1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA tuan 12

44 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 627,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yªu cÇu HS tù hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong VBT To¸n tiÕts. GV theo dâi HS lµm bµi híng dÉn thªm cho HS cßn lóng tóng.[r]

Trang 1

ToánTiết 42: Luyện tập

2l + 1l = 3l 35l – 12l = 23l16l + 5l = 21 l3l + 2l – 1l = 4l15l - 5l = 10l 16l – 4l + 15l = 27l

HS đọc lại các phép tính

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Số

Cho HS quan sát hình vẽ SGK ,

thảo luận cặp đôi

Bài tập yêu cầu gì?

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Nêu kế hoạch giải

- 1 em tóm tắt

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Bài toán thuộc dạng toán nào?

GV cho HS làm bài vào vở Thùng 2: 2l

Trang 2

HĐ1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học.

HĐ2 Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS bốc thăm

- Đặt câu hỏi HS trả lời

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để

kiểm tra tiết sau)

- Xem lại khoảng 2 phút

- HS đọc (đoạn, cả bài).trả lời câu hỏi

Trang 3

HĐ3 Tìm những từ ngữ chỉ hoạt

động mỗi vật, mỗi ngời trong bài:

Làm việc thật là vui (Miệng)

- Đồng hồ - Báo phút, báo giờ

- Gà trống - Gáy vang ò… … …ó o o báo giờ sáng

- Tu hú - Kêu tu hú, báo sắp đếngời mùa vải chín

- Chim - Bắt sâu bảo vệ mùa màng

- Cành đào - Nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ

- Bé - Đi học quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ

4 Đặt câu về hoạt động của con

vật, đồ vật, cây cối (Viết)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài - Nêu hoạt động của con vật, đồ vật,

cây cối và ích lợi hoạt động ấy

- HS làm bài vào vở - HS nối tiếp nhau nói

*Ví dụ: Mèo bắt chuột, bảo vệ đồdùng, thóc lúa trong nhà

- Chiếc quạt trần quay suốt ngày xuacái nóng ra khỏi nhà

- Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗTrung thu

- GV nhận xét - Bông hoa mời giờ xoè cánh báo hiệubuổi tra đến

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ôn lại bài HTL

Chính tả: (Tập chép) Tiết 17: Ôn tập

I Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện chính tả.Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả cân voi, tốc đọviết khoảng 35 chữ/ 15 phút

Rèn cho HS kĩ năng đọc viết đúng

II Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- Phiếu ghi các bài tập đọc.

- Vở viết chính tả

III hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, yêu cầu

- Gọi HS bốc thăm

- Đặt câu hỏi HS trả lời

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để

kiểm tra tiết sau)

- Đọc đoạn, cả bài, trả lời câu hỏi

HĐ3 Viết chính tả:

- GV đọc bài:

- Giải nghĩa các từ - Sứ thần, Trung Hoa, Lơng Thế Vinh

- Nội dung mẩu chuyện ? - Ca ngợi trí thông minh của Lơng Thế

Vinh

- HS viết các từ khó và các tên riêng - Trung Hoa, Lơng Thế Vinh, sai lính

GV đọc từng cụm từ hay câu ngắn cho

- Đọc cho HS quan sát chữa bài (đối

- Kiểm tra đổi bài, soát lỗi

Sau bài học, HS có thể hiểu đợc:

- Giun đũa thờng sống ở ruột ngời và 1 số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ

- Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn, nớc uống

- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, uống sạch, ở sạch

Khởi động: Hát bài: Bàn tay sạch

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp về

bệnh giun.

- Các em đã bao giờ bị đau bụng hay ỉa - HS tự trả lời

Trang 5

chảy, ỉa ra giun buồn nôn và chóng mặt

cha ?

- Nếu bạn nào trong lớp đã bị những

triệu chứng nh vậy chứng tỏ bạn đã bị

nhiễm giun

Học sinh thảo luận câu hỏi

- Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể? - Giun và ấu trùng của giun có thể

sống ở nhiều nơi trong cơ thể nh;Ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu nh-

ng chủ yếu là ở ruột

- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể? - Giun hút các chất bổ trong cơ thể để

sống

- Nêu tác hại giun gây ra ? - Ngời bị chết…chết ngời

Hoạt động 2: Nguyên nhân lây nhiễm

giun.

B

ớc 1: N2 - HS quan sát hình 1 (SGK)

- Trứng giun và giun từ trong ruột ngời

bị bệnh giun ra ngoài bằng cách nào ?

- Trứng giun có thể vào cơ thể ngời

lành khác bằng những con đờng nào?

1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

2 Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi

3 Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học.

+ Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng

+ Đọc thuộc 1 khổ thơ: Ngày hôm qua đâu rồi

+ Đọc thuộc cả bài: Gọi bạn, Cái trống trờng em, Cô giáo lớp em

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu:

HĐ2 Kiểm tra học thuộc lòng:

Trang 6

(Khoảng 10 – 12em)

- Gọi HS bốc thăm

- Đặt câu hỏi HS trả lời

- Nhận xét cho điểm, với những em

không đạt yêu cầu luyện đọc lại để

kiểm tra tiết sau)

- HS lên bốc thăm (Xem bài 2 phút)

HĐ3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi (Miệng) - HS đọc

- HS nào không thuộc giờ sau kiểm tralại

- HS suy nghĩ ghi nhanh ra giấy nháp

Câu d + Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn ạ

- HS làm bài vào SGK

- Nêu kết quả

(Lớp đọc lại khi đã điền đúng dấu

chấm, dấu phẩy) - 1 HS lên bảng làm.

Kiểm tra định kỳ (giữa kỳ 1)

- Học sinh hát đồng đều thuộc lời ca, đúng nhịp và đều giọng

- Hát đúng những chỗ nửa cung trong bài

- Biết thêm một bài hát nớc ngoài nói về một ngày vui đầy ý nghiã Đó là ngày sinh nhật của mỗi ngời

- Biết gõ đệm theo nhịp và tiết tấu

- Giới thiệu bài:- Mỗi ngời đều có một

ngày sinh, đó là một ngày thật vui, đầy ý

nghĩa đây là bài hát chúc mừng nhau

nhân ngày sinh nhật

- Nắm đợc nội dung ý nghĩa của bài

- Chú ý lắng nghe

Trang 7

- Hớng dẫn sử dụng nhạc cụ gõ đệm

theo Nhịp Thực hiện mẫu

VD: Mừng ngày sinh một đoá hoa

x x

- Hớng dẫn sử dụng nhạc cụ gõ đệm

theo phách Thực hiện mẫu

VD: Mừng ngày sinh một đoá hoa

x x x x x

- Chia nhóm , dãy thực hiện

- Nhận xét động viên

Lớp đọc đồng thanh từng câu đến hết bài

- Quan sát

- Lớp thực hiện

- Cá nhân thực hiện( y/c đúng giai điệu , nhịp nhàng)

Y/c đúng , nhịp nhàng

3 Củng cố dặn dò

- 1 HS nhắc lại nội dung bài học

- Lớp đứng tại chỗ thực hiện lại bài hát Dãy 1 gõ đệm theo phách , dãy 2 gõ đệm theo tiết tấu

- GV nhận xét đánh giá chung giờ học

Trang 8

II Tài liệu phơng tiện

- Các phiếu thảo luận nhóm

III Các hoạt động dạy học:

rủ đi chơi? Bạn Hà phải làm gì? - Hà phải làm xong bài tập mới đichơi

- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện thảo

luận theo phân vai - Từng cặp HS thảo luận theo vai

*Kết luận: Khi đang học, đang làm

BT em cần cố gắng hoàn thành những

công việc, không nên bỏ dở Nh thế

nào mới là chăm chỉ học tập

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu nhóm TL Nội dung

trong các phiếu ghi - HS thảo luận theo phiếu

- HS trình bày kết quả

- Các ý biểu hiện chăm chỉ học tập là:a; b; c; d; đ

b Chăm chỉ HT có ích lợi là: - Giúp cho việc HT đạt kết quả tốt hơn

Trang 9

Thể dục: Bài 18

ÔN bài thể dục phát triển chung

-điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình hàng ngang

I Mục tiêu:

+Ôn tập bài thể dục phát triển chung Yêu cầu hoàn thiện chuẩn bị kiểm tra

+Học điểm số 1-2, 1-2, theo đội hình hàng ngang Yêu cầu biết và điển đúng số rõràng thực hiện động tác quay đầu sang trái

II.Địa điểm, phơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện : Còi, chuẩn bị khăn để tổ chức trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"

Cho HS tập một số động táckhởi động

* Điểm số 1-2,1-2 theo độihình hàng dọc:

+ HD HS thực hiện

Điểm số 1-2, 1-2, theo độihình hàng ngang:

+ HD HS thực hiện: Khi điểm

số quay đầu sang trái

+ Khẩu lệnh (nh cũ)

 Ôn tập bài TD phát triểnchung

 Trò chơi "Nhanh lên bạn ơI”

+ GV nêu trò chơi, nhắc lạicách chơi và chỉ vào hình vẽ rồicho HS chơi

+Xoay khớp đầu gối, cổchân, hông

+ Giậm chân tại chỗ theonhịp

+ Trò chơi " Có chúngem"

 HS tập hợp 2-4 hàngdọc: Tập hô khẩu lệnh

+ Cho 1 ttỏ lên tập mẫu,cả lớp theo dõi-nhận xét

+ Cả lớp tập ( 3-4 lợt) rồicho HS thi chọn tổ nàotập đều, đúng, đẹp nhất

+ Tập 8 ĐT: vơn thở, tay,chân, lờn, bụng, toànthân, nhảy, điều hoà( tập cả lớp, tập theo tổ,tập cá nhân) ( vài lợt)

 Tập hợp 4 hàng dọc:

+ HS chơi

 HS thực hiện+ Đứng tại chỗ cúi ngờithả lỏng

+ Nhảy thả lỏng

+ Nhận bài tập về nhà: Ônbài chuẩn bị giờ học saukiểm tra

Trang 11

Giới thiệu bài:

HĐ1 Giới thiệu thực hiện phép trừ

40 - 8 và tổ chức thực hành

- Gắn các bó que tính trên bảng

* Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8

que tính Em làm thế nào để biết còn

bao nhiêu que tính ?

- Hớng dẫn HS lấy ra 4 bó (mỗi bó 1

chục (tức 10) que tính và hớng dẫn HS

nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột

chục viết 0 vào cột đơn vị

- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời ra

đợc 10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính,còn lại 2 que tính

- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0

và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt đi

1 chục còn lại 3 chục

40 que tính bớt đI 8 que tính còn lại

32 que tính Vậy 40 - 8 = ?

- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳngcột với 4, 3 chục que tính và 2 chục quetính rồi gộp lại thành 32 que tính

trừ

* 40-18 và tổ chức thực hành

B

ớc 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18 - HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục

que tính (4 chục từ là 40 que tính)

- Từ 3 bó còn lại tiếp tục lấy tiếp 1 bóque tính nữa, còn lại 2 bó, tức là còn 2chục que tính

Kết quả là: Còn lại 2 bó (tức 2 chục)

và 2 que tính rời còn lại 22 que tính

- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính

51

50

_ 5 45

90

_ 2 88

_ 17 _ 11 _ 54

Bài 3: Cho HS đọc đề bài.

- Nêu kế hoạch giải

- 1 em tóm tắt

- 1 em giải

HS đọc đề bàiNêu yêu cầu bàiTóm tắt:

Có : 20 que tính

Trang 12

Cho HS làm bài vào vở Bớt : 5 que tính

Còn : ? que tínhBài giải:

2 Rèn kỹ năng nghe:

Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn yêu cầu 1

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học

Hớng dẫn kể chuyện:

HĐ1 Kể từng đoạn câu chuyện dựa

a) Chọn ngày lễb) Bí mật của 2 bố conc) Niềm vui của ông bà

- Hớng dẫn HS kể mẫu Đ1 theo ý 1 - HS kể 1 đoạn làm mẫu

Chốt lại nội dung ý nghĩa câu

chuyện

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời

thân nghe

Trang 13

Chính tả: (Tập chép)Tiết 19: Ngày lễ

I Mụctiêu:

1 Chép lại chính xác bài chính tả: Ngày lễ

2 Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi, thanh ngã

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép

- Bảng phụ bài tập 2, 3a

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc

tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi,Ngày Quốc tế Ngời cao tuổi

- Những chữ nào trong tên ngày lễ đợc

viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố phận

tên)

- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên

- HS viết vào bảng con những tiếng dễ

- HS chép bào vào vở - HS lấy vở viết bài

-GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) Nhận xét,

đánh giá

-HS đổi vở soát lỗi

HĐ2 Làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k

- Nhận xét chữa bài - 1 học sinh nêu yều cầu bài - Lớp làm SGK

*Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu,dòng kênh

Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/

nghĩ - 1 HS đọc yêu cầu.- HS làm vở

- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan,Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,

Trang 14

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ các cơ quan tiêu hoá phóng to

III các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- Nêu nguyên nhân, cách phòng bệnh

giun - Giữ vệ sinh ăn uống, ăn chín, uống nớc đã đun sôi không để ruồi đậu vào

thức ăn, giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay sạch trớc khi ăn…

ơng nào và khớp xơng nào phải cử

động

- Các nhóm cử đại diện trình bày trớclớp ( cả lớp quan sát, nhóm cử đại diệnviết nhanh tên nhóm cơ, xơng, khớp x-

ơng, thực hiện cử động đó vào bảngcon… nhóm nào viết nhanh, nhóm đóthắng

HS bốc thăm trả lời

- Các nhóm thực hiện

- Vận dụng vào thực tế

Buổi chiều Toán

- Củng cố tìm 1 số hạng cha biết, khi biết tổng và số hạng kia

Trang 15

12 34 48 46 5

HS đọc lại các phép tính

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô

trống.

Bài toán cho biết gì?

Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

VN ôn bài chuẩn bị bài sau

HS nêu yêu cầu bài Nêu cách làm

Mai nặng: 30 kgLinh nặng: 28 kgBạn nào cân nặng hơn và nặng hơn …kg?

Bài giải

Bạn Mai cân nặng hơn và hơn số kg là:

30 – 28 = 2 (kg) Đáp số: 2 kg

HS quan sát và làm bàiHình bên có:

- Nghe và viết lại chính xác, không mắc lỗi bài Ngày lễ

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi, thanh ngã

- Rèn HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp

Trang 16

- GDHS ý thức rèn chữ giữ vở.

II Chuẩn bị

Bảng phụ

HS vở bài tập

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ

2 Bài mới

- GV đọc đoạn chép

Đoạn văn nói về điều gì?

Đó là những ngày lễ nào?

- GV chỉ vào những chữ viết hoa trong

bài chính tả

- 2, 3 HS đọc đoạn chép

… nói về những ngày lễ

- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc

tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi,Ngày Quốc tế Ngời cao tuổi

- Những chữ nào trong tên của những

ngày lễ đợc viết hoa?

Gạch chân

- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên

- HS viết vào bảng con những tiếng dễ

- Đọc chậm từng câu cho HS viết bào

-GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) Nhận xét,

đánh giá

-HS đổi vở soát lỗi

HĐ2 Làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k

- Nhận xét chữa bài - 1 học sinh nêu yều cầu bài - Lớp làm SGK

* Lời giải: Con cá, con kiến, câycầu, dòng kênh

Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/

- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan,Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,

Giúp HS ôn luyện, củng cố kiến thức các môn học đã học trong ngày

HS hoàn thiện các bài tập trong vở bài tập

Hớng dẫn HS chuẩn bị bài thứ 4

Giáo dục HS ý thức tích cực tự giác học tập

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Ôn luyện

1 Môn Toán

GV yêu cầu HS tự hoàn thành các bài tập HS tự làm bài sau đó chữa bài trên

bảng lớp

Trang 17

trong VBT Toán tiết 45

GV theo dõi HS làm bài hớng dẫn thêm cho

* Nhận xét đánh giá kết quả học tâp của HS

VN: Ôn bài và chuẩn bị bài thứ 4

HS kể lại câu chuyện theo gợi ý vàtranh SGK

HS tự làm bài sau đó chữa bài trớclớp

Lớp theo dõi nhận xét –bổ xung

HS làm bài – Chữa bài

- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra:

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nắm vững yêu cầu bài tập

+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát

biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,

chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,

- HS mở truyện: Sáng kiến của bé

Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nhápnhững từ chỉ ngời trong gia đình họhàng

Trang 18

* Ví dụ: Cụ, ông bà, cha, mẹ, chú

bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu,con rể, cháu, chắt, chít…

Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng

- Chuyện này buồn cời ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và

có nhiều lỗi chính tả" nhng chữ trong

th là của chị Nam chứ không phải củaNam, vì Nam cha biết viết

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Khen những em học tốt, có cố gắng

Trang 19

3 bó chục que tính và 1 que tính dời.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra.

- củng cố bảng trừ (11 trừ đi một số) - 2 em đọc bảng trừ.

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài

- Học sinh tự tìm kết quả của phép

trừ 31 – 15

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

- Muốn biết 5 que tính phải bớt (1 quetính và 4 que tính nữa ta bớt 1 que tính rời,muốn bớt 4 que phải tháo 1 bó để có 10que tính rời, bớt tiếp 4 que tính còn 6 quetính ( nh thế lấy là đã 1 bó 1 chục và 1 quetính tức 11 que tính rời, bớt 5 que tính, tức

là lấy 11 trừ 5 bằng 6) 2 bó 1 chục ( đểnguyên) và 6 que tính rời, còn lại gộp 26que tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số

bị trừ và số trừ lần lợt - Học sinh nêu yêu cầu bài tập.

Trang 20

- Cho HS tập diễn đạt Cách khác: Hai đoạn thằng AB và CD cắt

nhau tại điểm 0, hoặc là điểm cắt nhau của

- Học sinh hát đồng đều thuộc lời ca, đúng nhịp và đều giọng

- Hát đúng những chỗ nửa cung trong bài

- Biết thêm một bài hát nớc ngoài nói về một ngày vui đầy ý nghiã Đó là ngày sinh nhật của mỗi ngời

- Biết gõ đệm theo nhịp và tiết tấu

Trang 21

- Quan sát

- Lớp thực hiện

- Cá nhân thực hiện( y/c đúng giai điệu , nhịp nhàng )

II Tài liệu phơng tiện:

- Đồ dùng cho chơi sắm vai (t2)

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

Trang 22

- Chăm chỉ học tập có ích lợi gì ? - Giúp HS mau tiến bộ đạt kết quả cao

đợc bạn bè, thầy cô giáo yêu mến

Nêu tình huống: Hôm nay, khi Hà

chuẩn bị bài học cùng bạn thì bà ngoại

đến chơi Đã lâu Hà cha gặp bà nên

mừng lắm… thế nào ?

TL sắm vai trong tình huống

Hà nên đi học, sau buổi học sẽ vềchơi và nói chuyện với bà

KL: HS cần phải đi học đều và đúnggiờ

Kết luận: học sinh cần phải đi học đều và đúng giờ

Mục tiêu: Giúp học sinh bày tổ thái độ đối với các ý kiến liên quan đến các

chuẩn mực đạo đức

Cách tiến hành: GV yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ thái độ tán thành

hay không tán thành đối với các ý kiến nêu trong phiếu thảo luận

- Nội dung phiếu a, b, c, d

1 Giáo viên mời lớp xem tiểu phẩm do một số học sinh ở lớp diễn

2 Một số học sinh diễn tiểu phẩm

- Làm bài trong giờ ra chơi có - Giờ ra chơi dành cho HS vui chơi, bớt

căng thẳng trong học tập và vì vậy nêndùng thời gian đó để làm bài tập Chúng

ta khuyên bạn nên giờ nào việc ấy

Ngày đăng: 28/04/2021, 01:36

w