*GV kết luận : Để giữ gìn ĐDHT các con cần sử dụng chúng đúng lúc , đúng mục đích , dùng xong sắp xếp đúng nơi qui định , luôn giữ cho chúng được sạch sẽ, không được bôi bẩn ,vẽ bậy ,viế[r]
Trang 1
1 5 ĐẠO ĐỨC BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ –ĐDHT (T 1)
THỨ HAI
6/9/2010 2 45
46 HỌC VẦN BÀI 19 : s - r
48 HỌC VẦN BÀI 20: k - kh THỨ BA
50
HỌC VẦN BÀI 21: ÔN TẬP
THỨ TƯ
8/9/2010
1 51 TẬP VIẾT cử tạ – thợ xẻ – chữ số – cá rô – phá
cỗ
53 HỌC VẦN BÀI 22: p - ph - nh
THỨ NĂM
9/9/2010
2 5 THỦ CÔNG XÉ , DÁN HÌNH TRÒN
THỨ SÁU
10/9//2010
55 HỌC VẦN BÀI 23 : g - gh
Trang 2MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 5 ) BÀI : GIỮ GÌN SÁCH VỞ- ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 1 )
A.MỤC TIÊU :
-Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
HS khá,giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
B.CHUẨN BỊ :
-Vở bài tập đạo đức , bút chì màu
-Tranh BT :1+3
-Bút chì , bút mực, thước kẻ,sách vở,cặp
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Ổn định :
II.Bài cũ:
-Đạo đức trước học bài gì ?
GV:Nếu áo bị rách phải làm sao?
GV:Nếu tóc bù xù em phải làm sao cho
gọn gàng?
-GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
Các con đã biết giữ đầu tóc quần áo
sạch sẽ, gọn gàng rồi Để giữ gìn sách vở
,ĐDHTđược bền đẹp, giúp cho các con
học tập thuận lợi hơn,đạt kết quả tốt hơn
.Hôm nay cô sẽ HD các con học bài “Giữ
gìn sách vở,đồ dùng học tập”
-GV ghi tựa bài
2.Các hoạt động :
Hoạt động 1:BT 1
-GV giải thích y/c BT1:Tô màu và gọi
tên các đồ dùng học tập trong tranh
-GV treo tranh BT1 chưa tô màu
GV:Các con xem trong bức tranh này có
những gì ? kể ra?
GV:trong tranh này những đồ vật nào
được dùng trong việc học tập của các con
?( cho nhiều em lên chỉ và kể ra )
GV:SGK dùng để làm gì?
-Gọn gàng , sạch sẽ HS:Nếu áo bị rách phải đưa mẹ vá lại HS:Tóc bù xù em phải chải lại tóc cho gọn gàng
-HS đọc
HS:Thước ,viết chì, cặp,sách vở,bút mực.trái banh,conthu1 nhồi bông lá và các quả
-1 HS nhận xét HS:SGK,vở bài tập, bút mực,bút chì, thước kẻ, cặp
HS:SGK dùng để đọc bài
Trang 3GV:Vở bài tập để làm gì?
GV:Còn viết ,thước ,cặp?
GV:Hướng dẫn HS tô vào các ĐDHT mà
các con vừa kể,mỗi thứ tô màu khác
nhau
-Ký hiệu vở/11
-Các con tô màu vào các ĐDHT
-GV gắn tranh có tô màu , hỏi
GV:Ai kể xem tô những ĐDHT nào ?
-Ai tô giống như bạn vừa kể
* GV kết luận :Những ĐDHT của các
con trong tranh này là SGK , vở bài tập
,bút mực Có chúng thì các con mới học
tập tốt được Vì vậy ,cần giữ gìn chúng
cho sạch đẹp ,bền lâu
+HS thảo luận theo lớp
-GV nêu lần lượt các câu hỏi
+Các con cần làm gì để giữ gìn sách
vở,ĐDHT?
+Để sách vở ,ĐDHT được bền đẹp ,cần
tránh những việc gì ?
GV:Các con cần làm gì để giữ gìn sách
vở,ĐDHT?
GV:Để sách vở , ĐDHT được bền đẹp
cần tránh những việc gì ?
*GV kết luận : Để giữ gìn ĐDHT các
con cần sử dụng chúng đúng lúc , đúng
mục đích , dùng xong sắp xếp đúng nơi
qui định , luôn giữ cho chúng được sạch
sẽ, không được bôi bẩn ,vẽ bậy ,viết bậy
vào sách vở , không còn rách nát ,xé ,làm
nhàu nát sách vở,không làm gãy , làm
hỏng ĐDHT
HS:Vở bài tập để làm các bài tập mà ta đã học
HS: -Viết để viết bài -Thước để gạch -Cặp để đựng các ĐDHT
-HS lấy vở BT đạo đức -HS tô màu vào vở bài tập đạo đức
HS:Tô SGK, vở tập viết,bút mực, bút chì,thước ,cặp
-1 HS nhận xét -1 HS giơ tay
-HS thảo luận theo cặp HS:Cần bao bìa ,dán nhãn sử dụng chúng đúng mục đích ,dùng xong sắp xếp đúng nơi qui định , luôn giữ cho chúng được sạch sẽ
-1 HS nhận xét
THƯ GIÃN
Hoạt động 2 : Bài tập 2
Giới thiệu với bạn những ĐDHT của
mình
-Các con giới thiệu với các bạn mình
Trang 4(theo cặp ) về ĐDHT của mình về :
+Tên ĐDHT?
+Đồ dùng đó dùng để làm gì ?
-GV gọi vài cặp lên trình bày
-GV nhận xét chung và khen ngợi 1 số
HS đã biết giữ gìn sách vở,ĐDHT
GV kết luận :Được đi học là một quyền
lợi của trẻ em Giữ gìn ĐDHT chính là
giúp các em thực hiện tốt quyền được học
tập của mình
Hoạt động 3 : Bài tập 3
-GV:Đánh dấu + vào trong những
tranh vẽ hành động đúng
+Chữa bài :
GV:Tranh 1 đúng hay sai ? vì sao ?
GV:Tranh 2?
GV:Tranh 3?
GV:Tranh 4?
GV:Tranh 5?
GV:Tranh 6?
GV:Hành động của những bạn trong các
tranh 1,2,6 là đúng Hành động của những
bạn trong tranh 3,4,5 là sai
-Bạn nào điền đúng
Kết luận :Cần phải giữ gìn ĐDHT không
làm dây bẩn, viết bậy ,viết bẩn ,vẽ bậy ra
sách vở
-Không gập gáy sách vở
-Không xé sách ,xé vở
-Không dùng thước ,bút ,cắpđể nghịch
-Học xong phải cất gọn ĐDHT đúng nơi
quy định
-HS thảo luận theo cặp
HS1:Giới thiệu với bạn đây là sách toán dùng để học toán , cón đây là giấy màu dùng để làm thủ công,bài tập …dùng để làm…
HS2:Cũng giới thiệu lại với bạn những ĐDHT của mình hiện có
-Lớp nhận xét
-HS làm bài
HS:Tranh 1 đúng Vì bạn biết lao chùi cho sạch
HS:Đúng Vì bạn biết để …
HS:Sai ,vì bạn xé giấy xếp máy bay HS:Sai ,vì dùng cặp và thước đánh nhau HS:Sai,vì bạn viết ,ve4ba6y5 vào vở HS:Đúng ,vì bạn ngồi viết ngay ngắn, tập vở sạch
-HS nhận xét
-HS giơ tay
Trang 5-Giữ gìn ĐDHT giúp các con Thực hiện
tốt quyền học tập của mình
IV.Củng cồ dặn dò:
-Các con vừa học đạo đức bài gì ?
-Các con về nhà sửa sang,giữ gìn tốt
sách vở,ĐDHT của mình để tiết đạo đức
tới tham gia cuộc thi sách vở,ĐDHT đẹp
nhất
Nhận xét tiết học
-Gọn gàng ,sạch sẽ
****************************************
Trang 6
MÔN : HỌC ÂM (Tiết 17) BÀI 17 : s – r
A- MỤC TIÊU :
- Đọc được : s , r , sẻ , rễ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : s , r , sẻ , rễ
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : rổ , rá
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh + bộ chữ
C- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ :
- Tiết trước học âm gì?
- BC :thợ xẻ , xa xa , chì đỏ , chả cá
- Đọc lại các từ đã viết
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
-Hôm nay cô hướng dẫn các con học 2
âm mới nữa, đó là âm s - r
-GV ghi tựa bài, đọc
2.Dạy âm :
a)Âm s :
-GV đọc : s
-GV gắn chữ s vừa tô vừa nói : chữ s
gồm 1 nét thắt viết liền với nét cong hở
trái
-GV cài âm : s
+Khi phát âm chữ s : Uốn đầu lưỡi
về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh,
không có tiếng thanh
-GV đọc : s
+Bảng cài
-GV có âm s, muốn có tiếng sẻ phải
thêm âm gì? Dấu gì?
-GV gắn bảng cài và viết bảng sẻ
-GV gắn tranh, hỏi :
GV : tranh vẽ gì?
+Sẻ : là loại chim nhỏ , lông màu nâu
thường làm tổ sống ở mài nhà
-x , ch
- HS viết bảng con
-HS đọc (có phân tích)
- 2 HS đọc
- HS đọc
- HS đọc.( có HS yếu ) -Một HS lên tô
-Nhiều HS đọc.( có HS yếu ) -Cài âm : s
-HS : thêm âm e và dấu hỏi
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : sẻ
-HS chim sẻ.( HS yếu ) -HS đọc trơn từ
Trang 7-GV viết bảng : sẻ.
+Bảng cài
+Bảng con
-Chữ s :Từ điểm đặt bút ở đường kẻ
ngang dưới , viết 1 nét xiên phải vượt
qua đường kẻ ngang trên một chút ,
lượn vòng xuống viết tiếp nét cong phải
Điểm dừng bút ở trên dòng kẻ ngang
dưới một chút
-GV viết s
-Tiếng sẻ có chữ s cao hơn 2 ô ly nối
chữ e cao 2 ô ly ,dấu hỏi trên e
-GV nhận xét
b)Âm r :
-GV đọc : r
-GV gắn chữ r, vừa tô vừa nói : chữ r
gồm nét xiên phải , nét thắt , nét móc
ngược
+So sánh s và r
-GV cài âm r
+Khi phát âm r : Uốn đầu lưỡi về
phía vòm , hơi thoát ra xát , có tiếng
thanh
-GV đọc : r
-GV có âm r, muốn có tiếng rễ phải
thêm âm gì , dấu gì ?
-GV gắn bảng cài, viết bảng : rễ
GV:Tranh vẽ gì ?
+Rễ:Giúp cây bám vào lòng đất và
lấy thức ăn nuôi cây
+Bảng cài
+Bảng con
-Chữ r : Từ điểm đặt bút ở đường kẻ
ngang dưới , viết 1 nét xiên phải , lượn
vòng viết nét thắt cao hơn đường kẻ
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
-Cảø lớp đồng thanh
-HS cài tiếng sẻ
-HS viết bảng con s
-HS viết sẻ
-HS đọc.( có HS yếu ) -1 HS lên tô
+ Giống nhau : đều có nét xiên phải, nét thắt
+ Khác nhau : Kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở phải
-HS đọc r (nhiều em).( có HS yếu ) -HS :… thêm âm ê dấu ngã
HS:rễ
-HS đọc rễ
-HS đọc cả cột (không thứ tự)
-Cả lớp đồng thanh
-HS cài tiếng rễ
Trang 8
ngang trên 1 chút , nối nét móc
ngược.Điểm dừng bút ở trên dòng kẻ
ngang dưới 1 chút
-GV nhận xét
-Tiếng rễ có chữ r cao hơn 2 dòng li,
nối chữ ê cao 2 dòng ly,dấu ngã trên ê
-GV đọc : rễ
-GV nhận xét
-HS viết bảng con r
-HS viết rễ
THƯ GIÃN
a) Đọc từ ứng dụng.
-GV viết bảng : su su , chữ số , rỗ rá ,
cá rô
-Cho học sinh tìm tiếng có âm, gạch
dưới
-Cho HS đọc tiếng vừa tìm
-HS đọc từ nào, GV giải thích từ đó
+Chữ số : Kí hiệu cơ bản dùng để
viết các số
+Rổ rá : Rổ :đan thưa bằng tre hay
làm bằng nhựa tròn và sâu lòng, có
nhiều lỗ nhỏ dùng để đựng đồ
+Rá : đan bằng tre hay làm bằng
nhựa , có nhiều lỗ nhỏ thoát nước , dùng
để vo gạo
+Cá rô : Cá nước ngọt thường sống
ở ao hồ,thân hình bầu dục, hơi dẹp ,vẫy
cứng ,vẫy lưng có gai,có thể sống rất dai
ngoài nước
-HS tìm su , số , rỗ , rá , rô
-HS đọc (không thứ tự)
-HS đọc
-HS đọc từ ngữ (không thứ tự, có phân tích)
-1 HS đọc cột vần 1 -1 HS đọc cột vần 2 -2 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc cả bài
-Cả lớp đồng thanh
TIẾT 2
1 Luyện tập :
a) Luyện đọc:
-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài ở tiết
1
-1 HS đọc cột vần 1
-1 HS đọc cột vần 2
-1 HS đọc cả 2 cột vần
-2 HS đọc từ ứng dụng
Trang 9-GV nhận xét.
+ Đọc câu ứng dụng :
Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo
luận
-GV gắn tranh, hỏi :
-GV : tranh vẽ gì?
-GV :Câu ứng dụng hôm nay là “ bé hà
tô cho rõ chữ và số”
-Cho HS đọc câu ứng dụng
GV trong câu này có tiếng nào chứa âm
mới học?
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Luyện viết vỡ :
-Đọc nội dung viết
-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,
-Nhắc lại cách ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng, vừa nói cách nối
nét, độ cao con chữ và khoảng cách giữa
tiếng, từ
-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét
-HS quan sát tranh, thảo luận
HS : Vẽ cô giáo đang HD cho HS viết chữ số ( HS yếu )
- 2 HS đọc -HS : rõ , số -HS : phân tích
-HS đọc cá nhân : tổ – lớp
+ Đọc SGK.
- 1 HS đọc 2 cột âm
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc cả 2 trang
-HS đọc -Giống nhau :
- HS nhắc
-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV
THƯ GIÃN
b) Luyện nói:
GV chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-Các con quan sát tranh ở SGK, thảo
luận xem tranh vẽ gì?
-GV gắn tranh hỏi
GV: tranh vẽ gì?
GV: Hãy lên chỉ rỗ và rá trên tranh vẽ ?
GV : Rỗ thường được dùng làm gì?
GV:Rá thường được dùng làm gì?
GV: Rỗ và rá có gì khác nhau?
GV :Ngoài rỗ và rá ra con còn biết vật
gì làm bằng tre mây?
GV:Rỗ và rá có thể làm bằng gì nếu
-HS lấy SGK
HS : rỗ rá
- HS quan sát tranh SGK, thảo luận
HS: cái rỗ cái rá( HS yếu ) HS: HS lên chỉHS
HS: Rỗ dùng đựng rau ( HS yếu ) HS: Rá dùng để vo gạo
HS :Rỗ được đang thưa hơn rá HS:Thúng, sàng , nong, nia…
HS:…làm bằng nhựa
Trang 10không có tre , mây?
IV.Củng cố dặn dò :
-Các con vừa học âm gì ?
-Tiếng gì có âm u – ư ?
+Trò chơi ghép tiếng
-3 tổ cử 3 bạn lên thi đua ghép chữ : số
-GV nhận xét
+Dặn dò :
-Về nhà học lại bài âm s , r ở SGK cho
trôi chảy
- Nhận xét tiết học.
- s - r
- sẻ , rễ
- HS nhận xét
********************************
MÔN : HỌC ÂM (Tiết 20 ) BÀI : k - kh
A.MỤC TIÊU :
- Đọc được :k ,kh , kẻ , khế ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : k ,kh , kẻ , khế
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
Trang 11B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh + bộ chữ
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.Ổn định : Hát
II.Bài cũ :
- Tiết trước học âm gì?
- BC :thợ xẻ , xa xa , chì đỏ , chả cá
- Đọc lại các từ đã viết
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét
III.Bài mới :
1.Giới thiệu :
-Hôm nay cô hướng dẫn các con học 2 âm
mới nữa, đó là âm k – kh
-GV ghi tựa bài, đọc
2.Dạy âm :
a)Âm k :
-GV đọc : k
-GV gắn chữ k vừa tô vừa nói : chữ gồm 1
nét khuyết trên , nét thắt và nét móc ngược
-GV cài âm : k
-GV đọc : k
+Bảng cài
-GV có âm k, muốn có tiếng kẻ phải thêm
âm gì? Dấu gì?
-GV gắn bảng cài và viết bảng kẻ
-GV gắn tranh, hỏi :
GV : tranh vẽ gì?
-GV viết bảng : kẻ
+Bảng cài
+Bảng con
-Chữ k : từ hàng đậm dưới lên 1 ô li , sau đó
kéo lên viết nét thắt ở dòng kẻ thứ 2 và kéo
nét móc xuống đưa lên 1 ô li
-GV viết k
-Tiếng kẻ có chữ k cao 5 ô ly,điểm dừng bút
cuối cùng của chữ k trùng với điểm bắt đầu
của chữ e viết chữ e cao 2 ô ly, dấu hỏi trên
e
-GV nhận xét
-x , ch
- HS viết bảng con
-HS đọc (có phân tích)
- 2 HS đọc
- HS đọc
- HS đọc.( Có HS yếu ) -Một HS lên tô
-Nhiều HS đọc (Có HS yếu ) -Cài âm : k
-HS : thêm âm e và dấu hỏi
-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : kẻ
HS:Bạn đang kẻ hàng -HS đọc trơn từ
-HS đọc cảø cột (không thứ tự)
-Cảø lớp đồng thanh
-HS cài tiếng kẻ
-HS viết bảng con k
-HS viết kẻ
Trang 12
b)Âm kh :
-GV đọc : kh
-GV gắn chữ kh hỏi:
GV:Chữ kh được ghép bởi những chữ nào?
+So sánh k và kh
+Khi phát âm kh : Gốc lưỡi lui về phía
vòm mềm, tạo nên khe hẹp hơi thoát ra tiếng
xát nhẹ,không có tiếng thanh
-GV đọc : kh
-GV có âm kh, muốn có tiếng khế phải thêm
âm gì , dấu gì ?
-GV gắn bảng cài, viết bảng : khế
GV:Đây là quả gì ?
+Khế : Cây khế, lá kép lông chim, hoa nhỏ
màu tím,quả có 5 múi,mọng nước ,vị chua( có
vị ngọt ) ăn được
-Gv viết bảng : khế
+Bảng cài
+Bảng con
-Chữ kh có chữ k cao 5 ô li , viết liền nét ,
nối lưng chữ h cao 5 ô li
-GVnhận xét
-Chữ khế có chữ kh cao 5 dòng li, nối chữ ê
cao 2 dòng ly,dấu sắc trên ê
-GV nhận xét
-HS đọc ( Có HS yếu ) HS:Chữ kh ghép bởi chữ k và h
+ Giống nhau :Đều có k + Khác nhau : Chữ kh có thêm chữ h
-HS đọc kh (nhiều em).( có HS yếu ) -HS :… thêm âm ê dấu sắc
HS:khế
-HS đọc khế
-HS đọc cả cột (không thứ tự)
-Cả lớp đồng thanh
-HS cài tiếng khế
-HS viết bảng con kh -HS viết khế
THƯ GIÃN
b) Đọc từ ứng dụng.
-GV viết bảng :kẽ hở , kì cọ, khe đá , cá kho
-Cho học sinh tìm tiếng có âm, gạch dưới
-Cho HS đọc tiếng vừa tìm
-HS đọc từ nào, GV giải thích từ đó
+Kẽ hở : GV chỉ các kẻ hở ở lớp để HS
quan sát:Chỗ tiếp giáp không khít nhau giữa
hai vật làm thành khoảng trống nhỏ có thể để
cho cái gì lọt qua được
-HS tìm kẽ , kì , khe , kho
-HS đọc (không thứ tự)
-HS đọc
Trang 13+Kì cọ: làm cho sạch lớp bẩn bàm ngoài
da mặt ngoài bằng cách xát đi xát lại
+Khe đá: Khoảng hở dài, hẹp giữa 2
tảng đá
+Cá kho: Các con đã bao gio782 được
ăn cá kho chưa ?
Cho cá vào và đổ mấm muối vào nối ướp rồi
bắt lên đun cho chín và khô nước
-HS đọc từ ngữ (không thứ tự, có phân tích) -1 HS đọc cột vần 1
-1 HS đọc cột vần 2 -2 HS đọc từ ứng dụng
-1 HS đọc cả bài
-Cả lớp đồng thanh
TIẾT 2
2 Luyện tập :
c) Luyện đọc:
-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài ở tiết 1
-GV nhận xét
+ Đọc câu ứng dụng :
Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo luận
-GV gắn tranh, hỏi :
-GV : tranh vẽ gì?
-Cho HS đọc câu ứng dụng
GV trong câu này có tiếng nào chứa âm mới
học?
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Luyện viết vở :
-Đọc nội dung viết
-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,
-Nhắc lại cách ngồi viết
-GV viết mẫu ở bảng, vừa nói cách nối nét,
-1 HS đọc cột vần 1
-1 HS đọc cột vần 2
-1 HS đọc cả 2 cột vần
-2 HS đọc từ ứng dụng
-HS quan sát tranh, thảo luận
HS : Chị kẻ vở cho 2 bé
- 2 HS đọc -HS :kha , kẻ -HS : phân tích
-HS đọc cá nhân : tổ – lớp
+ Đọc SGK.
- 1 HS đọc 2 cột âm
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc cả 2 trang
-HS đọc -Giống nhau :
- HS nhắc