-®ång thêi häc sinh biÕt vËn dông néi dung cña mét sè bµi tËp g¾n liÒn víi cuéc sèng thùc tiÔn.. - KiÓm tra thêng xuyªn viÖc häc vµ lµm bµi cña häc sinh..[r]
Trang 1Trờng THCS Yên Lãng Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Kế hoạch giảng dạy
-Họ và tên :
- Ngày sinh
- Trình độ đào tạo: Đại học toán.
* Nhiệm vụ đợc giao:
- Dậy toán 7A1 , 7A2
- Dạy thể dục 7A1, 7A2, 7A3, 7A4.
- Bồi dỡng học sinh giỏi toán 9
I cơ sở để xây dung kế hoạch
1 Căn cứ vào nhiệm vụ của năm học 2010 – 2011của sở giáo dục Thái Nguyên , phòng giáo dục Đại Từ , các văn bản hớng dẫn dậy bộ môn, theo chỉ thị, chỉ tiêu thi đua của phòng giáo dục đại từ và trờng thcs yên lãng năm học
2009 - 2010
2 Đặc điểm tình hình
a Khái quát chung : thông qua việc khảo sát chất lợng đàu năm , số học sinh đạt từ trung bình trở lên khá đông học sinh yếu kém đã đợc khắc phục bằng nhiều biện pháp học sinh khá giỏi cũng tơng đối , đồ dung trang bị học tập của học sinh rất tốt , điều kiện học tập khá đầy đủ
Nhà trờng có cơ sở vật chất quy mô thiết bị phục vụ giảng dậy đầy đủ , đồng chí đồng nghiệp có chuyên môn sâu nhiều kinh nghiệm
b Thuận lợi và khó khăn
Thuận lợi :
- Tất cả giáo viên tham gia giảng dạy đểu đạt chuẩn và đang theo học lớp trên chuẩn, yêu ngành, yêu nghề, có tinh thần học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Trang 2- Do đợc đào tạo phù hợp với yêu cầu hiện nay về kiến thức cũng nh phơng pháp giảng dạy mới: phát huy đợc tính tích cực tìm tòi và phát hiện kiến thức mới của các em học sinh, cùng với những tâm huyết của nghề nắm bắt đ ợc tâm
lý, khả năng nhận thức của học sinh tại địa phơng Vì vậy phần nào cũng giúp cho học sinh nắm bắt đợc kiến thức của môn học một cách nhanh nhất và có chất lợng, đáp ứng yêu cầu thay sách giáo khoa hiện nay và đổi mới phơng pháp của bộ môn toán.
Khó khăn:
- Hầu hết học sinh trong trờng đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế.
- Học sinh về t tởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập cha đúng đắn, cha tích cực học tập.
- Bên cạnh đó học sinh còn phải tham gia nhiều công việc nhà nông nên thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lợng học tập không đợc cao.
- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, học sinh giỏi còn ít, vẫn còn học sinh xếp loại yếu, đặc biệt là các
em rất ngại học toán.
- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế.
II Ph ơng h ớng , nhiệm vụ , chỉ tiêu , ,mục tiêu về các mặt hoạt động
1 Lý thuyết:
Thực hiện đúng ppct , cung cấp đầy đủ chính xác kiến thức theo yêu cầu của bộ giáo dục
- giáo dục đạo đức : tinh thần thái độ yêu thích bộ môn qua các giờ học để học sinh có thái độ đúng mực khi học tập
- Học sinh cần nắm các khái niệm, định nghĩa, định lý, tính chất, đặc biệt là phép vận dụng lý thuyết vào việc chứng minh hình học, vào thực tiễn, thực hành
- Học sinh cần nắm chắc các công thức toán học, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ một cách đầy đủ có hệ thống Phải thuộc lòng các nôi dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập
- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trớc các vấn đề mới có tình huống đặt ra.
2.Bài tập:
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng giải các bài tập,nắm chắc các phơng pháp:tính toán,cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax,chứng minh các đẳng thức,chứng minh hình học,dựng hình ,vẽ hình.
-Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập.
Trang 3-đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn.
III Biện pháp chính nâng cao chất l ợng
1.Đối với thầy
- Quan tâm đến từng đối tợng học sinh ,tìm hiểu và tâm lý lứa tuổi học sinh , hoàn cảnh học sinh có biện pháp giúp đỡ
kịp thời , luôn luôn lắng nghe ý kiến của học sinh.
-Lên lớp đúng thời gian quy định, có đầy đủ giáo án, soạn giảng theo phơng pháp mới đúng quy định của phòng Giáo dục và bộ giáo dục.
-Giảng dạy nhiệt tình, là ngời tổ chức chỉ đạo học sinh tiến hành các hoạt động học tập: củng cố các kiến thức cũ, tìm tòi phát hiện kiến thức mới,luyện tập vận dụng kiến thức vào các tình huống khác nhau
-Giáo viên không cung cấp, không áp đặt các kiến thức có sẵn mà hớng dẫn học sinh thông qua các hoạt động để phát hiện và chiếm lĩnh chi thức.
-Truyền thụ chính xác, có logic kiến thức trong SGK, soáy sâu vào trọng tâm bài giảng.
- Trình bày bảng khoa học, dễ nhìn, dễ ghi, dế nhớ.
- Tích cực sử dụng đồ dùng dạy học, bảng phụ, phiếu học tập đặc biệt là đ a công nghệ thông tin vao giảng dạy phù hợp
- Đảm bảo chế độ cho điểm thờng xuyên, đúng quy định.
- Kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài của học sinh.
- Chấm bài, trả bài đúng thời gian quy định và có chất lợng.
- Tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng SGK lớp 7, các buổi chuyên đề của sở , Phòng, cụm , của trờng tổ chức
2 Đối với trò:
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác t duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá,tơng tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản đồng thời phát huy đợc tiềm năng sáng tạo của bản thân.
- Chăm chỉ học và làm bài về nhà.
- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, vở ghi
Trang 4- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó.
IV- Chỉ tiêu phấn đấu:
Trung bình môn học kỳ I
Lớp
Trung bình môn học kỳ II
Lớp
Kiểm tra Chất l ợng kì I
Lớp
Kiểm tra chất l ợng kì II
Trang 5Líp SL % SL % SL % SL %
ChÊt l ¬ng trng b×nh m«n c¶ n¨m
Líp
KÕ ho¹ch cô thÓ
I PhÇn §¹i sè:
c¬ b¶n
Ph¬ng Ph¸p
Ph¬ng tiÖn Ghi chó
Trang 6Tháng
8
đến tháng
11
Từ Tuần 1
đến Tuần 11
ChơngI
Số hữu tỉ
Số thực
22
- Học sinh nắm đợc 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh hiểu và vận dụng
đợc các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, qui ớc làm tròn số; bớc
đầu có khái niệm về số vô tỉ,
số thực, căn bậc hai
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế; rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
Khái niệm
số hữu tỷ Các phép tính về số hữu tỷ Luỹ thừa của một số hữu tỷ các phép tính
về luỹ thừa cách làm tròn số vận dụng vào các bài tập
Nêu vấn
đề Giải quyết vấn đề tích cực hoá hoạt
động của học sinh
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập,
- Phấn màu
- Hệ thống câu hỏi ôn tập chơng
- Máy tính bỏ túi
Một số kiến thức chỉ giới thiệu không bắt buộc học sinh
mà giảm tải theo yêu cầu của bộ
Từ
Tháng
12
đến
Tháng
1
Từ tuần 12
đến tuần
19
Chơng II
Hàm số và
đồ thị
17
- Học sinh hiểu đợc công thức đặc trng của 2 đại lợng
tỉ lệ thuận, của 2 đại lợng tỉ
lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải thích đợc các bài toán cơ bản
về 2 đại lợng tỉ lệ thuận, 2
đại lợng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị
của hàm số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác
định toạ độ của 1 điểm cho trớc và xác định 1 điểm theo
toạ độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số
Khái niệm tỷ
lệ thuận ,tỉ lệ nghịch tính chất của dãy tỷ số bàng nhau khái niệm của đồ thị tính chất của
đồ thị
Y = a x ( a khác 0)
Dạy học
và giải quyết vấn
đề Hoạt động nhóm
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc thẳng có chia khoảng
- Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Hệ thống câu hỏi ôn tập chơng
Trang 7Từ tháng
2
đến tháng
3
Từ tuần 20
đến tuần 26
Chơng III
Thống kê
11
- Bớc đầu hiểu đợc 1 số khái niệm cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, tần số, bảng “tấn số”, công thức tính số trung bình cộng
và ý nghĩa đại số của nó, ý nghĩa của mốt Thấy đợc vai trò của thống kê trong thực
tiễn
- Biết tiến hành, thu thập số liệu từ những cuộc điều tra nhỏ, đơn giản, gần gũi trong học tập, trong cuộc sống
- Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và tần số tơng ứng, lập đợc bảng “Tần số” Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột
đứng mối quan hệ nối trên
Biết sơ bộ nhận xét sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và biểu đồ
- Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu
hiệu
Các khái niệm về : số liệu thống
kê, tần số , tần suất ,âys nghĩa và vai trò trong đời sống
Nêu vấn
đề Giải quyết vấn đề
- SGK
- Sách bài tập
- Thớc kẻ
- Bảng nhóm
- Máy tính bỏ túi casio
- Phiếu học tập
Từ tháng
4
đến tháng
5
Từ tuần 27
đến tuần 37
Chơng IV
Biểu Thức
đại số
20 - Học sinh viết đợc một số ví
dụ về biểu thức đại số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng biết thu gọn đơn thức, đa
thức
- Biết cộng trừ, các đơn thức
đồng dạng
- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức 1
biến
- Hiểu khái niệm nghiệm của
đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm
Khái niệm về biểu thức đại số
đơn thức
đồng dạng phép cộng , trừ đơn thức
đồng dạng
đa thức một biến
Hoạt động nhóm Giải quyết vấn đề
- SGK
- Sách bài tập
- Sách tham khảo
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
Trang 8của 1 đa thức hay không
II, Phần Hình học:
Tháng Tuần Chơng tiết Số của chơng Mục tiêu
Kiến thức cơ bản
Phơng pháp dạy học
Phơng tiện Ghi chú
Từ
Tháng
8
đến
giữa
tháng
10
Từ Tuần 1
đến tuần
8
ChơngI
Đờng thẳng vuông
góc-đờng thẳng song song
16
- Học sinh đợc cung cấp những kiến
thức sau:
- Khái niệm về 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và
tính song song
- Tiên đề ơclit về đơng thẳng song
song + Học sinh đợc rèn luyện các kĩ năng
về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo 2 đ-ờng thẳng vuông góc, 2 đđ-ờng thẳng song song bằng ê ke và thớc thẳng + Học sinh đợc rèn luyện các khả
năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; tập suy nghĩ
có căn cứ và bớc đầu biết thế nào là chứng minh một địng lý
Khai niệm hai góc đối
đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc, Song song
định lí
Nêu vấn
đề tích cực hoá hoạt
động của học sinh
- SGK
- Sách bài tập
- Bảng phụ (bảng nhóm)
- Ê ke, thớc thẳng
- Thớc
đo độ
- Giấy gấp
Từ giữa
tháng
10 đến
giữa
tháng3
Từ tuần
9
đến tuần
23
30
- Học sinh đợc cung cấp 1 cách tơng
đối hệ thống các kiến thức về tam giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc ngoài của tam giác; 1 số dạng tam giác đặc biệt; tam giác cân, tam giác
đều, tam giác tam giác vuông, tam giác vuông cân; các trờng hợp bằng
tính chất của tổng
ba góc k/n hai tam giác bằng nhau các trờng
Hoạt
động nhóm tích cực hoá hoạt
động của học
- Bìa để cắt các mô hình
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Ê ke,
Trang 9Chơng II
Tam giác
nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác
vuông
- Học sinh rèn luyện kĩ năng về đo
đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết
vẽ tam giác theo các số liệu đo cho trớc, nhận dạng đợc các tam giác đặc biệt, nhận biết đợc 2 tam giác bằng nhau Học sinh vận dụng đợc các kiến thức đã học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bớc đầu biết trình bày 1 chứng minh hình học
- Học sinh đợc rèn luyện các khả
năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập dợt suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán, thực hành
và các tình huống thực tiễn
hợp bằng nhau của tam giác sinh
thớc thẳng
- Thớc
đo độ, compa
- Giấy gấp hình
- Cọc tiêu
- Giác kế -Sợi dây
- Thớc mét
(th-ớc cuộn)
Từ giữa
tháng 3
đến hết
tháng 5
Từ tuần 24
đén tuần
37
ChơngIII
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác , các
đờng
đồng quy của tam giác
24
- Học sinh năm đợc quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đờng vuông góc, đờng xiên,
hình chiếu
- Học sinh nắm đợc các loại đờng
đồng quy, các điểm đặc biệt của tam giác và các tính chất của chúng
- Học sinh biết vẽ hình, gấp giấy để
tự phát hiện ra các tính chất của hình, biết phép chứng minh các Định lý
- Học sinh biết gắn những kiến thức trong bài học với các bài toán thực tế
Quan hệ giữa góc
và cạnh tính chất các đờng
đặc biệt trong tam giác
Nêu vấn
đề Giải quyết vấn đề
- Các mô hình tam giác
- Giấy gấp hình
- Thớc
đo độ
- Thớc kẻ
- Com pa -Ê ke
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
Kế hoạch bồi dỡng toán 9
pháp Phơng tiện Ghi chú
Từ Từ 24 Mở rộng kiến thức về căn bậc lẻ , căn Các công thứ , các Phân Các tài
Trang 10đến
tháng
10
Từ
tháng
11 đến
tháng 1
tuần 1
đến
tuần 8
9 đến
21
36
bậc chẵn nắm vững công Thức về căn,các phép tính về căn kết hợp toàn bộ kiến thức tổng hợp để giải toán về căn thức
Gv : giải mẫu các ví dụ 15 đến 17 toán nâng cao và chuyên đề
Nắm vững khái niệm hàm số
Y = a x
đồ thị của hàm số tính chất biến thiên của hàm số
- nắm vững các hệ thức về cạnh và đ-ờng cao trong tam giác vuông
- nắm vững các tỷ số lợng giác của góc nhọn
- nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- khắc sâu và mở rộng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- đặc biệt mở rộng cho học sinh hệ
ph-ơng trình đối xứng loại 1 và loại hai
- sử dụng kiến thức cơ bản để vận dụng giải các bài toán có tính chất tổng hợp toàn chơng trình
- khắc sâu mở rộng kiến thức về hàm
số và phơng trình chứa tham số
- giải phơng trình theo công thức nghiệm và các phơng trình bậc cao
- giải các bài toán lập phơng trình đa
từ dạng phức tạp về dạng đơn giản
- mở rộng khái niệm về đờng tròn tính chất đối xứng vị trí tơng đối , tiếp tuyến và tính chất của tiêp tuyến
- từ các khái niệm cơ bản tổng hợp các kiến thức giải các bài toán tổng hợp các tài liệu để nâng cao kiến thức
- mở rộng khái niệm góc và đờng tròn
đặc biệt sự liên quan giữa các góc đặc biệt mở rộng kiến thức về tứ giác nôi
phép tính về căn thức ứng dụng vào các bài tập từ 7
đến 73 toán nâng cao và chuyên đề
Các phơng pháp giải hệ phng trình
tích gợi
mở vấn
đáp
Nêu vấn
đề Giải quyết vấn đề
liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo
Trang 11tiếp các bài toán liên quan đến tứ giác nôi tiép
- hs nắm đợc các công thức tính diện tích và thể tích các hình
để giải các bài toán chứng minh và tính toán
Luyện thi
- Học sinh làm quen với các đè thi ở nhiều dạng tổng hợp và các đề thi ở các tỉnh và thành phố khác Kiến thức sâu và
rộng của toàn
ch-ơng trình Các chuyên đề đại
số và hình học
rèn kĩ năng Các đề
thi
I MôN thể dục 7
tõm
Phương phỏp
Phương tiện
Ghi chú
9
10
11
1
8
- Đội hình
đội ngũ,
- Chạy nhanh
- Chạy bền
16
- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , Đứng nghiêm,
đứng nghỉ,Quay phảI,quay trái,quay đằng sau
- Nâng cao hoàn thiện kỹ năng ĐHĐN
- Chạy bớc nhỏ, Chạy nâng cao đùi, Chạy gót chạm mông
- Thực hành tốt các giai
đoạn chạy ngắn
- ĐHĐN tập hợp hàng dọc , dóng hàng , Đứng nghiêm, đứng nghỉ,Quay phảI,quay trái,quay
đằng sau
- Các kỹ thuật chạy nhanh
- Luyện tập chạy
- GV thực hành làm mẫu
- Luyện tập tốt và thờng xuyên theo sức khoẻ từng lứa tuổi
- Tranh
- Sân bãi
- Đờng chạy
- Bàn đạp
Trang 12- Chạy trên địa hình tự nhiên, giới thiệu hiện tợng
“Thở dốc” và cánh khắc phục; Một số đọng tác th dãn, thả lỏng
- An toàn khi tập luyện
bền
11
12
1
8
18
- Chạy nhanh
- Thể thao
tự chọn
- Chạy
- Nắm và thực hành tốt các giai đoạn chạy nhanh
- Luyện tập nâng cao kĩ năng chạy bớc nhỏ, Chạy nâng cao đùi, Chạy đạp sau, Xuất phát cao – Chạy nhanh 30m – 50m
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên
- Nâng cao thể lực, sức bền bỉ
- Luyện tập nâng cao kĩ năng chạy
b-ớc nhỏ, Chạy nâng cao đùi, Chạy đạp sau, Xuất phát cao -Chạy nhanh 30m – 50m
Chạy trên địa hình
tự nhiên
- Tiếp cận với môn TTTC( bóng chuyền)
- GV thực hành làm mẫu
- Luyện tập tốt và thờng xuyên theo sức khoẻ từng lứa tuổi
- Tranh
- Sân bãi
- Đờng chạy
- Bàn đạp
1
2
3
19
26
- Bài TD
- Bật nhảy
- Chạy bền
12
- Nắm đợc các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Ôn tập các động tác bổ trợ của bật nhẩy
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên
- Nâng cao thể lực, sức bền bỉ
- Luyện tập nâng cao chất lợng Thể dục 9 động tác :
V-ơn thở, Chân, Lờn, Bụng , Phối hợp, Thăng bằng, Nhảy,
Điều hoà
- Ôn chạy đa chính diện giậm nhảy co chân qua xà
- GV thực hành làm mẫu
- Luyện tập tốt và thờng xuyên theo sức khoẻ từng lứa tuổi
- Tranh
- Sân bãi
- Đờng chạy
- Bàn đạp