MôC tiªu - Biết được thời gian đô hộ của phong kiến phương Bắc đối với nước ta từ năm 179TCN đến năm 938 -Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đạ[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ
Hai
20/9/2010
CC
Tập đọc
toán
khoa học
đạo đức
ATGT
9 21 9 5 5
Những hạt thóc giống Luyện tập
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn Biết bày tỏ ý kiến
xe an toàn 1)
Ba
21/9/2010
thể dục
Toán
chính tả
lt&câu
lịch sử
9 22 5 9 5
GVC Tìm số trung bình cộng Nghe- viết: Những hạt thóc giống MRVT: Trung thực - Tự trọng
1>
22/9/2010
tập đọc
Toán
địa lí
kể chuyện
kĩ thuật
10 23 5 5 5
Gà Trống và Cáo Luyện tập
Trung du Bắc Bộ
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Khõu ( 2)
Trang 223/9/2010
Toán Tlv khoa học
mĩ thuật
âm nhạc
24 9 10 5 5
Biểu đồ Viết > ( kiểm tra )
Ăn nhiều rau và quả chín Sử dụng thực phẩm … TTMT: Xem tranh phong cảnh
Ôn tập bài : Bạn ơi lắng nghe- GT hình nốt trắng
Sáu
24/9/2010
thể dục lt& câu Toán TLV HĐ TT
10 10 25 10 5
GVC Danh từ Biểu đồ (tt)
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện Sinh hoạt cuối tuần
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
Những hạt thóc giống
I MụC đích, yêu cầu
Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phõn ! " cỏc nhõn %& với lời ng>]
kể chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực,
dũng cảm, dám nói lên sự thật.('( " cõu ) 1, 2, 3)
*KT:
II đồ dùng
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD đọc
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Tre Việt
Nam" và trả lời câu hỏi 1
- 2 em đọc và trả lời
Trang 32 Bài mới:
* GT bài
- Trung thực là 1 đức tính đáng quý, @>
đề cao Qua truyện đọc "Những hạt thóc
tính trung thực nh thế nào
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc tiếp nối nhau 4 đoạn
- GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt nghỉ
hơi
- Chia nhóm luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- Gọi 1 em đọc chú giải
- GV đọc mẫu
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc thầm cả bài và TLCH :
Nhà vua chọn ng nh thế nào để
truyền ngôi ?
- Gọi 1 em đọc đoạn 1 và TLCH :
trung thực ?
Theo em, nhà vua có m> kế gì trong việc
này ?
- Gọi 1 em đọc đoạn 2 và TLCH :
Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì ?
Kết quả ra sao ?
Chôm làm gì ?
Hành động của chú bé Chôm có gì khác
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và 4, TLCH :
nghe lời nói thật của Chôm ?
- Lắng nghe
- Mở SGK
- 2 l> đọc
HS 1 : từ đầu trừng phạt
HS 2 : tt nảy mầm đ>
HS 3 : tt của ta
HS 4 : còn lại
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 2 em đọc
- 1 em đọc
- Theo dõi SGK
chọn ng>] trung thực
- 1 em đọc
thóc đã luộc kĩ về gieo trồng và giao hẹn ai thu đ> nhiều thóc
sẽ @> truyền ngôi, ai không có thóc sẽ bị trừng phạt
trung thực, ai là kẻ tham lam quyền chức
- 1 em đọc
Chôm đã dốc công chăm sóc
nhng thóc không nảy mầm
kinh thành, Chôm lo lắng đến tr
-ớc mặt vua nói thật
Chôm dũng cảm dám nói sự thật, không sợ trừng phạt
- HS đọc thầm
sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi
Trang 4 Vua khen cậu bé Chôm những gì ?
đáng quý ?
- Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào ?
- GV ghi bảng
HĐ3: Đọc diễn cảm
- Gọi 4 em nối tiếp đọc
- GT đoạn văn cần luyện đọc trên bảng phụ
"Chôm lo lắng của ta"
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS tìm ra cách đọc và luyện đọc
- Gọi nhóm 3 em đọc phân vai
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
- Nhận xét
- CB : Gà Trống và Cáo
trung thực, dũng cảm
nói đúng sự thật, không vì lợi ích riêng mà nói dối
Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm nói lên sự thật
- 2 em nhắc lại
- 4 em đọc
- Tìm ra giọng đọc đúng
- HS đọc thầm trên bảng phụ
- Theo dõi
- Tìm ra giọng đọc cho từng nhân vật Luyện đọc theo vai
- 2 nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét
Trung thực là đức tính quý, cần sống trung thực
- Lắng nghe
TOÁN
Luyện tập
I MụC tiêu
- Biết số ngày của từng tháng trong1 năm,
&
-Xỏc : /# 2> 12 cho '?# ># 3@ nào
II hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS lên bảng giải bài 1/25 SGK
- Củng cố :
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
2 Luyện tập :
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc nội dung BT
- HD HS dùng 2 nắm tay để tính tháng có
- 2 em lên bảng
- HS trung bình
- 1 em đọc
- 2 em dùng nắm tay trình bày
Trang 531, 30, 28 (29) ngày
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm VT
- Giảng : năm nhuận tháng Hai có 29
ngày, năm >ờng tháng 2 có 28 ngày
Bài 2:
- Cho HS đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm VT
Bài 3:
- HDHS thực hiện phép trừ để biết năm
sinh của Nguyễn Trãi
- Cho HS làm VT, 1 em trình bày
- GV kết luận
Bài 5 (K G)
5a) B 5b) C
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB: Bài 22
trước lớp
- HS làm VT rồi trình bày miệng
- HS dựa vào bài 1a để làm bài 1b
Năm nhuận : 366 ngày
Năm >ờng : 365 ngày
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- HS làm VT, 2 em lên bảng
- Lớp nhận xét, sửa bài
- 1 em làm mẫu
1 980 - 600 = 1 380
- HS làm VT, 1 em trình bày miệng
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn
I MụC tiêu
- B /# cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có
nguồn gốc thực vật
- Nờu lợi ích của muối i-ốt, tác hại của thói quen ăn mặn
II Đồ dùng dạy học
- Gói muối i-ốt
- Thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa i-ốt và vai trò
của i-ốt đối với sức khỏe
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và - 2 em lên bảng
Trang 6đạm thực vật ?
- Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa
ăn ?
2 Bài mới:
HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn cung
cấp nhiều chất béo
- Chia 2 đội chơi
- GV phổ biến cách chơi và luật chơi : thi
kể tên các món ăn chứa nhiều chất béo
- GV kết luận
HĐ2: Thảo luận về việc ăn phối hợp chất
béo có nguồn gốc động vật và chất béo có
nguồn gốc thực vật
- Yêu cầu đại diện 2 đội đọc lại danh sách
các món ăn chứa nhiều chất béo và chỉ ra
món ăn nào chứa chất béo có nguồn gốc
ĐV và TV
Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp béo ĐV
và béo TV ?
L> ý : Thịt mỡ, óc và các phủ tạng ĐV
có nhiều chất làm tăng huyết áp và các
bệnh tim mạch
HĐ3: ích lợi của muối i-ốt và tác hại của
ăn mặn
- GV giới thiệu gói muối i-ốt và các thông
tin quảng cáo về vai trò của i-ốt đối với sức
khỏe, đặc biệt là trẻ em rồi hỏi :
Tại sao chúng ta nên sử dụng muối i-ốt ?
Tại sao không nên ăn mặn ?
- GV kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
của việc ăn mặn, ăn thịt mỡ và nên sử dụng
muối i-ốt
- CB: Bài 10
- Chia 2 đội chơi, cử đội 4>ởng bốc thăm nói trớc
- Mỗi đội cử 1 bạn viết vào giấy khổ to
- Cả lớp đánh giá
- 2 đội cử đại diện đọc rồi chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo
ĐV, vừa chứa chất béo TV
- 2 em nhắc lại
- Lắng nghe
- Lắng nghe, đọc các thông tin quảng cáo
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
ĐẠO ĐỨC
Biết bày tỏ ý kiến ( tiết 1 )
Trang 7I MụC tiêu :- B @> 'E em #F ( /# bày ) ý kiến về những vấn đề
có liên quan đến trẻ em
-B
khỏc
II Tài liệu và phương tiện :
- Vài bức tranh và đồ dùng cho HĐ khởi động
- 3 tấm bìa nhỏ màu đỏ, xanh và trắng
iii Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Nêu 1 số khó khăn em gặp phải trong
học tập và cách khắc phục
2 Bài mới:
HĐ1: Khởi động bằng trò chơi "Diễn
tả"
- Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm 1 đồ
vật hoặc 1 bức tranh Cả nhóm cùng
HĐ2: Thảo luận nhóm câu 1, 2/ 9
- Chia nhóm 3 và giao cho mIi nhóm 1
tình huống, yêu cầu thảo luận
có ý kiến riêng và cần bày tỏ ý kiến của
mình
HĐ3 : BT1 / SGK
- Gọi HS đọc yêu cầu và NDBT
- Cho HS thảo luận
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- KL : Việc làm của bạn Dung là đúng vì
biết bày tỏ mong muốn, nguyện vọng
của mình Việc làm của bạn Hồng và
bạn Khánh là không đúng
HĐ4: Bày tỏ ý kiến (2/10)
- Phổ biến cách bày tỏ ý kiến :
màu đỏ : tán thành
màu xanh : phản đối
màu trắng : phân vân
- 2 em tự trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Nhóm 3 em quan sát bức tranh (đồ vật) và mỗi em cho 1 nhận xét
- Nhóm 3 em thảo luận, đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nhóm đôi thảo luận
- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc ND
- Nhóm 2 em thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS biểu lộ thái độ bằng các tấm bìa : a, b, c, d : đúng
đ : không đúng
Trang 8- GV lần "/ nêu từng ý kiến trong BT2.
- Yêu cầu giải thích lí do
HĐ5: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3 Củng cố, dặn dò:
- Thực hiện yêu cầu BT4
- Phân công 1 số em tập tiểu phẩm Một
buổi tối trong gia đình bạn Hoa
- 2 em đọc
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
TOÁN
Tìm số trung bình cộng
I MụC tiêu
- B?# F hiểu biết về số TBC của nhiều số
- Biết tìm số TBC của 2, 3, 4 số
ii đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn và bút dạ
- Vẽ sẵn các hình vẽ SGK vào giấy lớn
II hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1 em làm miệng bài 1 / 26
- Gọi 3 em giải bài 2 / 26
2 Bài mới:
HĐ1: GT số TBC và cách tìm số TBC
- Yêu cầu đọc thầm bài 1 và quan sát
tóm tắt đề, nêu cách giải bài toán
- Gọi 1 em lên bảng giải
- Lấy tổng số lít dầu của 2 can chia 2 ta
@> gì ?
- KT : Ta gọi 5 là TBC của hai số 6 và
4 Ta nói : Can thứ nhất có 6l, can thứ
hai có 4l, trung bình mỗi can có 5 lít
- Nêu cách tính TBC của hai số 4 và 6 ?
- Vậy muốn tìm số TBC của 2 số ta làm
thế nào ?
- 1 em nêu số ngày của từng tháng, năm
- 3 em lên bảng
B>? 1 : Tìm tổng số lít dầu của 2 can
+>ớc 2 : Tìm số lít dầu rót đều vào mỗi can
- 1 em viết bài giải lên bảng
số lít dầu rót đều vào mỗi can là 5
- 2 em nhắc lại
(6 + 4) : 2 = 5
- HS giỏi - khá
Trang 9- 1>ơng tự HDHS giải bài toán 2
- GV nêu 1 số VD tìm TBC của 4, 5 số
trên
- Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm
thế nào ?
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu đọc đề
- Cho HS tự làm VT, gọi HS lên bảng
- GV củng cố lần nữa cách tìm số TBC
Bài 2:
- Yêu cầu đọc đề
- Muốn tìm TB mỗi em cõn nặng bao
nhiêu kg ta tìm gì 4>ớc ?
- HS làm bài rồi chữa bài
- GV cho điểm
Bài 3:(HS KG)
- Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu giải gộp
- GV cùng HS nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn học thuộc quy tắc
- CB : bài 23
- HS kết luận :
28 là TBC của 3 số : 25, 27, 32
Muốn tìm số TBC của 3 số ta tính tổng của 3 số rồi chia tổng đó cho 3
- HĐ nhóm 2 em rút ra kết luận
- 3 em trả lời nh> SGK
- 1 em đọc
- HS làm VT, 2 em lên bảng mỗi em giải 2 bài
- HS nhận xét
47, 45, 42
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to
cả 4 em cân nặng bao nhiêu
- HS làm VT, 1 em lên bảng :
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)
148 : 4 = 37 (km)
- HS nhận xét
(1 + 2 + 3 + + 9) : 9 = 5
- HS nhận xét
- Lắng nghe
Nghe viết: Những hạt thóc
giống
I MụC ĐíCH, YêU CầU
cú l nhõn %&
2 Làm đúng các BT phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l/n, en/eng
II đồ dùng
- Bút dạ và phiếu khổ to ghi sẵn BT 1a VBT
Trang 10III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết Vn
2 Bài mới :
* GT bài
- Nêu MĐ - YC tiết học
HĐ1: HD nghe - viết
- GV đọc đoạn chính tả
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Yêu cầu luyện viết
- HD trình bày lời nói trực tiếp
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS tự chấm
- Chấm vở 1 tổ, nhận xét
HĐ2: Luyện tập
Bài 1a :
- Yêu cầu đọc đề
- Gọi 1 em đọc đoạn văn còn bỏ trống
- Chia nhóm thảo luận
- Chia lớp thành 2 đội chơi điền tiếp sức vào
giấy cỡ lớn
- GV kết luận
lời , nộp, này, làm, lâu, lòng, làm
Gợi ý : Nếu tự trọng khi làm bài, em cảm
thấy thế nào ?
Bài 2b :HS KG
- Gọi HS đọc câu đố
- Cho HS thi giải câu đố nhanh vào BC
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn học thuộc câu đố và CB bài 6
dập dìu, gióng giả, bâng khuâng, nhân dân
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
luộc kĩ, thóc giống, dõng dạc, truyền ngôi, dũng cảm
- HS viết BC
- Nhìn SGK
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- Nhóm 2 em đổi vở
- Nhận xét 1 số lỗi GV nêu ra
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to
- Cả lớp theo dõi để đoán chữ
- Nhóm 4 em thảo luận
- 2 nhóm thi tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc đoạn văn
- HS nhận xét
lòng thanh thản
- 1 em đọc
- HS làm BC : chim én
- Lắng nghe
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ :
Trang 11Trung thực - Tự trọng
I MụC tiêu
B thờm 2> JN O ; %P chủ điểm : Trung thực - Tự trọng(BT4), tỡm /#
1, 2
/# (BT1,2), nắm @> nghĩa tO “S ' ”(BT3)
II đồ dùng dạy học
- 2 bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT1
- Giấy khổ to và bút dạ
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em làm miệng BT 2 3 SGK
2 Bài mới:
* GT bài
- Nêu MĐ - YC của bài
* HD làm BT
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Chia nhóm thảo luận tìm từ
- Chia lớp thành 2 đội thi tiếp sức tìm từ
điền vào bảng phụ
- GV kết luận từ đúng và chọn đội thắng
Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi em đặt 2 câu : 1 câu với
từ cùng nghĩa và 1 câu với từ trái nghĩa
trung thực
Mẫu :
+ Chúng ta nên sống thật lòng với nhau
+ Chúng ta không nên gian dối
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận
- GV kết luận
a tự tin b tự quyết
c tự trọng d tự kiêu / tự cao
- 2 em làm miệng
- Lắng nghe
- 1 em đọc
- Nhóm 4 em thảo luận
- Các nhóm 4 bạn tiếp sức điền từ trong 3'
- HS nhận xét
- 1 em đọc
- Lần lợt 1 số em trình bày miệng
- HS nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- Nhóm đôi thảo luận, đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
Trang 12Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Chia nhóm và phát phiếu + bút dạ
- GV kết luận
Trung thực : a, c, d
Tự trọng : b, e
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn học thuộc các từ ngữ và thành ngữ,
tục ngữ mới
- CB bài 10
- 1 em đọc
- Nhóm 4 em làm phiếu bài tập.- Các nhóm trình bày bài làm lên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
LỊCH SỬ
Nước ta dưới ách đô hộ của các
triều đại phong kiến phương Bắc
I MụC tiêu
- Biết
năm 179TCN đến năm 938
-Nờu
+ Nhân dân ta ( #N J( %& quý
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập của HS
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của
2 Bài mới:
HĐ1: ND ta NG ách đô hộ
- Giảng : Sau khi Triệu Đà xâm chiếm Âu
Lạc (179TCN), các triều đại phong kiến
Hán" và TLCH :
- 2 em lên bảng trả lời
- Lắng nghe
- HS đọc thầm và thảo luận nhóm 2 em TLCH
Trang 13
/= Bắc, cuộc sống của dân ta cực
nhục thế nào ?
HĐ2: Các cuộc khởi nghĩa
- Bị áp bức bóc lột, nhân dân ta đã phản
ứng ra sao ?
- GV @> ra bảng thống kê (có ghi thời
gian diễn ra các cuộc khởi nghĩa, cột ghi
các cuộc khởi nghĩa )
HĐ3: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
HĐ4: Trò chơi "Đố bạn"
- Chia lớp thành 3 đội chơi, nêu năm và
yêu cầu đội bạn nêu tên cuộc khởi nghĩa
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Học ghi nhớ
lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ trầm; xuống biển mò ngọc trai, bắt đồi mồi, khai thác san hô; ở
- HĐ cá nhân
giữ vững phong tục truyền thống vốn
có đồng thời tiếp thu các nghề thủ
tiếp nổi dậy khởi nghĩa
- HS đọc bảng thống kê trên bảng phụ
- 2 em đọc
- Chơi vui vẻ, tự giác
- Nghe
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
Gà Trống và Cáo
I MụC đích, yêu cầu :
1 B
"K ngọt ngào của kẻ xấu nh> Cáo.('( "
*KT: .# /# bài 9
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ các câu thơ cần HD đọc
III hoạt động dạy và học :
... đọc, lớp theo dõi- HS làm VT, em lên bảng
- Lớp nhận xét, sửa
- em làm mẫu
1 980 - 60 0 = 380
- HS làm VT, em trình bày miệng
- Cả lớp nhận xét
-. ..
- em trả lời nh> SGK
- em đọc
- HS làm VT, em lên bảng em giải
- HS nhận xét
47 , 45 , 42
- Cả lớp đọc thầm, em đọc to
em cân nặng
- HS...
- Nhận xét
- CB: Bài 22
trước lớp
- HS làm VT trình bày miệng
- HS dựa vào 1a để làm 1b
Năm nhuận : 366 ngày
Năm >ờng : 365 ngày
-