1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an L4 Tuan 2

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.NhËn biÕt t¸c dông cña dÊu hai chÊm trong c©u: b¸o hiÖu bé phËn ®øng sau nã lµ lêi nãi cña mét nh©n vËt hoÆc lêi gi¶i thÝch cho bé phËn ®øng tríc.. 2.BiÕt dïng dÊu hai chÊm khi viÕt v[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày thỏng 8 năm 2010

Tập đọc

dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tt).

I.Mục tiêu :

1.Đọc lu loát toàn bài , biết ngắt nghỉ đúng , thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh

tợng, tình huống biến chuyển của chuyện

2.Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực

ngời yếu, xoá bỏ áp bức bất công

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

1.

Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời

câu hỏi đoạn đọc

- Gv nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu

b.Hớng dẫn luyện đọc

*.Luyện đọc:

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ

khó, giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu cả bài

c.Tìm hiểu bài:

- Trận địa mai phục của bạn nhện đáng sợ

ntn?

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ?

- Dế Mèn đã nói ntn để bọn Nhện nhận ra

lẽ phải?

- Bọn Nhện sau đó đã hành động ntn?

- Nêu nội dung chính của bài

d Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD đọc diễn cảm đoạn 2

- Gv đọc mẫu

3.Củng cố dặn dò:2’

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

-Hs nghe

- Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đờng

- Chủ động hỏi , lời lẽ oai phong…

Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt lng, phóng càng đạp phanh phách…

- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối +Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn

Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất

- Hs nêu ,Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp-bờnh vực kẻ yếu xoỏ bỏ ỏp bức bất cụng

- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn

- Hs theo dõi

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

- Hs nêu lại nội dung chính

Toán các số có sáu chữ số.

Trang 2

I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:

- Quan hệ giữa các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gv viết viết bảng:

87 235 , 28 763

- Yêu cầu hs đọc số , phân tích các hàng

thành tổng

- Gv nhận xét

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài.

b.Các số có 6 chữ số.

*.Ôn về các hàng đơn vị , chục , trăm ,

nghìn , chục nghìn

*.Hàng trăm nghìn

*.Viết và đọc các số có sáu chữ số

- Gv gắn các thẻ lên các cột tơng ứng

- Gv ghi kết quả xuống dới

- HD hs đọc các số và viết các số

c.Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

b.Gv đa hình vẽ ở sgk

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Viết theo mẫu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:Đọc các số tơng ứng

- Gv viết các số lên bảng

- Gọi hs nối tiếp đọc các số

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4:Viết các số sau

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con

- Hs theo dõi

- Hs nêu quan hệ giữa các hàng liền kề

VD : 10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

- Hs nêu :

10 chục nghìn = 100 000

- Hs quan sát bảng các hàng từ đơn vị đến

100 000

- Hs đếm kết quả

- Hs đọc số vừa phân tích sau đó viết số vào bảng con

- Hs lập thêm 1 số các số khác

- 1 hs đọc đề bài

- Hs phân tích mẫu phần a

- Hs nêu kết quả cần viết

523 453

- Cả lớp đọc số

- 1 hs lên bảng, lớp làm vào nháp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

93 315 : Chín mơi ba nghìn ba trăm mời lăm

- 1 hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con

63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372

chính tả

nghe - viết : mời năm cõng bạn đi học.

I.Mục tiêu :

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mời năm cõng bạn đi

học"

2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn / ăng đễ

lẫn

II.Đồ dùng dạy học :

-Vở bài tập tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 3

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và

tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết

- Gv nhận xét

2.Bài mới:28’

a/ Giới thiệu bài

b/H ớng dẫn nghe - viết :

- Gv đọc bài viết

+Đoạn văn kể về điều gì?

- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc

từng từ cho hs viết

- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết

bài vào vở

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

c/H ớng dẫn làm bài tập :

Bài 2:Chọn cách viết đúng tiếng có âm đầu

s/x và vần ăng / ăn

- Gọi hs đọc đề bài

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm

vào bảng nhóm

- Gọi hs đọc câu chuyện vui đã điền hoàn

chỉnh

+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3a

- Tổ chức cho hs đọc câu đố

- Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố

- Gv nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, đọc thầm

-Hs trả lời

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem

- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

- Bà khách xem phim làm sai không xin lỗi còn có những lới nói thật thiếu văn minh

ý nghĩa: cần sống có văn hoá …

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con

Lời giải:

a.sáo - bỏ dấu sắc thành sao

b trăng - thêm dấu sắc thành trắng

- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố

Thứ Ba ngày thỏng 8 năm 2010

Toán luyện tập.

I.Mục tiêu : Giúp hs :

- Ôn tập đọc, viết các số có sáu chữ số ( có cả các trờng hợp có các chữ số 0 )

II Đồ dùng dạy học :

III.Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ:5’

- Gọi hs lên bảng viết số có sáu chữ số và

đọc , phân tích hàng

- Gv nhận xét cho điểm

2.Bài mới:30’

a/ Giới thiệu bài

b/

H ướng dẫn luyện tập

*Ôn lại các hàng

- Cho hs ôn lại các hàng đã học và mối

quan hệ giữa các hàng

+Gv viết số: 825 713

- Yêu cầu hs đọc số , phân tích số

*Thực hành:

- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu

- Hs theo dõi

- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- Hs đọc các số:

850 203 ; 820 004 ; 800 007 ; 832 100

Trang 4

Bài 1: Viết theo mẫu.

- Gọi hs đọc đề bài

- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả

- Gv nhận xét

Bài 2: Đọc các số sau

- Gọi hs đọc đề bài

a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc

hàng nào?

- Chữa bài , nhận xét

Bài 3: Viết các số sau

- Gv đọc từng số

- Cho hs viết vào bảng con, 2 hs lên bảng

- Gv nhận xét

Bài 4:Viết các số thích hợp vào chỗ trống

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài

425 301 ; 728 309

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba 762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba

53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mơi VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục

762543:Chữ số 5 ở hàng trăm

- 1 hs đọc đề bài

- Hs viết vào bảng con

4300 ; 24316 ; 24301

180715 ; 307421 ; 999 999

- Hs đọc đề bài

- Hs lên bảng thi viết tiếp sức

a.600 000 ; 700 000 ; 800 000 b.38 000 ; 39 000 ; 400 000 c.399 300 ; 399 400 ; 399 500

Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ:nhân hậu,đoàn kết.

I Mục tiêu :

1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểm:Thơng ngời nh thể thơng

thân.Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó

2.Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán - Việt Nắm chắc đợc cách dùng

các từ ngữ đó

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

- Một số tờ giấy trắng khổ to

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng

con các tiếng chỉ ngời thân trong gia đình

mà phần vần chỉ có 1 âm , 2 âm

- Gv nhận xét, cho điểm

2.Bài mới:28’

a/ Giới thiệu bài:

b.H ớng dẫn hs làm bài tập

Bài 1: Tìm các từ ngữ

a.Thể hiện lòng nhân hậu

b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng

c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng

loại

d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"

a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là ngời?

- Hs viết:

VD: bố , mẹ , chú , dì

- Bác , thím , ông , cậu…

- Hs theo dõi

- Hs đọc đề bài

- Hs làm bài cá nhân vào vở.Chữa bài a.Nhân đức, bao dung , nhân ái…

b.Căm ghét , độc ác, bạc ác…

c.Lá lành đùm lá rách , … d.Thờ ơ , lạnh nhạt , bàn quan , …

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp

+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại ,

Trang 5

b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng

ngời

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 3:Đặt câu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 4: Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ

- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê

điều gì?

2.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

nhân tài

+Lòng thơng ngời: nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ

- 1 hs đọc đề bài

- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa

đặt đợc

- 1 hs đọc đề bài

- Hs trao đổi về nội dung của 3 câu tục ngữ- tiếp nối nói về nôi dung khuyên bảo, chê bai ở từng câu

a.Khuyên ta sống hiền lành , nhân hậu b.Chê ngời có tính xấu, hay ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc

c.Khuyên ta phải đoàn kết

Khoa học trao đổi chất ở ngời ( tt).

I.

Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan

thực hiện quá trình đó

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở

bên trong cơ thể

- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá, hô hấp , tuần hoàn ,

bài tiết trong việc thực hiện việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể

với môi trờng

II.Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 8 ; 9 sgk

- Vở bài tập khoa học

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Nêu quá trình trao đổi chất ở ngời?

Gv nhận xột ghi điểm

2.Bài mới:28’

a/Giới thiệu bài ,ghi đầu bài

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

-HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời

* Gv treo tranh

- yêu cầu hs quan sát , nói tên những cơ

quan đợc vẽ trong tranh

* Gv giao nhiệm vụ thảo luận

- Nêu chức năng của từng cơ quan?

- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia vào

quá trình trao đổi chất với bên ngoài?

- Gv giảng về vai trò của cơ quan tuần

hoàn

* Gv nêu kết luận : sgv

- 2 hs nêu

- Hs quan sát tranh, nói tên các cơ quan có trong tranh:

Cơ quan tiêu hoá.Cơ quan hô hấp.Cơ quan tuần hoàn.Cơ quan bài tiết

- Hs thảo luận nhóm 2

+Cơ quan hô hấp trao đổi khí +Cơ quan tiêu hoá trao đổi thức ăn +Cơ quan tuần hoàn đem các chất dinh d-ỡng trong máu đi nuôi cơ thể và đem các chất thải độc đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài

- Tiêu hoá, hô hấp , bài tiết

- Hs theo dõi

Trang 6

2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ

quan trong việc thực hiện quá trình trao đổi

chất ở ngời

*Cách tiến hành:

B1: Làm việc cá nhân

- Yêu cầu hs quan sát sơ đồ trang 9 tìm ra

những từ còn thiếu cần bổ sung

B2: Chữa bài tập

B3:Thảo luận cả lớp:

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá

trình trao đổi chất?

- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hs quan sát sơ đồ và nêu:

- Hs nêu các từ còn thiếu

- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài

- Bài tiết thải chất độc ra ngoài Tiêu hoá trao đổi thức ăn…

- Các cơ quan hỗ trợ , bổ sung cho nhau Cơ quan nào cũng có nhiệm vụ quan trọng

nh nhau

Kể chuyện

kể chuyện đã nghe , đã đọc i.

Mục tiêu :

1.Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ:Nàng tiên

ốc đã đọc

2.Hiểu ý nghĩa của câu chuyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện :

Con

ngời cần thơng yêu giúp đỡ lẫn nhau

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

-Gọi hs kể lại câu chuyện:Sự tích hồ Ba Bể

- Gv nhận xét, cho điểm

2.Bài mới :28’.

a/ Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh về câu chuyện

b Tìm hiểu câu chuyện:

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

Đoạn 1: - Bà lão nghèo đã làm gì để sinh

sống?

- Bà lão đã làm gì khi bắt đợc ốc?

Đoạn 2:- Từ khi có ốc , bà thấy trong nhà

có gì lạ?

Đoạn 3:- Khi rình xem , bà lão đã nhìn

thấy gì?

- Sau đó bà đã làm gì?

- Câu chuyện kết thúc ntn?

c H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

a,HD hs kể lại bằng lời của mình

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của

em?

b.Kể theo nhóm

+ HS thực hành kể :

- Hs kể chuyện theo cặp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho hs kể thi

+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa

kể

- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc

- Bà thơng không muốn bán để vào chum nuôi

- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…

- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bớc ra

- Hs nêu nội dung chính của từng đoạn

- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ mà không đọc lại câu thơ

- 1 hs khá kể mẫu đoạn 1

- Nhóm 2 hs kể chuyện

- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể

Trang 7

- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay

- Khen ngợi hs

3.Củng cố dặn dò :2’

- Nhận xét tiết học

- VN học bài , CB bài sau

- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện đúng nhất

Thứ Tư ngày thỏng năm 2010

Tập đọc truyện cổ nớc mình.

i m ục tiêu:

1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài , Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng

2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc.Đó là những câu

chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của

cha ông

3.Học thuộc lòng bài thơ

II.đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng viết câu thơ cần hớng dẫn đọc

III.Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ:5’

-Gọi hs đọc bài"Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"

- Gv nhận xét , cho điểm

2.Bài mới:30’

a.Giới thiệu bài qua tranh

- Tranh vẽ gì?

b.H ớng dẫn luyện đọc

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó,

giải nghĩa từ

- Gv đọc mẫu cả bài

c.Tìm hiểu bài:

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu

chuyện cổ nào?

- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện

lòng nhân hậu của ngời Việt Nam?

- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?

- Nêu nội dung chính của bài

d H ớng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 1 + 2

- Tổ chức cho hs đọc bài

3.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

- Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông…

- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đờng ; …

- Nàng tiên ốc; Sự tích hồ Ba Bể…

- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha

ông đối với đời sau

- Hs nêu

- 5 hs thực hành đọc cả bài

- Hs theo dõi

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

_

Toán hàng và lớp.

I.Mục tiêu : Giúp hs biết :

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm

- Lớp nghìn gồm 3 hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 8

- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( cha ghi số).

III Các hoạt động dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ :5’

2/Dạy bài mới :28’

a/ Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn.

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn?

*Gv giới thiệu : hàng đơn vị, chục , trăm

hợp thành lớp đơn vị

Hàng nghìn , chục nghìn, trăm nghìn hợp

thành lớp nghìn

+Gv viết số 321 vào cột số

- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi

hàng

+Tiến hành tơng tự với các số : 654 000 ;

654 321

HĐ2:Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3

và chữ số 7

- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài

- Gv nhận xét

Bài 4: Viết số

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng

- Gv chữa bài, nhận xét

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết

quả

- Gv chữa bài , nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- Hs theo dõi

- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn

- Hs theo dõi

- 3 hs nêu lại

- 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số

321 vào cột ghi hàng

- Hs đọc thứ tự các hàng

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả

- Hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp đọc số và nêu : a.Chữ số 3 thuộc các hàng: Trăm ; chục ; nghìn , trăm nghìn , đơn vị…

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng

503 060 = 500 000 + 3 000 + 60

83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60…

- Hs đọc đề bài

- 2Hs viết số vào bảng,lớp viết vào giấy nhỏp a.500 735 b 300 402

- 1 hs đọc đề bài

- 3 hs lên bảng giải 3 phần

a.Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6 ; 0 ; 3

b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5…

Tập làm văn

kể lại hành động nhân vật.

i.m ục tiêu :

1.Giúp hs biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật

2.Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một bài

văn kể

chuyện cụ thể

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng ghi sẵn phần nhận xét.VBT tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:5’

- Thế nào là văn kể chuyện?

- Tác giả trong kể chuyện là ai?

2.Bài mới.28’

a.Giới thiệu bài

- 2 hs nêu

Trang 9

b.Phần nhận xét.

HĐ1: Đọc chuyện "Bài văn bị điểm

không" và yêu cầu 1

- Tổ chức cho hs đọc bài cá nhân

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm yêu

cầu 2 ; 3

- Gv nhấn mạnh nội dung

c.Ghi nhớ:

d.Luyện tập:

- Điền tên chim sẻ và chim chích vào chỗ

trống

- Sắp xếp các hành động đã cho thành một

nhân vật

- Kể lại câu chuyện theo dàn ý đã đợc sắp

xếp lại theo dàn ý

3.Củng cố dặn dò:2’

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs đọc bài cá nhân, đọc diễn cảm bài văn

- Nhóm 6 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả

*Yêu cầu 2: +ý 1: giờ làm bài: Không tả ,không viết, nộp giấy trắng

Giờ trả bài:im lặng, mãi mới nói Khi ra về: khóc khi bạn hỏi +ý 2:Hành động thể hiện tính trung thực

*Yêu cầu 3:- Thứ tự kể hành động : hành

động xảy ra trớc kể trớc, hành động xảy ra sau kể sau

- 2 hs nêu ghi nhớ

- Hs đọc đề bài

- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim sẻ, chim chích; sắp xếp các hành động phù hợp với từng nhân vật

- Hs lập dàn ý

- Hs kể chuyện theo dàn ý

lỊCH SỬ làm quen với bản đồ ( tt).

I Mục tiêu: Học xong bài này hs biết:

- Trình tự các bớc sử dụng bản đồ

- Xác định đợc 4 hớng chính: Đông - Tây - Nam - Bắc trên bản đồ

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

II.Đồ dùng dạy học :

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III.Các hoạt động dạy học :

1/Kiểm tra bài cũ :3’

2/Dạy bài mới :28’

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:

HĐ1: Cách sử dụng bản đồ.

B1: Thảo luận

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng địa lí

?

- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của Việt

Nam?

B2:Gọi hs trả lời

B3:Gv kết luận : sgv

HĐ2:Thực hành theo nhóm.

- Hs làm việc theo nhóm : xác định các

h-ớng và các kí hiệu trên bản đồ địa lí và bản

đồ hành chính Việt Nam

- Gọi hs các nhóm

- Gv nhận xét

HĐ3: Làm việc cả lớp.

- Hs theo dõi

- Nội dung thể hiện trên bản đồ

- 3 hs nêu

- 2 hs lên chỉ

- Nhóm 6 hs quan sát bản đồ thảo luận và chỉ bản đồ theo yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- 4 - 5 hs lên bảng chỉ bản đồ

Trang 10

- Treo bản đồ hành chính, địa lí Việt Nam

lên bảng , yêu cầu hs lên thực hành chỉ và

nêu các kí hiệu , các hớng

- Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Thứ ngày tháng năm 2010

toán

so sánh các số có nhiều chữ số.

I.Mục tiêu : Giúp hs:

- Nhận biết đợc các dấu hiệu về cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , be nhất trong một nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất , số bé nhất có 3 chữ số ; số lớn nhất , số be nhất có

sáu chữ số

II.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra:5’

2.Bài mới: 28’

a.Giới thiệu bài

b.HD So sánh các số có nhiều chữ số:

*.So sánh 99 578 và 100 000

- Gv viết số lên bảng

- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và

giải thích tại sao

*.So sánh : 693 251 < 693 500

- Vì sao em điền dấu < ?

c.Thực hành:

Bài 1: Điền dấu > , < , =

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau

+Nêu cách tìm số lớn nhất?

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

+Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

em phải làm ntn?

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, 1 hs lên

bảng

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4: - Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:2’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs nêu h ng àng ,lớp

- Hs theo dõi

- Hs so sánh : 99 578 < 100 000

*Cách so sánh: Căn cứ vào số các chữ số

- Số nào có số các chữ số ít hơn thì số đó

bé hơn

- Hs so sánh: 693 251 < 693 500

*Cách so sánh: Khi so sánh hai số có cùng

số chữ số thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài cá nhân

- 2 hs lên bảng chữa bài

9999 < 10 000 653 211 = 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 432 510

726 585 > 557 652 845 713 < 854 713

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nêu cách làm

- Hs làm bài vào vở, chữa bài.Số lớn nhất trong các số đã cho là số: 902011

- 1 hs đọc đề bài

- 1 hs lên bảng, lớp giải vào vở

Thứ tự các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

2 467 < 28 092 < 932 018 < 943 567

- Hs nêu miệng kết quả

- 999,- 100 ,- 999 999,- 100 000

Luyện từ và câu dấu hai chấm.

i.m ục tiêu :

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w