bµi: GV giíi thiÖu trùc tiÕp bµi häc HS lÊy s¸ch gi¸o khoa ®Ó tríc mÆt... Cñng cè:.[r]
Trang 1- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Về giải bài toán có lời văn
HĐ2: Củng cố về giải bài toán có lời văn.
Bài 3: Lan hái đợc 40 bông hoa, Mai hái đợc 20
bông hoa Hỏi cả hai bạn hái đợc bao nhiêu bông
hoa ?
- Củng cố cho HS về cách giải bài toán
- Gọi một số HS đọc bài giải
- GV cùng HS nhận xét
* Chấm chữa bài cho HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- Làm vào vở ô li rồi chữa bài
Trang 2II: Các hoạt động dạy học
Tiết 26: Cảm ơn và xin lỗi ( T1)
I Mục tiêu : * Giúp HS hiểu:
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.
- Trẻ em có quyền đợc tôn trọng, đợc đối xử bình đẳng.
- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong những tình huống giao tiếp hàng ngày.
- Học sinh có thái độ: + Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.
+ Quí trọng ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Các hoạt động dạy – học :
Trang 3- Y/c HS quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm nh vậy?
- Gọi một số HS trả lời.
Kết luận:
Tranh1: Cảm ơn khi đợc tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
HĐ2: Thảo luận nhóm:(BT2).(10')
- Chia nhóm, giao mỗi nhóm trả lời một tranh.
Kết luận: Tranh 1,3 cần nói lời cảm ơn
Tranh 2,4 cần nói lời xin lỗi
+ Em cảm thấy nh thế nào khi đợc bạn cảm ơn ?
+ Em cảm thấy nh thế nào khi nhận lời xin lỗi ?
Kết luận: Cần nói lời cảm ơn, xin lỗi khi đợc ngời
khác giúp … làm phiền lòng ngời khác
- Đại diện các nhóm trình bày
- Thảo luận, chuẩn bị đóng vai
- Cả lớp nhận xét, trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe, thực hiện
Tập Đọc: Bàn tay mẹ.
I Mục tiêu : 1)Luyện đọc :
- Đọc trơn cả bài, chú ý phát âm các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, .Biết nghỉ
hơi dài sau dấu chấm
2)Ôn các vần : an, at, tìm đọc tiếng có vần an, at.
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xơng xơng.
+ Nói lại đợc ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quí, biết ơn bạn
+ Trả lời đợc các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố, mẹ đối với em
- Gọi 2 em đọc bài: Cái nhãn vở.
B Bài mới : GTB - Nêu yêu cầu bài học(1')
Trang 4Chép sẵn bài tập đọc lên bảng, chỉ từng tiếng ở câu thứ
nhất cho HS luyện đọc(Tơng tự với các câu còn lại )
- Cho HS đọc trơn từng câu
Bớc3 Luyện đọc đoạn, bài:
- Y/c từng nhóm 3 em tiếp nối nhau đọc, mỗi em đọc
1 đoạn
Bớc 4 Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc cả bài.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, tính điểm thi đua.
- Cho cả lớp đọc lại cả bài.
-HĐ2: Ôn các vần an, at.(10')
1 Tìm tiếng trong bài có vần an.
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần an.
- Cho HS đọc tiếng có vần an, at.
2 Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at.
- Tổ chức cho HS thi tìm nhanh, đúng, tiếng ngoài
bài có vần an, at
- Cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua.
* Củng cố tiết 1 - Giải lao
- Đọc tiếp nối mỗi em đọc 1 đoạn
- Đại diện các tổ thi đọc
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc(23')
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2, gọi HS đọc bài
theo đoạn, trả lời câu hỏi của từng đoạn
- Gọi 2 HS đọc đọc đoạn1và đoạn 2, cả lớp
đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
- Gọi 2,3 em đọc diễn cảm bài văn.
HĐ2 Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh(10')
-GV nêu yêu cầu của bài tập:
2 em nhìn tranh 1( đứng tại chỗ) thực hành
hỏi đáp theo gợi ý dới tranh 2,3,4:
+ Ai mua quần áo mới cho bạn ?
+ Ai chăm sóc bạn khi ốm ?
+ Ai vui khi bạn đợc điểm 10 ?
- Gọi HS tự hỏi, đáp, lặp lại các câu hỏi trong
- Đọc đoạn 1và đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
- …Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé,giặt …
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
(Nói đầy đủ, không nói rút gọn.)
- Bố, mẹ mua.
- Bố, mẹ chăm sóc
- Bố, mẹ cả nhà vui.
- Một số em nói trớc lớp
Trang 5C Nhận xét, dặn dò (2')
Nhận xét giờ học,biểu dơng những em học
tốt.dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
Xem trớc bài: Cái Bống
Tiếng Việt: Luyện tập.
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Đọc trơn bài tập đọc: Bàn tay mẹ
- Làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng việt qua việc hiểu bài tập đọc trên
II Các hoạt động dạy – học:
A GTB - nêu y/c bài học
HĐ1: Luyện đọc:
- Gọi một số HS đọc lại bài tập đọc: Bàn tay mẹ
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS (các tiếng
có âm đầu là s, tr , các tiếng có chứa nguyên âm
đôi iê, uô, uơ ) ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Gọi một số em chữa bài
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
HĐ3: Trò chơi: Thi nói tiếp
- Cho HS thi nói tiếp: Bình yêu nhất
- Thi nói đúng, nhanh theo cặp
- Theo dõi, thực hiện
Tự học
Tiếng Việt: Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Rèn đọc và viết cho HS, đặc biệt là HS yếu
- Luyện viết 3 câu bài tập đọc : Cái nhãn vở
HS luyện đọc lại bài trong sgk
HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọc giữa cácnhóm
HSQS nhận biết quy trình viết
Trang 6I Mục tiêu: Giúp HS:
- Viết một cách chắc chắn các vần, từ: uân;uyên;uât ;uyêt ;huân chơng;con thuyền; sản xuất; băng tuyết .
- Rèn t thế ngồi ngay ngắn khi viết, tính kiên trì, cẩn thận
II: Chuẩn bị: - GV: Viết mẫu vào bảng phụ nội dung bài viết
- HS: Vở luyện viết, bảng con …
III Các hoạt động dạy- học:
- Y/c HS quan sát nêu độ cao,điểm bắt đầu và điểm
kết thúc của từng con chữ, nét nối giữa các con chữ,
vị trí dấu thanh và khoảng cách giữa các con chữ
trong một tiếng, khoảng cách giữa các tiếng trong
một từ
- Viết mẫu, HD quy trình viết một số tiếng, từ
- Y/c HS viết một số tiếng, từ vào bảng con
HĐ2: HS viết bài.
- HDHS viết bài vào trong vở luyện viết
- Theo dõi, nhắc nhở HS.
HĐ3: Chấm - chữa bài.
- Chấm chữa bài của HS.
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết đợc số lợng, đọc, viết các số có hai chữ số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 – 50
II Chuẩn bị :
- GV & HS: Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
Trang 7III Các hoạt động dạy – học
A Bài cũ :(4') Gọi 2 em lên bảng viết các số từ
10 đến 19
- 1 em viết các số tròn chục từ 10 đến 90
- Nhận xét cho điểm và hỏi: + Mỗi số các bạn
vừa viết có mấy chữ số.?
B Bài mới : GTB: Nêu mục tiêu tiết học.(1')
HĐ1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.(6')
- Y/c HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó 1 chục que
tính
- Đồng thời cài lên bảng 2 bó que tính Trên tay
em có bao nhiêu que tính? -> ghi số 20
+ Y/c lấy thêm 1 que tính -> GV cài thêm một
que
+ Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số
GV tổ chức làm bài, chữa bài
Bài 1:Cho HS đọc đề và y/c làm , chữa bài tập
Lu ý 1b:HS mỗi vạch viết 1 số vào tia số
Bài 2,3: Cho HS làm bài, đọc kết quả
Bài 4: Cho HS nêu y/c bài tập rồi làm và chữa
- Tự lập các số từ 31 đến 40
-Làm bài tập, chữa bài
HS đổi chéo bài kiểm tra
Trang 8GV: Mẫu chữ C, D, Đ viết sẵn các từ vào bảng phụ.
III Các hoạt động dạy – học:
kiểu nét Điểm bắt đầu và điểm kết thúc của từng con
chữ Sau đó GV nêu qui trình viết (vừa nói vừa tô vào
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- Y/c HS viết vào bảng con từng vần, từng từ
Trang 9Viết vào vở tập viết.
-Đổi chéo vở cho nhau để kiểmtra lỗi lẫn nhau
- Bình xét bạn viết đẹp, điểm cao nhất lớp
- HS về viết lại bài vào vở tự học
- Lắng nghe, thực hiện
Chính tả: Bàn tay mẹ.
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bàn tay mẹ
- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an, at, điền chữ g hoặc gh
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép
III Các hoạt động dạy – học :
- Treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung đoạn văn cần
viết trong bài: Bàn tay mẹ
- Cho cả lớp đọc thầm đoạn văn, tìm những tiếng các
em dễ viết sai
Y/c HS vừa nhẩm, đánh vần vừa chép bảng con những
tiếng, từ đó
- Cho HS chép vào vở đoạn văn
- Chép xong, y/c HS lấy bút chì để chữa bài
- GV đọc thong thả chỉ vào từng chữ để HS soát lại,
dừng lại những chữ viết khó
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- Chấm bài cho HS
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10')
- Y/c HS lấy vở bài tập tiếng việt để làm bài tập
a) Điền vần an, at: cho cả lớp làm bằng bút chì mờ,
từng HS đọc lại các tiếng đã điền Cả lớp theo dõi,
nhận xét, sửa lại bài theo bài làm đúng
Trang 10- Nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài của một hình.
- Giải bài toán có lời văn.
Bài 4: Nhà Hoa có 3 chục cái bát, mẹ Hoa mua
thêm 20 cái bát nữa Hỏi nhà Hoa có tất cả bao
nhiêu cái bát.?
- Gọi một số em đọc bài toán.
- Gọi một em lên chữa bài.
* Nhận xét tiết học:
HS làm bài vào vở ô li
- Đọc các y/c bài tập rồi làm bài
Trang 11II Các hoạt động dạy – học :
HĐ2: Củng cố về giải bài toán có lời văn.
Bài 3: Lan có 3 chục cái nhãn vở Lan cho em 10
cái nhãn vở Hỏi Lan còn bao nhiêu cái nhãn vở.?
- gọi một HS lên bảng chữa bài
- Đọc cho HS viết từng từ vào bảng con: ngôi
tr-ờng, điều hay, nhãn vở, yêu quý, bạn Giang
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
* Nhận xét, tuyên dơng
- Theo dõi
- Đọc trong nhóm, đọc cá nhân trớc lớp
II Chuẩn bị : - Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
( 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 9 que tính rời.)
III Các hoạt động dạy – học :
A Bài cũ :(4') Gọi một số HS đọc,viết, phân tích các số :
Trang 12- Nhận xét, cho điểm.
B Bài mới : Giới thiệu nội dung, y/c tiết học.(1')
HĐ1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60.(7')
Hớng dẫn HS xem hình vẽ phần trên cùng của bài học
trong sgk Toán 1 để nhận ra 5 bó que tính, mỗi bó 1 chục
que tính và 4 que tính rời nên viết 4 vào chỗ chấm của cột
đơn vị,5 vào cột chục
- GV nêu: 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mơi t, viết là:
54, cho HS đọc
- Hớng dẫn HS lấy 5 bó que tính và 1 que tính rời và nói
“ 5 chục que tính và 1 que tính là năm mơi mốt que tính”
- Năm mơi mốt viết là: 51 , y/c HS đọc
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- Theo dõi, làm theo hớng dẫn của cô
- Lắng nghe, thực hiện
Tập Đọc: Cái Bống.
I Mục tiêu : 1) Luyện đọc:
- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ có phụ âm đầu là s và tr, các từ ngữ khéo sảy khéo sàng Biết nghỉ hơi sau mỗi vần thơ
2) Ôn vần anh, ach, tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần trên.
3) Hiểu đợc các từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng.
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 13- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng nêu cách đọc.
- GV giải nghĩa một số từ khó: Khéo sảy, khéo sàng, ma
ròng
Bớc 2 Luyện đọc câu:
- Chép bài tập đọc sẵn lên bảng Chỉ từng tiếng ở hai
dòng thơ đầu để đọc nhẩm theo, HS đọc trơn hai dòng
thơ đầu Tiếp tục đọc hai dòng thơ sau
- HS tiếp nối nhau đọc trơn (mỗi em đọc một câu)
Bớc 3 Luyện đọc đoạn, bài.
- Y/c từng nhóm 4 HS tiếp nối nhau đọc bài (mỗi em
một dòng thơ)
- Nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi 2 HS đọc bài, Cả lớp đọc đồng thanh
1 Tìm tiếng trong bài có vần anh.
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Cho HS đọc tiếng chứa vần anh.
2.Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần anh,
ach.
- GV và cả lớp nhận xét, cho điểm
* Củng cố tiết 1 - giải lao
- HS luyện đọc các từ ngữ kết hợp phân tích 1số tiếng
- Lắng nghe
- Nhìn chữ GV chỉ, đọc cá nhân, đồng thanh
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi y/c HS đọc bài theo
đoạn, TLCH của từng đoạn
- Gọi 2 HS đọc 2 dòng thơ đầu sau đó trả lời câu hỏi 1
- GV đọc mẫu toàn bài lần 3 với giọng nhẹ nhàng
- Gọi HS đọc lại toàn bài Hớng dẫn HS nghỉ hơi đúng
sau khi đọc hết mỗi dòng thơ, câu thơ
HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- .sảy gạo, sàng gạo
- HS khác theo dõi hiểu mẫu
HS thực hiện theo hớng dẫn của GV
Trang 14Tiếng Việt: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc trơn bài tập đọc: Cái Bống
- Làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng việt qua việc hiểu bài tập đọc trên
II Các hoạt động dạy – học:
A GTB - nêu y/c bài học
HĐ1: Luyện đọc:
- Gọi một số HS đọc lại bài tập đọc: Cái Bống
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS (các tiếng
có âm đầu là s, tr,r , các tiếng có chứa dấu hỏi,
- Gọi một số em chữa bài
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
HĐ3: Trò chơi: Thi nói tiếp
- Cho HS thi nói tiếp: Bống giúp mẹ
- Thi nói đúng, nhanh theo cặp
- Theo dõi, thực hiện
Tự học
I Mục tiêu:
- Rèn đọc và viết cho HS, đặc biệt là HS yếu
- Luyện viết bài tập đọc : Cái Bống
II Các hoạt động dạy học:
HS luyện đọc lại bài trong sgk
HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọc giữa cácnhóm
Trang 15HSQS nhận biết quy trình viết.
HS luyện viết vào vở ô li:
Chú ý cách cầm bút, khoảng cách mắt tới vở
Về nhà đọc lại bài
Tự học
Luyện viết chữ đẹp:
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Viết một cách chắc chắn các, từ: uynh; uych;phụ huynh; ngã huỵch; tuần lễ; khuyến học; tuyệt đẹp.
- Rèn t thế ngồi ngay ngắn khi viết, tính kiên trì, cẩn thận
* Giúp HS khuyết tật :
II: Chuẩn bị: - GV: Viết mẫu vào bảng phụ nội dung bài viết
- HS: Vở luyện viết, bảng con …
III Các hoạt động dạy- học:
- Y/c HS quan sát nêu độ cao,điểm bắt đầu và điểm
kết thúc của từng con chữ, nét nối giữa các con chữ,
vị trí dấu thanh và khoảng cách giữa các con chữ
trong một tiếng, khoảng cách giữa các tiếng trong
một từ
- Viết mẫu, HD quy trình viết một số tiếng, từ
- Y/c HS viết một số tiếng, từ vào bảng con
HĐ2: HS viết bài.
- HDHS viết bài vào trong vở luyện viết
- Theo dõi, nhắc nhở HS.
HĐ3: Chấm - chữa bài.
- Chấm chữa bài của HS.
- Viết bảng con: phụ huynh
- Viết bài trong vở luyện viết
Trang 16II Chuẩn bị : GV, HS: Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1.
( 9 Bó que tính, mỗi bó 1chục que tính và 9 que rời.)
III Các hoạt động dạy – học :
- Hớng dẫn HS xem hình vẽ ở trong sgk để nhận ra:
Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 2 que tính rời,
nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị, 7 vào cột đơn
vị
- GV nêu: " có 7 chục và 2 đơn vị tức là có bảy mơi
hai"
- Hớng dẫn HS viết số 72 và gọi một số em đọc số
- Hớng dẫn HS lấy 7 bó que tính, mỗi bó 1 chục que
tính và nói có 7 chục que tính, " có một que tính
rời" bảy chục que tính và một que tính là bảy mơi
- Cho HS tự nêu y/c bài tâp 2a.b rồi làm bài
Bài 3: - Khi chữa bài tập 3 lu ý cần giúp HS nhận ra
cấu tạo của các số có hai chữ số
Bài 4: Cho HS quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi:
- Làm bài tập1 đọc số
- Làm bài, chữa bài
a)80; 81; 90.b)89;90 99
Đọc miệng kết quả
- làm bài tập 4
- Phân tích cấu tạo số theo cô
HS về xem lại bài
Chính tả: Cái Bống
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nghe GV đọc, chép lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao :Cái Bống Tốc độ tối thiểu 2 chữ/phút
- Làm đúng các bài tập, điền đúng các vần anh, ach, điền chữ ng hoặc ngh vào ô trống
Trang 17B Bài mới : GTB: ghi bảng đầu bài.
HĐ1: Hớng dẫn HS nghe viết.(22')
- Gọi 2,3 HS đọc bài Cái Bống trong sgk
- Y/c 'HS tìm từ, ngữ các em dễ viết sai : khéo sảy,
đúng t thế, cách viết đầu bài vào giữa trang vở , các
chữ đầu dòng phải viết hoa
- Đọc lại bài để HS soát lại, dừng lại ở những chữ
khó viết, đánh vần, đọc lại các tiếng đó
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- Chấm bài tại lớp
HĐ2:Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(8')
a) Điền vần ang, hoặc anh
- Cho HS làm bài và đọc kết qủa bài làm
- Nghe, viết bài
Viết xong cầm bút trong tay để chuẩn bị chữa bài
- Gạch chân những chữ viết sai,ghi số lỗi ra lề
- Nêu y/c, làm bài, đọc kết quả bài của mình
ngh + e, ê, i
…
Theo dõi; thực hiện
HS về luyện viết lại bài
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì 2
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập bài học ở học kì 2
- Luyện đọc hai bài tập đọc: Bàn tay mẹ, Cái Bống
- Luyện viết bảng con một số chữ có luật chính tả vừa ôn
II Các hoạt động dạy – học:
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS (các tiếng
có âm đầu là s, tr,r , các tiếng có chứa dấu hỏi,
Trang 18quốc, cuốc xẻng.
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
HĐ3: Trò chơi:(6') Thi nói tiếp
- Cho HS thi nói tiếp: Bống giúp mẹ
- Nhận xét, tuyên dơng
B Tổng kết tiết học:(1')
- Dặn HS về nhà tập đọc diễn cảm lại bài
-Thi nói đúng, nhanh theo cặp
- Theo dõi, thực hiện
Tự nhiên và xã hội
Tiết 26: Con Gà.
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà, phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà
- Thịt gà và trứng là thức ăn bổ dỡng
- HS có ý thức chăm sóc gà( nếu nhà mình có nuôi gà)
II Chuẩn bị : Các hình trong sgk.( bài 26)
III Các hoạt động dạy – học :
A Bài cũ :(4') + Hãy nêu một số loại cá mà em biết
+ Nêu ích lợi của cá?
B Bài mới :
GTB:(1') + Nhà em nào nuôi gà, nhà em nuôi loại gà
nào? nhà em cho gà ăn những gì?
- Giới thiệu, ghi đầu bài: Con gà
HĐ1: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.(20')
Bớc 1 : Hớng dẫn HS tìm bài 26-sgk, cho HS quan sát
tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Theo dõi HS thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi sgk
Bớc 2 : Cho cả lớp tập chung thảo luận và trả lời câu
Kết luận: GV nói: Con gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình,
hai chân và hai cánh, toàn thân gà có lông bao phủ …
- 1,2 em trả lời
- HS nói về nhà em nuôi gà nh thế nào?nuôi loại gà nào? thức
ăn của gà? nuôi gà để làm gì?
Mở bài 26
- Quan sát theo cặp, đọc và trả lời câu hỏi trong sgk
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của cô
dùng để mổ, bới thức ăn bằng chân, bay thấpvà ngắn
- Lắng nghe
Trang 19HĐ2: Đóng vai (8')
- Y/c HS chơi trò chơi: Đóng vai: Con gà trống đánh
thức mọi ngời vào buổi sáng Đóng vai mái cục tác và
đẻ trứng, đóng vai đàn gà con kêu chiếp chiếp
Tiếng Việt: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện đọc các bài tập đọc học tuần 25; 26.
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Vận dụng các bài vẽ đã học vẽ đợc bức tranh theo ý thích
II Chuẩn bị : T Một số tranh đẹp của H cũ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1:Quan sát tranh mẫu(5’)
GV cho HS xem một số tranh nhận biết một
Trang 20Tự học :
Sinh hoạt ngoại khoá:
Sinh hoạt lớp tuần 26.
2 Nội dung sinh hoạt
- Đánh giá hoạt động trong tuần:
T: Nêu một số điểm sau :
- Đợc bao nhiêu điểm 9 , 10?
- Bình xét thi đua học tập ở các tổ trong tuần
- HSKT thực hiện theo hớng dẫn của GV
I Mục tiêu : Giúp HS bớc đầu :
- Biết so sánh các số có hai chữ số( chủ yếu dựa vào cấu tạo của các số có hai chữ số).
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số.( nhóm có 3 số )
II Chuẩn bị : GV, HS: - Sử dụng bộ đồ dùng học toán
- Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời
Trang 21III Các hoạt động dạy – học :
A Bài cũ (4')
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, tuyên dơng, nhắc nhở
B Bài mới : Giới thiệu bài (1')
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Giới thiệu 62< 65.(12')
- Giới thiệu HS quan sát các hình vẽ trong bài học
dựa vào đó mà nhận ra 62 có 6 chục và 2 đơn vị; 65
có 6 chục và 5 đơn vị; và 62 và 65 đều có 6 chục mà
2< 5 nên 62<65( đọc 62 bé hơn 65)
- Hỏi HS: 62 so với 65; 65 so với 62.
- Y/c HS đặt dấu >,< vào chỗ chấm.
42 44; 76 71
HĐ2: Thực hành:(17')
- Y/c HS làm các bài tập và chữa bài.
Bài 1: Cho HS làm rồi chữa bài
- Y/c HS giải thích nh phần lí thuyết.
Bài 2: Cho HS tự nêu y/c rồi làm và chữa bài
GV củng cố vị trí của số có hai chữ số Cách so sánh
chữ số hàng chục giống nhau, khác nhau
Bài 3: Cho HS tự nêu y/c, làm bài và chữa bài
GV củng cố vị trí của số có hai chữ số Cách so sánh
3 số với nhau
Bài 4: Y/c HS so sánh để lấy số bé nhất, số lớn nhất,
rồi từ đó sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn theo y/c của bài
tập
C Nhận xét tiết học:(1')
GV yêu cầu nêu lại cách so sánh ở phần lí thuyết
GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại bài
HS kiểm tra chéo theo bàn.( bộ đồ dùng học toán.)
- Làm bài tập và đọc kết qủa.( …dựa vào phép đếm… vào chữ số
- Làm các bài tập Tiếng việt qua việc hiểu các bài tập đọc trên
II Các hoạt động dạy – học:
A GTB - nêu y/c bài học
HĐ1: Luyện đọc:
- Gọi HS đọc lại bài tập đọc đã học
- Theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS (các tiếng
có âm đầu là s, tr,r , các tiếng có chứa dấu hỏi,
ngã ) ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Lu ý HS cách đứng đọc, cách cầm sách khi
- HS lên bảng đọc cả bài
- Em khác theo dõi, nhận xét
Trang 22- Gọi một số em chữa bài
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
HĐ3: Trò chơi: Thi nói tiếp
- Cho HS thi nói tiếp: Bống giúp mẹ
- Nhận xét, tuyên dơng
B Tổng kết tiết học:
- Dặn HS về nhà tập đọc diễn cảm lại bài
- Làm bài tập, chữa bài
- Một số em đọc bài làm
- Em khác nhận xét
- Thi nói đúng, nhanh theo cặp
Theo dõi, thực hiện
- Rèn đọc và viết cho HS, đặc biệt là HS yếu
- Luyện viết bài tập đọc : Cái nhãn vở
Bài viết : Cái nhãn vở
GV viết mẫu và HD quy trình viết:
HS luyện đọc lại bài : Cái nhãn vở trong sgk
HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọc giữa cácnhóm
HSQS nhận biết quy trình viết
HS luyện viết vào vở ô li:
Chú ý cách cầm bút, khoảng cách mắt tới vở
Về nhà đọc lại bài
Trang 23* Giúp HS khuyết tật : Tập kẻ hình vuông.
III Các hoạt động dạy – học :
A Bài cũ (2') Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới : Giới thiệu bài học: Cắt dán hình
+ Ghim tờ giấy có kẻ hình vuông lên bảng
- Hớng dẫn HS từng bớc theo các câu hỏi:
+ Để kẻ đợc hình vuông ta phải làm nh thế nào?
- Hớng dẫn từng bớc thong thả
+ Cắt rời hình vuông rồi dán
+ Cắt theo các cạnh AB, CD, AD