Quan sát và đọc từ theo gv 2-3 học sinh khá đọc Nhaän xeùt Nhaän bieát tieáng coù d, đ Hoïc sinh quan saùt tranh vaø neâu Học sinh đọc theo gv 2-3 học sinh đọc cá nhaân Viết vào vở tập v[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 4
(Bắt đầu từ ngày 24/9 đến 28/9/ 2012 )
Hai
Ba
25/9
Thủ công 4 Xé dán hình vuông ,hình tròn
Toán 15 Luyện tập chung
Mĩ thuật 4 Bài 4: Vẽ hình tam giác
Tư
26/9
TN-TV 11 Bài 6 (t1) Học vần 37 Bài 16 : ôn tập // 38 //
Năm
27/9
Sáu
28/9
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Đạo đức
Tiết 4 : Gọn gàng và sạch sẽ
I Mục tiêu:
-Học sinh nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ
* BVMT :Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống,văn hĩa,gĩp phần giữ vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường , thêm đẹp, văn minh
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk , bài hát rửa mặt như mèo
III Các hoạt đông dạy học:
1 Oån định lớp
2 Bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1
Quan sát
Hoạt động 2
Bài tập :1
Làm cá nhân
Hoạt dộng 3
Bài tập 2
Làm nhóm
4 Củng co,á dặn
dò
- Cho hs hát
- Nội dung bài học trước
- Nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài : ghi đề
- Cho hs quan sát bạn trong lớp có đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
- Nhận xét – Tuyên dương
* Kết luận :
- Gv hỏi :
* Aùo quần bẩn phải làm gì ?
* Aùo rach phải làm gì ? -Nhận xét :
* Kết luận :
- Cho từng nhóm chon 1 bộ đồ mặc phù hợp cho bạn nam và nữ trong tranh
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Nhận xét tuyên dương
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhắc hs đi học phải ăn mặc sạch sẽ .- Nhận xét chung tiết học
- Cá lớp
- 2hs
- 1-2 HS Nhắc lại
Cả lớp quan sát 2-3 hs nêu tên:
Lê mi,quyn, La wi…
- 2-3 hs nhắc lại Cá nhân Nhận xét
- Lắng nghe Giặt giũ … Khâu lại …
- Nghe trả lời :
*Giặt sạch
*Đưa mẹ vá lại
- Lắng nghe
2 hs nhắc lại
- Các nhóm thực hiện
- Đại diện nhóm trình bày
- Lắng nghe
- 2hs
- Lắng nghe
Trang 3
Học vần
Tiết 46,47,48 : N –M
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được : n,m, nơ, me; đọc được từ và câu ứng dụng
- Kỹ năng đọc được: n,m,nơ,me
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề:bố mẹ,ba má
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk , bảng cài, tranh minh hoạ tiết học
III Các hoạt động dạy học:
KTBC
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 3
Hoạt động 4
Hoạt động 5
- Gọi đọc , viết : i, a, bi, cá
- Nhận xét ghi điểm
Tiết 1:
* Học âm :n
- Nhận diện âm : n Cho học sinh phát âm,ghép vần
* Treo tranh minh hoạ và hỏi :
* Tranh vẽ ai ? Nhận xét : cái ” nơ “
- Tiếng “nơ ” có âm gì đã học ?
- Phát âm tiếng :nơ Cho học sinh phát âm
Gv nhận xét
* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm n
Na, nỉ, no
*Viết bảng con:
Hướng dẫn cách viết: n, nơ
Cho HS viết, nhận xét
*Thi viết đúng
Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét
Tiết 2
- Chơi trị chơi kể tên các loại quả
* Dạỵ âm m
(?)Đây là âm gì?
-Phát âm: m
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng me
2-3 học sinh lên bảng đọc ,viết, a,cá
Dưới lớp viết bảng con chữ a
Nhận xét
Âm ơ
Cá nhân, lớp
âm n
cánhân,nhóm, lớp
Tiếng nơ
có âm n đứng trước,
âm ơ đứng sau.
n – ơ - nơ : cá nhân.
Cá nhân, nhóm, lớp
Nhận xét 2-3 học sinh tìm Nhận xét
HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chư n
Nhận xét
3 học sinh thi viết:
na,no…
Nhận xét
Âm m
M – e - me : cá
nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4Hoạt động 6
Hoạt động 7
Hoạt động 8
Hoạt động 9
Hoạt động 10
Hoạt động 11
Hoạt động 12
Hoạt động 13
-Đọc: me
So sánh:
Giống nhau: đều viết bằng các nét mĩc Khác nhau: âm m cĩ 3 nét mĩc cịn âm n chỉ
cĩ 2 -Hướng dẫn HS phân tích tiếng me
*Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âmm
Mẹ, má, ma, mà
*Viết bảng con:
Hướng dẫn cách viết: m, me
Cho HS viết, nhận xét
*Thi viết đúng
Cho HS viết các tiếng đã tìm trong HĐ7 Nhận xét
Tiết 3:
- Đọc lại 2 vần trên.
*-Đọc từ ứng dụng Cho HS quan sát vật mẫu, liên hệ thực tế để đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng : no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó ma Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
*Đọc câu ứng dụng:
Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu:
bò bê có cỏ , bò bê no nê
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Luyện viết vở
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói:
- Chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu
tu ,
- Đọc mẫu : bố mẹ ba má
-Treo tranh:
(?)Trong tranh vẽ cảnh gì ?
-Nêu lại chủ đề: bố mẹ ba má
* Trị chơi củng cố, dặn dị
Gạch dưới các tiếng cĩ 2 âm vừa học Nhận xét, tuyên dương
-Dặn HS học thuộc bài
Tiếng me có âm m
đứng trước, âm e đứng sau: cá nhân
2-3 học sinh đọc Nhận xét
- 2-3 hs Thi tìm tiếng Nhận xét
- HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chữ Nhận xét
3 học sinh thi nhau viết Nhận xét
2 – 3 em đọc Cá nhân, lớp
Học sinh quan sát tranh Đọc theo gv
3-4 học sinh đọc Nhận xét
Cá nhân, lớp
Học sinh quan sát tranh
và nêu
Lắng nghe
2 -3 em đọc
Viết vào vở tập viết Học sinh yếu viết 1 -2 chữ ,nhận xét
HS luyện nĩi theo câu hỏi của gv
Lắng nghe và đọc theo gv
HS gạch dưới
Trang 5Tiết 13 : Bằng nhau – Dấu =
I Mục tiêu:
1 Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó, 3=3,4 = 4
2 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số
II Hoạt động sư phạm:
Gọi 2 hs lên làm bài tâp 5
Nhận xét, ghi điểm
III Hoạt động dạy và học:
HĐ1:Đạt mục
tiêu số 1
HĐLC:quan
sát,nhận xét
HTTC:cả lớp
HĐ 2:Đạt mục
tiêu số 2
HĐLC:thực hành
HTTC:cá
nhân,nhóm
HĐ 3:Đạt mục
tiêu số 1
HĐLC:thực hành
HTTC:cá nhân
HĐ 4:Đạt mục
tiêu số 1
Nhận biết quan hệ bằng nhau
-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên bảng
-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn
-Ta nói 3 bằng 3
-Viết 3 = 3
-Giới thiệu dấu =
-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và
4 chấm tròn
-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu
-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà
Gắn số và dấu
H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau
-Giáo viên gắn 1 1 -Yêu cầu gắn dấu
Bài 1:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau
Bài 2:
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ
Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh gắn dấu = và đọc
Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba
Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
Học sinh gắn 4 = 4 và đọc
Học sinh gắn 2 = 2 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
3-4 học sinh nhắc lại
Học sinh gắn 1 = 1 và đọc
Viết dấu 2-3 học sinh nêu Học sinh làm bài vào vở
Học sinh nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình
Viết dấu thích hợp < > = vào
Trang 6HĐLC:thực hành
HTTC:cá nhân
HĐ 5:Đạt mục
tiêu số
HĐLC:thực hành
HTTC: nhóm
-Học sinh làm bài
-Hướng dẫn học sinh sửa bài
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh nêu cách làm -So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kế quả so sánh
-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại kết quả
-Thu bài chấm, nhận xét
ô trống
Học sinh làm bài:
< 5
= 2 Làm từng bài
4 < 5 4 = 4 4 >3
- Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa
Học sinh nộp bài
VI Hoạt động nối tiếp:
Hướng dẫn hs về nhà làm bài 4
V Chuẩn bị:
Một số vật mẫu
Trang 7Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Học vần
Tiết 49,50,51 : D – Đ
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được : d , đ ,dê ,đò; đọc được từ và câu ứng dụng
- Kỹ năng đọc,viết : d, đ , dê , đê, học sinh yếu đọc và viết chữ đơn giản d,dê
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói
- Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III Các hoạt động dạy học
KTBC
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 3
Hoạt động 4
- Gv Gọi hs đọc , viết : n, m, nơ, me
- Nhận xét,ghi điểm
Tiết 1:
Cho học sinh hát bài: Mẹ và cô
* Học âm :d
- Nhận diện âm :d
Hướng dẫn ghép âm thành tiếng dê
- Treo tranh minh hoạ và hỏi :
- Tranh vẽ con gì ?
Gv rút ra tiếng, từ ghi bảng Nhận xét : dê
- Tiếng “dê
” có âm gì đã học ?
- Phát âm tiếng : dê
* Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm d
Da, do, de, di
*Viết bảng con:
Hướng dẫn cách viết: d, dê
Cho HS viết, nhận xét
*Thi viết đúng
Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét
Tiết 2
2-3 học sinh đọc,viết m,me
Dưới lớp viết bảng con Cả lớp hát và vỗ tay
Âm ê
Cá nhân, lớp
âm d
Tiếng dê
có âm d đứng trước, âm
ê đứng sau
D –ê - dê : cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh yếu đọc d,dê 2-3 học sinh thi tìm tiếng mang âm vùa học Nhận xét
HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 -2 chữ d,dê
3 học sinh thi nhau viết Nhận xét
Trang 8Hoạt động 5
Hoạt động 6
Hoạt động 7
Hoạt động 8
Hoạt động 9
Hoạt động 10
Hoạt động 11
Hoạt động 12
* Cho HS hát bài: Em đi chơi thuyền….
*Ghi bảng âm: đ
(?)Đây là âm gì?
-Phát âm: đ
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng đị
-Đọc: đị
So sánh:
Giống nhau: đều viết bằng nét cong hở và nét mĩc
Khác nhau: âm đ cĩ nét gạch ngang cịn âm
d thì khơng
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng đị
*Trị chơi: Tìm tiếng cĩ âm đ
Đi, đĩ, đẻ, đa
*Viết bảng con:
Hướng dẫn cách viết: d, đ
Cho HS viết, nhận xét
*Thi viết đúng
Cho HS viết các tiếng đã tìm Nhận xét
Tiết 3:
*Đọc lại 2 âm trên.
* -Đọc từ ứng dụng Cho HS quan sát vật mẫu, liên hệ thực tế để đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng : da de do
đa đe đo
da dê đi bộ
Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
*Đọc câu ứng dụng:
Cho HS quan sát tranh SGK nêu câu:
dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
Gọi hs đọc cá nhân,nhận xét
*Luyện viết vở
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói:
- Chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
HS hát
Âm đ
cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
đ – o – đo – huyền - đị
lắng nghe Tiếng đị có âm đ đứng
trước, âm o đứng sau và
dấu huyền trên âm o:
2-3 học sinh đọc Nhận xét
2-3 hs Thi tìm tiếng Nhận xét
HS viết bảng con Học sinh yếu viết 1 chữ Nhận xét
3 học sinh thi nhau viết đúng Nhận xét
2 – 3 em đọc Cá nhân, lớp
Quan sát và đọc từ theo gv
2-3 học sinh khá đọc Nhận xét
Nhận biết tiếng có d, đ
Học sinh quan sát tranh và nêu
Học sinh đọc theo gv 2-3 học sinh đọc cá nhân
Viết vào vở tập viết
Học sinh yếu viết 1 chữ
HS luyện nĩi theo câu hỏi của gv
Trang 9Hoạt động 13
Đọc mẫu : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Treo tranh:
(?)Trong tranh vẽ cảnh gì ?
-Nêu lại chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá
đa
* Trị chơi củng cố:
Gạch dưới các tiếng cĩ 2 âm vừa học Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
-Dặn HS học thuộc bài
2 3 HS gạch dưới
Toán
Tiết 14: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơn và các dấu =,<,> để so sánh các số trong phạm
vi 5
2 Các dấu để so sánh các số trong phạm vi 5
II Hoạt động sư phạm:
Gọi hs làm bài số 4
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 10HĐ 1:Đạt mục
tiêu số 1
HĐLC:quan sát
thực hành
HTTC:cá nhân
cả lớp
HĐ 2:Đạt mục
tiêu số 1
HĐLC:quan sát
thực hành
HTTC:cá nhân
cả lớp
HĐ 3:Đạt mục
tiêu số 2
HĐLC:quan sát
thực hành
HTTC:cá nhân
cả lớp
Bài 1:
Gv nêu yêu cầu của bài 1
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?
Nhận xét : Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
H: Điền dấu = khi nào?
Bài 2:
-Giáo viên treo tranh Cho học sinh nhận xét
H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở
H: Tranh 3: So sánh gì?
H: Tranh 4: So sánh gì?
Bài 3:
- Cho học sinh quan sat bài mẫu
- Nhận xét :
Gọi học sinh khá lên bảng Nhận xét
Học sinh đọc đề bài
2 học sinh nêu đề Mở sách theo dõi Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
2-3 học sinh nhắc lại
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau
- Xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì theo mẫu:
3 > 2, 2 < 3
5 > 4 4 < 5 Học sinh quan sát
Học sinh nối và đọc kết quả
2 học sinh khá làm Nhận xét
VI.Hoạt động nối tiếp: -Hướng dẫn hs làm bài tập số 3
Tự nhiên & xã hội
Tiết 4 : Bảo vệ mắt và tai
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
Giáo dục học sinh luôn có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, sách
Học sinh: Sách bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt
động 1:
Làm việc với sách giáo khoa
-Cho học sinh xem tranh sách giáo khoa
-Hướng dẫn học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt -Gọi hoc sinh tự đặt câu hỏi và học sinh khác trả lời
-Các tranh khác cũng hướng dẫn học sinh này hỏi, học sinh kia trả lời
Học sinh mở sách, xem tranh H: Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Có nên học tập bạn đó không? – Học sinh khác trả lời
Học sinh nhắc lại
Trang 11Hoạt
động 2:
Hoạt
động 3:
-Sau khi học sinh trả lời xong
-Giáo viên kết luận: Đọc sách, xem ti vi vừa
với tầm mắt, rửa mặt bằng nước sạch, đi
khám mắt
-Cho học sinh xem tranh nhận ra các việc
nên làm và không nên làm để bảo vệ tai
-Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo luận
-Giáo viên kết luận: Không nghe tiếng quá
to, không để nước vào tai, không được chọc
vào tai, nếu đau tai phải đi khám
Tập đóng vai
-Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai
-Nhóm 1 đóng vai
+Gọi học sinh lên trình bày Giáo viên nhận
xét
-Nhóm 2 đóng vai
+Gọi nhóm 2 lên trình bày Giáo viên nhận
xét
-Gọi học sinh nêu đã học được điều gì ở các
tình huống trên
-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương
Học sinh xem tranh
Tự đặt câu hỏi cho mỗi tranh, học sinh khác trả lời
H: Tại sao không được ngoáy tai cho nhau?
Nhắc lại kết luận
Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn của Tuấn đang chơi kiếm bằng 2 chiếc que Nếu là Hùng
em xử lí như thế nào?
Lan ngồi học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem đến 1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em làm gì?
Không chơi que gậy, không nghe nhạc quá to
Thủ công
Tiết 4 : Xé , dán hình quả cam
I Mục tiêu:
_ Hs biết cách xé, dán hình quả cam
_ Hs xé, dán được hình quả cam theo hướng dẫn
II Chuẩn bị:
_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…
_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra đồ
dùng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Hướng dẫn
hs quan sát mẫu
_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Yêu cầu hs quan sát mẫu _Gv đặt câu hỏi gợi ý giúp hs tìm những đồ vật xung quanh có dạng hình
_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập
_ Nhắc lại tên bài _ Hs quan sát mẫu _ Hs tự trả lời câu hỏi:
hình quả bóng, quả táo…
Trang 12c Hđ2: Hướng dẫn
mẫu
Trò chơi giữa tiết
c Hđ2: Thực hành
4 Củng cố, dặn dò
quả cam
_ Gv đặt câu hỏi gợi ý về hình dáng, đạc điểm, màu sắc…quả cam
* Xé hình quả cam _ Hướng dẫn xé hình vuông có cạnh dài 8 ô
_ Gv hướng dẫn hs chỉnh sửa hình vuông thành hình tròn giống quả cam
* Xé hình lá _ Xé hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, chiều rộng 2 ô sau đó chỉnh sửa thành hình lá
* Xé hình cuống lá _ Hướng dẫn hs xé hình chữ nhật nhỏ
* Dán hình: Quết đều hồ dán, đặt ngay ngắn và dán
* Hát tự do: Chú thỏ _ Yêu cầu hs lấy giấy và thực hành _ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn
_ Tuyên dương những bài đẹp
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Trả lời câu hỏi : quả cam hình tròn, chín màu vàng…
_ Quan sát
_ Vẽ và xé trên giấy nháp theo gv
_ Chú ý
* Hát _ Hs quan sát, thực hành xé, dán trên giấy _ Chú ý
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
Học vần
Tiết 52,53,54 : T – Th
I Mục tiêu:
Học sinh đọc được t, th, tổ, thỏ,đọc được từ và câu ứng dụng
kỹ năng đọc,viết và ghép được các tiếng: t, th, tổ ,thỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa : tổ chim, con thỏ , phần luyện nói
Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
KTBC
Hoạt động 1
- Gọi 2-3 hs đọc , viết : d, đ, dê, đò
Ơû lớp viết bảng con
- Nhận xét ghi điểm
Tiết 1:
Gv cho học sinh hát bài
* Học âm :t
- Nhận diện âm :t
2-3 học sinh đọc,viết d,dê Lớp viết đ,đò
Nhận xét Cả lớp hát và vỗ tay
âm t
cánhân,nhóm, lớp