- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước.. - GV nhận xét và cho điểm HS.[r]
Trang 1- Đọc diễn cảm bài văn; biết phõn biệt lời người dẫn chuyện và lời nhõn vật
- Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận : Người lao động làđỏng quý nhất.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)
II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc thuộc lũng đoạn thơ mà
em thớch trong bài thơ: Trước cổng
trời
- GV nhận xột ghi điểm
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch
yờu cầu bài
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
nội dung bài
* Luyện đọc
- Yờu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
GV chỳ ý sửa lỗi phỏt õm
Trang 2- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn và câu
lúa gạo vàng bạc thì giờ đều quý
nhưng chưa phải là quý nhất
Không có người lao động thì không có
lúa gạo vàng bạc và thì giờ cũng trôi
qua một cách vô vị vài vậy người lao
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm đoạn, câu hỏi+ Hùng cho rằng lúa gạo quý nhất,Quý cho rằng vàng bạc quý nhất, Namcho rằng thì giờ quý nhất
+ Hùng: lúa gạo nuôi sống con người+ Quý: có vàng là có tiền, có tiền sẽmua được lúa gạo
+ Nam: có thì giờ mới làm được ra lúagạo vàng bạc
+ HS nêu lí lẽ của thầy giáo
Trang 3Tiết 41: Luyện tập 45
I.MỤC TIấU
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn
* Hs đại trà làm đợc các bài tập: 1, 2, 3, 4( a, c) Hs khá giỏi làm hết các bài tập
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm
cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm
của tiết học trước
làm như SGK đó giới thiệu
- GV yờu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và HS chữa bài
Bài 3
- GV yờu cầu HS đọc đề bài
- GV nhắc HS cỏch làm bài tập 3
tương tự như cỏch làm bài tập 1, sau
đú yờu cầu HS làm bài
GV gọi HS nhận xột bài làm của bạn
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớptheo dừi
- HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào bảng con
- 1 HS đọc yờu cầu của bài trước lớp
- HS thảo luận, sau đú một số HS nờu
ý kiến trước lớp
- Nghe GV hướng dẫn cỏch làm
- 1 HS lờn bảng làm bài, cỏc HS khỏclàm bài vào vở
234cm = 200cm + 34cm = 2m34cm
= 2 m = 2,34m506cm = 500cm + 6cm = 5m6cm =5,06m
HS đọc đề bài trước lớp
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a 3km 245m = 3,245km
b 5km 34m = 5, 34km
Trang 4trờn bảng, sau đú nhận xột và cho điểm
HS
Bài 4 a, c (c â u b,d dành cho HS khá,
giỏi)
- GV yờu cầu HS đọc đề bài
- GV yờu cầu HS thảo luận để tỡm
- GV yờu cầu HS làm tiếp cỏc phần
cũn lại của bài
- HS cả lớp theo dừi bài làm mẫu
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 36, 37 SGK
- 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai "Tôi bị nhiễm HIV"
- Giấy và bút màu
III Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra : HIV là gì ? Nêu các đờng lây truyền của HIV ?
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức "HIV lây
truyền hoặc không lây truyền qua "
Trang 5Giáo viên chuẩn bị:
- Bộ thẻ các hành vi
- Kẻ sẵn trên bảng hoặc trên giấy khổ to 2 bảng có
nội dung giống nhau nh sau:
Bảng "HIV lây truyền hoặc không lây truyền qua
- Các em nghĩ ngời bị nhiễm HIV có cảm nhận nh
thế nào trong mỗi tình huống ? (câu hỏi này nên
hỏi ngời đóng vai HIV trớc )
c Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
- HS trả lời
- Đại diện từng nhóm trình bàykết quả làm việc của nhóm mình;các nhóm khác nhận xét bổ sung
I
MỤC TIấU
- Viết đỳng chớnh tả bài CT, bài thơ Tiếng đàn ba- la- lai -ca trờn sụng Đà
Trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ theo thể thơ tự do
- Làm đợc BT(2) a/b cỏch viết những từ ngữ cú chứa tiếng õm đầu n/ l hoặc BT(3)a/b cỏch viết những từ ngữ cú chứa tiếng õm cuối n/ ng
Trang 6II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS tìm và viết các từ có
tiếng chứa vần uyên/ uyêt
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS nhớ -viết
* Trao đổi về nội dung bài
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
H: bài thơ cho em biết điều gì?
+ Bài thơ có mấy khổ?
+ cách trình bày mỗi khổ thơ như
thế nào?
+ Trình bày bài thơ như thế nào?
+ Trong bài thơ có những chữ nào
phải viết hoa?
* Viết chính tả
* Soát lỗi chấm bài
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm theo nhóm 4 để
hoàn thành bài và dán lên bảng lớp,
đọc phiếu
- HS nghe
- 1- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- bài thơ ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của côngtrình , sức mạnh của những người đangchinh phục dòng sông với sự gắn bó, hoàquyện giữa con người với thiên nhiên
- HS nêu: Ba-la-lai-ca, ngẫm nghĩ, thápkhoan, lấp loáng bỡ ngỡ
Trang 7Mỗi HS chỉ được viết 1 từ khi HS
viết song thỡ HS khỏc mới được lờn
- Biết cỏch viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phõn
* Hs đại trà làm đợc các bài tập1, 2(a), 3 Hs khá giỏi làm hết các bài tập
II CHU Ẩ N B Ị : - Bảng đơn vị đo khối lượng kẽ sẵn
III CÁC HOẠ ĐỘT NG DẠ – ỌY H C
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm cỏc
bài tập hướng dẫn luyện tập thờm của tiết
học trước
- GV nhận xột và cho điểm HS
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài :
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp theodừi
Trang 8- GV giới thiệu : Trong tiết học này
chúng ta cùng ôn tập về bảng đơn vị đo
khối lượng và học cách viết các số đo
khối lượng dưới dạng số thập phân
b Phát triển bài
* Ôn tập về các đơn vị đo khối lượng
+ Bảng đơn vị đo khối lượng
- GV yêu cầu HS kể tên các đơn vị đo
khối lượng theo thứ tự từ bé đến lớn
- GV gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị
đo khối lượng vào bảng các đơn vị đo đã
kẻ sẵn
+ Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
- GV yêu cầu : Em hãy nêu mối quan hệ
giữa gam và héc-tô-gam, giữa
ki-lô-gam và yến
- GV viết lên bảng mối quan hệ trên vào
cột ki-lô-gam
- GV hỏi tiếp các đơn vị đo khác sau đó
viết lại vào bảng đơn vị đo để hoàn thành
bảng đơnvị đo khối lượng như phần Đồ
dùng dạy học
- Gv hỏi : Em hãy nêu mối quan hệ giữa
hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau
+ Quan hệ giữa các đơn vị đo thông
dụng
- GV yêu cầu HS nêu mối quan hệ giữa
tấn với tạ, giữa ki-lô-gam với tấn, giữa tạ
- GV yêu cầu HS thảo luận để tìm số thập
phân thích hợp điền vào chỗ trống
- HS nghe yêu cầu của ví dụ
- HS thảo luận, sau đó một số HS trìnhbày cách làm của mình trước lớp, HS cảlớp cùng theo dõi và nhận xét
- HS cả lớp thống nhất cách làm
5 tấn 132kg = 5 = 5,132tấn/.Vậy 5 tấn 132kg = 5,132 tấn
4tấn 562kg = 4,562tấn
Trang 9- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2 a: GV gọi HS đọc đề bài toỏn
- GV yờu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xột bài làm của bạn
trờn bảng
- GV kết luận về bài làm đỳng và cho
điểm
Bài 3: GV gọi HS đọc đề bài
- GV yờu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS làm bài
- HS đọc yờu cầu của bài toỏn trước lớp
- HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Bài giảiLượng thịt để nuụi 6 con sư tử trong 1ngày là:
9 x 6 = 54 (kg)Lượng thịt để nuụi 6 con sư tử trong 30ngày là:
54 x 30 = 1620 (kg)1620kg = 1,62 tấn Đỏp số : 1,62tấn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
I MỤC TIấU
-Mở rộng và hệ hống hoỏ vốn từ về thiờn nhiờn Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so
sỏnh, nhõn hoỏ bầu trời trong mẩu chuyện “ Bầu trời mùa thu” ( BT 1, BT 2).
- Viết được đoạn văn tả cảnh đẹp quờ hương, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhânhoá khi miêu tả
* GD BVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài: Cung cấp một số hiểu biết về môi ờng thiên nhiên Việt Nam và nớc ngoài và từ đó bồi dỡng tình cảm yêu quý, gắn bóvới môi trờng
tr-II CHUẨN BỊ: bảng nhóm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 101 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu để phân biệt các
nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa mà em biết
- Yêu cầu dưới lớp nêu nghĩa của từ chín,
+ Những từ thể hiện sự so sánh: xanh như
mặt nước mệt mỏi trong ao
+ những từ thể hiện sự nhân hoá: mệt mỏi
trong ao được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng
/ buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy
chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng
nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi
cây hay ở nơi nào
+ những từ khác tả bầu trời: rất nóng và cháy
lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc/
cao hơn
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm và làmbài tập
Trang 11Địa lí
Bài 9: Các dân tộc, sự phân bố dân c.
I MỤC TIấU: Biết sơ lợc sự phân bố dân c Việt Nam:
+Việt Nam là nớc có nhiều dân tộc, trong đó ngời Kinh có số dân đông nhất
+ Mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và tha thớt ởvùng núi
+ Khoảng 3/4 dân số Việt Nam sống ở nông thôn
- Sử dụng bảng số liệu, lược đồ, biểu đồ, bản đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhận biếtmột số đặc điểm của mật độ dõn số nước ta và sự phõn bố dõn cư ở nước ta
* Hs khá giỏi: Nêu đợc hậu quả của sự phân bố dân c không đều giữa vùng đồngbằng, ven biển và vùng núi: nơi quá đông dân, thừa lao động; nơi ít dân, thiếu lao
Hoạt động 1
54 DÂN TỘC ANH EM TRấN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
+ Nước ta cú bao nhiờu dõn tộc?
+ Dõn tộc nào cú đụng nhất? Sống chủ
yếu ở đõu? Cỏc dõn tộc ớt người sống ở
đõu?
+ Kể tờn một số dõn tộc ớt người và địa
bàn sinh sống của họ? (GV gợi HS nhớ
lại kiến thức lớp 4 bài Một số dõn tộc ở
+ Nước ta cú 54 dõn tộc+ Dõn tộc Kinh (Việt) cú số dõn đụngnhất, sống tập trung ở cỏc vựng đồngbằng, cỏc vựng ven biển Cỏc dõn tộc ớtngười sống chủ yếu ở cỏc vựng nỳi vàcao nguyờn
+ Cỏc dõn tộc ớt người sống chủ yếu ởvựng nỳi phớa Bắc là Dao, Mụng, Thỏi,Mường, Tày,
Trang 12Hoàng Liên Sơn, một số dân tộc ở Tây
Nguyên, )
+ Truyền thuyết Con rồng cháu tiên của
nhân dân ta thể hiện điều gì?
Sau khi kết luận GV kết hợp GD
BVMT
+ Các dân tộc ít người sống chủ yếu ởvùng núi Trường Sơn: Bru-Vân Kiều,Pa-cô, Chứt,
+ Các dân tộc ít người sống chủ yếu ởvùng Tây Nguyên là: Gia-rai, Ê-đê, Ba-
na, Xơ-đăng, Tà-ôi,
+ Các dân tộc Việt Nam là anh em mộtnhà
Hoạt động 2
MẬT ĐỘ DÂN SỐ VIỆT NAM
- GV hỏi: Em hiểu thế nào là mật độ dân
số?
- GV nêu: Mật độ dân số là số dân trung
bình sống trên 1km2 diện tích đất tự
nhiên
- GV giảng: Để biết mật độ dân số người
ta lấy tổng số dân tại một thời điểm của
một vùng, hay một quốc gia chia cho
diện tích đất tự nhiên của vùng hay quốc
gia đó
- GV chia bảng thống kê mật độ của một
số nước châu Á và hỏi: Bảng số liệu cho
ta biết điều gì?
- GV yêu cầu:+ So sánh mật độ dân số
nước ta với mật độ dân số một số nước
châu Á
+ Kết quả so sánh trên chứng tỏ điều gì
về mật độ dân số Việt Nam?
- Một vài HS nêu theo ý hiểu của mình
10 lần mật độ dân số Lào, lớn hơn 2 lầnmật độ dân số của Trung Quốc
+ Mật độ dân số của Việt Nam rất cao
Hoạt động 3
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ Ở VIỆT NAM
- GVyêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, cùng
xem lược đồ và thực hiện các nhiệm vụ
Hồ Chí Minh và một số thành phố khácven biển
+ Chỉ và nêu: một số nơi ở đồng bằngBắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ một số nơi
ở đồng bằng ven biển miền Trung
+ Chỉ và nêu: Vùng trung du Bắc Bộ,một số nơi ở đồng bằng Nam Bộ, đồng
Trang 13- Vựng cú mật độ dõn số dưới
100người/km2?
*GD BVMT
4 Củng cố - Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
bằng ven biển Miền Trung, cao nguyờnĐắk Lắk, một số nơi ở miền Trung
+ Chỉ và nờu: Vựng nỳi cú mật độ dõn
- Đọc lưu loỏt diễn cảm toàn bài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Sự khắc nghiệt của thiờn nhiờn Cà Mau gúp phần hun đỳc nờntớnh cỏch kiờn cường của người Cà Mau( Trả lời đợc các câu hỏi trong sách giáokhoa)
*GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài: GDHS hiểu biết về môi trờng sinh thái
ở đất mũi Cà Mau, về con ngời nơi đây đợc nung đúc và lu truyềntinh thần thợng võ
để khai phá giữ gìn mũi đất tận cùng của Tổ quốc –Từ đó thêm yêu quý con ngờivùng đất này
II CHUẨN BỊ
- Bản đồ VN, tranh trong sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc bài cỏi gỡ quý nhất và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài
- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn lần 1
-GV kết hợp sửa lỗi phỏt õm
- Gọi HS tỡm từ khú đọc
- GV ghi từ khú đọc và đọc mẫu
- Gọi HS đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2
- 3 HS đọc và trả lời cõu hỏi
Trang 14- Gọi HS đọc chỳ giải
- Cho HS luyện đọc câu: Sống trên cáI
đất/ mà ngày xa, dới sông “ sấu cản mũi
thuyền”, trên cạn/’ hổ rình xem hát” này,
con ngời phải thông minh và giàu nghị
- Mưa ở Cà Mau cú gỡ khỏc thường?
+ Phũ: thụ bạo dữ dội
- Hóy đặt tờn cho đoạn văn này?
GV ghi ý 1: Mưa ở Cà Mau
- Cõy cối trờn đất Cà Mau mọc ra sao?
- Người Cà Mau dựng được nhà cửa như
thế nào?
- Hóy đặt tờn cho đoạn văn này?
GV ghi ý 2: Cõy cối và nhà cửa ở Cà
Mau
H: Người dõn Cà mau cú tớnh cỏch như
thế nào?
H: Em đặt tờn cho đoạn văn này là gỡ?
GV ghi ý 3: tớnh cỏch người Cà Mau
Gv nờu cõu hỏi GD
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm bài và cõu hỏi, 1 HS đọccõu hỏi cho cả lớp nghe
+ Mưa ở Cà Mau là mưa dụng: rất độtngột , dữ dội nhưng chúng tạnh
+ Mưa ở cà Mau
+ Cõy cối mọc thành chũm, thành rặng rễdài cắm sõu vào lũng đất để chống chọiđược với thời tiết khắc nghiệt
+ nhà cửa dựng dọc những bờ kờnh, dướinhững hàng đước xanh rỡ, từ nhà nọ đisang nhà kiaõphỉ leo trờn cầu bằng thõncõy đước
+ Cõy cối và nhà cửa ở Cà Mau+ Người Cà Mau thụng minh, giàu nghịlực, thượng vừ, thớch kể chuyện và thớchnghe những chuyện kỡ lạ về sức mạnh vàtrớ thụng minh của con người
Trang 15Tiết 43: Viết các sô đo diện tích dới dạng số thập
phân 46
I.MỤC TIấU
- Biết cỏch viết số đo diện tớch dưới dạng số thập phõn
- Hs đại trà làm đợc các bài tập 1, 2.Hs khá giỏi làm hết các bài tập trong bài
II CHUẨN BỊ
GV- Kẻ sẵn bảng đơn vị đo diện tớch
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS làm
cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm
của tiết học trước
- GV nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới
* ễn tập về cỏc đơn vị đo diện tớch
+ Bảng đơn vị đo diện tớch
- GV yờu cầu HS kể tờn cỏc đơn vị
đo diệntớch theo thứ tự từ lớn đến bộ
- GV gọi 1 HS lờn bảng viết cỏc số
đo diện tớch vào bảng đơn vị kẻ sẵn
+ Quan hệ giữa cỏc đơn vị đo diện
tớch liền kề
- GV yờu cầu : Hóy nờu mối quan hệ
giữa một vuụng với đề-xi-một vuụng
và một vuụng với đề-ca-một vuụng
- GV hỏi tổng quỏt :Em hóy nờu mối
quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tớch
liền kề
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớptheo dừi
Trang 16+ Quan hệ giữa các đơn vị đo diện
tích thông dụng
- GV yêu cầu HS nêu mối quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích km², ha
với m² Quan hệ giữa km² và ha
* Hướng dẫn viết các số đo diện tích
- GV yêu cầu HS thảo luận để tìm số
thập phân thích hợp điền vào chỗ
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV yêu câu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
- Một số HS lần lượt nêu trước lớp :1km² = 1 000 000m²
1ha = 10 000m²1km² = 100ha
- HS nghe yêu cầu của ví dụ
- HS thảo luận theo cặp
- HS cả lớp cùng trao đổi, bổ xung ýkiến cho nhau và thống nhất cáchlàm :
2m²5dm² = m²3m²5dm² = 3 m² = 3,05m²Vậy 3m²5dm² = 3,05m²
- HS thảo luận và thống nhất cáchlàm :
42dm² = m² = 0,42m²Vậy 42m² = 0,42m²
- HS đọc thầm đề bài trong SGK, sau
đó 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập
- HS nhận xét bài của bạn
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bàitập
a) 1654m² = ha = 0,1654hab) 5000m² = ha = 0,5 hac) 1ha = 0,01km²
d) 15ha = 0,15km²
- 1 HS nhận xét bài làm của bạn, nếusai thì sửa lại cho đúng HS cả lớpđổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 17Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I MỤC TIấU
- Kể lại được một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phương ( hoặc ở nơi khỏc ); kể rừ địa
điểm, diễn biến của cõu chuyện
- Biết nghe và nhận xột lời kể của bạn
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ
- Yờu cầu 2 HS kể lại một cõu chuyện em
được nghe, được đọc núi về quan hệ giữa
con người với thiờn nhiờn
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
H: Em đó từng được đi thăm quan ở đõu?
- GV giới thiệu mục đớch yờu cầu của tiết
học
2 Hướng dẫn kể chuyện
a) Tỡm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài
- Đề bài yờu cầu gỡ?
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới cỏc
từ: đi thăm cảnh đẹp
H: Kể một chuyến đi thăm quan em cần
kể những gỡ?
GV cú thể giới thiệu một vài cảnh đẹp mà
cỏc em đó được đi thăm
- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK
+ Bạn thấy cảnh đẹp ở đõy như thế nào?
+ Kỉ niệm về chuyến đi làm bạn nhớ
- 2 HS kể chuyện
- HS nối tiếp nhau kể
- HS đọc đề bài+ Đề yờu cầu kể lại chuyện em được đi thăm quan cảnh đẹp
+ Em sẽ kể chuyến đi thăm ở đõu? Vào thời gian nào? Em đi thăm với ai? chuyến
đi đú diễn ra như thế nào?
Cảm nghĩ của em sau chuyến đi đú
- HS nghe
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau giới thiệu
- HS trong nhúm kể cho nhau nghe
Trang 18- Dặn HS về nhà chuẩn bị cho cõu chuyện
Người đi săn và con nai
- Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi
- Biết Cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả:
+ Tháng 8- 1945, nhõn dõn cả nước vựng lờn khởi nghĩa giành chính quyền và lần lợt giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn
+ Ngày 19-8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám
* Hs khá giỏi :
+ Biết đợc ý nghĩa cuộc khởi nghĩa giành chính quyền tại Hà Nội
Trang 19+ Su tầm và kể lại sự kiện đáng nhó về Cỏch mạng thỏng Tỏm ở địa phơng.
II CHUẨN BỊ:
- Bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh về Cách mạng tháng Tám
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ Cõu hỏi:
Gọi học sinh trả lời cõu hỏi + Thuật lại cuộc khởi nghĩa
12-9-1930 ở Nghệ An
- Nhận xột, cho điểm: + Trong những năm 1930-1931 ở
nhiều vựng nụng thụn Nghệ - Tĩnhdiễn ra điều gỡ mới?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phỏt triển bài
Hoạt động 1: Thời cơ cỏch mạng
Giỏo viờn nờu vấn đề:
?: Theo em, vỡ sao Đảng ta lại xỏc định
đõy là thời cơ ngàn năm cú một cho cỏch
mạng Việt Nam?
Hoạt động 2: Khởi nghĩa giành chớnh
quyền
ở Hà Nội ngày 19-8-1945
- Học sinh làm việc theo nhúm, cựng
đọc SGK và thuật lại cho nhau nghe về
cuộc khởi nghĩa giành chớnh quyền ở Hà
Nội ngày 19-8-1945
- 1 học sinh trỡnh bày trước lớp
+ Thỏng 3-1945 Nhật đảo chớnhPhỏp để độc chiếm nước ta Thỏng 8-
1945 quõn Nhật ở chõu Á thua trận,thế lực của chỳng đang suy giảm đi rấtnhiều
Mỗi nhúm 4 học sinh, lần lượt từnghọc sinh thuật lại trước nhúm
- 1 em trỡnh bày, cả lớp theo dừi và
bổ sung
- Giỏo viờn trỡnh bày
Hoạt động 3: Liờn hệ cuộc khởi
nghĩa giành chớnh quyền ở Hà Nội với
cuộc khởi nghĩa giành chớnh quyền ở
cỏc địa phương
Hỏi:
+ Nờu kết quả của cuộc khởi nghĩa - Cuộc khởi nghĩa giành chớnh