GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ I/ Mục tiêu: 1/ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2/ Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc [r]
Trang 1ễN
I Mục tiêu bài học:
- Về ki
- Về k
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch c
ớch
gúp sau này cho xó 4$
II Phương tiện dạy học
1 Chuẩn bị của GV:
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – tìm tòi dẫn HS làm bài tập
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự và kiểm tra phần chuẩn bị của
HS
2 Tiến trình bài mới:
Bài 1 Cho hàm 7 2 9$%$ *. trỡnh
1 2
x
Bài 2 Cho hàm 7 2
2 cos x
y
y cos x y sin x y
Bài 3 Cho hàm 7 2
1 cos
Hóy tỡm cỏc giỏ ; sao cho: x x 1 y y y 0
Bài 4 Cho hàm 7 y cos4x sin4x
a minh ;MI y 2 sin 2 x 0
b 9$%$ *. trỡnh 2 y y 0
2 cos cos
2
a Tớnh f x , g x
b minh ;MI f x g x 0
Bài 6 Cho hàm 7 y f x tg x tg x tgx 3 2
minh ;MI 2 2 2
f x tg x tg x tg x
Trang 2I Mục tiêu bài học:
- Về ki
- Về k
hàm Áp
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch c
ớch
gúp sau này cho xó 4$
II Phương tiện dạy học
1 Chuẩn bị của GV:
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – tìm tòi dẫn HS làm bài tập
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự và kiểm tra phần chuẩn bị của
HS
2 Tiến trình bài mới:
1) Xột tớnh
a) y = f(x) = x3 3x2+1 b) y = f(x) = 2x2 x4
c) y = f(x) = d) y = f(x) =
2 x
3 x
x 1
4 x
x 2
e) y = f(x) = x+2sinx trờn ( ; ) f) y = f(x) = xlnx
g) y = f(x) = 3 x 2 ( x 5 ) h) y= f(x) = x33x2
i) j) y= f(x) = x42x2 k) y = f(x) = sinx trờn
1 x 3 x x f(x)
y
2
[0; 2]
2) Cho hàm 7 y = f(x) = x3 3(m+1)x2+3(m+1)x+1
b) a -$5 trờn ( 1;0) Kq: m
3
4
c) a -$5 trờn (2;+ ) Kq: m
3 1
3) Tỡm mZ
m x
1 mx
Kq: m = 0
4) Tỡm m -$5 trờn [1;+) Kq: m
2 x
2 x
mx 2
5
14
5) Chửựng minh raống : haứm soỏ luoõn luoõn taờng treõn khoaỷng xaực ủũnh (treõn tửứng
khoaỷng xaực ủũnh) cuỷa noự :
a) y = x33x2+3x+2 b) c)
1 x
1 x x y 2
1 x
1 x y
6) Tỡm m m 1x m 7x:
3
x
3
Trang 3a) Luôn
b) Luôn
m x
2 m mx 2 x y 2
nó
m x
1 m x ) m 1 ( x y 2
9) Tìm m 2.(m x) m
Trang 4! HÀM
I/ #$ tiêu :
1/
quy
2/
;*A + 7S () B qui e
3/ Thái 78) Nghiêm túc, g ?3 chính xác.
II/
1/ GV: GA, SGK, SGV, tình = do giáo viên =g - , -% -$,=3 máy $5=3
SBT, bài ? do gv =g -
PP
2/ HS: =g - bài ? nhà, tích / 7S bài, -$5 cách tìm / ; thông qua các ví ()
trong SGK
III/ TRÌNH LÊN ?@ :
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
1) Tìm các
a) y = x3 b) y = 3x + + 5 c) y = x.e-x d) y =
x
3
x x ln 2) Tìm các
a) y = sin2x $ x[0; ] b) y = x2lnx c) y =
x
e x
3) Xác 33mx2+(m21)x+2
( Đề thi TNTHPT 2004 2005) Kết quả : m=11
a.Không có / ; Kết quả : m 1
c Có m)
Hd: M(a;b) là điểm cực trị của (C): y =f(x) khi và chỉ khi:
Kết quả : m=0
b ) a (
0 ) a ( '' f
0 ) a ( ' f
d.Có
Kq : y = 2(m-1)x+4m+4 và m= -1
5)
x 1
m x
x 2
-_ / ; $ x = 2 Kết quả : m = 4
_ / $,= khi x = -1 Kết quả : m = 7
6) q ;M $ $ m hàm 7 y =x 2 m ( mx2 1m) x m 4 1 luôn có / ;
7) Cho hàm 7 y = f(x) = x3-mx2+(m2-m+1)x+1 Có giá
3
1
/ $,= $ x = 1 không? Hd và kq :
8) Cho hàm 7 y = f(x) = x3-mx2+(m+2)x-1 Xác
3
1
a) Có / ; Kết quả: m <-1 V m > 2
b) Có hai / ; trong !% (0;+) Kết quả: m > 2
c) Có / ; trong !% (0;+) Kết quả: m <-2 V m > 2
Trang 59) E$T =? theo m 7 / ; hàm 7 y = f(x) = -x4+2mx2-2m+1.
Hd và kq : y’=-4x(x2-m)
m 0: 1
m > 0: 2 m và 1 / $,= x = 0
1 x
m x
x 2
phía so $ Ox Kết quả : m >
4 1
11) 3-6x2+3(m+2)x-m-6 có 2 / ; và hai giá ; / ; cùng (@= Kết quả : < m < 2
4
17
12) minh ;M $ $ m hàm 7 y = f(x) =2x3-3(2m+1)x2+6m(m+1)x+1 luôn
1 và x2 $ x2-x1 là 4 M 7 13) Tìm / ; các hàm 7 :
x
1 x
4
x
4
14)
a) y x 3 x 2 mx 2 Kết quả: m<3
b) x x xm1 m 2 Kết quả: m<2 V m>1
y
2 2
3
x 3
Kết quả: m = 4
16) Cho hàm 7 : f(x)= x3-mx2+(m2) x-1 2, /
3
1
$,= $ x1 mà x1 < -1 < x2 < 1 Kết quả: m>1
17) minh ;M : ex x+1 $ x|R
Trang 6
GTLN VÀ GTNN HÀM
I/ #$ tiêu:
1/ Về kiến thức: Giúp sinh $,= rõ giá ; @3 giá ; q @ hàm 7
2/ Về kỹ năng: Rèn =2T cho hs có !" # thành trong $T tìm GTLN, GTNN
hàm 7 và -$5 () vào bài toán / 5
3/ Về tư duy thái độ:
+ _% -% tính chính xác, linh
+ Thái
II/ -(A, BC $DE GV và HS
1/ GV: Giáo án, -% )
2/ Hs: e D lí =25 & / ;3 GTLN, GTNN =g - ;* bt nhà
III/
IV/ &, trình %&% 0L1)
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
1) Tìm giá ; q @ hàm 7 y=f(x)=x2-2x+3 Kq: f(x) = f(1) = 2
R Min
2) Tìm giá ; @ và q @ hàm 7 y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]
Kq: f(x)=f(1)=2 và f(x)=f(3)=6
] 3
; 0 [ Min
] 3
; 0 [ Max
3) Tìm giá ; @ hàm 7 y = f(x) = $ x<1 Kết quả : f(x) =
1 x
4 x
x 2
) 1
; ( Max
f(0) = -4
4) k= xây R * có , tích V = 36 m3, có ( hình 4 D ? (không eV mà các kích
? $T= @r Kết quả : Các kích * { tìm R
* là: a=3 m; b=6 m và c=2 m
5) Tìm giá ; @ hàm 7 y = Kết quả : y = f(1) =
1 x x
x 2 4 2
3 1
6) 3 -3(m+1)x2+3(m+1)x+1 $5 trên !%Z
3
4
7) Tìm trên (C): y =
2 x
3
x 2
Kết quả :M(0; )
2 3
8) Tìm giá ; q @ và @ hàm 7 y = 3 sinx – 4 cosx
9) Tìm GTLN: y=x2+2x+3 Kết quả: y=f(1)= 4
R Max
10) Tìm GTNN y = x – 5 + $ x > 0 Kết quả: y=f(1)= 3
x
1
)
; 0 ( Min
11) Tìm GTLN, GTNN y = x – 5 + 4 x 2 Kết quả: Max y ( 2 ) 2 2 5;
] 2
; 2
7
)
2
(
y
Min
]
2
;
2
12) Tìm GTLN, GTNN hàm 7 y=2x3+3x21 trên 1;2
1
Kết quả: Max y ( 1 ) 4;
] 1
; 2 1 [
] 1
; 2 1 [
13) Tìm GTLN, GTNN I
a) y = x4-2x2+3 Kết quả: y=f(1)=2; Không có y
R
Min
R Max
b) y = x4+4x2+5 Kết quả: y=f(0)=5; Không có y
R Min
R Max
Trang 7c) Kết quả: y= ; y=1
2 x cos
1 x sin 2 2
y
R Min
3
7
R Max
d) Kết quả: y= ; y=3
1 x x
3 x x
2
R Min
3
1 R Max
14) Cho hàm 7 minh ;M :
2 x x 1 x
y 2
7
15) Cho hàm 7 minh ;M : 1 y 1
1 cos x x
cos x cos x
2
K* (8I2sXG 2sin2 x22sin2 =0 x=1 V x=1 P$T ? ngang: y=1
~/ vào -% -$5 thiên !5 =? 1 y 1
16) Tìm giá ; LN và giá ; NN hàm 7 y=2sinx sin x trên
3
Kết quả: f(x)=f( /4)= f(3 /4)= ; f(x)=f(0)=f( )=0
]
; 0 [ Max
2 2
]
; 0 [ Min
4/
Trang 8M HÀM
I/ #$ tiêu:
1/
2/
hàm 7 và -$5 () vào bài toán / 5
3/ Về tư duy thái độ:
+ _% -% tính chính xác, linh
+ Thái
II/ -(A, BC $DE GV và HS
1/ GV: Giáo án, -% )
2/ Hs:
III/
IV/ &, trình %&% 0L1)
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Bài 1: Cho hàm 7 , Xác
2
2
y
x
có
2
y
trên (TN-THPT 02-03/3đ)
Bài 2: Tìm các
1
b)
3 2
1 1
y x
c)
2
1 2
y
x
d)
2
2
1
y
Trang 9I/ #$ tiêu:
1/ Về kiến thức:
Giúp
2/ Về kỹ năng:
Rèn
-$5 () vào bài toán / 5
3/ Về tư duy thái độ:
+ _% -% tính chính xác, linh
+ Thái
II/ -(A, BC $DE GV và HS
1/ GV: Giáo án, -% )
2/ Hs:
nhà
III/
IV/ &, trình %&% 0L1)
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Bài 1: Cho hàm 7 y = x3 – mx + m + 2 có
a) i% sát hàm 7 khi m = 3
b) Dùng
x3 – 3x – k +1 = 0
Bài 2: Cho hàm 7 y = x3 – 2x2 – (m - 1)x + m = 0
a) Xác
b)
Bài 3: Cho hàm 7 y = (x +1)2(x –1)2
a)
Bài 4: Cho hàm 7 (m khác 0) và có
m x
m x m y
Bài 5: Cho hàm 7
1
2
x
x x y
a)
b)
Bài 6: Cho hàm 7
4
4
2
mx
mx x y
b) Dùng 2) $%$ và -$T =? *. trình : x2 – 2(k + 1)x + 4(k + 1) = 0
2
y m x
Trang 10KQ: 1 giao 27), 3 giao )
12
12
1
x y x
KQ: -28 < a 0
Trang 11Câu 1 Tính giá ; các -$,= sau:
4 0.75
3
3 0.04 0.125
9 2 6 4
7 7 5 5
, $ a = 0.09 , $ b = 27
3 2 6
b b
b
12 5
3a a a4
2 3 5 5
2 7
2 7 1 7
10
4 4 .2
3 0.001 2 64 8
1 2
3 2
8
1 2
4
Câu 2 Hãy
1
3
a a
1 1 6 3 2
b b b
4
3 3
a : a
1
3 b : b6 Câu 3 Hãy so sánh các
3
1.4 1
2
2 1 2
1 9
3.14 1 9
3
và
4 và 4 Câu 4 _. $% -$,= I
Trang 12 2 2
3a 3 b a3 b3 3ab
1 1
Câu 5 Tìm
y x 3x4
2
y x x 6
Trang 13Câu 1 Tính giá ; -$,= sau:
2 5log 3
3
1
2
1 log 4 2 1 9
27
2
3log log 16log 2
3
1
log 36 log 14 3log 21
1 log 24 log 72
2 1 log 18 log 72
3
Câu 2 Tìm x, -$5I
log x 4log a 7 log b, (a, b 0)
log x log a log b, (a,b>0)
Câu 3 Cho log 52 a Hãy tính log 12504 theo a
Câu 4 Cho log 812 a, log 5424 b minh ;MI ab + 5(a – b) = 1
Trang 14i$5 ? trung 25= $T tính , tích ! $ chóp.
Công tính , tích:
i $ chóp: V hB
3
1
i $ # ;)I VB h
1. Tính
2. Tính
3. Cho hình chóp S.ABCD có
mp(ABCD) , 0 Tính , tích ! $ chóp
4. Cho hình chóp tam giác S.ABC có
tích ! $ chóp S.ABC
5. Cho hình chóp S.ABCD có
mp(ABCD) , bên SB = a 3 Tính , tích ! $ chóp S.ABCD và minh trung
6. Cho hình chóp tam giác
trung
S.ABI theo a
7. Cho hình chóp S.ABCD có
hình chóp a 2 Tính , tích ! $ chóp S.ABCD
8. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a , góc ASB là 1200, góc BSC là 600, góc CSA là 900 minh tam giác ABC vuông và tính , tích ! $ chóp S.ABC
9. Cho
tích ! $ ($T OABC và ($T tích tam giác ABC
10. Cho hình chóp
Tính , tích ! $ chóp S.ABCD
11. Cho hình chóp S.ABC có
vuông góc $ (ABC) , hai bên còn $ cùng $ (ABC) góc 450 minh chân
12. Cho hình chóp S.ABCD có
và SA = a Tính
Trang 15~ 1: _* & cùng 7
Biến đổi phương trình mũ đã cho về dạng: af x( ) ag x( ) f x ( ) g x ( )
Bài ? áp () : Bài 1: 9$%$ các *. trình :
1/ 2x 8 2x 23 x 3 2/ 3x 273x33 x 3
5/ 5x=1 5x 50 x 0 6/
0
x
x x
Bài 2: 9$%$ các *. trình :
Bài 3: 9$%$ các *. trình :
2
x
2
x
4
Chú ý :
Các công thức lũy thừa :
.
1
x
x y x y x y
y
x y x y x
x x
y x y
a
a
a
4=22 , 8=23 , 16 = 24 , 32=25 , 64=26
9=32 , 27=33 , 81 = 34 , 243=25
1 1 , ,
2
2
2
2
4
2
1 1 , ,
3
3
2
3
3
3
1 2
1 2
2 2
2
,
1
3 5 53 3 3 2 323
Bài ? :
2
2
x
2 1
1
2 2
x
3
x
x
Trang 16
9$%$ pt -% tìm x
Bài ? áp () Bài 1: 9$%$ pt :
1/ 4x3.2x 2 0
9$%$
_ t=2x ,
Pt (1) 2 1
2
t
t
_ 7 : a$T pt là x=0 , x=1
2/ 4x3.2x 2 0
9$%$
_ t=2x ,
2
t
t
(loại )
_ 7 : a$T pt là x=1
3/ 9x4.3x450
9$%$
_ t=3x ,
9
t
t
(loại )
_ 7 : a$T pt là x=2
4/ 2x21 x 3 0
9$%$
1
2
x
(1)
_ t=2x ,
Pt (1) 2 1
2
t
t
_ 7 : a$T pt là x=0 , x=1
Trang 175/ 1
9$%$ 1
(1)
1
2
9
9
_ t=9x ,
Pt (1) 2 1
9
t
t
_ 7 : a$T pt là x=0 , x=1
6/ 3.4x2.6x 9x
9$%$
Chia hai 5 pt cho 9x
x
_ t= ,
x
2
3
PT (1)
t = 1
t =
-3 (l oại vì t > 0 )
:$ t=1 1 0 x 0
Bài ? : 9$%$ các *. trình
1/ 16x17.4x160 2/ 81x10.9x 9 0
3/ 36x35.6x360 4/ 49x8.7x 7 0
5/ 51 x5x 6 0 6/ 7x71 x 8 0
7/ 5.25x3.10x 2.4x 8/ 4.9x12x3.16x 0
~ 3: Lơgarit hĩa : `@2 Lơgarit hai 5
VD : 9$%$ pt : 3 2x x2 1
9$%$
2
2
3
3 2 1 log (3 2 ) log 1 log (3 2 ) 0
log 3 log 2 0 log 2 0 (1 log 2) 0
0
log 3 log
1 log 2 0 log 2 1
PT
x
x
Bài ? :
1/ 4 3x x2 1 2/ 2 3/
7 8x x 1
Trang 18BÀI Pj kP TRÒN XOAY
I Lý %-(1%)
1 k nón, hình nón, ! $ nón:
xq
day
tp xq
S S S rl r 1 2
3
V r h
2 k ;)3 hình ;)3 ! $ ;)I
2
xq
tp xq
V r h
3 k {=I
; 2 4
3
V r
II Bài %cI)
1. Cho
$ ! $ nón và tính ($T tích $5 ($T
2. Cho hình ? *. ABCD.A’B’C’D’ a Tính ($T tích xung quanh và , tích
vuông A’B’C’D’
3.
4.
a Tính ($T tích xung quanh và , tích ! $ ;)
b
5. Cho tam giác ABC
H và K là các hình $5= vuông góc A lên SB và SC
a minh ;MI A, B, C, H, K cùng M trên 4 {=
b Tìm bán kính {= trên -$5 AB = 2, AC = 3, 0
60
BAC
Trang 19Bài 1: 9$%$ các *. trình:
a log x log x 65 5 log x 25 b log x log x log5 25 0,2 3
x
x 1
e.1
.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18
Bài 2: 9$%$ các *. trình sau:
1
4 lg x 2 lg x
c log0,04x 1 log0,2x 3 1 d.3log 16 4 log x 2 log xx 16 2
e 2 2x f
x
log 16 log 64 3 lg(lg x) lg(lg x 3 2) 0
Bài 3: 9$%$ các *. trình sau:
2
log 4.3 6 log 9 6 1
c x 1 x
2
1
8
d.lg 6.5 x 25.20x x lg25
e.2 lg2 1 lg 5 x 1 lg 51 x 5
f.x lg 4 5 x x lg2 lg3
g.5lg x 50 x lg5
h
lg x lg x 3
x 1 x 1
i.3log x 32 xlog x 3 162
Trang 20Bài 1: 9$%$ các -@ *. trình sau:
6
x x 2
9 3
2x 1 3x 1
2 2
2
x x
x 1
Bài 2: 9$%$ các -@ *. trình sau:
a.3x 9.3x 10 0 b.5.4x 2.25x 7.10x 0
3 1 1 3
5 5 5 5
e.25.2x 10x 5x 25 f 9x 3x 2 3x 9
Bài 3: 9$%$ -@ *. trình:
8 log x 4x 3 1 log x3 log x 3 03
3
log log x 5 0
5 log x 6x 8 2 log x 4 0
3
5
2
log log 3 9 1
g log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 h 1
3
4x 6
x
i log x 32 1 log x 12 j 8 1
8
2
2 log (x 2) log (x 3)
3
2 log log x 0
2
3 2
2
log x log x 1
2x log x 5x 6 1 log3x x 2 3 x 1
2
2 3x
x 1
5
2
x 1
x 2
2 16
1 log 2.log 2
log x 6
u log x 4 log x 932 3 2 log x 33
2 log x 4 log x 2 4 log x
...hàm -$5 () vào toán / 5
3/ Về tư thái độ:
+ _% -% tính xác, linh
+ Thái
II/ -(A, BC $DE GV HS
1/ GV: Giáo án, -% )
2/... dẫn HS làm tập
IV Tiến trình dạy học
ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự kiểm tra phần chuẩn bị
HS
Tiến trình mới:... dẫn HS làm tập
IV Tiến trình dạy học
ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự kiểm tra phần chuẩn bị
HS
Tiến trình mới: