- Thêng xuyªn kiÓm viÖc häc bµi vµ lµm bµi cña häc sinh - Sö dông triÖt ®Ó c¸c thiÕt bÞ, ®å dïng d¹y häc.. - KÕt hîp víi gi¸o viªn chñ nhiÖm uèn n¾n kÞp thêi nh÷ng häc sinh cã t tëng th¸[r]
Trang 1- Căn cứ vào kế hoạch của nhà trờng
- Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn
- Căn cứ vào phân phối chơng trình của sở GD & ĐT Lạng sơn
- Căn cứ vào hớng dẫn thực hiện bộ môn tổ chức dạy học và kiểm tra đánh giá
- Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trờng, của các lớp dạy
- Căn cứ vào kết quả khảo sát đầu năm
- Căn cứ vào tình hình chung của nhà trờng, của địa phơng
Nâng cao Toán 6, Toán 8:
2 Kết quả năm học trớc và két quả khảo sát đầu năm:
a, Đối với giáo viên :
- Đợc sự quan tâm của BGH nhà trờng, tổ chuyên môn
- Đợc học các lớp tập huấn đổi mới phơng pháp dạy học
Trang 2- Có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm cao, thực hiện đúng quy chế chuyênmôn.
- Soạn giảng đúng đặc trng bộ môn
- Có ý thức làm thêm đồ dùng học tập phục vụ cho tiết dạy
- Không ngừng học tập tham khảo tài liệu, thăm lớp dự giờ trao đổi, học hỏi đồngnghiệp, nâng cao trình độ tay nghề chuyên môn
b, Đối với học sinh :
Đa số học sinh có ý thức trong học tập, có đầy đủ SGK, SBT, đồ dùng học tập đầy
đủ Học sinh chủ động tự giác trong học tập mạnh dạn phát biểu xây dựng bài
Học sinh ở gần trờng việc đi lại học tập thuận tiện nên học sinh đi học đầy đủ
đúng giờ
5 Khó khăn:
a, Đối với giáo viên :
Còn hạn chế trong quá trình giảng dạy nh phơng pháp soạn giảng cha thật sựnhuần nhuyễn, đôi khi chua phù hợp
Hạn chế trong việc làm đồ dùng dạy học
Kĩ năng ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học còn yếu, hiệu quả cha cao
b, Đối với học sinh :
- Trình độ tiếp thu của học sinh không đồng đều
- ý thức học tập của một số học sinh cha cao còn lời, ỷ lại, cha mạnh dạn
- Học sinh tham gia nhiều vào hoạt động lao động trong gia đình nên thời giandành cho việc học cha nhiều
- Thái độ học tập đối với bộ môn cha đúng đắn
III Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Chất lợng các môn giảng dạy:
Ghi chú
2 Dự giờ
- Thờng xuyên thăm lớp dự giờ học hỏi đồng nghiệp theo kế hoạch dự giờ của tổ,
tự bố trí thời gian đi dự giờ đồng nghiệp
- Dự giờ theo chuyên đề, rút kinh nghiệm
3 Đồ dùng
Trang 3- Làm đồ dùng dạy học có hiệu quả phục vụ công tác giảng dạy, dùng đợc nhiềunăm nh bảng phụ, mô hình
- Đồ dùng dự thi : 01 đồ dùng/ học kì
- Đồ dùng tự làm : 10 đồ dùng
4 Sinh hoạt chuyên đề:
Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên đề của tổ, trờng, phòng giáo dục vớithái độ nghiêm túc, ghi chép đầy đủ và tham gia đóng góp ý kiến chân thành đối với
đồng nghiệp
5 Các công tác khác: (các công việc đợc phân công ngoài giảng dạy)
- Tham gia đầy đủ nhiệt tình có trách nhiệm đối với các công tác khác nh : chủnhiệm, công việc trong các tổ chức đoàn, đội, hội chữ thập đỏ, khuyến học, công đoàn
- Tham gia các hoạt động của trờng đề ra, tham gia các buổi ngoại khóa theo sựphân công của tổ, của trờng, các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao
6 Đăng ký danh hiệu thi đua:
Lao động tiên tiến
IV Biện pháp thực hiện:
1 Soạn giảng:
* Soạn:
Nghiên cứu kĩ nội dung của SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng để xây dựng mục tiêucủa bài từ đó đa ra phơng pháp, hệ thống câu hỏi cho phù hợp với đối tợng học sinh, tìnhhình nhà trờng để phát huy tính tích cực của học sinh
2 Kiểm tra đánh giá :
- Ra đề kiểm tra căn cứ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng trình
- Kiểm tra đúng chế độ cho điểm cho điểm của môn học
- Chấm trả bài đúng quy định, cho điểm chính xác
- Kiên quyết nói “không” với hiện tợng quay cóp trong kiểm tra, thi cử
- Đổi mới kiểm tra đánh giá từ khâu ra đề phù hợp với đối tợng học sinh, độngviên khuyến khích học sinh, không yêu cầu quá cao đối với học sinh tránh gây áp lựctrong kiểm tra đánh giá
Trang 4- Kiểm tra đánh giá học sinh không cứng nhắc theo phơng án đa ra mà linh hoạtvới bài làm của học sinh để khuyến khích đợc tinh thần tự học và sáng tạo của học sinh.
3 Thăm lớp dự giờ :
- Dự giờ theo kế hoạch của nhà trờng, của tổ chuyên môn
- Đánh giá dự giờ khách quan mang tính xây dựng
- Tự bố trí thời gian đi dự giờ để học hỏi đồng nghiệp
- Số giờ đi dự: 60 tiết/ năm
4 Phù đạo học sinh :
* Phù đạo học sinh yếu kém:
- Số lợng:
- Biện pháp thực hiện :
Khảo sát đầu năm, lập danh sách học sinh yếu kém, lên kế hoạch thực hiện
Dựa vào kiến thức học sinh cha nắm đợc thông qua những bài kiểm tra, qua từngtiết dạy phân loại học sinh yếu, kém theo từng mảng kiến thức kĩ năng có kế hoạch ôncho phù hợp
Nâng tỉ lệ học sinh từ yếu lên trung bình bằng cách ôn tập những kiến thức mà họcsinh còn yếu, giao bài phù hợp để học sinh thực Lồng ghép ôn tập trong giờ chính khóa
* Bồi dỡng học sinh khá giỏi:
- Số lợng:
- Biện pháp thực hiện:
Phát hiện và bồi dỡng học sinh có năng khiếu với những kiến thức nâng cao hơnnhng vẫn đảm bảo chơng trình THCS
Thờng xuyên giao bài cho học sinh sau đó giải đáp thắc mắc
Đa ra các bài tập từ đơn giản đến phức tạp để nâng cao kiến thức cho học sinh
Ôn tập và củng cố những kiến thức cơ bản cho học sinh
5 Tổ chức hoạt động ngoại khóa:
Kết hợp cùng tổ chuyên môn làm tốt công tác ngoại khóa theo chủ đề, kế hoạchcủa nhà trờng, của tổ chuyên môn
6 Xây dựng cơ sở vật chất bộ môn:
- Làm đồ dùng dạy học có chất lợng
- Có ý thức bảo quản các đồ dùng, tranh ảnh bộ môn
- Su tầm tranh ảnh phục vụ cho bài giảng
- Tìm tòi t liệu về phơng pháp dạy học của bộ môn
7 Tự học tự bồi dỡng:
Tự giác tích cực nghiên cứu tài liệu, thăm lớp dự giờ để rút kinh nghiệm cho bảnthân
Dự giờ học hỏi đồng nghiệp
Tìm tòi đổi mới phơng pháp, ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy
Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên
Trang 58 Đề tài sáng kiến kinh nghiệm :
+ Tên đề tài: Đổi mới phơng pháp trong dạy học
+ Kế hoạch thực hiện :
9 Các biện pháp khác:
- Thờng xuyên kiểm việc học bài và làm bài của học sinh
- Sử dụng triệt để các thiết bị, đồ dùng dạy học
- Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm uốn nắn kịp thời những học sinh có t tởng thái
độ, ý thức kém trong học tập
- Thực hiện học tập bồi dỡng thờng xuyên theo kế hoạch
V - yêu cầu về kiến thức kĩ năng của bộ môn (kiến thức, kỹ năng):
+ Phơng pháp đặt nhân tửchung
+ Phơng pháp dùng hằng
đẳng thức+ Phơng pháp nhóm hạng tử+ Phối hợp các phơng phápphân tích ở trên
Trang 6đa thức cho đa thức
- Vận dụng đợc phép chia hai
Vận dụng đợc tính chất cơbản của phân thức để rút gọnphân thức và quy đồng mẫuthức các phân thức
)
Vận dụng đợc các quy tắccộng, trừ các phân thức đại
số (các phân thức cùng mẫu
và các phân thức không cùngmẫu)
3 Nhân và chia các phân
thức đại só Biến đổi các
biểu thức hữu tỉ
Nhận biết đợc các phânthức nghịch đảo và hiểurằng chỉ có phân thức khác
0 mới có phân thức nghịch
đảo
Hiểu thực chất biểu thứchữu tỉ là biểu thức chứa cácphép toán cộng, trừ, nhân,chia các phân thức đại số
Vận dụng đợc quy tắc nhânhai phân thức:
.
A C A C
B D B D
-vận dụng đợc các tính chấtcủa phép nhân các phân thức
Trang 7x có dạng A(x) = B(x),trong đó vế trái A(x) và vếphải B(x) là hai biểu thứccủa cùng một biến x”
- Hiểu đợc khái niệm về haiphơng trình tơng đơng:
“Hai phơbg trình của cùngmột ẩn đợc gọi là tơng đ-
ơng nếu chúng có cùng mộttập nghiệm”
Vận dụng đợc quy tắcchuyển vế và quy tắc nhân
2 Phơng trình bậc nhất
một ẩn
Hiểu đợc định nghĩa phơngtrình bậc nhất: ax + b = 0(x là ẩn; a, b là những hằng
số, a0) và là nghiệm củaphơng trình bậc nhất
A = 0, B = 0, C =0
- Giới thiệu điều kiện xác
định (ĐKXĐ) của phơngtrình chứa ẩn ở mẫu và nắmvững quy tắc giải phơng trìnhchứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm ĐKXĐ
+ Quy đồng mẫu và khửmẫu
+ Giải phơng trình vừa nhận
đợc+Kiểm tra các giá trị của xtìm đợc có thỏa mãn ĐKXĐkhông và kết luận về nghiệmcủa phơng trình
3 Giải bài toán bằng cách Nắm vững các bớc giải bài
Trang 8lập phơng trình bậc nhất
một ẩn.
toán bằng cách lập phơngtrình:
Bớc 1: Lập phơng trình+ Chọn ẩn số và đặt điềukiện cho ẩn
+ Biểu diễn các đại lợngcha biết theo ẩn và các đạilợng đã biết
+ Lập phơng trình biểu thịmối quan hệ giữa các đại l-ợng
Bớc 2: Giải phơng trìnhBớc 3: Chọn kết quả thíchhợp
iv bất phơng trình bậc nhất một ẩn
1 Liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, phép nhân.
Nhận biết đợc bất đẳngthức
Biết áp dụng một số tính chấtcơ bản của bất đẳng thức để
so sánh hai số hoặc chứngminh bất đẳng thức
a, b và b, c a < c a< c a+c < b+ c a<b ac < bc với c>0 a<b ac > bc với c<0
2 Bất phơng trình bậc
nhất một ẩn Bất phơng
trình tơng đơng
Nhận biết bất phơng trìnhbậc nhất một ẩn và nghiệmcủa nó, hai bất phơng trìnhtơng đơng
Vận dụng đợc quy tắcchuyển vế và quy tắc nhânvới một số để biến đổi tơng
- Sử dụng các phép biến đổitơng đơng để biến đổi bất ph-
ơng trình đã cho về dạng ax + b < 0, ax + b > 0, ax + b
0, ax + b 0 và từ đó rút ra
nghiệm của bất phơng trình
4 Phơng trình chứa dấu Biết cách giải phơng trình
Trang 9giá trị tuyệt đối. ax b cx d (a, b, c, d là
để giải các bài toán chứngminh và dựng hình đơn giản
- Vận dụng đợc định lí về ờng trung bình của tam giác
đ-và đờng trung bình của hìnhthang, tính chất của các điểmcách đều một đờng thẳng chotrớc
3 Đối xứng trục và đối
đối xứng
vi đa giác – diện tích đa giác
1 Đa giác Đa giác đều - Hiểu các khái niệm đa
giác, đa giác đều
- Biết quy ớc về thuật ngữ
đa giác đợc dùng ở nhữngtrờng phổ thông
Biết vẽ các đa giác đều cócác cạnh là 3, 6, 12, 4, 8
Vận dụng đợc các công thứctính diện tích các hình đãhọc
Trang 10vuông). tích hình chữ nhật
3 Tính diện tích của hình
đa giác lồi
Biết cách tính diện tích củamột đa giác lồi bằng cáchphân chia đa giác đó thànhcác tam giác
vii tam giác đồng dạng
1 Định lí Ta lét trong tam
giác
- Các đoạn thẳng tỉ lệ
- Định lí Ta lét trong tam
giác (thuận, đảo, hệ quả)
- Tính chất đờng phân giác
của tam giác
Hiểu đợc các định nghĩa:
Tỉ số của hai đoạn thẳng,các đoạn thẳng tỉ lệ
Hiểu đợc định lí Ta lét vàtính chất đờng phân giáccủa tam giác
Vận dụng đợc các định lí đãhọc
2 Tam giác đồng dạng
- Định nghĩa hai tam giác
đồng dạng
- Các trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác
- ứng dụng thực tế của hai
tam giác đồng dạng
Hiểu định nghĩa hai tamgiác đồng dạng
- Hiểu cách chứng minh vàvận dụng đợc các định lívề:
+ Các trờng hợp đồng dạngcủa hai tam giác
+ Các trờng hợp đồng dạngcủa hai tam giác vuông
Biết sử dụng thớc vẽ truyền,biết ứng dụng tam giác đồngdạng để đo gián tiếp cáckhoảng cách
viii hình lăng trụ đứng Hình chóp đều
- Vận dụng đợc các côngthức tính diện tích, thể tíchcác hình đã học
- Biết cách xác định các hìnhkhai triển của các hình đãhọc
Trang 11Hình hộp chữ nhật và quan
hệ vuông góc giữa: đờng
thẳng và đờng thẳng; đờng
thẳng và mặt phẳng
Duyệt kế hoạch :
Tổ chuyên môn duyệt
Tô Hiệu, ngày tháng năm 2010.
Tô hiệu, ngày tháng 8 năm
2010.
ngời viết kế hoạch
Trang 12Tæ trëng
duyÖt kÕ ho¹ch cña BGH
T« HiÖu, ngµy th¸ng 9 n¨m 2010
Phã hiÖu trëng
Giang Kim YÕn
IV Theo dâi qu¸ tr×nh thùc hiÖn kÕ ho¹ch vµ t×nh h×nh häc sinh trong qu¸ tr×nh gi¶ng d¹y:
1.Qu¸ tr×nh häc tËp cña häc sinh :
1 KÕt qu¶ ®iÓm c¸c lÇn kiÓm tra
Häc k× I
XÕp
lo¹i
§iÓm hÖ sè 1 §iÓm hÖ sè 2
KTHK TBM
LÇn
1
LÇn 2
LÇn 3
LÇn 4
LÇn 5
LÇn
6 LÇn1 LÇn 2 LÇn 3 LÇn 4
Giái
Kh¸
Trang 13Yừu
Kém
2 Chế độ cho điểm từng tháng: (Học kì I)
45’
HK
3.Bổ xung các biện pháp trong quá trình thực hiện:
Trang 14
4.Sơ kết học kì I : ( nêu rõ kết quả đạt đợc có so sánh với kết quả kảo sát đầu năm
biện pháp thực hiện trong học kì II.)- (chú ý nếu dạy cả khối thì sơ kết chung.)
1 Kết quả điểm các lần kiểm tra
Xếp
loại
Điểm hệ số 1 Điểm hệ số 2
KT
HK TBM
Cả năm
Lần
1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần 5
Lần 6
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Giỏi
Khá
TB
Yừu
Kém
3 Chế độ cho điểm từng tháng: (Học kì II)
15’
45’
Trang 153.Bổ xung các biện pháp trong quá trình thực hiện:
4.Sơ kết học kì II : ( nêu rõ kết quả đạt đợc có so sánh với kết quả kảo sát đầu năm biện pháp thực hiện trong học kì II.)- (chú ý nếu dạy cả khối thì sơ kết chung.)
Trang 16
5 Tổng kết năm học
V Các chủ đề ôn tập trong Năm học :
Trang 17A- Båi d ìng häc sinh kh¸ giái (N©ng cao):
Häc k× I
Ngµy,
Sè tiÕt Néi dung «n tËp tõng tiÕt
Ghi chó 1.
Trang 18Häc k× II
Ngµy,
Sè tiÕt Néi dung «n tËp tõng tiÕt
Ghi chó 1.
Trang 19Häc k× I Ngµy,
th¸ng,
Sè tiÕt Néi dung «n tËp tõng tiÕt Ghi chó 1.
Trang 22KiÓm tra kÕ ho¹ch
LÇn 1: ( Ngµy th¸ng n¨m )
Ngêi kiÓm tra:
NhËn xÐt:
§Ò nghÞ sau kiÓm tra
LÇn 2: ( Ngµy th¸ng n¨m )
Ngêi kiÓm tra:
LÇn3: ( ngµy th¸ng n¨m )
Ngêi kiÓm tra:
Trang 23
LÇn 4: ( ngµy th¸ng n¨m )
Ngêi kiÓm tra:
LÇn 5:( kiÓm tra cuèi n¨m)
T« HiÖu Ngµy th¸ng n¨m 2011
Phã hiÖu trëng
Giang Kim YÕn