1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ON TAP CHUONG I DAI SO 9

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ÔN THI TUYỂN SINH – LỚP 10 NĂM HỌC : 2006 – 2007

BÀI TẬP

I/ CÁC BÀI TẬP ĐƠN GIẢN :

Bài 1 : Tìm ĐK để biểu thức sau có nghĩa :

a)

3

a b) 4 a c) 8 2a d) 1 x 2

e) 1

1 x

 f) a b

Bài 2: Rút gọn :

a)4 24 2 54 3 6   150

b)4 48 2 27 5 75 6 147  

c)2ab a b2 4 a b4 3  5a2b b (a b  0)

d) ( 27 12 2 6) : 3

e) (3– 3)(–2 3)+(3 3+1)2

f)(1+ 2+ 3) (1+ 2– 3)

g) ( 3 1) 2 h) (2 5)2

i) 12,1.360 j) 8,1 1,69 3,6

k) 6 2 5  6 2 5 l) 6 4 2  6 4 2

m) (3 6 2 2 4 3)(3 2 12 6)

Bài 3:Phân tích thành nhân tử :

a) 3 – 3 6 b) 3 + 5 +3 5+ 5

c) a b3  ab3  (a b )2 với a ; b  0

d) ab + b aa+ 1 với a, b  0

e) x2 – 7 f) x2 – 2 2x + 2

g) x2 +2 13x + 13

Bài 4 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

a) 3 5; 2 6; 29;4 2

b) b) a b ; ab với a ; b  0

c) 2 6; 3 5 d) 6+2 2 ; 9

e) 9 + 4 5 ; 16 f) 11 3 ; 2

Bài 5: Rút gọn :

a) 6 14

2 3 28

 b) 2 3 6 8 16

c) 5 ( 2) 4 d) –4 ( 3) 6 e) 8

( 5)

( 5) 3 ( 2) g)

3 63 7

y

y với y > 0 

 h)

2 45 20

mn

m với m>0;n> 0 i) 16 4 66 6

128

a b

a b với a < 0 ; b  0

a

   với a > 0

  với a  0 ; b  0 ; a  b

l

a b

 với a  0 ; b  0 ; a  b

3 3

x x

 với x  0 n) 2 2

3 1  3 1 o) 5 5 5 5

  p) 12(2 5 3 2) 12(2 5 3 2)5  5

Bài 6:Tìm x biết

a) x 2 50 0 b) x 3 3 12 27

c) x2

3 12 0 d)

2

20 0 5

x

e) 4x 162 f) 2 x  10 g) 2x   3 1 2

h) 4 20 3 5 4 9 45 6

3

2 9

x

j) x 102

Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau :

a) 3 6 2 2 4 3 6

2  3 2  6

x

x

c) (x y y x)( x y) x y

xy

  với x > 0; y > 0

1

x

x

 với x > 0 ; x  1 

Chương I: Đại 9

CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 2

II/ MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO –

MỘT SỐ BÀI TRONG CÁC ĐỀ THI

TUYỂN SINH LỚP 10 CÁC NĂM HỌC

TRƯỚC :

Bài 1 : Rút gọn biểu thức :

a) 4 2 3  3

b) 11 6 2 3   2

c) 9x2  2x với x < 0

d) x–4 + 16 8x x  2 với x > 4

f) 2 2 4 2 4 2

  với a < b < 0

g) 3 8 2 12 20

3 18 2 27 45

1 6 9

3x1  xx với x  1/3

i) 4(a  3)2 với a  3

j) 9(b  2)2 với b < 2

k) a a 2( 1)2 với a > 0

2

)( 6 5) 120

 với a > 0; b> 0 ; a  b

 với a > 0; b> 0 ; a  b

Bài 2 : Rút gọn :

a) (3 2 )(3 3 )

  với a > 0

b) –x+2y– x2 4xy4y2

( 3)

3

x

x

 

 

Bài 3 : Chứng minh đẳng thức :

a) x + 2 1 voi x < 1

( 1)

2x-1 voi x 1

x 

 b) x+2y – x2 4xy4y2 =4 voi x 2y2x voi x < 2yy

 c)

2

1 1

1

a

a a

với a  0;a  1

d) 2 2 2 4 2

2

a

  với a +b > 0 ; b  0 e) (x y y x)( x y) x y

xy

  với x > 0; y > 0

1

x

x

 với x > 0 ; x  1

Bài 4 : Tìm x biết

a) 2x   3 1 2

b) 10 3x  2 6

Bài 5 :Cho A =

2

 a) Tìm điều kiện để A có nghĩa b) Khi A có nghĩa , chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

Bài 6: Tính :

a) (1+ 2a 2) : (a a2 b2)

a b

 b) (a a b b ab) : (a b) 2 b

c) 4( 3 1) 2 3

d) (–2a)6 – (2a3)2 –[(2a)2]3 –[2(–a)3]2

3 1  3 2 3   3 f)

2 2

( 2 3) 4 6 ( 2 3)

 g) 4 2 3  4 2 3

Bài 7: Cho Q = 2 – 3

3

a

 với a  0 ; a  9 a) Rút gọn Q

b) Tính a khi Q = – 6

Bài 8 : Cho P = 1

1

x x

 ( x  1 ; x > 1 ) a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 5

Trang 3

Ngày đăng: 23/04/2021, 15:07

w