- Thực hiện được các bài tập liên quan đến phép cộng trong phạm vi 3 - Biết quan sát, lắng nghe, chia sẻ và làm việc cá nhân. Phẩm chất:[r]
Trang 1TUẦN 7
Ngày soạn: 12/10/2018
Ngày dạy: 15/10/2018
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018 Tiết 1
Chào cờ Tiết 2+ 3
Tiếng Việt( 2 tiết)
ÂM /r/
(STK trang 204 – SGK trang 54 - 55)
Tiết 4
Toán (ôn) LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết cấu tạo số 10, số lượng trong phạm vi 10
- Đọc,viết,so sánh số trong phạm vi 10
Năng lực:
- Làm được các bài tập có liên quan đến đọc, viết, cấu tạo số trong phạm vi 10
Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2
- HS: Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới:
a.Giới thiệu và ghi bảng tên bài.
b.Luyện tập:
Bài 1:Số?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con, bảng lớp
- Nhận xét(Củng cố về thứ tự số trong
phạm vi 10)
Bài 2:Số?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thực hiện làm bài trên
bảng lớp
- Gọi HS chia sẻ ý kiến
- Nhận xét (Củng cố cấu tạo số)
-HS đọc lại tên bài
10 10 10
2 9 6
10 10 10
5 3 8
Trang 2Bài 3: > < = ?
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
(Củng cố so sánh số )
Bài 4: Cho các số 8, 4, 2, 3, 5, 1, 7.
a Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn
b Hãy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé
- GV nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài tập
3.Củng cố,dặn dò:
- GV nhận xét tiết học(tuyên dương)
- Dặn HS về ôn bài, học thuộc các số từ
0 đến 10,từ 10 về 0
2 5 3 10 7 0 3 1 2 9 3 2 9 6 5 8 0 5
- HS thực hiện làm bảng con
- HS chia sẻ ý kiến
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 12/10/2018
Ngày dạy: 16/10/2018
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018 Tiết 1 + 2
Tiếng Việt( 2 tiết)
ÂM /s/
(STK trang 207 – SGK trang 56 - 57)
Tiết 3
Toán KIỂM TRA
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá HS:
Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi
số trong dãy các số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Năng lực:
- Thực hiện được các bài toán có liên quan; làm việc cá nhân một cách độc lập, tự chủ
Phẩm chất:
- Có ý thức hoàn thành các bài tập ở mức cao nhất
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 32 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV ghi bảng tên bài
b Nội dung:
- GV chép đề lên bảng
- Yêu cầu HS tự giác làm bài
Bài 1:Số
Bài 2: Số
Bài 3: Viết các sô 5, 2, 4, 8, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 4: >, <, =
5 7 9 6 10 8
0 5 7 7 4 1
Bài 5: Số
Có…hình vuông
Có…hình tam giác
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Tự nhiên và xã hội THỰC HÀNH: ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT I.Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách
Năng lực:
Trang 4- HS tự giác hoàn thành việc vệ sinh cá nhân(đánh răng, rửa mặt)
Phẩm chất:
- Giáo dục HS biết áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hằng ngày
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: mô hình răng, bàn chải,kem đánh răng,thau rửa mặt,cốc,…
- HS: bàn chải, khăn mặt
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV ghi bảng tên bài
b.Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
* Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách
* Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát mô hình răng hỏi:
- Đâu là mặt trong của răng, mặt ngoài
của răng, mặt nhai của răng?
+ Hằng ngày em quen chải răng như thế
nào?
- Cho HS khác nhận xét đúng sai
- GV làm mẫu động tác đánh răng với
mô hình răng, vừa làm vừa nói các bước
- GV đến các nhóm hướng dẫn giúp đỡ
Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt
*Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
*Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn:
+ Rửa mặt như thế nào là đúng cách và
hợp vệ sinh nhất? Nói rõ vì sao?
- Lớp nhận xét đúng sai
- GV hướng dẫn HS cách rửa mặt
- GV cho HS thực hành rửa mặt
- GV nhận xét
- GV kết luận:
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về thực hành đánh răng,rửa
mặt như bài học
-HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát mô hình trả lời
- HS chỉ vào mô hình răng và trả lời
- HS trả lời và làm thử
- HS quan sát
- HS thực hành đánh răng theo nhóm
-Vài HS trả lời và trình diễn động tác rửa mặt
- HS quan sát
- HS thực hành
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 12/10/2018
Ngày dạy: 17/10/2018
Trang 5Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018 Tiết 1
Thể dục Bài 7: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI I.Mục tiêu
Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ quay
phải, quay trái
- Học dàn hàng dồn hàng
- Trò chơi: “Qua đường lội”
- Thực hiện tập hợp cơ bản đúng, nhanh trật tự, đứng nghiêm nghỉ theo khẩu
lệnh Xoay người theo khẩu lệnh Nắm đựơc cách chơi, luật chơi Biết thêm tên một số con vật
Năng lực:
- HS tự thực hiện nhiệm vụ học tập
Phẩm chất:
- Giáo dục ý thức tổ chức tập luyện, rèn luyện tư thế tác phong, sự nhanh nhẹn khéo léo
II Địa điểm- phương tiện.
Địa điểm: Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập.
Phương tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi.
III Nội dung và phương pháp dạy-học.
lượng
Hoạt động học
1 Phần mở đầu
-Nhận lớp: Phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ
quay phải, quay trái dàn hàng dồn
hàng
- Chơi trò chơi Qua đường lội
- Khởi động: - Dậm chân vỗ tay và
hát
- Trò chơi Cao, thấp, ngắn, dài, thò,
thụt
8-10 phút 2-3 phút
4-6 phút
-GV tập hợp lớp
( Gv)
2 Phần cơ bản: - Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, dứng nghỉ quay phải, quay trái, dàn hàng dồn hàng 18-20 phút 10-=12 phút
(GV)
- GV cùng cán sự điều khiển Sau mỗi lần tập hợp GV nhắc nhở, nhận xét
Trang 6* Trò chơi Qua đường lội
8- 10 phút
(GV)
Sau mỗi lần tập GV nhắc nhở uốn nắn
GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cho HS chơi thử GV nhận xét thêm sau đó cho HS chơi chính thức GV quan sát nhận xét
(GV) Trong quá trình chơi GV quan sát nhận xét nhắc nhở, tuyên dương
3 Phần kết thúc.
Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
- Dậm chân vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
BTVN: Ôn Tập hợp hàng dọc dóng
hàng, diểm số, quay phải, quay trái,
dàn hàng dồn hàng
4-6 phút
GV cùng HS hệ thống và nhận xét giờ học
( GV)
Tiết 2
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I.Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
Trang 7Năng lực:
- Tự thực hiện đúng các phép tính cộng trong phạm vi 3
- Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn khi cần thiết
Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ và trình bày ý kiến cá nhân
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng toán, bảng phụ
- HS:Bộ đồ dùng toán, bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- GV đưa BT
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Cho HS hát bài hát
“Tập đếm”
- GV ghi tên bài
b.Giới thiệu phép cộng ,bảng cộng
trong phạm vi 3:
Bước 1: Hướng dẫn phép cộng 1+1=2
-GV đưa tranh:Cô có mấy con gà?
+Cô có số 1 để chỉ số lượng 1 con gà- đưa
số 1
+Cô có thêm mấy con gà nữa?
+Cô có số 1 để chỉ số lượng 1 con gà- đưa
số 1
- Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa.Hỏi có
tất cả mấy con gà?
- GV đưa số 2
-1 thêm 1 bằng mấy?
-Thêm ta thay bằng dấu cộng(+),dấu +
gồm 2 nét:nét thẳng đứng và nét ngang
Ta có:1+1=2
- GV viết mẫu dấu + và hướng dẫn cách
viết
- Yêu cầu HS viết bảng con dấu +
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bước 2: Hướng dẫn phép cộng 2+1=3
-GV hướng dẫn tương tự như phép tính
1+1
Bước 3: Hướng dẫn phép cộng:1+2 = 3
-Yêu cầu HS lấy 1 que tính,lấy thêm 2
que tính nữa
+Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa.Hỏi
-HS làm bảng con - bảng lớp (theo tổ):
10 8 9 10
-HS hát -HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát ,trả lời:Có 1 con gà -Thêm 1 con gà nữa
-Một con gà thêm một con gà được 2 con gà
-1 thêm 1 bằng 2 -HS quan sát -HS đọc(CN-ĐT):1+1=2 -HS quan sát
-Viết bảng con:+
-HS thực hành trên que tính
-HS trả lời -Nêu phép tính tương ứng:2+1= 3 -HS đọc (CN-ĐT):1+2=3
-Đọc (CN-ĐT):
1+1=2 2+1=3 1+2=3
-HS thi đua đọc thuộc
Trang 8tất cả có mấy que tính?
- Yêu cầu HS nêu phép cộng tương ứng
- Nhận xét
- GV đưa phép tính:1+2=3
Bước 4: Hướng dẫn HS học thuộc bảng
cộng trong phạm vi 3
- GV giới thiệu:1+1=2; 2+1=3; 1+2=3 đó
là các phép tính cộng
- Cho HS cho HS đọc lại bảng cộng trên
bảng (GV xoá dần kết quả)
- Gọi đại diện các nhóm thi đọc thuộc
bảng cộng
- Nhận xét
Bước 5: Gắn bảng phụ có sẵn hình vẽ,
cho HS quan sát hình vẽ và hỏi:
+Nhóm thứ nhất có mấy chấm tròn?
GV ghi vào ô trống 2
+Nhóm thứ 2 có mấy chấm tròn?
GV ghi vào ô trống 1
+Cả 2 nhóm có tất cả mấy chấm tròn?
GV ghi vào ô trống ở giữa 3
-Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ ghi 2 phép
tính tương ứng
- GV đưa ra: 2+1=3 1+2=3
- Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính?
- Vị trí của các số trong phép tính :2+1 và
1+2 có giống hay khác nhau?
Vị trí các số trong 2 phép tính đó là
khác nhau,nhưng kết quả của phép tính
đều bằng 3.Vậy phép tính 2+1 cũng bằng
phép tính1+2
c.Luyện tập:
Bài 1(44):Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Chữa miệng- Nhận xét
(Củng cố phép cộng trong phạm vi 3)
Bài 2(44): Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính
-GV làm mẫu 1 phép tính trên bảng lớp
-Yêu cầu HS làm bảng con - bảng lớp
-Nhận xét,
Bài 3(44):
-Nhóm thứ nhất có 2 chấm tròn -Nhóm thứ hai có 1 chấm tròn -Cả 2 nhóm có 3 chấm tròn
- HS ghi phép tính ra bảng con
- Đọc lại 2 phép tính
- Bằng nhau và đều bằng 3
- Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính
- HS thực hiện làm bảng con
- HS chia sẻ ý kiến với bạn
1+1=2 1+2=3 2+1=3
-HS quan sát -HS làm bài-Nhận xét
1+2=3, nối với số 3 -HS chú ý theo dõi -HS chơi trò chơi-Nhận xét -Lớp đọc đồng thanh bảng cộng 1 lần
Trang 9- GV nêu yêu cầu bài tập
-1 cộng 2 bằng mấy? Ta nối với số nào?
- Cho HS chơi trò chơi: “Thi nối nhanh
nối đúng”
+GV hướng dẫn luật chơi,thời gian chơi
trò chơi
+Yêu cầu HS chơi trò chơi
+Nhận xét, tuyên dương ai làm đúng và
nhanh
3.Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu lại bảng cộng trong
phạm vi 3
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về học thuộc bảng cộng
Tiết 3+ 4
Tiếng Việt(2 tiết)
ÂM /t/
(STK trang 210 – SGK trang 58)
Ngày soạn: 12/10/2018
Ngày dạy: 18/10/2018
Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2018 Tiết 1
ÂM /th/
(STK trang 213 – SGK trang 59)
Trang 10Tiết 2 +3
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
Năng lực:
- Có khả năng tự học, biết vận dụng kiến thức đã học để làm đúng bài tập Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện hiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm.
- HS: Bảng con.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV ghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1(45):
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nhìn vào tranh vẽ
nêu bài toán rồi viết 2 phép tính cộng
tương ứng với tranh
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2(45):
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3(cột 1):
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS viết số thích hợp vào ô
trống
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 5(a):
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Nhận xét- Chỉnh sửa
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
-HS nhắc lại tên bài
- HS nhắc lại yêu cầu
- HS viết phép tính bảng lớp, bảng con
- HS nêu lại 2 phép tính
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng nhóm, bảng con
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng lớp, bảng con
- HS nhận xét kết quả:
1 + 2 = 2 + 1
- HS nêu yêu cầu
- HS nhìn tranh nêu bài toán rồi viết dấu cộng vào ô trống
-HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 11Tiết 4
Toán (ôn) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
Năng lực:
- Thực hiện được các bài tập liên quan đến phép cộng trong phạm vi 3
- Biết quan sát, lắng nghe, chia sẻ và làm việc cá nhân
Phẩm chất:
- Mạnh dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập và trình bày ý kiến cá nhân
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Ghi sẵn bài tập 2 lên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GVghi bảng tên bài
b Luyện tập:
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2:
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- HS làm bảng phụ, bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3: GV nêu yêu cầu
- Cho HS thi nối
- Nhận xét – khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò:
- GVnhận xét tiết học
- Dặn HS về ôn bài
1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
-HS nhắc lại tên bài
- HS nêu yêu cầu
2 1 2
1 2 1
- HS nêu yêu cầu
1 + 1 = 2+ 1 =
2 + = 3 1 + = 3
+ 2 = 3 + 2= 3
- HS nêu yêu cầu
2 + 1 1 + 1 1 + 2
` 1 2 3
Trang 12- Chuẩn bị bài sau - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ.
Ngày soạn: 12/10/2018
Ngày dạy: 19/10/2018
Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2018 Tiết 1+ 2
ÂM /tr/
(STK trang 216 – SGK trang 60 - 61)
Tiết 3
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu:
Kiến thức, kĩ năng:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4;biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
Năng lực:
- Thực hiện được các bài tập có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 4
Phẩm chất:
- Mạnh dạn trao đổi ý kiến với bạn khi cần
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bộ đồ dùng toán
- HS: Bộ đồ dùng toán,bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra:
-Yêu cầu HS làm bảng con, bảng lớp
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài - GV ghi bảng.
b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 4.
- Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1 = 4
- GV cài 3 hình vuông và hỏi:Có mấy
hình vuông?
- GV cài thêm hình vuông nữa và hỏi:Có
3 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa
- Hỏi có tất cả có mấy hình vuông ?
- Gọi HS trả lời đầy đủ
- GV vừa chỉ vào hình vuông vừa nêu: 3
hình vuông thêm 1 hình vuông là 4 hình
vuông 3 thêm 1 bằng 4
- GV nêu: Ta viết 3 thêm 1 bằng 4 như
sau
(GV viết: 3 + 1 = 4 ); đọc là " 3 + 1 = 4 "
2+1= 1+1= 1+2=
-HS nhắc lại tên bài
- HS lấy 3 hình vuông
- HS trả lời: Có 3 hình vuông
- HS lấy 1 hình vuông nữa
- HS nêu lại bài toán
- Có 3 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa là 4 hình vuông
- HS nêu: 3 thêm 1 bằng 4
- HS đọc viết: 3 + 1 = 4
- HS trả lời