1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 – Tuần 06

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 112,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1, Gióp HS hiÓu ®­îc: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.. - Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học t[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ 2 ngày 3 tháng 10 năm 2011

Học vần: Bài 22: p ph nh

I Mục tiêu: giúp HS:

- HS đọc viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc được các từ ứng dụng phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II: Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ sgk

+GV: bảng cài, bộ chữ

+HS: bộ đồ dùng Học vần 1

III: Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+GV: gọi HS đọc bài Ôn tập

+HS: nhận xét - GV nhận xét

+GV: đọc cho HS viết từ: kẻ ô, rổ khế

+GV: nhận xét chỉnh sửa

B, Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài p, ph, nh

+HS: đọc p, ph, nh

2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

* p

a, Nhận diện chữ

+GV: gắn chữ p lên bảng và viết

chữ p viết thường lên bảng

+GV: chữ p gồm những nét gì?

+GV: so sánh cho cô chữ p với

chữ n

+GV: hãy tìm chữ p trong bộ đồ

dùng

b, Phát âm

+GV: phát âm mẫu

+GV: chỉnh sửa phát âm cho HS

*ph

a,Nhận diện chữ

+GV: ghép chữ ph lên bảng

+HS:quan sát

+HS: chữ p gồm 1 nét xiên phải , 1 nét sổ thẳng và 1 nét móc hai đầu +HS: so sánh: đều có nét móc hai

đầu

khác nhau: chữ p có 1 nét xiên phải và 1 nét sổ thẳng, chữ n có nét móc trên

+HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra

+HS: quan sát GV làm mẫu

+HS: phát âm chữ p( CN, nhóm , cả lớp)

Trang 2

+GV: Ai có thể cho cô biết chữ ph

được ghép bởi những con chữ nào?

+GV: Vậy ai so sánh cho cô chữ

ph và chữ p?

+GV: Cả lớp hãy tìm và ghép chữ

ph

b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+GV: phát âm và HDHS phát âm

+GV: Nhận xét, chỉnh sửa

+GV có âm ph hãy tìm thêm âm

ô và dấu sắc ghép lại xem được

tiếng gì

+GV: con ghép được tiếng gì?

+GV: Em hãy phân tích tiếng phố

+GV: tiếng phố đánh vần như thế

nào?

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: Tranh vẽ gì

+GV: gắn bảng từ phố xá

* nh (qui trình tương tự ).

GV: chữ nh được ghép bởi con

chữ nào?

So sánh chữ nh với chữ ph

c, Hướng dẫn viết chữ

+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần

lượt các chữ p, ph, nh HD qui

trình viết

+GV: cho HS nhận xét bài viết trên

bảng lớp

+GV: nhận xét chỉnh sửa

+GV: viết mẫu từ phố xá , nhà lá

Lưu ý HS nét nối giữa chữ p với

chữ h

+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh

sửa

d, Đọc tiếng từ ứng dụng

+HS: Quan sát

+HS: p và h

+HS: giống nhau : đều có p khác nhau: ph có thêm h +HS: tìm và ghép chữ ph, giơ cho

GV kiểm tra

+HS: Quan sát GV làm mẫu

+HS: Phát âm ( CN, nhóm , cả lớp) +HS: ghép tiếng

+HS: tiếng phố +HS: đọc phố +HS: phân tích tiếng phố +HS: phờ - ô - phô - sắc - phố (CN, nhóm, cả lớp)

+HS: quan sát trả lời: tranh vẽ phố xá

+HS: đọc phố xá (CN, nhóm, cả lớp )

+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá

+HS: chữ nh được ghép bởi con chữ n và h

+HS quan sát GV viết mẫu

+HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con

+2HS viết bảng

+HS: quan sát GV viết mẫu

+HS: viết bảng con

+2 HS đọc

+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp )

Trang 3

+GV: viết các từ ứng dụng lên

bảng

+GV: bạn nào đọc được các từ trên

bảng?

+GV: đọc, giải thích các từ ứng

dụng

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: trong các từ ứng dụng tiếng

nào chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích tiếng phở,

phá, nho, nhổ

+HS: nêu

+HS: phân tích

+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng

Tiết 2: 3, Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Luyện đọc

*Đọc bài tiết 1

+GV: chỉ bài tiết 1

+GV: chỉnh sửa cho HS

+GV: cho HS đọc bài trong sgk

+GV: tổ chức cho HS thi đọc

*Đọc câu ứng dụng

+GV: yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ sgk

Tranh vẽ gì ?

+GV: bạn nào đọc được câu ứng

dụng dưới bức tranh

+GV: bạn đọc có hay không?

+GV: đọc mẫu, lưu ý HS nghỉ hơi

ở chỗ có dấu phẩy

+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho

HS

+GV: trong câu ứng dụng tiếng

nào có chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích các tiếng phố,

nhà

b, Luyện viết

+GV: HDHS viết bài vào vở - cho

HS xem bài viết mẫu

+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )

+HS: đọc CN, cả lớp

+HS: thi đọc

+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét tranh vẽ

+ 2 HS đọc

+HS: nhận xét

+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp )

+HS: phố, nhà

+HS: phân tích

+2 HS đọc

+1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở

Trang 4

+GV: quan sát uốn nắn.

c, Luyện nói

+GV: chủ đề luyện nói hôm nay

của chúng ta là gì?

+GV: HDHS quan sát tranh, nêu

câu hỏi gợi ý

-Trong tranh vẽ gì?

-Nhà em có gần chợ không?

-Nhà em hay đi chợ?

+GV: nhận xét, tổng kết

4 Củng cố , dặn dò

+GV cho HS đọc toàn bài trong

sgk

+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng

chứa âm vừa học

+GV : dặn HS chuẩn bị bài sau

+HS: chợ, phố, thị xã

+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu

Vài nhóm trình bày trước lớp

+HS: đọc bài trong sgk

+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học

Toán: Số 10

I: Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10, so sánh các số trong phạm vi 10

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số10 trong dãy số từ 1

đến 10

II: Đồ dùng dạy học.

- Hình trong sgk

+GV: Các mẫu vật: 9 chấm tròn, 1 chấm tròn; 9 ngôi sao, 1 ngôi sao… +HS: Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

+GV: Gọi HS đếm các số từ 0 đến 9; đọc các số từ 9 đến 0

+HS: Nhận xét

B, Dạy học bài mới

1, Giới thiệu bài: Số 10

2, Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a, Lập số 10

+GV: Cho HS quan sát hình trong

sgk

+GV hỏi: có mấy bạn đang chơi?

- Có mấy bạn đang đi tới?

- 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

+GV: Yêu cầu HS lấy 9 que tính

rồi lấy thêm 1 que tính

+HS: Quan sát sgk

+HS: Có 9 bạn

+HS: Có 1 bạn đang đi tới

+HS: 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn +HS: Làm theo HD của GV

+HS: 9 que tính thêm 1 que tính là

Trang 5

Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?

+GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn , tất cả có mấy chấm tròn?

+GV: Cho HS nhắc lại

+GV:Yêu cầu HS quan sát các

tranh còn lại

+GV: Các nhóm đồ vật này đều có

số lượng là 10

b, Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số

10 viết

+GV nêu: Số mười được biểu diễn

bằng chữ số 10 GV gắn mẫu chữ

số 10 in ; gắn mẫu chữ số 10 viết

GV chỉ mẫu chữ cho HS đọc

+GV: Số 10 gồm mấy chữ số ghép

lại? Đó là những chữ số nào?

+GV: Chốt lại :Số 10 gồm 2 chữ số

ghép lại đó là chữ số 1 đứng trước

và chữ số 0 đứng sau

+GV: Yêu cầu HS tìm ở bộ đồ dùng

chữ số 1và chữ số 0 để ghép thành

số 10

+GV: HD viết chữ số 10 viết đúng

qui định

C, Nhận biết thứ tự của số 10 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

+GV: Yêu cầu HS lấy và cầm que

tính ở tay phải lấy từng que tính

sang tay trái

+GV hỏi số 10 đứng ngay sau số

nào?

+GV: Những số nào đứng trước số

10?

+GV: Yêu cầu HS đếm từ 0 đến 10

và đọc từ 10 đến 0

3, Hoạt động 2: Thực hành

+Bài 1: Viết số 10

+GV: HD HS viết đúng qui trình

+Bài 2; Viết số thích hợp vào ô

10 que tính

+HS: nhắc lại

+HS: quan sát hình vẽ

+HS: 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn

+HS: Quan sát các tranh còn lại, trả lời câu hỏi

+HS: Quan sát

+ HS: đọc mười

+HS: Số 10 gồm 2 chữ số ghép lại,

đó là chữ số1 và chữ số 0

+HS: Tìm và ghép số10 +HS: Viết bảng con số 10

+HS: Làm theo HD của GV ; đếm lần lượt một, hai, ba, bốn , năm., sáu, bảy, tám., chín mười

+ HS: Số 10 đứng ngay sau số 9 Vài HS nhắc lại

+HS: Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ,7 , 8, 9 Vài HS nhắc lại

+HS: đếm từ 0 đến 10; đọc từ 10

đến 0

+HS: Viết 1 dòng số 10

+HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài

+HS: Chữa bài

+HS: Làm bài

Trang 6

+GV: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

+Bài 3: Điền số

+GV: cho HS làm bài tập

+GV: Đặt câu hỏi giúp HS rút ra

cấu tạo của số 10

+Bài 4: Viết số thích hợp vào ô

trống

+GV: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+GV: Các con nhớ lại vị trí của các

số từ 1 đến 10 rồi điền tiếp vào

phần ô trống

+GV: Cho HS làm bài rồi đọc kết

quả của các dãy số thu được

+GV hỏi: Số 10 đứng sau các số

nào?

+GV: Số 10 lớn hơn những số nào?

+ Những số nào bé hơn số 10 ?

+GV: Nhận xét cho điểm

+Bài 5: Điền dấu thích hợp vào ô

trống

+GV: Nhận xét đúng sai

4, Củng cố, dặn dò

+GV: Gọi vài HS nêu cấu tạo số 10

+GV: Nhận xét giờ học

+HS: Đổi vở kiểm tra kết quả

+HS: Nêu cấu tạo số 10

10 gồm 9 và 1 ; gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2 ; gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3; gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4 ; gồm 4 và 6

10 gồm 5 và 5

10 gồm 10 và 0 +HS: Nêu yêu cầu

+HS: Làm bài đọc kết quả

+HS: Số 10 đứng sau số 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8, 9 +HS: Số 10 lớn hơn các số 1, 2, 3,

4, 5, 6, 7, 8, 9 +HS: Các số bé hơn số 10 là 1, 2,

3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 +HS: Tự làm bài, chữa miệng

Thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2011

Học vần: Bài 23: g , gh

I Mục tiêu: giúp HS:

- HS đọc viết được g, gh , gà ri, ghế gỗ

- Đọc được các từ ứng dụng nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô

II: Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ sgk

Trang 7

+ GV: 1 chiếc ghế gỗ

- Bảng cài, bộ chữ

+ HS: bộ đồ dùng Học vần 1

III: Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

+GV: gọi HS đọc bài p, ph, nh

+HS: nhận xét - GV nhận xét, cho điểm

+GV: đọc cho HS viết từ: phố xá, nhà lá

+GV: nhận xét chỉnh sửa

B, Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài g, gh

+HS: đọc g, gh

2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* g

a, Nhận diện chữ

+GV: gắn chữ g lên bảng và viết

chữ g viết thường lên bảng

+GV: chữ g gồm những nét gì?

+GV: so sánh cho cô chữ g với

chữ a

+GV: hãy tìm chữ g trong bộ đồ

dùng

b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+GV: phát âm và HDHS phát âm

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV có âm g hãy tìm thêm âm a

và dấu huyền ghép lại xem được

tiếng gì ?

+GV: con ghép được tiếng gì?

+GV: con hãy phân tích tiếng gà

+GV: tiếng gà đánh vần như thế

nào?

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: Tranh vẽ gì?

+GV: Giải thích gà ri

+GV: gắn bảng từ gà ri

+HS:quan sát

+HS: chữ g có nét cong hở phải và nét khuyết dưới

+HS: so sánh: đều có nét cong hở phải

khác nhau:chữ g có nét khuyết dưới, chữ a có nét móc ngược +HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra

+HS: quan sát GV làm mẫu

+HS: phát âm g ( CN, nhóm, cả lớp )

+HS: ghép tiếng +HS: tiếng gà +HS: Đọc gà

+HS: phân tích tiếng gà +HS: gờ - a - ga - huyền - gà +HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp) +HS: quan sát trả lời: tranh vẽ gà ri

+HS: đọc gà ri (CN, nhóm , cả lớp )

+HS: Đánh vần và đọc từ khoá

Trang 8

* gh (qui trình tương tự ).

GV:chữ gh được ghép bởi con chữ

nào?

So sánh chữ gh với chữ g

+GV: Lưu ý HS g gọi là gờ đơn,

gh gọi là gờ kép

c, Hướng dẫn viết chữ

+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần

lượt các chữ g, gh HD qui trình

viết

+GV: cho HS nhận xét bài viết

trên bảng lớp

+GV: nhận xét chỉnh sửa

+GV: viết mẫu từ gà ri, ghế gỗ

Lưu ý HS nét nối giữa chữ g với

chữ a

+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh

sửa

d, Đọc tiếng từ ứng dụng

+GV: viết các từ ứng dụng lên

bảng

+GV: bạn nào đọc được các từ

trên bảng?

+GV: đọc , giải thích các từ ứng

dụng

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: trong các từ ứng dụng tiếng

nào chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích tiếng ga, gô,

ghề, gồ, ghi

+HS: chữ gh được ghép bởi con chữ g và h

+HS quan sát GV viết mẫu +HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con

+2 HS viết bảng

+HS: quan sát GV viết mẫu +HS: viết bảng con

+2HS đọc

+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp ) +HS: nêu

+HS: phân tích

+Cả lớp đọc toàn bài trên bảng

Tiết 2: 3, Hoạt động 2: Luyện tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

a, Luyện đọc.

*đọc bài tiết 1

+GV: chỉ bài tiết 1

+GV: chỉnh sửa cho HS

+GV: cho HS đọc bài trong sgk

+GV: tổ chức cho HS thi đọc

*Đọc câu ứng dụng

+GV: yêu cầu HS quan sát tranh

minh hoạ SGK

Tranh vẽ gì ?

+GV: bạn nào đọc được câu ứng

dụng dưới bức tranh

+GV: bạn đọc có hay không?

+GV: đọc mẫu

+GV: chỉnh sửa tốc độ đọc cho HS

+GV: trong câu ứng dụng tiếng nào

có chứa âm vừa học?

+GV: hãy phân tích các tiếng gỗ,

ghế

b, Luyện viết

+GV: HDHS viết bài vào vở- cho HS

xem bài viết mẫu

+GV: quan sát uốn nắn

c, Luyện nói

+GV: chủ đề luyện nói hôm nay của

chúng ta là gì?

+GV: HDHS quan sát tranh, nêu câu

hỏi gợi ý

- Trong tranh vẽ gì?

- Gà gô thường sống ở đâu?

- Gà thường ăn gì

+GV: nhận xét, tổng kết

4 Củng cố, dặn dò

+GV cho HS đọc toàn bài trong sgk

+GV: tổ chức cho HS thi tìm tiếng

chứa âm vừa học

+GV : dặn HS chuẩn bị bài sau

+HS: đọc bài trên bảng.(CN, nhóm, cả lớp )

+HS: đọc CN, cả lớp

+HS: thi đọc

+HS: quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nêu nhận xét: Trong tranh có tủ gỗ ghế gỗ, có bà và bé

+ 2 HS đọc

+HS: nhận xét

+HS: đọc (CN, nhóm, cả lớp ) +HS: gỗ, ghế

+HS: phân tích

+2 HS đọc từ ứng dụng

1 HS đọc toàn bộ ND bài viết +HS: viết bài vào vở

+HS: Gà gô, gà ri

+HS: quan sát tranh, thảo luận theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu

Vài nhóm trình bày trước lớp

+HS: đọc bài trong sgk

+HS: thi tìm tiếng chứa âm vừa học

Trang 10

Thứ 4 ngày 5 tháng 10 năm 2011 Học vần: Bài 24: q qu gi

I Mục tiêu: giúp HS:

- HS đọc viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc được các từ ứng dụng quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò và câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

II: Đồ dùng dạy học.

-Tranh minh hoạ SGK

+GV: bảng cài, bộ chữ

+HS: bộ đồ dùng Học vần 1

III: Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ

+GV: gọi HS đọc bài g, gh

+HS: nhận xét –GV nhận xét

+GV: đọc cho HS viết từ: gà ri, ghế gỗ

+GV: nhận xét chỉnh sửa

B, Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài q, qu, gi

+HS: đọc q, qu, gi

2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

* q

a, Nhận diện chữ

+GV: gắn chữ q lên bảng và viết

chữ q viết thường lên bảng

+GV: chữ q gồm những nét gì?

+GV: so sánh cho cô chữ q với

chữ a

+GV: hãy tìm chữ q trong bộ đồ

dùng

b, Phát âm

+GV: phát âm mẫu( q đọc là cu)

+GV: chỉnh sửa phát âm cho HS

* qu

a, Nhận diện chữ

+GV: ghép chữ qu lên bảng

+GV: Ai có thể cho cô biết chữ qu

được ghép bởi những con chữ nào?

+GV: Vậy ai so sánh cho cô chữ ph

+HS: quan sát

+HS: chữ q gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét sổ thẳng

+HS: so sánh: đều có nét cong hở phải

khác nhau: chữ q có 1 nét sổ thẳng, chữ a có nét móc ngược +HS: tìm và giơ lên cho GV kiểm tra

+HS: quan sát GV làm mẫu

+HS: phát âm chữ q ( CN, nhóm , cả lớp)

+HS: Quan sát

+HS: q và u

Trang 11

và chữ p?

+GV: Cả lớp hãy tìm và ghép chữ

qu

b, Phát âm ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+GV: phát âm và HDHS phát âm(

qu đọc là quờ)

+GV: Nhận xét, chỉnh sửa

+GV có âm qu hãy tìm thêm âm ê

ghép lại xem được tiếng gì

+GV: con ghép được tiếng gì?

+GV: con hãy phân tích tiếng quê

+GV: tiếng quê đánh vần như thế

nào?

+GV: chỉnh sửa phát âm

+GV: Tranh vẽ gì

+GV: gắn bảng từ chợ quê

* gi (qui trình tương tự ).

GV:chữ gi được ghép bởi con chữ

nào?

+GV: gi đọc là di

So sánh chữ gi với chữ g

c, Hướng dẫn viết chữ

+GV: viết mẫu lên bảng lớp lần

lượt các chữ q qu, gi HD qui

trình viết

+GV: cho HS nhận xét bài viết trên

bảng lớp

+GV: nhận xét chỉnh sửa

+GV: viết mẫu từ phố xá, nhà lá

Lưu ý HS nét nối giữa chữ p với

chữ h

+GV: cho HS nhận xét GV chỉnh

sửa

d, Đọc tiếng từ ứng dụng

+GV: viết các từ ứng dụng lên

bảng

+HS: giống nhau : đều có p khác nhau: ph có thêm h +HS: tìm và ghép chữ qu, giơ cho

GV kiểm tra

+HS: Quan sát GV làm mẫu

+HS: Phát âm ( CN, nhóm , cả lớp)

+HS: ghép tiếng

+HS: tiếng quê +HS: đọc quê +HS: phân tích tiếng quê +HS: quờ - ê- quê (CN, nhóm, cả lớp)

+HS: quan sát trả lời: tranh vẽ chợ quê

+HS: đọc chợ quê (CN, nhóm , cả lớp )

+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá

+HS: chữ gi được ghép bởi con chữ g và i

+HS quan sát GV viết mẫu

+HS: viết lên không trung +HS: viết bảng con

+2 HS viết bảng

+HS: quan sát GV viết mẫu

+HS: viết bảng con

+2 HS đọc

+HS: đọc (CN, nhóm , cả lớp )

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:01

w