1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an 5 tuan 10 chuan ktknBVMT

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TËp biÓu thÞ t×nh huèng trong tranh b»ng mét phÐp tÝnh thÝch hîp (céng hoÆc trõ).. - Thùc hiÖn tÝnh trõ trong ph¹m vi 4 nhanh chÝnh x¸c..[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 39 : au - âu

i - mục tiêu.

- HS nắm cấu tạo vần au - âu, đọc và viết đúng vần và từ chứa vần; câu ứng dụng (SGK) Luyện nói theo chủ đề “Bà cháu”

-Rèn kỹ năng đọc phát âm, viết đúng kỹ thuật

- HS biết kính trọng vâng lời ông bà

ii - đồ dùng Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ:Đọc SGK

- Viết: cái kéo, ngôi sao - Đọc cá nhân 3 - 5 em- HS viết bảng con

2 Bài mới

* Giới thiệu bài: Học vần au - âu

* Dạy vần:

a, Nhận diện:

- Vần au

- GV đọc và nêu cấu tạo vần au

Đánh vần: a - u - au

Yêu cầu ghép và đánh vần: cau

Đánh vần: c - au - cau

+ Đọc: cây cau (gt tranh)

- Tìm tiếng khác có chứa vần au ?

- Dạy vần âu (thay thế a = â)

- Đọc: cái cầu <- (gt tranh)

- So sánh vần au, âu có gì giống và khác

nhau ?

- HS ghép au và đánh vần, đọc

- Ghép: cau + đọc + phân tích

- HS đọc

- Nêu miệng

- Giống nhau kết thúc bằng u

b, Đọc từ: rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu - HSTB gạch chân tiếng chứavần vừa học -> đọc từ

c, Luyện viết: âu - âu

- GV viết mẫu vần au, âu và hớng dẫn HS viết

đúng khoảng cách

- HS nêu miệng

- HS viết bảng con Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện viết: HD viết: cây cau, cái cầu

b) Đọc

- HS đọc toàn bảng (tiết 1)

- Quan sát tranh SGK vẽ gì ? (tr81)

- GV: Viết câu trong SGK lên bảng

- GV: Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Luyện đọc SGK

c) Luyện nói: Chủ đề “Bà cháu”

- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?

- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi trong gia

đình ?

- HS viết bảng, vở

- Đọc cá nhân

- HS đọc thầm câu

- Gạch chân tiếng chứa vần au, âu

- Đọc cá nhân

- HSTB: Ông bà

- Em thờng làm gì giúp ông bà ?

Bà thờng dạy em những điều gì

Muốn bà vui khoẻ sống lâu em phải làm gì?

4 Củng cố - dặn dò.

- Nêu vần vừa học ? Đọc lại bài

- 3 - 4 HS trả lời

- 2 em đọc lại toàn bài

162

Trang 2

Luyện tập

i - mục tiêu.

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Mối quan hệ giữa phép + và phép Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ thích hợp

- Rèn kỹ năng nhẩm, viết phép tính của bài toán

- Học tập say mê, tự lực suy nghĩ, yêu thích môn toán

ii - các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Bài cũ:

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3

2 Bài mới: Hớng dẫn làm bài tập

a) Bài 1:

- GV chú ý HS

1 + 2 = 3 GV nêu mối quan hệ

3 - 1 = giữa phép cộng và

3 - 2 = phép trừ

Cột 3: 1 + 1 + 3 = (thực hiện từ

trái -> phải)

3 - 1 + 1 = (có 2 cách làm)

Cách 1: 3 - 1 + 1 =

2 + 1 = 3

Cách 2: 3 - 1 + 1 = Yêu cầu HS

nhận xét phép tính

(3 bớt đi 1rồi thêm 1 -> kết quả là 3)

2 -> 5 em

Nêu yêu cầu của bài

HS làm bài vào SGK

Mỗi dạng gọi 1 em lên bảng chữa bài

b) Bài 2: Viết số vào

3 lấy 3 trừ 1 = ? HS nêu yêu cầu và làm 1 bàiCả lớp làm bài SGK Nếu kết quả

miệng

c) Bài 3: Điền dấu + hay - vào chỗ

+ 1 = 2 Nhận xét: Kết quả hay

GV: Kết quả tăng lên điền dấu (+)

+ 3 2 = 1 Nhận xét: Kết quả hay

GV: Kết quả giảm đi điền dấu (-)

+ 1 2 = 3

Chú ý: Số bé không trừ đợc số lớn

d) Bài 4:

Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ và nêu

bài toán rồi viết phép tính

Bảng con Tăng lên

Giảm đi

Nhiều em nêu bài toán

Hớng dẫn phép tính: a) 2 - 1 = 1

b) 3 - 2 = 1

3 Củng cố - dặn dò

Viết phép tính SGK

-1

Trang 3

- Nhận xét giờ học Cá nhân.

Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ (Tiếp)

i - mục tiêu.

- Nh tiết 1 đã soạn

- Nhận xét 3: chứng cứ 1,2,3

ii - các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi đợc ngời lớn cho quà, em cần chia quà cho những ai trong gia đình ?

- Vì sao anh chị em trong nhà phải thơng yêu đùm bọc lẫn nhau ?

2 Bài mới

a) Hoạt động 1: Quan sát tranh vẽ và yêu cầu

làm bài tập 3: Nối tranh với chữ “nên” và

“không nên”

- Vì sao lại nên làm ? không nên làm ?

- GV: Tiểu kết

HS quan sát tranh và làm bài Không nên: tranh 1, 4

Nên: tranh 2, 3, 5

b) Hoạt động 2: Yêu cầu HS chơi sắm vai theo

bài tập 2

- Cách c xử của bạn đã đợc cha ?

+ GV nêu kết luận (SGV - tr29)

HS sắm vai theo nhóm Cả lớp quan sát và nhận xét

c) Hoạt động 3:

- Kể về mình hoặc tấm gơng bạn bè lễ phép

với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ

- GV: Động viên , khen HS có việc làm tốt

+ GV kết luận (SGV - tr29)

3 Củng cố - dặn dò.

- GV: Chốt lại bài học

HS đọc câu thơ ở cuối bài

Nhiều em kể

Thứ ba ng y 3 tháng 11 năm 2009 à

Tiếng việt

bài 40: iu - êu

i - mục tiêu.

- HS nắm đợc cấu tạo vần iu, êu; đọc viết vần, từ và câu ứng dụng (SGK) Luyện nói chủ đề “Ai chịu khó”

- Rèn kỹ năng phát âm chuẩn (đọc) Viết đúng quy trình

- Tập trung, thích học môn tiếng Việt

ii - đồ dùng.

- Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng

iii - các hoạt động dạy - học

1 Bài cũ:

- Viết: sáo sậu, lau sậy, rau cải

- Đọc câu ứng dụng (SGK)

2 Bài mới.

Bảng con (3 tổ)

164

Trang 4

-a) Giới thiệu: Học vần iu - êu

* Dạy vần iu

- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và

u)

Đánh vần: i - u - iu

- Ghép: rìu

Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu

- Đọc: lỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)

- Tìm tiếng có chứa vần iu ?

HS ghép iu và đọc trơn

Đánh vần - đọc trơn

Cá nhân dịu, chịu khó, nhỏ xíu

* Dạy vần êu (thay thế từ vần iu;

thay i = ê)

- Yêu cầu HS ghép vần êu; tiếng

phễu

- Đọc từ: cái phễu ( giới thiệu tranh)

- Tìm tiếng, từ chứa êu ?

* So sánh vần iu với êu ?

Hớng dẫn đọc từ + giải thích từ:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Nói câu có chức “líu lo”

b) Hớng dẫn viết vần iu, êu, rìu,

phễu

GV viết mẫu (chú ý nối chữ)

Ghép + đánh vần + đọc

Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu

Đọc cá nhân

Tiếng chim hót líu lo

HS viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện viết.

- GV viết mẫu: lỡi rìu, cái phễu

- Yêu cầu viết bài trong vở tiếng Việt

- GV: Uốn nắn t thế ngồi viết đúng

cho HS

b) Luyện đọc.

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bảng T1

- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?

- GV viết bài đọc lên bảng

Phát âm: bởi - sai trĩu

Viết bảng con

HS sử dụng vở tập viết

Đọc cá nhân

HS đọc thầm

HS gạch chân tiếng có chứa vần iu

- êu -> đọc tiếng

- GV: Chỉnh sửa HS phát âm đúng khi

đọc

c, Luyện nói: Chủ đề “Ai chịu khó”

- Quan sát tranh SGK và trả lời ?

+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang

Đọc cá nhân - đồng thanh

Đọc toàn bài (SGK)

Bác nông dân đang cày ruộng

Trang 5

làm gì ?

+ Con mèo đang làm gì ?

+ Con chó, con chim, gà có làm việc

không ?

Mèo bắt chuột

Có làm việc

+ Ai chịu khó ? Tất cả

4 Củng cố - dặn dò.

- Nêu cặp vần vừa học ?

- Đọc lại toàn bài

- Chuẩn bị bài 41

1 em đọc

TOán

Phép trừ trong phạm vi 4

i - mục tiêu.

- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- HS thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo, chính xác

- Hứng thú học tập

ii - đồ dùng

iii - các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 3

Bảng con: 3 - =2 + 3 - = 1+

2 Bài mới

1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4

a) Giới thiệu phép tính trừ: 4 - 1 = 3

Cho HS quan sát tranh SGK

Làm phép tính gì ?

GV viết: 4 - 1 = 3

Quan sát tranh và nêu bài toán

HS tự lập phép tính

Đọc cá nhân, đồng thanh b) Tơng tự với phép tính:

4 - 2 = 2 ; 4 - 3 = 1 HS quan sát tranh và nêu bàitoán

Lập phép tính tơng ứng , 2 HS lên bảng viết phép tính

c) Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2 ; 4 - 3 = 1

d) Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4

4 - 1 = 3

1 + 3 = 4

4 - 3 = 1

HS dựa vào tranh vẽ tự lập các phép tính

Tơng tự: Mối quan hệ giữa 2 phép tính:

2 + 2 = 4 và 4 - 2 = 2

2) Thực hành

166

Trang 6

ngang Bài 2: Tính

Chú ý: Viết thẳng cột Nêu yêu cầu: Đặt tính theo cột

dọc Bài 3: Viết phép tính thích hợp

3 Củng cố, dặn dò.

Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính: 4 - 1 = 3

Đọc các phép trừ trong phạm vi 4

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 3, 4

Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009

Tiếng việt

Ôn tập giữa học kỳ 1

I Mục tiêu

- Củng cố đọc viết những âm, vần, những từ chứa âm vần ,các từ ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói đợc từ 2 đến 3 câu theo các chủ đề đã học

- Rèn cách đọc các vần có âm đôi

Có ý thức ôn tập

II Các HD Dạy - Học chủ yếu:

Tiết1

1 Luyện đọc, viết âm

- GV viết bảng: ch, th, kh, s, ph, nh, g, gh, qu, gi, ng, ngh, tr

- HS lần lợt lên đọc các âm trên

- GV đọc cho HS viết vở các âm đó

2 Luyện đọc từ

- GV viết bảng các từ: trở về, ghé qua ý nghĩ, pha trà, trí nhớ, nghỉ hè, giò chả, ghi nhớ, gõ mõ, nhớ nhà, rổ khế, rễ đa, lá chè

- HS lần lợt lên đọc

Tiết 2

1 GV đọc một số từ trên cho HS viết vào vở

2 Luyện đọc âm

- GV ghi bảng: ia, ua, a, oi, ai, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi, ay,ây, eo, ao, au,âụ

- HS lần lợt lên đọc( nếu HS cha đọc đợc yêu cầu đánh vần lại)

3 Luyện đọc từ

- GV ghi bảng: lá mía, ca múa, bò sữa, hái chè, cái gối, mũi ngửi, cỡi ngựa

- HS luện đọc

4 Nhận xét, dặn dò

toán

luyện tập

i - mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)

- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 nhanh chính xác Dựa tranh lập phép tính tơng ứng thành thạo

- HS say mê học toán

ii - đồ dùng dạy học:Tranh SGK, bộ đồ dùng toán

iii - các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 7

1 Bài cũ: Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.

2 Bài mới

- Bài 1: Tính

Chú ý: Viết kết quả thẳng cột

- Bài 2:

Gọi HS nêu đề bài

Nêu yêu cầu bài: Đặt tính theo cột dọc

HS làm bài SGK, 3 em chữa bài - nhận xét

Nêu cách làm: Tính rồi viết kết quả vào hình tròn

HS làm bài - chữa bài

- Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =

Thực hiện từ trái sang phải

- Bài 4: Điền dấu (>, <, =)

+ Cột 1: 4 - 1 2

Tính 4 - 1 = 3 rồi so sánh với 2 ->

3 > 2 Điền dấu >

HSKG nhắc lại cách tính

HS tự làm bài, 4 em chữa bài, lớp n/x HSTB nêu yêu cầu

HS làm bài (chữa bài đổi vở kiểm tra chéo) nhận xét

tính thích hợp vào SGK, 1 em TB chữa bài, lớp n/x

3 Củng cố.

- Nhận xét giờ học

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Kiểm tra định kỳ

Kiểm tra theo đề chung

toán

Phép trừ trong phạm vi 5

i - mục tiêu

- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5 Biết làm tính trừ trong phạm vi 5

-Đặt tính, nhẩm nhanh, nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính đúng

- Tập trung học tập, ham học toán

ii - đồ dùng

Tranh vẽ SGK + bảng gài

iii - các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS đọc bảng cộng 5

2 Bài mới

a) Giới thiệu phép trừ, bảng trừ phạm vi 5.

-Yêu cầu HS cầm 5 que tính, tự tách làm hai HS thao tác que tính

168

Trang 8

-phần, rồi bớt đi 1 -phần, còn lại bao nhiêu?

Bớt đi thì làm phép tính gì?

GV ghi bảng phép tính

Nêu cách bớt của mình trớc lớp

HS lập phép tính

* Mối quan hệ giữa phép + và phép

GV sử dụng mô hình chấm tròn( SGK tr 58)

HS luyện đọc thuộc bảng trừ

HS nêu phép tính:

a) 4 + 1 = 5 5 - 1 = 4

1 + 4 = 5 5 - 4 = 1 b) 3 + 2 = 5 5 - 2 = 3

2 + 3 = 5 5 - 3 = 2

b) Thực hành.

- Yêu cầu HS lần lợt làm các BT 1, 2, 3

+ Chú ý: Bài 4 (b), yêu cầu H nêu bài toán

khác và có thể viết 1 trong 4 phép tính:

1 + 4 = 5 5 - 1 = 4

4 + 1 = 5 5 - 4 = 1

- Sử dụng SGK và bảng con

- HSKG nêu bài toán và lớp viết phép tính (bảng con)

3 Củng cố - dặn dò:

- Chốt bảng trừ PV 5

- N/x giờ học

Đọc lại phép tính trong phạm vi 5

Tự nhiên x hộiã

Ôn tập: con ngời và sức khoẻ

i - mục tiêu

- Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nhận xét 1, 2: bổ sung cc còn thiếu

ii - đồ dùng Tranh SGK

Iii - các hoạt động dạy - học

1 Bài cũ.

- Giờ trớc ta học bài gì ?

- Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào ?

2 Bài mới.

1 Khởi động: (Trò chơi “Chi chi chành

chành”)

2 Bài học:

a) Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể ? HS thảo luận và trả lời

- Cơ thể ngời gồm mấy phần ? là những

phần nào ?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh

bằng nhứng bộ phận nào của cơ thể ?

Lớp nhận xét, bổ sung

- Ta nhận biết mùi, vị bằng bộ phận nào ? Mũi, lỡi

- Khi sờ tay vào viên đá -> lạnh hoặc nớc

sôi -> nóng vì sao ? (nhờ đâu) Nhờ da

b) Hoạt động 2:

Em hãy kể lại những việc làm trong ngày ? HS thảo luận theo cặp

Đại diện trả lời - nhận xét - bổ sung

Trang 9

Gợi ý:

- Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì ?

- Buổi tra, em ăn những thứ gì ?

- Đến trờng giờ ra chơi em chơi những trò

chơi gì ?

c) Kết luận: GV nêu những việc nên làm

hàng ngày để giữ vệ sinh và có một sức

khoẻ tốt

3 Củng cố - dặn dò.

- Nhắc nhở HS thực hiện tốt vệ sinh cá nhân

hàng ngày

- Nhận xét giờ học

Buổi sáng : đánh răng rửa mặt

Buổi tra: ngủ tra; chiều tắm gội Buổi tối :đánh răng

Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 41: iêu - yêu

i - mục tiêu.

- HS nắm cấu tạo, cách đọc, viết vần iêu, yêu; đọc viết tốt các từ ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “ Bé tự giới thiệu”

-Rèn phát âm đúng, viết đúng quy trình

- GD mạnh dạn trớc đông ngời

ii - đồ dùng

Sử dụng tranh SGK + Bộ đồ dùng Tiếng Việt

iii - các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ:Đọc viết các từ bài 40

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài mới.

* Dạy vần iêu.

- GV: Giới thiệu vần iêu (nguyên âm đôi iê

- Đánh vần: iê - u - iêu

- Yêu cầu ghép: diều và đánh vần: d - iêu - diêu

huyền - diều

- Đọc: diều sáo (gt)

- Tìm tiếng từ có chứa vần iêu ?

GV: Nhắc HS nhớ luật chính tả

gh, ngh, k (e, ê, i, ia, iê)

* Dạy vần yêu (thay i = y)

(Quy trình dạy tơng tự trên)

- So sánh vần iêu với vần yêu ?

GV: Nhắc luật chính tả

iêu: viết khi tiếng có phụ âm đầu

yêu: viết khi tiếng không có phụ âm đầu

+ Đọc từ + kết hợp giải thích từ

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

b) Hớng dẫn viết: iêu, yêu

- GV viết mẫu (chú ý viết nối, dấu thanh)

- Cá nhân đánh vần

- HS gài bảng, đánh vần, đọc

- Cá nhân

- Nối tiếp: biếu quà, kiểu, tiêu

đề

- HSK: khác: bắt đầu bằng i, y

- HS gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu -> luyện đọc từ

- HS viết bảng con

Tiết 2

170

Trang 10

-3 Luyện tập.

a) Luyện viết

- HD viết: diều sáo, yêu quý

b) Đọc

- Yêu cầu HS đọc trên bảng ghi T1

- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?

- GV viết bài đọc lên bảng

Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Yêu cầu đọc + sửa PÂ cho HS

c) Luyện nói: “Bé tự giới thiệu”

- Quan sát các bạn trong nhóm đang giới thiệu

về mình (các dân tộc khác)

- HS viết bảng vở

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS đọc thầm

- Gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu

- Cá nhân - đồng thanh Đọc lại bài SGK

- HS quan sát

- Yêu cầu HS tự giới thiệu về mình (tuổi

đang học lớp dân tộc sở thích VD: Năm nay tôi tuổi Đang học lớp

Nhà tôi ở Là ngời dân tộc Kinh

4 Củng cố - dặn dò.

- Nêu vần vừa học Chuẩn bị bài 42 2 em đọc toàn bài

Thủ công

Xé dán hình con gà con ( Tiết 1)

I Mục tiêu

- HS biết xé dán hình con gà con

- Xé, dán đợc hình con gà con.Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối

phẳng Mỏ,mắt ,chân gà có thể ding bút màu để vẽ

- Nhận xét 2: chứng cứ 1,2,3

II Đồ dùng

- HS : Giấy thủ công, chì, hồ dán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:

2 Bài mới:

a, Quan sát nhận xét: QS các mẫu xé dán con gà con.

- HD Học sinh cách QS các bộ phận của con gà con đã xé dán

b, Giáo viên nêu các thứ tự xé dán từng bộ phận

+ Xé đầu : hình tròn :từ hình vuông 5 ô -> xé thành hình tròn, chỉnh sửa cho giống hình đầu con gà con

+ Xé thân con gà con:

- Vẽ hình chữ nhật 8 ô - 6 ô -> xé hình tròn e líp, một đầu nhỏ hơn một chút

c, Học sinh thực hành xé đầu, thân con gà con

- Giáo viên theo dõi, giúp HS yếu

_

thể dục

thể dục rèn luyện t thế cơ bản

i - mục tiêu.

- Biết cách thực hiện t thế cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc,đứng đa hai tay dang ngang và đứng hai tay lên cao chếch chữ V

- Bớc đầu làm quen với t thế kiễng gót ,hai tay chống hông

- H tập các động tácthể dục rèn luyện t thế cơ bản đúng, đều và đẹp

- H ham mê tập luyện

- Nhận xét 2:chứng cứ 1,2,3

Ngày đăng: 26/04/2021, 14:38

w