Môc tiªu: 1, Gióp HS hiÓu ®îc: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.. - Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học t[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ 2 ngày 3 tháng 10 năm 2011
Học vần: Bài 22: p ph nh
I Mục tiêu: giúp HS:
- HS đọc viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được các từ ứng dụng phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II: Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ sgk
+GV: bảng cài, bộ chữ
+HS: bộ đồ dùng Học vần 1
III: Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
+GV: gọi HS đọc bài Ôn tập
+HS: nhận xét - GV nhận xét
+GV: đọc cho HS viết từ: kẻ ô, rổ khế
+GV: nhận xét chỉnh sửa
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài p, ph, nh
+HS: đọc p, ph, nh
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
* p
a, Nhận diện chữ
+GV: gắn chữ p lên bảng và viết
chữ p viết thường lên bảng
+GV: chữ p gồm những nét gì?
+GV: so sánh cho cô chữ p với
chữ n
+GV: hãy tìm chữ p trong bộ đồ
dùng
b, Phát âm
+GV: phát âm mẫu
+GV: chỉnh sửa phát âm cho HS
*ph
a,Nhận diện chữ
+GV: ghép chữ ph lên bảng
+HS:quan sát
+HS: chữ p gồm 1 nét xiên phải , 1 nét sổ thẳng và 1 nét móc hai đầu +HS: so sánh: đều có nét móc hai
đầu
khác nhau: chữ p có 1 nét xiên phải và 1 nét sổ thẳng, chữ n có nét móc trên
+HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra
+HS: quan sát GV làm mẫu
+HS: phát âm chữ p( CN, nhóm , cả lớp)
Trang 2+GV: Ai có thể cho cô biết chữ ph
được ghép bởi những con chữ nào?
+GV: Vậy ai so sánh cho cô chữ
ph và chữ p?
+GV: Cả lớp hãy tìm và ghép chữ
ph
b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần
tiếng
+GV: phát âm và HDHS phát âm
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV có âm ph hãy tìm thêm âm
ô và dấu sắc ghép lại xem được
tiếng gì
+GV: con ghép được tiếng gì?
+GV: Em hãy phân tích tiếng phố
+GV: tiếng phố đánh vần như thế
nào?
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV: Tranh vẽ gì
+GV: gắn bảng từ phố xá
* nh (qui trình tương tự ).
GV: chữ nh được ghép bởi con
chữ nào?
So sánh chữ nh với chữ ph
c, Hướng dẫn viết chữ
+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần
lượt các chữ p, ph, nh HD qui
trình viết
+GV: cho HS nhận xét bài viết trên
bảng lớp
+GV: nhận xét chỉnh sửa
+GV: viết mẫu từ phố xá , nhà lá
Lưu ý HS nét nối giữa chữ p với
chữ h
+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh
sửa
d, Đọc tiếng từ ứng dụng
+HS: Quan sát
+HS: p và h
+HS: giống nhau : đều có p khác nhau: ph có thêm h +HS: tìm và ghép chữ ph, giơ cho
GV kiểm tra
+HS: Quan sát GV làm mẫu
+HS: Phát âm ( CN, nhóm , cả lớp) +HS: ghép tiếng
+HS: tiếng phố +HS: đọc phố +HS: phân tích tiếng phố +HS: phờ - ô - phô - sắc - phố (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: quan sát trả lời: tranh vẽ phố xá
+HS: đọc phố xá (CN, nhóm, cả lớp )
+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá
+HS: chữ nh được ghép bởi con chữ n và h
+HS quan sát GV viết mẫu
+HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con
+2HS viết bảng
+HS: quan sát GV viết mẫu
+HS: viết bảng con
+2 HS đọc
+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp )
Trang 3+GV: viết các từ ứng dụng lên
bảng
+GV: bạn nào đọc được các từ trên
bảng?
+GV: đọc, giải thích các từ ứng
dụng
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV: trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa âm vừa học?
+GV: hãy phân tích tiếng phở,
phá, nho, nhổ
+HS: nêu
+HS: phân tích
+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng
Tiết 2: 3, Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a, Luyện đọc
*Đọc bài tiết 1
+GV: chỉ bài tiết 1
+GV: chỉnh sửa cho HS
+GV: cho HS đọc bài trong sgk
+GV: tổ chức cho HS thi đọc
*Đọc câu ứng dụng
+GV: yêu cầu HS quan sát tranh
minh hoạ sgk
Tranh vẽ gì ?
+GV: bạn nào đọc được câu ứng
dụng dưới bức tranh
+GV: bạn đọc có hay không?
+GV: đọc mẫu, lưu ý HS nghỉ hơi
ở chỗ có dấu phẩy
+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho
HS
+GV: trong câu ứng dụng tiếng
nào có chứa âm vừa học?
+GV: hãy phân tích các tiếng phố,
nhà
b, Luyện viết
+GV: HDHS viết bài vào vở - cho
HS xem bài viết mẫu
+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )
+HS: đọc CN, cả lớp
+HS: thi đọc
+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét tranh vẽ
+ 2 HS đọc
+HS: nhận xét
+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp )
+HS: phố, nhà
+HS: phân tích
+2 HS đọc
+1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở
Trang 4+GV: quan sát uốn nắn.
c, Luyện nói
+GV: chủ đề luyện nói hôm nay
của chúng ta là gì?
+GV: HDHS quan sát tranh, nêu
câu hỏi gợi ý
-Trong tranh vẽ gì?
-Nhà em có gần chợ không?
-Nhà em hay đi chợ?
+GV: nhận xét, tổng kết
4 Củng cố , dặn dò
+GV cho HS đọc toàn bài trong
sgk
+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng
chứa âm vừa học
+GV : dặn HS chuẩn bị bài sau
+HS: chợ, phố, thị xã
+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu
Vài nhóm trình bày trước lớp
+HS: đọc bài trong sgk
+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học
Toán: Số 10
I: Mục tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10, so sánh các số trong phạm vi 10
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số10 trong dãy số từ 1
đến 10
II: Đồ dùng dạy học.
- Hình trong sgk
+GV: Các mẫu vật: 9 chấm tròn, 1 chấm tròn; 9 ngôi sao, 1 ngôi sao… +HS: Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đếm các số từ 0 đến 9; đọc các số từ 9 đến 0
+HS: Nhận xét
B, Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài: Số 10
2, Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a, Lập số 10
+GV: Cho HS quan sát hình trong
sgk
+GV hỏi: có mấy bạn đang chơi?
- Có mấy bạn đang đi tới?
- 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
+GV: Yêu cầu HS lấy 9 que tính
rồi lấy thêm 1 que tính
+HS: Quan sát sgk
+HS: Có 9 bạn
+HS: Có 1 bạn đang đi tới
+HS: 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn +HS: Làm theo HD của GV
+HS: 9 que tính thêm 1 que tính là
Trang 5Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
+GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm
tròn , tất cả có mấy chấm tròn?
+GV: Cho HS nhắc lại
+GV:Yêu cầu HS quan sát các
tranh còn lại
+GV: Các nhóm đồ vật này đều có
số lượng là 10
b, Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số
10 viết
+GV nêu: Số mười được biểu diễn
bằng chữ số 10 GV gắn mẫu chữ
số 10 in ; gắn mẫu chữ số 10 viết
GV chỉ mẫu chữ cho HS đọc
+GV: Số 10 gồm mấy chữ số ghép
lại? Đó là những chữ số nào?
+GV: Chốt lại :Số 10 gồm 2 chữ số
ghép lại đó là chữ số 1 đứng trước
và chữ số 0 đứng sau
+GV: Yêu cầu HS tìm ở bộ đồ dùng
chữ số 1và chữ số 0 để ghép thành
số 10
+GV: HD viết chữ số 10 viết đúng
qui định
C, Nhận biết thứ tự của số 10 trong
dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
+GV: Yêu cầu HS lấy và cầm que
tính ở tay phải lấy từng que tính
sang tay trái
+GV hỏi số 10 đứng ngay sau số
nào?
+GV: Những số nào đứng trước số
10?
+GV: Yêu cầu HS đếm từ 0 đến 10
và đọc từ 10 đến 0
3, Hoạt động 2: Thực hành
+Bài 1: Viết số 10
+GV: HD HS viết đúng qui trình
+Bài 2; Viết số thích hợp vào ô
10 que tính
+HS: nhắc lại
+HS: quan sát hình vẽ
+HS: 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn
+HS: Quan sát các tranh còn lại, trả lời câu hỏi
+HS: Quan sát
+ HS: đọc mười
+HS: Số 10 gồm 2 chữ số ghép lại,
đó là chữ số1 và chữ số 0
+HS: Tìm và ghép số10 +HS: Viết bảng con số 10
+HS: Làm theo HD của GV ; đếm lần lượt một, hai, ba, bốn , năm., sáu, bảy, tám., chín mười
+ HS: Số 10 đứng ngay sau số 9 Vài HS nhắc lại
+HS: Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ,7 , 8, 9 Vài HS nhắc lại
+HS: đếm từ 0 đến 10; đọc từ 10
đến 0
+HS: Viết 1 dòng số 10
+HS: Nêu yêu cầu
+HS: Làm bài
+HS: Chữa bài
+HS: Làm bài
Trang 6+GV: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
+Bài 3: Điền số
+GV: cho HS làm bài tập
+GV: Đặt câu hỏi giúp HS rút ra
cấu tạo của số 10
+Bài 4: Viết số thích hợp vào ô
trống
+GV: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
+GV: Các con nhớ lại vị trí của các
số từ 1 đến 10 rồi điền tiếp vào
phần ô trống
+GV: Cho HS làm bài rồi đọc kết
quả của các dãy số thu được
+GV hỏi: Số 10 đứng sau các số
nào?
+GV: Số 10 lớn hơn những số nào?
+ Những số nào bé hơn số 10 ?
+GV: Nhận xét cho điểm
+Bài 5: Điền dấu thích hợp vào ô
trống
+GV: Nhận xét đúng sai
4, Củng cố, dặn dò
+GV: Gọi vài HS nêu cấu tạo số 10
+GV: Nhận xét giờ học
+HS: Đổi vở kiểm tra kết quả
+HS: Nêu cấu tạo số 10
10 gồm 9 và 1 ; gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2 ; gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3; gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4 ; gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
10 gồm 10 và 0 +HS: Nêu yêu cầu
+HS: Làm bài đọc kết quả
+HS: Số 10 đứng sau số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9 +HS: Số 10 lớn hơn các số 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9 +HS: Các số bé hơn số 10 là 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 +HS: Tự làm bài, chữa miệng
Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2011
Học vần: Bài 23: g , gh
I Mục tiêu: giúp HS:
- HS đọc viết được g, gh , gà ri, ghế gỗ
- Đọc được các từ ứng dụng nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
II: Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ sgk
Trang 7+ GV: 1 chiếc ghế gỗ
- Bảng cài, bộ chữ
+ HS: bộ đồ dùng Học vần 1
III: Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: gọi HS đọc bài p, ph, nh
+HS: nhận xét - GV nhận xét, cho điểm
+GV: đọc cho HS viết từ: phố xá, nhà lá
+GV: nhận xét chỉnh sửa
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài g, gh
+HS: đọc g, gh
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* g
a, Nhận diện chữ
+GV: gắn chữ g lên bảng và viết
chữ g viết thường lên bảng
+GV: chữ g gồm những nét gì?
+GV: so sánh cho cô chữ g với
chữ a
+GV: hãy tìm chữ g trong bộ đồ
dùng
b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần
tiếng
+GV: phát âm và HDHS phát âm
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV có âm g hãy tìm thêm âm a
và dấu huyền ghép lại xem được
tiếng gì ?
+GV: con ghép được tiếng gì?
+GV: con hãy phân tích tiếng gà
+GV: tiếng gà đánh vần như thế
nào?
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV: Tranh vẽ gì?
+GV: Giải thích gà ri
+GV: gắn bảng từ gà ri
+HS:quan sát
+HS: chữ g có nét cong hở phải và nét khuyết dưới
+HS: so sánh: đều có nét cong hở phải
khác nhau:chữ g có nét khuyết dưới, chữ a có nét móc ngược +HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra
+HS: quan sát GV làm mẫu
+HS: phát âm g ( CN, nhóm, cả lớp )
+HS: ghép tiếng +HS: tiếng gà +HS: Đọc gà
+HS: phân tích tiếng gà +HS: gờ - a - ga - huyền - gà +HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp) +HS: quan sát trả lời: tranh vẽ gà ri
+HS: đọc gà ri (CN, nhóm , cả lớp )
+HS: Đánh vần và đọc từ khoá
Trang 8* gh (qui trình tương tự ).
GV:chữ gh được ghép bởi con chữ
nào?
So sánh chữ gh với chữ g
+GV: Lưu ý HS g gọi là gờ đơn,
gh gọi là gờ kép
c, Hướng dẫn viết chữ
+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần
lượt các chữ g, gh HD qui trình
viết
+GV: cho HS nhận xét bài viết
trên bảng lớp
+GV: nhận xét chỉnh sửa
+GV: viết mẫu từ gà ri, ghế gỗ
Lưu ý HS nét nối giữa chữ g với
chữ a
+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh
sửa
d, Đọc tiếng từ ứng dụng
+GV: viết các từ ứng dụng lên
bảng
+GV: bạn nào đọc được các từ
trên bảng?
+GV: đọc , giải thích các từ ứng
dụng
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV: trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa âm vừa học?
+GV: hãy phân tích tiếng ga, gô,
ghề, gồ, ghi
+HS: chữ gh được ghép bởi con chữ g và h
+HS quan sát GV viết mẫu +HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con
+2 HS viết bảng
+HS: quan sát GV viết mẫu +HS: viết bảng con
+2HS đọc
+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp ) +HS: nêu
+HS: phân tích
+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng
Tiết 2: 3, Hoạt động 2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 9a, Luyện đọc.
*đọc bài tiết 1
+GV: chỉ bài tiết 1
+GV: chỉnh sửa cho HS
+GV: cho HS đọc bài trong sgk
+GV: tổ chức cho HS thi đọc
*Đọc câu ứng dụng
+GV: yêu cầu HS quan sát tranh
minh hoạ SGK
Tranh vẽ gì ?
+GV: bạn nào đọc được câu ứng
dụng dưới bức tranh
+GV: bạn đọc có hay không?
+GV: đọc mẫu
+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho HS
+GV: trong câu ứng dụng tiếng nào
có chứa âm vừa học?
+GV: hãy phân tích các tiếng gỗ,
ghế
b, Luyện viết
+GV: HDHS viết bài vào vở- cho HS
xem bài viết mẫu
+GV: quan sát uốn nắn
c, Luyện nói
+GV: chủ đề luyện nói hôm nay của
chúng ta là gì?
+GV: HDHS quan sát tranh, nêu câu
hỏi gợi ý
- Trong tranh vẽ gì?
- Gà gô thường sống ở đâu?
- Gà thường ăn gì
+GV: nhận xét, tổng kết
4 Củng cố, dặn dò
+GV cho HS đọc toàn bài trong sgk
+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng
chứa âm vừa học
+GV : dặn HS chuẩn bị bài sau
+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )
+HS: đọc CN, cả lớp
+HS: thi đọc
+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét: Trong tranh có tủ gỗ ghế gỗ, có bà và bé
+ 2 HS đọc
+HS: nhận xét
+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp ) +HS: gỗ, ghế
+HS: phân tích
+2 HS đọc từ ứng dụng
1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở
+HS: Gà gô, gà ri
+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu
Vài nhóm trình bày trước lớp
+HS: đọc bài trong sgk
+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học
Trang 10
Thứ 4 ngày 5 tháng 10 năm 2011 Học vần: Bài 24: q qu gi
I Mục tiêu: giúp HS:
- HS đọc viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc được các từ ứng dụng quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò và câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
II: Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ SGK
+GV: bảng cài, bộ chữ
+HS: bộ đồ dùng Học vần 1
III: Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: gọi HS đọc bài g, gh
+HS: nhận xét –GV nhận xét
+GV: đọc cho HS viết từ: gà ri, ghế gỗ
+GV: nhận xét chỉnh sửa
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài q, qu, gi
+HS: đọc q, qu, gi
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
* q
a, Nhận diện chữ
+GV: gắn chữ q lên bảng và viết
chữ q viết thường lên bảng
+GV: chữ q gồm những nét gì?
+GV: so sánh cho cô chữ q với
chữ a
+GV: hãy tìm chữ q trong bộ đồ
dùng
b, Phát âm
+GV: phát âm mẫu( q đọc là cu)
+GV: chỉnh sửa phát âm cho HS
* qu
a, Nhận diện chữ
+GV: ghép chữ qu lên bảng
+GV: Ai có thể cho cô biết chữ qu
được ghép bởi những con chữ nào?
+GV: Vậy ai so sánh cho cô chữ ph
+HS: quan sát
+HS: chữ q gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét sổ thẳng
+HS: so sánh: đều có nét cong hở phải
khác nhau: chữ q có 1 nét sổ thẳng, chữ a có nét móc ngược +HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra
+HS: quan sát GV làm mẫu
+HS: phát âm chữ q ( CN, nhóm , cả lớp)
+HS: Quan sát
+HS: q và u
Trang 11và chữ p?
+GV: Cả lớp hãy tìm và ghép chữ
qu
b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần
tiếng
+GV: phát âm và HDHS phát âm(
qu đọc là quờ)
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV có âm qu hãy tìm thêm âm ê
ghép lại xem được tiếng gì
+GV: con ghép được tiếng gì?
+GV: con hãy phân tích tiếng quê
+GV: tiếng quê đánh vần như thế
nào?
+GV: chỉnh sửa phát âm
+GV: Tranh vẽ gì
+GV: gắn bảng từ chợ quê
* gi (qui trình tương tự ).
GV:chữ gi được ghép bởi con chữ
nào?
+GV: gi đọc là di
So sánh chữ gi với chữ g
c, Hướng dẫn viết chữ
+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần
lượt các chữ q qu, gi HD qui
trình viết
+GV: cho HS nhận xét bài viết trên
bảng lớp
+GV: nhận xét chỉnh sửa
+GV: viết mẫu từ phố xá, nhà lá
Lưu ý HS nét nối giữa chữ p với
chữ h
+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh
sửa
d, Đọc tiếng từ ứng dụng
+GV: viết các từ ứng dụng lên
bảng
+HS: giống nhau : đều có p khác nhau: ph có thêm h +HS: tìm và ghép chữ qu, giơ cho
GV kiểm tra
+HS: Quan sát GV làm mẫu
+HS: Phát âm ( CN, nhóm , cả lớp)
+HS: ghép tiếng
+HS: tiếng quê +HS: đọc quê +HS: phân tích tiếng quê +HS: quờ - ê- quê (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: quan sát trả lời: tranh vẽ chợ quê
+HS: đọc chợ quê (CN, nhóm , cả lớp )
+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá
+HS: chữ gi được ghép bởi con chữ g và i
+HS quan sát GV viết mẫu
+HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con
+2 HS viết bảng
+HS: quan sát GV viết mẫu
+HS: viết bảng con
+2 HS đọc
+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp )