1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án lớp 1- Tuần 31

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 52,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết xem giờ đúng; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ; bước đầu biết nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày?. - Làm bài nhanh, trình bày sạchB[r]

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ(5')

- GV gọi HS lên bảng làm bài tập

- Bài 1 yêu cầu gì?

- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa

*Bài 2:

- Bài toán yêu cầu gì?

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vàobảng con

Trang 2

GV bao quát giúp đỡ HS chưa

hoàn thành

* Bài 3

- Bài 3 yêu cầu gì?

- Để điền đúng dấu vào ô trống ta

* Bài 3: Điền dấu < , > = vào chổ chấm

- Ta cần tính kết quả rồi so sánh 2 vế với nhau

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

57 – 7 57 – 4 34 + 4 34 - 4

70 – 50 50 – 30 65 – 15 55 -15

Tập đọc NGƯỠNG CỬA

Trang 3

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Luyện đọc đoạn: Chia làm 3 khổ thơ

- Khổ thơ đầu: HD và đọc mẫu - 2 HS đọc

- Khổ thơ sau: (HD tương tự) - Đọc nối tiếp từng khổ thơ một

Trang 4

- NX, tuyên dương - Đọc cả bài 2- 3 em

3 Ôn vần: ăt- ăc (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần

+Y/c 1: Tìm trong bài tiếng có vần ăt - dắt

+ Y/c 2: Nói câu chứa tiếng có vần ăt - ăc

- NX, tuyên dương - HS thi nói câu chứa tiếng có vần ôn

Ti t 2ế

1 Luyện đọc: (10- 12’)

- Đọc nối tiếp khổ thơ: 1 dãy

2 Tìm hiểu bài: (8 – 10’) * Đọc thầm khổ thơ 1, 2

? Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa ? - 2- 3 HS nêu

- Đọc khổ thơ 3

? Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu? 2 HS nêu

Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục

* Đọc diễn cảm - Đọc lại toàn bài 2-3 HS đọc diễn cảm cả bài

- HD đọc thuộc lòng: Đọc từng khổ thơ - Đọc thuộc lòng khổ thơ em thích,

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

- Liên hệ bản thân theo chủ đề - Từng HS lên kể trước lớp

Trang 5

2 Hoạt động 2: (17') Luyện viết

Yêu cầu h/s viết bảng con

Quýt nhà ai chớn đỏ cõy

Hỡi em đi học hõy hõy mỏ trũn Trường em mấy tổ trong thụn Rớu ra rớu rớt chim non đầu mựa

- cỏ nhõn h/s luyện đọc

- H/s viết vào bảng con

Trang 6

a) Giới thiệu bài(3')

Giới thiệu các loại đồng hồ:

kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- GV giơ đồng hồ cho HS quan sát và

- HS nghe, nối tiếp nhắc lại tựa bài

- HS quan sát trả lời

- Có kim ngắn và kim dài

Trang 7

+ Kim ngắn và kim dài cú quay được

- Kim ngắn và kim dài đều quay được

và quay theo chiều từ số bộ đến số lớn (Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phỳt)

- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 thỡ là 9 giờ đỳng

- HS nối tiếp nhau nờu 9 giờ

- Lỳc 5 giờ

- Lỳc 6 giờ

- Lỳc 11 giờ

- Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- HS nối tiếp nờu cỏc giờ trờn đồng hồ

8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ

- 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ,

- Kim ngắn và kim dài đều chỉ số 12

- Cú kim ngắn ,cú kim dài

- HS biết tụ chữ hoa Q, R

- HS viết đỳng cỏc vần: ăt- ăc,ươt, ươc; cỏc từ ngữ: màu sắc, dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai.

- H/s viết đúng các chữ viết hoa đã đợc tập tô

II- ĐỒ DÙNG:

Trang 8

- Chữ mẫu, bài viết mẫu trên bảng

- Chữ Q cao mấy dòng li,

- Được viết bằng mấy nét ?

*Hướng dẫn viết vở: (15-17') - 2em nêu nội dung bài viết

với nét đứt

- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy

ô?

- 1 em nêu

Trang 9

- T Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng

- Tuyên dương những bài viết đẹp

- Viết tiếp phần B vào buổi chiều

Chính tả NGƯỠNG CỬA

Trang 10

- nơi này - buổi, ngưỡng

- Đọc lại bài viết

- Chỉnh tư thế ngồi viết

- HD cách trình bày vào vở:

+ Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

+ Các dòng thơ lui vào lề 3ô

-HS chép lần lượt từng dòng thơtheo hiệu thước

4 Soát lỗi: (5-7’)

- Đọc soát lỗi 2 lần - HS ghi số lỗi ra lề vở

5 Bài tập: (3-5’)

- Đọc lại bài hoàn chỉnh b) Điền chữ: g- gh? (HD tương tự) HS nhắc lại quy tắc chính tả g- gh

Trang 11

- Làm bài nhanh, trỡnh bày sạch Hứng thỳ học tập.

II- ĐỒ DÙNG:

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1: Hớng dẫn hs làm bài tập (35')

Bài 1: Đặt tính rồi tính

GV lần lợt đọc các phép tính cho hs

làm vào bảng con

- nghe và làm bài vào bảng con

43 - 20 65 + 4

79 - 4 53 - 23

- Gọi hs chữa bài, củng cố về cách đặt

tính và thực hiện phép tính

Bài 2:

Phép trừ 46 đợc thực hiện là đánh dấu + vào ô trớc cách thực hiện

23

- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 - 4 trừ 2 bằng 2, viết 2 6 trừ 3 bằng 3 viết 3 Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống 42 51 67 87

- -

22 20 32 2

20 31 99 85

B ài 4: Lan hái đợc 46 bông hoa, Mai

hái ít hơn Lan 3 bông hoa Hỏi Mai

hái đợc bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: số?

43 < < 96 - 51

Trang 12

IV- Cñng cè nhËn xÐt giê häc(1')

- GV nhận xét giờ học

TH Toán Tiết 1: ÔN TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

- Củng cố về cách trừ số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ)

số có hai chữ số; vận dụng để giải toán (Trang 86) vở TH TV và toán theo từng đối tượng

- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.

NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ:(5')

- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp

làm bảng con.Giáo viên nhận xét,

tuyên dương

Tính: 30cm + 20cm = 42cm + 15cm = Bài (Trang 86)

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1')

2 Thực hành giải các bài tập.(32')

- GV hướng dẫn cho học sinh làm

các bài tập trong vở thực hành tiếng

hành tiếng việt và toán

- HS trung bình làm được các bài

tập1, 2

- HS yếu làm được bài tập 2.`

- HS làm việc cá nhân với bài tập

Bài 4: +, - ?

32 20 = 12 32 20 = 52

Bài 5 Đố vui

Trang 13

sinh học kỹ bài và xem trước bài.

Khoanh vào phép trừ có kết quả lớn nhất:

Trang 14

*Luyện đọc tiếng, từ khó:

quay tròn nấu cơm - PT tiếng: quay

- HD đọc và đọc mẫu từng từ: 3 HS đọc dòng thơ chứa từ khó

- Chú ý đọc đúng tiếng có phụ âm n, l - 1 HS đọc toàn bộ

- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ - 1 dãy

* HD đọc đoan: chia làm 3 đoạn

- Đoạn 1: 6 dòng thơ đầu (HD và đọc

mẫu)

3 HS đọc đoạn 1

- Đoạn 2: 6 dòng thơ tiếp

- Đoạn 3: Còn lại

- Đọc nối tiếp từng đoạn:

3 Ôn vần: ươc- ươt (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần

+Đọc yêu cầu 1: Tìm trong bài tiếng có

vần ươc

- nước

+Y/c 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ôn:

ươc, ươt

1HS đọc từ mẫu, nêu tiếng có vần ôn

+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có

vần ươc- ươt

- 1 HS đọc câu mẫu

Trang 15

- NX tuyên dương - HS thi nói câu chứa tiếng có vần ôn

Ti t 2ế

1 Luyện đọc: (10- 12’)

- Đọc nối tiếp đoạn: 1 dãy

2 Tìm hiểu bài: (8 – 10’) * Đọc thầm toàn bài

- câu hỏi 1: Em hiểu thế nào là con trâu

sắt ?

- HS trả lời

- câu hỏi 2: Hỏi đáp theo bài thơ ? - Đọc câu mẫu

- 2 HS hỏi đáp theo bài thơ

Tóm tắt ND bài

* Đọc diễn cảm- Đọc mẫu toàn bài 2-3 HS đọc cả bài

- NX, tuyên dương

- Luyện nói: Hỏi đáp về những con vật em

biết ?

- HS nêu câu mẫu

- HS nói theo tranh( thảo luận cặp)

Trang 16

- VN: Đọc trước bài: Hai chị em

Toán

Tiết 123 : THỰC HÀNH

I MỤC TIÊU

- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày

- Thực hành nhanh, trình bày bài tốt Hứng thú học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mô hình mặt đồng hồ

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG CH Y U Ủ Ế

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1 Kiểm tra bài cũ(5')

- GV quay kim đồng hồ và hỏi

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV cho HS nhận xét sữa sai

Bài 2: Bài này yêu cầu gì?

- Để vẽ thêm kim ngắn ta dựa vào

đâu?

- Để vẽ 9 giờ vậy ta vẽ kim ngắn chỉ

vào số mấy?

- GV cho 1 em lên bảng làm bài

- GV cho HS nhận xét sữa sai

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hs trả lời theo gv

- HS nghe, nối tiếp nhắc lại tựa bài

Bài 1:Viết ( theo mẫu)

9 giờ, 11 giờ, 5 giờ, 6 giờ

Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ đúng giờ( theo mẫu)

- Dựa vào giờ ấn định trong bảng

- Kim ngắn chỉ vào số 9 trong mặt đồng hồ

- Kim ngắn chỉ các số 7, 5, 11, 2, 4, 6,

10 trên các mặt đồng hồ

Trang 17

- Bài 3:

- Buổi sáng em đi học lúc mấy giờ?

- Cho HS tự quan sát và viết tương

ứng, sau đó gọi 1 em đọc to

- GV cho HS nhận xét sữa sai

4 Cũng cố dặn dò(3')

+ Trên mặt đồng hồ có những kim gì?

+ Có các số từ mấy tới mấy?

- GV nhận xét tiết học

- GV gọi HS về xem lại bài và chuẩn

bị bài sau: Luyện tập

Bài 3: Viết giờ thích hợp vào mỗi bức tranh

- 7 giờ

- Buổi trưa ăn cơm lúc 11 giờ

- Buổi chiều đá bóng lúc 5 giờ

- Buổi tối học bài lúc 8 giờ

- Buổi tối đi ngủ lúc 10 giờ

- Có kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

Trang 18

- GV hoặc HS nêu từ khó:

- HS phân tích tiếng: quay, nghe

- Đọc cho HS viết tiếng khó 2 HS đọc lại, viết bảng con

- NX bảng

3 Tập chép: (13- 15’)

- Đọc lại bài viết

- Chỉnh tư thế ngồi viết

- HD cách trình bầy vào vở:

+ Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

+ Các dòng thơ lui vào lề 3 ô

-HS chép lần lượt từng dòng thơtheo hiệu thước

4 Soát lỗi: (5-7’)

- Đọc soát lỗi 2 lần - HS ghi số lỗi ra lề vở

- Chữa những lỗi chung - Đổi vở soát lỗi

Trang 19

- HS kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh.

- Hiểu ý nghĩa: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mưu sói Sói thấtbại, tiu nghỉu bỏ đi

II- ĐỒ DÙNG:

- Tranh chuyện: Dê con nghe lời mẹ, mặt nạ Sói , dê mẹ, dê con

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kể mẫu lần 1: - Cô vừa kể chuyện gì ?

- Kể mẫu lần 2: Có tranh minh hoạ trên bảng - HS QS lần lượt từng tranh

3 HD học sinh kể: (18')(Có thể cho HS thảo

luận nhóm)

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh

- Kể lại câu chuyện theo tranh 1 2- 3 HS kể lại ( Đại diện nhóm lên

kể )

- HS khác NX , bổ sung

* Tranh 2, 3, 4( HD tương tự)

* Thi kể cả câu chuyện - Kể nối tiếp từng tranh

Cho HS phân vai tập kể (2 nhóm tự phân

vai)

- 4HS đóng vai: người dẫnchuyện, Sói dê mẹ, dê con

- GV động viên HS kể diễn cảm đúng lời

nhân vật

- Các nhóm lên thể hiện vai diễncủa nhóm

- Các nhóm khác NX bổ sung

4 ý nghĩa câu chuyện: (5') 1- 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Câu chuyện cho các em hiểu ra điều gì?

- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì ?

Trang 20

I MỤC TIấU: Hs chép đúng và đẹp đoạn 1 và 2 bài Đầm sen( sgk tr 91)

II- ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi nội dung bài viết.

III - HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của

- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

viết, y/c cả lớp đọc thầm, 3 hs đọc to,

tìm các tiếng khó viết các tiếng viết

hoa ?

- đọc và tìm theo y/c

- Gạch dới các tiếng hs tìm đúng

- cho hs phân tích và viết bảng con:

sen, xanh, ngan ngát, thanh khiết, xoè

ra, xanh thẫm,

- viết theo y/c

- Cho hs nhận xét một số bài

- Hớng dẫn hs viết vào vở - Nhìn bảng chép bài vào vở

- Y/c hs đổi vở kiểm tra lẫn nhau - kiểm tra theo bàn, gạch dới những lỗi

sai bằng bút chì

Trang 21

- Chữa một số bài, n/x

HĐ3: Luyện tập

- Y/c hs đọc y/c và làm bài vào vở

Bài 1: điền vần at hoặc vần ac: gió

- Gọi 2 hs lên bảng chữa bài, lớp n/x - chữa bài, n/x

Gv kết luận chung Cho hs ghi nhớ quy

I - MỤC TIấU

- HS đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: vui vẻ, một lỏt, hột lờn, dõy cút, buồn.

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu

- Hiểu: Cậu em khụng cho chị chơi đồ chơi của mỡnh Cậu em thấy buồn chỏn vỡkhụng cú người cựng chơi

Trang 22

- HD đọc và đọc mẫu từng từ - HS đọc từ trong câu

- Đọc đúng phụ âm, l, s - HS luyện đọc các câu khó

- Các câu khác: HD tương tự - Đọc câu 3, 5

* Luyện đọc đoạn: (2đoạn)

- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2, 3 - 2 HS đọc đoạn 1

- Đoạn 2: Câu 4, 5, 6 (HD tương tự)

- Đoạn 3: Còn lại

- Đọc nối tiếp từng đoạn

* Ôn vần: et- oet (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần+Nêu yêu cầu 1: Tìm trong bài tiếng có vần et - hét

+Nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ôn:

- Đọc từ mẫu

-1 HS đọc từ mẫu,nêu tiếng cóvần ôn PT tiếng đó

- Ghép từ có vần et- oet - 2 tổ thi ghép từ

Trang 23

- Giải thích từ - đọc lại các từ theo dãy+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần et -

- Đọc nối tiếp đoạn 1 nhóm

2 Tìm hiểu bài: ( 8 – 10’) * Đọc đoạn thầm đoạn ,1, 2

- Đọc câu hỏi 1? Cậu em làm gì ?

+ Khi chị động vào con gấu bông ?

+ Khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ ?

- 1- 2 HS trả lời

* Đọc thầm đoạn còn lại - đọc to

- Đọc câu hỏi 2: Vì sao cậu em thấy buồn

khi ngồi chơi 1 mình ?

- 1HS trả lời

Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục

- HD đọc phân vai: Theo 2 nhân vật trong

bài

* Đọc diễn cảm - Đọc mẫu toàn bài 2-3 nhóm đọc phân vai

3 Luyện nói: (5-7’)

- Nêu chủ đề luyện nói: Em thường chơi

với anh chị em những trò chơi gì?

HS nêu

Qs tranh, nói theo tranh

HS nói tự do theo chủ đề

- HS khác NX , bổ sung

Trang 24

1 Kiểm tra bài cũ(5')

- GV quay kim đồng hồ và cho HS

lần lượt đọc các giờ trên đồng hồ

- Bài 1 yêu cầu gì?

- Muốn nối đúng các đông hồ với giờ

chỉ đúng ta dựa vào kim nào?

- GV cho HS làm bài vào vở sau đó

đọc to giờ mình nối

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS lần lượt đọc các giờ trên đồng hồ

7 giờ, 3 giờ, 5 giờ

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài

* Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ

Trang 25

quan sát các kim trên đồng hồ.

- GV cho HS tự nối vào VBT

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

- GV cho HS đổi chéo VBT để kiểm

tra kết quả

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa

4 Củng cố dặn dò(3')

- GV quay đồng hồ và cho HS nêu

mấy giờ trước lớp

Bài 3: Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp (theo mẫu)

- HS quan sát và làm bài vào SGK.+ Em đi học lúc 7 giờ sáng

+ Em ăn trưa lúc 12 giờ

- HS quan sát và nêu:…

Kĩ năng sống Chủ đề 6: KĨ NĂNG ỨNG XỬ (Tiết 2) I-MỤC TIÊU:

Qua bài học

HS có kỹ năng ứng xử trước mọi người

Rèn kỹ năng tự tin ứng xử trước đám đông

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Bảng phụ

Tranh BTTH kỹ năng sống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

A Bài cũ

Trang 26

? Em hãy kể những việc mà em và các

bạn trực nhật lớp?

? Khi làm việc theo nhóm em cần làm

gì?

B Bài mới

Bài tập 4: GV nêu yêu cầu: Mỗi nhóm 4

người nhiệm vụ gieo hạt (hạt đỗ, hạt

cải, trồng gừng, trồng hành Vẽ nhật kí

theo dõi sự phát triển của cây, sau đó triển

lãm sản phẩm của các nhóm

Bài tập 5: Chia nhóm 3 Mỗi bạn chuẩn

bị thiếp mừng năm mới trong 7 phút

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm làm

tốt

Bài 6: GV nêu yêu cầu: Đánh dấu nhân

vào ô trống trước việc làm em đã cùng các

bạn tham gia trong hoạt động nhóm

GV chữa bài

C.Củng cố, dặn dò:

Ôn lại bài, chuẩn bị bài mới

- HS trả lời

- Hướng dẫn các bạn nếu bạn làm chưa đúng

- Hỗ trợ bạn khi đã xong phần việc của mình

- Các nhóm thảo luận giao công việc cho từng bạn

- Các bạn nhận nhiệm vụ về nhà thực hành

- Các nhóm kể lại cho cả lớp cùng nghe về cách phân công việc giữa các thành viên trong nhóm

- HS trả lời

SINH HOẠT LỚP Tuần 31

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS rèn luyện tốt nề nếp ra vào lớp,nề nếp học tập ở lớp cũng như ở nhà

- Phát huy được những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần

- Giáo dục ý thức trách nhiệm, tính tự giác và tính kỉ luật ở hS

II NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Nhận xét đánh giá hoạt động trong tuần:

*Ưu điểm:

Trang 27

* Tồn tại: -

2 Triển khai kế hoạch tuần 32:

Nhận xét của chuyên môn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:07

w