1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Đạ kao

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát và đọc từ theo gv 2-3 học sinh khá đọc Nhaän xeùt Nhaän bieát tieáng coù d, đ Hoïc sinh quan saùt tranh vaø neâu Học sinh đọc theo gv 2-3 học sinh đọc cá nhaân Viết vào vở tập v[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 4

(Bắt đầu từ ngày 24/9 đến 28/9/ 2012 )

Hai

Ba

25/9

Thủ công 4 Xé dán hình vuông ,hình tròn

Toán 15 Luyện tập chung

Mĩ thuật 4 Bài 4: Vẽ hình tam giác

26/9

TN-TV 11 Bài 6 (t1) Học vần 37 Bài 16 : ôn tập // 38 //

Năm

27/9

Sáu

28/9

Trang 2

Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Đạo đức

Tiết 4 : Gọn gàng và sạch sẽ

I Mục tiêu:

-Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

* BVMT :Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống,văn hĩa,gĩp phần giữ vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường , thêm đẹp, văn minh

II Đồ dùng dạy học:

- Sgk , bài hát rửa mặt như mèo

III Các hoạt đông dạy học:

1 Oån định lớp

2 Bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1

Quan sát

Hoạt động 2

Bài tập :1

Làm cá nhân

Hoạt dộng 3

Bài tập 2

Làm nhóm

4 Củng co,á dặn

- Cho hs hát

- Nội dung bài học trước

- Nhận xét ghi điểm

- Giới thiệu bài : ghi đề

- Cho hs quan sát bạn trong lớp có đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

- Nhận xét – Tuyên dương

* Kết luận :

- Gv hỏi :

* Aùo quần bẩn phải làm gì ?

* Aùo rach phải làm gì ? -Nhận xét :

* Kết luận :

- Cho từng nhóm chon 1 bộ đồ mặc phù hợp cho bạn nam và nữ trong tranh

- Theo dõi giúp đỡ các nhóm

- Nhận xét tuyên dương

- Nhắc lại nội dung bài học

- Nhắc hs đi học phải ăn mặc sạch sẽ .- Nhận xét chung tiết học

- Cá lớp

- 2hs

- 1-2 HS Nhắc lại

Cả lớp quan sát 2-3 hs nêu tên:

Lê mi,quyn, La wi…

- 2-3 hs nhắc lại Cá nhân Nhận xét

- Lắng nghe Giặt giũ … Khâu lại …

- Nghe trả lời :

*Giặt sạch

*Đưa mẹ vá lại

- Lắng nghe

2 hs nhắc lại

- Các nhóm thực hiện

- Đại diện nhóm trình bày

- Lắng nghe

- 2hs

- Lắng nghe

Trang 3

Học vần

Tiết 46,47,48 : N –M

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : n,m, nơ, me; đọc được từ và câu ứng dụng

- Kỹ năng đọc được: n,m,nơ,me

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề:bố mẹ,ba má

II Đồ dùng dạy học:

- Sgk , bảng cài, tranh minh hoạ tiết học

III Các hoạt động dạy học:

KTBC

Hoạt động 1

Hoạt động 2

Hoạt động 3

Hoạt động 4

Hoạt động 5

- Gọi đọc , viết : i, a, bi, cá

- Nhận xét ghi điểm

Tiết 1:

* Học âm :n

- Nhận diện âm : n Cho học sinh phát âm,ghép vần

* Treo tranh minh hoạ và hỏi :

* Tranh vẽ ai ? Nhận xét : cái ” nơ “

- Tiếng “nơ ” có âm gì đã học ?

- Phát âm tiếng :nơ Cho học sinh phát âm

Gv nhận xét

* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm n

Na, nỉ, no

*Viết bảng con:

Hướng dẫn cách viết: n, nơ

Cho HS viết, nhận xét

*Thi viết đúng

Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét

Tiết 2

- Chơi trị chơi kể tên các loại quả

* Dạỵ âm m

(?)Đây là âm gì?

-Phát âm: m

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng me

2-3 học sinh lên bảng đọc ,viết, a,cá

Dưới lớp viết bảng con chữ a

Nhận xét

Âm ơ

Cá nhân, lớp

âm n

cánhân,nhóm, lớp

Tiếng nơ

có âm n đứng trước,

âm ơ đứng sau.

n – ơ - nơ : cá nhân.

Cá nhân, nhóm, lớp

Nhận xét 2-3 học sinh tìm Nhận xét

HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chư n

Nhận xét

3 học sinh thi viết:

na,no…

Nhận xét

Âm m

M – e - me : cá

nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 4

Hoạt động 6

Hoạt động 7

Hoạt động 8

Hoạt động 9

Hoạt động 10

Hoạt động 11

Hoạt động 12

Hoạt động 13

-Đọc: me

So sánh:

Giống nhau: đều viết bằng các nét mĩc Khác nhau: âm m cĩ 3 nét mĩc cịn âm n chỉ

cĩ 2 -Hướng dẫn HS phân tích tiếng me

*Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âmm

Mẹ, má, ma, mà

*Viết bảng con:

Hướng dẫn cách viết: m, me

Cho HS viết, nhận xét

*Thi viết đúng

Cho HS viết các tiếng đã tìm trong HĐ7 Nhận xét

Tiết 3:

- Đọc lại 2 vần trên.

*-Đọc từ ứng dụng Cho HS quan sát vật mẫu, liên hệ thực tế để đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng : no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó ma Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

*Đọc câu ứng dụng:

Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu:

bò bê có cỏ , bò bê no nê

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Luyện viết vở

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Luyện nói:

- Chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu

tu ,

- Đọc mẫu : bố mẹ ba má

-Treo tranh:

(?)Trong tranh vẽ cảnh gì ?

-Nêu lại chủ đề: bố mẹ ba má

* Trị chơi củng cố, dặn dị

Gạch dưới các tiếng cĩ 2 âm vừa học Nhận xét, tuyên dương

-Dặn HS học thuộc bài

Tiếng me có âm m

đứng trước, âm e đứng sau: cá nhân

2-3 học sinh đọc Nhận xét

- 2-3 hs Thi tìm tiếng Nhận xét

- HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chữ Nhận xét

3 học sinh thi nhau viết Nhận xét

2 – 3 em đọc Cá nhân, lớp

Học sinh quan sát tranh Đọc theo gv

3-4 học sinh đọc Nhận xét

Cá nhân, lớp

Học sinh quan sát tranh

và nêu

Lắng nghe

2 -3 em đọc

Viết vào vở tập viết Học sinh yếu viết 1 -2 chữ ,nhận xét

HS luyện nĩi theo câu hỏi của gv

Lắng nghe và đọc theo gv

HS gạch dưới

Trang 5

Tiết 13 : Bằng nhau – Dấu =

I Mục tiêu:

1 Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó, 3=3,4 = 4

2 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

II Hoạt động sư phạm:

Gọi 2 hs lên làm bài tâp 5

Nhận xét, ghi điểm

III Hoạt động dạy và học:

HĐ1:Đạt mục

tiêu số 1

HĐLC:quan

sát,nhận xét

HTTC:cả lớp

HĐ 2:Đạt mục

tiêu số 2

HĐLC:thực hành

HTTC:cá

nhân,nhóm

HĐ 3:Đạt mục

tiêu số 1

HĐLC:thực hành

HTTC:cá nhân

HĐ 4:Đạt mục

tiêu số 1

Nhận biết quan hệ bằng nhau

-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên bảng

-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn

-Ta nói 3 bằng 3

-Viết 3 = 3

-Giới thiệu dấu =

-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và

4 chấm tròn

-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu

-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà

Gắn số và dấu

H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?

G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau

-Giáo viên gắn 1 1 -Yêu cầu gắn dấu

Bài 1:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau

Bài 2:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ

Đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh gắn dấu = và đọc

Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba

Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn

Học sinh gắn 4 = 4 và đọc

Học sinh gắn 2 = 2 và đọc

Dấu = vào giữa 2 số giống nhau

3-4 học sinh nhắc lại

Học sinh gắn 1 = 1 và đọc

Viết dấu 2-3 học sinh nêu Học sinh làm bài vào vở

Học sinh nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình

Viết dấu thích hợp < > = vào

Trang 6

HĐLC:thực hành

HTTC:cá nhân

HĐ 5:Đạt mục

tiêu số

HĐLC:thực hành

HTTC: nhóm

-Học sinh làm bài

-Hướng dẫn học sinh sửa bài

-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm -So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kế quả so sánh

-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại kết quả

-Thu bài chấm, nhận xét

ô trống

Học sinh làm bài:

< 5

= 2 Làm từng bài

4 < 5 4 = 4 4 >3

- Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa

Học sinh nộp bài

VI Hoạt động nối tiếp:

Hướng dẫn hs về nhà làm bài 4

V Chuẩn bị:

Một số vật mẫu

Trang 7

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

Học vần

Tiết 49,50,51 : D – Đ

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được : d , đ ,dê ,đò; đọc được từ và câu ứng dụng

- Kỹ năng đọc,viết : d, đ , dê , đê, học sinh yếu đọc và viết chữ đơn giản d,dê

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói

- Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III Các hoạt động dạy học

KTBC

Hoạt động 1

Hoạt động 2

Hoạt động 3

Hoạt động 4

- Gv Gọi hs đọc , viết : n, m, nơ, me

- Nhận xét,ghi điểm

Tiết 1:

Cho học sinh hát bài: Mẹ và cô

* Học âm :d

- Nhận diện âm :d

Hướng dẫn ghép âm thành tiếng dê

- Treo tranh minh hoạ và hỏi :

- Tranh vẽ con gì ?

Gv rút ra tiếng, từ ghi bảng Nhận xét :

- Tiếng “dê

” có âm gì đã học ?

- Phát âm tiếng :

* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm d

Da, do, de, di

*Viết bảng con:

Hướng dẫn cách viết: d, dê

Cho HS viết, nhận xét

*Thi viết đúng

Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét

Tiết 2

2-3 học sinh đọc,viết m,me

Dưới lớp viết bảng con Cả lớp hát và vỗ tay

Âm ê

Cá nhân, lớp

âm d

Tiếng

có âm d đứng trước, âm

ê đứng sau

D –ê - dê : cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh yếu đọc d,dê 2-3 học sinh thi tìm tiếng mang âm vùa học Nhận xét

HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 -2 chữ d,dê

3 học sinh thi nhau viết Nhận xét

Trang 8

Hoạt động 5

Hoạt động 6

Hoạt động 7

Hoạt động 8

Hoạt động 9

Hoạt động 10

Hoạt động 11

Hoạt động 12

* Cho HS hát bài: Em đi chơi thuyền….

*Ghi bảng âm: đ

(?)Đây là âm gì?

-Phát âm: đ

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng đị

-Đọc: đị

So sánh:

Giống nhau: đều viết bằng nét cong hở và nét mĩc

Khác nhau: âm đ cĩ nét gạch ngang cịn âm

d thì khơng

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng đị

*Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm đ

Đi, đĩ, đẻ, đa

*Viết bảng con:

Hướng dẫn cách viết: d, đ

Cho HS viết, nhận xét

*Thi viết đúng

Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét

Tiết 3:

*Đọc lại 2 âm trên.

* -Đọc từ ứng dụng Cho HS quan sát vật mẫu, liên hệ thực tế để đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng : da de do

đa đe đo

da dê đi bộ

Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

*Đọc câu ứng dụng:

Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu:

dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

Gọi hs đọc cá nhân,nhận xét

*Luyện viết vở

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Luyện nói:

- Chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

HS hát

Âm đ

cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

đ – o – đo – huyền - đị

lắng nghe Tiếng đị có âm đ đứng

trước, âm o đứng sau và

dấu huyền trên âm o:

2-3 học sinh đọc Nhận xét

2-3 hs Thi tìm tiếng Nhận xét

HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chữ Nhận xét

3 học sinh thi nhau viết đúng Nhận xét

2 – 3 em đọc Cá nhân, lớp

Quan sát và đọc từ theo gv

2-3 học sinh khá đọc Nhận xét

Nhận biết tiếng có d, đ

Học sinh quan sát tranh và nêu

Học sinh đọc theo gv 2-3 học sinh đọc cá nhân

Viết vào vở tập viết

Học sinh yếu viết 1 chữ

HS luyện nĩi theo câu hỏi của gv

Trang 9

Hoạt động 13

Đọc mẫu : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Treo tranh:

(?)Trong tranh vẽ cảnh gì ?

-Nêu lại chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá

đa

* Trị chơi củng cố:

Gạch dưới các tiếng cĩ 2 âm vừa học Nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

-Dặn HS học thuộc bài

2 3 HS gạch dưới

Toán

Tiết 14: Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơn và các dấu =,<,> để so sánh các số trong phạm

vi 5

2 Các dấu để so sánh các số trong phạm vi 5

II Hoạt động sư phạm:

Gọi hs làm bài số 4

III/ Hoạt động dạy và học:

Trang 10

HĐ 1:Đạt mục

tiêu số 1

HĐLC:quan sát

thực hành

HTTC:cá nhân

cả lớp

HĐ 2:Đạt mục

tiêu số 1

HĐLC:quan sát

thực hành

HTTC:cá nhân

cả lớp

HĐ 3:Đạt mục

tiêu số 2

HĐLC:quan sát

thực hành

HTTC:cá nhân

cả lớp

Bài 1:

Gv nêu yêu cầu của bài 1

H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?

Nhận xét : Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn

H: Điền dấu = khi nào?

Bài 2:

-Giáo viên treo tranh Cho học sinh nhận xét

H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở

H: Tranh 3: So sánh gì?

H: Tranh 4: So sánh gì?

Bài 3:

- Cho học sinh quan sat bài mẫu

- Nhận xét :

Gọi học sinh khá lên bảng Nhận xét

Học sinh đọc đề bài

2 học sinh nêu đề Mở sách theo dõi Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

2-3 học sinh nhắc lại

- Điền dấu = khi 2 số giống nhau

- Xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì theo mẫu:

3 > 2, 2 < 3

5 > 4 4 < 5 Học sinh quan sát

Học sinh nối và đọc kết quả

2 học sinh khá làm Nhận xét

VI.Hoạt động nối tiếp: -Hướng dẫn hs làm bài tập số 3

Tự nhiên & xã hội

Tiết 4 : Bảo vệ mắt và tai

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

 Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

 Giáo dục học sinh luôn có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, sách

 Học sinh: Sách bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

Hoạt

động 1:

Làm việc với sách giáo khoa

-Cho học sinh xem tranh sách giáo khoa

-Hướng dẫn học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt -Gọi hoc sinh tự đặt câu hỏi và học sinh khác trả lời

-Các tranh khác cũng hướng dẫn học sinh này hỏi, học sinh kia trả lời

Học sinh mở sách, xem tranh H: Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Có nên học tập bạn đó không? – Học sinh khác trả lời

Học sinh nhắc lại

Trang 11

Hoạt

động 2:

Hoạt

động 3:

-Sau khi học sinh trả lời xong

-Giáo viên kết luận: Đọc sách, xem ti vi vừa

với tầm mắt, rửa mặt bằng nước sạch, đi

khám mắt

-Cho học sinh xem tranh nhận ra các việc

nên làm và không nên làm để bảo vệ tai

-Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo luận

-Giáo viên kết luận: Không nghe tiếng quá

to, không để nước vào tai, không được chọc

vào tai, nếu đau tai phải đi khám

Tập đóng vai

-Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai

-Nhóm 1 đóng vai

+Gọi học sinh lên trình bày Giáo viên nhận

xét

-Nhóm 2 đóng vai

+Gọi nhóm 2 lên trình bày Giáo viên nhận

xét

-Gọi học sinh nêu đã học được điều gì ở các

tình huống trên

-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương

Học sinh xem tranh

Tự đặt câu hỏi cho mỗi tranh, học sinh khác trả lời

H: Tại sao không được ngoáy tai cho nhau?

Nhắc lại kết luận

Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn của Tuấn đang chơi kiếm bằng 2 chiếc que Nếu là Hùng

em xử lí như thế nào?

Lan ngồi học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem đến 1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em làm gì?

Không chơi que gậy, không nghe nhạc quá to

Thủ công

Tiết 4 : Xé , dán hình quả cam

I Mục tiêu:

_ Hs biết cách xé, dán hình quả cam

_ Hs xé, dán được hình quả cam theo hướng dẫn

II Chuẩn bị:

_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…

_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đồ

dùng

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Hướng dẫn

hs quan sát mẫu

_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập

_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Yêu cầu hs quan sát mẫu _Gv đặt câu hỏi gợi ý giúp hs tìm những đồ vật xung quanh có dạng hình

_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập

_ Nhắc lại tên bài _ Hs quan sát mẫu _ Hs tự trả lời câu hỏi:

hình quả bóng, quả táo…

Trang 12

c Hđ2: Hướng dẫn

mẫu

Trò chơi giữa tiết

c Hđ2: Thực hành

4 Củng cố, dặn dò

quả cam

_ Gv đặt câu hỏi gợi ý về hình dáng, đạc điểm, màu sắc…quả cam

* Xé hình quả cam _ Hướng dẫn xé hình vuông có cạnh dài 8 ô

_ Gv hướng dẫn hs chỉnh sửa hình vuông thành hình tròn giống quả cam

* Xé hình lá _ Xé hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, chiều rộng 2 ô sau đó chỉnh sửa thành hình lá

* Xé hình cuống lá _ Hướng dẫn hs xé hình chữ nhật nhỏ

* Dán hình: Quết đều hồ dán, đặt ngay ngắn và dán

* Hát tự do: Chú thỏ _ Yêu cầu hs lấy giấy và thực hành _ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn

_ Tuyên dương những bài đẹp

_ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Trả lời câu hỏi : quả cam hình tròn, chín màu vàng…

_ Quan sát

_ Vẽ và xé trên giấy nháp theo gv

_ Chú ý

* Hát _ Hs quan sát, thực hành xé, dán trên giấy _ Chú ý

Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

Học vần

Tiết 52,53,54 : T – Th

I Mục tiêu:

 Học sinh đọc được t, th, tổ, thỏ,đọc được từ và câu ứng dụng

 kỹ năng đọc,viết và ghép được các tiếng: t, th, tổ ,thỏ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

II Đồ dùng dạy học :

 Tranh minh họa : tổ chim, con thỏ , phần luyện nói

 Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

KTBC

Hoạt động 1

- Gọi 2-3 hs đọc , viết : d, đ, dê, đò

Ơû lớp viết bảng con

- Nhận xét ghi điểm

Tiết 1:

Gv cho học sinh hát bài

* Học âm :t

- Nhận diện âm :t

2-3 học sinh đọc,viết d,dê Lớp viết đ,đò

Nhận xét Cả lớp hát và vỗ tay

âm t

cánhân,nhóm, lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w