1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 1 tuan 2

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện trên bộ đồ dùng... Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè. Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài. Gọi học sinh phân tích tiếng bè... Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ? GV ph[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010

Chµo cê

HỌC VẦN.

BÀI 4: DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được :bẻ,bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs

II.Đồ dùng dạy học: Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

- Dấu hỏi

HS QS tranh và thảo luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng

này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi

- Dấu nặng

thực hiện tương tự

Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghép chữ và đọc tiếng

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở

đâu ?

GV phát âm mẫu : bẻ

HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động

trong đó có tiếng bẻ

+ Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

C HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

Hs nhắc lại

Giống 1 nét móc, móc câu để ngược Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Hs đọc.phân tích Đặt trên đầu âm e

Đọc lại

Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,

HS So sánh tiếng bẹ và bẻ

Học sinh đọc

Học sinh theo dõi viết bảng con

Trang 2

Tiết 2

a) Luyện đọc

-Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

-§äc bµi sgk

b) Luyện viết

GV hd HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

c) Luyện nói :

Treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách

báo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ

5 Nhận xét dặn dò:

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

TOÁN.

BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

*.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như

SGK

Nhận diện và nêu tên các hình

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới

Trang 3

4 Củng cố:

Trị chơi: Kết bạn

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình

vuơng Các em đứng lộn xộn khơng theo

thứ tự

Khi hơ kết bạn thì những em cầm cùng

một loại hình nhĩm lại với nhau

5 Nhận xét dặn dị:

ĐẠO ĐỨC.

BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)

I -Mục tiêu:

- Bước đầu biểt trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường,lớp,tên thầy,cơ giáo,một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài hát “ Đi học”

- H: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

HĐ 1:Hs kể về kết quả học tậpkể về

những điều học tập được ở nhóm 2 người

-các em học được những gì sau hơn 1 tuần

đi học ?

- Cô giáo đả cho những điểm gì?

- Các em có thích đi học khong ?Vì sao?

GV kết luận :Sau hơn 1 tuần đi học các em

đã bắt đàu biết viết chữ ,tập điếm , tập tô

màu , tập vẽ Nhiều bạn trong lớp đã đạt

điểm 9, điểm10,được cô giáo khen Cô tin

tưởng các em sẽ học tập tốt, sẽ chăm

ngoan

HĐ 2: Kể chuyện theo tranh (bt4)

GV đề nghị đặt tên cho bạn nhỏ ở tranh

1và nêu nội dung của từng bức tranh

- Tranh có những ai?

- Họ đang làm gì ?

Gvkết luận :Bạn nhỏ trong tranh cũng

đang đi học như các em Trước khi đi học

bạn đã được những người trong gia đình

Hs ke åchuyện theo cặp 2 người 1vài HS đại diện kể trước lớp

HS kể với bạn ngồi cạnh bên

1số HS kể lần lược trước lớp

Trang 4

quan tâm,chuẩn bị sách vở, đồ dùng học

tập Đến lớp, bạn được cô giáo đón

chào,được học ,được vui chơi Sau khi học

ở trường về nhà bạn kể lại việc học tập

cho bố mẹ nghe

HĐ 1:Cho hs hát những bài hát về trường

lớp của mình

HĐ 4:Hdẫn hs đọc câu thơ cuối bài

HS được thơ theo hướng dẫn của GV



Thø ba ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010

Học vần:

BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ I.Mục tiêu:

- Nhận biết đượcdấu huyền và thanh huyền,dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được :bè,bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

-GÝup häc sinh ch¨m chØ häc bµi

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ ghép chữ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

-Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Các tranh này vẽ những gì?

Viết các tiếng cĩ thanh huyền trong bài và

nĩi, các tiếng này giống nhau ở chổ đều cĩ

dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nĩi

Tên của dấu này là dấu huyền

-Dấu ngã

Thực hiên tương tự

3.2 Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền cĩ nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc cĩ gì giống và

khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cị, cây dừa Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Trang 5

Nhận xét kết quả thực hành của HS.

- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu

ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

b) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

+ Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng

bè,bẽ

Tiết 2

3.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

-§äc bµi sgk

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

5 Nhận xét dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa 2 nhóm với nhau

Toán:

BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3

Trang 6

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

- Biết đọc viết các số 1;2;3

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật

-Hs thÝch häc to¸n

II.Đồ dùng dạy học

- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3

- Các chữ số 1, 2 , 3

III.Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn ,

hình tam giác

Nhận xét sữa sai

3 Bài mới:

a)Giới thiệu các số 1, 2, 3

* Số 1:

B1:Thao tác với đồ dùng trực quan

Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1

* Giới thiệu chữ số 1

B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng

dẫn cách viết

Nhận xét sữa sai

* Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Đọc các số 1, 2, 3

b)Luyện tập:

Bài 1;Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3

Nhận xét sữa sai

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa

vào tranh

Nhận xét sữa sai

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo nhãm hình

vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn

lúng túng

Nối tiếp nhận dạng

Quan sát trả lời

Có 1 chấm tròn, 1 ô tô

đều có số lượng là 1

Theo dõi, luyện viết bảng con

Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng

Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng

Nêu yêu cầu , làm bài tập 1:Viết số thích hợp vào ô trống 2:Vẽ chấm tròn tương ứng

3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng

Trang 7

Nhận xét sữa sai.

4 Củng cố:

* Trị chơi: Nhận biết số lượng

Giơ tấm bìa cĩ số chấm trịn

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

5 Nhận xét dặn dị:Viết mỗi số 2 hàng ở

nhà

Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,

từ 3 đến 1

Tự nhiên – Xã hội:

CHÚNG TA ĐANG LỚN

I/ MỤC TIÊU :

-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Các hình trong bài 2 SGK phóng to

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổ n định tổ chức : :

2 Ki ể m tra bài c ũ : Tiết trước học bài gì ?

3 Bài m ớ i :

- Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”

- GV kết luận để giới thiệu

HĐ.1 : Làm việc với SGK

Bước 1 :HS hoạt động theo cặp

- GV hướng dẫn HS : Các cặp hãy quan sát

các hình ở trang 6 SGK và nói với nhau

những gì các em quan sát được?

- GV có thể gợi ý một số câu hỏi để HS trả

lời

- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày

những gì các em quan sát được

* Kết luận : GV Kết luận như SGK

HĐ 2 Thực hành theo nhóm nhỏ

- GV chia nhóm.

- Cho Hs đứng áp lưng nhau Cặp kia quan

sát xem bạn nào cao hơn

- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng

Chơi trò chơi vật tay theo nhóm

Quan sát và trao đổi với nhau nội dung từng hình

- HS đứng lên nói về những gì mà các em đã quan sát

- Các nhóm khác bổ sung

- HS theo dõi

Mỗi nhóm 4 HS chia làm 2 cặp tự quan sát

Trang 8

ngực ai to hơn.

- Quan sát xem ai béo, ai gầy

H các em thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau

nhưng sự lớn lên có giống nhau không?

* Kết luận :

- Sự lớn lên của các em có thể giống nhau

hoặc không giống nhau

HĐ 3 : Vẽ về các bạn trong nhóm

HS vẽ được các bạn trong nhóm

Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm

4 C ủ ng c ố :

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?

-HS tự vẽ theo suy nghĩ của cá nhân



Thø t ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010

Âm nhạc

Ơn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca, vận động phụ hoạ

- Tập biểu diễn bài hát trước lớp

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Đàn phím điện tử, nhạc cụ gõ

2 Học sinh: Tập bài hát, nhạc cụ gõ

III Ho t ạ động d y h c:ạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Đàn giai điệu bài

hát quê hương tươi đẹp cho HS nhắc lại

tên bài hát

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ơn tập bài hát Quê hương

tươi đẹp.

- Đàn giai điệu yêu cầu học sinh hát theo

đàn

- Tổ chức hướng dẫn học sinh ơn tập hát

thuộc lời ca

- Tổ chức cho học sinh hát ơn kết hợp gõ

đệm theo phách

- Cho học sinh thực hiện theo dãy, theo

nhĩm

- Nhận xét, sửa sai cho học sinh

- Lắng nghe nhắc lại tên bài hát

- Lắng nghe

- Hát theo giai điệu đàn

- Thực hiện theo hướng dẫn

- Hát kết hợp gõ đệm

- Thực hiện

- Theo dõi nhận xét lẫn nhau

- Hát kết hợp vận động phụ hoạ

Trang 9

- Đệm đàn cho học sinh hát kết hợp vận

động nhịp nhàng theo nhạc

- Tổ chức cho học sinh tập biểu diễn bài hát

trước lớp theo nhóm, cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm theo tiết

tấu lời ca

- Thực hiện mẫu, hướng dẫn học sinh hát kết

hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca

Quê hương em biết bao tươi đẹp

x x x x x x x

- Tổ chức cho học sinh thực hiện theo dãy,

nhóm

- Nhận xét hướng dẫn, sửa sai

- Tập biểu diễn

- Theo dõi nhận xét lẫn nhau

- Theo dõi tập hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Thực hiện

- Nhận xét lẫn nhau

4 Củng cố:

- Đặt câu hỏi cho học sinh nhắc lại tên bài hát, tác giả, xuất xứ

- Đệm đàn cho học sinh trình bày lại bài hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Nhận xét nội dung tiết học

5 Dặn dò:

- Nhắc học sinh về ôn thuộc lời ca và giai điệu bài hát kết hợp gõ đệm và vận động phụ hoạ

-Học Vần:

BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ - BẸ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được các âm,chữ e,b và d thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK,Vở viết mẫu

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Ôn tập

a)Gv lần lượt giới thiệu và hướng dẫn học sinh

hoàn thành bảng ôn tập

b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con

Hs thực hành hoàn thành bảng ôn tập; đánh vần, đọc,phân tích

HS quan sát , viết bảng con

Trang 10

GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:

be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Đọc lại bài ở tiết 1; đọc từ ứng dụng be bé

b)Luyện viết:

GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết

Gv chấm,chữa bài

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

HD- HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút

ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác

nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo

chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật,

người tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật,

các quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa

khi bổ ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất tranh

nào? Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:

Hỏi tên bài -Gọi đọc bài

Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng

Hs viết bài

Hs quan sát tranh,thảo luận theo nhóm bàn

Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận

Toán:

LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật 1,2,3

-Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3

- Ch¨m chØ ,tù gi¸c häc bµi

Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2

-Các mô hình tập hợp như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 11

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhận xét KTBC

3 Bài mới:

GT bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu

học sinh ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi

học sinh đọc từng dãy số

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài

- CC nội dung bài

- GDLH

5 Nhận xét dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1



Thø n¨m ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2010

Mĩ thu ật

Bµi 2 : VÏ nÐt th¼ng

(GV chuyªn)

Học vần Bài 7 : ê - v

I.Mục tiêu : SGV

- Đọc được ê , v , bê , ve ;từ và câu ứng dụng

- Viết được : ê,v,bê,ve (viết được 1/2số dòng quy định trong vở tập viết 1,tập 1)

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề : bế bé

-Ch¨m chØ häc bµi

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra đọc, viết nội dung bài học trước

Ngày đăng: 28/04/2021, 22:32

w