HS ñoïc yeâu caàu. - HS thaûo luaän trong nhoùm 2 vaø cuøng laøm vaøo VBT.. - GV nhaän xeùt- Ghi điểm. - Giôùi thieäu: Hoâm nay, caùc em seõ vieát baøi chính taû Nghe – Vieát, baøi: “N[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Mơn: Tập đọc (tiết 16,17) Bài: MẨU GIẤY VỤN
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu
biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ trường lớp sạch đẹp (Trả lời được CH 1, 2, 3)(HS
khá, giỏi TL được câu hỏi 4)
- GV: Câu HD luyện đọc ngắt giọng
- HS: Đọc và viết trước bài vào vở rèn chữ viết
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ:
- GV cho 2HS đọc thuộc lòng và
trả lời câu hỏi về nội dung bài Cái
trống trường em
- GV nhận xét đánh giá
2/ Bài mới Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh vẽ
trong SGK/48
- Tranh vẽ những ai ?
- Muốn biết chuyện gì đã xảy ra
với lớp học, và tại sao bạn nữ lại
bỏ rác vào sọt rác Các em cùng
thầy đọc và tìm hiểu bài: Mẩu giấy
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài Cái trống trường em
- HS quan sát tranh vẽ trong SGK/13
- Tranh vẽ lớp học đang học, có một bạn nữ đang nhặt rác bỏ vào sọt rác
- HS nêu tên bài
Trang 2- Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV cho 2 HS đọc nối tiếp nhau
từng đoạn trước lớp
- GV HD đọc ngắt giọng:
+ Lớp học rộng rãi, / sáng sủa / và
sạch sẽ / nhưng không biết ai / vứt
một mẫu giấy / ngay giữa lối ra
vào //
+ Các em hãy lắng nghe và cho
biết / mẩu giấy đang nói gì nhé !//
- HS đọc nhẩm theo
- 1 HS đọc lại bài
- 4 HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS có thể nêu: Rộng rãi, sáng sủa
- 2HS đọc nối tiếp đoạn1, 2 trước lớp
- HS luyện đọc ngắt giọng
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV nêu yêu cầu: 1HS đọc, 1HS
đọc nhẩm theo, góp ý Sau đó đổi
lại
-Thi đọc giữa các nhóm
- GV cho 4 nhóm HS thi đọc trước
- GV cho 2 HS đọc to đoạn 1, 2
- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ
thấy không ?
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS thi đọc giữa các nhóm
- HS nhận xét
- HS đồng thanh đoạn 1, 2
- 2 HS đọc to đoạn 1, 2, còn lại đọcnhẩm theo
- Nằm ngay giữa lối ra vào, dễ thấy
- Hãy lắng nghe và cho biết mẫu giấy nói gì
- Luyện đọc đoạn 3,4
Trang 3- GV cho HS đọc nối tiếp nhau
từng câu
- GV HD đọc từ khó : nhặt lên, sọt
rác
- Đọc từng đoạn trước lớp:
- Đọc đoạn 3, 4 trong nhóm 4
- Thi đọc giữa các nhóm:
- GV cho 3 nhóm thi đọc đồng
thanh
- GV nhận xét chung
Hoạt động 3: HD tìm hiểu đoạn 3,
4
- GV cho HS đọc thầm đoạn 3, 4
- Bạn gái nghe thấy mẫu giấy nói
gì nào ?
- Theo em, bạn gái nói thật hay nói
đùa ?
- GV cho 4 HS thi đọc
- GV nhận xét chung
3/ Củng cố - Dặn dị
- Nhận xét tiết học
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu đoạn 3, 4
- HS luyện phát âm
- 2 HS đọc đoạn3, 4 trước lớp
- HS luyện đọc ngắt giọng
- HS đọc đoạn 3, 4 trong nhóm 4
- 3 nhóm HS thi đọc đồng thanh
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về nhiều hơn
2/ Kỹ năng:
- Tính đúng
3/ Thái độ:
Trang 4- Cĩ ý thức học tập tốt.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Que tính – Bảng cài
III/ Ho ạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ :
- GV cho 2 HS lên bảng thực hiện
các phép tính sau:
- GV nêu bài toán: Có 7 que tính,
thêm 5 que nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- HD phân tích bài toán để rút ra
phép tính 7 + 5
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu
que tính ta làm thế nào ?
+ GV cho HS tìm kết quả trên que
- GVHD HS thành lập công thức 7
cộng với một số
7 + 3 =
- HS thực hiện bảng lớp, còn lại thực hiện vở nháp
48 + 7 + 3 = 55 + 3 = 58
29 + 5 + 4 = 34 + 4 = 38
- thực hiện phép tính cộng: 7 + 5
- HS tím kết quả trên que tính và nêu cách tính, kết quả
- HS quan sát và làm theo GV
- HS dùng que tính thành lập công thức tính
- HS thực hành trong nhóm 4 theo phân công của Gv
- Hs đọc bảng cộng
7 + 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8 = 15
Trang 5+ GV cho HS làm bảng con, 5 HS
làm bảng lớp
+ Qua bài tập 2các em cần lưu ý
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS thi đọc truyền miệng
- HS đọc kết quả
- HS đọc yêu cầu
- 5 HS làm bảng lớp, còn lại làm bảng con
7 7 7 7 7
4 8 9 7 3
11 15 16 14 10
- Cần lưu ý viết kết quả sao cho số đơn vị thẳng số đơn vị, số chục thẳng số chục
- HS đọc đề toán
- 1 HS làm trên giấy cứng, còn lại làm
Bài giải
Số tuổi của anh là:
7 + 5 = 12(tuổi)Đáp số: 12 tuổi
- luyện tập về bài toán nhiều hơn
* Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 6Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Mơn: Tập đọc(Tiết 18) Bài: NGƠI TRƯỜNG MỚI I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với
giọng nhẹ nhàng chậm rãi
- Hiểu nội dung: Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi
trường và yêu quý thầy cô, bạn bè.(Trả lời được câu hỏi 1, 2; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3)
- GV: Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc
- HS: đọc trước bài
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 4 HS đọc bài “ Mẩu giấy
vụn “ và trả lời câu hỏi - GV nhận
xét đánh giá
- 4 HS đọc ( mỗi HS đọc 1 đoạn )và trả lời câu hỏi
2/ Dạy bài mới : Giới thiệu bài: GV
nêu mục tiêu
* Hoạt động 1:Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HD đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a/ Đọc từng câu:
- GV cho 10HS nối tiếp nhau theo
hàng ngang đọc từng câu
- GV HD đọc từ khó: lợp lá, lấp ló,
bỡ ngỡ, nổi vân, rung động
b/ Đọc trước lớp:
- GV cho 3 HS nối tiếp nhau đọc
- HS nêu tên bài
- HS đọc nhẩm theo
- 10 HS nối tiếp nhau theo hàng ngang đọc từng câu
- HS luyện phát âm theo HD của
GV
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng
Trang 7từng đoạn trước lớp
- HD ngắt giọng:
+ Em bước vào lớp, / vừa bỡ ngỡ /
vừa thấy quen thân //
+ Dưới mái trường mới, / sao tiếng
trống rung động kéo dài !//
c/ Đọc trong nhóm 4
- GV cho HS đọc trong nhóm 4
d/ Thi đọc
- GV cho 3 nhóm HS thi đọc trước
lớp
- GV nhận xét
* Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài
- GV cho 2 HS đọc to bài, còn lại đọc
nhẩm theo
- Đoạn văn nào trong bài tả ngôi
trường nhìn từ xa ?
- Ngôi trường mới có gì đẹp ?
- Tìm những từ tả vẻ đẹp của ngôi
đoạn trước lớp
- HS luyện đọc ngắt giọng
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
4
- 3 nhóm HS thi đọc trước lớp
- HS nhận xét chọn ra nhóm đọc đúng, đọc hay
- 2 HS đọc to toàn bài trước lớp, còn lại đọc thầm theo
- Đoạn 1
- Những mảng tường vàng, ngói đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây
- Ngói đỏ, tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa, thơm tho trong nắng mùa thu
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
Trang 8III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập.
Bài 3: Yêu cầu Hs nêu đề toán.
- Hướng dẫn cho hs giải
Bài giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25(cm)Đáp số: 25 cm
* Rút kinh nghiệm:………
Trang 9- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng nhân vật trong bài
- Làm được bài tập 2
- Viết sẳn đoạn văn cần chép
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10Mơn:Kể chuyện (tiết 6)
Bài:MẨU GIẤY VỤN I/ Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn.(HS khá,
giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện)
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh họa truyện trong SGK
- HS: Tập kể trước theo tranh ở nhà.
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Bài mới Giới thiệu: GV nêu mục
tiêu của tiết học
* Hoạt động 1/ Hướng dẫn kể
chuyện
a)Kể từng đoạn theo tranh
- Yêu cầu các nhĩm kể
- GV cho HS kể trước lớp
- GV cho HS thi kể trước lớp
- GV HD nêu nội dung chính của
từng tranh
Tranh 1:
- Cô giáo chỉ và nói gì ?
- Các bạn nói gì ?
Tranh 2:
- Có chuyện gì xảy ra ?
- Lúc ấy cả lớp làm gì ?
Tranh 3, 4:
- Bỗng ai đứng dậy và làm gì ?
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu
chuyện
- GV cho HS kể phân vai
- GV HD HS phân vai: Người dẫn
- HS quan sát tranh và kể lại từng đoạn trong nhĩm
- HS kể trước lớp
- 2 nhóm HS thi kể trước lớp
- Học sinh trả lời
- Cả lớp đồng thanh đáp: Cĩ ạ
- HS nhận xét chọn nhóm, bạn kể hay
- HS kể phân vai
- HS phân vai và kể trong nhóm 4
Trang 11chuyện, cô giáo, bạn HS gái, bạn
HS trai
- Lần đầu GV vai người dẫn chuyện
- Các lần sau HS là người dẫn
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết được:
- Thực hiện giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- HS khá, giỏi “Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi”
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bộ tranh thảo luận hoạt động 2
- HS: Phiếu ba màu cho hoạt động, VBT
III/
Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 /Bài cũ:
- Cần làm gì chỗ học, chỗ chơi ?
- Giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học
chỗ chơi để làm gì ?
- GV nhận xét
2/ Bài mới :
Hoạt động 1: Đóng vai theo các
tình huống
- Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng
xử phù hợp để giữ gìn nhà cửa gọn
gàng, ngăn nắp
1/ GV chia nhóm, yêu cầu thảo
- Giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Để dễ tìm kiếm, nhà cửa sạch đẹp
- HS nêu tên bài
Trang 12luận các tình huống (nhóm 4)
2/ Đóng vai:
- GV giao các tình huống cho các
nhóm
- GV cho các nhóm bày tỏ trước
lớp, các nhóm còn lại nhận xét bổ
xung
Tình huống 1 : Em vừa ăn cơm
xong chưa kịp dọn mâm bát thì rủ
đi chơi
Tình huống 2: Nhà sắp có khách,
mẹ nhắc em quét nhà trong khi em
muốn xem phem phim hoạt hình
Tình huống 3: Bạn được phân công
xếp gọn chiếu sau khi ngủ dậy,
nhưng em thấy bạn không làm
Tình huống 4:Bố mẹ xếp cho Nga
một góc học tập ở nhà, nhưng mọi
người trong gia đình thường để đồ
dùng lên bàn học của Nga.
- GV chốt ý: Sống gọn gàng,
ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm
sạch, đẹp và khi cần sử dụng thì
không phải mất công tìm kiếm
Người sống gọn gàng, ngăn nắp
luôn được mọi người yêu mến.
Hoạt động 2: Tự liên hệ bản
thân
- Mục tiêu: GV kiểm tra việc HS
thực hành giữ gọn gàng, ngăn nắp
chỗ học, chỗ chơi
- GV cho HS giơ bảng màu theo
các mức độ a, b, c
+ Mức độ a: Thường xuyên tự
xếp dọn chỗ học, chỗ chơi
+ Mức độ b: Chỉ làm khi được
nhắc nhở
+ Mức độ c: Thường nhờ người
- Đại diện nhóm lên nhận tình huống về nhóm thảo luận
- HS nhân xét, bổ sung ý kiến
- Em sẽ: dọn mâm bát cơm trước, rồi sau đó đi chơi với bạn
- Em sẽ: quét nhà xong rồi mới xem phim
Trang 13khác làm hộ
- GV đọc các mức độ để HS so
sánh nhận xét các mức độ (Màu
đỏ là đồng ý, màu xanh là không
đồng ý, màu vàng là lưỡng lự)
- GV nhận xét chung
- GVKL: Để ghi nhớ trong việc
giữ gọn gàng, ngăn nắp cần phải
ghi nhớ như sau:
Bạn ơi chỗ học chõ chơi
Gọn gàng, ngăn nắp ta thời chớ
quên
Đồ chơi, sách vở đẹp bền,
Khi cần khỏi mất công tìm kiếm
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Mơn: Toán (Tiết 28) Bài: 47 + 25
I/ Mục tiêu:
1/Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép tính
- Que tính, bảng gài.
III/ H oạt động dạy học:
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra VBT
- GV nhận xét
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng
47 + 25:
- Nêu bài toán: Có 47 que tính,
thêm 25 que nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính các em thực hiện phép tính gì ?
- Các em lấy số que gì cộng với số
que gì ?
- GV cho HS thực hiện trên que
tính
- GV cho HS nêu cách tìm kết quả
- GVHD trên bảng lớp: Lấy 7 que
rời gộp với 3 que ở hàng dưới thành
1 bó 1 bó đổi thành thẻ 1 chục Vậy
trên bảng có tất cả bao nhiêu chục
và mấy que rời ?
47 + 25 = ?
25
47
92
- GV cho HS thực hiện lại bằng lời
*Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1:- Yêu cầu học sinh đọc đề và
làm bài
- 2HS làm bảng lớp
- GV nhận xét - HS quan sát trên bảng lớp - Thực hiện phép tính cộng - 47 que + 25 que - HS thực hiện trên que tính HS nêu kết quả - HS nêu theo cách tìm của bản thân - 7 chục và 2 que rời - Nêu cách tính
17 37 47
+ + +
24 36 27
41 73 74
77 28 39
+ + +
3 17 7
80 45 46
Trang 15- Bài 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Bài 3:
- GV ghi tóm tắt lên bảng và HS
đọc lại bài toán
+ Nữ : 27 người
+ Nam : 18 người
+ Đội đó có : … người ?
- Muốn biết đội đó có tất cả bao
nhiêu người các em làm tính gì ?
- Lấy số người nào cộng số người
7 5 14 3
42 87 61 30
- HS đọc bài toán
- Làm tính cộng
- Số người nữ cộng số người nào
- 1HS làm bảng lớp, còn lại làm vào Vbt
Bàigiải:
Số người đội đó có tất cả là:
27 + 18 = 45(người)Đáp số: 45người
* Rút kinh nghiệm:……… ………
Mơn:Tập viết (Tiết 6) Bài:CHỮ HOA: D
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
Trang 16- Viết đúng chữ hoa Đ(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng
dụng: Đẹp(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp(3 lần)
- Mẫu chữ Đ đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trên dòng kẻ ô ly
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài viết ở nhà
- GV nhận xét
2/ Bài mới: Giới thiệu
- GV nêu MĐ – YC
*Hoạt động 1: HD viết chữ hoa
1/ HD quan sát và nhận xét chữ
mẫu.
- GV cho HS quan sát chữ mẫu ở
khung chữ
- Chiều cao của chữ mấy ô ly ? Gồm
mấy đường kẻ ngang ?
- Chữ cái Đ được viết bởi mấy nét ?
- GV giới thiệu các nét:
+ Nét thẳng đứng hơi lượn ở đầu
nét và cuối nét nối với nét công tạo
thành nét gút
+ Nét cong phải nét cuộn vào
- HS nêu tên bài
- HS quan sát chữ mẫu
- 5 dòng li, gồm 6 đường kẻ ngang
Trang 172/ HD viết bảng con
- GV uốn nắn và nhắc lại cách viết
3/ HD viết cụm từ ứng dụng
- GV cho HS nêu cụm từ ứng dụng
- Thế nào là “Đẹp trường đẹp lớp”
?
- GV cho HS quan sát câu ứng dụng
ở bảng lớp để nhận xét về độ cao,
khoảng cách, dấu thanh
- Những con chữ nào có độ cao 2,5 li
?
- Những con chữ nào có độ cao 1 li?
- GV viết mẫu chữ Đẹp trên dòng
kẻ
- GV viết cụm từ ứng dụng trên
dòng kẻ li
4/ HD viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết: Viết 1 dòng
chữ Đ cỡ vừa, 1 dòng chữ b cỡ nhỏ
và 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa và nhỏ,
2 dòng cụm từ ứng dụng
- GV nhắc tư thế ngồi, cách cầm
bút
5/ Chấm chữa bài
- GV chọn 5 – 7 tập chấm và nhận
xét cụ thể từng tập
3/ Củng cố- Dặn dị :
- Nhận xét tiết học
- Vế hồn thành bài viết
- HS luyện viết bảng con 3 – 4 lượt
- HS nêu cụm từ ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp
- Câu nói khuyên chúng ta cần phải giữ cho trường lớp sạch đẹp
- HS quan sát và nhận xét:
- Đ, g, l
- n, e, ư, ơ,
- HS viết bảng con chữ Đẹp cỡ vừa
và cỡ nhỏ 3 – 4 lượt
- HS viết vào vở tập viết theo yêu cầu
* Rút kinh nghiệm:………
………
Mơn:An tồn giao thơng Bài 2 : TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I/ Mục tiêu:
Trang 18- Học sinh kể tên và mơ tả đường phố nơi em ở, hoặc đường phố mà em
biết.( rộng , hẹp biển báo , vỉa hè)
- Biết được sự giống nhau và khác nhau của đường phố, ngõ , hẻm, …
- Biết đi ddungs phần đường của mình.
II/ Chuẩn bị
- Tranh đồ dùng.
III/ Nội dung:
- Nhận biết đặc điểm đường phố, đường 1 chiều 2 chiều.
III/ Hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm đường phố.
- Mục tiêu: Mơ tả cà kể tên một số đặc điểm đường phố nơi em ở
* Hoạt động 2: Tìm hiể đường phố an tồn và chưa an tồn.
- Chia nhĩm: Các nhĩm tiến hành thảo luận , phân biệt đướng phố an tồn và chưa an tồn
Thứ năm 23 tháng 9 năm 2010
Mơn :Toán (Tiết 29) Bài :LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức :
- Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5, 47 +