- Thực hiện đúng 2 bài tập tiết tấu: Đọc đúng hình nốt, gõ đúng tiết tấu và kết hợp được hai hoạt động trên.. - Các động tác múa phụ hoạ III..[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ 2 ngày 13 thỏng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
Những hạt thóc giống
I-Mục tiêu:
* Đọc lu loát toàn bài, dõng dạc…
* Hiểu các từ ngữ trong bài: Bệ hạ, sững sờ, dõng dạc, hiền minh…
* Hiểu đợc nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói lên sự thực
II-Đồ dùng dạy - học :
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
-Gọi 2 HS đọc bài: “Tre Việt Nam” và trả lời câu
hỏi
-GV nhận xét - ghi điểm cho HS
2.Dạy bài mới:30’
a-Giới thiệu bài - Ghi bảng
b- Luyện đọc:
- GV chia đoạn: Bài chia làm 4 đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV h/dẫn cách đọc bài - đọc mẫu toàn bài
c- Tìm hiểu bài:
(?)Nhà Vua chọn ngời nh thế nào để truyền
ngôi?
(?)Nhà Vua làm cách nào để tìm đợc ngời trung
thực?
(?)Theo lệnh Vua chú bé Chôm đã làm gì? Kết
quả ra sao?
(?)Đến kỳ nộp thóc cho Vua, chuyện gì đã sảy
ra?
(?)Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi nghe
Chôm nói sự thật?
(?)Nghe Chôm nói nh vậy, Vua đã nói thế nào?
(?)Theo em vì sao ngời trung thực lại đáng quý?
(?)Câu chuyện có ý nghĩa gì?
d-Luyện đọc diễn cảm:
-GV hớng dẫn HS luyện đọc một đoạn trong bài
Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét chung
3.Củng cố-dặn dò:2’
-Nhận xét giờ học
-HS thực hiện yêu cầu
Hs theo dừi -1HS đọc bài, cả lớp đọc thầm -HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
-HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 và nêu chú giải SGK
-HS luyện đọc theo cặp
-HS lắng nghe GV đọc mẫu
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
+Nhà Vua muốn chọn ngời trung thực để truyền ngôi
Hs trả lời
+Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc
nh-ng hạt khônh-ng nảy mầm
+Mọi ngời nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho Vua Chôm không có thóc…
- HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi + Mọi ngời sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm, sợ Chôm sẽ bị trừng phạt
-HS đọc đoạn cuối - cả lớp thảo luận và trả lời câu hỏi
+Vì ngời trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của riêng mình mà nói dối làm hỏng việc chung
-HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung -HS 4 em đọc nối tiếp, lớp theo dõi cách đọc -HS theo dõi tìm cách đọc hay
-HS bình chọn bạn đọc hay nhất -Lắng nghe
TOÁN
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
- Củng cố về số ngày trong các tháng của năm Biết năm thờng có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày
Trang 2II)Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Giới thiệu bài - Ghi bảng.1’
2 H ớng dẫn luyện tập:32’
*Bài tập 1:
- GV nhận xét chung
*Bài tập 2:
Cho hs lờn bảng làm
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài
*Bài tập 3:
- Nhận xét và chữa bài
*Bài tập 4:
- GV hớng dẫn HS cách đổi và làm bài
1/4 phút bằng bao nhiêu giây? Em đổi nh thế
nào?
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
*Bài tập 5:
- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ và đọc giờ
trên đồng hồ
- GV nhận xét chung và chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:2’
- GV nhận xét giờ học
- HS theo dừi
- HS đọc đề bài và làm bài
Hs nờu miệng kết quả
- HS nối tiếp lên bảng làm bài:
3 ngày = 72 giờ 1/3 ngày = 8 giờ
8 phút = 480 giây 1/4 giờ = 15 phút
3 giờ 10 phút = 190 phút
4 phút 20 giây = 260 giây
- HS nhận xét bài làm của các bạn, chữa bài
- HS trả lời câu hỏi:
+ Năm đó thuộc thế kỷ thứ XVIII
+ Nguyễn Trãi sinh vào năm
1980 – 600 = 1 380
+ Năm đó thuộc thế kỷ thứ XIV
- HS nhận xét, chữa bài
- Học sinh đọc đề bài, lớp đọc thầm
- HS l m vào vở.à Bài giải:
Đổi: 1/4 phút = 15 giây 1/5 phút = 12 giây
Ta có 12 giây < 15 giây Vậy Bình chạy nhanh hơn và chạy nhanh hơn là:
15 - 12 = 3 ( giây )
Đáp số: 3 giây
- HS chữa bài vào vở
- HS quan sát đồng hồ và trả lời
- HS chữa bài
- Lắng nghe
chính tả - nghe - viết
những hạt thóc giống.
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn văn của bài"Những hạt thóc giống"
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l / n ; en / eng
II.Đồ dùng dạy học :
-VBT tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài.1’
2.H ớng dẫn nghe - viết :22’
- Gv đọc bài viết
+Nhà vua chọn ngời ntn để nối ngôi?
+Vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?
- Gv đọc từng từ khó cho hs viết vào bảng con
- GV đọc cho hs viết bài vào vở
- Thu chấm 5 - 7 bài
3.H ớng dẫn làm bài tập:10’
Bài 2a: Điền vào chỗ trống
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào
bảng nhóm
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi
- Nhà vua chọn ngời trung thực để nối ngôi
- Vì ngời trung thực dám nói lên sự thực
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Trang 3- Gọi hs đọc câu văn đã điền hoàn chỉnh.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Câu đố
- Tổ chức cho hs đọc thầm câu đố, tìm lời giải
- Gv nhận xét, khen ngợi hs
4.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Các từ cần điền : nộp bài, lần này, làm em lâu nay, lòng thanh thản, làm bài
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đọc thầm đoạn thơ, tìm lời giải của câu đố
a Con nòng nọc
b Con chim én
Hs theo dừi
Thứ 3 ngày 14 thỏng 9 năm 2010
THỂ DỤC
ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP TRề CHƠI “BỊT MẮT BẮT Dấ”
Mục đớch - Yờu cầu:
+ 2 - 6 Khăn sạch
+ Củng cố về đội hỡnh đội ngũ
+ Học động tỏc đổi chõn khi đi đều sai nhịp
+ HS biết trũ chơi TC “Bịt mắt bắt dờ”
NỘI DUNG ĐL YấU CẦU KỸ THUẬT THỰC HIỆN BIỆN PHÁP
I MỞ ĐẦU:
1 Nhận lớp:
2 Phổ biến bài mới
( Thị phạm )
3 Khởi động
+ Chung:
+ Chuyờn mụn:
6 -10’
1 - 2’
2 - 3’
GV cho tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung, yờu cầu bài học
- Chấn chỉnh đội ngũ, trang phục liện tập
Trũ chơi: “Tỡm người chỉ huy”
II CƠ BẢN:
1 ễn bài cũ:
2 Bài mới:
( Ghi rừ chi tiết cỏc
động tỏc kỹ thuật )
18-22’
12-14’
5 - 6’
a Đội hỡnh đội ngũ
- ễn tập hợp hàng ngang, dúng hàng, điểm số, đi dều vũng phải, vũng trỏi, đứng lại
- Học động tỏc đổi chõn khi đi đều sai nhịp
GV làm mẫu
và giải thớch
3 Trũ chơi vận động
(hoặc trũ chơi bổ trợ
thể lực)
5 - 6’ - Dạy bước đệm tại chỗ
- Dạy bước đệm trong bước đi Chỳ ý: Động tỏc đếm phải nhanh khớp với nhịp hụ
b Trũ chơi “Bịt mắt bắt dờ”
Trang 4III KẾT THÚC:
1 Hồi tỉnh: (Thả lỏng)
2 Tổng kết giờ học:
(Đỏnh giỏ, xếp loại)
3 Nhắc nhở và bài tập
về nhà
4 - 6’
HS làm động tỏc thả lỏng
GV cựng HS hệ thống bài Nhận xột đỏnh gớa giờ học, giao bài tập về nhà.
Đi theo vũng trũn
Toán
Tìm Số Trung Bình Cộng
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
II.Các hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài.1’
2/
Cỏc bài toỏn :12’
Bài toán 1:
- Giới thiệu hình vẽ
+Ta gọi 5 là số trung bình cộng của 6 và 4
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của 6 và 4?
Bài toán 2:
- Gv đa bài toán, yêu cầu hs đọc và xác định
yêu cầu của bài
+Muốn tìm số trung bình cộng của 3 số ta làm
ntn ?
+Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
làm ntn?
3.Thực hành:20’
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2:Giải bài toán
- Hs giải bài vào vở, chữa bài
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Tìm số TBC của các số tự nhiên liên
tiếp từ 1 -> 9
+Nêu các số từ 1->9? Tất cả có bao nhiêu số?
- Gv nhận xét
4.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Hs quan sát hình vẽ, đọc đề bài
- Nêu cách giải và giải 1 hs lên bảng giải ( 6 + 4 ) : 2 = 5 ( lít )
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên giải ( 25 + 27 + 32 ) : 3 = 28
Vậy 28 là số trung bình cộng của 27 ; 25 và 32
- Tính tổng của 3 số rồi chia cho 3
- Tính tổng của các số rồi chia cho số các số hạng
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 phần
a TBC của 2 số 42và 52 là : ( 42 + 52 ) : 2 = 47
b.TBC của 3 số 36 ; 42 và 57 là:
( 42 + 36 + 57 ) : 3 = 45
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, đổi vở chữa bài
Bài giải
Trung bình mỗi em cân nặng là:
( 36 + 38 + 40 + 34 ) : 4 = 37 ( kg ) Đáp số : 37 kg
- Hs đọc đề bài
- 1 Hs lên bảng làm bài
( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 +9 ) : 9 = 5
Luyện từ và câu
mở rộng vốn từ : trung thực - tự trọng.
I Mục tiêu :
1.Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ đề : trung thực - tự trọng
2,Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
II.Đồ dùng dạy học :
Trang 5- Bảng nhóm cho hs làm bài tập.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
+Xếp các từ sau thành 2 nhóm: từ ghép có
nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa tổng hợp
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: 30’
a- Giới thiệu bài:
b.H ớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ :
trung thực
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm, ghi kết
quả vào bảng nhóm
- Gọi đại diện nhóm dán bảng, trình bày
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Tìm nghĩa của từ : tự trọng
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm
nghĩa của từ theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Tìm thành ngữ, tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng
trung thực hoặc lòng tự trọng?
- HD hs giải nghĩa một số thành ngữ, tục ngữ
trên
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs lên bảng làm bài
Từ ghép có nghĩa tổng hợp: anh em, ruột thịt, hoà thuận, yêu thơng, vui buồn
Từ ghép có nghĩa phân loại: bạn học, bạn đờng bạn đời, anh cả, em út, anh rể, chị dâu
- Hs theo dõi
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 4
Từ cùng nghĩa với từ trung thực :thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, chân thật, thật thà, thật lòng, chính trực, bộc trực
Từ trái nghĩa với từ trung thực: gian dối xảo trá, gian lận, lu manh, gian manh, lừa bịp, lừa
đảo
- Đại diện nhóm chữa bài
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng câu đạt đợc
- Chúng ta không nên gian dối
- 1 hs đọc đề bài
- Hs mở từ điển làm bài cá nhân
+Tự trọng : coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.(ý c)
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận, nêu kết quả
+Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: a,
c, d +Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng : b, e
ĐẠO ĐỨC
BIẾT BÀY TỎ í KIẾN (T1)
I/Mục tiờu Học xong bài HS cú khả năng
1/Nhận thức được cỏc em cú quyền, cú ý kiến, cú quyền trỡnh bày ý kiến của mỡnh về
những vấn đề cú liờn quan đến trẻ em
2/Biết thực hiện quyền của mỡnh trong cuộc sống của mỡnh trong gia đỡnh, nhà trường
3/Biết tụn trọng ý kiến của người khỏc
II/Đồ dung dạy học:
-SGK, vở BT
III/Cỏc họat động dạy-học
1/Bài mới
a/Giới thiệu bài – ghi đầu bài
b/*HĐ 1: HĐN
Cõu 1,2 SGK/9
Điều gỡ sẽ xảy ra nếu em khụng được bày tỏ ý kiến về
những việc cú liờn quan đến bản thõn em, đến lớp em
KL:Trong mọi tỡnh huống, em nờn núi rừ để mọi người
…
Cỏc nhúm diễn tả
Trang 6xung quanh hiểu về khả năng, nhu cầu, mong muốn, ý kiến
của em Điều đó có lợi cho em và cho tất cả mọi người Nếu
em không bày tỏ ý kiến của mình, mọi người có thể sẽ
không hiểu và đưa ra những quyết định không phù hợp với
nhu cầu, mong muốn của em nói riêng và của trẻ em nói
chung
Mỗi người, mỗi trẻ em có quyền có ý kiến riêng và bày tỏ ý
kiến của mình
*HĐ 2: HĐN 2
BT 1/9
Nêu yc BT
KL: Việc làm của bạn Dung là đúng, vì bạn đã bày tỏ mong
muốn, nguyện vọng của mình Còn việc làm của Hồng và
Khánh là không đúng
*HĐ 3: HĐ cá nhân
BT 2/10
Nêu từng ý kiến
KL: các ý kiến a,b,c,d là đúng Ý kiến đ là sai vì chỉ có
những mong muốn thực sự có lợi cho sự phát triển của
chính các em và phù hợp vời hòan cảnh thực tế của gia đình,
của đất nước mới cần thực hiện
Ghi nhớ :
*HĐ 4: HĐ nối tiếp
-Thực hiệu yc BT 4/10 SGK
Các nhóm thảo luận Các nhóm trình bày
1Em đọc yc BT
HS bày tỏ ý kiến Giải thích lí do
2em đọc ghi nhớ
©m nh¹c
Ôn Bài Hát: BẠN ƠI LẮNG NGHE Giới Thiệu Hình Nốt Trắng; Bài Tập Tiết Tấu
I Mục tiêu:
- Học sinh hát thuộc lời ca và hát truyền cảm bìa hát Bạn ơi lắng nghe
- Trình bày bài hát bằng cách hát đối đáp và kết hợp các động tác phụ hoạ thuần thục
- Học sinh nhận biết được nốt trắng và thể hiện đúng độ dài của nó
- Thực hiện đúng 2 bài tập tiết tấu: Đọc đúng hình nốt, gõ đúng tiết tấu và kết hợp được hai hoạt động trên
II Giáo viên chuẩn bị:
- Nhạc cụ Oocgan
- Bảng phụ chép bài tập đọc nhạc
- Các động tác múa phụ hoạ
III Hoạt động dạy và học:
1 – Bài cũ:
Kiểm tra đan xen trong giờ học
2 – B i m i: à ớ
Hoạt động 1
GV hỏi
* Ôn tập bài hát: Bạn ơi lắng nghe
- GV đặt câu hỏi để hs nhớ lại giai điệu của bài hát
- Bắt nhịp cho học sinh hát tập thể vài ba lần
HS ghi bài
HS thực hiện
Trang 7Hướng dẫn
Cả lớp thực
hiện
GV đệm đàn
Hoạt động 2
GV giới
thiệu
GV hướng
dẫn
Hoạt động 3
Hd hs luyện
tập
Hd tập đọc
- Giỏo viờn đệm đàn, học sinh ụn tập bài hỏt kết hợp gừ đệm, đoạn 1 hỏt và gừ đệm theo nhịp, đoạn 2 gừ đệm theo phỏch
- Hướng dẫn học sinh trỡnh bày bài hỏt bằng cỏch hỏt đối đỏp:
- Học sinh trỡnh bày cỏch hỏt trờn theo nhúm tổ
- HS hỏt kết hợp vận động theo nhạc
- HS xung phong trỡnh bày bài hỏt kết hợp vận động theo nhạc
Em nào cú động tỏc vận động đẹp, phự hợp sẽ hướng dẫn cả lớp tập theo
- Trỡnh bày bài hỏt theo nhúm
* Giới thiệu hỡnh nốt trắng
- GV viết hỡnh nốt trắng lờn bảng cho hs quan sỏt Gồm thõn nốt
và đuụI nốt, thõn nốt hỡnh bầu dục nằm nghiờng, đuụI nốt chạm vào bờn phảI thõn nốt
- GV hướng dẫn hs viết nốt trắng
- Về giỏ trị độ dài: Độ dài của nốt trằng bằng 2 nốt đen:
* Bài tập tiết tấu
Bài tập 1: GV viết lờn bảng
- Cho hs đọc hỡnh nốt
- GV vỗ tay và thể hiện hỡnh nốt trắng cho hs xem
- GV cho hs vừa vỗ tay vừa đọc hỡnh nốt
- Bài tập 2 gv cũng dạy tương tự bài tập 1
- Gọi tổ, nhúm, cỏ nhõn thực hiện lại bài tập tiết tấu vừa học
- Một số cỏ nhõn đọc trước lớp
Nhúm thực hiện
4 – 5 hs thực hiện
HS ghi bài
Trả lời cõu hỏi Đọc tiết tấu của bài
Cả lớp thực hiện
Nhúm thực hiện
Cỏ nhõn đọc
Thứ 4 ngày 15 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc
gà trống và cáo.
i m ục tiêu:
1.Đọc lu loát, trôi chảy bài thơ
2.Hiểu ý nghĩa ngầm sau mỗi lời nói của gà trống và cáo
- Hiểu ý nghĩa của bài : Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh gà trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu nh cáo
3.Học thuộc lòng bài thơ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc bài " Những hạt thóc giống"
- Gv nhận xét , cho điểm
2.Bài mới: 30’
a.Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b.H ớng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?
- Cáo đã làm gì để dụ gà trống xuống đất?
- Tin tức cáo thông báo là thật hay bịa đặt?
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs theo dừi
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Gà đậu trên cành, cáo đứng dới đất
- Báo cho gà một tin mới: từ nay muôn loài đã kết thân
- Lời bịa đạt
Trang 8- Vì sao gà trống không nghe lời cáo?
- Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để làm gì?
- Thái độ của cáo ntn khi nghe gà nói?Thái độ
của gà ra sao?
- Gà thông minh ở điểm nào?
- Tác giả viết bài thơ nhằm mục đích gì?
- Nêu nội dung chính của bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu khổ thơ 1,2 theo cách phân vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Gà biết ý định xấu xa của cáo
- Làm cho cáo lộ mu gian
- Cáo khiếp sợ, bỏ chạy
Gà khoái chí cời
- Gà giả bộ tin cáo, giả vờ có cặp chú săn đang tới để cáo khiếp sợ
- Khuyên ngời ta đừng vội tin những lời ngọt ngào
- Hs nêu
- 3 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Toán
luyện tập.
I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:
- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng
- Giải toán về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm
ntn? Nêu ví dụ?
2.Bài mới 30’
a.Giới thiệu bài
b.Thực hành:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Giải bài toán
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Giải bài toán
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
- Gv chữa bài , nhận xét
Bài 4: Giải bài toán
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 5:Tìm một số khi biết số TBC của 2 số
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài, chữa bài
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
Hs l m b ià à
Tập làm văn
viết th : ( kiểm tra viết )
i.m ục tiêu :
- Rèn luyện kĩ năng viết th cho hs
- Hs viết đợc lá th có đủ 3 phần: Đầu th, phần chính, phần cuối bức th với nội dung : thăm hỏi, chúc mừng, chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành
II.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
- Một bức th gồm những phần nào? Nhiệm vụ - 2 hs nêu
Trang 9chính của mỗi phần là gì?
2.Bài mới 30’
a.Giới thiệu bài
b.HD hs nắm đợc yêu cầu của đề bài
- Gọi hs nối tiếp đọc 4 đề bài ở sgk
+Em chọn đề bài nào?
- Nhắc hs trớc khi làm bài
+Lời lẽ trong th phải chân thành
c Viết th
- Cho hs tự làm bài cá nhân
- Gv thu bài, chấm một số bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc đề bài
- Hs nêu đề bài mình chọn và cách viết nội dung th theo đề bài đó
- Hs viết th
KHOA HỌC
SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BẫO VÀ MUỐI ĂN
I - Mục tiêu:* Sau bài học học sinh có thể:
- Giải thích đợc lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc từ ĐV và TV
- Nói đợc lợi ích của muối I-ốt
- Nêu đợc tác hại của thói quen ăn mặn
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh hình trang 20 - 21 SGK, tranh ảnh, thông tin về muối I-ốt
III - Hoạt động dạy và học
1-Kiểm tra bài cũ:5’
(?) Tại sao phải ăn phối hợp đạm ĐV và đam
TV?
2-Bài mới:28’
a- Giới thiệu bài - Viết đầu bài
b-Hướng dẫn tỡm hiểu bài
*Hoạt động 1: “Trò chơi”
- Hớng dẫn học sinh thi kể
- Nhận xét-đánh giá
* - Hoạt động 2:
(?) Nêu lợi ích của việc ăn phối hợp chất béo
có nguồn gốc ĐV và TV?
(?) Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo
ĐV và TV?
*- Hoạt động 3:
Gv - Nêu : Khi thiếu muối I-ốt tuyến giáp
phải tăng cờng hoạt động vì vậy dễ gây ra u
tuyến giáp (còn gọi là bớu cổ) Thiếu Iốt gây
rối loạn nhiều chức năng trong cơ thể, làm
ảnh hởng tới sức khoẻ, trẻ em kém phát triển
cả về thể chất lẫn trí tuệ.tác hại của thói quen
ăn mặn
(?) Làm thể nào để bổ sung muối I-ốt cho
cơ thể?
(?) Tại sao không nên ăn mặn?
3 - Củng cố - Dặn dò:2’
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời câu hỏi
- Thi kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo
Ví dụ: Các món ăn bằng mỡ, dầu, thịt rán, cá rán, bánh rán…
- Các món ăn luộc hay nấu: Chân gà luộc, thị lợn luộc, canh sờn, lòng luộc…
- Các món ăn từ loại hạt, quả có dầu: Vừng, lạc,
điều,…
-Ăn phối hợp chất béo ĐV và chất béo TV
- Học sinh nêu:
- Học sinh quan sát tranh ảnh
- Thảo luận 2 câu hỏi:
+ Cần ăn muối có chứa I-ốt và nớc mắm, mắm tôm…
+ Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe , đã đọc
i.
Mục tiêu:
Trang 101 Rèn kỹ năng nói:
- Kể tự nhiên bằng lời của mình một câu truyện đã nghe, đã đọc về tính trung thực
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
2.Rèn kỹ năng nghe:
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài 1’
2 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện 32’
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã đ ợc
nghe, đ ợc đọc về tính trung thực
- Hs nối tiếp đọc 4 gợi ý ở sgk
a.H ớng dẫn hs hiểu yêu cầu của đề bài
- Gv gạch chân dới các từ quan trọng
+Khi kể chuyện cần lu ý gì?
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị để kể
b.Kể theo nhóm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể dựa
vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
3.Củng cố dặn dò :2’
- Nhận xét tiết học
- VN học bài , CB bài sau
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật trong truyện mình sẽ kể
-Hs đọc tiêu chí đánh giá
- Nhóm 2 hs kể chuyện
- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, kể hấp dẫn nhất, nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
Thứ 5 ngày 16 thỏng 9 năm 2010
THỂ DỤC
QUAY SAU, ĐI ĐỀU, VềNG PHẢI, VềNG TRÁI ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP TRề CHƠI “BỎ KHĂN”
Mục đớch - Yờu cầu:
+ Khăn
+ Củng cố và nõng cao kĩ thuật về đội hỡnh đội ngũ
+ Yờu cầu thực hiện đỳng động tỏc, đều, đỳng
+ Trũ chơi TC “Bỏ khăn”
NỘI DUNG ĐL YấU CẦU KỸ THUẬT THỰC HIỆN BIỆN PHÁP