1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN TU CHON DA SUA

80 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch tự chọn toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H·y chØ ra biÓu thøc liªn hîp cña c¸c biÓu thøc ë díi mÉu... KiÓm tra bµi cò.[r]

Trang 1

c¹nh vµ gãc trong

tam gi¸c tiÕp tuyÕn

cña dêng trßn

LuyÖn tËp vÒ c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tiÕp

LuyÖn tËp vÒ tÝnh chÊt cña hai tiÕp tuyÕn

iX.tø gi¸c néi tiÕp

LuyÖn tËp c¸c bµi to¸n vÒ tø gi¸c néi tiÕp 28LuyÖn tËp c¸c bµi to¸n vÒ tø gi¸c néi tiÕp 29

Trang 2

(tiếp)Luyện tập các bài toán liên quan đến tứ

 Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, từ đó áp dụng vào

biến đổi; khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Trang 3

- HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học.

Tính : ( x - 2y ) 2

- HS2: Tính ( 1 - 2x) 3

II Bài mới (32 phút)

tra và sửa chữa

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài ,

nêu cách làm

- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta

phải biến đổi về dạng nào ?

- Gợi ý : Viết tách theo đúng công

thức rồi đa về hằng đẳng thức

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài

sau đó HD học sinh làm bài tập

- Hãy dùng hằng đẳng thức biến

đổi sau đó thay giá trị của biến

vào biểu thức cuối để tính giá trị

của biểu thức

- GV cho HS làm sau đó gọi HS

lên bảng trình bày lời giải , GV

chữa bài và chốt lại cách giải bài

toán tính giá trị biểu thức

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài

sau đó HD học sinh làm bài tập

= 25 - 10 x + x 2

*) Bài 12d,13 ( SBT - 4 )

d) (

2 2

2

2

1 2

1 x 2 x 2

1

x  )    ( )

1 x

2 2

2

1 x 2

1 2

1 x 2 x 4

1 x

x 2 - y 2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74

= 7400 b) Ta có : x 3 - 3x 2 + 3x - 1 = ( x- 1 ) 3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :

(x - 1) 3 = ( 101 - 1) 3 = 100 3 = 1000 000 c) Ta có : x 3 + 9x 2 + 27x + 27

= x 3 + 3.x 2 3 + 3.x.3 2 + 3 3

= ( x + 3) 3 (***) Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 ) 3 = ( 97 + 3 ) 3 = 100 3

VT= ( a 2 + b 2 )( c 2 + d 2 ) = a 2 c 2 + a 2 d 2 + b 2 c 2 + b 2 d 2

= ( ac) 2 + 2 abcd + (bd) 2 + (ad) 2 - 2abcd +(bc) 2

= ( ac + bd) 2 + ( ad - bc) 2

- Vậy VT = VP ( Đpcm )

III Củng cố (5 phút)

Trang 4

- Nhắc lại 7 HĐT đã học ?

- Nêu cách chứng minh đẳng thức *) Giải bài tập 18 ( SBT - 5 ) Gợi ý : Viết x 2 - 6x + 10

= x 2 - 2.x.3 + 9 + 1 = ( x - 3) 2 + 1

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của một số không âm ?

Tìm CBHSH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?

- HS2: Tìm CBH của: 16; 37; 36; 49; 81 ?

II Bài mới (35 phút)

- GV tổ chức cho học sinh thi giải

Trang 5

- Tæ chøc cho häc sinh th¶o luËn

Trang 6

- Học sinh tự giác, tích cực, say mê học tập

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- HS1: Nêu điều kiện xác định của A ,

Hằng đẳng thức A2 A , lấy ví dụ minh hoạ

- HS2:

Tìm điều kiện xác định của 2x3

II Bài mới (34 phút)

- GV ra tiếp bài tập cho HS làm

sau đó gọi HS lên bảng chữa bài

- GV sửa bài và chốt lại cách làm

- Nêu điều kiện để căn thức có

nghĩa

- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT /5 )

- Gọi HS nêu cách làm và làm bài

- Gợi ý : đa ra ngoài dấu căn có

chú ý đến dấu giá trị tuyệt đối

b a

- Lại có a < b  a - b < 0

( ab)( ab) 0 (2)

- Từ (1) và (2) ta suy ra

b a b

- Vậy chứng tỏ : a < b  a  b

( đpcm)

*) Bài tập 12 ( SBT / 5 ) a) Để căn thức trên có nghĩa ta phải có

- 2x + 3  0  - 2x  -3  x  2

3

Vậy với x  2

3

thì căn thức trên có nghĩa

*) Bài tập 14 ( SBT / 5 ) Rút gọn biểu thức

( vì 17  4 )

*) Bài tập 15 ( SBT / 5 )

Trang 7

- Hãy biến đổi VT thành VP để

= ( 5  2 )2 VP

- Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) 23  8 7  7  4

- áp dụng lời giải các bài tập trên,

hãy giải bài tập 13a,d ( SBT/5 )

 Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm

- áp dụng tơng tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT / 6 )

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích ?

Giải bài tập 24a (6/SBT)

Trang 8

- HS2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai ?

Giải bài tập 23d (6/SBT)

III Bài mới (29 phút)

sau đó gọi HS trình bày lời giải

- GV chữa bài và chốt lại cách làm

- Chú ý : Biến đổi về dạng tích

bằng cách phân tích thành nhân

tử

- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT / 7 )

- Gọi HS đọc đầu bài sau đó thảo

luận tìm lời giải GV gợi ý cách

hiệu hai bình phơng (câu a) và

bình phơng của tổng (câu b), khai

triển rồi rút gọn

- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra

sau đó gọi 2 em đại diện lên bảng

144.91 1440 144.91 144.10 144(91 10)

Ta có : VT = (9 17)(9 17)

= 92  ( 17)2  8117  648 = VP Vậy VT = VP ( đpcm)

b) 2 2( 3 2)(12 2)2  2 69

Ta có : VT=2 2. 3 2 2.212.2 2(2 2)2  2 6

= 2 6  4 2  1 4 2 4.2 2 6

= 1 + 8 = 9 = VP Vậy VT = VP ( đpcm )

Trang 9

- Gọi HS đọc đề bài sau đó hớng

- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn

sau đó xét giá trị tuyệt đối và rút

gọn

- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau

đó gọi HS lên bảng trình bày lời

( vì a  3 nên a 3 a 3) b)

) 2 ( 3 2 3 ) 2 ( 9 ) 2 (

x = 14 ( t/m ) ( ĐK : x  5 ) b) Bình phơng 2 vế ta có :

Trang 10

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc

khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn bậc hai đã học Bảng phụ: Khoanh tròn vào chữ cái kết quả em cho là đúng :

III Bài mới (35 phút)

- Phát biểu quy tắc 1, quy tắc 2 ?

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Định lí: Với số a không âm và số b

d-ơng, ta có:

a a

- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai

căn bậc hai đa vào trong cùng một

căn rồi tính

- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT / 9),

gọi HS đọc đầu bài sau đó GV

h-ớng dẫn HS làm bài

- áp dụng tơng tự bài tập 37 với

điều kiện kèm theo để rút gọn bài

0

5 12 5

0

5 12

 ,

, ,

,

c)

4 16 12

192 12

7 y 63 y

Trang 11

- Cho c¸c nhãm kiÓm tra chÐo kÕt

qu¶ cña nhau

n m

20

mn 45 m

1 a

8

1 b

a 128

b a 16 b

a 128

b a 16

2 6

6

6 4 6

2

1 x

1 x 1

x

1 x 1

x 2 x

1 x 2 x

) (

) ( ) (

) (

2

1 x

1 y 1 y

1 x 1

x

1 y 2 y 1 y

1 x

) (

) (

) (

) (

1 y 1

x

1 y 1 y

1 x

2 2

) (

0 2

b a 2

ab 2 b

b a

Trang 12

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )

- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )

III Bài mới (33 phút)

3 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- Viết công thức đa thừa số ra

ngoài và vào trong dấu căn ?

- Gọi hai HS lên bảng viết các

CTTQ

- HS, GV nhận xét

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

B A B

- GV cho HS làm bài ít phút sau

đó gọi HS lên bảng chữa bài

 Bài tập 58 ( SBT- 12)

Rút gọn các biểu thức a) 75  48  300  25 3  16 3  100 3

3 3

10 4 5 3 10 3 4 3

c) 9 a  16 a  49 a Với a  0

a 6 a 7 4 3

a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9

.

.

 Bài tập 59 ( SBT - 12 )

Rút gọn các biểu thức a) (2 3 5) 3 60

Trang 13

- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS

lên bảng trình bày lời giải

- Biến đổi phơng trình đa về

8 x 4 x x 4 x x x

4 x 2 x 2 4 x 2 x x

x y y y y x y x x y x x

và 0 x Với

y x x y y x

Ta có : VT =

xy

y x y x

 x  y x  y x  y  VP

- Vậy VT = VP ( Đcpcm) b)     Vớix0và x1

1 x x 1 x

1 x x 1 x

Bình phơng 2 vế của (1) ta có : (1)  x = 7 2  x = 49 ( tm) Vậy phơng trình có nghiệm là : x = 49 b) 4  x 162 ĐK : x  0 (2)

Ta có (2)  2 x  162  x  81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng 2 vế ta có :

(3)  x  81 2  x  6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :

 Học thuộc các công thức biến đổi đã học

 Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK

,SBT đã làm

Trang 14

- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm

Trang 15

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ,

phép trục căn thức ở mẫu

- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)

III Bài mới (29 phút)

2 2

bài sau đó nêu cách làm

- Nhận xét mẫu của các biểu

thức trên Từ đó nêu cách trục

căn thức

- Phần (a) ta nhân với số nào ?

- Để trục căn thức ở phần (b) ta

phải nhân với biểu thức nào ?

Biểu thức liên hợp là gì ? Nêu

biểu thức liên hợp của phần (b)

và phần (d) sau đó nhân để trục

căn thức

- GV cho HS làm bài sau đó gọi

HS đại diện lên bảng trình bày

2

2 3 5 2

6 23

8 54

2 18 2 18 6 23 2

2 6 3

6 4 18 6 2 18 6 27

2 2 6 3 2 2 6 3

2 2 6 3 3 2 9 2 2 6 3

3 2 9

2 2

Trang 16

14), gọi HS đọc đề bài sau đó GV

hớng dẫn HS làm bài

- Để rút gọn bài toán trên ta

phải biến đổi nh thế nào ?

- Hãy trục căn thức rồi biến đổi

và rút gọn

- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp

của các biểu thức ở dới mẫu

- GV cho HS làm bài sau đó gọi

HS lên bảng trình bày lời giải

- GV chữa bài và chốt lại cách

3 1 3

1 3 2 1

3

2 1 3

1 3 2 1 3

1 3 2

1 3

1 1 3 3

1 1 3

1 1 3 3

2 2

3 2 1

1 3

3 1 3 3 1

1 3

3 1 3 3

1 1 2

3 2 3

2 3 1

2 1 2

1 2

và 0 y

; 0 x Với

 y x

y y x x

Ta có :

y x

y xy x y x y

x

y y x x

3 x x

1 3

x x 3 x

3 x x 3

3 x x

3 x x

Kết quả: 2

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )

*******************************

Trang 17

III Bµi míi (33 phót)

 a b a b

b a b a b a

b a b a

b a 2 b

a

b ab 2 a b ab 2 a

ab b

a

b ab a b ab 2 a

Trang 18

- MTC của biểu thức trên là

bao nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi

quy đồng mẫu số, biến đổi và

x 3

(1) b) Vì P = 2 ta có :

4 4

x 2 2

2 x

x 3

- Theo phần (a) ta thấy P

luôn luôn  bao nhiêu ?

- Vậy giá trị nhỏ nhất của P

bằng bao nhiêu Đạt đợc khi

nào ?

a) Ta có :

4

1 2

3 x 4

1 4

3 2

3 x 2 x 1 3 x x

2 2

1 4

1 2

3 x 1 3 x x

2 2

giải trong chuyên đề

-Cho HS giải bài tập 86/SBT

b) Với a > 0, ta có a 0

Q > 0  a  20  a > 4 Vậy Q > 0 khi a > 4

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

*******************************

Trang 19

III Bài mới (36 phút)

- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn

- Lu ý với học sinh khi tìm điều

kiện của a và b Thông thờng HS

*) Bài tập 1: Cho biểu thức:

Trang 20

chỉ chú ý đến điều kiện của b.

 

b b b

Vậy với a > 0, a b, b=4 thì A= - 4

*) Bài tập 2: Cho biểu thức:

( 0, 4) 4

Q

a Q

a Q

Q a

x t m

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

Trang 21

III Bµi míi (43 phót)

a a

2 Bµi tËp 2 (14 phót)

Trang 22

x

Vậy biểu thức Q

2 1

- HS: Quy đồng biểu thức trong

hai dấu ngoặc và rút gọn

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- HS dới lớp làm vào vở

- HS, GV nhận xét

Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007 Rút gọn biểu thức:

Trang 23

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

- Xem lại các bài đã chữa

- Tiết sau học chủ đề mới : Vận dụng các hệ thức trong tam giác

vuông để giải toán

- Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, cách chứng minh các hệ thức đó

*******************************

Ngày dạy : ………

Chủ đề 4 vận dụng các hệ thức trong

tam giác vuông để giảI toán

Tiết 11 hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

A/Mục tiêu

11 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

12 Kiến thức

 Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

13 Kĩ năng

 Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính

các cạnh trong tam giác vuông

14 Thái độ

 Có ý thức tổ chức kỉ luật, tinh thần đoàn kết.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke

- HS: Thớc, êke

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông ?.

- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/89

III Bài mới (36 phút)

b' ab

c

C

B A

6 Bài tập ( 29 phút)

Trang 24

- GV ra bài tập, gọi HS đọc

đề bài, vẽ hình và ghi GT ,

KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào

hình vẽ sau đó nêu cách giải

bày lời giải

- GV ra tiếp bài tập, yêu cầu

HS đọc đề bài và ghi GT , KL

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu

giữa cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông hãy tính AB

dụng các hệ thức liên hệ giữa

cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông để giải bài toán

phần (b)

- GV ra tiếp bài tập 11( SBT )

gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ

hình và ghi GT , KL của bài

B A

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :

AB AC = BC AH

63 130

9 7 BC

AC AB

BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH

H C

B A

Giải : a) Xét  AHB ( H = 90 0 ) theo định lí Pi-ta-go ta có :

AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 + 625 = 881

AB 2

35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

AB 2 = BC BH  BC =  6 

12 BH

AB 2 2

24

Trang 25

Xét  ABH và  CAH

H C

B A

ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )

  ABH đồng dạng  CAH 

36 5

6 30 CH CH

30 6

5 CH

AH CA

AH 2 2

( cm ) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

tam giác vuông để giảI toán

Tiết 12 tỉ số lợng giác của góc nhọn

Trang 26

- Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác của các góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác

35 Thái độ

- Có ý thức tự giác học tập.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (1 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn ?

Viết công thức tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92

III Bài mới (1phút)

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

 

cạnh đối tg

cạnh kề

 

cạnh kề cot g

cạnh đối

 

2 Bài tập luyện tập ( phút)

Trang 27

AC AB

C

B A

AC AB

- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

A

Trang 28

tam giác vuông để giảI toán

Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T1>

l-37 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

38 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS2:

Giải tam giác vuông ABC (A 900), biết AB = 12cm , AC = 5

cm Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

III Bài mới (35 phút)

Trang 29

Hoạt động của GV và HS Nội dung

8 5030

y x

B A

- Xét tam giác CAB vuông tại A ta có:

của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Bài toán cho biết yếu tố nào ?

- Yêu cầu của bài toán ?

- Xét tam giác CHB vuông tại H ta có:

CH = CB.sinB

CH = 12.sin60 010,4

Trang 30

- Vẽ hình, ghi giả thiết và kết

A H

- Xét tam giác AHC vuông tại H ta có:

- Học thuộc các công thức tính , giải các bài tập trong SBT.

- Tiếp tục làm các bài tập về giải tam giác vuông.

*******************************

Ngày dạy : ………

Chủ đề 4 vận dụng các hệ thức trong

tam giác vuông để giảI toán

Tiết 13 GiảI tam giác vuông <T2>

A/Mục tiêu

14 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

15 Kiến thức

- Tiếp tục củng cố lại cho học sinh các hệ thức lơng trong tam giác vuông,

tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông và vận dụng vào giải tam giác vuông

40 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng tra bảng lợng giác và sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vận dụng thành thạo hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính cạnh và góc của tam giác vuông.

41 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

III Bài mới (43 phút)

1 Bài tập 1 (13 phút)

Trang 31

- GV vẽ hình sau vào bảng phụ và

AB

AC

AH = 30 cm

KL Tính HB , HC Giải:

- Xét  ABH và  CAH

AHBAHC900 ABHCAH (cùng phụ với góc BAH )

CH 

cm +) Mặt khác BH.CH = AH 2 BH = 36 25

30 CH

AH 2 2

(cm) Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm)

Cho ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC

= 8cm Từ A kẻ đờng cao AH xuống cạnh BC

a) Tính BC, AH b) Tính C

c) Kẻ đờng phân giác AP của BAC ( P

BC ) Từ P kẻ PE và PF lần lợt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AEPF là hình gì ?

Giải:

a) Xét ABC vuông tại A

Ta có: BC =AB + AC 2 2 2 ( đ/l Py-ta - go)  BC = 6 + 8 = 36 + 64 = 1002 2 2

Trang 32

BAC = AEP =AFP 90 0 (1)

APE

vuông cân tại E AE = EP (2)

Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông

+) Xét BHC vuông cân tại H

HB =HC ( t/c tam giác cân) mà HC

= 20 m Suy ra HB = 20 m +) Xét AHC vuông tại H có

HC = 20m; CAH  300Suy ra AH = HC cotg CAH

Chủ đề 5 một số bài toán liên quan đến

tiếp tuyến của đờng tròn

Tiết 17 luyện tập về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Trang 33

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, compa, êke

- HS: Thớc, compa, êke

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

- HS: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ?

III Bài mới (36 phút)

8 Bài tập 44 (SBT/134) (12 phút)

- Đọc đề và vẽ hình, ghi giả thiết

và kết luận ?

- Để chứng minh DC là tiếp tuyến

của đờng tròn (B) ta phải chứng

minh điều kiện gì ?

- Học sinh lên bảng trình bày các

làm ?

- GV nhận xét cách làm và nhấn

mạnh: Để chứng minh một đường

thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn

tại một điểm ta cần c/m đờng

thẳng đó vuông góc với bán kính

đi qua điểm đó

d

cb

=>  AHE vuông tại E

- Mặt khác EO là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AH (vì OA = OH)

=> OA = OH = OE Vậy E nằm trên (O) có đờng kính AH b) Tam giác BEC vuông có ED là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền

, nên ED = DB => Tam giác BDE cân tại D => E 1  B 1 (1)

Trang 34

minh một đờng thẳng là tiếp

tuyến của đờng tròn.

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm tiếp các bài tập còn lại.

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.

*******************************

Ngày dạy : ………

Chủ đề 5 một số bài toán liên quan đến

tiếp tuyến của đờng tròn

Tiết 18 luyện tập về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

II Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- HS1: Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ?

- HS2: Vẽ hình minh hoạ ? Chứng minh lại các tính chất đó ?

III Bài mới (36 phút)

m à MO=1

2 CNVậy tam giác CMN vuông tại C=>MCMN (2)

Trang 35

- Đại diện hai

- Nêu lại phơng pháp làm các dạng toán trên ?

- Câu c) ta có thể hỏi bằng câu hỏi khác nh thế nào ?

( Chứng minh BN.AM có giá trị không đổi).

- Làm tiếp các bài tập liên quan đến tiếp tuyến

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập tiếp.

49 Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, có kỹ năng thành thạo rút ẩn và thế vào phơng trình còn lại

Trang 36

- Có kỹ năng biến đổi tơng đương hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế

50 Thái độ

- Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần hoạt động tập thể.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Nêu quy tắc thế biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất

hai ẩn ? Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?

- HS2: Giải bài tập 16 a (SBT – 6) Kết quả: (x ; y) = (2 ; - 1)

III Bài mới (31 phút)

10 Ôn tập lí thuyết (3 phút)

- Phát biểu lại quy tắc thế ?

- Nêu các bớc biến đổi để giải hệ

sinh giải tiếp tìm x và y

- Có thể rút ẩn nào theo ẩn nào

mà cho cách biến đổi dễ dàng hơn

- GV ra tiếp phần (b) sau đó cho

HS thảo luận làm bài

127 73

127

127 1,7

)

2 6 2 5 (3 5) ( 5 2)

x y

Trang 37

HS làm bài

- Hệ có nghiệm ( 1 ; - 5 ) có nghĩa

là gì ?

- Vậy ta có thể thay những giá trị

của x , y nh thế nào vào hai phơng

trình trên để đợc hệ phơng trình

có ẩn là a , b

- Bây giờ thì ta cần giải hệ phơng

trình với ẩn là gì ? Hãy nêu cách

rút và thế để giải hệ phơng trình

- GV ra bài tập 19 ( SBT - 7 ) gọi

HS đọc đề bài

- Tơng tự em có thể nêu cách làm

bài tập 19 không ? Hai đường

thẳng cắt nhau tại 1 điểm 

Điểm M có vị trí nh thế nào với

hai đờng thẳng ?

- Vậy toạ độ điểm M là nghiệm

của hệ phương trình nào ?

1

2ax - ( 3b +2) y = 3 cắt nhau tại

điểm M ( 2 ; -5 ) thì hệ phơng trình :

(3 1) 2 56 1

(3 2) 3 2

(3 1).2 2 ( 5) 56 1

.2 (3 2).( 5) 3 2

Trang 38

- HS làm bài tập củng cố : bài 23a

 Học thuộc quy tắc và các bớc biến đổi

 Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 20 ; 23b ( SBT - 7 ) - Làm tơng tự nh bài tập đã chữa

*******************************

Ngày dạy : ………

Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 16 GiảI hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

- Học sinh tích cực giải bài tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Phát biểu quy tắc cộng đại số

Giải bài tập 20 (b), kết quả: (

3

2 ; 1)

- HS2: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số ?

Giải bài tập 20 (c), kết quả: (3 ; - 2)

III Bài mới (29 phút)

1 Bài tập 24/SGK (12 phút)

- Nêu phương hướng giải bài tập

24

- Để giải đợc hệ phơng trình trên

theo em trước hết ta phải biến đổi

nh thế nào ? đa về dạng nào ?

- Gợi ý : nhân phá ngoặc đưa về

dạng tổng quát

- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng

quát ta có thể giải hệ trên như thế

nào ? hãy giải bằng phơng pháp

cộng đại số

2( ) 3( ) 4 )

Trang 39

- GV cho HS làm sau đó trình bày

lời giải lên bảng ( 2 HS - mỗi HS

làm 1 ý )

- GV nhận xét và chữa bài làm

của HS, sau đó chốt lại vấn đề

của bài toán

- Nếu hệ phương trình cha ở dạng

tổng quát  phải biến đổi đa về

dạng tổng quát mới tiếp tục giải

2( 2) 3(1 ) 2 2 4 3 3 2 3( 2) 2(1 ) 3 3 6 2 2 3

- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A

và B vào công thức của hàm số rồi

sinh biến đổi đa về hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn và giải

Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua

điểm A (2; - 2 ) và B( -1 ; 3 ) nên thay toạ độ của điểm A và B vào công thức của hàm số ta có hệ phơng trình

- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn

là u , v sau đó thay vào đặt để tìm

u v

u

Trang 40

- Hãy phát biểu lại quy tắc cộng

đại số để biến đổi giải hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn số

- Giải bài tập 27b (SGK)

*) Bài tập 27b/SGK Kết quả: (

Chủ đề 6 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 19 Luyện tập các bài toán liên quan đến hệ phơng trình <T1>

- Biết cách dùng phơng pháp thế để biến đổi và biện luận số nghiệm của

hệ phơng trình theo tham số

55 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày

56 Thái độ

- Học sinh tích cực, chủ động giải bài tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Nêu các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng

pháp cộng đại số Giải bài tập 25 (b) - SBT - 8

- HS2: Nêu các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng

pháp thế Giải bài tập 16 ( b) - SBT - 6

Ngày đăng: 29/04/2021, 23:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w