1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lập trình C

84 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 748,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án biên soạn với các nội dung tổng quan về ngôn ngữ lập trình C; các thành phần cơ bản; lệnh nhập, xuất; câu lệnh For; câu lệnh While... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình biên soạn giáo án, bài giảng phục vụ công tác giảng dạy.

Trang 1

GIÁO ÁN S : 1

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  

CHƯƠNG 1: T NG QUAN V  NGÔN NỔ Ề G  L P TRÌNH CỮ Ậ

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

CHƯƠNG 1: T NG QUAN V  NGÔN NỔ Ề G  L P TRÌNH CỮ Ậ

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

­ Hi u để ượ ịc l ch s  phát tri n c a ngôn ng  l p trình C.ử ể ủ ữ ậ

­ Bi t kh i đ ng và thoát kh i C.ế ở ộ ỏ

­ S  d ng đử ụ ược h  th ng tr  giúp Help Files.ệ ố ợ

­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

HO T  

Đ NG C AỘ Ủ  

H C SINH

1 D n nh pẫ ậ

Trang 2

tri nể  ngôn ngữ l p trìnhậ  C dựa trên 

ngôn  ngữ  BCPL  (do  Martin 

Richards  đưa  ra  vào  năm  1967)  và 

ngôn  ngữ  B  (do  Ken  Thompson 

phát  tri nể   từ  ngôn  ngữ  BCPL  vào 

năm  1970  khi  vi tế   hệ  đi uề   hành 

UNIX  đ uầ   tiên  trên  máy  PDP­7) 

và  được  cài  đ tặ   l nầ   đầu  tiên  trên 

hệ  đi uề   hành  UNIX  của máy DEC 

Trang 3

     N u b n mu n v a kh i đ ng ế ạ ố ừ ở ộ

TC v a so n th o chừ ạ ả ương trình v i ớ

m t t p tin có tên do chúng ta đ t, ộ ậ ặ

thì gõ l nh: ệ TC [đường d n]< tên 

file c n so n th o>ầ ạ ả , n u tên file ế

c n so n th o đã có thì đầ ạ ả ược n p ạ

lên, n u ch a có s  đế ư ẽ ượ ạc t o m i. ớ

Trang 4

thông báo có l u hay không, b m Y ư ấ

Trang 5

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

Trang 6

GIÁO VIÊN

Trang 7

GIÁO ÁN S : 2

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: CHƯƠNG 1: T NG QUAN V  NGÔN Ổ Ề

NG  L P TRÌNH CỮ Ậ

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PH N C  B NẦ Ơ Ả

BÀI 1: CÁC THÀNH PH N C  B NẦ Ơ Ả

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

­ Hi u và s  d ng để ử ụ ược h  th ng kí hi u và t  khóaệ ố ệ ừ

­ Hi u để ược và khai báo được các ki u d  li uể ữ ệ

­ Hi u để ược và v n d ng đậ ụ ược các lo i bi n, h ng bi u th c cho t ng ạ ế ằ ể ứ ừ

chương trình c  th ụ ể

   ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

Trang 8

Đ NG

 C A GIÁO  VIấN

Đ NG C AỘ Ủ  

H C SINH

GIAN

1 D n nh pẫ ậ

ư Cỏc lo i ký hi u, t  khoỏ trong Cạ ệ ừ

ư Cỏc ki u d  li u trong Cể ữ ệ

ư Bi n, h ng, bi u th cế ằ ể ứ

Có 4 kiểu dữ liệu cơ bản trong C

là: char, int, float, double.

- Kiểu dữ liệu char

Kiểu dữ liệu char đợc dùng để lu

trữ một ký tự đơn Một kiểu dữ

liệu char có thể lu một ký tự đơn

đợc bao đóng trong hai dấu nháy

đơn (‘’) Thí dụ kiểu dữ liệu char

- Kiểu dữ liệu int

Là kiểu dữ liệu lu trữ dữ liệu số

và là một trong những kiểu dữ

liệu cơ bản trong bất cứ ngôn ngữ

lập trình nào Nó bao gồm một

chuỗi của một hay nhiều con số

Thí dụ trong C, để lu trữ một giá

trị số nguyên trong một biến tên

là num, ta khai báo nh sau:

int num;

Biến num không thể lu trữ bất cứ

kiểu dữ liệu nào nh Alan hay abc

Trang 9

Kiểu dữ liệu số này cho phép các

số nguyên trong phạm vi -32768 tới

32767 đợc lu trữ Hệ điều hành

cấp phát 16 bit (2 byte) cho một

biến đã đợc khai báo kiếu int Ví

dụ: 12322, 0, -232

- Kiểu dữ liệu số thực (float)

Một biến có kiểu dữ liệu số thực

đợc dùng để lu trữ các giá trị chứa

phần thập phân Trình biên dịch

phân biệt các kiểu dữ liệu float

và int.

iểm khác nhau chính của chúng

là kiểu dữ liệu int chỉ bao gồm

các số nguyên, trong khi kiểu dữ

liệu float có thể lu giữ thêm cả các

phân số

Ví dụ, trong C, để lu trữ một giá

trị float trong một biến tên gọi là

num, việc khai báo sẽ nh sau:

float num;

Biến đã khai báo là kiểu dữ liệu

float có thể lu giá trị thập phân

có độ chính xác tới 6 con số Biến

này đợc cấp phát 32 bit (4 byte)

của bộ nhớ Ví dụ: 23.05, 56.5,

32

- Kiểu dữ liệu double

Kiểu dữ liệu double đợc dùng khi

giá trị đợc lu trữ vợt quá giới hạn về

dung lợng của kiểu dữ liệu float

Biến có kiểu dữ liệu là double có

thể lu trữ nhiều hơn khoảng hai

lần số các chữ số của kiểu float.

Số các chữ số chính xác mà kiểu

dữ liệu float hoặc double có thể

lu trữ tùy thuộc vào hệ điều hành

cụ thể của máy tính

Các con số đợc lu trữ trong kiểu

dữ liệu float hay double đợc xem

nh nhau trong hệ thống tính toán

Tuy nhiên, sử dụng kiểu dữ liệu

float tiết kiệm bộ nhớ một nửa so

Trang 10

với kiểu dữ liệu double.

Kiểu dữ liệu double cho phép

độ chính xác cao hơn (tới 10 con

số) Một biến khai báo kiểu dữ

liệu double chiếm 64 bit (8 byte)

trong bộ nhớ

Thí dụ trong C, để lu trữ một giá

trị double cho một biến tên num,

khai báo sẽ nh sau:

double num;

Có thể tạo ra các kiểu dữ liệu dẫn

xuất bằng các tiền tố sign, unsign,

long, short Nh sau:

2 Biến, Hằng, biểu thức

2.1.Biến (variable): là vùng nhớ

đợc cấp phát dùng để lu trữ giá trị

cho một kiểu dữ liệu nào đó tại

một thời điểm nhất định và nó

đợc truy xuất thông qua một tên đã

đợc khai báo cho biến đó

Một biến trong C phải đợc khai

báo ở đầu mỗi khối lệnh theo cú

pháp:

Tên_kiểu_dữ _liệu Tên_biến;

Có thể khai báo nhiều biến cùng

kiểu, cách nhau dấu phẩy (,)và

khởi tạo giá trị cho biến.v

Trang 11

dụng nhất cho mọi ngôn ngữ và

mọi ngời đều biết Trong C, toán

tử gán có thể đợc dùng cho bất kỳ

biểu thức C hợp lệ Cú pháp

chung cho toán tử gán là:

Tên biến = biểu thức;

Toán tử quan hệ (Relational

Operators): dùng để kiểm tra

mối quan hệ giữa hai biến, hay

giữa một biến và một hằng

Trong C, true (đúng)

là bất cứ giá trị nào khác không

(0), và false (sai) là bất cứ giá trị

nào bằng không (0) Biểu thức

dùng toán tử quan hệ trả về 0 cho

false và 1 cho true Ví dụ biểu

thức sau:

 a == 14 ;

tra xem giá trị của a có bằng 14

hay không Giá trị của biểu thức

sẽ là 0 (false) nếu a có giá trị

Trang 12

! NOT: Chuyển đổi giá

trị của toán hạng duy

nhất từ true thành false và ngợc lại.

- Các loại ký hiệu, từ khoá trong C

- Các kiểu dữ liệu trong C

Trang 13

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

GIÁO VIÊN

Trang 14

GIÁO ÁN S : 3

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PH N C  B N Ầ Ơ Ả

BÀI 1: CÁC THÀNH PH N C  B NẦ Ơ Ả

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

BÀI 2: L NH NH P, XU TỆ Ậ Ấ

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

­ Bi t, hi u và so sánh đế ể ược các l nh, kh i l nhệ ố ệ

­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh nh p xu t d  li u.ứ ủ ệ ậ ấ ữ ệ

­ Th c hi n đự ệ ược vi c ch y chệ ạ ương trình

    ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

Trang 15

c n in ra màn hình. Các đ i m c nàyầ ố ụ  

có th  là bi n, h ng ho c bi u th cể ế ằ ặ ể ứ  

ph i đả ược đ nh tr  trị ị ước khi in

­ Chu i đ nh d ng: đỗ ị ạ ược đ t trong ặ

c p nháy kép (" "), g m 3 lo i: ặ ồ ạ

+   Đ i  v i  ố ớ chu i  kí  tỗ ự  được in ra 

nguyên v n. ẹ

+ Đ i v i nh ng  ố ớ ữ kí t  chuy n đ iự ể ổ  

d ng th cạ ứ  cho phép k t xu t giá trế ấ ị 

Trang 16

c a các đ i m c ra màn hình g i làủ ố ụ ọ  

%u : S  nguyên hex không d u ố ấ

%o : S  nguyên bát phân không d u ố ấ

Trang 17

m c cách nhau b i d u ph y, m iụ ở ấ ẩ ỗ  

đ i m c s  ti p nh n giá tr  nh pố ụ ẽ ế ậ ị ậ  

Trang 18

&a, &d, &ch, name);

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

Trang 19

GIÁO VIÊN

Trang 20

GIÁO ÁN S : 4

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: BÀI 2: L NH NH P, XU TỆ Ậ Ấ

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Ch¬ng 3: c¸c lªnh cÊu tróc Bµi 1: LÖnh rÏ nh¸nh if

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

 ­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh if.ứ ủ ệ

 ­ Hi u để ược m t s  bài toán s  d ng l nh if thông qua các ví d  ộ ố ử ụ ệ ụ

 ­ So sánh, đánh giá m t s  bài toán s  d ng l nh if . ộ ố ử ụ ệ

 ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

HO T  

Đ NG C AỘ Ủ  

H C SINH

Trang 21

if (biÓu thøc logic) khèi lÖnh;

kÕt qu¶ cña biÓu thøc logic ph¶i

Trang 22

/* Chuong trinh in ra thong bao "a

bang b" neu a = b, nguoc l¹i in ra

Trang 23

báo "a lớn hơn b" nếu a >b, in ra

thông báo "a nhỏ hơn b" nếu a <b,

in ra thông báo "a bằng b" nếu a

=b

/* Chuong trinh nhap vao 2 so

nguyen a, b In ra thong bao a >

nhng trong 1 hoặc nhiều khối

lệnh bên trong phải chứa ít nhất

một trong 3 dạng trên gọi là cấu

trúc if lồng nhau Thờng cấu trúc if

lồng nhau càng nhiều cấp thì độ

Trang 24

chạy càng chậm và trong lúc lập

trình dễ bị nhầm lẫn

Ví dụ: Viết chơng trình nhập

vào điểm của một học sinh In ra

xếp loại học tập của học sinh đó

(Cách xếp loại Nếu điểm >= 9,

Xuất sắc Nếu điểm từ 8 đến

cận 9, Giỏi Nếu điểm từ 7 đến

cận 8, Khá Nếu điểm từ 6 đến

cận 7, TBKhá Nếu điểm từ 5

đến cận 6, TBình Còn lại là

Yếu)

/* Chuong trinh nhap vao 2 so

nguyen a, b In ra thong bao a >

Trang 25

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

GIÁO VIÊN

Trang 26

GIÁO ÁN S : 5

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: Ch¬ng 3: c¸c lªnh cÊu tróc

Bµi 1: LÖnh rÏ nh¸nh if

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ếBÀI 2: L NH R  NHÁNH SWITCH  CASEỆ Ẽ

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

 ­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh  switchứ ủ ệ

 ­ Hi u để ược m t s  bài toán s  d ng l nh  switch thông qua các ví d  ộ ố ử ụ ệ ụ

 ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

Trang 27

break th× sÏ tiÕp tôc thùc hiÖn

lÖnh i + 1Ngîc l¹i tho¸t khái cÊu

tróc switch

VÝ dô: ViÕt ch¬ng tr×nh nhËp

vµo th¸ng vµ in ra quý

/* Chuong trinh nhap vao thang In

ra quy tuong ung */

Trang 29

* CÊu tróc switch lång nhau

VÝ dô: ViÕt ch¬ng tr×nh menu 2

Trang 30

printf(" MENU FILE \n");

case 1: printf("Ban da chon chuc

nang New File\n");

break;

case 2: printf("Ban da chon chuc

nang Open File\n");

vào m t th  trong tu n và in th i ộ ứ ầ ờ

gian bi u c a th  đó. Riêng ngày thể ủ ứ ứ 

Trang 31

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

GIÁO VIÊN

Trang 32

GIÁO ÁN S : 6

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: BÀI 2: L NH R  NHÁNH SWITCHỆ Ẽ  

CASE

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

BÀI 3: CÂU L NH FOR

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

 ­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh l p Forứ ủ ệ ặ

­ Bi t s  d ng các c u trúc for l ng nhau. ế ử ụ ấ ồ

 ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

HO T  

Đ NG C AỘ Ủ  

H C SINH

1 D n nh pẫ ậ

Trang 33

+ Biểu thức 1: khởi tạo giá trị ban

đầu cho biến điều khiển

+ Biểu thức 2: là biểu thức logic

thể hiện điều kiện tiếp tục vòng

lặp

+ Biểu thức 3: biểu thức thay

đổi giá trị biến điều khiển

2.Chú ý:

+ Biểu thức 1, 2, 3 phải phân

cách bằng dấu chấm phẩy (;)

+ Nếu biểu thức 2 không có,

vòng for đợc xem là luôn luôn

đúng Muốn thoát khỏi vòng lặp

for phải dùng một trong 3 lệnh

break, goto hoặc return

Trang 34

+ Với mỗi biểu thức có thể viết

thành một dãy biểu thức con

phân cách nhau bởi dấu phẩy

Khi đó các biểu thức con đợc xác

định từ trái sang phải Tính đúng

sai của dãy biểu thức con trong

biểu thức thứ 2 đợc xác định bởi

biểu thức con cuối cùng

+ Trong thân for (khối lệnh) có

thể chứa một hoặc nhiều cấu

trúc điều khiển khác

+ Khi gặp lệnh break, cấu trúc

lặp sâu nhất sẽ thoát ra

Trang 35

Bước 2: Tính giá tr  c a ị ủ bi u th c 2 ể ứ

Bước 3: Th c hi n vi c ki m tra:ự ệ ệ ể

­ N u giá tr  c a ế ị ủ bi u th c 2 ể ứ  là đúng 

(true)   thì   máy   s   th c   hi n  ẽ ự ệ kh i  

l nh ệ  và chuy n sang bể ước 4

­ N u giá tr  c a ế ị ủ bi u th c 2 ể ứ  là sai 

(false) thì máy s  b  qua không th cẽ ỏ ự  

hi n  ệ kh i l nh ố ệ   và thoát kh i l nhỏ ệ  

for

Bước 4:  Tính giá tr  c a ị ủ bi u th c ể ứ  

3 và quay l i b c 2ạ ướ

th c hi n ch ng nào mà bi u th cự ệ ừ ể ứ  

đi u ki n còn ề ệ đúng (true). Khi bi uể  

th c đi u ki n là ứ ề ệ sai (false), ch ngươ  

trình s  thoát ra kh i vòng l p ẽ ỏ ặ for.

VÝ dô 1: ViÕt ch¬ng tr×nh in ra

c©u " Vi du su dung vong lap for"

3 lÇn

/* Chuong trinh in ra cau "Vi du su

dung vong lap for" 3 lan */

Trang 37

P.TRƯỞNG KHOA Ngày    tháng    năm 2015

GIÁO VIÊN

Trang 38

GIÁO ÁN S : 7

Th i gian th c hi n: 05 ti tờ ự ệ ế  Tên bài h c trọ ước: BÀI 3: CÂU L NH FOR

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

Th c hi n t  ngày   / /2015 đ n ngày  / /2015ự ệ ừ ế

BÀI 4: CÂU L NH WHILE

M C TIÊU C A BÀI: Ụ Ủ

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

 ­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh l p Forứ ủ ệ ặ

­ Bi t s  d ng các c u trúc for l ng nhau. ế ử ụ ấ ồ

 ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

Trang 39

thức hoặc nhiều biểu thức con

Nếu là nhiều biểu thức con thì

cách nhau bởi dấu phẩy (,)và tính

đúng sai của biểu thức đợc quyết

định bởi biểu thức con cuối cùng

+ Trong thân while (khối lệnh) có

thể chứa một hoặc nhiều cấu

trúc điều khiển khác

+ Trong thân while có thể sử

dụng lệnh continue để chuyển

đến đầu vòng lặp (bỏ qua các

câu lệnh còn lại trong thân)

+ Muốn thoát khỏi vòng lặp while

tùy ý có thể dùng các lệnh break,

goto, return nh lệnh for.

2 Hoạt động

ư Tớnh giỏ tr  cị ủa bi u tể hức trước

ư N u giỏ tr  cế ị ủa bi u tể hức b ng giỏằ  

tr  1 thỡ tị hực hi n  ệ cụng vi c 1  ệ rồi 

Trang 40

VÝ dô: ViÕt ch¬ng tr×nh in ra c©u

" Vi du su dung vong lap while" 3

lÇn

/* Chuong trinh in ra cau "Vi du su

dung vong lap while" 3 lan */

Trang 43

Sau khi h c xong bài này ng ọ ườ ọ i h c có kh  năng: 

 ­ Hi u để ược cú pháp, ch c năng c a các câu l nh l p do whileứ ủ ệ ặ

 ­ V n d ng đậ ụ ược câu l nh do…while vào các bài t p c  thệ ậ ụ ể

 ­ Có thái đ  nghiêm túc đ i v i môn h c.ộ ố ớ ọ

Đ  DÙNG VÀ PHỒ ƯƠNG TI N D Y H CỆ Ạ Ọ

HO T  

Đ NG

 C A GIÁO  VIÊN

Trang 44

while và câu lệnh while ư Nờu v n đấ ề ư Tr  l iả ờ

2 Gi i thi u ch  đớ ệ ủ ề ư Thuy t trỡnhế ưL ng ngheắ

3 Gi i quy t v n đả ế ấ ề

1.Cấu trúc vòng lặp do while

Vòng lặp thực hiện lặp lại cho

đến khi biểu thức sai

thức hoặc nhiều biểu thức con

Nếu là nhiều biểu thức con thì

cách nhau bởi dấu phẩy (,)và tính

đúng sai của biểu thức đợc quyết

định bởi biểu thức con cuối cùng

v

+ Trong thân dowhile (khối lệnh)

có thể chứa một hoặc nhiều cấu

trúc điều khiển khác

+ Trong thân dowhile có thể sử

dụng lệnh continue để chuyển

đến đầu vòng lặp (bỏ qua các

câu lệnh còn lại trong thân)

+ Muốn thoát khỏi vòng lặp

Trang 45

­  <Công  vi c>:ệ   được thể hiện 

bằng  1 câu l nhệ   hay 1 khối l nh.ệ

­  Trước  tiên  công  việc  được  th cự  

hi nệ   trư c,ớ   sau  đó mới ki mể  tra 

Bi u t ể h c ứ  đi u ki ề ện.

­ N u ế điều ki n sai thì thoát khệ ỏi 

l nhệ  do …while

­ N uế  điều ki nệ  còn đúng thì thực 

hi nệ  công vi cệ  rồi quay l i ki mạ ể  

tra đi uề  ki n ti p.ệ ế

­  Ki mể   tra  đi uề   ki nệ   trước  thực 

hi nệ   công  vi cệ   sau  nên  đoạn  lệnh 

Ngày đăng: 11/01/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w