

làm bài tập

- Y/c đọc kỹ và

chọn tình huống

- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

-Nêu lại ghi nhớ ?

- Nêu những việc làm của bản thân thể hiện sự hợp tác với những gnười xung quanh ?

* Nhận xét chung

HĐ1:Làm bài tập 3 SGK.

MT:HS biết nhận xét một số hành vi, việc làm có liên quan đến việc hợp tác với những người xung quanh

* Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm bài tập 3

- Yêu cầu từng nội dung, một số HS trình bày kết quả

-Yêu cầu HS tranh luận góp ý

* Nhận xét rút kết luận : -Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan trong tình huôùng a là đúng

- Việc làm của bạnLong trong tình huống b là chưa đúng

HĐ2: Xử lí tình huống ( Bài

tập 4 SGK)MT:HS biết xử lí một số tình huống liên quan đến việc hợp tác với những người xung quanh

-HS lên bảng trả lời câuhỏi

-HS trả lời

-HS nhận xét

* Nêu lại nội dung tiết trước

-Nêu đề bài

* Thảo luận cặp đoi với bạn bên cạnh

-3HS trình bày nội dung

- HS tranh luận góp ý

* Trao đổi rút kết luận

-Nhâïn xét các bạn làm đúng

-áp dụng vào thực tế cuộc sống hằng ngày của các em

Trang 9

- Hướng dẫn thảo

luận cùng bàn

* Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận tình huống 4

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

-Đại diện từng nhóm trình bàykết quả làm việc ; cả lớp nhậnxét bổ sung

* Nhận xét rút kết luận : a) Trong khi thực hiện công việc chung, cần phải phân công nhiệm vụ cho từng người, phối hợp giúp đỡ lẫn nhau

b) Bạn Hà có thể bàn với bố, mẹ về việc mang những đồ dùng cá nhan nào, tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi

HĐ3:Lmà bài tập 5 SGK

MT:HS biết xây dựng kế hoạch hợp tác với những ngườixung quanh trong các công việc hằng ngày

* Yêu cầu HS tự làm bài tập 5: Sau đó trao đỏi với bạn ngồi bên cạnh

-Một số em trình bày dự kiến sẽ hợp tác với những người xung quanh trong một số việc

-Yêu cầu HS lớp nhận xét bổ sung

3.Củng cố dặn dò: ( 5)

* Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau

* Thảo luận theo 4 nhóm

-Nhóm trưởng yêu cầu thảo luận và trình bày.-Lần lượt các nhóm trình bày

-Nhận xét, kết luận chung

* 3HS nêu lại kết luận

- Liên hệ bằng việc làmtụe phân công tổ trưởng trong lớp

-Liên hệ bản than như bạn Hà em có cách giải quyết nào nữa không

* Thảo luận nhóm đôi, làm bài tập 5

-Đại diên các nhóm trình bày

-Nhận xét các nhóm

* Rút kết luận chung

* Nêu lại nội dung bài.-Chuẩn bị bài sau

Trang 10

Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008



Bài: Ôn luyện về viết đơn.

I Mục đích yêu cầu

-Hệ thống lại được những kiến thức đã học về viết đơn; quy cách trình bày một lá đơn, những nội dung cơ bản của một lá đơn

-Thực hành viết một lá đơn không có mẫu in sẵn, đúng thể thức, ngắn gọn, rõràng thể hiện đầy đủ các nội dung cần thiết Biết điền những nội dung cần thiết vào một lá đơn có mẫu in sẵn

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ viết sẵn mã đơn của BT1

-Phiếu phô tô mẫu đơn của bài 1

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a- Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

b Làm bài tập

HĐ1: HDHS làm bài 1.

-Cho HS đọc toàn văn bài 1

-GV giao việc: BT đã cho sẵn mẫu đơn Các em đọc lại và điền những nội dung cần thiết vào chỗ trống theo đúngyêu cầu trong đơn Các em nhớ phải điền đủ, đúng, đẹp

-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã viết sẵn mẩu đơn lên phiếu đã phô tô mẫu

-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 11

đơn cho HS.

-Cho HS làm bài và trình bày

-GV nhận xét và khen những

HS biết viết một lá đơn có mẫu in sẵn

HĐ2: HDHS làm bài 2.

-Cho HS đọc y/cầu của bài 2

-GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS làm bài và trình bày

-GV nhận xét khen những HSbiết viết đúng 1 là đơn khôngcó mẫu in sẵn

3 Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà ôn tập để chuẩn bị kiểm tra cuối HKI

-Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng phụ

-Một số HS đọc đơn viết của mình

-1 HS đọc, lớp lắng nghe.-HS làm bài

-Một vài HS đọc đơn mình viết

-Lớp nhận xét

Bài: Ôân tập học kỳ I (Tự soạn ) - Tiết3 Môn:Toán

Bài: Luyện tập chung.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng tính với 4 phép tính về số thập phân Tìm thành phần

chưa biết trong phép tính số thập phân

- Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa hỗn số và số thập phân

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy - học

Trang 12

- Cho các em biết hỗn

số có hai phần, phần

nguyên và phần thập

phân

- Chỉ các em cách

chuyển hỗn số thành số

thập phân

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài 3 và nêu cách giải

-Nhận xét chung và cho điểm

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

-Dẫn dắt ghi tên bài

b Hướng dẫn luyện tập:

- Có thể chuyển phân số kèm theo thành phần thập phân không?

-Để chuyển hỗn số thành số thập phân có mấy cách?

-Muốn tìm một thừa số

-2HS lên bảng làm cách 1và 2

-Nhắc lại tên bài học

-1HS đọc yêu cầu bài tập.-Thảo luận theo yêu cầu

-Phần nguyên và phần phân số kèm theo nhỏ hơn 1

-Có thể được

-Có hai cách

5 , 4 10

5 4 2

1

-1HS đọc yêu bài bài tập.-x là một thừa số của tích(a), xlà số chia (b)

-HS ôn nhẩm lại quy tắc

Trang 13

hoặc số chia ta làm thếnào?

-Cho HS làm bảng

-Kiểm tra kết quả thực hiện

-Yêu cầu HS tự giải vào vở

-Chấm một số bài

Nêu yêu cầu bài tập

-Nhận xét cho điểm

3 Củng cố- dặn dò

-Nhắc lại kiến thức củatiết học

-Nhắc HS về nhà làm bài tập

-2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

a) x ×100=1,643+7,357

-1HS đọc đề bài

Ngày thứ 1 hút: 35% lượng n

Ngày thứ 2 hút:40% lượngnc

Ngày thứ 3: … % lượng nước

-Ta có hai cách

-1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

-Làm bài miệng

Khoanh vào d và giải thích cách làm

Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008



Bài: Ca dao về lao động sản xuất.

I.Mục đích – yêu cầu:

+Đọc trôi chảy, lưu loát những bài ca dao

-Đọc dúng các từ ngữ, câu khó, biết ngắt nghỉ đúng chỗ

-Biết đọc diễn cảm thể hiện sự thông cảm với việc lao động vật vả trên ruộng đồng của người nông dân

Trang 14

+Hiểu nội dung những bài ca dao: Miêu tả nỗi vất vả của người nông dân laođộng trên đồng ruộng, qua đó họ đã mang lại ấm no hạnh phúc cho mọi

người

II Chuẩn bị

-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to

-Bảng phụ để ghi câu, bài cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-Dẫn dắt và ghi tên bài

b Luyện đọc:

HĐ1: GV đọc 1 lượt.

-Giọng đọc thể hiện sự đồng cảm với người nông dân trong cuộc sống lao động vất vả

-Đọc nhanh hơn ngắt nghỉ nhịp 2/2 Ở bài ca dao số 1, nhấn giọng ở những từ trông bài 1, từnơi, nứơc bạc, cơm vàng… bài 2,thánh thót, một hạt, muôn phần (bài 3)

HĐ2: Cho HS đọc nối tiếp.

HĐ3: Cho HS đọc cả bài.

-Cho HS đọc lại các bài ca dao

c.Tìm hiểu bài:

H: Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của người nông dân trong sản xuất

2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

-Nghe

-Mỗi HS đọc một bài nối tiếp nhau hết 3 bài đọc 2 lần

-2-3 HS đọc cả bài

-1 HS đọc thành tiếng

Trang 15

- Nhắc về

nhà đọc bài

H: Những câu nào thể hiện tinhthần lạc quan của người nông dân?

-Cho HS đọc lại các bài ca dao

H: Tìm những câu ứng với mỗi nội dung dưới đây:

a)Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày

b)Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất

c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo

d Đọc diễn cảm:

-GV hướng dẫn HS cách đọc bài ca dao

-GV đưa bảng phụ đã chép sẵn bài ca dao cần luyện đọc lên vàhướng dẫn cụ thể cách đọc bài

ca dao đó

-Cho HS thi đọc diễn cảm

-GV nhận xét và khen những

HS đọc thuộc, đọc hay

3.Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng 3 bài ca dao

muôn phần"

-Câu: "Ngày nay nứơc bạc, ngày sau cơm vàng" "Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu"

-1 HS đọc thành tiếng

-Câu:"Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang" "Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu"

-"Trời yên bể lặng mới yên tấmlòng"

-"Ai ơi bưng bát cơm đầy"

"Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần"

-2,3 Hs đọc bài ca dao

-HS luyện đọc bài ca dao

-HS đọc diễn cảm cả bài

-3,4 HS lên thì đọc diễn cảm.-Lớp nhận xét

Bài: Ôn tập về từ và cấu tạo từ.

I.Mục đích – yêu câu

-Ôn những kiến thức về từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ qua những bài tập cụ thể

Trang 16

-Biết sử dụng những kiến thức đã có về từ đồng nghĩa trái nghĩa để làm BT về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa.

II.Đồ dùng dạy – học

-Bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết

-Một số phiếu cho Hs làm bài

III.Các hoạt động dạy – học

-Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

a- Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

b Làm bài tập

HĐ1: HDHS làm bài 1.

-Cho HS đọc y/cầu của bài 1

-GV giao việc:

-Đọc lại khổ thơ

-Xếp các từ trong khổ thơ vàobảng phân loại

-Tìm thêm ví dụ minh hoạ chocác kiểu cấu tạo từ trong bảngphân loại

-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm làm bài và trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

a)Lập bảng phân loại (GV xem sách thiết kế)

Trang 17

- Chú ý hs yếu

-Cho HS đọc y/cầu của bài 2

-GV nhắc lại y/cầu của bài 2

-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng tổngkết lên

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

HĐ3; HDHS làm bài 3.

-Cho HS đọc yêu cầu của bài

3 và đọc bài văn

-Nói rõ vì sao tác giả chọn từ

in đậm mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó

-Cho HS làm việc và trình bày kết quả

-GV nhận xét tiết học

+Những từ in đậm trong bài văn là : Tinh ranh, dâng, êm đềm

+Tìm từ đồng nghĩa với từ Tinh ranh: Tinh không, tinh nhanh, tinh ngịch…

-Từ đồng nghĩa với từ dâng:

Hiến tặng chọn từ dâng nhấn mạnh sự tự nguyện…

-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-1 Hs lên bảng làm vào bảng phụ, HS còn lại làm vào phiếu hoặc giấy nháp

-Lớp nhận xét kết quả bài làm trên bảng phụ

-1 HS đọc yêu cầu bài văn

-HS làm bài cá nhân hoặc theo nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày.-Lớp nhận xét

Trang 18

- Y/C đọc và

-Cho HS đọc y/cầu của bài 4

-GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS làm bài GV dán phiếu đã phô tô bài tập 4 lên bảng

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

a)Có mới nới cũ

b)Xấu gỗ, tốt nứơc sơn

c)Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu

3.Củng cố dặn dò-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở bài 1,2

-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-1 HS lên bảng làm HS còn lại làm vào giâý nháp.-Lớp nhận xét

Bài: Giới thiệu máy tính bỏ túi.

I/Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết được vai trò, tác dụng của máy tính bỏ túi trong việc tính toán với 4 số thập phân

- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để thực hành tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

II/ Đồ dùng học tập

- Ghi bảng phụ 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- GV và HS chuẩn bị máy tính bỏ túi

III/ Các hoạt động dạy - học

ND Kèm HS

1 Kiểm tra bài cu:õ

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Chấm một số vở HS

-2HS lên bảng làm bài

Ngày đăng: 30/04/2021, 00:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w