1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số CB lớp 10 tiết 40, 41: Dấu của tam thức bậc hai

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng định lý và kết hợp các phương pháp bảng, khoảng để giải bài toán xét du61 một biểu thức có tích, thương; bất phương trình, hệ bất phương trình bậc 2 và moät soá baát phöô[r]

Trang 1

TUẦN 4-5: tiết 40 - 41

§5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

A- MỤC TIÊU:

Kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm được định lý về dấu của tam thức bậc hai

- Biết vận dụng định lý và kết hợp các phương pháp bảng, khoảng để giải bài toán xét du61 một biểu thức có tích, thương; bất phương trình, hệ bất phương trình bậc 2 và một số bất phương trình khác

Kỹ năng

- Tạo cho HS kỹ năng phát hiện và giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc 2

- Kỹ năng tìm điều kiện để tam thức luôn âm, luôn dương

- Biết quan sát và liên hệ với việc giải bất phương trình

B- CHUẨN BỊ:

- Giáo viên:

+ Chuẩn bị kỹ các câu hỏi trong quá trình của bài học

+ Chuẩn bị phấn màu, hình 32, 33; bảng phụ và một số dụng cụ khác

- Học sinh:

+ Ôn lại kiến thức của bài 4

+ Xem lại tất cả các VD 2 hoạt động của bài 4

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/- Ổn định lớp: Nắm sỉ số và HS bỏ tiết

2/- Kiểm tra bài cũ:

*Cho f(x) = (x-2)(2x-3)

a Nêu các phương pháp xét dấu (phương pháp lập bảng và phương pháp khoảng)

b Xét dấu biểu thức trên

* Sau khi NX, cho điểm GV gọi HS nhân 2 nhị thức => f(x) = 2x2 - 7x + 6 để dẫn dắt vào bài mới

3/- Tiến hành bài mới:

I ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1/ Tam thức bậc hai:

Giáo viên nêu định nghĩa:

Gọi HS nêu VD về tam thức bậc 2

Hoạt động 1:

 GV treo hình 32 và đặt câu hỏi:

?1: Cho f(x) = x2 - 5x + 4 Tính f(4), f(2), f(-1),

 HS ghi nhận kiến thức

HS thực hiện

 f(4) = 0; f(2) = -2 < 0

Trang 2

f(0) và nhận xét dấu của chúng

?2: Quan sát hình 32a chỉ ra các khoảng đồ thị

ở phía trên và phía dưới trục hoành

?3: Quan sát hình 32a, 32b, 32c rồi rút ra mối

liên hệ vê dấu của giá trị

f(x) = ax2 + bx + c ứng với x tùy theo dấu của

biểu thức  = b2 - 4ac

(HD:  < 0  so sánh dấu của f(x) với dấu của

a tương tự cho  = 0;  > 0)

2/ Dấu của tam thức bậc hai

 GV nêu định lý

(chú ý có thể sử dụng ’)

 GV treo hình 33 (gọi HS lên bảng điền dấu

>; =; < cho các trường hợp )

3/ Áp dụng:

Hoạt động 2:

 GV nêu VD và HD cho học sinh giải

VD1: xét dấu tam thức f(x) = -x2 + 3x - 5

HD: a = ?; tính ; áp dụng định lý KL

VD2: Lập bảng xét dấu: f(x) = 2x2 - 5x + 2

HD: a = ?; tính  và tìm nghiệm, điền vào chỗ

trống

VD3: xét dấu f(x) = 3x2 + 2x - 5

g(x) = 9x2 - 24x + 16

(GV HD thực hiện tương tự VD1, không lập

bảng)

VD4: Xét dấu biểu thức: f(x) =

4

1 2

2

2

x

x x

?1: Có thể thực hiện bằng phương pháp sử dụng

dấu nhị thức không?

?2: Tìm nghiệm các tam thức ở tử và mẫu

?3: hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau:

x -  + 

2x2-x-1 0 0

x2-4 0 0

f(x) 0 0

 DD: nếu từ VD2 bài toán yêu cầu f(x) > 0 thì ta kết luận như thế nào  DD vào (II) f(-1) = 10 > 0; f(0) = 4 > 0  x  (-; 1)  (4; +) x  (1; 4) : dưới ox  HS thực hiện nhiệm vụ theo hướng dẫn của Gv và rút ra được kết luận Là ND của định về dấu của tam thức bậc 2  HS ghi nhận kiến thức  HS thực hiện nhiệm vụ  HS thực hiện 0 ) ( 0 -11 0 1 a           x f  HS thực hiện: x - -

f(x) 0 0

 HS thực hiện theo hướng dẫn

 HS thực hiện theo hướng dẫn

 HS trả lời

x  khoảng mà f(x) > 0 (+)

Trang 3

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1/ Bất phương trình bậc 2:

 GV nêu định nghĩa:

Gọi HS nêu VD về BPT bậc 2

2/ Giải bất phương trình bậc hai

 GV nêu VD, hướng HS thực hiện

VD1:

a f(x) = -2x2 + 3x + 5 trái dấu với a trong

khoảng?

?1 Tìm a = ? và  = ?

?2 Tìm nghiệm của f(x)

?3 Áp dụng định lý - kết luận

b g(x) = -3x2 + 7x - 4 cùng dấu với a trong

khoảng nào?

?1 Tìm a = ? và  = ?

?2 Tìm nghiệm của g(x)

?3 Áp dụng định lý - kết luận

Hoạt động 3:

 GV nêu VD3, chia lớp thành 4 nhóm

Mỗi nhóm thực hiện 1 câu, sau đó cử đại diện

lên bảng thuyết trình, GV nhận xét và sửa

 GV hướng dẫn thực hiện VD4:

VD4: tìm các giá trị của m để phương trình sau

có 2 nhiệm trái dấu:

2x2 - (m2-m+1)x + 2m2-3m-5 = 0

?1 Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi nào?

?2 Hãy tìm nghiệm của f(m) = 2m2 - 3m - 5

?3 Áp dụng định lý - kết luận

Hoạt động 4:

Củng cố (cho HS thực hiện trên phiếu)

Câu 1: Cho f(x) =-3x2 - 2x - 1 Hãy chọn kết

quả đúng:

a f(x) > 0  x  R

b f(x) < 0  x  R

c f(x) > 0  x  một khoảng nào đó

d f(x) < 0  x  một khoảng nào đó

 HS ghi nhận kiến thức

 HS thực hiện

 a = -2 < 0;  = 49 > 0

x = -1; x = 5/2 f(x) trái dấu với a x  (-1; 5/2)

 a = -3 < 0;  = 1 > 0

x = 1; x = 4/3

f(x) cùng dấu với a x  (-; 1)  (4/3; +)

 4 nhóm thực hiện

 Khi a.c < 0  2(2m2 - 3m - 5) < 0  2m2 - 3m - 5 < 0  m = -1; m = 5/2

 Phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu

 -1 < m < 5/2

 HS cả lớp thực hiện

ĐS: Câu 1

Trang 4

Câu 2: Phương trình : x2 - mx - m = 0 vô

nghiệm khi và chỉ khi

a -1 < m < 0

b -4  m  0

c -4 < m < 0

d m < -4 hoặc m > 0

ĐS: Câu 2

4/- Củng cố và Hướng dẫn về nhà:

 Học kỹ định lý về dấu của tam thức bậc 2

 Xem kỹ các ví dụ

 Làm bài tập từ 1 đến 4 trang 105 theo hướng dẫn của GV

 Chuẩn bị trước BT ôn chương IV

D- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm