Muùc tieõu : - Mụ tả được cỏc bộ phận của hạt: hạt gồm vỏ, phụi và chất dinh dưỡng dự trữ.. Dựa vào vở quả để phõn biệt quả khụ và quả thịt Vớ dụ: - xoài, chuối, đu đủ - Quả đậu xanh, đ
Trang 1Tuần 22
Tiết 41 HẠT VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT
I Muùc tieõu :
- Mụ tả được cỏc bộ phận của hạt: hạt gồm vỏ, phụi và chất dinh dưỡng dự trữ Phụi gồm rễ mầm, thõn mầm, lỏ mầm và chồi mầm Phụi cú 1 lỏ mầm (ở cõy 1 lỏ mầm) hay 2 lỏ mầm (ở cõy 2 lỏ mầm)
- Kỹ năng: quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch
- Bảo quản cỏc loại hạt theo mục đớch
II/ Chu ẩn bị
- GV: Tranh hỡnh 33.1, 33.2
- HS: kiến thức
II Phửụng phaựp : Thảo luận nhúm, đàm thoại, vấn đỏp
IV Hoaùt ẹoọng Daùy Hoùc:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Dựa vào đặc điểm nào để phõn
biệt quả khụ và quả thịt? Hóy kể
3 loại quả khụ và 3 loại quả thịt?
Quả mọng khỏc với quả hạch ở
điểm nào?
Dựa vào vở quả để phõn biệt quả khụ và quả thịt
Vớ dụ: - xoài, chuối, đu đủ
- Quả đậu xanh, đậu đen, phượng Quả mọng cú phần thịt quả rất dày và mọng nước nhiều hay ớt
Quả hạch ngoài phần thịt quả cũn cú hạch rất cứng chứa hạt ở bờn trong
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo Vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc Sinh Nội dung
GV treo tranh hỡnh 33.1
và 33.2 sgk
GV hướng dẫn HS:
Dùng dao nhỏ bóc phần vỏ
đen của hạt đỗ đen đã
chuẩn bị, tách đôi 2 mảnh
hạt.Tìm tất cả các bộ phận
của hạt như hình dưới đây
Bóc lớp vỏ của hạt ngô
đã chuẩn bị, dùng kính lúp
để quan sát, tìm các bộ
phận của hạt nh hình dới
đây
Phụi: Lỏ mầm chứa chất dinh dưỡng dự trữ,Chồi
mầm,Thõn mầm, Rễ mầm
1 Cỏc bộ phận của hạt
Gồm: vỏ, phụi và chất dinh dưỡng dự trữ a) Phụi: rễ mầm, thõn mầm, lỏ mầm, chồi mầm b) Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong 1
lỏ hoặc phụi nhũ
Ph
ôi nh ũ
Rễ mầ m
Ch
ồi mầ m
Trang 2GV yờu cầu HS hoàn
thành bảng dưới đõy bằng
hoạt động nhúm:
Cõu hỏi
Trả lời Hạt
đỗ đen
Hạt ngụ
Hạt gồm
những bộ
phần nào?
Bộ phận
nào bao bọc
và bảo vệ
hạt?
Phôi gồm
những bộ
phận nào ?
Phôi có
mấy lá
mầm
Chất dinh
dưỡng dự
trữ của hạt
chứa ở đâu
Từ đú GV cho học sinh
rỳt ra kết luận cỏc bộ phận
của hạt?
GV cho HS thảo luận
nhúm để tỡm ra những
điểm giống nhau và khỏc
nhau giữa hạt đỗ đen và
hạt ngụ?
Phụi: lỏ mầm, chồi mầm, thõn mầm, rễ mầm
Phụi nhũ
HS nhúm 3 phỳt để hoàn thành bảng dưới dõy:
Cõu hỏi Hạt đỗTrả lời
đen Hạt ngụ Hạt gồm
những bộ phần nào?
Vỏ và phụi
Vỏ, phụi, phụi nhũ
Bộ phận nào bao bọc và bảo
vệ hạt?
Vỏ hạt Vỏ hạt
Phôi gồm những bộ phận nào ?
Chồi, thõn,
lỏ, rễ mầm
Chồi, thõn,
lỏ, rễ mầm
Phôi có mấy lá
mầm
2 lỏ mầm
1 lỏ mầm
Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa ở đâu
ở 2 lỏ mầm ở phụi nhũ
HS trả lời
HS thảo luận nhúm 2 phỳt Giống nhau: - vỏ và phụi
- Phụi: rễ, thõn, lỏ , chồi mầm Khỏc nhau:
Hạt đỗ đen Hạt ngô
Hạt không có phôi nhũ Hạt có thêm phôi nhũ Phôi có hai lá
mầm PhôI có một lá mầm Chất dinh
dưỡng của hạt chứa ở hai lá mầm
Chất dinh dưỡng dự trữ
của hạt chứa
ở phôi nhũ
2 Phõn biệt hạt 1 lỏ
mầm và 2 lỏ mầm
- Cây 2 lá mầm: phôi của hạt có 2 lá mầm
Ví dụ: đỗ đen, lạc, cam
- Cây 1 lá mầm: phôi của hạt có 1 lá mầm
Ví dụ: ngô, lúa, kê…
4 Củng cố: Những cõu hỏi trong sgk
- Chọn hạt to, mẩy, chắc vì: sẽ có nhiều chất dinh dỡng và có bộ phận phôI khoẻ
- Chọn hạt không sứt sẹo vì: đảm bảo cho hạt nảy mầm thành cây con phát triển bình thờng
- Chọn hạt không bị sâu, bệnh để tránh những yếu tố gây hại cho cây non khi mới hình thành
5 Dặn dũ: + Hoùc baứi traỷ lụứi caõu hoỷi 1,2,3, SGK
Rễ mầ m
Trang 3Chuẩn bị bài: Phỏt tỏn của và hạt Tiết 42 PHÁT TÁN CỦA QUẢ VÀ HẠT
I Muùc tieõu :
- Giải thớch được vỡ sao ở 1 số loài thực vật quả và hạt cú thể phỏt tỏn xa
- Kỹ năng: quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch
- Bảo quản cỏc loại hạt theo mục đớch
II/ Chu ẩn bị
- GV: Tranh hỡnh 34.1
- HS: kiến thức
II Phửụng phaựp : Thảo luận nhúm, đàm thoại, vấn đỏp
IV Hoaùt ẹoọng Daùy Hoùc:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
Hạt gồm những bộ phận
nào?
Phõn biệt cõy 1 lỏ mầm và
cõy 2 lỏ mầm? Cho vớ dụ?
Gồm: vỏ, phụi và chất dinh dưỡng dự trữ a) Phụi: rễ mầm, thõn mầm, lỏ mầm, chồi mầm b) Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong 1 lỏ hoặc phụi nhũ
- Cây 2 lá mầm: phôi của hạt có 2 lá mầm
Ví dụ: đỗ đen, lạc,cam
- Cây 1 lá mầm: phôi của hạt có 1 lá mầm
Ví dụ: ngô, lúa, kê…
3 Bài mới
Cõy thường sống cố định 1 chỗ nhưng quả của chỳng lại được phỏt tỏn đi xa hơn nơi nú sống Vậy những yếu tố nào để quả và hạt phỏt tỏn được?
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo Vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Hoùc Sinh Nội dung
GV treo tranh hỡnh 34.1
và giới thiệu cỏc loại quả
Sau đú yờu cầu HS quan
sỏt kỹ và cho HS thảo luận
nhúm 4 phỳt ghi nội dung
vào bảng dưới đõy:
Tờn quả
hoặc hạt Cỏc phỏt tỏn quả và hạt
Nh
ờ giú
Độ ng vật
Tự phỏt tỏn Quả chũ
Quả cải
Bồ cụng
anh
Kộ đầu
ngựa
HS quan sỏt hỡnh 34.1 sgk Thảo luận nhúm 4 phỳt để tỡm nội dung phự hợp điền vào bảng
Tờn quả hoặc hạt Cỏc phỏt tỏn quả và hạt
Nh
ờ giú
Độn
g vật
Tự phỏt tỏn Quả chũ x
Quả cải x
Bồ cụng anh x
Kộ đầu ngựa x Chi chi x Chim ăn x
1 Cỏc cỏch phỏt tỏn
quả và hạt
- Phỏt tỏn nhờ giú
- Phỏt tỏn nhờ động vật
- Tự phỏt tỏn
Trang 4Chi chi
Chim ăn
thịt thơng
Đậu bắp
Quả xấu
hổ
Trâm bầu
Hoa sữa
Như vậy quả và hạt
thường cĩ những cách phát
tán nào?
GV cho HS quan sát
những quả phát tán nhờ
giĩ
Những quả phát tán nhờ
giĩ cĩ những đặc điểm gì
giúp chúng phát tán đi xa?
Những quả phát tán nhờ
động vật cĩ những đặc
điểm gì giúp chúng phát
tán đi xa?
Những quả tự phát tán cĩ
những đặc điểm gì giúp
chúng phát tán đi xa?
GV: con người cũng
giúp rất nhiều cho sự phát
tán của quả và hạt bằng
nhiều cách: vận chuyển,
nhập khẩu
thịt thơng Đậu bắp x Quả xấu
Trâm bầu
x Hoa sữa x
HS trả lời
HS quan sát những quả phát tán nhờ giĩ
Cĩ cánh hoặc cĩ túm lơng
cĩ nhiều gai hoặc nhiều mĩc hoặc những quả được động vật thường ăn
vỏ quả cĩ khả năng tự tách hoặc mở ra để cho hạt tự tung
ra ngồi
2 Đặc điểm thích nghi
với các cách phát tán quả và hạt
- Những quả phát tán nhờ giĩ cĩ những đặc điểm: Cĩ cánh hoặc cĩ túm lơng
- Những quả phát tán nhờ động vật cĩ những đặc điểm: cĩ nhiều gai hoặc nhiều mĩc hoặc những quả được động vật thường ăn
- Những quả tự phát tán
cĩ những đặc điểm: vỏ quả cĩ khả năng tự tách hoặc mở ra để cho hạt tự tung ra ngồi
5 Dặn dị: + Học bài trả lời câu hỏi 1,2,3, 4SGK
Kí duyệt, ngày tháng năm
PHT