- Chaïy khaép nôi tìm goïi baïn - Vieát hoa chöõ caùi ñaàu baøi thô vaø ñaàu moãi doøng vieát hoa teân cuûa 2 nhaân vaät vaø lôøi cuûa baïn cuûa Deâ Traéng. - Ñaët sau daáu hai chaám tro[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3(TỪ NGÀY 30/8—3/9/2010 )
Nguyễn Thị Mỹ Quang – Lớp 2B
2
30/08/2010
TĐ TĐ T TD ĐĐ
Bạn của Nai Nhỏ “
Kiểm tra
GV chuyên Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T1)
3
31/08/2010
KC T CT TN-XH
Bạn của Nai Nhỏ Phép cộng có tổng bằng 10 Bạn của Nai Nhỏ
Hệ cơ
4
01/09/2010
TĐ T TD LTVC
Gọi bạn
26 + 4; 36 + 24
GV chuyên Từ chỉ sự vật.Câu kiểu ai là gì
5
02/09/2010
TV T TC MT
Chữ hoa B Luyện tập Gấp máy bay phản lực(t1)
GV chuyên
6
03/09/2010
CT T ÂN TLV SH
Gọi bạn
9 cộng với một số; 9 + 5
GV chuyên Sắp xếp câu trong bài.Lập danh sách ATGT - Tổng kết tuần
Trang 2Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
_Biết đọc liền mạch các từ , cụm từ trong câu , ngắt nhgỉ hơi đúng rõ ràng
_ Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là ngươi sẵn lòng cứu người giúp người (Trả lời được các câu hỏi sách giáo khoa
II Chuẩn bị
- GV: - Bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)Ghi đề
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát
- GV đọc mẫu toàn bài
- Tóm nội dung : Truyện kể về Nai
Nhỏ muốn được đi ngao du cùng bạn nhưng cha Nai
rất lo lắng Sau khi biết rõ về người banï của Nai
Nhỏ thì cha Nai yên tâm và cho Nai lên đường cùng
bạn
Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa
từ
- GV yêu cầu hs đọc câu trong đoạn và kết hợp
luyện đọc các từ kho vừa đọcù
- Nêu các từ khó hiểu
- Luyện đọc đoạn
- Chú ý các câu sau:
- Một lần khác,/ chúng con đang đi dọc
bờ sông/ tìm nước uống,/ thì thấy 1 con thú hung dữ/
đang rình sau bụi cây/
- Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã
kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc
- Hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS đọc đề
HS theo dõi
- HS đọc các từ chú giải SGK, ngoài ra gv giải thích
- Rình: nấp ở một chỗ kín, để theo dõi hoặc để bắt người hay con vật
- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của hươu, nai
- HS đọc từng câu đến hết bài-HS nối tiếp đọc đoạn trong bài
HS đọc
- Lớp nhận xét
HSTB
HSK
Trang 3- Con trai bé bỏng của cha/ con có 1
người bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng 1 chút
nào nữa/
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét-tuyên dương nhóm đọc hay
Tiết 2
1.Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bạn của Nai Nhỏ
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1 + TLCH
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì?
- HS đọc thầmđoạn 2, 3 và đầu đoạn 4 để trả lời
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những
hành động nào của bạn?
- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói
lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?
Vì sao?
- Theo em người bạn ntn là người bạn tốt?
- Chốt ý: Qua nhân vật bạn của Nai
Nhỏ giúp chúng ta biết được bạn tốt là người bạn
sẵn lòng giúp người, cứu người
**Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có sức khoẻ
mạnh không thôi thì có an toàn không?
- Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông
minh và sự nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm
không? Vì sao?
*Phân vai đọc toàn truyện
- Bài này có mấy nhân vật
- Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)
- Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn
khoăn, đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)
GV đọc mẫu, uốn nắn cách đọc cho HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Đọc xong câu chuyện, em biết được
vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng
của mình đi chơi xa?
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: Kể chuyện
- Lớp đọc đồng thanh
-Nhóm 2 em HS theo dõi Hát
- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá tochặn ngang lối đi
- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạytrốn con thú dữ đang rình sau bụicây
- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạchúc Sói ngã ngửa để cứu Dê non
- HS đọc thầm cả bài
- “Dám liều vì người khác”, vì đólà đặt điểm của người vừa dũngcảm, vừa tốt bụng
- HS tự suy nghĩ, trả lời -3 nhân vật
- HS nghe - HS phân vai đọc
- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được NaiNhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh,thông minh, nhanh nhẹn và sẵnlòng cứu người khác.”
HSY
HSTB
HSK
Trang 44 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Lớp đọc đòng thanh
- Chuẩn bị: Tiết 2
TOÁN KIỂM TRA
I./ Mục tiêu:
-Kiểm tra đọc viết các số có 2 chữ số, viết số liền trước, liền sau
+Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
+Giải bài toán bằng một phép tính đã học
+Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II./ Lên lớp
1./ KT giấy HS
2./Ghi đề
1 a/ Viết các số từ 70 đến 80
b/ Từ 89 đến 95
2 a/Số liền trước của 61 là:
b/Số liền sau của 99 là:
Hoặc dm
c/ Củng cố:Thu bài chấm – nhận xét sửa sai
d/ Dặn dò: Chuẩn bị bài :”Phép cộng có tổng bằng 100”
ĐẠO ĐỨC BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( TIẾT 1)
I Mục tiêu
_ Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sữa lỗi
_ Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
_ Thực hiện nhận lỗi và sưa lỗi khi mắc lỗi û
II Chuẩn bị
- GV: SGK + phiếu thảo luận
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai
III Các hoạt động
1 Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (4’) Học tập sinh hoạt đúng giờ
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
- Từng cặp HS nhận xét việc lập và
- Hát-HS nêu
Trang 5thực hiện thời gian biểu của bạn
- chốt ý: Có thói quen sinh hoạt, làm
việc đúng giờ là 1 việc không dễ Các em hằng
ngày nên luyện tập tự điều chỉnh công việc hợp lý
và đúng giờ
3 Bài mới
Giới thiệu: Ghi đề(1’)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa”
Mục tiêu: HS hiểu được câu chuyện
- GV kể lần1
- GV kể lần 2“Từ đầu đến không
còn ai nhớ đến chuyện cái bình vở” dừng lại
- Các em thử đoán xem Vô- va đã
nghĩ và làm gì sau đó?
- GV kể đoạn cuối câu chuyện
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: HS trả lời theo câu hỏi trong phiếu
- Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: Vô – va đã làm gì khi nghe mẹ khuyên
Nhóm 2: Vô – va đã nhận lỗi ntn sau khi phạm lỗi?
Nhóm 3: Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau
khi phạm lỗi
Nhóm 4: Nhận và sửa lỗi có tác dụng gì?
Chốt ý: Khi có lỗi em cần nhận và sửa lỗi Ai cũng
có thể phạm lỗi, nhưng nếu biết nhận và sửa lỗi thì
mau tiến bộ, sẽ được mọi người yêu mến
Hoạt động 3: Làm bài tập 1:( trang 8 SGK)
Mục tiêu: HS tự làm bài tập theo đúng yêu cầu
- GV giao bài, giải thích yêu cầu bài
- GV đưa ra đáp án đúng
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Mỗi khi có lỗi em cần làm gì ?
- Chuẩn bị: Thực hành
-HS đọc đề-HS chú ý theo dõi
2 bàn thảo luận nội dung trong phiếu
- HS thảo luận nhóm, phán đoán phầnkết
- Viết thư xin lỗi cô
- Kể hết chuyện cho mẹ
- Cần nhận và sửa lỗi
- Được mọi người yêu mến, mau tiếnbộ
- Các nhóm thảo luận, trình bày kếtquả thảo luận trước lớp
- HS chú ý lắng nghe
- HS đọc ghi nhớ
- HS nêu đề bài
- - HS làm bài cá nhân
- - HS tranh luận , trình bày kết quả
-
HS giỏinêu
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
KỂ CHUYỆN BẠN CỦA NAI NHỎ
Trang 6III Các hoạt động
1.Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Phần thưởng
3 HS kể tiếp nối 3 đoạn chuyện theo tranh gợi ý
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)Ghi đề
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
Mục tiêu: Quan sát tranh, nhắc lại lời kể của
nhân vật
Bài 1: Dựa vào tranh, hãy nhắc lại lời kể của Nai
Nhỏ về bạn
- GV treo tranh
- Dựa theo tranh kể lại từng lời của Nai Nhỏ
- Bài 2: Nhắc lại lời kể của Nai cha sau mỗi
lời kể của Nai Nhỏ
- Quan sát tranh và nhắc lại lời của Nai cha
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào là
người bạn tốt, đáng tin cậy?
- Tập kể lại chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Bài tập đọc Gọi bạn
- Hát-HS kể-HS nhắc lại đề
ĐDDH: tranh-HS quan sát tranh kể lại lời của NaiNhỏ
- HS quan sát và nêu
- Bạn con thật khoẻ nhưng cha vẫn cònlo
- Bạn con thật thông minh và nhanhnhẹn nhưng cha vẫn còn lo
ĐDDH: tranh
HS phân vai dựng lại câu chuyện
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS nhận vai và diễn đạt giọng nói diễncảm
- Là người bạn “dám liều mình giúpngười cứu người”
HS giỏinêu
HSTB
HSTBK
TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I Mục tiêu
_ Biết cộng hai số có tổng bằng 10
_ Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
_ Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
_ Biết cộng nhẩm : 10 cộng vơi ä số có một chữ số
_ Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
II Chuẩn bị
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính
Trang 7II Các hoạt động
1 Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Nhận xét bài kiểm tra
- gọi HS đọc tên các thành phần trong phép
cộng và phép trừ
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)Ghi đề
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật
- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi có tất
cả bao nhiêu que tính?
- GV nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính là
10 que tính 6 +4 = 10
- HD hs làm quen với cách cộng theo cột
Bước 1:
- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng, viết 6
vào cột đơn vị)
- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới
6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)
- Tất cả có mấy que tính?
- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính
lại thành bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
- Đặt cột dọc
- GV nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn
vị, viết 1 vào cột chục
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
-HS lên bảng làm 2 cột đầu, 2 cột sau hs nêu
miệng
Bài 2 : Tính
- HS đặt tính sao cho các chữ số thẳng cột (0 ở
hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)
Bài 3: Tính nhẩm:
- Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên
phải dấu =,
Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 +6 = 16
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi nêu giờ ở
mỗi đồng hồ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
8 + 2 = ?
- yêu cầu HS đặt tính và đọc cách đặt tính theo
cột
Hát-HS nêu
HS nhắc lại đề
- HS lấy 6 que tính, thêm 4 quetính - HS trả lời được 10 quetính
chục đơn vị 6+ 4
HS giỏi
Trang 8- Làm bài 3/13 vào vở.
Chuẩn bị: 26 + 4; 36 + 24
CHÍNH TẢ (TC) BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài : Bạn cúa Nai Nhỏ
_ Làm đúng BT2 , BT3a, b hoặc BTCT phương ngữ do GV chọn
II Chuẩn bị
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bút dạ, giấy khổ to
- HS: Vở
III Các hoạt động
1Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui
- HS viết trên bảng lớp:
-2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng
gh
- 7 chữ cái đứng sau chữ cái r theo thứ tự trong
bảng chữ cái
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)Ghi đề
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài(ĐDDH: Bảng lớp,
SGK)
- GV đọc bài trên bảng và hỏi:
+Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi
chơi với bạn?
- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết thế nào?
- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?
- Cuối câu có dấu câu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ kho:ù Đi chơi, khoẻ
mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, yên lòng
Hoạt động 2: Viết bài vào vở(ĐDDH: Vở,
bảng phụ)
- GV lưu ý từng em
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở
- Chấm, chữa bài
GV đọc kết hợp phân tích hoặc chỉ rõ cách
viết chữ cần lưu ý về chính tả
- Chấm 5,7 bài
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
-HS nhắc lại đề
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ,thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liềumình cứu người khác
- 4 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: NaiNhỏ
- Dấu chấm
- HS viết bảng con
- HS ghi tên bài ở giữa trang, chữ đầu củađoạn viết cách lề vở 1 ô
- HS nhìn bảng nghe GV đọc
- HS soát lại bài và tự chữa bằng bút chì
HSKHSYHSY
Trang 9- Nhận xét
Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả
Mục tiêu: Điền vào chỗ trống ng hay ngh,
Tr/ Ch, đổ / đỗ
Phương pháp: Thảo luận
- GV chép 1 từ lên bảng
- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh
- Luyện phát âm đúng lúc sửa bài
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
Nhận xét tiết học, nhắc HS ghi nhớ quy tắc
_ Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính :
_ Cơ đầu ,cơ ngực ,cơ lưng ,cơ bụng ,cơ tay , cơ chân
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình (tranh) hệ cơ
- HS: SGK
III Các hoạt động
1.Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bộ xương
- Kể tên 1 số xương tay trong cơ thể
- Để bảo vệ bộ xương và giúp xương phát
triển tốt ta cần phải làm gì?
- GV Nhận xét
3 Bài mới : Hệ cơ
Giới thiệu: (2’)
- Yêu cầu từng cặp HS quan sát và mô tả
khuôn mặt, hình dáng của bạn
- Nhờ đâu mà mỗi người có khuôn mặt và
hình dáng nhất định
Phát triển các hoạt động (24’)
Hoạt động 1: Nhận biết vị trí và tên gọi của 1
số cơ
Bước 1: Hoạt động theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1
Bước 2: Hoạt động lớp
- GV đưa mô hình hệ cơ
- GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông
- GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình (không
nói tên)
Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau
- Hát
- Xương sống, xương sườn
- Aên đủ chất, tập thể dục thể thao
- HS nêu
- Nhờ có cơ phủ toàn bộ cơ thể
- 1 số cơ của cơ thể là: Cơ mặt, cơbụng, cơ lưng
- HS chỉ vị trí đó trên mô hình
- HS gọi tên cơ đó
- HS xung phong lên bảng vừa chỉ vừagọi tên cơ
- Lớp nhận xét
- Vài em nhắc lại
HSY
HSTB
HSY
Trang 10Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được.
Hoạt động 2: Sự co giãn của các cơ
Bước 1:Yêu cầu HS làm động tác gập cánh
tay, quan sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh
tay
- Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem
nó thay đổi ntn so với khi co lại?
Bước 2: Nhóm
-GV mời đại diện nhóm lên trình diễn trước lớp
- Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn Khi
duỗi cơ dài ra và mềm hơn
Bước 3: Phát triển GV nêu câu hỏi:
- + Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ
nào duỗi
+ Khi ưỡn ngực, cơ nào co, cơ nào giãn
Hoạt động 3: Làm thế nào để cơ phát triển tốt,
săn chắc?
- Chúng ta phải làm gì để giúp cơ phát triển
săn chắc?
- Những việc làm nào có hại cho hệ cơ?
* Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không
nên làm để cơ phát triển tốt
4 Củng cố – Dặn do ø (5’)
- Là gì để xương và cơ phát triển tốt?
HS thực hiện và trao đổi với bạn bêncạnh
- Đại diện nhóm vừa làm động tác vừamô tả sự thay đổi của cơ khi co vàduỗi
- Nhận xét
- Nhắc lại
- HS làm mẫu từng động tác theo yêucầu của GV: ngửa cổ, cúi gập mình,ưỡn ngực
- Phần cơ sau gáy co, phần cơ phíatrước duỗi
- Cơ lưng co, cơ ngực giãn
- Tập thể dục thể thao, làm việc hợp lí,ăn đủ chất
- Nằm ngồi nhiều, chơi các vật sắc,nhọn, ăn không đủ chất
HSK
Trang 11Thể dục: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ TAY CỦA BÀI TD-PTC
TRÒ CHƠI “QUA ĐƯỜNG LỘI VÀ NHANH LÊN BẠN ƠI”
I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết thực hiện quay phải quay trái
- Biết cách thực hiện 2 động tác: vươn thở và tay của bài TD-PTC
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II/Địa điểm phương tiện:
- Trên sân trường, vệ sinh nơi tập
III/ hoạt động day, học:
1/Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát 1 bài
2/Phần cơ bản:
HĐ1/Động tác vươn thở
- GV làm mẫu và hướng dẫn động tác vươn
thở:
+ TTCB
+ Nhịp 1: chân bước sang ngang rộng bằng vai,
đồng thời 2 tay đưa lên cao chếch hình chữ V,
mắt nhìn theo tay
+ Nhịp 2:2 tay đưa xuống ngang bụng đầu cúi
xuống
+ Nhịp 3: như nhịp 1
+ Nhịp 4: vềø TTCB
- Hướng dẫn HS thực hiện động tác
- GV nhận xét chỉnh sủa cho HS
HĐ2/ Động tác tay
- GV làm mẫu và hướng dẫn động tác tay
+ TTCB
+ Nhịp 1: chân bước sang ngang rộng bằng vai,
đồng thời 2 tay đưa sang ngang lòng bàn tay
ngửa
+ Nhịp 2:2 tay đưa đến trước lòng bàn tay úp
+ Nhịp 3: như nhịp 1
+ Nhịp 4: vềø TTCB
- Hướng dẫn HS thực hiện động tác
HĐ3/Trò chơi: “qua đường lội”
- Cho HS nêu tên trò chơi
- GV nhắc lại cách chơi, luật chơi
3/Phần kết thúc:
- Hệ thống nôi dung bài học
- Chuẩn bị cho giờ học sau : ôn 2 động tác đã
học
- Đứng tại chỗ hát
- Nhận xét giờ học
Trang 13Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC GỌI BẠN
I Mục tiêu
_ Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ ,nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
_ Hiểu nội dung : Tình bạn cảm động giữa Bê Vành và Dê Trắng ( Trả lời được các câu hỏi SGK) thuộc 2 khổ thơ cuối bài
II Chuẩn bị
- GV: Tranh + bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Ổn định (1’)
2 Bài cu õ (3’) Đọc và trả lời câu hỏi bài Bạn của
Nai Nhỏ
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Dùng tranh giới thiệu Ghi đề
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câu cuối
- Luyện đọc từng khổ và toàn bài
- Giữa các khổ thơ nghỉ hơi lâu hơn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Khổ 1:Gọi hs đọc đoạn 1, và hỏi
+Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê Vàng phải đi lấy cỏ
Khổ2, 3 :
+Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì?
+Đến bây giờ em còn nghe Dê Trắng gọi bạn
không?
Hoạt động 3: Luyện đọc thuộc lòng cả bài thơ
- HS đọc nhẩm vài lần cho thuộc rồi xung phong
đọc trước lớp
- Thầy hướng dẫn nhấn giọng biểu cảm để bôïc
lộ cảm xúc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình
bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
- Luyện đọc bài
- Chuẩn bị: Chính tả
- Hát
-HS nhắc lại
-HS theo dõi-HS đọc từng câu trong bài
- HS lắng nghe
- HS đọc từng khổ và cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Đọc khổ thơ 1,
- Sống trong rừng xanh sâu thẳm
- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôibạn không còn gì để ăn
- Đọc khổ2, 3
- Thương bạn chạy tìm khắp nơi
- Dê Trắng vẫn gọi bạn “Bê! Bê!”
- HS đọc
- HS đọc diễn cảm toàn bài
- Bê Vàng và Dê Trắng rất thươngnhau
- Đôi bạn rất quí nhau
HSYHSTB