- Làm thao tác xé từng cạnh hình vuông, tay trái giữ chặt tờ giấy sát cạnh hình vuông, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé Quan sát Triệu Thị Viên: Trường Tiểu học Lạng Cá Lop1.net.[r]
Trang 1Thø hai ngµy 5 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1: Chµo cê
TiÕt 2 + 3 : TiÕng ViƯt
TiÕng kh¸c nhau mét phÇn
TiÕt 4 : Mĩ thuật (Giáo viên chuyên )
TiÕt 5 : To¸n
B»ng nhau DÊu =
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó ( 3
= 3, 4 = 4 ); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:ĐDDH , SGK , mẫu vật
- HS: ĐD toán , SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
+ Điền dấu >,< vào chỗ trống :
1…3 5……4 2……4
+ T kiểm tra , nhận xét
B Bài mới
1.Hoạt động 1:Nhận biết quan hệ bằng nhau
a/ Hướng dẫn H nhận biết 3=3
- YC quan sát tranh trong SGK trả lời câu hỏi:
- Có mấy con hươu ?
- Có mấy khóm cây ?
- Số con hươu bằng số khóm cây,ta nói ba bằng
ba
- Tiếp tục, có mấy chấm tròn xanh ?
- Có mấy chấm tròn trắng ?
- Số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng,
ta nói ba bằng ba
Cả lớp làm vào bảng con
- Cả lớp nhìn sách
- Có 3 con hươu
- Có 3 khóm cây
- Có 3 chấm tròn xanh
- Có 3 chấm tròn trắng
Trang 2- Giới thiệu: “ba bằng ba” viết như sau : 3=3
- Gọi H đọc
b/ Hướng dẫn H nhận biết 4=4, tương tự như
đối với 3=3
c/ Chốt : mỗi số bằng chính số đó và ngược lại
nên chúng bằng nhau
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn H viết dấu =
Chữa bài
b/Bài 2: Viết số và dấu vào ô vuông
T gọi H nêu kết quả
c/Bài 3: Điền dấu >,<,= vào ô vuông
T gọi H đọc các dấu vừa điền
d/Bài 4: Gọi H nêu cách làm: tương tự như
bài 2
3.Củng cố
Thi đua làm tính
Nhận xét
- H đọc : 3=3 ( C/n, ĐT)
- H viết vào vở
- H điền số và dấu -1H đọc kết quả,cả lớp kiểm tra
- H diền dấu
- So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kết quả
Thø ba ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1 + 2 : TiÕng ViƯt
LuyƯn tËp
TiÕt 3 : Thủ công
xÐ d¸n h×nh vu«ng
I MỤC TIÊU
- HS biết cách xé dán hình vuông
- Xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa
Hình dán có thể chưa phẳng
Trang 3* Xé, dán được hình vuông Đường xé ít răng cưa Hình dán tương
đối phẳng Có thể xé được thêm HCN có kích thước khác, có thể vẽ trang
trí.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình vuông
- Hai tờ giấy màu khác nhau
- Giấy trắng làm nền Hồ dán, khăn lau tay
2 Học sinh:
- Giấy thủ công màu; Giấy nháp có kẻ ô; Hồ dán, bút chì
- Vở thủ công, khăn lau tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt đäng của giáo viên Hoạt động học sinh
A Ổn định
B KTBC : Kiểm tra dụng cụ học tập
C Dạy bài mới
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Cho xem bài mẫu, hỏi:
+ Những đồ vật nào có dạng hình vuông
- GV nhấn mạnh: xung quanh ta có nhiều đồ
vật dạng hình vuông, em hãy ghi nhớ những
đặc điểm của hình đó để tập xé, dán cho
đúng
2 Giáo viên hướng dẫn mẫu
a) Vẽ và xé hình chữ nhật
- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau
đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình vuông có cạnh
6 ô
- Làm thao tác xé từng cạnh hình vuông, tay
trái giữ chặt tờ giấy (sát cạnh hình vuông),
tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé
+ Quan sát những đồ vật xung quanh
Quan sát
Quan sát
Trang 4giấy dọc theo cạnh hình, lần lượt các thao tác
như vậy để xé các cạnh
- Sau khi xé xong lật mặt có màu để HS quan
sát hình vuông
Nếu còn nhiều HS chưa nắm được thao tác
đếm ô và vẽ hình GV có thể làm lại
b) Dán hình:
Sau khi đã xé dán xong được hình vuông,
GV hướng dẫn dán:
- Lấy 1 ít hồ dán, dùng ngón tay trỏ di đều,
sau bôi lên các góc hình và di dọc theo các
cạnh
* Để hình khi dán không nhăn, thì sau khi dán
xong nên dùng 1 tờ giấy đặt lên trên và miết
tay cho phẳng
- Ướm đặt hình vào các vị trí cho cân đối
trước khi dán
3 Học sinh thực hành
- Thực hiện vẽ các bước vẽ 1 hình vuông
- Yêu cầu HS kiểm tra lại hình
- Xé 1 cạnh của hình vuông
- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng,
tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều vết
răng cưa
- Nhắc HS kiểm tra lại sản phẩm
- Trình bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm :
+ Các đường xé tương đối thẳng, đều, ít răng
cưa
+ Hình xé cân đối, gần giống mẫu
+ Dán đều, không nhăn
4.Nhận xét- dặn dò
- Lấy giấy nháp có kẻ ô tập đếm ô, vẽ và xé hình vuông
- Quan sát
- Đặt tờ giấy màu lên bàn (lât mặt sau có kẻ ô), đếm ô và vẽ hình vuông
- Thực hiện theo, và tự xé các cạnh còn lại
- Kiểm tra, nếu hình chưa cân đối thì sửa lại cho hoàn chỉnh
- Dán sản phẩm và vở
Trang 5TiÕt 4 : Toán
LuyƯn tËp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
II ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC
- T: SGK , ĐD dạy toán
- H : SGK, ĐD học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ:
Bảng con: Điền dấu >,<,=:
1……5; 3……3 ; 5………2 ; 4……4
B.Bài mới: Hôm nay chúng ta sẽ
luyện tập để củng cố lại bài
a/Bài 1:Viết dấu thích hợp vào chỗ
trống:
- T gọi H nêu kết quả
b/Bài 2: So sánh số đồ vật rồi viết
kết quả
- T lệnh cho H đổi bài để kiểm tra
c/Bài 3: T chuyển lệnh cho H làm
vào vở
-T yêu cầu H nhìn hình trong sách
rồi viết :
4 = 4, 5 = 5
- T theo dõi và chữa bài
C.Củng cố:
Trò chơi nhanh tay lẹ mắt : T đưa ra
một số bài đúng và sai, yêu cầu H
khoanh tròn bài đúng
- H làm vào b/c
- HS thực hành
- HS thực hành
- H viết vở 4 = 4; 5 = 5
- Cả lớp làm vào vở, 1 H lên bảng sửa bài
Trang 6TiÕt 5 : TCTV
Thø t ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1 ; ¢m nh¹c ( GV chuyªn)
TiÕt 2: To¸n
LuyƯn tËp chung
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Giúp HS biết:
Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >
để so sánh các số trong phạm vi 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: tranh , SGK, ĐD dạy toán
- HS: SGK Đ D học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ
- T hỏi: Số 1bé hơn những số nào ?
- Số 5 lớn hơn những số nào?
T nhận xét
B.Bài mới
+ Bài 1: T cho h làm vào phiếu
a/ Hãy nhận xét số hoa ở hai bình hoa?
- Muốn để bên có 2 bông hoa bằng bên có 3
bông hoa ta phải làm gì?
- Yêu cầu H vẽ
b/ Số con kiến ở hai hình có bằng nhau
không ?
Muốn cho hai bên bằng nhau ta phải làm
gì?
T cho H làm bài
c/ Hãy so sánh số nấm ở hai hình?
Muốn số nấm ở hai hình bằng nhau ta phải
làm thế nào?
T yêu cầu H làm bài
-H : Số 1 bé hơn 2, 3, 4, 5
- Không bằng nhau
- Vẽ thêm 1 bông hoa vào bên có
2 bông hoa H vẽ thêm 1 con kiến
- Không bằng nhau
- Phải gạch đi 1 con
- H gạch bớt 1 con kiến
- 4 < 5
- Gạch đi ở bên có 5 cái nấm 1 cái
- H có thể gạch bớt hay vẽ thêm
Trang 7+ Baứi 2: Noỏi soỏ thớch hụùp vụựi oõ troỏng
T neõu: coự theồ noỏi moói oõ troỏng vụựi 1 hay
nhieàu soỏ ?
T cho H laứm baứi
+ Baứi 3: tửụng tửù nhử baứi 2
C.Cuỷng coỏ
Toồ chửực troứ chụi reứn luyeọn tớnh nhanh nheùn
( ủieàn soỏ vaứo oõ vuoõng)
- Nhieàu soỏ
- H laứm baứi
- 1 H leõn baỷng sửỷa baứi
- H laứm baứi vaứ sửỷa baứi nhử baứi 2
- 4 toồ cuứng chụi(moói toồ 10 baùn)
Tiết 3 + 4 : Tiếng Việt
Nguyên âm, phụ âm
Tiết 5 ; TCTV
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
Tiết 1 + 2 :
Nguyên âm , phụ âm
Tiết 3 :ẹaùo ủửực
Gọn gàng, sạch sẽ ( T 2 )
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU :
- Neõu ủửụùc 1 soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởc goùn gaứng, saùch se.ừ
- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởc goùn gaứng saùch seừ
- Bieỏt giửừ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch se.ừ
* HS KG Bieỏt phaõn bieọt giửừa aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ vaứ chửa goùn
gaứng,saùch seừ.
* BVMT : Biết ăn mạc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt
văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môI trường, làm cho môI trường thêm đẹp ,
văm minh.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
Trang 8GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”.
- Gương & lược chải đầu
.HS: -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ:
+ Tại sao phải giữ gìn sạch sẽ?
+ Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì?
B Bài mới :
1.Hoạt động 1 : Bài tập 3
- T nêu câu hỏi :
* Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
* Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
* Em có muốn làm như bạn không ?
- Tổ chức học nhóm
- Gọi đại diện một số nhóm lên trình bày
- Nhận xét, kết luận
2.Hoạt động 2 : Bài tập 4
- T cho H thực hành tại lớp
- T nhận xét, biểu dương
Nghỉ giữa tiết 3.Họat động 3 :
- T tổ chức cho cả lớp hát bài : “Rửa mặt
như mèo”
4.Hoạt động 4 : T hướng dẫn HS đọc câu
thơ :
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu ”
5.Củng cố : Tổ chức thi đua “ Tuần lễ gọn
gàng , sạch sẽ ”: tổ nào trong một tuần
không bị vi phạm sẽ được tặng cờ
- H tự trả lời
- H trả lời
- Quan sát tranh thảo luận theo cặp
- 4 H trình bày
- Từng cặp H giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
- Cả lớp cùng hát
- Học thuộc hai câu thơ ( CN, ĐT )
Ba tổ cùng thi đua
Trang 9Tiết 4 :TN-XH
Bảo vệ mắt và tai
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU
Neõu ủửụùc caực vieọc neõn laứm vaứ khoõng neõn laứm ủeồ baỷo veọ maột vaứ
tai
*GDKNS: +KN tự bảo vệ
+KN ra quết định
+ Phát triển KN giao tiếp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- GV: tranh theo SGK, SGK/
- HS : SGK, Vụỷ BT
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh A.Kieồm tra baứi cuừ
- Nhụứ coự boọ phaọn naứo maứ ta nhaọn bieỏt ủửụùc
caực vaọt xung quanh?
- Laứm theỏ naứo ủeồ giửừ gỡn caực boọ phaọn ủoự?
B.Baứi mụựi
1.Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc vụựi SGK
Toồ chửực hoùc nhoựm
- Cho caực nhoựm quan saựt tranh 10 : tửù ủaởt caõu
hoỷi vaứ taọp traỷ lụứi
- Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm leõn moọt baùn hoỷi,
moọt baùn traỷ lụứi
- Nhaọn xeựt vaứ choỏt yự
2.Hoaùt ủoọng 2: laứm vieọc vụựi SGK
Toồ chửực hoùc nhoựm
- Hửụựng daón HS quan saựt tửứng hỡnh ụỷ trang
11/SGK vaứ taọp ủaởt caõu hoỷi, taọp traỷ lụứi cho
tửứng hỡnh
- Theo doừi giuựp ủụừ
- Goùi ủaùi dieọn nhoựm leõn traỷ lụứi
Nhaọn xeựt vaứ keỏt luaọn yự chớnh
Nghổ giửừa tieỏt
- Nhụứ coự maột, muừi, tai, lửụừi, da
- HS tửù keồ
Chia laứm 7 nhoựm Caực nhoựm thaỷo luaọn
Chia laứm 7 nhoựm Caực nhoựm thaỷo luaọn
Trang 103.Hoạt động 3: Đóng vai
Tập ứng xử để bảo vệ tai và mắt:
Giao nhiệm vụ cho các nhóm:
+Nhóm 1: “ Hùng đi học về, thấy Tuấn (em
trai của Hùng )và bạn của Tuấn đang chơi
kiếm bằng hai chiếc que Nếu là Hùng em sẽ
xử trí như thế nào?”
+Nhóm 2: “Lan đang ngồi học bài thì bạn của
anh Lan đến chơi và đem đến một băng nhạc
Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em làm
gì?”
Tổng kết
4.Củng cố : Hãy nêu cách bảo vệ tai và mắt
Nhận xét
Lớp cử 6 bạn lên chia làm 2 nhóm : nhóm 1 sắm vai trước, nhóm 2 sắm vai sau
Cả lớp theo dõi, nhận xét
HS trả lời
TiÕt 5 : TCTV
Thø s¸u ngµy 9 th¸ng 9 n¨m 2011
TiÕt 1 + 2
c
TiÕt 3 : To¸n
Sè 6
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh
các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- T: ĐDDH , SGK
- H : ĐD học toán , SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ
Trang 11TiÕt 4 : ThĨ dơc ( GV chuyªn )
TiÕt 5 : Sinh ho¹t
YCHS viết và đọc lại số 6
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Thực hành
a/Bài 1: viết số 6
b/Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
-T nêu yêu cầu , cho H làm bài
- T nêu câu hỏi để H nhận ra cấu tạo số 6
“ Có mấy chùm nho xanh?”
“ Có mấy chùm nho chín?”
“ Trong tranh có tất cả mấy chùm nho?”
- Chỉ tranh và nói: “ 6 gồm 5 và 1,6 gồm 1
và 5” cho H nhắc lại
- Tương tự với các tranh còn lại
c/Bài 3: Viết số thích hợp
- Hướng dẫn H đếm các ô vuông trong
từng cột rồi nêu lên
- T hỏi: số 6 đứng sau các số nào?
d/Bài 4: Điền dấu thích hợp (HS giỏi)
- Hướng dẫn HS so sánh và điền dấu >,<,=
3.Củng cố: Yêu cầu H nêu cấu tạo số 6
Đếm xuôi, đọc ngược
- Viết và đọc số 6
- Thực hành viết số 6
- Viết vào vở số lượng của từng bức tranh
- Có 5 chùm nho xanh
- Có 1 chùm nho chín
- Tất cả có 6 chùm
- Cá nhân, ĐT
- Nêu miệng phần bên trái
- Làm bài vào vở hàng 1 và 3 phần bên phải, hàng 2, 4 nêu miệng
- H làm bài và tự kiểm tra
- Số 6 đứng sau các số:1, 2, 3, 4, 5
- H S làm bài