1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an 2 tuan 3

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 70,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sắp xếp lại các bức tranh đúng trình tự câu chuyện, Gọi bạn dựa vào tranh kể lại nội dung câu chuyện.. - Biết sắp xếp các câu trong một bài học theo đúng trình tự diễn biến..[r]

Trang 1

- Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ.

- Biết đọc phõn biệt lời kể chuyện và lời cỏc nhõn vật

3 Thỏi độ: - Giỏo dục HS yờu người bạn đỏng tin cậy là người sẵn lũng giỳp

người, cứu người

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc bài "Làm việc thật là

- GV kết hợp HD đọc câu đoạn khó + Sói sắp tóm đợc Dê Non/ thì bạn con- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.

đã kịp lao tới,/ dùng đôi gạc chắc khoẻ/ húc Sói ngã ngửa.//

+ Con trai bé bỏng của cha,/ con có một ngời bạn nh thế thì cha không phải lo lắng một chút nào nữa.//

Trang 2

Câu1:- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

- Cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Đi chơi xa cùng các bạn

- Cha không ngăn cản con…

Câu2:- Nai nhỏ kể cho cha nghe

những hành động nào của bạn mình ?

- Lấy vai hích đổ hòn đá…

- Nhanh trí keo Nai Nhỏ chạy

- Lao vào gã Sói…

Câu 3: - Mỗi HĐ của bạn Nai Nhỏ

nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em

thích nhất điểm nào ?

- HS nêu ý kiến

Câu 4: - Theo em người bạn tốt nhất

là người như thế nào ?

+ Người sẵn lòng cứu người, giúp

người là người bạn tốt đang tin cậy.

Chính vì vậy cha Nai Nhỏ chỉ yên

tâm vì bạn của con khi biết bạn con

dám lao tới, dùng đôi gạc chắc khoẻ

húc soi cứu Dê con.

- HS thảo luận nhóm

- Người có sức khoẻ thì mới làm được nhiều việc Nhưng người bạn khoẻ vẫn có thể làm người ích kỷ.

- Thông minh nhanh nhẹn là phẩm chất đáng quý vì người thông minh nhanh nhẹn biết xử lí nhanh.

Trang 3

TiÕt 4: To¸n

KiÓm tra

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Đọc viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học

- Đo, viết số đo độ dài một đoạn thẳng

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 HD làm bài kiểm tra.

Bài 1: - Viết các số: - Từ 70 – 80

- Từ 89 - 95

70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

89 90 91 92 93 94 95

Bài 2: - Viết số liền trước và số

liền sau: - Số liền sau của 99 là: - Số liền trước của 61 là:

Bài 3: Tính.

42 84 60 66 5

54 31 25 16 23

96 53 85 50 28

Bài 4: Giải bài toán sau:

Mai và Hoa làm được 36 bông

hoa, riêng Hoa làm được 16 bông

hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu

bông hoa ?

Bài giải

Mai làm được số bông hoa là:

36 - 16 = 20 ( bông hoa ) Đáp số: 20 bông hoa

3.3 Đáp án và thang điểm.

Trang 4

- Viết câu lời giảng giải đúng 1 điểm.

- Viết phép tính đúng 1 điểm

- Viết đáp số đúng 0,5 điểm

* Điểm trình bày bài toán 1 điểm

4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Ôn bài và xem trước

bài ngày mai

- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện: Bạn của Nai Nhỏ

- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh: Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âmđầu hoặc dấu thanh dễ lẫn tr/ch (hoặc dấu hỏi/ dấu ngã)

- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.ổn định:

2.Bài cũ

- Yêu cầu HS viết bảng con, 2 HS

lên bảng viết từ:sàn nhà, cái sàng.

-Hát

- Cả lớp viết bảng con

Trang 5

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích yêu cầu của tiết học

3.2.Hướng dẫn tập chép:

*Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Giáo viên đọc bài trên bảng lớp - 2, 3 em đọc lại bài

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung

bài

- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho

con đi chơi với bạn ?

- Vì biết bạn của mình vừa khoẻmạnh, thông minh, nhanh nhẹn vừadám liều mình cứu người khác

- Kể lại cả đầu bài, bài chính tả có

mấy câu

- 4 câu

- Chữ đầu câu viết thế nào - Viết hoa chữ đầu câu

- Tên nhận vật viết như thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi

tiếng

- Cuối câu có dấu câu gì ? - Dấu chấm

- Viết từ khó

- Giáo viên đọc - Viết bảng con: đi chơi, khoẻ mạnh,

thông minh, nhanh nhẹn

- HS chép bài vào vở - Chép bài

Trang 6

- GV giơ 6 que tính hỏi HS.

- Có mấy que tính ? - 6 que tính – HS lấy 6 que tính

- GV gài 6 que tính vào bảng gài và

hỏi Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục

- GV viết 6 vào cột đơn vị

- Viết 6 vào cột đơn vị

- GV gài 4 que tính và hỏi lấy thêm

mấy que tính nữa ? - 4 que tính – học sinh lấy 4 que.

- GV gài 4 que tính vào bảng gài và

hỏi học sinh Viết tiếp số mấy vào cột

đơn vị – GV viết 4 vào cột đơn vị

- Số 4

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 10 que tính – HS kiểm tra số que

tính trên bàn – bó lại thành 1 bó 10que tính

- 6 cộng 4 bằng bao nhiêu ? 6 + 4 = 10

6

Trang 7

4

10 -ViÕt 0 th¼ng cét víi 4 vµ 6 viÕt 1 ë cétchôc

Bài 2: Tính -1HS lên bảng, lớp làm vào bảng

con

*Lưu ý: Viết tổng 10 ở dưới dấu

vạch ngang sao cho chữ số 0 thẳng cột

đơn vị, chữ số 1 thẳng cột chục

- Giáo viên nhận xét

7+

A: 7 giờB: 5 giờC: 10 giờ

Kể chuyện Tiết 4:

Bạn của nai nhỏ

I MỤC TIÊU

Trang 8

- Cỏc tranh minh hoạ SGK

- Băng giấy ghi tờn nhõn vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV yêu cầu HS quan sát kỹ 3

tranh minh họa nhớ lại từng lời kể của

Nai nhỏ

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát tranh

- HS kể theo nhóm (mỗi em kể 1tranh - đổi lại mỗi em kể 3 tranh)

- GV khen những HS làm tốt - HS khác nhận xét

* Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ

sau mỗi lần nghe con kể về bạn - HS nhìn tranh và kể.

- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động

hích đổ hòn đá to của bạn, cha Nai

Nhỏ nói nh thế nào ?

- Bạn con khoẻ thế cơ à nhng chavẫn lo lắm

- Nghe Nai Nhỏ kể chuyện ngời bạn

đã nhanh trí kéo mình chạy khỏi lão

hổ hung dữ cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Bạn con thật thông minh nhanhnhẹn, nhng cha vẫn cha yên tâm

+ Nghe xong chuyện bạn con húc

ngã sói để cứu dê, cha Nai Nhỏ mừng

rỡ nói thế nào ?

- Đấy là điều cha mong đợi con trai

bé bỏng của cha Cha cho phép con đichơi xa với bạn

c Phân vai dựng lại câu chuyện

L1: GV là ngời dẫn chuyện - 1 em nói lời Nai Nhỏ

- 1 em nói lời cha Nai NhỏL2: - HS xung phong dựng lại câu

chuyện theo vai1 nhóm 3 em dựng lạicâu chuyện theo vai

của câu chuyện, hai ba nhóm thi dựng

Trang 9

l¹i c©u chuyÖn tríc líp.

- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm

theo dõi xây dựng phần kết câu chuyện

- Vô-Va trằn trọc không ngủ được

và kể chuyện cho mẹ nghe

Vô-Va viết thư xin lỗi cô

- Đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày

Trang 10

- Các em thích đoạn kết của nhóm nào

hơn ? Vì sao ?

- GV kể nốt đoạn kết

- GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm - HS nhận phiếu

- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì

sau khi mắc lỗi

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Thảo luận nhóm

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ

của mình

- GV lần lượt đọc từng ý kiến

a Người nhận lỗi là người dũng cảm - Đúng

b Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi không

Chuẩn bị kể lại một trường hợp em đã

nhận lỗi và sửa lỗi hoặc người khác đã

nhận lỗi với em

- Đọc trơn cả bài, đúng các tiếng từ khó trong bài

- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

2 Kĩ năng.

- Hiểu nghĩa của các từ chú giải (sâu thẳm, hạn hán, lang thang)

Trang 11

3 Thái độ.

- Hiểu nội dung bài: cảm động giữa BÊ VÀNG và DÊ TRẮNG

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hoạt động học sinh luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- ở những nơi khô cạn vì trời nắng

kéo dài người ta còn gọi nơi đó như

thế nào ?

- Hạn hán

- Đi lang thang … ? - Đọc chú giải

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1

- Sống trong rừng xanh sâu thẳm

- Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ ? - 1 em đọc CH (2)

Trang 12

vì đói khát nên phải đi tìm cho đủ ăn.

Trang 13

- 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Giới thiệu phép cộng 26+4

- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: Có

mấychục que tính ? - Có 2 chục que tính.- HS lấy 2 bó que tính

- GV gài 2 bó que tính vào bảng GV

giơ tiếp tục 6 que tính và hỏi: Có thêm

mấy que tính ? - Có thêm 6 que tính HS lấy 6.

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - Có 26 que tính

- Có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ

số nào ?

- Viết chữ số 6

- Viết vào cột chục chữ số nào ? - Chứ số 2

- GV giơ 4 que tính và hỏi có thêm

mấy que tính ?

- Có thêm 4 que tính

- Bây giờ có mấy que tính ? - Có 3 que tính

- 3 bó que tính có mấy chục que

tính?

- Có 3 chục que tính

Trang 14

- 26 que tính thêm 4 que tính được 3

chục que tính hay 30 que tính

- 26 + 4 bằng bao nhiêu ? - Bằng 3 chục hay 30

- Viết như thế nào: 26+4=30 - Viết 0 vào cột đơn vị, 3 vào cột

chục

- Hướng dẫn đặt tính: 26

+

4

60

- HS đọc - 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 - 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 b Giới thiệu phép cộng 36+24: (Tương tự) 36

+

24

60

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 - 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6 viết 6 3.3 HD làm bài tập. Bài 1: Tính - HS đọc yêu cầu a GV yêu cầu HS nêu miệng -HS a nối 35 + tiếp 42

+ nêu 57 + miệng 81 + 5 8 3 9 40 50 60 90 b Yêu cầu HS làm bảng con - GV sửa sai cho học sinh b 63

+ 25 + +21 + 48

- Hướng dẫn giải bài toán theo 3

bước

- Đọc kĩ đề bài

- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ? Tóm tắt:

Mai nuôi : 22 con gà Lan nuôi : 18 con gà

Cả 2 bạn nuôi:… con gà

- Muốn biết nhà Mai và nhà Lan

nuôi bao nhiêu con gà thì phải làm thế

nào ?

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng

Bài giải:

Cả hai nhà nuôi được là:

22 + 18 = 40 (con gà)

Trang 15

- Thu vở cấm, nhận xét Đáp số: 40 con gàBài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu - HS đọc yêu cầu bài

Chữ hoa B

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp.Bạn bè ở khắp nơi trở về quây

quần họp mặt đông vui

2 Kĩ năng

- Biết viết các chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu: Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu, đềunét và nối chữ đúng quy định

3 Thái độ

- Luôn có tinh thần rèn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV: Mẫu chữ B đặt trong khung chữ

- Bảng phụ (giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

Trang 16

Ă, Â

- 1 em đọc cụm từ: Ăn chậm nhai kĩ - Viết bảng con: Ăn

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét - HS quan sát nhận xét

- Chữ B cao mấy li ? - 5 li (6 dòng kẻ)

- Chữ B gồm mấy nét ? - 2 nét (nét giống nét móc ngược)

nhưng phía trên hơi lượn sang phải,đầu móc cong hơn, nét 2 là nét kết hợpcủa 2 nét cơ bản: Cong trên và congphải nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏgiữa thân chữ

- GV Hướng dẫn cách viết:

Nét 1: Đặt bút trên Đk, DB trênĐK2

Nét 2: Từ điểm ĐB của nét, lựa bútlên ĐK5, viết 2 nét cong liền nhau DB

+ Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng - 1 em đọc câu ứng dụng

- GV hướng dẫn HS giải nghĩa từ

ứng dụng

- 1 em khác giải nghĩa: Bạn bè ởkhắp nơi trở về quây quần họp mặtđông vui

dụng.- HS quan sát chữ mẫu câu ứng

Các chữ còn lại cao ? li - Cao 1 li

+ Nêu cách đặt dấu thanh ở các chữ - Dấu nặng dưới chữ a và o dấu

huyền đặt trên e

- GV nhắc lại k/c giữa các chữ cái

trong chữ ghi tiếng và k/c giữa các chữ

theo quy định

Trang 18

- GV đọc cho HS viết: Nghe, ngóng,

nghỉ ngơi - 2 em lên bảng.- Lớp viết bảng con

- Bài đã có những chữ nào viết hoa ?

vì sao ? mỗi dòng thơ đầu câu Viết hoa tên- Viết hoa chữ cái đầu bài thơ, đầu

riêng………

- Viết từ khó - Cả lớp viết bảng con

- Nêu cách trình bày bài - Chữ đầu mỗi dòng cách………

- GV nhắc HS t thế ngồi

- Đọc cho học sinh viết bài - HS viết bài

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi, chéo bài n/x

*Chấm chữa bài: GV chấm 5, 7 bài

3.3 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 2:

Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào

chỗ trống - 1 em đọc yêu cầu 2 em lên bảng.- HS làm bài vào bảng con.

- 1, 2 em đọc quy tắc chính tảng/ngh

a nghiêng ngả, nghi ngờ

Trang 19

- Giáo dục HS lòng say mê học toán.

II HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.

sang hàng chục

- Nhận xét ghi điểm

36 +

48 +1260

3 +2730

- Hướng dẫn HS TT và giải bài toán Tóm tắt:

- Muốn biết HS cả lớp ta phải làm Nữ : 14 học sinh

Trang 20

2 Kỹ năng: Tập biễu diễn.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh qua bài hát

II GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

Trang 21

- HS thực hiện.

Hoạt động 2: HD cách đánh nhịp

- GV hớng dẫn L1: Hát

- L2 vừa hát vừa đánh nhịp - HS vừa hát vừa đánh nhịp

- GV yêu cầu 1 vài em lên điều

khiển cho cả lớp hát

Hoạt động 3: Sử dụng nhạc cụ - Từng nhóm 4 HS sử dụng nhạc cụ

- Yêu cầu gõ đệm theo tiết tấu HS1: Song loan, trống con, thanh

- GV:Tranh minh họa cỏc sự vật trong SGK

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

Trang 22

- Gợi ý yêu cầu HS nêu miệng - HS quan sát tranh, nêu miệng.

- GV ghi bảng những từ vừa tìm

được

Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,voi, trâu, dừa, mía

Bài 2: (Miệng) - 1 em đọc yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn và yêu cầu HS

thảo luận nhóm đôi

- HS thảo luận và nêu miệng

- Nhận xét chữa bài (Bạn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo,

bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ,sách)

Bài 3: Viết

- GV gợi ý yêu cầu HS làm vào vở

- 1 HS đọc yêu câu và câu mẫu

- HS làm bài vào vở

- GV thu bài chấm, nhận xét chốt lại

bài

- Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2A

- Bố Nam là Công an

4 Củng cố

- GV chốt lại toàn bài

5 Dặn dò - Về xem lại bài Chuẩn bị bài sau

Thứ 6 ngày 11 tháng 9 năm 2008

Tập làm văn Tiết 1 :

Sắp xếp câu trong bài lập danh sách học sinh

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang 23

1 Kiến thức.

- Hiểu được ND của câu chuyện Gọi bạn.

2 Kĩ năng.

- Sắp xếp lại các bức tranh đúng trình tự câu chuyện, Gọi bạn dựa vào tranh kể

lại nội dung câu chuyện

- Biết sắp xếp các câu trong một bài học theo đúng trình tự diễn biến

- Biết vận dụng KT đã học để lập bản danh sách một nhóm 3 – 5 bạn HS trong

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Viết tên đầu bài

3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập

- Sắp xếp lại TT 4 tranh bài thơ: Gọi

bạn đã học

- HS quan sát tranh

- HS chữa bài: Xếp tranh theo TT 4-3-2

1 Dựa theo ND4 tranh đã xếp đúng

kể lại câu chuyện

- Hướng dẫn HS xếp theo TT tranh - Kể lại truyện theo tranh

- HS giỏi kể trước

- Kể trong nhóm - Kể nối tiếp (mỗi em 1 tranh)

- Thi kể trước lớp - Đại diện nhóm thi kể (mỗi em kể 4

tranh)

- GV khen HS kể tốt

Bài 2: Miệng - 1 em đọc yêu cầu của bài

Trang 24

- Hướng dẫn đọc kĩ câu văn suy

nghĩ, sắp xếp lại các câu văn cho đúng

thứ tự

- HS làm việc độc lập

- Xếp câu theo thứ tự: a, d, a, cBài 3: Viết vở - 1 em đọc yêu cầu của bài

- Mỗi nhóm 6 em

- HS làm việc theo nhóm

- GV chia lớp thành 5 nhóm - Mỗi nhóm 6 em

- GV phát giấy khổ to - HS làm việc theo nhóm

- GV nhận xét cho điểm - Dán bài làm trước bảng lớp

Trang 25

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 Giới thiệu phép cộng 9+5:

- GV nêu bài toán: Có 9 que tính

thêm 5 que tính nữa Gộp lại được bao

nhiêu que tính ?

- HS thao tác trên que tính tại chỗ

- Có 14 que tính (9 + 5 = 14)

- Em đếm được 14 que tính

- Em làm thế nào để tính được số

que tính ?

- Em lấy 9 que tính thêm 1 que tính

là 10 que tính; 10 que tính thêm 4 que tính được 14 que tính

Bước 1: Có 9que tính

Thêm 5 que tính

+ Gài 9 que lên bảng

- Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

9 + 5 = Bước 2: Thực hiện trên que tính - HS quan sát

- Gộp 9 que tính ở hàng trên với 1

que tính ở hàng dưới được 10que tính

– bó lại 1 chục

- 1 chục que tính gộp với 4 que tính

- được 14 que tính (10 + 4 là 14)

Chục - Đơn vị

9

+

5

14

- Viết 4 thẳng cột đơn vị 9 + 5 viết 1 vào cột chục - Vậy 9 + 5 = 14 *Chú ý: HS tự nhận biết (thông qua các thao tác bằng que tính) 9 + 5 = 9 + 1 + 4 = 10 + 4 = 14

9+5 = 14 9+1 = 10 ; 10 + 4 = 14 Bước 3: Đặt tính rồi tính 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 thẳng cột với 9 và 5; viết 1 vào cột chục 3.3.Hướng dẫn học sinh tự lập bảng cộng dạng 9 cộng với một số 9 +4 = 13 9 +8 = 17

9 + 3 = 12 9 + 9 = 18

3.4.Thực hành.

9 5 + 14

Ngày đăng: 02/06/2021, 18:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w