TËp biÓu thÞ t×nh huèng trong tranh b»ng mét phÐp tÝnh thÝch hîp (céng hoÆc trõ).. - Thùc hiÖn tÝnh trõ trong ph¹m vi 4 nhanh chÝnh x¸c..[r]
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 39 : au - âu
i - mục tiêu.
- HS nắm cấu tạo vần au - âu, đọc và viết đúng vần và từ chứa vần; câu ứng dụng (SGK) Luyện nói theo chủ đề “Bà cháu”
-Rèn kỹ năng đọc phát âm, viết đúng kỹ thuật
- HS biết kính trọng vâng lời ông bà
ii - đồ dùng Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:Đọc SGK
- Viết: cái kéo, ngôi sao - Đọc cá nhân 3 - 5 em- HS viết bảng con
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: Học vần au - âu
* Dạy vần:
a, Nhận diện:
- Vần au
- GV đọc và nêu cấu tạo vần au
Đánh vần: a - u - au
Yêu cầu ghép và đánh vần: cau
Đánh vần: c - au - cau
+ Đọc: cây cau (gt tranh)
- Tìm tiếng khác có chứa vần au ?
- Dạy vần âu (thay thế a = â)
- Đọc: cái cầu <- (gt tranh)
- So sánh vần au, âu có gì giống và khác
nhau ?
- HS ghép au và đánh vần, đọc
- Ghép: cau + đọc + phân tích
- HS đọc
- Nêu miệng
- Giống nhau kết thúc bằng u
b, Đọc từ: rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu - HSTB gạch chân tiếng chứavần vừa học -> đọc từ
c, Luyện viết: âu - âu
- GV viết mẫu vần au, âu và hớng dẫn HS viết
đúng khoảng cách
- HS nêu miệng
- HS viết bảng con Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết: HD viết: cây cau, cái cầu
b) Đọc
- HS đọc toàn bảng (tiết 1)
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ? (tr81)
- GV: Viết câu trong SGK lên bảng
- GV: Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Luyện đọc SGK
c) Luyện nói: Chủ đề “Bà cháu”
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi trong gia
đình ?
- HS viết bảng, vở
- Đọc cá nhân
- HS đọc thầm câu
- Gạch chân tiếng chứa vần au, âu
- Đọc cá nhân
- HSTB: Ông bà
- Em thờng làm gì giúp ông bà ?
Bà thờng dạy em những điều gì
Muốn bà vui khoẻ sống lâu em phải làm gì?
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu vần vừa học ? Đọc lại bài
- 3 - 4 HS trả lời
- 2 em đọc lại toàn bài
162
Trang 2Luyện tập
i - mục tiêu.
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Mối quan hệ giữa phép + và phép Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ thích hợp
- Rèn kỹ năng nhẩm, viết phép tính của bài toán
- Học tập say mê, tự lực suy nghĩ, yêu thích môn toán
ii - các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Bài cũ:
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
2 Bài mới: Hớng dẫn làm bài tập
a) Bài 1:
- GV chú ý HS
1 + 2 = 3 GV nêu mối quan hệ
3 - 1 = giữa phép cộng và
3 - 2 = phép trừ
Cột 3: 1 + 1 + 3 = (thực hiện từ
trái -> phải)
3 - 1 + 1 = (có 2 cách làm)
Cách 1: 3 - 1 + 1 =
2 + 1 = 3
Cách 2: 3 - 1 + 1 = Yêu cầu HS
nhận xét phép tính
(3 bớt đi 1rồi thêm 1 -> kết quả là 3)
2 -> 5 em
Nêu yêu cầu của bài
HS làm bài vào SGK
Mỗi dạng gọi 1 em lên bảng chữa bài
b) Bài 2: Viết số vào
3 lấy 3 trừ 1 = ? HS nêu yêu cầu và làm 1 bàiCả lớp làm bài SGK Nếu kết quả
miệng
c) Bài 3: Điền dấu + hay - vào chỗ
+ 1 = 2 Nhận xét: Kết quả hay
GV: Kết quả tăng lên điền dấu (+)
+ 3 2 = 1 Nhận xét: Kết quả hay
GV: Kết quả giảm đi điền dấu (-)
+ 1 2 = 3
Chú ý: Số bé không trừ đợc số lớn
d) Bài 4:
Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ và nêu
bài toán rồi viết phép tính
Bảng con Tăng lên
Giảm đi
Nhiều em nêu bài toán
Hớng dẫn phép tính: a) 2 - 1 = 1
b) 3 - 2 = 1
3 Củng cố - dặn dò
Viết phép tính SGK
-1
Trang 3- Nhận xét giờ học Cá nhân.
Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ (Tiếp)
i - mục tiêu.
- Nh tiết 1 đã soạn
- Nhận xét 3: chứng cứ 1,2,3
ii - các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đợc ngời lớn cho quà, em cần chia quà cho những ai trong gia đình ?
- Vì sao anh chị em trong nhà phải thơng yêu đùm bọc lẫn nhau ?
2 Bài mới
a) Hoạt động 1: Quan sát tranh vẽ và yêu cầu
làm bài tập 3: Nối tranh với chữ “nên” và
“không nên”
- Vì sao lại nên làm ? không nên làm ?
- GV: Tiểu kết
HS quan sát tranh và làm bài Không nên: tranh 1, 4
Nên: tranh 2, 3, 5
b) Hoạt động 2: Yêu cầu HS chơi sắm vai theo
bài tập 2
- Cách c xử của bạn đã đợc cha ?
+ GV nêu kết luận (SGV - tr29)
HS sắm vai theo nhóm Cả lớp quan sát và nhận xét
c) Hoạt động 3:
- Kể về mình hoặc tấm gơng bạn bè lễ phép
với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
- GV: Động viên , khen HS có việc làm tốt
+ GV kết luận (SGV - tr29)
3 Củng cố - dặn dò.
- GV: Chốt lại bài học
HS đọc câu thơ ở cuối bài
Nhiều em kể
Thứ ba ng y 3 tháng 11 năm 2009 à
Tiếng việt
bài 40: iu - êu
i - mục tiêu.
- HS nắm đợc cấu tạo vần iu, êu; đọc viết vần, từ và câu ứng dụng (SGK) Luyện nói chủ đề “Ai chịu khó”
- Rèn kỹ năng phát âm chuẩn (đọc) Viết đúng quy trình
- Tập trung, thích học môn tiếng Việt
ii - đồ dùng.
- Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng
iii - các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ:
- Viết: sáo sậu, lau sậy, rau cải
- Đọc câu ứng dụng (SGK)
2 Bài mới.
Bảng con (3 tổ)
164
Trang 4-a) Giới thiệu: Học vần iu - êu
* Dạy vần iu
- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và
u)
Đánh vần: i - u - iu
- Ghép: rìu
Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu
- Đọc: lỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)
- Tìm tiếng có chứa vần iu ?
HS ghép iu và đọc trơn
Đánh vần - đọc trơn
Cá nhân dịu, chịu khó, nhỏ xíu
* Dạy vần êu (thay thế từ vần iu;
thay i = ê)
- Yêu cầu HS ghép vần êu; tiếng
phễu
- Đọc từ: cái phễu ( giới thiệu tranh)
- Tìm tiếng, từ chứa êu ?
* So sánh vần iu với êu ?
Hớng dẫn đọc từ + giải thích từ:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Nói câu có chức “líu lo”
b) Hớng dẫn viết vần iu, êu, rìu,
phễu
GV viết mẫu (chú ý nối chữ)
Ghép + đánh vần + đọc
Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu
Đọc cá nhân
Tiếng chim hót líu lo
HS viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện viết.
- GV viết mẫu: lỡi rìu, cái phễu
- Yêu cầu viết bài trong vở tiếng Việt
- GV: Uốn nắn t thế ngồi viết đúng
cho HS
b) Luyện đọc.
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bảng T1
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GV viết bài đọc lên bảng
Phát âm: bởi - sai trĩu
Viết bảng con
HS sử dụng vở tập viết
Đọc cá nhân
HS đọc thầm
HS gạch chân tiếng có chứa vần iu
- êu -> đọc tiếng
- GV: Chỉnh sửa HS phát âm đúng khi
đọc
c, Luyện nói: Chủ đề “Ai chịu khó”
- Quan sát tranh SGK và trả lời ?
+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang
Đọc cá nhân - đồng thanh
Đọc toàn bài (SGK)
Bác nông dân đang cày ruộng
Trang 5làm gì ?
+ Con mèo đang làm gì ?
+ Con chó, con chim, gà có làm việc
không ?
Mèo bắt chuột
Có làm việc
+ Ai chịu khó ? Tất cả
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu cặp vần vừa học ?
- Đọc lại toàn bài
- Chuẩn bị bài 41
1 em đọc
TOán
Phép trừ trong phạm vi 4
i - mục tiêu.
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- HS thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo, chính xác
- Hứng thú học tập
ii - đồ dùng
iii - các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 3
Bảng con: 3 - =2 + 3 - = 1+
2 Bài mới
1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
a) Giới thiệu phép tính trừ: 4 - 1 = 3
Cho HS quan sát tranh SGK
Làm phép tính gì ?
GV viết: 4 - 1 = 3
Quan sát tranh và nêu bài toán
HS tự lập phép tính
Đọc cá nhân, đồng thanh b) Tơng tự với phép tính:
4 - 2 = 2 ; 4 - 3 = 1 HS quan sát tranh và nêu bàitoán
Lập phép tính tơng ứng , 2 HS lên bảng viết phép tính
c) Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2 ; 4 - 3 = 1
d) Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4
4 - 1 = 3
1 + 3 = 4
4 - 3 = 1
HS dựa vào tranh vẽ tự lập các phép tính
Tơng tự: Mối quan hệ giữa 2 phép tính:
2 + 2 = 4 và 4 - 2 = 2
2) Thực hành
166
Trang 6ngang Bài 2: Tính
Chú ý: Viết thẳng cột Nêu yêu cầu: Đặt tính theo cột
dọc Bài 3: Viết phép tính thích hợp
3 Củng cố, dặn dò.
Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính: 4 - 1 = 3
Đọc các phép trừ trong phạm vi 4
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 3, 4
Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009
Tiếng việt
Ôn tập giữa học kỳ 1
I Mục tiêu
- Củng cố đọc viết những âm, vần, những từ chứa âm vần ,các từ ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói đợc từ 2 đến 3 câu theo các chủ đề đã học
- Rèn cách đọc các vần có âm đôi
Có ý thức ôn tập
II Các HD Dạy - Học chủ yếu:
Tiết1
1 Luyện đọc, viết âm
- GV viết bảng: ch, th, kh, s, ph, nh, g, gh, qu, gi, ng, ngh, tr
- HS lần lợt lên đọc các âm trên
- GV đọc cho HS viết vở các âm đó
2 Luyện đọc từ
- GV viết bảng các từ: trở về, ghé qua ý nghĩ, pha trà, trí nhớ, nghỉ hè, giò chả, ghi nhớ, gõ mõ, nhớ nhà, rổ khế, rễ đa, lá chè
- HS lần lợt lên đọc
Tiết 2
1 GV đọc một số từ trên cho HS viết vào vở
2 Luyện đọc âm
- GV ghi bảng: ia, ua, a, oi, ai, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi, ay,ây, eo, ao, au,âụ
- HS lần lợt lên đọc( nếu HS cha đọc đợc yêu cầu đánh vần lại)
3 Luyện đọc từ
- GV ghi bảng: lá mía, ca múa, bò sữa, hái chè, cái gối, mũi ngửi, cỡi ngựa
- HS luện đọc
4 Nhận xét, dặn dò
toán
luyện tập
i - mục tiêu
- Củng cố về bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 nhanh chính xác Dựa tranh lập phép tính tơng ứng thành thạo
- HS say mê học toán
ii - đồ dùng dạy học:Tranh SGK, bộ đồ dùng toán
iii - các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 71 Bài cũ: Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.
2 Bài mới
- Bài 1: Tính
Chú ý: Viết kết quả thẳng cột
- Bài 2:
Gọi HS nêu đề bài
Nêu yêu cầu bài: Đặt tính theo cột dọc
HS làm bài SGK, 3 em chữa bài - nhận xét
Nêu cách làm: Tính rồi viết kết quả vào hình tròn
HS làm bài - chữa bài
- Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =
Thực hiện từ trái sang phải
- Bài 4: Điền dấu (>, <, =)
+ Cột 1: 4 - 1 2
Tính 4 - 1 = 3 rồi so sánh với 2 ->
3 > 2 Điền dấu >
HSKG nhắc lại cách tính
HS tự làm bài, 4 em chữa bài, lớp n/x HSTB nêu yêu cầu
HS làm bài (chữa bài đổi vở kiểm tra chéo) nhận xét
tính thích hợp vào SGK, 1 em TB chữa bài, lớp n/x
3 Củng cố.
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
Kiểm tra định kỳ
Kiểm tra theo đề chung
toán
Phép trừ trong phạm vi 5
i - mục tiêu
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5 Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
-Đặt tính, nhẩm nhanh, nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính đúng
- Tập trung học tập, ham học toán
ii - đồ dùng
Tranh vẽ SGK + bảng gài
iii - các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng 5
2 Bài mới
a) Giới thiệu phép trừ, bảng trừ phạm vi 5.
-Yêu cầu HS cầm 5 que tính, tự tách làm hai HS thao tác que tính
168
Trang 8-phần, rồi bớt đi 1 -phần, còn lại bao nhiêu?
Bớt đi thì làm phép tính gì?
GV ghi bảng phép tính
Nêu cách bớt của mình trớc lớp
HS lập phép tính
* Mối quan hệ giữa phép + và phép
GV sử dụng mô hình chấm tròn( SGK tr 58)
HS luyện đọc thuộc bảng trừ
HS nêu phép tính:
a) 4 + 1 = 5 5 - 1 = 4
1 + 4 = 5 5 - 4 = 1 b) 3 + 2 = 5 5 - 2 = 3
2 + 3 = 5 5 - 3 = 2
b) Thực hành.
- Yêu cầu HS lần lợt làm các BT 1, 2, 3
+ Chú ý: Bài 4 (b), yêu cầu H nêu bài toán
khác và có thể viết 1 trong 4 phép tính:
1 + 4 = 5 5 - 1 = 4
4 + 1 = 5 5 - 4 = 1
- Sử dụng SGK và bảng con
- HSKG nêu bài toán và lớp viết phép tính (bảng con)
3 Củng cố - dặn dò:
- Chốt bảng trừ PV 5
- N/x giờ học
Đọc lại phép tính trong phạm vi 5
Tự nhiên x hộiã
Ôn tập: con ngời và sức khoẻ
i - mục tiêu
- Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Nhận xét 1, 2: bổ sung cc còn thiếu
ii - đồ dùng Tranh SGK
Iii - các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ.
- Giờ trớc ta học bài gì ?
- Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào ?
2 Bài mới.
1 Khởi động: (Trò chơi “Chi chi chành
chành”)
2 Bài học:
a) Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể ? HS thảo luận và trả lời
- Cơ thể ngời gồm mấy phần ? là những
phần nào ?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng nhứng bộ phận nào của cơ thể ?
Lớp nhận xét, bổ sung
- Ta nhận biết mùi, vị bằng bộ phận nào ? Mũi, lỡi
- Khi sờ tay vào viên đá -> lạnh hoặc nớc
sôi -> nóng vì sao ? (nhờ đâu) Nhờ da
b) Hoạt động 2:
Em hãy kể lại những việc làm trong ngày ? HS thảo luận theo cặp
Đại diện trả lời - nhận xét - bổ sung
Trang 9Gợi ý:
- Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì ?
- Buổi tra, em ăn những thứ gì ?
- Đến trờng giờ ra chơi em chơi những trò
chơi gì ?
c) Kết luận: GV nêu những việc nên làm
hàng ngày để giữ vệ sinh và có một sức
khoẻ tốt
3 Củng cố - dặn dò.
- Nhắc nhở HS thực hiện tốt vệ sinh cá nhân
hàng ngày
- Nhận xét giờ học
Buổi sáng : đánh răng rửa mặt
Buổi tra: ngủ tra; chiều tắm gội Buổi tối :đánh răng
Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 41: iêu - yêu
i - mục tiêu.
- HS nắm cấu tạo, cách đọc, viết vần iêu, yêu; đọc viết tốt các từ ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “ Bé tự giới thiệu”
-Rèn phát âm đúng, viết đúng quy trình
- GD mạnh dạn trớc đông ngời
ii - đồ dùng
Sử dụng tranh SGK + Bộ đồ dùng Tiếng Việt
iii - các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:Đọc viết các từ bài 40
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài mới.
* Dạy vần iêu.
- GV: Giới thiệu vần iêu (nguyên âm đôi iê
- Đánh vần: iê - u - iêu
- Yêu cầu ghép: diều và đánh vần: d - iêu - diêu
huyền - diều
- Đọc: diều sáo (gt)
- Tìm tiếng từ có chứa vần iêu ?
GV: Nhắc HS nhớ luật chính tả
gh, ngh, k (e, ê, i, ia, iê)
* Dạy vần yêu (thay i = y)
(Quy trình dạy tơng tự trên)
- So sánh vần iêu với vần yêu ?
GV: Nhắc luật chính tả
iêu: viết khi tiếng có phụ âm đầu
yêu: viết khi tiếng không có phụ âm đầu
+ Đọc từ + kết hợp giải thích từ
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
b) Hớng dẫn viết: iêu, yêu
- GV viết mẫu (chú ý viết nối, dấu thanh)
- Cá nhân đánh vần
- HS gài bảng, đánh vần, đọc
- Cá nhân
- Nối tiếp: biếu quà, kiểu, tiêu
đề
- HSK: khác: bắt đầu bằng i, y
- HS gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu -> luyện đọc từ
- HS viết bảng con
Tiết 2
170
Trang 10-3 Luyện tập.
a) Luyện viết
- HD viết: diều sáo, yêu quý
b) Đọc
- Yêu cầu HS đọc trên bảng ghi T1
- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GV viết bài đọc lên bảng
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Yêu cầu đọc + sửa PÂ cho HS
c) Luyện nói: “Bé tự giới thiệu”
- Quan sát các bạn trong nhóm đang giới thiệu
về mình (các dân tộc khác)
- HS viết bảng vở
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS đọc thầm
- Gạch chân tiếng chứa vần iêu, yêu
- Cá nhân - đồng thanh Đọc lại bài SGK
- HS quan sát
- Yêu cầu HS tự giới thiệu về mình (tuổi
đang học lớp dân tộc sở thích VD: Năm nay tôi tuổi Đang học lớp
Nhà tôi ở Là ngời dân tộc Kinh
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu vần vừa học Chuẩn bị bài 42 2 em đọc toàn bài
Thủ công
Xé dán hình con gà con ( Tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết xé dán hình con gà con
- Xé, dán đợc hình con gà con.Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối
phẳng Mỏ,mắt ,chân gà có thể ding bút màu để vẽ
- Nhận xét 2: chứng cứ 1,2,3
II Đồ dùng
- HS : Giấy thủ công, chì, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:
2 Bài mới:
a, Quan sát nhận xét: QS các mẫu xé dán con gà con.
- HD Học sinh cách QS các bộ phận của con gà con đã xé dán
b, Giáo viên nêu các thứ tự xé dán từng bộ phận
+ Xé đầu : hình tròn :từ hình vuông 5 ô -> xé thành hình tròn, chỉnh sửa cho giống hình đầu con gà con
+ Xé thân con gà con:
- Vẽ hình chữ nhật 8 ô - 6 ô -> xé hình tròn e líp, một đầu nhỏ hơn một chút
c, Học sinh thực hành xé đầu, thân con gà con
- Giáo viên theo dõi, giúp HS yếu
_
thể dục
thể dục rèn luyện t thế cơ bản
i - mục tiêu.
- Biết cách thực hiện t thế cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc,đứng đa hai tay dang ngang và đứng hai tay lên cao chếch chữ V
- Bớc đầu làm quen với t thế kiễng gót ,hai tay chống hông
- H tập các động tácthể dục rèn luyện t thế cơ bản đúng, đều và đẹp
- H ham mê tập luyện
- Nhận xét 2:chứng cứ 1,2,3