-GV : Đặt vật sáng trước gương cầu lõm ở một vị trí sao cho không có ảnh, HS quan sát để trả lời câu hỏi. hơn vật[r]
Trang 1Tiết 9 Ôn Tập Ngày giảng: / 10 / 2010
I Mục tiêu
1 kiến thức:
- Ôn lại nắm vững lí thuyết các bài: đo độ dài, đo thể tích chất lỏng, đo thể tích vật rắn không thấm nước, khối lượng đo khối lượng, lực hai lực cân bằng, tìm hiểu kết quả tác dụng của lực, trọng lực đơn vị lực.
- Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập, liên hệ thực tế.
2 kĩ năng:
- Vận dụng thành thạo lí thuyết để trả lời các câu hỏi, làm thành thạo các bài tập trắc nghiệm
- Tổng hợp kiến thức vận dụng tốt trong cuộc sống.
3 thái độ:
Tích cực ôn tập, cẩn thận, nghiêm túc trong giờ học.
II Chuẩn bị.
- GV: chuẩn bị giáo án ôn tập
- HS: chuẩn bị kiến thức các bài học trước.
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 7’
Yêu cầu HS 1: Trọng lực là gì? Phương và
chiều của trọng lực? Kết quả tác dụng của
trọng lực lên các vật?
HS 2: chữa bài tập 8.1 và 8.2 trong sbt
HS 1: K/n trọng lực, phương chiều của trọng lực là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuông dưới, kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật làm các vật rơi xuông đất.
HS 2 lên bảng chữa bài tập 8.1 và 8.2 trong sbt.
Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết các bài học trước.
GV yêu cầu HS nhắc lại đơn vị đo độ dài,
cách đo độ dài của một vật cho trước?
Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa lại.
Yêu cầu HS nhắc lại đơn vị đo thể tích, cách
đo thể tích của một lượng chất lỏng cho
trước?
Yêu cầu HS khác nhận xét và sửa sai.
Yêu cầu HS nhắc lại cách đo thể tích vật rắn
nhỏ không thấm nước và chìm trong nước?
Yêu cầu HS nhắc lại cách đo thể tích của vật
rắn lớn dùng bình tràn?
Yêu cầu HS nhắc lại đơn vị đo khối lượng,
cách đo khối lượng của 1 vật?
Yêu cầu HS cho biết lực là gì? Phương chiều
HS đứng tại chỗ nhắc lại: Đơn vị đo độ dài, cách dùng thước.
HS nhận xét và sửa cho bạn.
HS trả lời: đơn vị đo thể tích và cách đo thể tích của một lượng chất lỏng cho trước.
HS nhận xét và sửa sai.
HS nhắc lại cách đo thể tích vật rắn bằng phương pháp bình tràn.
HS nhắc lại cách đo thể tích vật rắn bằng bình tràn
HS nhắc lại đơn vị đo khối lượng, cách đo khối lượng của 1 vật.
Trang 2của lực? Cho biết thế nào la hai lực cõn
bằng?
Yờu cầu HS cho biết khi nào cú lực tỏc dụng,
những kết quả tỏc dụng của lực?
HS trả lời KN lực, phương chiều của lực, hai lực cõn bằng.
HS trả lời hiện tượng khi cú lực tỏc dụng, những kết quả tỏc dụng của lực.
Hoạt động 3: Vận dụng
Cõu 1: Để đo thể tớch của một chất lỏng bằng
bỡnh chia độ (Chọn ý đỳng)
A/ Chọn bỡnh chia độ cú GHĐ thớch hợp
B/ Đặt bỡnh chia độ bất kỡ
C/ Đặt mắt nhỡn từ dưới lờn
D/ Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần
nhất với mực chất lỏng.
Cõu 2: Để đo khối lượng dựng dụng cụ:
A/ Bỡnh chia độ B/ Cõn
C/ Bỡnh tràn D/ Dụng cụ khỏc
Cõu 3:Lực tỏc dụng lờn một vật cú thể là cho
vật: A/ Biến đổi chuyển động B/ Biến
dạng C/ Gồm a và b D/
Đứng yờn
Cõu 4: Trọng lực cú chiều là:
A/ Trỏi sang phải B/ Phải sang trỏi
C/ Từ dưới lờn D/ Từ trờn xuống
Cõu 5: Quả cõn cú khối lượng 250g thỡ trọng
lượng là: A/ 250N B/ 25N
C 2,5N D/ 0,25N
Câu 6: Điền từ (cụm từ) thích điền vào chỗ
trống trong các câu sau:
- Hai … … (1) Là hai lực, mạnh nh nhau, có
cùng phơng nhng (2)
- … (3) …… là lực hút của trái đất, có ph
-ơng (4) và chiều (5)
- Gió tác dụng vào buồm một … (6) ……
- Nam châm tác dụng lên kim loại một
(7)
……… ……
- Đơn vị của lực là (8)
HS trả lời: A
HS trả lời: B
HS trả lời: C
HS trả lời: D
HS trả lời: C
HS trả lời: 1-lực cõn bằng, 2-ngược chiều, 3-trọng lực, 4-thẳng đứng, 5-từ trờn xuống, 6- lực đẩy, 7-lực hút, 8-Niutơn (N)
Ngày giảng: / 10 / 2010
Tiết 10
Trang 3ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản chương I, ghi nhớ các công thức đã học để vận dụng vào làm bài tập.
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập và trả lời các câu hỏi phần ôn tập từ câu 1 đến câu 10
- Rèn kĩ năng trình bày lời giải bài toán chuyển động.
3.Thái độ:
- Học tập tích cực và yêu thích môn học và biết một số ứng dụng vào trong thực tế.
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập
- HS: Ôn tập kiến thức chương I đã học
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Kiểm tra sĩ số: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: ( 8’)
- HS1: Nêu sự tồn tại của áp suất khí
quyển ? Trả lời bài 9.3 (SBT-T.15)
-HS2: Trình bày thí nghiệm Tô-ri-xe-li ?
Trả lời bài 9.4 (SBT- T.15)
3.Bài mới:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu phần lí thuyết.
(16’)
GV: Chuyển động cơ học là gì?
HS: Khi vị trí vật thay đổi so với vật
mốc.
GV: Hãy nêu một số chuyển động
thường gặp
HS: Trả lời
GV: Hãy lấy VD về chuyển động đều và
không đều?
HS: Lấy ví dụ
GV: Khi nào có lực ma sát trượt? lặn?
nghỉ?
HS: Trả lời
GV: Hãy nêu một số VD về lực ma sát?
HS: Lấy VD
GV: Áp suất là gì? Công thức tính, đơn
vị?
HS: Trả lời
GV: Hãy viết công thức tính áp suất chất
A Lí thuyết:
1.Chuyển động cơ học là gì?
2 Hãy nêu một số chuyển động thường gặp?
3 Hãy viết công thức tính vận tốc? đơn vị?
4 Hãy nêu VD về chuyển động đều? không đều?
5 Khi nào có lực ma sát trượt? nghỉ? lặn?
6 Nêu một số VD về lực ma sát?
7 Áp suất là gì? Công suất tính
8 Công thức tính áp suất chất lỏng
Trang 4HS: P = d.h
*Hoạt động 2:Tìm hiểu bước vận dụng
(20’)
GV: Cho hs thảo luận 5 phút các câu hỏi
ở phần vận dụng trang 63 sgk
HS: Thực hiện
GV: Em nào hãy giải câu 1 sgk?
HS: câu B đúng
GV: Em nào giải được câu 2?
HS: câu D đúng.
GV: Em nào giải C3
HS: Thực hiện
GV: tương tự hướng dẫn hs giải các BT
ở phần BT trang 65 sgk
HS: Lắng nghe và lên bảng thực hiện
B/ Vận dụng:
Bài 1: Vận tốc đoạn một là:
V1 =
1
1
t
s
=
25
100
= 4 m/s Vận tốc đoạn 2 là:
V2 =
2
2
t
s
= 2050 = 2,5 m/s Vận tốc cả quãng đường
V =
2 1
2 1
t t
s s
= 10025 2050
= 15045 = 3,3 m/s
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2’)
- Hệ thống lại kiến thức vừa ôn.
- Ghi nhớ các công thức và ý nghĩa của các công thức đã học để vận dụng làm bài tập.
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Tiết 8: GƯƠNG CẦU LÕM Ngày giảng: / 10 / 2010
A.MỤC TIÊU:
Trang 51.Kiến thức:-Nhận biết được ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm.
-Nêu được tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm
-Nêu được tác dụng của gương cầu lõm trong đời sống và kỹ thuật
2.Kỹ năng:-Bố trí được TN để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm.-Quan sát
được tia sáng đi qua gương cầu lõm
Mỗi nhóm: Một gương cầu lõm có giá đỡ thẳng đứng.
Một gương phẳng có cùng đường kính với gương cầu lõm
Một cây nến, bật lửa
Một màn chắn có giá đỡ di chuyển được
D.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.*ỔN ĐỊNH.( 1 phút)
*HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA-TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.( 10 phút)
1.Kiểm tra:
-Tiến hành kiểm tra song song hai học sinh
+HS1: Hãy nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gương cầu lồi?
+HS2: Vẽ vùng nhìn thấy của gương cầu lồi ( trình bày cách vẽ)
-GV: treo tranh vẽ minh họa cách vẽ đúng-Kiểm tra kết quả của
bạn
2.Tổ chức tình huống học tập.
-Phương án 1: Như SGK
-Phương án 2: Trong thực tế, khoa học kỹ thuật đã giúp con
người sử dụng năng lượng ánh sángmặt trời vào việc chạy ôtô,
đun bếp, làm pin, bằng cách sử dụng gương cầu lõm Vậy
gương cầu lõm là gì? Gương cầu lõm có tính chất gì mà có thể
“thu” được năng lượng mặt trời
+Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật
+Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
*HOẠT ĐỘNG 2: NGHIÊN CỨU ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG CẦU
LÕM.( 9 phút)
I NH T O B I G Ả Ạ Ở ƯƠ NG C U LÕM Ầ -GV: Giới thiệu gương cầu lõm là gương có
mặt phảnt xạ là mặt trong của một phần mặt
cầu
-GV: Yêu cầu HS đọc TN và tiến hành
TN-Nêu nhận xét
-Yêu cầu HS nhận xét
-GV: Yêu cầu HS nêu phương án kiểm tra
ảnh khi vật để gần gương
-Yêu cầu HS nêu phương án kiểm tra kích
thước của ảnh ảo
-GV: Làm TN thu được ảnh thật bằng cách
để vật ở xa tấm kính lõm, thu được ảnh trên
C1:-Vật đặt ở mọi vị trí trước gương:
+Gần gương: Ảnh lớn hơn vật
+Xa gương: Ảnh nhỏ hơn vật( ngược chiều) +Kiểm tra ảnh ảo
-Thay gương bằng tấm kính trong lõm (nếu có)
+Đặt vật gần gương
+Đặt màn chắn ở mọi vị trí và không thấy ảnh
→ ảnh nhìn thấy là ảnh ảo, lớn hơn vật C2:
+So sánh ảnh của cây nến trong gương phẳng và gương cầu lõm
Trang 6màn HS ghi kết quả.
*HOẠT ĐỘNG 3: NGHIÊN CỨU SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG TRÊN GƯƠNG CẦU LÕM.
II.SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG TRÊN GƯƠNG CẦU LÕM.(15 phút)
1.ĐỐI VỚI CHÙM TIA SONG SONG.
-GV : Yêu cầu HS đọc TN và nêu phương án
trả lời C3
O S’
Yều cầu HS quan sát hình 8.3, trả lời C4
GDMT: Ngày nay, người ta chế tạo ra các
thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời như
máy nước nóng, xe hơi dùng năng lượng mặt
trời để thay thế cho các phương tiện dùng
xăng, dầu góp phần bảo vệ môi trường
2.ĐỐI VỚI CHÙM TIA SÁNG TỚI
PHÂN KỲ.
-GV : Yêu cầu HS đọc TN và trả lời : Mục
đích nghiên cứu hiện tượng gì ?
-GV : Có thể giúp cho HS tự điều khiển đèn
để thu được chùm phản xạ là chùm song
song
S O
C3 : Chiếu 1 chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm ta thu được 1 chùm tia phản
xạ hội tụ tại 1 điểm trước gương
C4 : Vì Mặt Trời ở xa, chùm tia tới gương là chùm sáng song song do đó chùm sáng phản
xạ hội tụ tại vật làm vật nóng lên
a.Chùm sáng phân kỳ ở mọi vị trí thích hợp tới gương : Hiện tượng chùm phản xạ song song
b.TN : HS tự làm TN theo câu C5.
-Chùm sáng ra khỏi đèn hội tụ tại một điểm
→đến gương cầu lõm thì phản xạ song song
1.VẬN DỤNG
-HS : Tìm hiểu đèn pin.
S1 S2 S3
-Pha đèn giống gương cầu lõm
-Bóng đèn pin đặt ở trước gương có thể di chuyển vị trí
C6: Bóng đèn pin ở vị trí tạo chùm phân kỳ tới gương, cho chùm tia phản xạ song song
do đó có thể tập trung ánh sáng đi xa
C7: Di chuyển bóng đèn ra xa
.-Ảnh ảo lớn hơn vật
-Khi vật đặt gần gương -Vật đặt xa gương, ảnh ngược chiều và nhỏ
Trang 7-Yờu cầu HS trả lời C7.
2.CỦNG CỐ :
-Ảnh của vật trước gương cầu lừm cú tớnh
chất gỡ ?
-Để vật ở vị trớ nào trước gương cầu lừm thỡ
cú ảnh ảo ?
-Khi vật đặt như thế nào thỡ cú ảnh thật và
ảnh thật cú tớnh chất gỡ ?
-Vật đặt trước gương cầu lừm cú khi nào
khụng tạo được ảnh khụng ?
-Ánh sỏng chiếu tới gương cầu lừm phản xạ
lại cú tớnh chất gỡ ?
-Cú nờn dựng gương cầu lừm ở phớa trước
người lỏi xe để quan sỏt vật phớa sau khụng ?
Giải thớch ?
-GV : Đặt vật sỏng trước gương cầu lừm ở
một vị trớ sao cho khụng cú ảnh, HS quan sỏt
để trả lời cõu hỏi
hơn vật
-Người lỏi xe khụng dựng gương cầu lừm quan sỏt phớa sau vỡ khụng cần quan sỏt vật
to mà quan sỏt vựng rộng
-Cú một vị trớ người lỏi xe khụng quan sỏt được vật ở phớa sau, do đú khụng trỏnh được trướng ngại vật
3.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : -Nghiờn cứu lại tớnh chất của gương cầu lừm
-Làm bài tập : 8.1 ; 8.2 ; 8.3.(tr9 SBT)
-HS chuẩn bị bài tổng kết chương I
E.RÚT KINH NGHIỆM.
Tiết 13 Ngày dạy : /10/2010
Bài 16: Thực hành đọc bản vẽ nhà đơn giản
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản
Trang 8- Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ nhà ở
- Đọc thành thạo bản vẽ nhà ( Hình 16.1 )
+ Đối với học sinh:
- Dụng cụ, vật liệu vẽ
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào Chúng thờng đợc đặt ở những vị trí nào trên bản vẽ
? Các hình biểu diễn của bản vẽ thể hiện các bộ phận nào của ngôi nhà
? Trình tự đọc bản vẽ nhà nh thế nào?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra việc chuẩn bị của HS, phân công vị trí làm bài thực hành (5 )’
HS báo cáo việc chuẩn bị giấy vẽ, vở bài tập, thớc kẻ
Tìm hiểu mục tiêu bài học
Tìm hiểu phần chuẩn bị
GV nêu nhận xét việc chuẩn bị của HS, nêu vị trí và cách thực hiện bài
Hoạt động 2: GV thực hiện mẫu –HS quan sát theo dõi ( 15’)
HS: Đọc phần II SGK
? Nêu nội dung bài tập thực hành
- Nhắc lại trình tự đọc bản vẽ lắp, các nội dung cần hiểu
GV:- Treo bản vẽ
- Hớng dẫn HS đọc từng bớc
HS:- Chỉ trên hình, xác định các nội dung của bản vẽ nhà
- Thực hiện các bớc đọc bản vẽ nhà
+ Khung tên:
- Tên gọi ngôi nhà : Nhà ở
- Tỉ lê: 1: 100
+ Hình biểu diễn: Gồm mặt cắt A – A, mặt bằng, mặt đứng
Trang 9+ Kích thớc:
- Dài nhà: 10200 mm
- Rộng nhà: 6000 mm
- Cao nhà: 5900 mm
- Phòng ngủ: 3000 x 3000
- Công trình phụ gồm: Bếp, xí, tắm : 3000 x 3000
- Rộng tam cấp: 1200
- Cao nền: 800
- Cao trần: 2900
- Bếp: 2000 x 3000
+ Các bộ phận:
- Số phòng: 3 phòng
- Cửa đi: 3 cửa
- Cửa sổ: 8 cửa
- Bậc tam cấp, hiên
- Bếp, xí, tắm
GV: Đọc mẫu toàn bộ
HS: Đọc lại
Hoạt động 3: Thực hành ( 18’ )
HS: Làm bài tập : - Đọc bản vẽ nhà
- Hoàn thành nội dung vào vở bài tập
GV: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động 4: Kết thúc và đánh giá bài thực hành ( 4’)
HS: Ngừng làm bài tập, trao đổi bài thực hành trong từng bàn
GV: Cùng cả lớp nhận xét bài làm của vài HS
HS: Căn cứ nhận xét trên, tự đánh giá bài làm của mình
GV: Thu bài
HS: Thu dọn thực hành
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau bài ôn tập theo câu hỏi và bài tập nội dung ôn tập SGK/52;53
Tiết 14 ôn tập Ngàydạy: /10/2010
I Mục tiêu:
Trang 10- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình chiếu các khối hình học
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )
- Mẫu vật theo bài
+ Đối với học sinh:
- Ôn tập phần vẽ kĩ thuật
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(5 )’ Trả bài thực hành
3 Bài ôn tập:
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức ( 10 )’
GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung phần vẽ kĩ thuật
HS:- Quan sát sơ đồ
- Nêu các nội dung chính trong từng chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng học sinh cần
đạt đợc
GV: Cùng HS nhận xét, điều chỉnh, bổ xung
Hoạt động 2: H ớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập(28 )’
GV: Hớng dẫn thảo luận câu hỏi và bài tập
HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm ( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách truy bài
GV: Yêu cầu từng nhóm trả lời các câu hỏi
Nhóm 1 : Câu 1, 2, 3
Nhóm 2: Câu 4, 5, 6
HS: Nhận xét bổ xung
GV: Nêu trọng tâm bài kiểm tra phần một – Vẽ kĩ thuật
Bài tập:
GV:- Lần lợt treo tranh vẽ từng bài
- Cùng HS thực hiện từng bài tập
*Đáp án bài tập:
Bảng 1: Bảng 2: Bảng 3:
Trang 111 – C ; Hình chiếu đứng : A3 – B1 – C2 Hình trụ – C
2 – A ; Hình chiếu đứng : A4 – B6 – C5 Hình hộp – A
3 – B ; Hình chiếu đứng : A8 – B8 – C7 Hình chóp cụt – B
4 – A ;
5 – D
Bảng 4: Hình trụ – C ; Hình nón cụt – B; Hình chỏm cầu – A
IV Câu hỏi và bài tập:
1 Hãy vẽ các hình chiếu đứng,hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh của các vật thể A,B
Vật thể A Vật thể B
Dặn dò: Ôn tập để tiết sau kiểm tra 45 phút
Tiết 15 Ngày dạy: 01/11/2010 kiểm tra (45 phút)
I Mục tiêu:
Trang 12- HS hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu các khối hình học, thể hiện sự nắm kiến thức đó qua trình bày bài làm kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm, tự luận
-Có ý thức tự giác, tích cực độc lập làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Đề, đáp án, biểu điểm
Đề bài:
Phần trắc nghiệm: (4điểm)
Bài 1(2 điểm) Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống(…) trong các câu sau 1.Khối đa diện đợc bao bởi các hình ………
2.Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai mặt đáy là hai hình ………và các mặt bên là các hình ………
3.Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:………
4.Ren ngoài là ren đợc………
Ren trong là ren đợc………
Bài 2(2 điểm) Nối tơng ứng mỗi câu ở cột A với câu ở cột B cho thích hợp
Phần tự luận (6điểm)
Bài 3.(2 điểm)
1.Thế nào là phép chiếu vuông góc?
2.Phép chiếu vuông góc dùng để làmgì?Bài 4 (4 điểm): Vẽ hình chiếu đứng theo hớng chiếu
A, hình chiếu cạnh theo hớng chiếu C của vật thể sau theo tỉ lệ 1:1