Việt 4 , tập hai của em Chú ý kết bài theo kiểu mở rộng -HS làm bài vào vở theo yêu cầu + Thực hiện viết bài văn miêu tả đồ vật theo các cách mở bài và kết bài như yêu cầu.. - Dặn HS v[r]
Trang 1Tuần 20 Soạn: 9/1/2011
Giảng thứ hai: 10/1/2011 Toán:
Tiết 96
Phân số
I Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết về phõn số; biết phõn số cú tử số, mẫu số; Bài tập cần làm: Bài1; Bài 2
- Biết đọc, viết phõn số
II Đồ dùng dạy - học :
GV+HS:Các mô hình hoặc hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
35’
A Mở bài
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
B.Bài mới:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng
toán
- Hình tròn được chia thành mấy phần
bằng nhau? Tô màu mấy phần?
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng
nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu
năm phần sáu hình tròn.
- Đó tụ màu bao nhiờu phần hỡnh trũn?
là phân số; Phân số có 5 là tử số ;
6
5
6
5
6 là mẫu số
- Mẫu số cho biết hình tròn được chia
thành 6 phần bằng nhau, 6 là số tự nhiên
khác 0
- Cỏch viết năm phần sỏu?
được gọi là gỡ? Tử số là bao nhiờu
6
5
và mẫu số là bao nhiờu?
- Mẫu số và tử số viết ở vị trớ nào so với
gạch ngang? Mộu số và tử số cho biết
gỡ? Em cú nhận xột gỡ?
- GV tổ chức cho h/s lấy vớ dụ với một
số hỡnh cú trong bộ đồ dựng
- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô
- HS lấy bộ đồ dùng
- Hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần
- 3- 4 em nhắc lại:
- 5 phần trong số 6 phần bằng nhau
- 3- 4 em nhắc lại: - Năm phần sỏu hỡnh trũn
- 3- 4 em nhắc lại:- Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau, 5 là số tự nhiên
( Viết số 5, viết gạch ngang, viết số
6 5
6 dưới gạch ngang và thẳng cột với số 5
- Phõn số Tử số là 5, mẫu số là 6
- Mẫu viết dưới gạch ngang, mẫu cho biết hỡnh trũn được chia thành 6 phần bằng nhau, 6 là số tự nhiờn khỏc 0
- Tử số viết trờn gạch ngang, cho biết đó
tụ màu 5 phần bằng nhau đú, 5 là số tự nhiờn
Phõn số: ; …
5
4 12 6
Trang 2b Hoạt động 2: Thực hành
- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô
màu?
Bài 1:
- GV yờu cầu h/s tự làm bài vào nhỏp
đối với từng hỡnh kết hợp cả 2 phần
- Gọi h/s làm bài
- GV nhận xột chung chốt từng cõu
đỳng
Bài 2: GV kẻ bảng lớp.
- Yờu cầu h/s làm bài
- GV chốt ý đỳng
- Yờu cầu lớp tự làm bài vào vở
- GV chấm 1 số bài
- GV nhận xột chung
Bài 3: Dành cho HS khỏ giỏi
GV nhận xột -chữa bài
Bài 4:Đọc cỏc phõn số
GV nhận xột -chữa bài
C Củng cố, dặn dò
Viết các phân số: ba phần tư; năm phần
bảy; tám phần mười
Bài 1: Đọc và viết phân số vào vở nháp
- Lần lượt từng học sinh trỡnh bày từng hỡnh, lớp nhận xột trao đổi bổ sung Hình 1: (hai phần năm) Mẫu số là 5
5 2
cho biết hỡnh chữ nhật đó được chia thành 5 phần bằng nhau; tử số là 2 cho biết đó tụ màu 2 phần bằng nhau đú Hình 2: Hình 3:
8
5
4 3
Bài 2: - HS trao đổi trong nhúm 2,
- 2, 3 h/s lờn bảng điền Nhiều h/s trỡnh bày miệng Lớp nhận xột trao đổi bổ sung
Bài 3:
- 2, 3 h/s lờn bảng chữa bài Lớp nhận xột trao đổi Cỏc phõn số lần lượt là:
84
50
; 10
9
; 9
4
; 12
11
; 5 2
Bài 4:
3-4HS đọc trước lớp
Tập đọc:
Tiết 39:
Bốn anh tài (Tiếp theo)
I Mục đớch, yờu cầu:
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phự hợp nội
dung cõu chuyện
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yờu tinh, cứu dõn bản của 4 anh em Cẩu Khõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II.Cỏc KNS vàPPDH tớch cực
*Cỏc KNS:+Tự nhận thức ,xỏc định giỏ trị cỏ nhõn
+Hợp tỏc + đảm nhận trỏch nhiệm
*PPDH tớch cực:+Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
+Trải nghiệm +Đúng vai
III Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
IV Hoạt động dạy học:
Trang 3TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
35’
A.Mở bài:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau đọc
thuộc lòng bài" Chuyện cổ tích loài
người "
- Nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới:
Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
a Hướng dẫn luyện đọc, - Gọi HS
đọc toàn bài
- GV phân đoạn
+ Đoạn 1: Bốn anh em tìm tới chỗ yêu
tinh ở đến bắt yêu tinh đấy
+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé cửa … đến từ
đấy bản làng lại đông vui
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài
-Đọc từ khó:Sống sót ,lè lưỡi,thung
lũng,chạy trốn
-Đọc câu khó:Cẩu khây đất trời tối
sầm lại
Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của bài (lần 2)
- HS đọc theo cặp đôi
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
b Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây
gặp ai và được giúp đỡ như thế nào ?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn
anh em Cẩu Khây chống yêu tinh ?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được
yêu tinh ?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?
-Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều
gì?
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự -HS đọc đồng thanh ,đọc cá nhân -HS đọc
-HS đọc nối tiếp ,1HS đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm đôi
- HS lắng nghe
+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp có một
bà cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ
+ Có phép thuật phun nước làm nước ngập cả cánh đồng làng mạc
+ anh em Cẩu Khây được bà cụ giúp đỡ và phép thuật của yêu tinh
- 2 HS đọc thành tiếng
+ Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm Bốn anh em đã chờ sẵn
+ Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt, sự hiệp sức chống yêu tinh của bốn anh em Cẩu Khây
- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ, tài
năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của 4
Trang 4c Đọc diễn cảm:
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
Cẩu Khõy mở cửa đất trời tối sầm lại
- Yờu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn
văn
- Nhận xột về giọng đọc và cho điểm
HS
- Nhận xột và cho điểm học sinh
.C Củng cố – dặn dũ:
- Hỏi: Cõu truyện giỳp em hiểu điều gỡ?
- Nhận xột tiết học Dặn HS về nhà học
bài
anh em Cẩu Khõy
- HS tiếp nối nhau đọc và tỡm cỏch đọc
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm
- HS thi đọc toàn bài
-2HS nờu lại ND của bài
Chớnh tả
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I Mục đớch, yờu cầu:
-Nghe – viết đỳng bài "Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp"; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT chớnh tả phõn biệt cỏc õm đầu ch / tr cỏc vần uụt / uục
.II Đồ dựng dạy - học:
- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a hoặc 3 b
III Hoạt động dạy – học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
35’
A.Mở bài:
Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng lớp Cả lớp
viết vào vở nhỏp
- thõn thiết, nhiệt tỡnh, quyết liệt, xanh
biếc, luyến tiếc, chiếc xe
- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và vở
B Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi
đề
b Hướng dẫn viết chớnh tả:
- Gọi HS đọc đoạn văn.
+ Đoạn văn núi lờn điều gỡ ?
- HS thực hiện theo yờu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn núi về nhà khoa học người Anh Đõn lớp từ một lần đi xe đạp bằng bỏnh gỗ vấp phải ống cao su làm ụng suýt ngó đó giỳp ụng nghĩ ra cỏch cuộn ống cao su cho vừa vành bỏnh xe và
Trang 5c Hướng dẫn viết chữ khú:
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ
lẫn khi viết chớnh tả và luyện viết
d Nghe viết chớnh tả:
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
sinh viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS
soỏt lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài 2:
a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-Phỏt giấy và bỳt dạ cho nhúm HS
Yờu cầu HS thực hiện trong nhúm,
nhúm nào làm xong trước dỏn phiếu
lờn bảng
- Gọi cỏc nhúm khỏc bổ sung từ mà
cỏc nhúm khỏc chưa cú
- Nhận xột và kết luận cỏc từ đỳng
Bài 3:
a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và
tỡm từ
- Gọi 3 HS lờn bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xột và kết luận từ đỳng
b) Tiến hành tương tự phần a
C Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa
tỡm được và chuẩn bị bài sau
bơm hơi căng lờn thay vỡ làm bằng gỗ
và nẹp sắt
- Cỏc từ: Đõn - lớp, nước Anh, nẹp sắt, rất xúc, cao su, suýt ngó, lốp, săm , + Viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tỡm từ, ghi vào phiếu
- Bổ sung
- 1 HS đọc cỏc từ vừa tỡm được trờn phiếu:
a/ chuyền trong vũm lỏ Chim cú gỡ vui
Mà nghe rớu rớt Như trẻ vui cười b/ Cày sõu cuốc bẫm
- Mua dõy buộc mỡnh
- Thuốc hay tay đảm
- Chuột gặm chõn mốo
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cựng bàn trao đổi và tỡm từ
- 3 HS lờn bảng thi tỡm từ
- 1 HS đọc từ tỡm được
- Đoạn a : đóng trớ - chẳng thấy xuất trỡnh
- Đoạn b : thuốc bổ - cuộc đi bộ - buộc ngài
- HS cả lớp
Luyện toán: Luyện tập đọc, viết phân số
I.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
II.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Trang 6TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
30’
3’
A.Mở bài:
-Nêu ghi nhớ phân số
B.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán trang 15
Bài 1:
Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô
màu? Mẫu số cho biết gì? Tử số cho
biết gì?
Bài 2:
- Nêu cách đọc các phân số rồi tô màu?
Bài3 :
Viết các phân số có mẫu số bằng 5, tử
số lớn hơn 0 và bé hơn mẫu số?
C.Củng cố-Dặn dò :
-Nêu cách viết phân số
-Về ôn lại cách đọc ,viết phân số
-2 HS nêu
Bài 1: cả lớp làm bài vào vở
Hình 1: : ba phần năm
5 3
Hình 2: : sáu phần tám
8 6
Hình 3: : năm phần chín
9 5
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
: Băy phần mười; : năm phần
10
7
8
5
tám;
Bài 3: cả lớp làm vở- 1em chữa bài:
; ; ;
5
1 5
2 5
3 5 4
-2HS nêu
Luyện tiếng việt:
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIấU
TẢ ĐỒ VẬT
I MỤC TIấU:
-Giup Nắm vững hai cỏch kết bài (mở rộng, khụng mở rộng) trong bài văn miờu tả
đồ vật (BT1)
- Viết được đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miờu tả đồ vật (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch kết bài ( mở rộng và khụng mở rộng) trong bài văn miờu tả đồ vật Bỳt dạ, 3 - 4 tờ giấy trắng để HS làm bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2’
30’
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : Đọc đoạn kết bài sau và cho
- 2 HS thực hiện
- HS lắng nghe
Bài 1:
Trang 7biết cách viết các đoạn kết bài đó có gì
khác nhau?
Đoạn 1: Từ ngày được ngồi học ở các
bàn này, bọn em cảm thấy mình như
người lớn, không biết có phải tại cái
bàn hay không? Riêng em thì mỗi lần
ngồi vào bàn học, em lại nhớ đến anh
cả, nhớ lời anh dặn phải học cho giỏi
Cái bàn đã từng giúp anh em trở thành
sinh viên tiên tiến, có năm còn được
học sinh xuất sắc, chắn chắn cũng sẽ
giúp em giữ vững danh hiệu cháu
ngoan Bác Hồ và học sinh giỏi của
trường Phải thế không hả bàn?
Đoạn 2: Nhờ có bàn, em mới viết được
những hang chữ ngay ngắn, tròn trĩnh
và giải đúng những bài toán khó Em
coi bàn như thể một người thân trong
nhà
+ Cho HS đọc đoạn kết bài trong bài
văn miêu tả cái bàn
+ Sau đó xác định xem đoạn kết bài
này thuộc kết bài theo cách nào? (mở
rộng hay không mở rộng)
+ Xác định các đoạn kết bài đó có gì
khác nhau
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi nhận
xét chung
Bài 2: Đọc đoạn kết bài sau và cho biết
đoạn kết bài này đã viết cho đề văn như
thế nào? Hãy ghi lại đề văn ấy
Đoạn 1: Đeo cặp trên lưng, ngồi sau xe
máy của bố, em thảnh thơi ngắm nhìn
làng xóm, tay vẫy chào các bạn cùng
lớp gặp trên đường Vui biết bao
Đoạn 2: Chiếc cặp của em tuy có nhiều
điiểm khác so với những chiếc cặp bán
ở các cửa hang nhưng rất tiện cho em
đi học Vì vậy, cặp tuy đã hơi cũ, khóa
đã xộc xệch chưa chữa lại được nhưng
em vẫn yêu thích Em giữ gìn cặp thật
tốt và học tập ngoan như lời ông dặn
- Cho HS đọc từng đoạn kết bài để tìm
ra nội dung của đề bài mà đoạn kết bài
đã viết
- GV sửa lỗi nhận xét chung
3 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc đề bài, trao đổi, thực hiện yêu cầu
- HS trao đổi, và thực hiện tìm đoạn văn kết bài về tả cái bàn và xác định các đoạn kết bài đó có gì khác nhau
- HS làm vào bảng nhóm và dán lên bảng, đọc bài làm và nhận xét
- Tiếp nối trình bày, nhận xét
+ HS lắng nghe
- Tiếp nối trình bày, nhận xét
- HS: Đoạn 1 là kiểu kết bài mở rộng nhưng hướng kết bài của hai đoạn có khác nhau Đoạn 1 nói lên cảm nghĩ và niềm tin tưởng cái bàn sẽ giúp bạn nhỏ học giỏi
- HS: Đoạn 2 là kiểu kết bài mở rộng nhưng hướng kết bài của hai đoạn có khác nhau Đoạn 2 lại nói lên tình cảm gắn bó của người viết với cái bàn
- HS đọc đề bài, trao đổi, để tìm ra nội dung của đề bài mà đoạn kết bài đã viết
- HS trình bày
- HS: Cả hai đoạn kết này đều viết theo kiểu kết bài mở rộng khi giới thiệu về cái cặp sách Đề bài : Em hãy tả cxhiếc cặp sách đi học của em
- HS về nhà hoàn thành đoạn kết theo hai cách mở rộng và không mở rộng cho bài văn: Tả cây thước kẻ của em hoặc
của bạn em.
Trang 8- Nhận xột tiết học.
- Về chuẩn bị bài sau
Soạn: 10/1/2011
Giảng thứ ba: 11/1/2011
Toỏán
Tiết 97 :
Phân số và phép chia số tự nhiên
I.Mục tiêu::
- Biết được Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia Bài tập cần làm: Bài1; Bài 2(2 ý đầu); Bài3
- Biết viết phép chia dưới dạng phân số; Biết thực hiện phép chia phân số; Biết viết số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1
II.Đồ dùng dạy học:
Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4
III.Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
35’
A.Mở bài :
.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Bài mới:
.1Phân số và phép chia số tự nhiên :.
a.Trường hợp có thương là một số tự
nhiên:
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4
bạn Mỗi bạn được bao nhiêu quả cam?
-Các số:8, 4, 2, được gọi là các số gì?
-Khi thực hiện chia một số tự nhiên
khác 0 ,ta có thể tìm được thương là
một số tự nhiên Nhưng không phải lúc
nào cũng có thể thực hiện được như
vậy
b.Trường hợp thương là phân số:
GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4
em.Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần
cái bánh?
- - Sau 3 lần chia, mỗi em được 3 phần,
ta nói mỗi em được cái bánh
4 3
Ta viết: 3 : 4 = cái bánh
4
3
- Gọi 3- 4 em đọc nhận xét trong SGK
2: Thực hành
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia
sau dưới dạng phân số?
-Mỗi bạn được: 8 : 4 = 2(quả cam) -Là các số tự nhiên
- HS thảo luận nêu cách chia
- 3- 4 em đọc:
Bài 1Cả lớp làm vào vở 3 em lên bảng
Trang 9Bài 2: Viết theo mẫu?
24 : 8 = = 3
4 24
Bài 3: Viết số tự nhiên dưới dạng phân
số có mẫu số là 1
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu số bằng 1? ( 9 = )
1
9
C Củng cố, dặn dò
- HS nhắc lại 2 kết luận
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài
“Phân số và phép chia số tự nhiên” (
tiếp theo)
7 : 9 = ; 5 : 8 = ;
9
7
8 5
6 : 19 = ; 1 : 3 =
19
6
3
1
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.
36 : 9 = = 4; 88 : 11 = = 8
9
36
11 88
0:5 = = 0; 7:7 = = 1
Bài 3: Viết số tự nhiên dưới dạng phân
số có mẫu số là 1
2 HS
Luyện từ và câu
Luyện tập câu kể: Ai làm gì?
I- Mục tiêu:
-Nắm vững kiến thức vàkĩ năng sử dụng cõu kể Ai làm gỡ để nhận biết được cõu kể đú
trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong cõu kể tỡm được (BT2)
- Viết được đoạn văn cú dựng kiểu cõu Ai làm gỡ ? (BT3).
II- Đồ dùng dạy- học
Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.Tranh minh hoạ làm trực nhật
III- Các hoạt động dạy- học
3’
35’
A.Mở bài:
1 Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
* Hướng dẫn luyện tập
Bài tập 1 : - GV treo bảng phụ
- HS trao đổi theo cặp để tìm câu kể Ai
làm gì ?
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng gọi HS
lên đánh dấu x vào trước các câu kể (
Câu 3, 4, 5, 7 )
- 1 em làm lại bài tập 1-2
- 1 em đọc thuộc 3 câu tục ngữ bài tập 3
- Nghe
- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm đoạn văn, trao đổi cặp để tìm câu kể Ai làm gì?
- 1 em đọc các câu kể Ai làm gì tìm
đ-ược trong đoạn văn +Tàu chúng tôi buông neo xa +Một chiến sĩ thả câu
+Một số thổi sáo +Cá heo gọi để chia vui
Bài tập 2:Xác định CN, VN
Trang 10Bài tập 2 :
- GV nêu yêu cầu của bài, - Gọi 4 HS
lên xác định bộ phận CN, VN trong 4
câu trên phiếu :
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3 : GV treo tranh minh hoạ cảnh
HS làm trực nhật và nhắc HS :
+ Đề bài yêu cầu các em viết một đoạn
văn ngắn 5 câu
+ Đoạn văn phải có một số câu kể Ai
làm gì ?
- Cần lưu ý gì khi viết ?
- Yêu cầu học sinh viết bài
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã
viết, nói rõ câu nào là câu kể Ai làm gì
Cả lớp và GV nhận xét
- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài
3 Củng cố, dặn dò
- Đọc 1 đoạn văn hay do học sinh viết
HS làm việc cá nhân và xác định bộ phận CN và VN trong các câu kể Ai làm gì vừa tìm được
Câu 3 : Tàu chúng tôi // buông neo trong vùng biển Trường Sa
Câu 4 : Một số chiến sĩ // thả câu
Câu 5 : Một số khác // quây quần trên boong sau ca hát, thổi sáo
Câu 7 : Cá heo // gọi nhau quây đến quanh tàu để chia vui
Bài 3
- HS đọc yêu cầu
- Vài em nêu nội dung tranh
- Viết 1 đoạn văn
- Câu kể Ai làm gì?
- Chỉ viết 1 đoạn, không viết cả bài
- Sử dụng đúng dấu câu,viết câu đúng ngữ pháp, chính tả.HS viết bài vào vở
- HS hoàn chỉnh bài
Kể chuyện
Tiết:20 Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn truyện) đó nghe, đó đọc núi về một người cú tài
- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể
II Đồ dùng dạy - học :
GV và HS sưu tầm một số truyện viết về người có tài
III Các hoạt động dạy- học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
35’
A.Mở bài:
- Kiểm tra bài cũ :1 HS kể lại 1 - 2
đoạn câu chuyện bác đánh cá và gã
hung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu
-2HS lên bảng kể chuyện