1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tu trong 8 ca nam hot

45 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kÎ ®êng cao AH.. Gäi I lµ trung ®iÓm cña BC.. Chøng minh r»ng.. a) BM..[r]

Trang 1

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

Tuần 1 (Đại số )

NS :

ND:

chủ đề : nhân đa thức với đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

5x y - 10x y +5xyBài 2 : ĐS

a) = - 3x2 - 3xb) = - 11x + 24Bài 3 :

+) Rút gọn A = - 15xtại x = -5 A = 75+) Rút gọn B = x2 - y2tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đ-

ợc C = x - 9 = 99 - 9 = 90Bài 4 : ĐS

a) - 13x = 26 => x = - 2b) 3x = 15 => x = 5Bài 5 :

a) = 10 10n - 6 10n = 4 10nb) = 90 10n - 102 10n + 10 10n

Trang 2

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

song song, hai cạnh đáy bằng nhau

? Định nghĩa, tính chất hình thang cân

? Dấu hiệu nhậ biết hình thang cân

HS trả lời nh SGK+) - Hình thang là tứ giác có hai cạnh

đối song song

- Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

+) - Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song

và bằng nhau+) Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

+) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằng nhau

+) Dấu hiệu nhận biết:

- Hình thang có hai góc kề một

đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Cho tam giác ABC cân tại A

Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M,

Trang 3

=> ADE= AED

ABC và ADE cân có chung đỉnh A

và góc A => B= ADE mà chúng nằm ở

vị trí đồng vị => DE //BC => DECB là hình thang mà B C =  => DECB là hình thang cân

b) từ DE = BD => DBE cân tại D => DBE =DEB

Mặt khác DEB =EBC (so le)Vậy để DB = DE thì EB là đờng phân giác của góc B

Tơng tự DC là đờng phân giác của góc C

Vậy nếu BE và CD là các tia phân giác thì DB = DE = EC

- (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Thực hiện phép tính

c) x2 - 12x + 353

Trang 4

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

Bài 2 : Chứng minh

a) (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 - 1

b) (x - y)(x3 + x2y + xy2 + y3) = x4 - y4

Bài 3 :a) cho a và b là hai số tự nhiên

nếu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2

chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2

b) Cho bốn số lẻ liên tiếp Chứng

minh rằng hiệu của tích hai số cuối với

tích hai số đầu chia hết cho 16

Bài 4 : cho x, y  Z Chứng minh rằng

a) Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q  N)

Ta có

a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2Vậy : a b chia cho 3 d 2b) Gọi bốn số lẻ liên tiếp là : (2a - 3) ; (2a - 1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a Z

ta có : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)

= 16 a  16Bài 4:

a) 5x + y  19 => 3(5x + y)  19

mà 19x  19

=> [19x - 3(5x + y) ]  19Hay 4x - 3y  19

b) xét 3D - 2C

= 3(4x + 3y) - 2(7x + 2y)

= 13x  13

Mà 2C = 2(4x + 3y)  13Nên 3D  13 vì (3, 13) = 1 nên D  13 hay 7x + 2y  13

- Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang

- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau

- Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

1 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung

bình của tam giác

2 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung

bình của hình thang

HS trả lời

1 Tam giác+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

+) Tính chất:

- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai

- Đờng trung bình của tam giác thì songsong với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnhấy

2 Hình thang+) Định nghĩa: Đờng trung bình của

Trang 5

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

hình thang là đoạn thẳng nối trung

điểm hai cạnh bên+) Tính chất

- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì

đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai

- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1 : Cho tam giác ABC các đờng

trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G

gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của

GB, GC Chứng minh rằng DE // IG,

DE = IG

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài

đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan

giác góc ngoài đỉnh B và C cắt nhau ở

 

1

A =E (so le)

Mà A1=A2 => ADE cân tại DMặt khác DH là tia phân giác của góc

D => DH  AHChứng minh tơng tự ; BK  CKb) theo chứng minh a ADE cân tại D

mà DH là tia phân giác ta cũng có DH

là đờng trung tuyến => HE = HAchứng minh tơng tự KB = KFvậy HK là đờng trung bìng của hình thang ABFE => HK // EF

Trang 6

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

hay HK // DCb) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

Bài 2a) = 2(x2 + y2)b) = 4x2

c) = 6x2 + 48x - 57Bài 3:

a) = 7400b) = 1003 = 1000000c) = 1003 = 1000000Bài 4:

a) vế trái nhân với (2 - 1) ta có(2 - 1) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216+ 1)

= (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= ((24 - 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (216 - 1)(216 + 1) = 232 - 1Vậy vế phải bằng vế tráib) Đặt a = 100 ta có

a2 + (a + 3)2 + (a + 5)2 + (a - 6)2 = (a + 1)2 + (a - 2)2 + (a - 4)2 + (a + 7)2

Trang 7

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

VT = a2 + a2 + 6a + 9 + a2 +10a + 25 +

a2 - 12a + 36 = 4a2 + 4a + 70

VP = a2 + 2a + 1 + a2 - 4a + 4 + a2 - 8a+ 16 + a2 + 14a + 49

= 4a2 + 4a + 70Vậy vế phải = Vế trái

I Mục tiêu

- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục

- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lạib) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc,tam giác ) đối xứng với nhau qua một

đờng thẳng thì chúng bằng nhau

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC có Â = 600 ,

trực tâm H gọi M là điểm đối xứng với

H qua BC

a) Chứng minh BHC = BMC

b) Tính BMC

GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL

a) M đối xứng với H qua BC

 BC là đờng trung trực của HM

 BH = BMChứng minh tơng tự , CH = CM

BHC = BMC (c c c)b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E

là giao điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE

7

A

E B

M

C D

Trang 8

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc

nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E và F là

các điểm đối xứng của H qua các cạnh

AB và AC đoạn thẳng EF cắt AB và

AC tại M và N chứng minh : MC song

song với EH và NB song song với FH

xét MHNvì E và H đối xứng với nhau qua AB

 AB là phân giác ngoài của góc M

Tơng tự AC là phân giác ngoài góc N

 AH là phân giác trong củ góc H

Do AH  BC nên BC là phân giác ngoài của góc H

AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H

 MC là phân giác trong của góc M

AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB  MC Ta lại có AB  EH

E

F

Trang 9

Biến đổi vế trái ta có

a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3

VP = VTb) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab]

Biến đổi vế phải ta có(a + b)[(a - b)2 + ab]

= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)

= (a + b)(a2 - ab + b2)

= a3 + b3

VP = VTc) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2

Mà (x - 2)2 ≥ 0 nên (x - 2)2 + 1 > 0 với xb) Xét 6x - x2 - 10 = - (x2 - 6x + 10) = - [(x2 - 6x + 9)+ 1] = - [(x - 3)2 + 1]

Mà (x - 3)2 ≥ 0 nên (x - 3)2 + 1 > 0 với x

=> - [(x - 3)2 + 1] < 0 với xBài 4

a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4Vậy giá trị nhỏ nhất của A = 4 tại x = 2b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)

9

Trang 10

2 tại

x = 32c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7

= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7Vậy giá trị lớn nhất của C = 7 tại x = 2

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

điểm của mỗi đờng

- Dấu hiệu nhận biết

a) Tứ giác có các cạnh đối song song

là hình bình hànhb) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau

là hình bình hànhc) Tứ giác có các cạng đối song song

và bằng nhau là hình bình hànhd) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi

E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,

CD Gọi M là giao điểm của à và DE, N

là giao điểm của BF và CE Chứng

Trang 11

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

a) Tứ giác EMFN là hình bình hành

b) Các đờng thẳng AC, EF và MN

đồng qui

GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL

Bài 2: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam

giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là

ABD và ACE , vẽ hình bình hành ADIE

=> AF // CE Tơng tự : BF // DE

Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FM nên EMFN là hình bình hành

b) Gọi O là giao điểm của AC và EF

Ta sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung

điểm của AC nên O là trung điểm của EF

EMFN là hình bình hành nên đờng chéo MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O

CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có

Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC= DAI

DAB = 90 0 =>BAH + DAI= 90 0

=> ABC BAH+  = 90 0

=> ∆ BAH vuông tại H

do đó AH  BChay IA  BC

Trang 12

giản cho phơng pháp này không ?

? Nội dung cơ bản của phơng

phápdùng hằng đẳng thức là gì ?

- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của một đơn thức và một đa thức khác

- Có ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tử: Đătk nhân tử chung, Dùng hằng đẳng thức, Nhóm nhiều hạng tử

- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức có một nhân tử chung thì đa thức

đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với đa thức khác Phơng pháp này dựa trên tính chất củaphân phối của phép nhân đối với phép cộng

Công thức đơn giản là

AB - AC = A(B + C)

- Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức đáng nhớ nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn thành một tích các đa thức

Hoạt động 2 : Bài tậpBài toán 1 : Trong các biến đổi sau,

biến đổi nào là phân tích đa thức thành

- Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì cha đợc biến đổi thành một tích củ một đơn thức

và một đa thức

- Cách biến đổi (2) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức một biến đợc biến đổi thành tích các

= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)

= (2x)3 + (3y)3

Trang 13

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

c) 9x2 - 16

d) 4x2 - (x - y)2 = (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16

= (3x)2 - 42

= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2

I Mục tiêu

- Biết phép đối xứng tâm và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng tâm

- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngợc lại

b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc,tam giác ) đối xứng với nhau qua một

điểm thì chúng bằng nhau2) Hình bình hành có trục đối xứng

- Giao điểm hai đờng chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Cho hình bình hành ABCD, O là

giao diểm hai đờng chéo Gọi E là một

điểm thuộc cạnh AB, F là giao điểm

13

A H

D

G B

O

Trang 14

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL

Bài 2: Cho tam giác ABC vẽ A’ đối

xứng với A qua C, vẽ B’ đối xứng với B

qua A, vẽ C’ đối xứng với C qua B D

và D’ lần lợt là trung điểm của AC và

   

B =D O =O nên ∆BOE = ∆DOF (g c g) => BE = DF

(Củng có thể giải thích BE = DF nh sau: E đối xứng với F qua O, B đối xứng với D qua O => BE đối xứng với

Vậy ∆BEG = ∆DFH (g c g)

=> EG = FHb) ta có EG = FH, EG // FH nên EGFH

b) Gọi I, I’ thứ tự là trung điểm của OB, OB’

ta chứng minh đợc DD’II’ là hình bình hành => BI = IO = OD => O là trọng tâm của tam giác ABC

tơng tự B’I’ = I’O = OD’ => O là trọng tâm của tam giác A’B’C’

Trang 15

2) Khi phân tích đa thức thành nhân tử

ta có thể dùng phối hợp nhiều phơng pháp với nhau một cách hợp lí

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

= (x2 - 2xy) + (5x - 10y)

= x(x - 2y) + 5(x - 2y)

= (x - 2y)(x + 5)b) x(2x - 3y) - 6y2 + 4xy

= x(2x - 3y) + (4xy - 6y2)

= x(2x - 3y) + 2y(2x - 3y)

= (2x - 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 - y2 - y3

= (8x3 - y3) + (4x2 - y2)

= [(2x)3 - y3] + [(2x)2 - y2]

= (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(2x - y)

= (2x - y)( 4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2

= ab2(c3 + 64)

= ab2(c3 + 43)

= ab2(c + 4)(c2 - 4c + 16)c) 27x3y - a3b3y

= y(27x3 - a3b3)

= y[(3x)3 - (ab)3]15

Trang 16

ì + =

í

Trang 17

= x2 + 2x - 7x - 14

= (x2 + 2x) - (7x + 14)

= x(x + 2) - 7(x + 2)

= (x + 2)(x - 7)c) 4x2 - 3x - 1

= 64x4 + 16x2 + 1 - 16x2

= (8x2 + 1)2 - (4x) 2

= (8x2 + 1 - 4x) (8x2 + 1 + 4x)c) 81x4 + 4

= 81x4 + 36x2 + 4 - 36x2

= (9x2 + 2)2 - (6x) 2

= (9x2 + 2 - 6x) (9x2 + 2 + 6x)

a) x7 + x2 + 1 17

Trang 18

= (x2 + x + 1)[ x(x3 + 1)(x - 1) + 1]

= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x2 - x + 1)b) x8 + x + 1

= x8 - x2 + x2 + x + 1

= x2(x6 - 1) + (x2 + x + 1)

= x2(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)

= x2(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ x2(x3 + 1)(x - 1) + 1]

= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x3 - x2 - x + 1)c) x5 + x4 + 1

= x5 + x4 - x2 - x + x2 + x + 1

= x2(x3 - 1) - x(x3 - 1)+ (x2 + x + 1)

= (x3 - 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)

= (x - 1)( x2 + x + 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ (x - 1) )(x2 - x) + 1]

= (x2 + x + 1)(x3 - 2x2 + x + 1)d) x10 + x5 + 1

= x10 - x + x5 - x2 + x2 + x + 1

= x(x9 - 1) - x2(x3 - 1)+ (x2 + x + 1)

= x(x3 - 1)(x6 - x3 + 1) - x2(x3 - 1) + (x2 + x + 1)

= (x3 - 1)( x7 + x4 + x + x2) + (x2 + x + 1)

= (x - 1) (x2 + x + 1) )( x7 + x4 + x + x2) + (x2 + x + 1)

= (x2 + x + 1)[ (x - 1) )( x7 + x4 + x + x2) + 1]

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

Trang 19

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Đờng

cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân

các đờng vuông góc kẻ từ H dến AB,

AC

a) Chứng minh AH = DE

b) Gọi I là trung điểm của HB, K là

trung điểm của HC Chứng minh rằng

DI // EK

GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT,

KL

Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có  CD

Gọi E, F, G, H thứ tự là trung điểm của

mà ADHE là hình chữ nhật

=> AH = DE

=> OH = OE => ∆OHE cân đỉnh O

=> H 1=E1 (1)Mặt khác ∆EHC vuông tại E mà EK là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên

H +H = +E E = 900

=> EK  DE chứng minh tơng tự DI  DEvậy DI // EK

A

D F

E

H

G

Trang 20

Mà EF // AB ; FH // CD

=> EF  FH ( vì AB  CD)Vậy EFGH là hình chữ nhật

=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)

b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang

- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong các chủ đề

- Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài

Trang 21

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính

độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thoi

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

Trang 22

Giỏo Án Tự chọn Toỏn 8

hình thoi

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi

Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1: Cho hình thoi ABCD AB = 2cm,

Bài 2: Cho ∆ ABC nhọn các đờng cao

BD, CE Tia phân giác của góc ABD và

ACE cắt nhau tại O, cắt AB, AC lần lợt

tại M và N Tia BN cắt CE tại K Tia CM

Vậy giá trị nhỏ nhất của HK là 3 cm

a) ∆ ABD và ∆ ACE có chung góc A

  0

E = = D 90 => ABD ACE  = 

=>  NBD =  NCM

∆ BOH và ∆ CDH có hai cạp góc bằng nhau nên cặp góc còn lại cũng bằng nhau => O D 90  = =  0

B

C K D

O

Ngày đăng: 26/04/2021, 16:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w