1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 18 - GV: Trương Thị Hiền

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho HS nhận xét hình vẽ trong SGK -Thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn - Giúp HS có nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài thẳng trong bài tập 1 nhất định *Hoạt động 2: So sánh gián tiếp [r]

Trang 1

TUẦN 18: TỪ 19/12 ĐẾN 23/12/2011

Thứ 2

19/12/2011

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

Bài 73: it - iêt Điểm và đoạn thẳng Thực hành kĩ năng cuối kì I

Thứ 3

20/12/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

Bài 74: uôt - ươt

độ dài đoạn thẳng Cuộc sống xung quanh (BVMT+KNS)

Thứ 4

21/12/2011

1 2-3 4 5

HÁT HVẦN MT GDNGLL

Bài 75: Ôn tập

Chủ đề : Tiếp bước truyền thống anh hùng

Thứ 5

22/12/2011

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG VSRM

Bài 76 : oc - ac Thực hành đo độ dài

Gấp cái ví (t2) Tại sao chải răng ? Khi nào chải răng ?

Thứ 6

23/12/2011

1-2 3 4

HVẦN TOÁN SHL

KT HKI Một chục –Tia số

THỨ HAI

Trang 2

NS: 16/12/2011 Học vần

ND: 19/12/2011 Bài 72: it - iêt

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: ut - ưt

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần it - iêt

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần it với in

-So sánh iêt với it

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá mít - viết

Đánh vần mờ - it - mit - sắc - mít

vờ - iêt - viết - sắc - viết

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

trái mít - chữ viết

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

i - tờ - it i - ê - tờ - iêt

-Hát

-HS đọc bài, viết bảng con các từ

ngữ chim cút, nứt nẻ

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

it: được tạo nên từ i & t +Giống nhau: âm đầu i +Khác nhau: it kết thúc bằng t

iêt: được tạo nên từ i,ê và t +Giống nhau: âm cuối t +Khác nhau: iêt bắt đầu bằng iê -HS nhìn bảng phát âm

i - tờ - it ; i - ê - tờ - iêt

- Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

Trang 3

Toán Bài 66: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”

-Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

-Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điể m

+Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

mờ - it - mit - sắc - mít vờ - iêt - viết - sắc - viết

trái mít chữ viết

- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

con vịt thời tiết

đông nghịt hiểu biết

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi

Ngày xuống ao chơi

Đêm về đẻ trứng.

-GV đọc mẫu

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

+Tranh vẽ gì?

+ Các bạn dang làm gì?

+Em có thích tô ,vẽ, viết không?

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có

vần mới học - Về học lại bài xem trrước bài 74

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con it, iêt, trái mít,

chữ viết.

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học

-HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc it, iêt; đọc từ ngữ -Cá nhân, cả lớp

-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

-HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào

vở tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

Em tô, vẽ, viết.

-HS trả lời câu hỏi -HS làm bài tập trong vở BTTV

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 4

-Thước và bút chì

-Thước kẻ, bút chì , vở tập toán

III.CÁC HẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

-Không kiểm tra

2 Bài mới:

a.Giới thiệu “điểm” “đoạn thẳng”

-GV vẽ hình và cho HS nói:

A B

điểm A điểm B

-Lưu ý cách đọc:

A đọc là a

B đọc là bê

C đọc là xê

M đọc là mờ

N đọc là nờ

-GV lấy thước nối hai điểm lại và nói:

+Nối điểm A với điểm B, ta có đoạn thẳng AB

_GV chỉ vào đoạng thẳng AB và cho HS đọc:

b.Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:

-Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:

-GV giơ thước vào nói: Để vẽ đoạn thẳng ta thường

dùng thước thẳng

-GV hướng dẫn HS quan sát mép thước, dùng ngón

tay di chuyển theo mép thước để biết mép thước

“thẳng”

-Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng theo các bước:

Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi 1 điểm nữa vào

tờ giấy Đặt tên cho từng điểm

Bước 2: Đặt mép thước qua điểm A và điểm B và

dùng tay trái giữ cố định thước Tay phải cầm bút, đặt

đầu bút tựa vào mép thước và tì lên mặt giấy tại điểm

A, cho đầu bút trượt nhẹ tmặt giấy từ điểm A đến

điểm B

Bước 3: Nhấc thước và bút ra Trên mặt giấy có đoạn

thẳng AB

-GV cho HS vẽ một đoạn thẳng

-Điểm A, điểm B

-HS đọc nc, đt

-Đoạn thẳng AB -HS đọc cn, đt

-HS lấy thước ra

A B

.

-Thực hành vẽ một đoạn thẳng -Điểm M, điểm N, đoạn thẳng NM

Trang 5

3 Thực hành:

Bài 1: Gọi HS đọc tên các điểm và các đoạn thẳng

trong SGK

Bài 2: Dùng thước và bút nối thành

a 3 đoạn thẳng

b 4 đoạn thẳng

c 5 đoạn thẳng

d 6 đoạn thẳng

Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn

thẳng ?

4 Nhận xét –Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 67: Độ dài đoạn thẳng

M N…

-HS đọc tên các điểm và đoạn thẳng

-Thực hành nối -Đọc tên từng đoạn thẳng

-Cho HS nêu số đoạn thẳng -Đọc tên từng đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ

Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I

THỨ BA

NS: 17/12/2011 Học vần

ND: 20/12/2011 Bài 72: uôt - ươt

I MỤC TIÊU:

-Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- SGK, bảng, vở tập viết mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2.Bài cũ: it - iêt

-Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

-Hát

-HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ

con vịt, thòi tiết

Trang 6

Giới thiệu bài:

-Giới thiệu vần uôt - ươt

-GV viết bảng

Dạy vần:

a.Nhận diện vần:

-So sánh vần uôt với uôn

-So sánh ươt với uôt

b Đánh vần:

-Vần:

Đánh vần

GV chỉnh sửa

-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong tiếng

khoá chuột - lướt

Đánh vần chờ - uôt - chuôt - nặng - chuột

lờ - ươt - lươt - sắc - lướt

GV giới tranh rút ra từ ứng dụng

chuột nhắt - lước ván

-Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá

u - ô - tờ - uôt ư - ơ - tờ - ươt

chờ-uôt-chuôt-nặng-chuột lờ-ươt-lươt-sắc-lướt

chuột nhắt lước ván

- GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS

c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ

-GV viết mẫu bảng lớp

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV giới thiệu từ ứng dụng

trắng muốt vượt lên

tuốt lúa ẩm ướt

- GV giải thích từ ứng dụng

GV đọc mẫu

TIẾT 2

*Hoạt đông 2: Luyện tập

a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

Con Mèo mà trèo cây cau

Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà

Chú Chuột đi chợ đường xa

Mua mắm , mua nuối giỗ cha con Mèo.

-GV đọc mẫu

-HS nhắc tựa bài CN - ĐT

uôt: được tạo nên từ u,ô & t +Giống nhau: âm đầu uô +Khác nhau: uôt kết thúc bằng t

ươt: được tạo nên từ ư,ơ và t +Giống nhau: âm cuối t +Khác nhau: ươt bắt đầu bằng ươ -HS nhìn bảng phát âm

u - ô - tờ - uôt ; ư - ơ - tờ - ươt

- Cá nhân, đt

-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-HS viết bảng con uôt, ươt, chuột

nhắt, lướt ván.

-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng có vần mới học

-HS cá nhân , cả lớp

-HS lần lượt đọc uôt, ươt; đọc từ ngữ -Cá nhân, cả lớp

-HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,

cả lớp

-2-3 HS đọc

- HS viết các vần và từ ngữ vào vở

Trang 7

Bài 67: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU:

-Có biểu tượng về “dài hơn- ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng

-Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

+ Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một vài cái bút (thước hoặc que tính) dài ngắn, màu sắc khác nhau

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

- HS lên bảng đọc tên các điểm

-Nối các đoạn thẳng

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

-GV ghi tựa bài lên bảng

*Hoạt động 1: Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn”

và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng

- GV giơ 2 cây thước (bút chì) dài ngắn khác nhau và

hỏi:

-Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn?

-Cho HS thực hành so sánh

- HS lên bảng làm bài

-HS đọc cn, cả lớp

-Chập hai chiếc lại sao cho chúng có một đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn

-So sánh bút chì, thước, … -HS nhận xét độ dài của thước, đoạn thẳng

b Luyện viết:

-Cho HS viết bài vào vở

-GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai

*Hoạt động 3: Luyện nói

-GV nêu câu hỏi

+Tranh vẽ gì?

+Qua tranh, em thấy nét mặt của các bạn như thế nào?

+Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?

+Em đã từng chơi trò chơi này chưa? Ở đâu?

4 Củng cố - Dặn dò:

-Hỏi lại bài

-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng có

vần mới học - Về học lại bài xem trrước bài 75

tập viết mẫu

-HS đọc tên bài luyện nói

Chơi cầu trượt.

-HS trả lời câu hỏi -HS làm bài tập trong vở BTTV

-HS đọc bài Tìm tiếng

Trang 8

-Cho HS nhận xét hình vẽ trong SGK

- Giúp HS có nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài

nhất định

*Hoạt động 2: So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn

thẳng qua độ dài trung gian:

-GV giới thiệu: Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ

dài gang tay

+GV thực hành đo độ dài một đoạn thẳng vẽ sẵn trên

bảng bằng gang tay

-Cho HS xem SGK, nhận xét xem đoạn thẳng nào dài

hơn

-GV nhận xét: Có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng

bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng

đó

3 Thực hành:

Bài 1: Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn

hơn

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng (theo

mẫu)

Bà 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

-GV hướng dẫn HS:

+Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm

được vào băng giấy tương ứng

+So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn

nhất

+Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

4 Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Chuẩn bị bài 68: Thực hành đo độ dài

-Thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1

+Quan sát

-Đoạn thẳng ở dưới dài hơn

-HS làm bài đọc tên các đoạn thẳng dài hơn, đoạn thẳng ngắn hơn

-HS làm bài chữa bài

-Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng

-So sánh độ dài từng cặp hai đoạn thẳng

-HS làm bài tập

TN&XH CUỘC SỐNG XUNG QUANH

(BVMT:liên hệ +KNS)

I MỤC TIÊU:

-Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở

Trang 9

-Biết được một số điểm giống và khác nhaugiữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị, KN

tìm kiếm và xử lí thông tin, phát triển KNS hợp tác trong công việc.

-HS có ý thức gắng bó, yêu mến quê hương

* Hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã hội xung quanh Biết được cuộc sống ở

nông thôn và thành thị Ở nông thôn hay thành thị chúng ta điều phải có ý thức bảo vệ

môi trường xung quanh

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Các tranh trong sgk phóng to

- SGK, vở bài tập TNXH

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Bài cũ:

+Thế nào là một lớp học sạch đẹp?

+Để lớp học luôn sạch đẹp hằng ngày em phải làm gỉ?

-GV nhận xét

B Bài mới:

1 Khám phá:

*Hoạt động 1: Khởi động giới thiệu bài

Ở nông thôn và ở thành thị quan cảnh xung quanh và

cuộc sống của mọi người có điểm gì giống và khác

nhau?

-Để hiểu rõ hơn hôm nay cô cùng các con tìm hiểu

qua bài ”Cuộc sống xung quanh”

2 Kết nối

*Hoạt động 2: Tham quan hoạt động sinh sống của

nhân dân khu vực chung quanh trường

MT: HS quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa hàng,

các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất… ở khu vực xung

quanh trường

CTH:

Bước 1:

-GV giao nhiệm vụ quan sát:

+Nhận xét về quang cảnh trên đường (người qua lại

động hay vắng, học đi bằng phương tiện gì…)

+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường: Có nhà ở,

cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất, cây

cối, ruộng vườn… hay không? Người dân địa phương

thường làm công việc gì là chủ yếu?

-GV phổ biến nội quy khi đi tham quan:

-HS trả lời

-HS đọc cn, đt

-HS đi tham quan -HS qs thật tỉ mỉ, đường có trải nhựa không…

Trang 10

+ Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo hàng ngũ, không

được đi lại tự do

+ Phải trật tự, nghe theo hướng dẫn của GV

Bước 2: Đưa HS đi tham quan

-GV cho HS xếp hàng (có thể 2,3 hoặc 4 hàng), đi

xung quanh khu vực trường đóng Trên đường đi, GV

sẽ quyết định những điểm dừng để HS quan sát kĩ và

khuyến khích các em nói với nhau về những gì các em

trông thấy (GV nêu câu hỏi gợi ý)

Bước 3: Đưa HS về lớp

*Hoạt động 3: Thảo luận về những hoạt động sinh

sống của nhân dân

MT: HS nói được những nét nổi bật về các công

việc sản xuất, buôn bán của nhân dân ở địa phương

CTH:

Bước 1: Thảo luận nhóm

Bước 2: Thảo luận cả lớp

-Yêu cầu các nhóm lên trình bày

3 Thực hành:

*Hoạt động 4: Làm việc theo nhóm với sgk

MT: HS biết phân tích hai bức tranh trong sgk để

nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn,

bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở thành thị

CTH:

Bước 1: GV yêu cầu HS tìm bài 18,19

-HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong bài

Bước 2:

-GV gọi một số HS trả lời

+Bức tranh ở trang 38,39 vẽ về cuộc sống ở đâu? Vì

sao em biết?

+Bức tranh ở trang 40,41 vẽ về cuộc sống ở đâu? Vì

sao em biết?

*Giúp HS hiểu biết về quan cảnh thiên nhiên và xã

hội xung quanh.

-Đi tham quan

-Xếp hàng đi xung quanh khu vực trường học

-Thảo luận

-Quan sát theo hướng dẫn của GV

-HS nói với nhau về những gì các em

đã được quan sát như đã hướng dẫn ở phần trên

-Đại diện các nhóm lên nói với cả lớp

em đã phát hiện những công việc chủ yếu nào

- HS liên hệ đến những công việc mà

bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình em làm hằng ngày

-Mỗi HS lần lượt chỉ vào các hình trong 2 bức tranh và nói về những gì

em nhìn thấy

-HS trả lời -HS tự nêu

Trang 11

Dù sống ở nông thôn hay thành phố chúng ta điều

phải có ý thức giữ gìn đường phố sạch đẹp, không xả

rác bừa bãi Để có được cảnh quan thiên nhiên

trong sạch, môi trường mới được trong lành.

4 Vận dụng

-Em đã học bài này vậy về nhà em phải giữ sạch môi

trường xung quanh nơi em ở Và tìm hiểu thêm về

cuộc sống của những người dân xung quanh nhà em

họ sống như thế nào?

THỨ TƯ

NS: 18/12/2011 Học vần

ND: 21/12/2011 Bài 75: Ôn tập

I/ MỤC TIÊU :

-Đọc được các vần có kết thúc bằng m từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75

-Nghe và hiểu được các đoạn truyện theo tranh: Chuột nhà và Chuột đồng

*HS khá giỏi kể lại 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-SGK , tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ

-SGK, bảng con, Vở tập viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Ổn định:

2/.Kiểm tra bài cũ: uôt - ươt

Cho 2-3 HS đọc bài sgk

-1 HS đọc câu ứng dụng

Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới Ôn tập

- Giới thiệu bài:

Trong tuần qua các em đã được học những vần nào

kết thúc bằng t Giáo viên treo bảng ôn

Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn

-Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu : Ghép 1

âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo thành vần

at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, ut, ưt, et, êt, it, iêt, uôt, ươt

Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang

Hát

HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ : chuột nhắt, trắng muốt.

-HS đọc các vần đã học trong tuần

-HS đọc cn, nhóm, đt

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w