- Cßn nãi chuyÖn riªng, cha tËp trung chó ý nghe gi¶ng: HËu, §øc Linh.[r]
Trang 1* Hoạt động 2: Luyện tập (30'):
+ Bài 1: (10’)
- Làm VBT/14 + So sánh các số trong phạm vi 5
- Chữa bảng phụ - Làm thế nào để điền đợc dấu >, <?
=> Dựa vào thứ tự các số từ 1-> 5 để so sánh, điền
dấu Có 3 < 4 thì có 4 > 3
*SL: Điền dấu còn lẫn (dấu > mũi nhọn quay về bên phải, dấu < mũi nhọn quay về bên trái)
+ Bài 2: (12’) + Nhận biết đúng số lợng 2 nhóm đồ vật, so sánh 2
- Làm VBT/14 nhóm đồ vật
- Đổi VBT - KT => Cần quan sát kĩ đếm đủ số lợng 2 nhóm đồ vật
trong từng hình rồi điền số Sau đó so sánh, điền dấu *SL: điền số cha đúng vị trí, điền dấu còn sai (Cần
quan sát kĩ số lợng 2 nhóm đồ vật trên - dới;
dới - trên, rồi so sánh, điền dấu)
+ Bài 3: SGK (8’) + So sánh các số theo quan hệ bé hơn.
- Làm Bảng cài - Hỏi: 1 bé hơn những số nào? (hs cài các số 2, 3, 4, 5)
- Chữa bảng phụ (các phần tiếp theo tơng tự)
*SL: HS không nối đợc nhiều số (cần dựa vào thứ tự số
và mối quan hệ giữa các số để chọn nhiều đáp án đúng)
* Hoạt động 3: Củng cố (5 ) ’
- Bảng cài: a, <
b, >
- Nhận xét giờ học
@ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
:………
………
Tiết 4 : Sinh hoạt Nhận xét tuần 3
I Mục tiêu :
- Nhận xét để HS thấy đợc, khuyết điểm của mình trong tuần qua và phơng h-ớng phấn đấu trong tuần tới
II Nội dung :
* Hoạt động 1 : Nhận xét ở tổ (5-6')
- Từng cá nhân tự nhận xét u, khuyết điểm của mình
- Tổ trởng cùng các bạn nhận xét , góp ý
* Hoạt động 2 : Nhận xét lớp (10-12')
- Từng tổ trởng báo cáo u, khuyết điểm của tổ mình
- Lớp trởng cùng các bạn nhận xét , góp ý
GV nhận xét :
+ Ưu điểm :
- Các em đều ngoan, lễ phép chào hỏi thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè
- Thực hiện đi hoc 2 buổi đúng giờ
- Nề nếp truy bài đầu giờ tơng đối tốt
- Thực hiện tốt vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo sạch sẽ, gọn gàng
Trang 2- Mặc đồng phục đúng lịch.
Tuyên dơng: Ngọc Anh, An, Hợp, Khánh Linh, Mai Hơng chăm ngoan,
học tốt Tiến Linh, Đạt có nhiều cố gắng
+ Khuyết điểm:
- Nghỉ ốm: Thu Phơng
- Một số em cha biết mang đủ sgk theo thời khoá biểu
- Xếp hàng tập thể dục cha nhanh nhẹn, tập thể dục cha đều
- Còn nói chuyện riêng, cha tập trung chú ý nghe giảng: Hậu, Đức Linh
* Hoạt động 3: GV nhắc nhở cộng việc tuần tới (6-8')
- Đi học đều, đúng giờ (bố mẹ đa đón đến trờng)
- Chăm học, chuẩn bị bài, sgk đồ dùng học tập đầy đủ (theo đúng TKB) trớc khi
đến lớp
- Thực hiện mặc đồng phục đúng quy định
- Ra vào lớp, thể dục xếp hàng nhanh, tập đều
- Đảm bảo vs cá nhân, lớp học phòng chống bệnh cúm A H1N1
- Không đeo đồ trang sức đến trờng (vòng tay, khuyên tai, dây chuyền, )
- Nhắc bố mẹ di họp phụ huynh đúng 7h30 ngày 13/9/2009
* Hoạt động 4: Văn nghệ chủ đề " Vui đến trờng" (4-6')
- HS hát đơn ca, song ca các bài theo chủ đề
- Cả lớp - GV động viên khen ngợi
- Cả lớp đồng ca bài: Chúng em là học sinh lớp 1
Tuần 4
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Hát
Ôn: Mời bạn vui múa ca
(Đ/c Cờng)
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt Bài 13: n- m
I Mục đích , yêu cầu :
- HS đọc đợc: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: n, m, nơ, me (hs TB viết 1/2 bài, hs khá giỏi viết cả bài).
- Luyện nói theo chủ đề: bố mẹ, ba má (hs TB nói 2-3 câu, khá giỏi 4-5 câu).
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ chữ THTV, vở mẫu
- HS: Bộ chữ THTV
III Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1 , Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Đọc SGK bài 12 - 2-3 em
- Viết bc: ba lô.
2 , Bài mới (30-32’)
a, Giới thiệu bài (1-2’)
b, Dạy chữ ghi âm (18- 20’)
+ Âm n:
- HD phát âm: thẳng mặt lỡi -> Mẫu - 15- 20 em
- Cài âm n -> tiếng nơ - Ghép thanh chữ.
- Ghi bảng: nơ -> Mẫu - 2- 3 em.
- Phân tích tiếng nơ - 4- 5 em
- HD đánh vần- Đọc trơn mẫu - Đọc theo dãy
- Đọc n- nơ - 5- 6 em.
Trang 3+ Âm m: Dạy tơng tự âm n.
- Đọc 2 âm và tiếng - 5- 6 em
+ Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- GV ghi bảng: no nô nơ - Cài: bó mạ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- HD đọc: Đọc tiếng: rõ từng tiếng, lu ý tiếng có
âm n đọc thẳng lỡi Đọc từ: Đọc liền các tiếng
- Đọc mẫu - Đọc thầm
- 8- 10 em (dãy)
- Đọc cả bảng - 2- 3 em khá, giỏi
c, Hớng dẫn viết (10- 12’)
+ Con chữ n đợc viết bằng những nét nào? Độ
cao?
=> ĐB ở giữa DL2 viết nét móc xuôi DB ở ĐK1, từ
ĐK1 đa bút đến ĐK2 ở nét 1 viết nét móc 2 đầu
DB ở giữa ĐK2 đợc con chữ n
+ Con chữ m: HD tơng tự (so sánh m với n)
=> ĐB giữa DL2 viết 2 nét móc xuôi + nét móc 2
đầu -> m - Tô khan: n, m
- BC: n, m.
+ Chữ nơ đợc viết bằng những con chữ nào? Độ
cao? K/c giữa 2 con chữ?
=> ĐB ở giữa DL1 viết con chữ n DB ở ĐK2, nhấc
bút ĐB ở dới ĐK3 viết con chữ o, thêm dấu râu
vào o đợc ơ-> nơ
+ Chữ me: HD viết t2
=> ĐB giữa DL2 viết con chữ m + e -> me - BC: nơ, me.
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
1, Luyện đọc (10-12 ’ )
a, Đọc bảng :
- Đọc bài tiết 1 - 5-6 em TB, Y
- TQ tranh/29 và hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HD: Đọc âm n (no nê) thẳng mặt lỡi, đọc ngắt
hơi sau dấu phẩy-> Đọc mẫu - 8-10 em (dãy)
- Đọc toàn bài - 1-2 em khá, giỏi
b, Đọc SGK :
- HD đọc - đọc mẫu - 10-12 em
- Đọc cả bài - 1- 2 em khá, giỏi
2, Luyện viết (15-17 ’ ) - Đọc ND bài viết
GV hớng dẫn : Bài viết gồm 6 dòng
- D1 : Tô 5 chữ n
- D2: Viết 5 chữ n ( viết theo chấm).
- D3: Tô 5 chữ m
- D4 : Viết 5 chữ m
- D5 : Viết 5 chữ nơ
- D6 : Viết 4 chữ me
Lu ý: Các nét móc của con chữ n, m phải đều
nhau Tô đúng quy trình, không chờm ra ngoài, viết
đúng mẫu
- TQ vở mẫu - Quan sát
- Kiểm tra t thế ngồi viết , cầm bút - TH ngồi, cầm bút
- Viết vở (hs TB, Y viết 1/2 bài, khá giỏi viết cả bài)
- Chấm - tuyên dơng bài viết đẹp
Trang 43 , Luyện nói (5-7 ’ ) - Quan sát tranh /29
- Nêu chủ đề luyện nói ? - bố mẹ, ba má.
+ Bố mẹ và ba má là ai?
- Y/c HS quan sát tranh + TL nhóm đôi: - 2’
+ Nhìn hình vẽ đoán xem bố, mẹ, bé đang làm gì?
- Trình bày - 5-6 em TB (2-3 câu)
- Nói cả chủ đề - 2- 3 em khá giỏi (4-5 câu)
=> Bố mẹ là ngời sinh ra và nuôi ta khôn lớn Vì
vậy chúng ta phải học thật giỏi, thật ngoan để bố,
mẹ vui lòng
4, Củng cố, dặn dò (3-4 ’ )
- Vừa học 2 âm gì?
- Tìm tiếng có âm n, âm m?
- Nhận xét giờ học
Tiết 5: Toán Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Nhận biết sự bằng nhau về số số lợng, mỗi số bằng chính số đó (3=3; 4=4)
- Biết sử dụng từ "bằng nhau", dấu = để so sánh các số
II Đồ dùng:
- GV: 3 con gà, 3 con chim (bằng bìa), 3 h tròn đỏ, 3 h tròn xanh
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- BC: Điền >, <? 2 … 4 5 ……3 4 …… 1
* Hoạt động 2: Bài mới (15')
GV Hớng dẫn HS nhận biết quan hệ bằng nhau Giới thiệu dấu =
- GV dùng các nhóm đồ vật cho HS so sánh:
+ 3 con gà và 3 con chim
+ 3 hình tròn xanh và 3 hình tròn đỏ
=> Số con gà bằng số quả cam Số hình tròn xanh bằng số hình tròn đỏ Vậy ta
có 3 bằng 3 Viết 3 = 3 Dấu = thay cho chữ " bằng" - HS cài dấu =
- HD đọc 3 = 3 “ ba bằng ba” -> HS đọc theo dãy
-Tơng tự HS so sánh nhóm bên trái 4 h.vuông, nhóm bên phải 4 h tròn.
=> Ta có: 3 = 3, 4 = 4 , … => KL: Mỗi số bằng chính nó
* Hoạt động3: Luyện tập (17').
+ Bài 1: BC (4’) + Viết đúng dấu =
- HD: Dấu = viết bằng 2 nét ngang bằng nhau
*SL: 2 nét ngang cha bằng nhau, cha thẳng (viết ở giữa ô, bề rộng gần bằng 2 ô bé)
+ Bài 2: BC (4’) + Nhận biết đúng số lợng các đồ vật có số lợng bằng
nhau rồi làm phép so sánh
- Chữa miệng => Đếm số lợng đồ vật ở mỗi nhóm rồi so sánh điền dấu Mỗi số bằng chính nó
+ Bài 3: VBT/15(5’) + So sánh các số trong phạm vi 5.
- Chữa bảng phụ => So sánh số đứng trớc với số đứng sau, chọn dấu điền
Trang 5* SL: Nhầm lẫn 2 dấu >, < (khắc sâu chiều của mũi nhọn).
Còn so sánh ngợc (cần so sánh số đứng trớc với số đứng sau)
+ Bài 4: BC (4’) + So sánh số lợng 2 nhóm đồ vật.
(hs khá, giỏi) => Đếm SL hình ở mỗi nhóm, điền số rồi so sánh và điền dấu
* Hoạt động 4: Củng cố (3’)
- BC: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: …… = ……
- Nhận xét giờ học
@ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Tập vẽ (Đ/c Phợng)
vẽ hình tam giác Tiết 2 : Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu >, <, = để so sánh
các số trong phạm vi 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ chữa B3
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- BC: Điền dấu >, <, =
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Luyện tập (30')
HS làm VBT/16
+ Bài 1: (10’) + So sánh các số trong phạm vi 5.
- Làm thế nào để điền đúng dấu >, <, =? (hs TB, Y)
- Khi so sánh 2 số cần lu ý gì? (hs khá, giỏi)
- Chữa bảng lớp => Khi so sánh 2 số : Nếu số đứng trớc lớn hơn, ta điền
dấu > Nếu số đứng trớc bé hơn, ta điền dấu < Nếu 2 số
bằng nhau, ta điền dấu =
* SL: Còn so sánh ngợc (cần so sánh số đứng trớc với số đứng sau)
+ Bài 2: (8’) + Nhận biết đúng số lợng, so sánh đúng 2 nhóm đồ vật.
- Đổi vở - KT => Đếm số lợng mỗi nhóm đồ vật, điền số rồi so sánh
điền dấu
+ Bài 3: (12’) + Cắt ghép để làm cho 2 nhóm ô vuông có số lợng bằng
nhau
- Chữa bảng phụ => Để làm cho bằng nhau, ta cần đếm số ô vuông còn
thiếu ở mỗi hình rồi chọn số ô vuông màu tơng ứng rồi
nối
=> Mỗi số bằng chính nó
*SL: không biết lựa chọn số ô vuông vào cho phù hợp để có số ô vuông màu xanh bằng số ô vuông màu trắng
* Hoạt động 3: Củng cố (5')
Trang 6- BC: Điền số vào chỗ chấm:
4 = …… ……… > 2
3 < …… …… = 5
- Nhận xét giờ học
@ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Tiết 3 + 4: Tiếng việt Bài 14: d- đ
I Mục đích , yêu cầu :
- HS đọc đợc: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: d, đ, dê, đò (hs TB viết 1/2 số dòng, hs khá giỏi viết cả bài)
- Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa (hs TB nói 2-3 câu, khá giỏi 4-5
câu)
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ chữ THTV, vở mẫu
- HS: Bộ chữ THTV
III Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1, Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Đọc SGK bài 13 - 2-3 em
- Viết BC: bó mạ.
2, Bài mới (30-32’)
a, Giới thiệu bài (1-2’)
b, Dạy chữ ghi âm (18- 20’)
+ Âm d:
- HD phát âm -> Mẫu - 15- 20 em
- Cài âm d -> tiếng dê - Ghép thanh chữ.
- Ghi bảng: dê -> Mẫu - 2- 3 em.
- Phân tích tiếng dê - 4- 5 em
- HD đánh vần- Đọc trơn mẫu - Đọc theo dãy
- Đọc d- dê - 5- 6 em.
+ Âm đ: Dạy tơng tự âm d.
- Đọc 2 âm và tiếng - 5- 6 em
+ Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- Gv ghi bảng: da de do - Cài: đi bộ
đa đe đo
da dê đi bộ
- HD đọc: Đọc tiếng: rõ từng tiếng Đọc từ: Đọc
liền các tiếng trong từ
- Đọc mẫu - Đọc thầm
- 8- 10 em (dãy)
- Đọc cả bảng - 2- 3 em
c, Hớng dẫn viết (10- 12’)
+ Con chữ d cao mấy li? Đợc viết bằng mấy nét?
=> ĐB dới ĐK3 viết nét cong kín cao 2 li, nhấc
bút ĐB ở ĐK5 viết nét móc ngợc (chạm vào điểm
cong nhất của nét tròn) cao 4 li DB ở ĐK3 đợc
con chữ d
+ Con chữ đ: HD tơng tự (so sánh đ với d)
=> Viết giống con chữ d rồi thêm nét ngang -> đ - Tô khan: d, đ
- BC: d, đ.
+ Chữ dê đợc viết bằng những con chữ nào? Độ
cao? K/c giữa 2 con chữ?
=> ĐBđới ĐK3 viết con chữ d (4 li) nối liền với
Trang 7con chữ e (2 li) DB ở giữa DL1, ghi dấu mũ trên
e đợc ê đợc chữ dê
+ Chữ đò: HD viết t2
=> ĐB dới ĐK3 viết con chữ đ + o + \ -> đò - BC: dê, đò.
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
1, Luyện đọc (10-12 ’ )
a, Đọc bảng :
- Đọc bài tiết 1 - 5-6 em TB, Y
- TQ tranh/31 và hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng:
dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- HD: Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy-> Đọc mẫu - 8- 10 em (dãy)
- Đọc toàn bài - 1-2 em
b, Đọc SGK :
- HD đọc - đọc mẫu - 10-12 em (dãy)
- Đọc cả bài - 1- 2 em khá, giỏi
2, Luyện viết (15-17 ’ ) - Đọc ND bài viết
GV hớng dẫn : Bài viết gồm 6 dòng
- D1 : Tô 5 chữ d (tô đúng quy trình)
- D2: Viết 5 chữ d
- D3: Tô 5 chữ đ
- D4: Viết 6chữ đ
- D5 : Viết 6 chữ dê
- D6 : Viết 6 chữ đò.
Lu ý: QS chữ mẫu và viết cho đúng mẫu
- TQ vở mẫu - Quan sát
- Kiểm tra t thế ngồi viết , cầm bút - TH ngồi, cầm bút
- Viết vở (hs TB, Y viết nửa bài, hs khágiỏi viết cả bài)
- Chấm - tuyên dơng bài viết đẹp
3 , Luyện nói (5-7 ’ ) - Quan sát tranh /31
- Nêu chủ đề luyện nói ? - dế, cá cờ, bi ve,….
- Y/c HS quan sát tranh + TL nhóm đôi: - 2’
+ Trong tranh vẽ vật gì, con gì?
+ Hãy nói về đặc điểm, màu sắc của những con vật,
đồ vật trên?
- Trình bày - Nói theo dãy (2-3 câu)
- Nói cả chủ đề - 2- 3 em khá giỏi ( 4-5 câu)
=> Dế, cá cờ, bi ve, lá đa là những con vật, đồ vật
nhiều trẻ em yêu thích vì chúng là đồ chơi quen
thuộc của các em
4, Củng cố, dặn dò (3-4 ’ )
- Vừa học 2 âm gì?
- Tìm tiếng có âm d, âm đ?
- Nhận xét giờ học
Tiết 5: Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)
I Mục tiêu :
Giúp HS:
- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HS khá, giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng, sạch sẽ
Trang 8- Mong muốn tích cực tự giác, ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Thực hiện đúng nếp
sống vệ sinh cá nhân
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- VBT đạo đức, bài hát "Rửa mặt nh mèo"
- Lợc, bấm móng tay, cặp tóc
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:(3')
- Khi đến lớp các em phải ăn mặc nh thế nào?
- Ăn mặc gọn gàng sạch đẹp có lợi gì?
2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi BT3 (11’)
+ Bớc 1: Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận:
- ở từng tranh, bạn nhỏ đang làm gì ?
- Các em muốn làm nh bạn nào? Tại sao?
+ Bớc 2: Đại diện trình bày (4-5 em)
- Tại sao em không muốn làm nh các bạn ở hình 2, 6?
- Em khuyên các bạn ấy ntn?
=> Để giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng, các em cần làm nh các bạn ở các hình: H1: Chải tóc gọn gàng
H3: Tắm rửa sạch sẽ
H4: Soi gơng, sửa sang lại quần áo, dây đeo cặp
H5: Bấm ngắn móng tay
H7: Buộc lại dây giày cho gọn gàng
H8: Rửa tay sạch sẽ
* Hoạt động 2: HS làm BT4 (10’)
- GV: Yêu cầu các em theo nhóm đôi dùng lợc, bấm móng tay, cặp tóc,… giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ
- GV nhận xét và tuyên dơng các đôi làm tốt
* Hoạt động 3: (5' ) Cả lớp hát bài: “Rửa mặt nh mèo”
- Các em thờng rửa mặt bằng gì?
- Rửa mặt sạch sẽ có tác dụng gì?
=> Luôn giữ cho thân thể sạch sẽ và giữ cho khuôn mặt đợc sạch
3, Tổng hết, dặn dò:(5’)
- HS đọc 2 câu thơ cuối bài:
“ Đầu tóc em chải gọn gàng
áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Mặc đồng phục vào thứ 2, 4, 6
Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009
Đ/c Thoa
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Thể dục Đội hình đội ngũ - trò chơi vận động
I Mục tiêu :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Biết đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đợc hớng để xoay ngời về hớng bên trái hoặc bên phải ( HS bắt
ch-ớc đợc theo GV có thể còn chậm)
- Biết tham gia trò chơi: “ Diệt con vật có hại”
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng
- Dọn VS nơi tập
Trang 9- GV chuẩn bị một còi
III Các hạt động dạy học:
1 Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
2- Phần cơ bản :
a, Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ
b, Học quay phải, quay trái
c, Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
d, Ôn trò chơi: " Diệt các con vật có hại"
3 Phần kết thúc :
- Đứng vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà: Ôn các động tác ĐHĐN vừa học
2-3'
1- 2’
1-2’
2-3 lần 3-4 lần
6- 8’
5-6' 1-2' 2' 1-2'
H tập hợp thành 3 hàng dọc sau đó quay thành 3 hàng ngang- GVđk
- 3 hàng ngang- LTđk
- 3 hàng dọc- GVđk
- 3 hàng dọc:
L1: GVđk L2: LTđk
- 3 hàng ngang- GVđk
GV làm mẫu – HS bắt chớc
- Luyện tập theo
tổ 1 hàng dọctổ TTđk
- 3 hàng ngang- GVđk
- 3 hàng ngang- LTđk
- 3 hàng ngang- GVđk
- 3 hàng ngang- GVđk
Tiết 2:Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu :
Giúp HS:
- Biết sử dụng các từ: “bằng nhau, bé hơn, lớn hơn” và các dấu “ =, >, <” để
so sánh các số trong phạm vi 5
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ chữa bài 2,3/25 SGK
III
Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 )’
- BC: Điền số vào chỗ chem.: …< 5 , 2 > … , 4 = …
* Hoạt động 2:Luyện tập (27- 30 )’
+ Bài 1: VBT/ 17 (6 )’ + Làm cho bằng nhau
- Đổi vở – KT => Muốn làm cho bằng nhau cần đếm số đồ vật rồi vẽ thêm hoặc gạch bớt để cho bằng nhau
+ Bài 2: VBT/17 (12 )’ + Nối ô trống với số thích hợp
- Chữa bảng phụ => Để nối đúng cần dựa vào các số đã cho rồi nối ô trống với số thích hợp theo quan hệ bé hơn
+ Bài 3: VBT ( 12 )’ + Nối đúng ô trống vứi số thích hợp
- Chữa bảng phụ => Để nối đúng cần dựa vào các số, dấu đã cho nối ô trống với số thích hợp theo quan hệ lớn hơn *SL: Nối cha hết các đáp án (cần quan sát kĩ các
số đã cho, mối quan hệ giữa các số, so sánh rồi nối ô trống với số thích hợp)
* Hoạt động 3: Củng cố (3-5 )’
Trang 10- BC: Điền dấu >, <, = ? 4 …3 ; 5 …5 ; 1 …3
- Nhận xét – sửa sai
@ Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Tiết 3 + 4 : Tiếng việt Bài 16: Ôn tập
I Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ và câu ứng dụng từ bài 12 -> bài 16.
- Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 -> bài 16.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể đợc 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể “Cò đi lò dò” (hs
khá, giỏi kể đợc 2-3 đoạn)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng ôn, tranh minh họa sgk
- HS: bộ chữ THTV
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1, Kiểm tra bài cũ (3- 5’)
- Đọc sgk bài 15 - 2- 3 em
- BC: đi bộ
2, Ôn tập (30- 32’)
a, Giới thiệu bài (1- 2’)
b, Ôn tập (20- 22’)
* Ôn âm và chữ ghi âm (bảng 1)
- Nêu các âm đã học trong tuần? - i, a, n, m,…
- GV hệ thống bằng bảng ôn - Đọc âm: 10- 12 em
- Ghép âm thành tiếng: Mẫu “n+ ô=> nô” - Ghép theo dãy.
- Đọc các tiếng vừa ghép - Đọc cn+ PT tiếng (dãy)
- Đọc cả bảng 1 - 1- 2 em khá, giỏi
* Ôn bảng 2.
- Nêu các dấu thanh đã học? - 2- 3 em
-> Ghi bảng: \ , /, ?, ~, - Đọc: 2- 3 em.
- Thêm các thanh vào tiếng mơ, ta? - 3- 4 em.
- Vận dụng tự ghép dấu thanh vào tiếng bất kì ở
bảng 1 và đọc - HS tự ghép và đọc
- Đọc toàn bài - 1- 2 em
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi: tổ cò da thỏ - Ghép: tổ cò.
lá mạ thợ nề
- HD đọc: Đọc phân biết l(lá), n(nề), đọc liền các
tiếng trong từ -> Đọcmẫu - 7- 8 em (dãy)
- Đọc cả 2 bảng+ từ - 2- 3 em khá, giỏi
c, Hớng dẫn viết chữ (10- 12’)
+ Từ tổ cò đợc viết bằng mấy chữ? K/c? Nêu độ
cao các con chữ và vị trí dấu thanh?
=> ĐB từ ĐK2 viết chữ tổ (con chữ t cao 3 li + con
chữ ô cao 2 li + dấu hỏi trên ô), cách 1 thân chữ
viết chữ cò (con chữ c + o + \) đợc từ tổ cò
+ Từ lá mạ: HD viết t2
=> ĐB từ ĐK2 viết chữ lá ( l+a+/), cách 1 thân chữ
viết chữ mạ (m+a+dấu nặng) -> lá mạ - BC: tổ cò, lá mạ.
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
1, Luyện đọc (10- 12’)