1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 1 - GV: Lê Thị Thu Hoài - Trường Tiểu học số 2 Phú Bài

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 261,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hướng dẫn học sinh sử dụng sách Toán 1 Yêu cầu học sinh mở bài học đầu tiên Học sinh mở sách đến trang có “ù tiết học Giáo viên giới thiệu ngắn gọn : Tên của bài đầu tiên”.. Lê [r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 20 thỏng 8 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ đầu tuần

Tiết 2+3 Học vần

ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (2 tiết)

I MỤC TIấU

- Nhiệm vụ học tập của người học sinh

- Nề nếp nội quy của lớp: Vào lớp 1 phải cú đủ dụng cụ để học tập

- Biết yờu quý thầy cụ giỏo, bạn bố

- Cú ý thức đi học chuyờn cần

- Thực hiện đỳng nội quy, quy định do nhà trường yờu cầu

- Tỏc phong phải gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp, trường học

- Yờu thớch học tập

bảng con,vở,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Tiết 1

1 ổn định:

2 Bài mới:

- Kiểm tra sỉ số

- Sắp xếp phân chia tổ

- Bầu lớp trưởng, lớp phó, các tổ trưởng, tổ

phó

- Cho học sinh tập nghiêm, các tổ tập báo

cáo sỉ số

- Cho học sinh làm quen nhau bằng trò

chơi hỏi tên nhau

+ Hướng dẫn học sinh chơi

- Giới thiệu các đồ dùng, dụng cụ học tập

- Giới thiệu tên các loại sách và cách sử

dụng sách

Tiết 2

- Hát vui

- Học sinh báo cáo sỉ số

-Lớp trưởng điều động lớp nghiêm, các tổ tập báo cáo sỉ số

+ Học sinh lắng nghe và tiến hành chơi

+ Qua trò chơi em cảm thấy rất vui và biết tên các bạn

- Học sinh theo dõi làm theo

* Hướng dẫn học sinh phân loại đồ dùng

của môn Tiếng Việt và Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt?

* Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng,

tác dụng của bảng chữ cái

- Bảng chữ có mấy màu sắc?

- 2 loại Bảng chữ cái +Bảng cài

- 2 màu:Xanh, đỏ

Trang 2

- Tác dụng của bảng chữ để ráp âm, vần

tạo tiếng

* Giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

bảng cái

- Bảng cái giúp các em gắn được âm, vần

chữ tạo tiếng

3 Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị sách giáo khoa Tiếng

Việt, vở tập viết, bảng con, phấn, bút chì để

tiết sau học bài các nét cơ bản

- Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

………

Tiết 4 Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I MỤC TIấU.

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tờn trường , tờn lớp, tờn thầy, một số bạn bố trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tờn mỡnh, những điều mỡnh thớch trước lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở BT Đạo đức 1

- Một số bài hỏt: ‘Ngày đầu tiờn đi học, Đi học, ”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của GV Hoạt đụng của HS

Hoạt động 1: Thực hiện trũ chơi “tờn bạn,

tờn tụi” (BT 1)

-GV tổ chức:

-GV hướng dẫn cỏch chơi: Hỏi:

+ Cú bạn nào cựng tờn với mỡnh ?

+ Em hóy kể tờn cỏc bạn đú ?

-Kết luận:

* Cho HS tự GT tờn mỡnh

Hoạt động 2:

Kể về mỡnh vào lớp 1:

-Khi đến trường bố mẹ chuẩn bị cho cỏc

em những gỡ ?

* Đi học cú những quyền lợi gỡ?

Hoạt động 3:

Kể ngày đầu đi học

-Yờu cầu từng HS cặp kể cho nhau

+Đến lớp cú gỡ khỏc so với ở nhà?

+Cụ giỏo đưa ra quy định gỡ cho H

Hoạt động 4:

Nhận xột, dặn dũ

-Nhúm 10 em đứng thành vũng trũn -HS tiến hành chơi và giới thiệu tờn:

+ Tờn bạn là gỡ ? + Tờn tụi là gỡ ? Nghe hiểu

* HS GTvới nhau -Kể theo HD của GV hoặc em nào biết thỡ

kể cho cỏc bạn cựng nghe

* HS khỏ – giỏi trả lời -Làm việc theo cặp

-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xột

-Chuẩn bị tiết sau

Trang 3

Thứ ba ngày 21 thỏng 8 năm 2012.

Tiết 1+2 Học vần

CÁC NẫT CƠ BẢN

I MỤC TIấU :

- Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét

xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu; cong hở phải, cong hở trái;

cong kín, khuyết trên; khuyết dưới; nét thắt

- Học sinh đọc và viết được các nét cơ bản

II Đồ DùNG DạY HọC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của GV Hoạt đụng của HS

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sỉ số học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Môn Tiếng Việt hôm nay

chúng ta học bài Các nét cơ bản

- Giáo viên ghi tựa bài

b Bài học:

- Giới thiệu lần lượt từng nét cơ bản cho

học sinh đọc cá nhân, lớp

- Cho học sinh so sánh các nét cơ bản với

các vật

+ Nét móc trên () giống cái gì?

+ Nét thẳng () giống cái gì?

+ Nét xiên phải (/ ), nét xiên trái (\) giống

cái gì?

- Hướng dẫn học sinh viết các nét cơ bản

- Nhận xét cho học sinh đọc

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm điểm, nhận xét

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Em nào nhắc lại các nét cơ bản

3 Củng cố - dặn dũ:

- Về nhà học lại bài và xem trước bài âm e

để tiết sau học

- Hát vui

- Học sinh báo cáo sỉ số

- Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

+ Giống cây cù móc … + Giống cây cột nhà…

+ Giống cây bị ngã…

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Các nét cơ bản

- Nét thẳng đứng, nét xiên trái, nét xiên phải

………

Tiết 4 Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I MỤC TIấU.

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

Trang 4

- Biết tờn trường , tờn lớp, tờn thầy, một số bạn bố trong lớp.

- Bước đầu biết giới thiệu về tờn mỡnh, những điều mỡnh thớch trước lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở BT Đạo đức 1

- Một số bài hỏt: ‘Ngày đầu tiờn đi học, Đi học, ”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của GV Hoạt đụng của HS

Hoạt động 1: Thực hiện trũ chơi “tờn bạn,

tờn tụi” (BT 1)

-GV tổ chức:

-GV hướng dẫn cỏch chơi: Hỏi:

+ Cú bạn nào cựng tờn với mỡnh ?

+ Em hóy kể tờn cỏc bạn đú ?

-Kết luận:

* Cho HS tự GT tờn mỡnh

Hoạt động 2:

Kể về mỡnh vào lớp 1:

-Khi đến trường bố mẹ chuẩn bị cho cỏc

em những gỡ ?

* Đi học cú những quyền lợi gỡ?

Hoạt động 3:

Kể ngày đầu đi học

-Yờu cầu từng HS cặp kể cho nhau

+Đến lớp cú gỡ khỏc so với ở nhà?

+Cụ giỏo đưa ra quy định gỡ cho H

Hoạt động 4:

Nhận xột, dặn dũ

-Nhúm 10 em đứng thành vũng trũn -HS tiến hành chơi và giới thiệu tờn:

+ Tờn bạn là gỡ ? + Tờn tụi là gỡ ? Nghe hiểu

* HS GTvới nhau -Kể theo HD của GV hoặc em nào biết thỡ

kể cho cỏc bạn cựng nghe

* HS khỏ – giỏi trả lời -Làm việc theo cặp

-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xột

-Chuẩn bị tiết sau

TIẾT HỌC ĐẦU TIấN

I MỤC TIấU

-Tạo khụng khớ vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mỡnh

-Bước đầu làm quen với SGK, đồ dung học toỏn, cỏc hoạt động trong giờ học toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Sỏch Toỏn 1

- Bộ đồ dựng Toỏn 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 ổn định:

2 Bài mới:

Hửụựng daón hoùc sinh sửỷ duùng saựch Toaựn 1

Yeõu caàu hoùc sinh mụỷ baứi hoùc ủaàu tieõn

Giaựo vieõn giụựi thieọu ngaộn goùn : Teõn cuỷa baứi Hoùc sinh mụỷ saựch ủeỏn trang coự “ự tieỏt hoùc ủaàu tieõn”

Trang 5

Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012

Tiết 1 +2 Học vần

học đặt ở đầu trang

Yêu cầu học sinh thực hành

Hướng dẫn học sinh cách giữ gìn sách

Hướng dẫn học sinh làm quen với 1 số

hoạt động học tập toán ở lớp 1.

Yêu cầu học sinh mở ra bài “Tiết học đầu

tiên” Hướng dẫn học sinh quan sát

Lớp 1 thường có những hoạt động nào,

bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học

tập nào trong các tiết học toán ?

Giáo viên tổng kết lại: Tranh1 giáo viên

phải giới thiệu, giải thích học cá nhân là

quan trọng nhất, học sinh nên tự học, tự làm

bài, tự kiểm tra kết quả theo hướng dẫn của

cô giáo

Gv tổ chức cho HS chơi

- Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi

học toán.

Học toán các em sẽ biết :

Đếm các số từ 1 -> 100, đọc các số, viết

các số, so sánh giữa 2 số, làm tính, giải

toán, biết đo độ dài , biết xem lịch

- Muốn học giỏi toán các em phải đi học

đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ, chú ý

nghe giảng

Giới thiệu bộ đồ dùng học toán 1.

Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ dùng

Giáo viên lấy mẫu , gọi tên đồ dùng đó

Nói về công dụng của từng loại đồ dùng đó

: que tính thường dùng khi học toán, các

hình dùng để nhận biết hình,học làm tính

Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữ gìn cẩn

thận.

- Gọi HS nêu 1 số ĐD học toán và nêu công

dụng GV chốt nội dung HS cần nắm

3 Củng cố - dặn dị:

Học sinh nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ

đồ dùng toán

Học sinh quan sát

Học sinh gấp sách, mở sách Học sinh quan sát,lắng nghe

Học sinh mở sách, quan sát

Học sinh phải dùng que tính để đếm, các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp

Học sinh lắng nghe giáo viên nói

Nhắc lại ý bên ( không yêu cầu nhắc lại nguyên vẹn)

HS thực hành

HS lắng nghe

HS lấy bộ đồ dùng để lên bàn và mở ra

HS lấy theo giáo viên và đọc tên đồ dùng

Học sinh nhắc lại từng loại đồ dùng để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêu cầu

Học sinh nêu

Trang 6

Bài 1: e ( 2 tiÕt )

I MỤC TIÊU :

- HS nhận biết được chữ và âm e

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học,Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KT bài cũ: GV nêu yêu cầu

Nhận xét, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

Hoạt động 1:Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ ai và vẽ gì?

Muốn đọc, viết được các tiếng đó các em

phải học các chữ cái và âm Giáo viên giới

thiệu chữ cái đầu tiên là chữ e

Hoạt động 2:Dạy chữ ghi âm.

Viết lên bảng chữ e

Chữ e giống hình gì?

Dùng sợi dây thẳng vắt chéo để thành chữ e

Phát âm mẫu : e

Hướng dẫn học sinh gắn : e

Hướng dẫn học sinh đọc : e

Viết bảng con

Giáo viên giới thiệu chữ e viết: viết chữ e

vào khung ô li phóng to, vừa viết vừa hướng

dẫn qui trình

Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn hoặc

không trung và vào bảng con

Tiết 2: Gọi học sinh đọc lại bài

Hoạt động 1:Luyện đọc.

Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc: e

Hoạt động 2:Luyện viết.

Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào vở

Chấm, nhận xét

Hoạt động 3:Luyện nghe, nói.

Treo tranh (Từng tranh)

Tranh 1 vẽ gì?

Tranh 2 vẽ gì?

HS vết lại các nét đã học

Học sinh quan sát

Bé, me, ve, xe

Học sinh đọc cả lớp: e

Học sinh quan sát

Hình sợi dây vắt chéo

Học sinh theo dõi cách đọc âm e

Gắn bảng: e

Cá nhân, lớp

Học sinh viết lên không trung chữ e, viết vào bảng con

Học sinh đọc âm e: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh lấy vở viết từng dòng

Học sinh quan sát từng tranh

Ve học đàn vi-ô-lông

Chim mẹ dạy con tập hót

Thầy giáo gấu dạy bài chữ e

Trang 7

Tiết 3 Tốn

NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

I MỤC TIÊU

- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ nhiều hơn- ít hơn khi so sánh về số lượng

-Sử dụng trang của SGK và một số đồ vật như : thước, bút chì, hộp phấn, khăn

bảng…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.KT nội dung tiết trước

Nhận xét, tuyên dương

2 Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn.

Hoạt động 1: So sánh số lượng.

Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số

cốc”, Lấy 4 cái thìa và nói: “Có 1 số thìa”

Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa vào1 cốc

Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận xét gì?

Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”

Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có còn

thìa để đặt vào cốc còn lại không?

Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”

Hướng dẫn học sinh nhắc lại

Hoạt động 2: Sử dụng bộ học toán.

Học sinh nêu

HS quan sát Học sinh lên làm, học sinh quan sát

Còn 1 cốc chưa có thìa

Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”

Không còn thìa để đặt vào cốc còn lại

Một số học sinh nhắc lại “Số thìa ít hơn số cốc”

“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc”

Tranh 3 vẽ gì?

Tranh 4 vẽ gì?

Tranh 5 vẽ gì?

Các bức tranh này có gì giống nhau?

Các bức tranh này có gì khác nhau?

Trong tranh, con vật nào học giống bài chúng

ta hôm nay?

Hoạt động 4: *Yêu cầu tìm tiếng có âm e

3 Củng cố - dặn dị:

Học là 1 công việc rất quan trọng, cần thiết

nhưng rất vui Ai cũng phải học chăm chỉ

Vậy các em có thường xuyên đi học, có đi

học chăm chỉ không?

- Chơi trò chơi tìm tiếng có âm e: mẹ, kẻ, sẽ,

xe, té

Các bạn ếch đang học bài

Các bạn đang học bài chữ e

Đều nói về việc đi học, học tập

Các việc học khác nhau: Chim học hót, ve học đàn

Con gấu

Học sinh tìm tiếng mới có e: mẹ, lẻ, tre

Học sinh trả lời

Trang 8

-Yeõu caàu HS laỏy 3 hỡnh vuoõng, 4 hỡnh troứn.

Cho hoùc sinh gheựp ủoõi moói hỡnh vuoõng vụựi 1

hỡnh troứn vaứ nhaọn xeựt

Vaọy ta noựi nhử theỏ naứo?

Laỏy 4 hỡnh tam giaực vaứ 2 hỡnh chửừ nhaọt gheựp

1 hỡnh tam giaực vaứ 1 hỡnh chửừ nhaọt

Soỏ hỡnh tam giaực nhử theỏ naứo so vụựi HCN?

Soỏ hỡnh chửừ nhaọt nhử theỏ naứo so vụựi hỡnh tam

giaực ?

Hoạt động 3: Laứm vieọc vụựi saựch giaựo khoa.

Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt, nhaọn xeựt tửứng

hỡnh veừ trong baứi hoùc vaứ caựch so saựnh soỏ

lửụùng 2 nhoựm ủoỏi tửụùng: Ta noỏi 1 chổ vụựi

1 , nhoựm naứo coự ủoỏi tửụùng bũ thửứa nhoựm ủoự

coự soỏ lửụùng nhieàu hụn, nhoựm kia coự soỏ lửụùng

ớt hụn

Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt tửứng bửực tranh

trong saựch

3 Củng cố - dặn dũ

- Chụi troứ chụi “Nhieàu hụn, ớt hụn”

Goùi 1 nhoựm 5 hoùc sinh nam vaứ 1 nhoựm 4 hoùc

sinh nửừ Yeõu caàu 1 hoùc sinh nam ủửựng vụựi 1

hoùc sinh nửừ Sau ủoự hoùc sinh tửù nhaọn xeựt “Soỏ

baùn nam nhieàu hụn soỏ baùn nửừ, soỏ baùn nửừ ớt

hụn soỏ baùn nam”

- Daởn hoùc sinh veà taọp so saựnh: Nhieàu hụn, ớt

hụn

-Hoùc sinh tửù laỏy trong boọ hoùc toaựn

3 hỡnh vuoõng ủeồ ụỷ treõn, 4 hỡnh troứn ủeồ

ụỷ dửụựi

Hoùc sinh gheựp 1 hỡnh vuoõng vụựi 1 hỡnh troứn Nhaọn xeựt: Coứn thửứa 1 hỡnh troứn

-Soỏ hỡnh vuoõng ớt hụn soỏ hỡnh troứn

Soỏ hỡnh troứn nhieàu hụn soỏ hỡnh vuoõng

Hoùc sinh laỏy 4 hỡnh tam giaực vaứ 2 hỡnh chửừ nhaọt

Soỏ hỡnh tam giaực nhieàu hụn soỏ hỡnh chửừ nhaọt, soỏ hỡnh chửừ nhaọt ớt hụn soỏ hỡnh tam giaực

Hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt:

Soỏ nuựt nhieàu hụn soỏ chai, soỏ chai ớt hụn soỏ nuựt

Soỏ thoỷ nhieàu hụn soỏ caứ roỏt, soỏ caứ roỏt ớt hụn soỏ thoỷ

Soỏ noài ớt hụn soỏ naộp, soỏ naộp nhieàu hụn soỏ noài

Soỏ noài, ủeứn, aỏm vaứ baứn uỷi ớt hụn soỏ oồ caộm ủieọn, soỏ oồ caộm ủieọn nhieàu hụn soỏ ủoà ủieọn

Theo doừi sửù HD cuỷa GV vaứ tieỏn haứnh thửùc hieọn

Thứ năm ngày 23 thỏng 8 năm 2012

Tiết 1+2 Học vần

Bài 2: b ( 2 tiết )

I MỤC TIấU

- Nhận biết được chữ và âm b

- Đọc được: be

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Trang 9

- S¸ch gi¸o khoa.

- Bé thùc hµnh TiÕng ViƯt líp 1

- Mét sè tranh vÏ minh häa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 KT bài cũ: gọi HS viết và đọc chữ e

-nhận xét, ghi điểm.

2.Bài mới:

- Hoạt động 1: Giới thiệu bài :Treo các

tranh: bé ,bà, bê, bóng

Tranh vẽ ai và vẽ gì ?

Giảng : Các tiếng : bé ,bà, bê, bóng

giống nhau đều có âm b

Ghi đề : b

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Hướng dẫn học sinh nhận dạng chữ ghi

âm b

GV KL: Chữ b gồm 2 nét; nét khuyết

trên và nét thắt

Phát âm mẫu b ( chỉ vào b )

Giáo viên sửa cách đọc cho học sinh phát

âm sai

Hướng dẫn học sinh gắn : b

Giới thiệu đây là b in

b in thường thấy ở đâu ?

Ghép chữ và đọc

Hướng dẫn học sinh lấy chữ b , e, âm b

ghép với âm e ta được tiếng gì ?

Muốn có chữ be ta viết chữ nào trước,

chữ nào sau ?

Đọc mẫu :bờ – e – be

Đọc : be

Hướng dẫn viết bảng con.

Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách

viết: chữ b gồm nét khuyết trên 5 dòng li

nối vòng sang nét thắt 2 dòng li

Chữ be : nối liền nét từ nét thắt của chữ b

sang chữ e

Hướng dẫn học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét, sửa lỗi

1-2 em lên bảng,lớp viết bảng con

Học sinh quan sát Bé, bà , bê, bóng

HS nhắc lại:Cá nhân, lớp

Quan sát, nêu cấu tạo của chữ b Học sinh nhắc lại cấu tạo chữ b

Học sinh quan sát cách đọc của giáo viên, đọc cá nhân, nhóm, lớp

Gắn b trên bảng gắn

Ở sách, báo, lịch, Bộ chữ cái

Học sinh lấy b trước, lấy e sau

Tiếng be

B trước , e sau

Đọc cá nhân: bờ – e – be

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy bảng con

Học sinh nêu lại cách viết

Dùng tay viết lên mặt bàn để nhớ cách viết

Học sinh viết bảng con : b , be

Trang 10

Tiết 2 : Luyện đọc.

Hoạt động 1: Giáo viên chỉ các chữ trên

bảng b, be cho học sinh luyện đọc

Hoạt động 2: Luyện viết.

Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

Theo dõi, thu chấm

- GV tổ chức trị chơi giữa tiết

Hoạt động 3: Luyện nghe , nói:

Chủ đề: việc học tập của từng cá nhân.

Treo từng tranh.Ai đang học bài ?

Ai đang tập viết chữ e?

Bạn voi đang làm gì ? Bạn ấy có biết

đọc chữ không ?

Ai đang kẻ vở ?

Hai bạn gái đang làm gì ?

Các bức tranh này có gì giống và khác

nhau ?

3 Củng cố - dặn dị

Gắn các chữ lên bảng: bé, bà, bê, bóng

Yêu cầu học sinh tìm chữ b

Chơi trò chơi : Tìm tiếng mới có b : bể,

bí, bù, bi, bò

Học bài và tìm tiếng có âm b

Đọc cá nhân, lớp

Học sinh viết bài : b, be

Học sinh quan sát

- Chim non đang học bài

- Gấu đang tập viết chữ e

- Voi đang cầm sách, voi không biết đọc chữ vì để sách ngược

- Bé đang kẻ vở

- Đang xếp đồ chơi

Giống : Ai cũng tập trung vào việc học tập

Khác : Các công việc khác nhau

Học sinh lên bảng tìm chữ b

………

Tiết 4 Tự nhiên xã hội

CƠ THỂ CHÚNG TA

I MỤC TIÊU

Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: Đầu , mình chân tay; và một số bộ phận bên

ngồi: tĩc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Mục tiêu: Giúp HS biết chỉ và gọi tên các

bộ phận chính bên ngồi cơ thể

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Thực hiện hoạt động

-Yêu cầu Hs quan sát tranh

-GV phân nhiệm vụ

-Nghe nhớ

-Quan sát tranh và tìm các bộ phận bên ngồi

cơ thể

-HS chỉ ra các bộ phận bên ngồi của cơ thể

-HS làm việc theo nhĩm đơi khi này HS chỉ thì HS kia kiểm tra và ngược lại như thế

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w