1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 4 Tuan 3 Ca ngay

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gi¸o viªn gi¶i thÝch cho râ thªm néi dung cÇn ghi nhí. Tõng cÆp HS trao ®æi vµ lµm bµi. HS nhËn xÐt, bæ sung.. Giíi thiÖu bµi: Nªu y/cÇu giê häc. HS nhËn xÐt, bæ sung. HS lµm vµ tr×nh [r]

Trang 1

Tuần 3 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tập đọc

Th thăm bạn

I -Mục tiêu:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó: Quách Tuấn Lơng, lũ lụt, quyên góp, xả thân, đọc trôi chảy toàn bài , nhấn

giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm,

- Hiểu nghĩa các từ mới: xả thân, quyên góp, khắc phục

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm bạn bè; thơng bạn, muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống.

- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th.

- Giáo dục tình bạn bè yêu thơng chia sẻ.

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài đọc SGK,bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc.

III Hoạt động dạy - học:

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

2 Dạy bài mới: a G/thiệu bài: Nêu y/c giờ học.

b Luyện đọc:

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn ; GV sửa sai cho HS.

- Gọi học sinh đọc mục chú giải SGK.

- GV đọc diễn cảm toàn bài và lu ý về giọng đọc.

c HDHS tìm hiểm bài:

- Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc không?

- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì?

- Bạn Hồng đã bị mất mát đau thơng điều gì ?

- Em hiểu “hi sinh” có nghĩa ntn ?

*ý 1: Lí do Lơng viết th cho Hồng

-Câu văn nào cho thấy Lơng rất thông cảm với Hồng?

- Những câu văn nào cho thấy Lơng biết an ủi bạn

* ý 3 :Tấm lòng của mọi ngời đối với đồng bào lũ lụt.

- Nội dung chính của bài nói gì?

GV chốt lại, ghi bảng : Tình cảm bạn bè, thơng bạn,

muốn chia sẻ cùng bạn khi bạn gặp chuyện buồn,

khó khăn trong cuộc sống.

c) Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 3 học sinh tiếp nối nhau đọc lại bức th.

- Giáo viên treo bảng phụ hớng dẫn học sinh đọc diễn

cảm một đoạn.

GV nhận xét, đánh giá.

3 - Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại nội dung bài.

- Nhận xét giờ học, luyện đọc bài và c/bị bài sau.

- HS đọc và TLCH.

HS nhận xét, bổ sung.

- Học sinh quan sát tranh, nghe.

- 3 học sinh đọc nối tiếp đoạn kết hợp sửa lỗi phát âm sai.

- Học sinh đọc, cả lớp theo dõi.

- 1 học sinh đọc toàn bài.

- Học sinh lắng nghe.

* HS đọc thầm đoạn 1 -Không biết mà chỉ biết qua báo TNTP.

- Viết th để chia buồn với Hồng.

-Ba Hồng đã hi sinh trong lũ lụt vừa qua Chết vì nghĩa vụ, lí tởng cao đẹp.

* HS đọc thầm đoạn 2 -Nhng chắc là dòng nớc lũ, Mình tin rằng nỗi đau này, bên cạnh Hồng … Nh mình.

I - Mục tiêu:

Trang 2

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu ,củng cố thêm về hàng và lớp.

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ, phấn màu.

III Hoạt động dạy - học:

3'

34'

3'

1 KT bài cũ :

Gọi HS làm lại bài tập 4

GVnhận xét , cho điểm

2 Dạy bài mới :a.GTB: Nêu y/cầu giờ học

b HDHS học sinh đọc và viết số

- Giáo viên treo bảng phụ rồi yêu cầu học sinh lên bảng viết lại số đã cho rồi đọc số đó

- GV đọc số : 342 157 413

- Nêu tên các lớp có trong số trên?

- Nêu cách đọc? Cách viết?

- Giáo viên chốt lại cách đọc viết, số

c.Luyện tập :

Bài 1: Đọc và viết số theo bảng :

Các số viết đợc : 32 000 000 ; 32 516 000, 32516497, 834291712, 308250705, 500209037

Bài 2:Đọc các số sau :

7312836: Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm sáu mơi bảy

57602511: Năm mơi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mời một

351600307: Ba trăm năm mơi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy

900370200: Chín trăm triệu ba trăm bảy mơi nghìn hai trăm

400 070192: Bốn trăm triêụ không trăm bảy mi nghìn một trăm chín mơi hai

Bài 3: Viết các số sau:

Thứ tự các số viết đợc: 10250214; 253564888; 4036105; 700 000 231. Bài 4: Dựa vào bảng số liệu về giáo dục phổ thông trong SGK, hãy trả lời câu hỏi : Trong năm học 2003 - 2004 : - Số trờng THCS là : 9873 - Số học Tiểu học là : 8 350 191 -Số giáo viên THCS là :280 943 3 - Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học, hệ thống kiến thức - Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau - Học sinh thực hiện HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- Học sinh nêu lại cách đọc

- HS nghe đọc lại: Ba trăm bốn mơi hai triệu một trăm năm m-ơi bảy nghìn bốn trăm mời ba - Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu - Đọc và viết từ trái sang phải - Học sinh đọc yêu cầu của bài HS làm miệng trớc lớp

HS nhận xét chữa bài

- HS nêu y/c bài tập HS đọc theo nhóm đôi

HS viết bài vào vở -HS nêu yêu cầu bài tập

Học sinh viết bài vào vở - HS nêu y/cầu bài tập HS rthảo luận nhóm 6 để làm bài HS chữa bài trớc lớp HS nhận xét, bổ sung Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009 Toán Luyện tập I Mục tiêu: - Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố kỹ năng nhận biết giá trị của từng chữ số trong một số theo hàng và lớp

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 - Trang 16, phiếu bài tập

III Hoạt động dạy - học:

3'

34'

1 - KTbài cũ: - Gọi học sinh nêu lại các hàng các lớp từ

nhỏ đến lớn và cho biết Các số đến lớp triệu có thể có mấy

chữ số? Lấy ví dụ cho từng trờng hợp vừa nêu

- Nhận xét, cho điểm

2 - Dạy bài mới: a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.

- HS nêu trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

Trang 3

b Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Gọi học HS yêu cầu và phân tích mẫu

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải

85000120: Tám mơi năm triệu một trăm hai mơi

178320005: Một trăm bảy mơi tám triệu ba trăm hai mơi

nghìn không trăm linh năm

1000001: Một triệu không trăm linh một

* GV củng cố về viết số và cấu tạo số

Bài 3: Viết các số sau :

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc, quan sát mẫu và làmbài tập vào phiếu đã kẻ sẵn

- Cả lớp nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và trình bày trớclớp

Học sinh đọc từng số và nêu các hàng, các lớp của số đó

- Học sinh nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm 4 làm bài vào nháp

Các nhóm trình bày trớc lớp

- HS nêu y/cầu bài tập

Học sinh viết số vào vở và trình bàytrớc lớp

Nêu vị trí của số 5 trong mỗi số và

- Củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác quay sau, y/c cơ bản đúng động tác và đúng khẩu lệnh

- Học động tác mới : đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại Y/c HS nhận biết đúng hớng vòng, làm quen với kỹ thuật động tác

- Trò chơi : Bịt mắt, bắt dê Y/c rèn luyện và nâng cao tập trung chú ý và khả năng nhận định hớng cho

HS chơi đúng luật, hào hứng và nhiệt tình trong khi chơi

II Chuẩn bị : Địa điểm : sân trờng VS sạch sẽ

Phng tiện : còi, 4 – 6 khăn sạch

III Hoạt động dạy học:

Chạy nhẹ một vòng quanh sân trờng

Chơi trò chơi khởi động toàn thân

Trang 4

Gv quan sát nhận xét , sửa chữa cho HS

Tổ chức cho HS thi biểu diễn các động tác đội

hình đội ngũ trớc lớp theo nhóm

GV nhận xét, tuyên dơng nhóm

+ Học đi dều vòng phải , vòng trái , đứng lại

- GV làm mẫu động tác, làm chậm và giảng giải

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)

- Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể

- Rèn luyện thói quen đọc sách

II.Đồ dùng dạy - học:

Su tầm các truyện nói về lòng nhân hậu, bảng phụ viết gợi ý 3 - SGK

III Hoạt động dạy - học:

2 Dạy bài mới

1 - Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học

- Gọi học sinh đọc đề bài, giáo viên dùng phần

màu gạch chân dới các từ: đ ợc nghe , đ ợc đọc,

lòng nhân hậu

- Gọi HS đọc các gợi ý trong SGK

- Giáo viên nhắc nhở một số điểm cần lu ý khi kể

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS chuẩn bị, giới thiệu cho cả lớp nghe tên câu chuyện mình sẽ kể

Trang 5

c) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi kể chuyện

tr-ớc lớp

- HDHS nhận xét và bình chọn

- Gọi học sinh nhận xét bạn kể

- Cho cả lớp bình chọn bạn và câu chuyện hay

nhất, bạn kể chuyện hấp dẫn nhất

- Nhận xét bạn kể

- Cả lớp bình chọn, tuyên dơng, khen ngợi

- HS về tập kể lại những câu chuyện đã

đ-ợc nghe cho ngời thân

Thứ t ngày 23 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu

Từ đơn và từ phức

I - Mục tiêu : - Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dùng để tạo

nên câu, từ bao giờ cũng có nghĩa còn tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa

- Phân biệt đợc từ đơn và từ phức

- Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ

II Đồ dùng dạy - học : Giấy khổ to chép nội dung các bài tập.Từ điển.

- Bảng lớp viết sẵn câu văn: " Nhờ bạn tiên tiến"

III Hoạt động dạy - học:

2.Dạy bài mới:

a.G/thiệu bài:Nêu y/cầu của tiết học

b.Phần nhận xét:

Bài 1 Hãy chia các từ thành hai loại.

- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng.

Nhờ, bạn, lại, có, chí,

nhiều, năm, liền, Hanh, là Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

Bài 2 : Tiếng dùng để làm gì?Từ dùng để làm gì ?

GV chốtlại : Tiếng cấu tạo nên từ Từ gồm một tiếng gọi

là từ đơn Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ ghép.

Bài 2: Hãy tìm trong từ điển và ghi lại:

Học, đi, làm, ăn, uống,… Siêng năng, học hành, lời

biếng, …Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc một từ phức vừa tìm đ-

ợc

Buổi sáng, bố em đi làm, mẹ em đi chợ còn em đi học.

Ban Hoàng lớp em học tập rất chăm chỉ.

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh đọc y/cầu bài tập Từng cặp HS trao đổi và làm bài

HS thống nhất kết quả

- HSnêu y/cầu bài tập

HS nối tiếp nhau nêu đặt câu

HS nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại ND ghi nhớ của bài

Trang 6

Toán Luyện tập

I - Mục tiêu : - Cách đọc, viết số đến lớp triệu.

- Thứ tự các số

- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ chép bài tập 3, 4, lợc đồ trang 18 SGK.

III Hoạt động dạy - học:

3'

34'

3'

1 KT bài cũ :- Học sinh 1 lên bảng làm lại bài tập 3

- Học sinh nêu miệng bài tập 4

- Giáo viên nhận xét chữa bài

2 Dạy bài mới :a Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học

b Hớng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Giáo viên viết số lên bảng yêu cầu học sinh đọc và nêu

giá trị của chữ 3 và chữ số 5 trong mỗi số.

Bài 3: - Gọi học sinh đọc số liệu về số dân của từng nớc

Sau đó trả lời các câu hỏi trong SGK

Trong các nớc đó :

- Nớc có số dân động nhất : 989 triệu

-Nớc có số dân ít nhất: Lào

- Viết tên các nớc theo thứ tự từ ít đến nhiều: ấn Độ, Hoa

Kỳ, LB Nga, Việt Nam, Cam - pu - chia; Lào

Bài 4: Viết theo mẫu

HS làm bài tập 4 vào vở nháp.HShận xét, chữa bài

- Học sinh nêu y/cầu bài tập

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh nhận thức rõ đợc sự bùng nổ dân số thể giới - tác hại

Kỹ thuật Khâu thờng ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- HS biết cách cầm vải , cầm kim , xuống kim khi khâu và đặc điểm của mũi khâu , đờng khâu ờng

th HS biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng theo đừơng vạch dấu

- Rèn luyện tính kiên trì , sự khéo léo của đôi tay

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh quy trình khâu thờng

- Mẫu khâu thừơng đợc khâu bằng len trên bìa , vải khác màu

Trang 7

+ Mảnh vải , len hoặc sợi khác màu vải Kim khâu len , kéo , thớc , phấn vạch

III Hoạt động dạy học :

3'

30'

2'

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra dụng cụ của HS

GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn quan sát và nhận xét

mẫu

- GV giới thiệu mẫu và giải thích : Khâu thờng

còn đợc gọi là khâu tới , khâu luôn

- Nêu đặc điểm của mũi khâu thờng?

- GV nêu vấn đề : Thế nào là khâu thờng ?

* GV KL : Mũi khâu ở hai mặt giống nhau,

dài bằng nhau cách đều nhau.

Hoạt động 3: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật

a Một số thao tác khâu, thêu cơ bản

- Nêu cách cầm vải, cầm kim?

- Nêu cách lên kim , xuống kim khi khâu?

* GV KL : SGK

b Hớng dẫn thao tác kỹ thuật khâu thờng

- GV treo quy trình, HDHS quan sát

- GV hớng dẫn HS cách vạch dấu đờng khâu

theo 2 cách

+ Cách 1: dùng thớc kẻ và bút chì

+ Cách 2: dùng mũi kim gẩy một sợi vải lấy

đ-ờng dấu rồi vạch

- GV HD kỹ thuật khâu mũi thờng

- Khâu đến cuối đờng vạch dấu ta phải làm gì?

- GV hớng dẫn khâu lại mũi và nút chỉ cuối đờng

- HS bày dụng cụ lên bàn

- HS quan sát mặt phải , mặt trái của mũi khâu thờng kết hợp với hình 3a,b nhận xét về mũi khâu thờng

- HS nhắc lại ghi nhớ của bài

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả

Cháu nghe câu chuyện của bà

I - Mục tiêu : - Nghe - viết đúng đẹp bài thơ lục bát "Cháu nghe câu chuyện của bà".

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc dấu hỏi, dấu ngã

II.Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2a.

III Hoạt động dạy - học:

3'

34'

1 KT bài cũ:- Gọi một học sinh lên bảng đọc cho

2 bạn trên bảng lớp và các bạn ở dới lớp viết vào

vở nháp các tiếng, từ có chứa âm đầu s hoặc x

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học

b Hớng dẫn viết chính tả:

* Tìm hiểu nội dung bài thơ

- Giáo viên đọc bài thơ

+ Bạn nhỏ có điều gì thấy bà khác mọi ngày?

- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Trang 8

- Yêu cầu học sinh soát lỗi.

Thu chấm một số bài, nhận xét

c.Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:

Bài 2 : a.Điền chi hay tr và chỗ trống

HDHS làm bài

GVchốt lại:

Thứ tự các từ điền đợc: tre, chịu, trúc , cháy, tre,

tre, chí, chiến, tre.

b Đặt dấu hỏi hay dấu ngã :

Thứ tự các dấu điền đợc : triển lãm, bảo, thử, vẽ

cảnh, cảnh, vẽ cảnh, khẳng định, bởi, hoạ sĩ vẽ,

ở , chẳng.

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Luyện viết lại những chữ viết sai ở nhà

+ Tình thơng yêu của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn

- Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô so với lề, dòng 8 chữ viết sát lề, giữa hai khổ thơ cách 1 dòng

- Học sinh nêu

- HS luyện viết từ khó trên bảng lớp và bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh soát lỗi

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm 4 và chữa bài trớc lớp

HS nhận xét, sửa chữa bài trớc lớp

Tập đọc Ngời ăn xin

I Mục tiêu:- Đọc đúng các tiếng từ khó, dễ lẫn: lom khom, giàn giụa, rên rỉ, lẩy bẩy, chằm chằm,

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung.

- Hiểu nghĩa một số từ mới: Lom khom, đỏ đọc, giàn giụa,

- Hiển nội dung bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.

- Giáo dục HS lòng thơng ngời, đồng cảm, chia sẻ với nỗi bất hạnh của ngời khác.

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài đọc, bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HDHS luyện đọc.

III Hoạt động dạy - học:

3'

34'

1 KT bài cũ: Gọi 2 học sinh nối tiếp nhau đọc bài"Th

thăm bạn"

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Dạy bài mới: a.G/thiệu bài: SGV trang 83.

a.Luyện đọc: - Gọi 3 HS đọc nối đoạn.

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn.

- Gọi HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới.

- Gọi học sinh đọc toàn bài.

- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn.

b.Tìm hiểu bài:

- Cậu bé gặp ông lão ăn xin khi nào?

- H/a ông lão ăn xin đáng thơng nh thế nào?

- Điều gì đã khiến ông trông thảm hại đáng thơng đến

- Tìm hiểu mục chú giải.

- 2 học sinh đọc, cả lớp theo dõi.

- Khi đang đi trên phố , ngay trớc mặt.

- Già lọm khọm đôi mắt đỏ hoe giàn giụa

n-ớc mắt, đôi môi tái nhợt.

- Nghèo đói đã biến ông thành nh vậy.

- Hành động: lục hết túi nọ đến túi kia.

Lời nói: Ông đừng giận cháu, cháu ko có gì cho ông cả.

- Cậu là ngời tốt bụng, chân thành xót thơng

Trang 9

cậu bé đối với ông lão ăn xin ntn?

- Em hiểu thế nào là “ lẩy bẩy”?

* ý2:Cậu bé xót thơng, muốn giúp đỡ ông.

- Cậu không có gì cho ông lão nhng ông đã nói gì với

cậu?

- Theo em cậu bé đã cho ông lão gì?

- Cậu nhận đợc chút gì của ông lão?

*ý 3:Sự đồng cảm của ông lão ăn xin và cậu bé.

* GV chốt ND của bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng

nhân hậu, biết đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh

của ông lão ăn xin nghèo khổ.

c.Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc theo cách phân vai

trớc lớp đoạn "Tôi chẳng ông lão".

-HDHS nhận xét, đánh giá, bình chọn nhóm đọc tốt.

3 - Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh nêu ý nghĩa của truyện - liên hệ.

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau.

cho ông lão.

- Run rẩy, yếu đuối, ko tự chủ đợc.

- Nh vậy là cháu đã cho lão rồi

- T/c, sự đồng cảm và thái độ tôn trọng.

- Lòng biết ơn, sự đồng cảm Ông hiểu tấm lòng của cậu.

- HS nêu ý nghĩa của bài.

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài.

- Học sinh nêu nội dung và góp ý.

- HS thi đọc theo lối phân vai trớc lớp.

HS nhận xét, bổ sung.

- HS nhắc lại nội dung chính của bài

- Về nhà tập đọc lại toàn bài, thể hiện giọng

đọc diễn cảm phù hợp.

- Chuẩn bị bài giờ sau.

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Toán Dãy số tự nhiên

I - Mục tiêu: - Nhận biết số tự nhiên và dẫy số tự nhiên.

- Tự nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng dạy - học:- Vẽ sẵn tia số (nh SGK) vào bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

Trang 10

34'

3'

1 KT bài cũ: Số 1000 triệu còn gọi là gì? Hãy viết số đó

và cho biết số đó gồm mấy chữ số 0?

- Nhận xét chữa bài, cho điểm

2 Dạy bài mới: a.GTB : Nêu yêu cầu giờ học

b Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:

-Gọi HS nêu một vài số đã học, GV ghi số đó lên bảng

-GV giới thiệu: Các số 0, 1, 2,3, 4 5 6 7 đợc gọi là các

c Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên:

- Khi thêm 1 vào số 0 ta đợc số nào? ( số 1 )

- Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên?

- Khi bớt 1 ở số 5 ta đợc số nào?( số 4 )

- Vậy khi bớt 1 ở 1 STN bất kỳ khác 0 ta đợc 1 số ntn?

- Vậy STN nào nhỏ nhất? Lớn nhất?

d Luyện tập

Bài 1:Viết STN liền sau vào ô trống.

0 99 100 100 101 1000 1001Tìm số liền sau của một STN ta làm thế nào?

Bài 2: Viết STN liền trớc của mỗi số sau vào ô trống.

11 1

2

9 9

10 0

99 9

100 0

100 1

100 2

999 9 10000

- Tìm số liền trớc của một số tự nhiên ta làm thế nào?

Bài 3: Viết STN vào chỗ trống

- Hai STN liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Giáo viên tổng kết bài, nhận xét giờ học

- Nhắc nhở học sinh ôn lại kiến thức

- HS nêu y/c của bài tập

- HS nêu y/cầu bài tập

HS nêu : 2 STN chẵn( lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị

HS làm bài vào vở BT

HS về ôn tập lại kiến thức về STN

Tập làm văn

Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật.

I Mục tiêu:- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách nhân vật,

nói lên ý nghĩa câu chuyện.

- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo hai cách: trực tiếp và gián tiếp.

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1, 2 phần nhận xét.

- Giấy khổ to kẻ sẵn 2 cột: lời dẫn trực tiếp - lời dẫn gián tiếp.

III.Hoạt động dạy - học:

Trang 11

34'

3'

1.KT bài cũ: - Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chú

ý tả những gì?

- Tại sao cần phải tả ngoại hình của nhân vật?

- Tả đặc điểm ngoại hình của ông lão ăn xin ăn

Nhận xét, cho điểm học sinh

2.Dạy bài mới:a.G/thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học

b Phần nhận xét:

Bài tập 1,2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Ghi lại lời nói của cậu bé?

- Ghi lại ý nghĩ của cậu bé?

+ Lời nói và ý nghĩa của cậu bé nói lên điều gì về cậu bé?

+ Nhờ đâu mà em đánh giá đợc tính nết của cậu bé?

- Giáo viên chốt ý

Bài tập 3: - Yêu cầu học sinh đọc cả bài tập 3

- Lời nói và ý nghĩ của ông lão ăn xin trong hai cách kể có gì khác nhau?

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng vào bảng

3 - Ghi nhớ: - Gọi HS đọc ghi nhớ

- Giáo viên khắc sâu kiến thức cho học sinh và yêu cầu học sinh lấy ví dụ

4 - Luyện tập:

Bài 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh tự làm

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, chữa bài

+ Dựa vào dấu hiệu nào em ra lời dẫn trực tiếp hay lời dẫn gián tiếp?

- Giáo viên chốt kiến thức

Bài 2: - Gọi học sinh đọc nội dung

- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm, yêu cầu thoả luận và làm bài

- Giáo viên chốt lời giải đúng

Bài 3: - Giáo viên hớng dẫn nh bài 2, giáo viên chấm chữa bài

5 - Củng cố, dặn dò:- Nhận xét tiết học. - Dặn học sinh về nhà ôn lại bài - HS trả lời trớc lớp HS nhận xét, bổ sung - Học siPnh đọc yêu cầu bài tập 1,2

- Ông đừng giận cháu, cháu không có gì để cho ông cả

- Chao ôi, cảnh nghèo đói đã gặm nát con ngời đau khổ kia thành xấu xí biết nhờng nào

- Là ngời nhân hậu, giàu tình thơng yêu , thơng cảm với nỗi khổ của ông lão -

Nhờ lời nói và suy nghĩ của cậu bé

-1 - 2 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm và trao đổi trong cặp và trả lời

- C1: Tg kể lại nguyên văn lời nói của ông lão với cậu bé

- C2: Tg kể lại lời nói của ông lão bằng - 1 vài học sinh nhắc lại - 3 - 4 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

Học sinh lấy ví dụ

Học sinh khác nhận xét

- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 1

Học sinh làm bài tập vào vở, 2 học sinh làm trên bảng lớp

Học sinh phát biểu ý kiến

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu y/cầu bài tập

- Học sinh thảo luận, viết bài - Dán phiếu nhận xét Học sinh làm bài vào vở

Thể dục

Đi đều, đứng lại , quay sau Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ

I Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao kỹ thuật đi đều , đứng lại , quay sau

- Hs nhận biết đúng hớng quay cơ bản đúng động tác ,khẩu lệnh

Chơi trò chơi vận động: kéo ca lừa xẻ

- Hs tự giác học tập

II Chuẩn bị

Địa điểm : Sân trờng dọn vệ sinh sạch sẽ

Trang 12

III Hoạt động dạy học :

Chạy nhẹ một vòng quanh sân trờng

Chơi trò chơi khởi động toàn thân

2 Phần cơ bản

a Ôn đi đều đứng lại

- GV tập mẫu cho HS quan sát

Gv quan sát nhận xét , sửa chữa cho HS

Tổ chức cho Hs thi biểu diễn các động tác

đội hình đội ngũ trớc lớp theo nhóm

GV nhận xét, tuyên dơng nhóm tập tốt

c Trò chơi vận động

GV nêu tên trò chơi : “Kéo ca lừa xẻ”

HD cách chơi, cho HS chơi theo từng cặp

- Hiểu đợc một số câu thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm

II.Đồ dùng dạy - học: Từ điển tiếng Việt; một số tờ phiếu viết sẵn Bài tập 2, bài tập 3

III Hoạt động dạy - học:

- Giáo viên và học sinh nhận xét, cho điểm

2.Dạy bài mới: a.GTB:Nêu y/cầu của giờ học

b Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu:

- Hớng dẫn học sinh sử dụng từ điển và tra từ

- Phát giấy, bút dạ cho từng nhóm

- GV cùng học sinh nhận xét, bổ sung

- Cho học sinh tìm các từ vừa tìm đợc

Bài tập 2: Xếp các từ vào ô thích hợp trong bảng

- HS trả lời trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

HS thảo luận nhóm 4 để làm bài Đại diện các nhóm trình bày kết quả trớc lớp

HS nhận xét, bổ sung

Trang 13

3' HDHS làm bài và trình bày trớc lớp.Giáo viên chốt lời giải đúng.

-Nhân

hậu Nhân từ, nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, nhân từ độc ác, tàn ác, hung ác, tàn bạo,

Đoàn

kết đùm bọc, cu mang, che chở, Chia rẽ, bất hoà,

Bài tập 3: Em chọn từ thích hợp điền vào chỗ …

HDHS làm bài

GV chốt lại lời giải đúng sau đó giáo viên hỏi học sinh

thích câu thành ngữ nào nhất? Vì sao?

a Hiền nh bụt b Lành nh đất

- Giáo viên yêu cầu học sinh hiểu cả nghĩa đen

- Gọi HS nêu nghĩa của từng câu thành ngữ, tục ngữ

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

3 - Củng cố, dặn dò:- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS trao đổi và làm bài theo nhóm

HS trình bày lời giải trớc lớp và thống nhất lời giải

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

HS làm bài vào vở nháp

1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét, chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

Học sinh tự do phát biểu

Học sinh thảo luận cặp đôi, tìm hiểu

và giải thích nghĩa các câu tục ngữ

HS về tìm hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của các câu tục ngữ trên

Toán Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.

I Mục tiêu: - Giúp học sinh hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:- Đặc điểm của hệ thập phân.

- Sử dụng mời ký hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân.

- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.

II - Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ chép bài tập 1 - bài tập 3.

III Các hoạt động dạy - học:

3'

34'

1 KT bài cũ: Lấy ví dụ về số tự nhiên và viết dãy số tự nhiên.

Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên?

- Vẽ tia số và biểu diễn các số tự nhiên trên tia số.

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

2.Dạy bài mới: a.G/thiệu bài : nêu y/cầu giờ học.

b.HD HS nhận biết đặc điểm của hệ thập phân:

-GV viết lên bảng bài tập rồi yêu cầu học sinh làm bài.

- Hệ TP có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?

- Giáo viên hớng dẫn cách viết số:

VD; 999, 2005, 685 402 973.

- Nêu giá trị của chữ số 9 trong số 999.

* GV KL: Vậy giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí

Trang 14

- Chuẩn bị cho bài sau.

- HS nêu y/c bài tập.

HS thi làm nhóm 6 và trình bày trớc lớp.

Các nhóm nhận xét, bổ sung.

- HS nêu y/c bài tập.

HS trả lời miệng rồi ghi vào vở.

- HS về ôn tập lại ND bài và chuẩn bị bài sau.

Tập làm văn Viết th

I - Mục đích, yêu cầu:- Học sinh nắm chắc hơn (so với lớp 3) mục đích của việc viết th, nội dung cơ bản và kết cấu thông thờng của một bức th

- Biết vận dụng kiến thức để viết những bức th thăm hỏi, trao đổi thông tin đúng nội dung kết cấu, lời lẽchân thành , tình cảm

II Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết dề văn phần luyện tập

III – Hoạt động dạy học:

3'

34'

3'

1.KT bài cũ: Lời nói và ý nghĩa của nhân vật nói

lên điều gì? Có mấy cách kể lại lời nói và ý nghĩ

của nhân vật? Đó là những cách nào?

- Giáo viên nhân xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: a G/thiệu bài :Nêu y/c giờ học

Viết th gửi một bạn ở tr ờng khác để hỏi thăm và kể

cho bạn nghe tình hình lớp và tr ờng em hiện nay

- GV gạch chân dới những từ ngữ quan trọng

- GC HDHS nắm vững yêu cầu của đề

* Thực hành:

- GV y/c HS thảo luận theo câu hỏi :

+ Đề bài y/c em viết th cho ai?

+Em nên chúc hứa hẹn với bạn điều gì?

-HDHS dựa vào gợi ý trên bảng để viết th

- Phần mở đầu ghi địa điểm, thời gian viết

th, lời chào hỏi Phần kết thúc ghi lời chúc, lời hứa hẹn và kí tên

- 2 - 3 học sinh đọc ghi nhớ Cả lớp đọc thuộc ghi nhớ

- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên để nắm vững yêu cầu của đề

- Học sinh suy nghĩ, viết bài ra vở nháp.Từng HS trình bày miệng trớc lớp

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w