Bªn dßng suèi m¸t trong uèn lîn díi ch©n nói, ®µn dª thong dong soi bãng m×nh xuèng dßng níc... -PhiÕu häc tËp.[r]
Trang 1Gi¸o ¸n – Líp 5A 2
TuÇn 8
Thø hai ngµy 4 th¸ng 10 n¨m 2010 TiÕt 1
Bµi 2:ViÕt thªm ch÷ sè 0 vµo bªn ph¶i
phÇn thËp ph©n cña c¸c sè thËp phÊn sau
- HS nªu nhËn xÐt trong sgkVD: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000 8,75 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
VD2: 0,900 = 0,9000 = 0,90000 8,75000 = 8,7500 = 8,750 12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
- 3 HS nh¾c l¹i
- HS nªu
- HS lµm:
a 7,800 = 7,80 = 7,864,9000 = 64,900 = 64,90 = 64,93,0400 = 3.040 = 3,04
Trang 2- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm bài
a 5,612 = 5,612 17,2 = 17,200
480,59 = 480, 590
b 24,5 = 24, 500 80,01 = 80,010 14,678 = 14,678
- Tran minh hoạ sgk
III Các hoạt động dạy học
Trang 3- ChoHS luyện đọc tiếp nối
- ChoHS luyện đọc theo cặp kết hợp giải
nghĩa từ
- Cho 2 HS khá đọc bài
- GV đọc toàn bài
Hoạt động 3: Luyện đọc hiểu
- Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:
? Tác giả đã miêu tả những sự vật nào của
? Nội dung bài nói lên điều gì?
Hoạt động 4: Đoc diễn cảm.
- Cho3 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm cảc
bài
- 3 HS lên bảng trình bày
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc tiếp nối cả bài
- HS luyện đọc theo cặp kết hợp giải nghĩtừ
- HS khá đọc
- HS nghe
- Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:
- Những sự vật của rừng đợc tác giả miêutả là: nấm rừng, cây rừng, nắng trong rừng,các con thú, màu sắc của rừng, âm thanhcủa rừng
- Tác giả đã liên tởng đây nh một thànhphố nấm Mỗi chiếc nậm nh một lâu đàikiến kiến trúc tân kì, tác giả có cảm giác
nh mình là một ngời khổng lồ đi lạc vàokinh đô của vơng quốc những ngời tí honvới những đệm dài, miếu mạo, cung điệnlúp xúp dới chân
- Những liên tởng của tác giả làm cho cảnhvật trong rừng thêm đẹp, thêm sinh động,lãng mạn, thần bí nh trong truyện cổ tích
- Con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyềnnhanh nh tia chớp Những con chồn, sócvới chùm nông đuôi to đẹp vút qua khôngkịp đa mắt nhìn theo Những con mangvàng đang ăn cỏ non , những chiếc chânvàng giẩm lên thảm cỏ vàng
- Sự có mặt của những loài muông thú,chúng thoắt ẩn, thoắt hiện làm cho cánhrừng trở lên sống động, đầy những điều bấtngờ
- Vì có rất nhiều mầu vàng: lá vàng, conmang vàng, nắng vàng
- HS tự trả lời
- Bài văn cho ta thấy tình cảm yêu mến,ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp kì thúcủa rừng
- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng, cả lớptheo dõi sau đó nêu cách đọc
Trang 4- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1
- GV đọc mẫu
- CHOHS luyện đọc theo cặp
- CHOHS thi đọc diễn cảm cá nhân
- Nhận xét- cho điểm
Hoạt động 5: Củng cố- Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Phiếu bài tập dành cho HS
III Các hoạt động dạy học
- Cho HS tìm từ khó khi viết bài
- Cho HS đọc và viết các tiếng khó đó
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- Sự có mặt của muông thú làm cho cánhrừng trở nên sinh động, đầy những điều bấtngờ
- HS tìm và nêu từ theo yêu cầu
- ẩm lạnh, rì rào chuyển động, con vợn, gọn
gẽ, chuyền nhanh, len lách, mải miết, rẽ bụirậm
- HS viết bài
- HS soát lỗi chính tả
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- 1 HS viết trên bảng lớp HS dới lớp làmvào vở
- Các tiếng: khuya, truyền thuyết, xuyên,yên
- Các tiếng chứa yê có âm cuối dấu thanh
đ-ợc đặt vào chữ cái thứ hai của âm chính
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùngnghe
- 1 HS lên bảng làm
a Chỉ có thuyền mới hiểu
Trang 5- Cho HS nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh để gọi tên từng loại
chim trong tranh
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 4 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Biển mênh mông nhờng nào Chỉ có biển mới biết
Thuyền đi đâu về đâu.
b Lích cha lích chích vành khuyên
Mổ từng hạt nắng đọng nguyên sắc vàng
- Nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Quan sát, tự làm bài ghi câu trả lời vào vở.+ Chim yểng, chim hải yến, chim đỗ quyên
Tiết 5
Âm nhạc
Ôn hai bài hát Reo vang bình minh, Hãy giữ lấy mầu xanh
GV chuyên biệt dạy Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010 Tiết 1
Ta có: 81d m > 79 dm ( vì ở hàng chục có
8 > 7 )Tức là: 8,1 > 7,9 ( vì phần nguyên có
8 > 7 )
- Trong hai số thập phân có phần nguyênkhác nhau, số thập phân nào có phầnnguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn
VD2: So sánh: 35,7 m và 35,698m
- Ta thấy phần nguyên bằng nhau ( đều là
Trang 6- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
35m )phần thập phân của:
35, 7 m
10
7
m = 7 dm = 700 mmphần thập phân của:
35, 698m là
1000
698
m = 698 mmmà: 700mm > 698mm (vì 7> 6 )nên:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ các sự vật, hiện tợng của thiên nhiên
- Nắm đợc nghĩa của một số thành ngữ, tục ngữ mợn các sự vật, hiện tợng của thiênnhiên để nói về các vấn đề của đời sống xã hội
- Tìm đợc các từ ngữ miêu tả không gian sông nớc và sử dụng các từ ngữ đó để đặtcâu
II Đồ DùNG DạY HọC
- Phiếu học tập cho HS
III Các hoạt động dạy học
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài theo cặp
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Cho HS làm việc theo nhóm 5
- Nhận xét, bổ sung
Bài 4
- Gọi HS đọc yuêu cầu và mẫu của bài tập
- ChoHS làm việc theo nhóm
- 3 HS lên bảng
- Một HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- HS trao đổi, làm bài tập
- Một HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vàovở
+ Chọn ý b: Tất cả những gì không do conngời tạo ra
- Một HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Hai HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
- 1 HS lên bảng làm+ Lên thác, xuống ghềnh+ Góp gió thành bão
+ Nớc chảy đá mòn
+ Khoai đất lạ, mạ đất quen
- Nhạn xét bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùngnghe
- HS làm việc theo nhóm
a Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bátngát, thênh thang, vô tận, bất tận, khôncùng
+ Cánh đồng lúa rộng bao la
b Tả chiều dài: tít tắp, tít mù khơi, muôntrùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát,dằng dặc, lê thê, lớt thớt
+ Con đờng trớc cửa nhà em rộng thênhthang
c Tả chiều cao: Chót vót, vời vợi, chấtngất, cao vút
+ Cột cờ cao chót vót
d Tả chiều sâu: Hun hút, thăm thẳm, hoămhoắm
+ Lỗ khoan sâu hoăm hoắm
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
- Nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùngnghe
- HS làm việc theo nhóm 5
a Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm
ào, rì rào, lao xao, thì thầm+ Tiếng sóng vỗ lao xao ngoài sông
b Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, lửng lơ,trờn lên
+ Mặt hồ lăn tăn gợn sóng
c Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng,
Trang 8- Nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 3 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
ào ạt
+ Mặt biển nổi sóng cuồn cuộn
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
- Bảng phụ viết sẵn bài
III Các hoat động dạy học
- Gọi 1 số HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý
- ChoHS tự giới thiệu những câu chuyện mà
em sẽ kể cho các bạn nghe
- ChoHS kể chuyện theo nhóm
? Chi tiết nào trong truyện làm bạn nhớ
? Tại sao bạn lại chọn câu chuyện này?
? Câu chuyện của bạn có ý nghĩa gì?
? Bạn thích nhất tình tiết nào trong chuyện?
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp
- Cho HS nhận xét từng bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu từ tiết trớc
- Nhận xét- bổ xung
- Tổ chức cho HS thi bình chọn HS có câu
chuyện hay nhất
Hoạt động 3 Củng cố- Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sạu
- 3 HS lên bảng
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùngnghe
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng phầngợi ý
- HS tiếp nối nhau tự giới thiệu
- 4 HS cùng kể, trao đổi về ý nghĩa câuchuyện, nhận xét từng bạn kể trong nhóm
- 5 HS thi kể trớc lớp, cả lớp theo dõi để hỏilại bạn
- Nhận xét bạn kể và trả lời câu hỏi
- HS cả lớp tham gia bình chọn
Tiết 4
Trang 9Khoa học
Phòng bệnh viêm gan a
I Mục tiêu
- Nêu đợc tác nhân gây bệnh, con đờng lây truyền bệnh viêm gan A
- Hiểu đợc sự nguy hiểm của bệnh viêm gan A
- Biết đợc các cách phòng bệnh viêm gan A
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong sgk
- Phiếu bài tập dành cho HS
III Các hoat động dạy học
Hoạt động 1
- ÔĐTC
- KTBC
? Tác nhân gây bệnh viêm não là gì?
? Bệnh viêm nào nguy hiểm nh thế nào?
? Cách tốt nhất để phòng bệnh viêm não là
gì?
Hoạt động 2 : Chi sẻ kiến thức
- ChoHS thảo luận về bệnh viêm gan A
- Cho HS báo cáo kết quả
- Nhận xét- bổ xung
Hoạt đông 3: Tác nhân gây bệnh và con
đờng lây truyền bệnh viêm gan A.
- Cho HS đọc SGK thảo luận nhóm 5 theo
câu hỏi:
?Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan
A?
?Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì?
? Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng
- Cho HS quan sát các hình trong sgk và trả
lời các câu hỏi sau
? nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
? Theo em ngời bệnh viêm gan A cần làm
gì?
- 3 HS lên bảng trình bày
- HS thảo luận nhóm 3 về bệnh viêm ganA
+ Rất nguy hiểm
+ Lây qua đờng tiêu hoá
+ Ngời bị viêm gan A có dấu hiệu gầy yếu,sốt nhẹ, đau bụng, chán ăn, mệt mỏi
- Bệnh lây truyền qua đờng tiêu hoá
vi rút viêm gan A có trong phân ngời bệnh.Phân có thể dính vào tay, chân,quần áo,nhiễm vào nớc, bị các động vật dới nớc ăn
có thể lây sang một số súc vật, từ nguần
đó có thể lây sang ngời kkhi uống nớc lã,
ăn thức ăn sống bị ô nhiễm, tay khôngsạch
- Báo cáo
- Nhận xét bổ sung
- Nêu miệng:
- Ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch trớc khi
ăn và sau khi đi đại tiện
- Ngời mắc bệnh viêm gan A cần lu ý:
Ng-ời bệnh cần nghỉ ngơi chứa nhiều đạm,
Trang 10vi-? Bạn có thể làm gì để phòng bệnh viêm
gan A?
- ChoHS đọc mục bạn cần biết trong sgk
Hoạt động 5 Củng cố- Dặn dò
- ChoHS nêu lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
ta- min, không ăn mỡ, không uống rợu
- Trách nhiệm của mỗi ngời đối với tổ tiên, gia đình , dòng họ
- Thể hiện lòng biết ở tổ tiên và giữ gìn, phát huy truyền thống tốt của gia đình, dòng
họ bằng những việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng
- Biết ơn tổ tiên; tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
II Đồ DùNG DạY HọC
- Tranh minh hoạ trong sgk
- Phiếu bài tập cho HS
III Các hoạt động dạy học
- Cho các nhóm cử đại diện lên giới thiệu
các tranh ảnh, thông tin các em đã tìm hiểu
đợc
?Giỗ tổ Hùng Vơng đợc tổ chức vào ngày
nào?
? Đền thờ Hùng Vơng ở đâu? Các Hùng
V-ơng đã có công lao gì với nớc ta?
? Sau khi xem tranh và nghe giới thiệu về
các thông tin về ngày giỗ tổ Hùng Vơng,
+ Cho mỗi nhóm chọn 1 câu chuyện về
truyền thống, phong tục ngời Việt Nam đã
có công dựng nớc Thể hiện tinh thần uốngnớc nhớ nguồn, ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- nhóm thảo luận, chọn chuyện kể
- Đại diện nhóm lên kể
Trang 11- GV nhận xét, kết luận.
Hoạt động 3: Truyền thống tốt đẹp của
gia đình, dòng họ.
- GV cho hoạt động theo cặp, mỗi HS sẽ kể
cho bạn nghe về truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dòng họ mình
- Gọi một vài HS kể về truyền thống tốt đẹp
của gia đình, dòng họ mình với cả lớp
?Em có tự hào với truyền thống đó không?
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS tiên hành thảo luận theo cặp
- HS tự kể
- HS tự nêu
Trang 12Thø t ngµy 6 th¸ng 10 n¨m 2010 TiÕt 1
Trang 13Bài 3:Tìm chữ số chữa biết
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét- sửa sai
Bài 4: tìm số tự nhiên chữa biết.
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét- sửa sai
Hoạt động 3 Củng cố- Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS lên bảng làm84,2 > 84, 19 ; 47,5 = 47,50
6, 843 > 6, 85 ; 90,6 > 89,6
- Nhận xét bài bạn
- HS nêu
- HS làm4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02
- nhận xét bài bạn
- HS nêu
HS làm9,708 < 9, 718
- Học thuộc lòng một số câu thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ sgk
III Các hoạt động dạy học cụ thể:
Trang 14- Chia đoạn.
+ Đoạn1: Giữa 2 bên trên mặt đất
+ Đoạn 2: Nhìn từ xa nh hơi khói
+ Đoạn 3: còn lại
- ChoHS đọc tiếp nối theo đoạn kết hợp giải
nghĩa một số từ khó
- ChoHS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
Hoạt động 3:Luyện đọc hiểu
- Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi:
? Vì sao địa điểm tả trong bài thơ đợc gọi là
cổng trời?
? Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên
trong bài thơ?
? Trong những cảnh vật đợc miêu tả, em
thích nhất cảnh nào? Vì sao?
? Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng giá
nh ấm lên?
? Hãy nêu nội dung chính của bài thơ?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm toàn bài.
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
- GV đọc mẫu và Cho HS theo dõi tìm cách
đọc
+ Cho HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc tiếp nối theo đoạn, kết hợp giảinghĩa một số từ khó
- 2 HS luyện đọc theo từng cột
- HS nghe
- HS đọc thầm trả lời câu hỏi:
- Nơi đây đợc gọi là cổng trời vì đó là một
đèo cao giữa hai vách đá
- Từ cổng trời nhìn ra, qua màn sơng khóihuyền ảo, có thể thấy cả một không gianmênh mông, bất tận, những cánh rừngngút ngàn cây trái và muôn vàn sắc màu
cỏ hoa, những vạt nơng mầu mật, nhữngthung lũng lúa đã chín vàng nh mật đọng,khoảng trời bồng bềnh mây trôi Gióthoảng Xa xa kia là thác nớc trắng xoá đổxuống từ trên núi cao, vang vọng, ngânnga nh khúc nhạc của đất trời Bên dòngsuối mát trong uốn lợn dới chân núi, đàn
dê thong dong soi bóng mình xuống dòngnớc Không gian nơi đây gợi vẻ hoang sơ,bình yên nh thể hàng ngàn năm nay vẫn
nh vậy, khiến ta có cảm giác nh đợc bớcvào cõi mơ
- Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến mình
- Cánh rừng sơng giá nh ấm lên bởi cóhình ảnh con ngời Những ngời dân đi làmgiữa cảnh suối reo, nớc chảy
- 2 HS nhắc lại, cả lớp ghi nội dung chínhcủa bài vào vở
- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng cả lớptheo dõi, sau đó cùng trao đổi để tìm cách
Tiết 3
Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh
Trang 15I Mục tiêu
- Lập dàn ý cho bài văn miêu tả ở địa phơng mà em chọn
- Viết một đoạn văn trong phần thân bài của bài văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng
em Nêu đợc rõ cảnh vật đợc tả, nêu đợc nét đặc sắc của cảnh vật, câu văn sinh động, hồnnhiên thể hiện đợc cảm xúc của mình trớc cảnh vật
- Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý của bài 2
- Cho HS tự viết đoạn văn
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt độn 3 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Mở bài: Giới thiệu cảnh đẹp định tả, địa
điểm của cảnh đẹp đó, giới thiệu đợc địa
điểm thời gian mà mình quan sát
- Thân bài: Tả những đặc điểm nội bật củacảnh đẹp, những chi tiết làm cho cảnh đẹptrở nên gần gũi, hấp dẫn ngời đọc
- Các chi tiết miêu tả đợc sắp xếp theo trìnhtự: từ xa đến gần, từ cao xuống thấp
- Phần kết bài: Nêu cảm xúc của mình vớicảnh đẹp quê hơng
- 2 HS viết vào giấy khổ to, HS dới lớp làmvào vở
- 3 HS đọc bài làm của mình
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- 2 HS viết vào giấy khổ to, HS cả lớp làmvào vở
- Kể lại đợc cuộc biểu tình 12/9/1930 ở Nghệ An
- Nhân dân một số địa phơng ở Nghệ - Tĩnh đã đấu tranh dành quyền làm chủ xã,xây dựng cuộc sống mới, văn minh tiến bộ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam
- Các hình minh hoạ sgk
Trang 16III Các hoạt động dạy học
- Cho HS dựa vào tranh minh hoạ và nội
dung sgk hãy thuật lại cuộc biểu tình ngày
12- 9- 1930?
- Cho1 HS trình bày trớc lớp
- Nhận xét- bổ xung
? Cuộc biểu tình ngày 12- 9- 1930 đẫ cho ta
thấy tinh thần đấu tranh của nhân dân Nghệ
- Cho HS quan sát hình minh hoạ và hỏi:
?Hãy nêu nội dung của hình minh hoạ?
? Khi sống dới ách đô hộ của thực dân pháp
ngời nông dân có ruộng đất không? Họ phải
cày ruộng cho ai?
? Khi sống dới chính quyền Xô Viết, ngời
dân có cảm nghĩ gì?
Hoạt động 3: ý nghĩa của phong trào Xô
Viết Nghệ - Tĩnh.
-Cho HS thảo luận nhóm 3 thao câu hỏi:
? Phong trào Xô Viết Nghệ- Tĩnh nói lên
điều gì về tinh thần chiến đầu và khả năng
- 1HS trình bày trớc lớp, HS cả lớp theodõi, nhận xét
- Nhân dân có tinh thần đấu tranh cao,quyết tâm đánh đuổi thực dân Pháp và bè
lũ tay sai Cho dù chúng đàn áp nhân dân
ta một cách dã man
- Quan sát trả lời câu hỏi:
- Hình minh hoạ ngời nông dân Hà Tĩnh
đ-ợc cày trên thửa ruộng do chính quyền XôViết chia cho trong những năm 1930-1931
- Sống dới ách đô hộ của thực dân pháp,ngời nông dân không có ruộng, họ phải càythê, cuốc mớn cho địa chủ, thực dân hay bỏlàng ra đi
- Ngời dân ai cũng cảm thấy phấn khởi,thoát khởi ách nô lệ và trở thành ngời chủthôn xóm
- Thảo luận nhóm
- Phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh cho thấytinh thần dũng cảm của nhân dân ta, sựthành công bớc đầu cho thấy nhân dân tahoàn toàn có thể làm cách mạng thànhcông
- Phong trào Xô Viết Nghệ- Tĩnhđã khích
lệ, cổ vũ tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
- Đại diện báo cáo
- Nhận xét bổ sung