Bài mới Giới thiệu: 1’ - Trong baøi hoïc hoâm nay chuùng ta seõ hoïc veà phép trừ có dạng: Số tròn chục trừ đi một số.. Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thực hành.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
MÔN: TOÁN
Tiết: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ)
2 Kỹ năng:
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
3 Thái độ:
- Yêu thích môn Toán
II Chuẩn bị
- GV: Que tính Bảng cài
- HS: Vở BT, bảng con, que tính
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập
- Sửa bài 4:
Số quả quýt có:
45 – 25 = 20 (quả quýt)
Đáp số: 20 quả quýt
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học về
phép trừ có dạng: Số tròn chục trừ đi một số
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 40 - 8
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ có số bị
trừ là số tròn chục
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thực hành
ĐDDH: Que tính Bảng cài
Bước 1: Nêu vấn đề
- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài toán
- Hỏi: Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Viết lên bảng: 40 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính Thực hiện thao
tác bớt 8 que để tìm kết quả
- Còn lại bao nhiêu que tính?
- Hỏi: Em làm ntn?
- Hát
- 2 HS lên bảng làm.Bạn nhận xét
- Nghe và phân tích bài toán
- HS nhắc lại
- Ta thực hiện phép trừ 40 - 8
- HS thao tác trên que tính 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận tìm cách bớt
- Còn 32 que
- Trả lời tìm cách bớt của mình (có nhiều
Trang 2- Hướng dẫn lại cho HS cách bớt (tháo 1 bó rồi
bớt)
- Vậy 40 trừ đi 8 bằng bao nhiêu?
- Viết lên bảng 40 – 8 = 32
Bước 3: Đặt tính và tính
- Mời 1 HS lên bảng đặt tính (hướng dẫn HS
nhớ lại cách đặt tính phép cộng, phép trừ đã
học để làm bài)
- Con đặt tính ntn?
- Con thực hiện tính ntn?
- Nếu HS trả lời được GV cho 3 HS khác nhắc
lại Cả lớp đồng thanh nêu cách trừ Nếu HS
không trả lời được GV đặt từng câu hỏi để
hướng dẫn
- Câu hỏi (vừa hỏi vừa viết lên bảng)
- Tính từ đâu tới đâu?
- 0 có trừ được 8 không?
- Lúc trước chúng ta làm ntn để bớt được 8 que
tính
- Đó chính là thao tác mượn 1 chục ở 4 chục 0
không trừ được 8, mượn 1 chục của 4 chục là
10, 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1
- Hỏi tiếp: Viết 2 vào đâu? Vì sao?
- 4 chục đã mượn (bớt) đi 1 chục còn lại mấy
chục?
- Viết 3 vào đâu?
- Nhắc lại cách trừ
Bước 4: Aùp dụng
- Yêu cầu HS cả lớp áp dụng cách trừ của
phép tính 40 – 8, thực hiện các phép trừ sau
trong bài 1:
60 – 9, 50 – 5, 90 – 2
- Yêu cầu: HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện từng phép tính trên
Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 48 - 18
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ có số bị
trừ là số tròn chục, số trừ là số có 2 chữ số (có nhớ)
Phương pháp: Thực hành, vấn đáp
phương án khác nhau) HS có thể tháo cả 4 bó que tính để có 40 que tính rời nhau rồi lấy đi 8 que và đếm lại Cũng có thể tháo 1 bó rồi bớt đi 8 que Số que còn lại là 3 bó (3 chục) và 2 que tính rời là 32 que …)
- Bằng 32
- Đặt tính: 40
- 8 32
- Viết 40 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với 0 Viết dấu – và kẻ gạch ngang
- Trả lời
- Tính từ phải sang trái Bắt đầu từ 0 trừ 8
- 0 không trừ được 8
- Tháo rời 1 bó que tính thành 10 que tính rồi bớt
- Viết 2 thẳng 0 và 8 vì 2 là hàng đơn vị của kết quả
- Còn 3 chục
- Viết 3 thẳng 4 (vào cột chục)
- HS nhắc lại cách trừ
* 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2, nhớ 1
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- HS trả lời
Trang 3 ĐDDH: Bảng cài.
- Tiến hành tương tự theo bước 4 như trên để
HS rút ra cách trừ:
40 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2 nhớ 1.
-18 1 thêm 1 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
22
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành
Mục tiêu: Củng cố cách tìm số hạng chưa biết khi
biết tổng và số hạng kia
Phương pháp: Thực hành
ĐDDH: Bảng cài
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài sau đó tự
làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính trừ
khi tiến hành tìm x
a) 30 – 9 b) 20 – 5 c) 60 - 19
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài sau đó mời 1 em lên
tóm tắt
- 2 chục bằng bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm ntn?
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
- Nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Yêu cầu nhấn mạnh kết quả của phép tính:
80 – 7, 30 – 9, 70 – 18, 60 – 16
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà luyện tập thêm về phép
trừ dạng: Số tròn chục trừ đi một số
- HS thực hành
- HS đọc yêu cầu: 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
- HS nhận xét bài bạn Kiểm tra bài mình
- HS trả lời
- Tóm tắt
Còn lại : … que tính?
- Bằng 20 que tính
- Thực hiện phép trừ: 20 - 5 Bài giải
2 chục = 20 Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính