A, Môc tiªu: Gióp HS biÕt: - Gọi tên SGK, vở bài tập, vở Tập viết đồ dùng học tập môn Tiếng Việt.. - Sử dụng SGK, vở bài tập và đồ dùng Tiếng Việt.[r]
Trang 1Lịch báo giảng năm học 2009-2010
tuần 1
Thứ
1 Chào cờ
2 Tiếng Việt ổn định tổ chức
3 Tiếng Việt ổn định tổ chức
2
17 - 8
4 Toán Tiết học đầu tiên
1 L.T Việt ổn định tổ chức
2 L.T Việt ổn định tổ chức
Chiều
3 L Toán Tiết học đầu tiên
1 Tiếng Việt Các nét cơ bản
2 Tiếng Việt Các nét cơ bản
3 L.T Việt Các nét cơ bản
3
19 - 8
4 L.T Việt Các nét cơ bản
1 L.T Việt Các nét cơ bản (Tiếp)
2 L.T Việt Các nét cơ bản (Tiếp)
Chiều
3 Toán Nhiều hơn, ít hơn
1 Tiếng Việt Bài 1: E
2 Tiếng Việt Bài 1: E
4
20 - 8 3 HĐNGLL Sinh hoạt đội
1 Tiếng Việt Bài 2: B
2 Tiếng Việt Bài 2: B
3 Toán Hình vuông, hình tròn
5
19 - 8
4 L Toán ôn luyện (Nhiều hơn, ít hơn)
1 Tiếng Việt Bài 3: Dấu sắc( /)
2 Tiếng Việt Bài 3: Dấu sắc( /)
3 Toán Hình tam giác
6
20 - 8
4 S H L
1 L Toán Ôn luyện (Hình vuông, hình tròn,
hình tam giác)
2 L.T Việt ôn luyện (Bài 1+2+3)
Chiều
3 L.T Việt ôn luyện (Bài 1+2+3)
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt:
ổn định tổ chức
A, Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Gọi tên SGK, vở bài tập, vở Tập viết đồ dùng học tập môn Tiếng Việt
- Sử dụng SGK, vở bài tập và đồ dùng Tiếng Việt
- Nắm được các quy định và yêu cầu cơ bản học môn Tiếng Việt
B, Chuẩn bị:
- SGK: Tập 1+ Tập 2
- Vở bài tập: Tập 1+ tập 2
Trang 2- Vở Tập viết: Tập 1+ tập 2.
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Bảng con, phấn,
C, Hoạt động dạy- học.
HĐ1: Giới thiệu
SGK, các loại vở
và đồ dùng học
môn Tiếng Việt
HĐ2: Một số quy
định và yêu cầu
cơ bản khi học
môn Tiếng Việt
HĐ3: Củng cố,
dặn dò
- GV giới thiệu lần lượt và kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Hướng dẫn cách sử dụng
- GV nêu 1 số yêu cầu cơ bản
- Hướng dẫn HS cách giơ bảng,
- Cho HS nhắc lại các lọại sách vở
và đồ dùng cần thiết khi học môn Tiếng Việt
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
- Nhắc nhở những HS còn thiếu sách, vở,
- HS đặt trên bàn và kần lượt gọi tên sách, vở,
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS thực hành
- Một số HS nhắc lại
Tiết 4: Toán
Tiết học đầu tiên
A, Mục tiêu:
Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
B, Đồ dùng dạy- học.
Sách Toán 1, vở bài tập Toán 1, Bộ đồ dùng Toán 1,
C, Hoạt động dạy- học.
HĐ1: Kiểm tra
sự chuẩn bị của
HS
HĐ2: Hướng dẫn
HS sử dụng sách
Toán 1
HĐ3: Hướng dẫn
HS làm quen với
1 số hoạt đông
học Toán ở lớp 1
HĐ4: Giới thiệu
các yêu cầu cần
đạt sau khi học
Toán 1
GV kiểm tra lần lượt SGK, vở bài tập, đồ dùng học Toán
- Cho HS xem sách Toán 1
- Hướng dẫn HS sử dụng sách Toán 1
- Giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1
- Cho HS mở sách Toán 1 bài
"Tiết học đầu tiên" hướng dẫn HS xem tranh và thảo luận xem lớp 1 thường có những hoạt động và đồ dùng học Toán nào
GV: Giới thiệu 1 số yêu cầu cơ
bản
- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- HS quan sát
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS mở sách quan sát và thảo luận
- HS nghe
Trang 3HĐ5: Giới thiệu
bộ đồ dùng Toán
1 của HS
HĐ6: Củng cố,
dặn dò
- Làm tính cộng trừ trong phạm vi
100 (không nhớ)
- Giải toán có lời văn (dạng đơn giản)
- Đo đoạn thẳng có độ dài bằng cm; các ngày trong tuần lễ
-Yêu Cầu HS lấy lần lượt từng bộ phận trong bộ đồ dung và gọi tên
- Giới thiệu cho HS cách sử dụng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị đấy đủ sách,
vở bài tập, đồ dùng học Toán
- Chuẩn bị bài: Nhiều hơn, ít hơn
- HS lấy theo yêu cầu của GV
- HS theo dõi
Chiều:
Tiết 1+2: Luyện Tiếng Việt
ổn định tổ chức (Tiếp) Tiết 3: Luyện toán:
Ôn luyện
A, Mục tiêu: Giúp HS củng cố
Tên gọi và cách sử dụng SGK, đồ dùng học tập môn Toán
B, Đồ dùng dạy- học
Sách Toán 1, vở bài tập Toán 1, Bộ đồ dùng Toán 1,
C, Hoạt động dạy- học
- Cho HS nhắc lại cách sử dụng SGK Toán 1
- Yêu cầu HS lấy các bộ phận trong bộ đồ dùng Toán 1 và nêu tên gọi và cách sử dụng của thước kẻ có chia vạch cm,
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt :
Các nét cơ bản
A, Mục tiêu: Sau bài học, HS.
- Nắm được tên các nét cơ bản
- Viết được các nét cơ bản
B, Đồ dùng dạy- học.
GV: Mẫu các nét cơ bản
HS: Bảng con, phấn,
C, Hoạt động dạy- học.
I, Kiểm tra bài
cũ.
II,Dạy học bài
mới.
HĐ1: Giới thiệu
các nét cơ bản
HĐ2: Hướng
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GVgiới thiệu lần lượt từng nét:
- Nêu tên lần lượt từng nét
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
- HS theo dõi
- HS nhắc lại
- HS viết bảng con
Trang 4dẫn viết các nét
cơ bản
HĐ3: Chấm và
nhận xét
III, Củng cố,
dặn dò.
lần lần lượt:
- Hướng dẫn HS tập tô
- GV theo dõi và sửa sai cho HS
- GV chấm và nhận xét 1 số bài
- Cho HS viết lại một số lỗi sai cơ
bản
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tập viết ở nhà và chuẩn
bị bài 1
- HS các nét cơ bản vở Tập viết
- HS luyện viết bảng con
Tiết 3+ 4: Luyện Tiếng Việt
Ôn luyện( Các nét cơ bản)
A, Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi các nét cơ bản
- Viết các nét cơ bản
B, Đồ dùng dạy- học.
GV: Mẫu chữ in và thường các nét cơ bản
HS: Bảng con, phấn, vở ô ly,
C, Hoạt động dạy- học.
I, Kiểm tra bài
cũ.
II, Bài ôn
HĐ1: Gọi tên
các nét cơ bản
HĐ2: Hướng
dẫn viết các nét
cơ bản
HĐ3: Chấm và
nhận xét
III, Củng cố,
dặn dò.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Cho HS gọi tên và viết:
- GV viết lên bảng lần lượt từng nét:
- Cho HS nêu tên lần lượt từng nét
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết lần lần lượt:
- Hướng dẫn HS viết vở ô ly:
- GV theo dõi và sửa sai cho HS
- GV chấm và nhận xét 1 số bài
- Cho HS viết lại một số lỗi sai cơ
bản
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết ở nhà
- HS gọi tên và viết bảng con lần lượt:
- HS theo dõi
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS viết lần lượt
- HS luyện viết bảng con
Chiều
Tiết 1+ 2: Luyện Tiếng Việt
Các nét cơ bản (Tiếp)
A, Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi các nét cơ bản
- Viết các nét cơ bản
B, Đồ dùng dạy- học.
GV: Mẫu chữ in và thường các nét cơ bản
Trang 5HS: Bảng con, phấn, vở ô ly,
C, Hoạt động dạy- học.
I, Kiểm tra bài
cũ.
II, Bài ôn
HĐ1: Gọi tên
các nét cơ bản
HĐ2: Hướng
dẫn viết các nét
cơ bản
HĐ3: Chấm và
nhận xét
III, Củng cố,
dặn dò.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Cho HS gọi tên và viết:
- GV viết lên bảng lần lượt từng nét:
- Cho HS nêu tên lần lượt từng nét
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết lần lần lượt:
- Hướng dẫn HS viết vở ô ly:
- GV theo dõi và sửa sai cho HS
- GV chấm và nhận xét 1 số bài
- Cho HS viết lại một số lỗi sai cơ
bản
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết ở nhà
- HS gọi tên và viết bảng con lần lượt:
- HS theo dõi
- HS nêu
- HS viết bảng con
- HS viết lần lượt
- HS luyện viết bảng con
Tiết 3: Toán
Nhiều hơn, ít hơn
A, Mục tiêu: Sau bài học HS biết.
- Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật, biết sử dụng các từ "nhiều hơn"," ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh các nhóm đồ vật
B, Đồ dùng dạy- học
GV:- Các nhóm đồ vật( 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa)
- Tranh vẽ trong SGK
HS: Vở bài tập Toán 1
C, Hoạt động dạy- học
I, Kiểm tra bài cũ
II, Dạy học bài
mới
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: So sánh số
lượng cốc và thìa
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn và nói" Cô có một số cốc"; Đưa lên
4 chiếc thìa và nói "cô co một số thìa"
- Gọi 1 HS lên bảng đặt 1 chiếc thìa vào 1 chiếc cốc
+ Còn mấy cốc không có thìa?
+ Số cốc như thế nào với số thìa?
- GV: Số cốc nhiều hơn số thìa,
số thìa ít hơn số cốc
- HS theo dõi
- HS lên bảng làm và trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại( cá nhân, lớp)
Trang 6HĐ3: So sánh các
nhóm đồ vật theo
tranh trong SGK
III, Củng cố dặn
dò
- Hướng dẫn HS quan sát từng hình vẽ
- Hướng dẫn HS cách so sánh:
Nối 1 chai với 1 nút chai lại với nhau nhóm nào bị thừa thì nhóm
đó có số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn thì nhóm
dó it hơn
- Hướng dẫn HS thực hành so sánh các nhóm còn lại
- Cho HS nêu kết quả so sánh lần lượt
- Cho HS so sánh các nhóm đồ vật trong vở bài tập
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Hình vuông, hình tròn
- HS quan sát
- HS theo dõi
- HS thực hành so sánh
- 1 số HS nêu kết quả so sánh,
HS nhận xét
- HS so sánh và nêu kết quả so sánh
Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 1: e
A, Mục tiêu: Sau bài học, học sinh.
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B, Đồ dùng dạy- học:
GV: Tranh minh họa trong SGK, Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt
HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, SGK,
C, Hoạt động dạy- học
I, Kiểm tra bài
cũ
Tiết 1
II, Dạy học bài
mới
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: Dạy chữ
ghi âm
a, Nhận diện
chữ
b, Phát âm e
c, Hướng dẫn
viết chữ trên
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Cho HS thảo luận và trả lời
? Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- GV rút ra và ghi bảng e
- GV tô lại chữ e và giới thiệu chữ e
in và chữ e thường + Chữ e có nét gì?
+ Chữ e giống hình cái gì?
- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách phát âm e
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết e
- HS quan sát và thảo luận và trả lời
- HS đọc e
- HS tìm chữ e trong bộ đồ dùng
- HS phát âm (cá nhân, lớp)
- HS viết bảng con e
Trang 7bảng con
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a, Luyện đọc
b, Luyện viết
c, Luyện nói :
Chủ đề "Lớp
học"
III, Củng cố,
dặn dò
- GV chỉ bảng e
- Hướng dẫn HS tập tô e
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và luyện nói theo chủ đề + Trong tranh vẽ gì?
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
+ Trong ba bạn có bạn nào không học bài?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc, viết và chuẩn bị bài 2
- HS đọc e
- HS tô e trong vở tập viết
- HS quan sát tranh và luyện nói theo chủ đề
Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Sinh hoạt Sao
Thứ năm ngày 20tháng 8 năm 2009
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 2: B
A, Mục tiêu: Sau bài học, học sinh.
- Nhận biết được chữ và âm b
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B, Đồ dùng dạy- học:
GV: Tranh minh họa trong SGK, Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt
HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, SGK,
C, Hoạt động dạy- học
I, Kiểm tra bài
cũ
Tiết 1
II, Dạy học bài
mới
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: Dạy chữ
ghi âm
a, Nhận diện
chữ
b, Phát âm b
c, Hướng dẫn
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Cho HS thảo luận và trả lời
? Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- GV rút ra và ghi bảng b
- GV tô lại chữ e và giới thiệu chữ b
in và chữ b thường + Chữ b có nét gì?
+ Chữ b giống hình cái gì?
- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách phát âm b
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết b
- HS quan sát và thảo luận và trả lời
- HS đọc b
- HS tìm chữ b trong bộ đồ dùng
- HS phát âm (cá nhân, lớp)
- HS viết bảng con b
Trang 8viết chữ trên
bảng con
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a, Luyện đọc
b, Luyện viết
c, Luyện nói :
Chủ đề " Việc
học tập của từng
cá nhân”
III, Củng cố,
dặn dò
- GV chỉ bảng b
- Hướng dẫn HS tập tô b
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và luyện nói theo chủ đề + Trong tranh vẽ gì?
+ Chim, Gấu, Voi đang làm gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc, viết và chuẩn bị bài 3
- HS đọc b
- HS tô b trong vở tập viết
- HS quan sát tranh và luyện nói theo chủ đề
Tiết 3: Toán
Hình vuông, hình tròn
A, Mục tiêu: Sau bài học HS biết.
Nhận biết hình vuông và hình tròn, nói đúng tên hình
B, Đồ dùng dạy- học
GV:- Bộ đồ dùng dạy Toán 1, một số vật thật có mặt là hình vuông và hình tròn
- Tranh vẽ trong SGK
HS: Vở bài tập Toán 1, bút màu
C, Hoạt động dạy- học
I, Kiểm tra bài cũ
II, Dạy học bài
mới
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: Giới thiệu
hình vuông và hình
tròn
1 Giới thiệu hình
vuông
2 Giới thiệu hình
tròn
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV đưa ra 4 bút mực và 3 bút chì, yêu cầu HS so sánh và nêu kết quả
- GV nhận xét
- GV gắn lần lượt hình vuông có kích cở, màu sắc khác nhau và hỏi: Đây là hình gì?
- Cho HS tìm và đặt lên bàn một
số hình vuông trong bộ đồ dùng Toán
- Cho HS xem hình vẽ trong SGK
- Cho HS xem một số vật thật có mặt là hình vuông
(Quy trình tương tự như giới thiệu HV)
- HS theo dõi và so sánh,nêu kết quả
- HS khác nhận xét
- HS theo dõi và trả lời câu hỏi
- HS tìm và đặt lên bàn
- HS quan sát
- HS tìm một số vật thật khác có mặt là hình vuông
Trang 9HĐ3: HS thực
hành xếp hình
HĐ 4: Tô màu
III, Củng cố dặn
dò
- Hướng dẫn HS xếp hình theo các hình bài tập 4 (vở bài tập)
- Hướng dẫn HS tô màu vào các hình tam giác bài tập 1,2,3 (vở BT)
+ Trò chơi "Chọn hình"
- GV gắn bảng 5 hình vuông, 5 hình tròn, 5 hình tam giác
- GV nêu nhiệm vụ: Mỗi HS chọn một loại hình
- GV nhận xét + Dặn HS chuẩn bị bài: hình tam giác
- HS thảo luận và xếp hình theo cặp
- HS tô màu
- 3 HS tham gia chơi
- HS nhận xét
Tiết 4: Toán
ôn luyện (Nhiều hơn ít hơn)
A, Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- So sánh số lượng 2 nhóm đồ vật
- Sử dụng các từ "nhiều hơn"," ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh 2 nhóm đồ vật
B, Đồ dùng dạy- học
GV:- Các nhóm đồ vật (3 bông hoa, 2 lọ hoa)
HS: 3 hình tam giác, 4 hình tròn
C, Hoạt động dạy- học
I, Kiểm tra bài cũ
II, Bài ôn
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: So sánh số
lượng bông hoa và
lọ hoa
HĐ3: HS thực
hành
III, Củng cố, dặn
dò
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV đặt 3 bông hoa lên bàn và nói " Cô có một số bông hoa";
Đưa lên 2 chiếc lọ hoa và nói "cô
có một số lọ hoa"
- Gọi 1 HS lên bảng cắm 1 bông hoa vào 1 lọ hoa
+ Còn mấy bông hoa không có lọ?
+ Số bông hoa như thế nào với số
lọ hoa?
- Cho HS nêu kết quả so sánh
- Hướng dẫn HS so sánh số hình tam giác với số hình tròn
- Cho HS đặt hình tam giác và hình tròn lên bàn so sánh và thảo luận theo cặp
- Cho HS nên kết quả so sánh
- Nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- 1 HS lên bảng cắm hoa và trả lời câu hỏi
- Một số HS nêu kết quả so sánh
- HS theo dõi
- HS thực hành và thảo luận theo cặp
- Một số HS nêu
Trang 10Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 3: dấu sắc
A, Mục tiêu: Sau bài học, học sinh
- Nhận biết được dấu và thanh sắc
- Đọc được: bé
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B, Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa trong SGK, Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt
HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, SGK,
C, Hoạt động dạy học
I, Kiểm tra bài
cũ
Tiết 1
II,Dạy học bài
mới
HĐ1: Giới thiệu
bài
HĐ2: Dạy dấu
thanh
a, Nhận diện dấu
b, Ghép chữ và
đọc tiếng
c, Hướng dẫn
viết
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a, Luyện đọc
b, Luyện viết
c, Luyện nói :
III, Củng cố,
dặn dò
- Cho HS đọc và viết chữ b, be
- GV nhận xét sửa sai cho HS
- Cho HS thảo luận và trả lời
? Tranh này vẽ gì?
- GV rút ra và ghi bảng dấu thanh sắc
- Dấu sắc là nét gì?
- GV đọc mẫu và hướng đọc
- Hướng dẫn ghép tiếng be và cài thêm dấu sắc trên đầu âm e
- Cho HS nhận biết vị trí dấu sắctrong tiếng bé
- GV ghi bảng : bé
- GV đọc mẫu: bé
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bé
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết dấu sắc, bé
- GV chỉ bảng dấu sắc, bé
- Hướng dẫn HS tập tô tiếng bé
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK
và luyện nói theo chủ đề + Trong tranh vẽ gì?
+ Các tranh này có gì giống nhau?
+ Các tranh này có gì khác nhau?
- Cho HS đọc dấu sắc, bé
- Dặn HS đọc, viết và chuẩn bị bài 4 dấu hỏi , dấu nặng
- HS đọc và viết bảng con
- HS quan sát và thảo luận và trả lời
- HS trả lời
- HS phát âm (cá nhân, lớp)
- HS ghép tiếng bé
- HS phân tích tiếng bé
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết bảng con dấu sắc, bé
- HS đọc dấu sắc, bé
- HS tô tiếng bé trong vở tập viết
- HS quan sát tranh và luyện nói theo chủ đề
- HS đọc bài trong SGK