Tõ ®ã suy ra ®îc chiÒu biÕn thiªn, lËp b¶ng biÕn thiªn cña hµm sè vµ nªu ®îc mét sè tÝnh chÊt kh¸c cña hµm sè. VÒ t duy:[r]
Trang 1-1: hàm số
Tiết theo PPCT: 9 - 10 Tuần dạy:
Ngày soạn:
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, các cách cho hàm số, đồ thị
- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 Về kỹ năng:
- Tìm đợc tập xác định của hàm số đơn giản, lập bảng biến thiên của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai và một vài hàm số đơn giản khác
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trớc
- Xét đợc tính chẵn - lẻ của hàm số đơn giản
- Biết vận dụng những vấn đề của bài học để giải một số bài tập đơn giản
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 nh: Hàm số, hàm số bậc nhất và hàm số
y = ax2 để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Hình vẽ 13 -> 16 sgk
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới về hàm số
- Thớc kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị
- Đọc trớc bài ở nhà
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học: Tiết 1
Hoạt động 1:
I - Ôn tập về hàm số
HĐTP 1:
1 Hàm số Tập xác định của hàm số
- H1: Nêu khái niệm
hàm số đã học ?
- Chính xác hóa
* Nêu ví dụ 1
- H2: Em có thể coi
biến số x là gì ? Nêu
tập xác định D của
hàm số ?
- H3: Em có thể coi
giá trị tơng ứng y là
gì ? Nêu tập giá trị Y
của hàm số ?
- Cho một HS đa ra số
x và một HS khác đọc
giá trị y tơng ứng
- Gợi ý trả lời H1: Nếu với mỗi giá trị x thuộc tập D có
một và chỉ một giá trị tơng ứng của y thuộc tập số thực R
thì ta có một hàm số Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số.
* Ví dụ 1:
- Gợi ý trả lời H2: Biến số x là thời gian ( tính bằng năm) Tập xác định D = {1995, 1996, 1997, 1998, 1999,
2000, 2001, 2002, 2004}
- Gợi ý trả lời H3: Khi đó giá trị tơng ứng y là thu nhập bình quân đầu ngời (tính theo USD) Tập giá trị của hàm
số là Y = {200, 282, 295, 311, 339, 363, 375, 394, 564}
- Một HS đa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tơng ứng
* Thực hiện 1:
- Gợi ý trả lời H4: Ví dụ về danh sách lớp trong sổ điểm:
- 1
Trang 2-* Thực hiện 1:
- H4: Nêu một ví dụ
thực tế của lớp ta về
hàm số ?
Biến số x là số thứ tự, giá trị y tơng ứng là họ tên hoặc
điểm miệng, hoặc điểm 1 tiết, (điểm miệng, điểm 1 tiết bạn nào cũng phải có và có chỉ một con điểm) Hoặc lấy
ví dụ về chỗ ngồi
HĐTP 2:
2 Cách cho hàm số
a) Hàm số cho bằng bảng
* Hàm số trong ví dụ 1 là hàm số cho bằng bảng
* Thực hiện 2:
- H1: Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên tại x = 2001; 2004; 1999 ?
- Gợi ý trả lời H1: y(2001) = 375; y(2004) = 564; y(1999) = 339
b) Hàm số cho bằng biểu đồ
* Nêu ví dụ 2
* Thực hiện 3:
- H1: Hãy chỉ ra 2 hàm số f, g: biến
số x là gì ? giá trị tơng ứng y là gì ?
- H2: Đối với hàm số f chỉ ra các
giá trị của hàm số tại các giá trị x
D ? (Cho một HS đa ra số x và một
HS khác đọc giá trị y tơng ứng)
- H3: Đối với hàm số g chỉ ra các
giá trị của hàm số tại các giá trị x
D ? (Cho một HS đa ra số x và một
HS khác đọc giá trị y tơng ứng)
- Gợi ý trả lời H1:
+) Hàm số f: biến số x là thời gian (tính theo năm); giá trị tơng ứng y là tổng số công trình tham dự giải thởng
+) Hàm số g: biến số x là thời gian (tính theo năm); giá trị tơng ứng y là tổng số công trình đoạt giải thởng
- Đối với hàm số f: Một HS đa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tơng ứng
- Đối với hàm số g: Một HS đa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tơng ứng
c) Hàm số cho bằng công thức
* Thực hiện 4:
- H1: Hãy kể các hàm số
đã học ở Trung học cở
sở ?
- H2: Hãy nêu tập xác
định của các hàm số
trên ?
- Các hàm số trên là
những hàm số cho bởi
công thức
- H3: Nêu cảm nhận về
khái niệm tập xác định
của hàm số y = f(x) ?
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3
* Thực hiện 5:
- Gọi 2 HS lên bảng làm
câu a, câu b
* Nêu chú ý: Hàm số có
thể đợc xác định bởi hai,
ba, công thức
* Thực hiện 6:
- H4: Để tính giá trị của
hàm số tại x = -2 ta phải
thay vào công thức nào ?
Vì sao ? Tính giá trị của
hàm số tại x = -2 ?
* Thực hiện 4:
- Gợi ý trả lời H1: Các hàm số đã học ở Trung học cở
x
a y b ax
y ; ; 2 ;
- Gợi ý trả lời H2:
Các hàm số yaxb; y ax2 ; ya có tập xác định
là R Hàm số
x
a
y có tập xác định là R\{0}
- Các hàm số trên là những hàm số cho bởi công thức
- Gợi ý trả lời H3: Tập xác định của hàm số y = f(x)
là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x)
có nghĩa.
- Đọc ví dụ 3
* Thực hiện 5:
a) Tập xác định của hàm số là những giá trị x thỏa mãn: x + 2 0 hay x -2 Tập xác định là R\{-2} b) Tập xác định của hàm số là những giá trị x thỏa
-Trường PTTH Lờ Hữu Trỏc II
2
Trang 3- H5: Để tính giá trị của
hàm số tại x = 5 ta phải
thay vào công thức nào ?
Vì sao ? Tính giá trị của
hàm số tại x = 5 ?
- H6: Tìm tập xác định
của hàm số ?
1
1 01
01
x x
x x
x
Tập xác định là [-1;1]
* Chú ý: Hàm số có thể đợc xác định bởi hai, ba, công thức
* Thực hiện 6:
- Gợi ý trả lời H4: Để tính giá trị của hàm số tại x = -2
ta phải thay vào công thức y = -x2 Vì x = -2 < 0 Ta có y(-2) = - (-2)2= - 4
- Gợi ý trả lời H5: Để tính giá trị của hàm số tại x = 5
ta phải thay vào công thức y = 2x +1 Vì x = 5 0
Ta có y(5) = 2.5 + 1 = 11
- Gợi ý trả lời H6: Tìm tập xác định của hàm số là R HĐTP 2:
3 Đồ thị của hàm số
- Nêu khái niệm đồ thị của
hàm số
- H1: Nhận dạng đồ thị của
hàm số y = ax + b và y =
ax2 ?
* Thực hiện 7:
- Treo hình vẽ 14
- H2: Khi biết đồ thị của hàm
số f(x) và x0 làm thế nào để
xác định đợc giá trị tơng ứng
f(x0) ?
- H3: Tính f(-2), f(-1), f(0),
f(2), g(-1), g(-2), g(0) ?
- H4: Khi biết đồ thị của hàm
số f(x) và giá trị của hàm số
y0 làm thế nào để xác định
đ-ợc x0 ?
- H5: Tìm x sao cho f(x) = 2 ?
- H6: Tìm x sao cho g(x) =
2 ?
- Nêu khái niệm phơng trình
của đờng cong
- Tiếp nhận kiến thức khái niệm đồ thị của hàm số
- Gợi ý trả lời H1: Đồ thị của hàm số y = ax + b là một đờng thẳng; đồ thị của hàm số y = ax2 là một
đờng Parabol
* Thực hiện 7:
- Gợi ý trả lời H2: Khi biết đồ thị của hàm số f(x)
và x0 để xác định đợc giá trị tơng ứng f(x0) ta làm
nh sau: Từ điểm x0 trên trục hoành, kẻ một đờng thẳng song song với trục Oy cắt đồ thị tại điểm
M Từ M kẻ đờng thẳng song song với trục Ox cắt trục tung tại y0 Ta đợc f(x0) = y0
- Gợi ý trả lời H3: f(-2) =- 1, f(-1) = 0, f(0) = 1, f(2) = 3, g(-1) = 1/2, g(-2) = 2, g(0) = 0
- Gợi ý trả lời H4: Khi biết đồ thị của hàm số f(x)
và giá trị của hàm số y0 để xác định đợc x0 ta làm
nh sau: Từ điểm y0 trên trục tung, kẻ một đờng thẳng song song với trục Ox cắt đồ thị tại điểm
M Từ M kẻ đờng thẳng song song với trục Oy cắt trục hoành tại x0
- Gợi ý trả lời H5: x = 1
- Gợi ý trả lời H6: x = 2 hoặc x = -2
- Tiếp nhận khái niệm phơng trình của đờng cong
Hoạt động 2: Củng cố TIếT 1
- Khái niệm hàm số, cách cho hàm số
- Tập xác định, cách “đọc” đồ thị
- Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hàm số: 22
( )
1
x
f x
x
Tập xác định của hàm số là:
- 3
Trang 4
Đáp án: Chọn (b) Câu 2: Cho hàm số f(x) = x2 x Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề sau: a) Điểm (1;2) thuộc đồ thị của hàm số
b) Điểm (-1;2) thuộc đồ thị của hàm số
c) Điểm (0;0) thuộc đồ thị của hàm số
d) Điểm (3;10) thuộc đồ thị của hàm số
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
Hoạt động 3: BTVN
Bài 1 -> 3 trang 39 sgk
Tiết 2
Hoạt động 4:
II - Sự biến thiên của hàm số
HĐTP 1: 1 Ôn tập
* Từ thực tiễn:
- Treo hình vẽ 15
- Xét hàm số y = f(x) = x2
- H1: Cho x1,x2 ; 0, x1 x2so
sánh f(x1) và f(x2) ?
- Khi đó ta nói hàm số y = x2
nghịch biến trên khoảng ; 0
- H2: Cho x1,x2 0 ; ,x1 x2 so
sánh f(x1) và f(x2) ?
- Khi đó ta nói hàm số y = x2
đồng biến trên khoảng 0 ;
* Dẫn đến khái niệm:
- H3: Phát biểu tổng quát về hàm
đồng biến, nghịch biến
- H4: Hàm số đồng biến trên
khoảng (a;b), nhận xét dấu của tỷ
f x f x
- H5: Hàm số nghịch biến trên
khoảng (a;b), nhận xét dấu của tỷ
f x f x
- Tỷ số trên gọi là tỷ số biến
thiên
- Nêu cách xét tính đồng biến,
nghịch biến theo tỷ số biến thiên
* Củng cố: Chứng minh rằng hàm
số y =
x
1
luôn nghịch biến trên
khoảng ; 00 ; .
- H6: Tính tỷ số biến thiên ?
* Hình vẽ 15: Xét hàm số y = f(x) = x2
- Gợi ý trả lời H1:x1,x2 ; 0,x1 x2 thì f(x1) > f(x2)
- Khi đó ta nói hàm số y = x2 nghịch biến trên khoảng ; 0
- Gợi ý trả lời H2: x1,x2 0 ; ,x1 x2 thì f(x1) < f(x2)
- Khi đó ta nói hàm số y = x2 đồng biến trên khoảng 0 ;
- Gợi ý trả lời H3: Hàm số y = f(x) gọi là
đồng biến (tăng) trên khoảng (a;b) nếu
= f(x) gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng
(a;b) nếu x1,x2a;b:x1 x2 f(x1) f(x2).
- Gợi ý trả lời H4: Hàm số đồng biến trên khoảng (a;b), 1 2
f x f x
> 0
- Gợi ý trả lời H5: Hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b), 1 2
f x f x
< 0
- Tỷ số trên gọi là tỷ số biến thiên
- Tiếp nhận cách xét tính đồng biến, nghịch biến theo tỷ số biến thiên
* Củng cố: Chứng minh rằng hàm số y =
x
1
luôn nghịch biến trên khoảng ; 00 ;
.
- Gợi ý trả lời H6:
-Trường PTTH Lờ Hữu Trỏc II
4
Trang 5- H7: Xét dấu của tỷ số biến thiên
trên khoảng ; 0 ?
- H8: Xét dấu của tỷ số biến thiên
trên khoảng 0 ; ?
- H9: Kết luận
2 1 2
1
2 1 2
1
2
1 1 ) ( ) (
x x x
x
x x x
x
x f x f
- Gợi ý trả lời H7: x1 x2 0 x1x2 0 I 0
- Gợi ý trả lời H8: 0 x1x2 x1x2 0 I 0
- Gợi ý trả lời H9: Vậy hàm số y =
x
1
luôn nghịch biến trên khoảng ; 00 ; .
HĐTP 2: 2 Bảng biến thiên
- Nêu khái niệm xét chiều biến
thiên của một hàm số, bảng biến
thiên
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 5
- H1: Làm nh thế nào để diễn tả
hàm số nghịch biến trên khoảng
(a;b); đồng biến trên khoảng (a;b) ?
- Tiếp nhận khái niệm xét chiều biến thiên của một hàm số, bảng biến thiên
- Đọc ví dụ 5
- Gợi ý trả lời H1: Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b) ta vẽ mũi tên đi xuống (từ a đến b) Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng (a;b) ta vẽ mũi tên đi lên (từ a đến b)
Hoạt động 5:
III - Tính chẵn lẻ của hàm số
HĐTP 1: 1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
* Từ thực tiễn:
- Treo hình vẽ 16
- Xét đồ thị hai hàm số 2
( )
yf x x và
( )
yg x x
- H1: Nhận xét tính đối xứng của đồ thị
hàm số yf x( ) x2? Với hai giá trị đối
nhau của biến số x thì hai giá trị tơng
ứng của hàm số có gì đặc biệt ?
- Ta nói hàm số yf x( ) x2là hàm số
chẵn
- H2: Nhận xét tính đối xứng của đồ thị
hàm sốy g x ( ) x ? Với hai giá trị đối
nhau của biến số x thì hai giá trị tơng
ứng của hàm số có gì đặc biệt ?
- Ta nói hàm số yg x( ) x là hàm số
lẻ
* Dẫn đến định nghĩa:
- H3: Nêu cảm nhận về định nghĩa hàm
số chẵn, hàm số lẻ ?
* Củng cố: Thực hiện 8
Gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm 3 câu
với gợi ý:
- H4: Tìm tập xác định của hàm số ?
- H5: Kiểm tra điều kiện 1 ?
- H6: Tính f(-x) ? So sánh f(-x) với
f(x) ?
* Hình vẽ 16: Xét đồ thị hai hàm số
2
( )
yf x x và yg x( ) x
- Gợi ý trả lời H1: Đồ thị hàm số
2
( )
yf x x có trục đối xứng là Oy Với hai giá trị đối nhau của biến số x thì hai giá trị tơng ứng của hàm số nhận cùng một giá trị
- Ta nói hàm số yf x( ) x2là hàm số chẵn
- Gợi ý trả lời H2: Đồ thị hàm số
( )
yg x x có tâm đối xứng là O Với hai giá trị đối nhau của biến số x thì hai giá trị tơng ứng của hàm số nhận hai giá trị đối nhau
- Ta nói hàm số yg x( ) x là hàm số lẻ
* Định nghĩa:
- Gợi ý trả lời H3: Hàm số y = f(x) với
tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu
D
x
thì -x D và f(-x) = f(x).
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi
là hàm số lẻ nếu x D thì -x D và f(-x) = - f(x).
* Củng cố: Thực hiện 8 Gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm 3 câu làm theo gợi ý của GV
- 5
Trang 6- H8: Dựa vào định nghĩa để kết luận
- Cho HS nhận xét và GV chính xác
hóa
* Nêu chú ý và lấy ví dụ minh họa
- Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc hàm số lẻ
HĐTP 2: 2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
- H1: Nhận xét đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ ?
Hoạt động 6: Củng cố toàn bài
- Khái niệm hàm số, cách cho hàm số
- Tập xác định, cách “đọc” đồ thị
- Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số, lập bảng biến thiên
- Xét tính chẵn - lẻ của hàm số, tính chất của hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Hãy điền tính đúng - sai trong các trờng hợp sau:
a) Hàm số y 3x2 là hàm số chẵn Đúng Sai b) Hàm số y 2 1 x 2 1 x là hàm số chẵn Đúng Sai c) Hàm số 4
1
y x là hàm số chẵn Đúng Sai
Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.
Câu 2: Cho hàm số 1 2
( )
x
f x
x
Tập giá trị của hàm số là:
Hãy chọn kết quả đúng
Đáp án: Chọn (d)
Hoạt động 7: BTVN
- Bài 4 trang 39 sgk
- Xem bài mới
$ 1: Hàm số y = ax + b
Tiết theo PPCT: 11 Tuần dạy:
Ngày soạn:
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
- Củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu cấu tạo và cách vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng của hàm số dạng y=
x và y= ax b Biết đợc đồ thị hàm số y = x nhận Oy làm trục đối xứng, đồ thị hàm số
y= ax b nhận đờng thẳng y = -b/a làm trục đối xứng
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị y = b; y= x
- Biết vận dụng tính chất của hàm bậc nhất để khảo sát hàm bậc nhất trên một khoảng
-Trường PTTH Lờ Hữu Trỏc II
6
Trang 7- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 về hàm số bậc nhất để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Hình vẽ 17 - 19 sgk
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới về hàm số bậc nhất
- Thớc kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị
- Đọc trớc bài ở nhà
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học:
A Bài cũ
- H1: Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai:
a) Cho hàm số y= f(x) xác định trên R, khi đó
2 ) 2 (
1 ) 2 (
f
f
b) Tập xác định của hàm số y =
x
1
là R
c) Tổng của hai hàm số chẵn là hàm số chẵn
d) Tổng hai hàm số lẻ là hàm số lẻ
- H2: Cho hàm số y= f(x) đồng biến trên R Hỏi hàm số y = - f(x) đồng biến hay nghịch biến trên R ?
B Bài mới
Hoạt động 1:
I - ôn tập về hàm số bậc nhất
- H1: Nêu dạng của hàm số bậc
nhất ? Tập xác định ? Chiều
biến thiên ?
- GV lập bảng biến thiên
- H2: Nhận dạng đồ thị ?
- Treo hình vẽ 17 và chỉ các yếu
tố đặc biệt
- H3: Hai đờng thẳng song song
khi nào ? cắt nhau khi nào ?
trùng nhau khi nào ?
* Thực hiện 1:
Gọi 2 HS đồng thời lên bảng vẽ
hai đồ thị của hàm số với gợi ý:
- H4: Hàm số đồng biến hay
nghịch biến ?
- H5: Tìm giao điểm với các
trục tọa độ ?
- H6: Vẽ đồ thị ?
- Gợi ý trả lời H1: Hàm số bậc nhất có dạng y =
ax + b (a 0).Tập xác định là R Chiều biến thiên: a > 0 hàm số đồng biến trên R a < 0 hàm
số nghịch biến trên R
- Lập bảng biến thiên
- Gợi ý trả lời H2: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng không song song và cũng không trùng với các trục tọa độ; cắt trục tung tại b, cắt trục hoành tại -b/a
- Vẽ đồ thị
- Gợi ý trả lời H3: Cho hai đờng thẳng (d): y =
ax + b và (d’): y = a’x + b’
+) d cắt d’: a a’
+) d//d’: a = a’ và b b’
+) d d’: a = a’ và b = b’
* Thực hiện 1:
2 HS đồng thời lên bảng vẽ hai đồ thị của hàm
số theo gợi ý của GV
Củng cố: Hãy chọn kết quả đúng
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x +1.
a) f(2007) = f(2005); b) f(2007) < f(2005);
c) f(2007) > f(2005); d) Cả 3 câu trên đều sai
- 7
Trang 8-Đáp án: Chọn (c) vì hàm số đồng biến và 2007 > 2005.
Câu 2: Cho hàm số yf x 2 3 1x ( 3 2007 )
a) f(2007) = f(2007 2 ); b) f(2007) < f(2007
2);
c) f(2007) > f(2007 2 ); d) Cả 3 câu trên đều sai
Đáp án: Chọn (c) vì hàm số nghịch biến và 2007 < 2007. 2
Câu 3: Cho hai hàm số y 3x 3 1 và y 3x 3 1có đồ thị là hai đờng thẳng d1 và d2
a) d1 cắt d2; b) d1 // d2; c) d1 d2; d) Cả 3 câu trên đều sai
Đáp án: Chọn (b) vì a1 = a2 và b1 b2
Câu 4: Cho hai hàm số y ( 2 1 )x 2 1 và y ( 2 1 )x 2 1có đồ thị là hai
đờng thẳng d1 và d2
a) d1 cắt d2; b) d1 // d2; c) d1 d2; d) Cả 3 câu trên đều sai
Đáp án: Chọn (a) vì a1 a2
Hoạt động 2:
II - Hàm số hằng y = b
* Thực hiện 2:
- H1: Hàm số y= 2 đồng biến hay
nghịch biến ?
- H2: Xác định giá trị của hàm số tại
x = -2; -1; 0; 1; 2 ? Các giá trị đó có
tính chất gì ?
- H3: Nêu tập giá trị của hàm số y =
2 ?
- H4: Biểu diễn các điểm 2;2),
(-1;2), (0;2), ((-1;2), (2;2) trên cùng một
mặt phẳng tọa độ ? Nhận xét về các
điểm này ?
- H5: Nhận xét về đồ thị của hàm số
y = 2 ?
- H6: Nêu cảm nhận về đồ thị hàm
số
y = b ?
- Đờng thẳng đó gọi là đờng thẳng
y = b
* Thực hiện 2:
- Gợi ý trả lời H1: Hàm số y= 2 không
đồng biến, không nghịch biến
- Gợi ý trả lời H2: Các giá trị của hàm số tại
x = -2; -1; 0; 1; 2 đều bằng 2
- Gợi ý trả lời H3: Tập giá trị của hàm số y
= 2 là {2}
- Gợi ý trả lời H4: Biểu diễn các điểm (-2;2), (-1;2), (0;2), (1;2), (2;2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Các điểm này thẳng hàng
- Gợi ý trả lời H5: Đồ thị của hàm số y = 2
là đờng thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0;2)
- Gợi ý trả lời H6: Đồ thị của hàm số y = b
là đờng thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0;b)
- Đờng thẳng đó gọi là đờng thẳng y = b
Hoạt động 3:
III - Hàm số yx
1 Tập xác định: D = R
2 Chiều biến thiên: Theo ĐN của giá trị tuyệt đối 0
0
Bảng biến thiên
-Trường PTTH Lờ Hữu Trỏc II
x - 0 +
y - +
0
8
0
y
Trang 9x
3 Đồ thị:
- H1: Em hãy vẽ đồ thị với x ( ?
- H2: Em hãy vẽ đồ thị với x (0; )?
- H3: Nhận xét các đờng vẽ đợc với các góc phần t tơng ứng ?
- H4: Dựa vào đồ thị hàm số y = |x| , biện luận số nghiệm của phơng trình |x| =
m ?
Hoạt động 4: Củng cố toàn bài
- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất trên từng khoảng (cho bởi nhiều công thức): là sự
“lắp ghép” của các hàm số bậc nhất khác nhau
Hoạt động 5: BTVN
Bài 1 -> 4 sgk
bài tập
Tiết theo PPCT: 12 Tuần dạy:
Ngày soạn:
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức :
- Củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Củng cố cách vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
2 Về kỹ năng:
- Khảo sát thành thạo hàm bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng
- Biết vận dụng tính chất của hàm bậc nhất để khảo sát hàm bậc nhất trên một khoảng
3 Về t duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Các câu hỏi cho các hoạt động
- Phân loại bài tập
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới về hàm số bậc nhất
- Thớc kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị
- Làm bài tập trớc bài ở nhà
III - Ph ơng pháp dạy học : Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học:
A Bài cũ
Thực hiện trong quá trình luyện tập
B Chữa bài tập
Hoạt động 1:
I - Bài tập trắc nghiệm
1 Hàm số y= (m-1)x + 2m + 2 (m là tham số) là hàm bậc nhất khi
- 9
Trang 10(a) m 1 ; (b) m 1;
(c) m 0 (d) cả ba kết quả đều sai
Đáp số: (a).
2 Cho đờng thẳng y 2x 3x 1 có hệ số góc là
( )a 2; ( )b 3;
( )c 1; ( )d 2 3
Đáp số: (d).
3 Cho đờng thẳng (d): x + y - 1 = 0, điểm nào trong các điểm sau thuộc (d):
(a) M(1;-1) ; (b) N(1;2); (c) K(1;1); (d) H(0;-1)
Đáp số: (b).
4 Cho đờng thẳng (d): y 2x 3y 1, đờng thẳng nào trong các đờng thẳng sau song song với (d):
( )a y 2x 3; ( )b y ( 2 3)x 1;
( )c y 3x 1; 2
Đáp số: (d).
5 Hàm số nào sau đây đồng biến
2006 2005
Đáp số: (b)
Hoạt động 2:
II - Bài tập tự luận
Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số
a) y=2x-3 d) y= x -1
a)
- H1: Hàm số đồng
biến hay nghịch
biến?- H2: Xác định
hai điểm phân biệt
thuộc đờng thẳng ?
- H3: Hãy vẽ đờng
thẳng ?
d)
- H4: Hàm số đó
thuộc dạng hàm số gì
?
- H5: Hãy chuyển về
hàm số cho bởi nhiều
công thức ?
- H6: Nêu cách vẽ ?
a) - Gợi ý trả lời H1: Hàm số đồng biến
- Gợi ý trả lời H2: Hai điểm phân biệt thuộc đờng thẳng (0;-3) và (3/2;0)
d) - Gợi ý trả lời H4: Hàm số đó thuộc dạng hàm số trên khoảng
- Gợi ý trả lời H5:
0
x khi 1-
x-0
x khi 1
x y
- Gợi ý trả lời H6: Gồm 2 phần đờng thẳng y = x - 1 với x
0 và y = -x - 1 với x < 0
-Trường PTTH Lờ Hữu Trỏc II
10