1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TUAN 30 LOP 4 CKH LOAN

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mçi ngµy cã vµi ba ngêi chÕt ph¶i nÐm x¸c xuèng biÓn, ph¶i giao tranh víi thæ d©n... Bµi míi: Giíi thiÖu bµi: a..[r]

Trang 1

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

TậP ĐọC:

HƠN MộT NGHìN NGàY VòNG QUANH TRáI ĐấT

I MụC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đồn thám hiểm đã dũng cảm vợt qua bao khó khăn , hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới.( trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)

- HSKG: trả lời đợc CH5

II Đồ DùNG DạY - HọC: ảnh chân dung Ma-gien-lăng trong SGK.

III HOạT ĐộNG DạY - HọC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

* Trong 2 khổ thơ đầu, trăng đợc so sánh với

những gì ?

* Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả đối với

quê hơng đất nớc nh thế nào ?

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

- Ma-gien-lăng là một nhà thám hiểm nổi

tiếng Ông cùng đoàn thám hiểm đã đi vòng

quanh thế giới trong 1.083 ngày Điều gì đã xảy

ra trong quá trình thám hiểm ? Kết quả thế

nào ? Cô cùng các em tìm hiểu bài tập đọc Hơn

một nghìn ngày vòng quanh trái đất

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc nối tiếp

- GV viết lên bảng những tên riêng: Xê-vi-la,

Tây Ban Nha, Ma-gien-lăng, Ma-tan, các chỉ số

chỉ ngày, tháng, năm: ngày 20 tháng 9 năm

1959, ngày 8 tháng 9 năm 1522, 1.083 ngày

- Cho HS đọc nối tiếp

Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc

GV đọc diễn cảm cả bài một lần

+ Cần đọc với giọng rõ ràng, chậm rãi, cảm

hứng ca ngợi

+ Nhấn giọng ở các từ ngữ: khám phá, mênh

mông, bát ngát, mãi chẳng thấy bờ, ninh nhừ

giày, thắt lng da …

b Tìm hiểu bài:

Đoạn 1: - Cho HS đọc đoạn 1

*Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với

mục đích gì ?

Đoạn 2 + 3:

- Cho HS đọc đoạn 2 + 3

*Đồn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc

đờng ?

Đoạn 4 + 5: - Cho HS đọc đoạn 4 + 5

* Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh thế nào ?

*Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành

- HS1: Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi … từ đâu

đến?

* Trăng đợc so sánh với quả chín: “Trăng hồng nh quả chín”

* Trăng đợc so sánh với mắt cá: “Trăng tròn

nh mắt cá”

* Tác giả rất yêu trăng, yêu cảnh đẹp của quê hơng đất nớc Tác giả khẳng định không có nơi nào trăng sáng hơn đất nớc em

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn (2 lần)

- 1 HS đọc chú giải 1 HS giải nghĩa từ

- Từng cặp HS luyện đọc 1 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1

* Cuộc thám hiểm có nhiệm vụ khám phá những con đờng trên biển dẫn đến những vùng

đất mới

- HS đọc thầm đoạn 2 + 3

* Cạn thức ăn, hết nớc uống, thuỷ thủ phải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da để

ăn Mỗi ngày có vài ba ngời chết phải ném xác xuống biển, phải giao tranh với thổ dân

- HS đọc thầm đoạn 4 + 5

* Đoàn thám hiểm mất 4 chiếc thuyền, gần

200 ngời bỏ mạng dọc đờng, trong đó có Ma-gien-lăng, chỉ còn một chiếc thuyền với 18

Trang 2

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 trình nào ?

- GV chốt lại: ý c là đúng

*Đoàn thám hiểm đã đạt những kết quả

gì ?

*HSKG: Câu chuyện giúp em hiểu những gì về

các nhà thám hiểm?

c Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện đọc cho cả lớp đoạn 2 + 3

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn vừa luyện

3 Củng cố, dặn dò:

*Qua bài đọc, em thấy mình cần rèn luyện

những đức tính gì ?

- GV nhận xét tiết học

- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc, kể

lại câu chuyện trên cho ngời thân nghe

thuỷ thủ sống sót

- HS trả lời

* Đoàn thám hiểm đã khẳng định đợc trái đất hình cầu, đã phát hiện đợc Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới

* Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám

v-ợt mọi khó khăn để đạt đợc mục đích đặt ra …

- 3 HS đọc nối tiếp cả bài Mỗi HS đọc 2 đoạn

- HS luyện đọc theo hớng dẫn của GV

- HS thi đdọc diễn cảm

- Cần rèn luyện tính ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm biết vợt khó khăn

- Lắng nghe

TOáN:

LUYệN TậP CHUNG

I MụC TIÊU: HS củng cố về:

- Thực hiện đợc các phép tính về phân số

- Biết tìm phân số của 1 số và tính đợc diện tích hình bình hành

- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm 1 trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đó

* BT cần làm: 1; 2; 3 HSKG: làm thêm BT 4,5

II Đồ DùNG DạY - HọC:

III HOạT ĐộNG DạY - HọC:

1 Bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hớng dẫn luyện tập thêm của tiết 145

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

- Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập về các

phép tính của phân số, giải bài toán có liên quan

đến tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số

của hai số đó

a Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài trên bảng lớp sau đĩ hỏi HS về:

+ Cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép

nhân, phép chia phân số

+ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

có phân số

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm nh

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- HS lắng nghe

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV, sau đó trả lời câu hỏi:

- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

- 1 HS trả lời trớc lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

vào VBT Bài giải

Chiều cao của hình bình hành là:

18 x 9 5 = 10 (cm)

Trang 3

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- GV chữa bài, có thể hỏi thêm HS về cách tính

giá trị phân số của một số

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề toán, sau đó hỏi:

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

+ Nêu các bớc giải bài toán về tìm hai số khi

biết tổng và tỉ số của hai số đó

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4 (HSKG)

- GV tiến hành tơng tự nh bài tập 3

Bài 5:(HSKG)

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại các nội dung đã

học để chuẩn bị kiểm tra:

Diện tích của hình bình hành là:

18 x 10 = 180 (cm2)

Đáp số: 180 cm2

1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

+ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó

+ Bớc 1: Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán

+ Bớc 2: Tìm giá trị của một phần bằng nhau + Bớc 3: Tìm các số

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

Số ô tô có trong gian hàng là:

63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)

Đáp số: 45 ô tô

- HS trả lời câu hỏi của GV, sau đó làm bài:

Bài giải Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 – 2 = 7 (phần) Tuổi của con là:

35 : 7 x 2 = 10 (tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

- HS tự viết phân số chỉ số ô đợc tô màu trong mỗi hình và tìm hình có phân số chỉ số ô tô màu bằng với phân số chỉ số ô tô màu của hình H

Hình H:

4

1 ,Hình A:

8

1

; Hình B:

8

2 ,Hình C:

6 1

; Hình D:

6 3

- Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình B, vì ở hình B có

8

2 hay 4

1

số ô vuông đã tô màu

- HS lắng nghe

luyện toán:

ôn luyện

I MụC TIÊU:

- Biết cách làm các bài tập về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

*HS yếu bớc đầu biết làm bài tập 1,2

ii hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

2 Bài luyện: Giới thiệu bài:

Bài 1: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là

80 Chiều rộng bằng 2

3 chiều dài Tính chiều rộng và chiều dài

- Giáo viên cùng học sinh chữa bài

- HS đọc bài toán và nêu sơ đồ của bài toán

- GV cho HS lên bảng giải bài toán – cả lớp giải vào vở nhap rồi chữa bài

Giải : Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 =5(phần) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

Trang 4

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

Bài 2: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó

số học sinh nữ bằng 2

3 số học sinh nam Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu

học sinh nam

Bài 3: (HSG) Tổng của hai số là 240 Tỉ

của hai số là 3

5 Tìm hai số đó.

3 Củng cố - Dặn dò:

- Dặn dò HS về nhà ôn tập lại bài

80 : 5 x 2 = 32 (m) Chiều dài của hình chữ nhật là:

80 : 5 x 3 = 48 (m)

- HS đọc bài toán và nêu sơ đồ của bài toán nh bài tập 1

Giải

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5(phần)

Số học sinh nữ là:

35 : 5 x 2 = 14 (học sinh)

Số học sinh nam là:

35 : 5 x 3 = 21 (học sinh) Đ/S : Học sinh nữ: 14 học sinh Học sinh nam: 21 học sinh

- GV cho HS đọc nội dung bài tập

- GV hớng dẫn và cho HS giải

- GV cùng HS chữa bài

Giải:

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8(phần)

Số bé là: 240 : 8 x 3 = 90

Số lớn là: 240 – 90 = 150 Đ/S : Số bé là : 90

Số lớn : 150

Thứ ba ngày 13 tháng 04 năm 2010

TOáN:

Tỉ Lệ BảN Đồ

i Mục tiêu:

- Biết đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì ( BT 1, 2 )

ii Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố, … (có ghi tỉ lệ bản đồ ở phía dới)

iii hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- GV kiểm tra và nhắc nhở sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

- Các em đã đợc học về bản đồ trong môn địa lí, em

hãy cho biết bản đồ là gì ?

- Để vẽ đợc bản đồ ngời ta phải dựa vào tỉ lệ bản đo,

vậy tỉ lệ bản đồ là gì ? Tỉ lệ bản đồ cho ta biết gì ? Bài

học hôm nay sẽ cho các em biết điều đó

a Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:

- GV treo bản đồ Việt Nam , bản đồ thế giới, bản đồ

một số tỉnh, thành phố và yêu cầu HS tìm, đọc các 2

HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để

nhận xét bài của bạn bản đồ

GV Kết luận: Các tỉ lệ :

1:10000000 ; 1 : 500000 ; … ghi trên các bản đồ đó

gọi là tỉ lệ bản đồ

- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10000000 cho biết hình nớc Việt

Nam đợc vẽ thu nhỏ mời triệu lần Độ dài 1 cm trên

- HS lắng nghe

- Bản đồ là diện tích đợc vẽ thu nhỏ lại của một nớc hoặc của một địa phơng

- HS lắng nghe

- HS tìm và đọc tỉ lệ bản đồ

- HS nghe giảng

Trang 5

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 bản đồ ứng với độ dài 10000000 cm hay 100 km trên

thực tế

- Tỉ lệ bản đồ 1: 10000000 có thể viết dới dạng phân

số

10000000

1

, tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ

là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m, …) và mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng là 10000000 đơn vị đo độ dài

đó (10000000cm, 10000000dm, 10000000m )

b Thực hành:

Bài 1:

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán

- GV hỏi :

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật trên là bao nhiêu ?

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 m ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

- GV hỏi thêm :

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật trên là bao nhiêu ?

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10000, độ dài 1 m ứng với độ dài thật là bao nhiêu ?

Bài 2:

- GV cho HS tự làm bài

- GV chữa bài trên bảng lớp, sau đó nhận xét và cho

điểm HS

Bài 3: ( BT không bắt buộc )

- GV gọi HS đọc đề bài và tự làm bài

- Gọi HS nêu bài làm của mình, đồng thời yêu cầu HS giải thích cho từng ý vì sao đúng (hoặc sai) ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, tuyên dơng các HS tích cực trong giờ học, nhắc nhở các HS còn cha chú ý

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- HS ghi nội dung bài vào vở

- HS đọc lại nội dung ghi nhớ

1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

=> Là 1000 mm

=> Là 1000 cm

=> Là 1000 m

=> Là 500 mm

=> Là 5000 cm

=> Là 10000 m

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS theo dõi bài chữa của GV

- HS làm bài vào VBT

- 4 HS lần lợt trả lời trớc lớp:

a 10000 m – Sai vì khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏ trong bài toán có đơn vị là đề – xi – mét

b 10000 dm – Đúng vì 1 dm trên bản

đồ ứng với 10000 dm trong thực tế

c 10000 cm – Sai vì khác tên đơn vị

d 1 km - Đúng vì 10000dm=1000m = 1km

- HS về nhà thực hiện

luyện toán:

ôn luyện

i mục tiêu:

- Thực hiện đợc các phép tính về phân số ( BT 1 , 2 , 3 )

- Biết viết phân số chỉ số phân theo hình vẽ

- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II Đồ DNG DạY - HọC:

- Bảng phụ

Tỉ lệ bản đồ 1 : 1000 1 : 300 1 : 10000 1 : 500

Trang 6

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

iii hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 HD luyện tập:

Bài 1: (5’)( bài 4 VBT) YC HS mở VBT đoc

YC bài và bài vào bảng con rồi chữa bài

Bài 2: (17’)

-YC HS làm bài vào VBT

HS khá hoàn chỉnh cả bài, HS yếu hoàn chỉnh

ýa,d,e

Chấm ẵ lớp - chữa bài

=> Cách thực hiện phép cộng, phép trừ, phép

nhân, phép chia phân số ?

=> Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức ?

Bài 3: (10’) Bài3 VBT

Thêm HS khá bài 2 VBT nâng cao tr 84

3 Củng cố Dặn dò:

Thực hiện theo YC

a, 4

1

b, 3 1 Thực hiện theo YC

=> Phép cộng , trừ không cùng mẫu số phải qui

đồng Phép nhân tử nhân tử,mẫu nhân mẫu Phép chia lấy phân số thứ nhân với phân số thứ hai đảo ngợc

=> Thực hiện nhân chia trớc cộng trừ sau( bài toán e chia trớc cộng sau )

TậP ĐọC

DòNG SÔNG MặC áO

i Mục tiêu:

- Bớc đều biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm

- Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ; thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng )

ii Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

iii hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

=> Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với

mục đích gì ?

=> Đoàn thám hiểm đã đạt đợc những kết quả gì ?

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Luyện đọc:

- GV chia đoạn : 2 đoạn

+ Đoạn 1 : 8 dòng đầu

+ Đoạn 2 : Còn lại

- GV cho HS đọc nối tiếp

- GV cho HS luyện đọc những từ ngữ khó: điệu ,

thớt tha , sáng , khuya , ngớc …

- GV gọi HS đọc chú giải + giải nghĩa từ

- Cho HS đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu cả bài một lần

+ Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, ngạc nhiên

+ Nhấn giọng ở các từ ngữ : điệu làm sao, thớt

tha, bao la, thơ thẩn, hây hây ráng vàng, ngẩn ngơ,

áo hoa, nở nhoà …

b Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

- Với mục đích khám phá những con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới

- Đoàn thám hiểm đã hoàn thành sứ mạng lịch sử kh.định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp (3 lần)

- HS luyện đọc từ

- 1 HS đọc chú giải 2 HS giải nghĩa từ

- Từng cặp HS luyện đọc

- 2 HS đọc cả bài nối tiếp

- HS theo dõi lắng nghe

- 1 HS đọc to từng đoạn, lớp đọc thầm theo

và trả lời câu hỏi

Trang 7

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- GV cho HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Vì sao tác giả nói là dòng sông “điệu” ?

- Màu sắc của dòng sông thay đổi thế nào trong

một ngày ?

- Cách nói “dòng sông mặc áo” có gì hay ?

- Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì sao ?

Kết luận: ND Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê

h-ơng

c Đọc diễn cảm:

- GV cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 2 và thi

- Cho HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ

- Cho HS thi đọc thuộc lòng

- GV nhận xét + khen nh.HS đọc thuộc, đọc hay

3 Củng cố dặn dò:

- Em hãy nêu nội dung bài thơ

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

=> Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống nh con ngời đổi màu áo

=>Dòng sông thay đổi màu sắc trong ngày + Nắng lên : sông mặc áo lụa đào … + Tra : áo xanh nh mới may

+ Chiều tối : áo màu ráng vàng

+ Tối : áo nhung tím

+ Đêm khuya : áo đen

+ Sáng ra : mặc áo hoa

=> Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông trở nên gần gũi với con ngời.Làm nổi bật sự thay đổi màu sắc của dòng sông

=> HS phát biểu tự do, vấn đề là lí giải vì sao ?

- HS đọc và ghi vào vở

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn thơ

- Cả lớp luyện đọc đoạn 2

- 3 HS thi đọc + Lớp nhận xét

- Cả lớp nhẩm đọc thuộc lòng

- Một số HS thi đọc thuộc lòng

-Lớp nhận xét

=> ND Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê

h-ơng

- HS về nhà thực hiện

CHíNH Tả ( Nhớ – viết )

ĐƯờNG ĐI SA PA

i mục tiêu:

- Nhớ – viết đứng bài chính tả ; biết trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng bài chính tả phơng ngữ ( 2a,b ) hoặc ( 3a,b ) , bài tập do giáo viên soạn

II Đồ DùNG DạY - HọC: Bảng phụ

iii hoạt động dạy - học:

Trang 8

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

1 Bài cũ:(5’)

- GV đọc cho HS viết các từ : tranh chấp, trang

trí, chênh chếch, con ếch

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hớng dẫn chính tả ( Nhớ - viết ) (5 )

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS đọc thuộc lòng đoạn CT cần viết

- Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai: thoắt ,

khoảnh khắc , hây hẩy , nồng nàn

- GV nhắc lại nội dung đoạn CT

b HS viết chính tả. (15 )

c Chấm , chữa bài. (5 )

- GV chấm 5 đến 7 bài

- GV nhận xét bài viết chính tả

3 Luyện tập:

Bài tập 2:

Bài tập 3:

a) Tìm tiếng bắt đầu bằng r, d, gi

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- GV giao việc

- Cho HS làm bài GV dán lên bảng 3 tờ giấy đã

viết sẵn BT còn để chỗ trống

- GV nhận xét : Những tiếng cần tìm để lần lợt

điền vào chỗ trống là: giới rông giới giới

dài.

b) Tìm tiếng bắt đầu bằng v, d, gi

- Cách tiến hành nh ở câu a

- Lời giải đúng : viện giữ vàng – ơng d

giới.

4 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ những thông tin qua bài chính

tả

2 HS viết trên bảng con

HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn CT, cả lớp theo dõi trong SGK

- HS viết bảng con những từ dễ viết sai

- HS lắng nghe

- HS nhớ – viết CT

- HS đổi tập cho nhau để soát lỗi

- HS chữa lỗi

- 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

- HS thảo luận theo nhóm

- 3 nhóm lên thi tiếp sức

- Lớp nhận xét

- HS nêu từ cần điền

- Lớp nhận xét bổ sung

- HS về nhà thực hiện

Thú t ngày 14 tháng 04 năm 2010

TOáN:

ứNG DụNG Tỉ Lệ BảN Đồ

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( BT 1 , 2 )

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ Trờng Mần non xã Thắng Lợi vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc giấy khổ to

III hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:(3-5 )

- GV gọi HS trả lời cho các trờng hợp sau :

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài thu nhỏ là 1

cm thì độ dài thật là bao nhiêu ?

- HS trả lời

=> Là 1000 cm

Trang 9

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, độ dài 1 mm ứng với

độ dài thật là bao nhiêu ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:(29-30 ) Giới thiệu bài:

a Giới thiệu bài toán 1:

- GV treo bản đồ Trờng Mần non xã Thắng Lợi

và nêu bài toán : bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 Trên

bản đồ, cổng trờng rộng 2 cm ( khoảng cách từ A

đến B ) Hỏi :

- Trên bản đồ, độ rộng của cổng trờng thu nhỏ là

bao xăng-tỉ lệ-mét ?

- Bản đồ Trờng Mần non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ

lệ nào ?

- 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu xăng-ti-mét ?

- 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu xăng-ti-mét ?

- Yêu cầu HS trình bày lời giải của bài toán

b Giới thiệu bài toán 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán 2 trong SGK

- GV hớng dẫn :

- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đờng Hà

Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu mi-li-mét ?

- Bản đồ đợc vẽ với tỉ lệ nào ?

- 1 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu mi-li-mét ?

- 102 mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu mi-li-mét ?

- Yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán

3 Thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài toán

- Gọi HS nêu kết quả bài toán

Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 000

Độ dài thu nhỏ 2 cm

Độ dài thật 1 000 000 cm

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán, sau đó yêu cầu HS tự

làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

lớp, sau đó đa ra kết luận về bài làm đúng

Bài 3: ( Bài toán không bắt buộc )

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán, sau đó yêu cầu HS tự

làm bài

=> Là 500 mm

- HS lắng nghe

- Nghe GV nêu bài toán và tự nêu lại

=> Là 2 cm

=> Tỉ lệ 1 : 300

=> Là 300 cm

=> Với 2  300 = 600 (cm)

- HS trình bày nh SGK

Bài giải Chiều rộng thật của cổng trờng là:

2  300 = 600 (cm)

600 cm = 6 m Đáp số: 6m

- 1 HS đọc trớc lớp, cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS trả lời theo hớng dẫn :

=> Dài 102 mm

=> Tỉ lệ 1 : 1000000

=> Là 1000000 mm

=> Là 102  1000000 = 102000000 (mm)

- HS trình bày nh SGK

Bài giải Quãng đờng Hà Nội – Hải Phòng dài là:

102  1000000 = 102000000 (mm)

102000000 mm = 102 km Đáp số: 102 km

- HS đọc đề bài trong SGK

- HS nêu kết quả

1 : 15 000 1 : 2000

45 000 dm 100 000 mm

- HS cả lớp làm bài, sau đó theo dõi bài chữa của bạn

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp.1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Chiều dài thật của phòng học đó là:

4  200 = 800 (cm)

800 cm = 8 m

Đáp số: 8 m

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 10

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

4 Củng cố dặn dò:(3-5 )

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà kiểm tra lại các bài tập đã

làm ứng dụng về tỉ lệ bản đồ và ch.bị bài sau

Bài giải

Quãng dờng Thành phố Hồ Chí Minh – Quy Nhơn dài là:

27  2500000 = 67500000 (cm)

67500000 cm = 675 km

Đáp số: 675 km

- HS về nhà thực hiện

Hoạt động NGLL:

Sơ kết tháng

I Yêu cầu giáo dục: Giúp học sinh

+ Đánh giá đợc những công việc đã làm ,những việc cha làm đợc

+ Có ý thức tôn trọng những thành quả đã làm đợc , nghiêm khắc rút kinh nghiệm

Những tồn tại của tuần trớc

+ Tích cực rèn luyện tốt , thực hiện tốt nội quy và nhiệm vụ năm học mới

II Nội dung và hình thức hoạt động:

1 Nội dung

+ Hát tập thể ( Cả lớp hát 2 bài ) Đấnh giá tuần qua

+ Những nhiệm vụ chủ yếu của của tuần tới

2 Hình thức hoạt động

+ Hoạt động tập thể

3 Chuẩn bị hoạt động

a Một tổ một bản đánh giá

Tổ 1 : tổ trởng ( Cẩm Nhung)

Tổ 2 : Tổ trởng ( Trần Thuý )

Tổ 3 : Tổ trởng ( Nguyễn Thảo ) + Lớp trởng một bản đánh giá : ( Cẩm Nhung)

+ Một số bài hát

b Tổ chức

+ Quản ca cho lớp hát tập thể 2 bài

+ Các tổ đánh giá hoạt động của tổ trong tuần ( đánh giá những việc đã làm đợc ,những việc chua làm đợc )

+ Lớp trởng nhận xét các hoạt động của lớp

+ GV chủ nhiệm nhận xét các hoạt động của lớp :

+ Vui văn nghệ

III Kết thúc hoạt động:

+ GV tuyên dơng cả lớp về tinh thần phê bình và tự phê bình

+ Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt các qui định của trờng, đội, lớp

LUYệN Từ Và CÂU:

Mở RộNG VốN Từ : Du lịch – Thám hiểm Thám hiểm

I Mục tiêu:

- Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm ( BT 1 , 2 )

- Bớc đầu biết vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch , thám hiểm để viết đ ợc đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm ( BT 3 )

II Đồ dùng dạy - học:

- Một số tờ phiếu.

III hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Gọi 2 HS nêu lại nội dung cần ghi nhớ

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

- 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết

“Giữ phép lịch sự”

- 1 HS làm lại BT4 của tiết LTVC trên

Ngày đăng: 26/04/2021, 16:13

w