- HS thảo luận vấn đề traođổi chất của cơ thể - HS lên bảng hoàn thànhbài tập Hoạt động 3: Tìm hiểu sự đa dạng các sinh vật trong tự nhiên Mục tiêu: Giới sinh vật đa dạng, sống ở nhiều
Trang 1 Kể tên bốn nhóm sinh vật chính : Động vật , thực vật , vi khuẩn , nấm.
- Diễn đạt đợc sinh học nói chung và thực vật học nói riêng
Quan sát, đàm thoại, diễn giải
IV TIếN TRìNH BàI Học:
1. ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, vệ sinh ( 1’)
2 Khởi động mở bài: (1p)
Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
-Mục tiêu: Giúp hs nắm sơ lợc về nội dung bài học và tạo hứng thú cho hs khi tiếpthu bài mới
Tiến hành: Hàng ngày chúng ta tiếp xúc với các đồ vật, cây cối, con vậtkhác nhau Đó là thế giới vật chất chung quanh ta Chúng có thể là vật sống hoặc làvật không sống Vậy sống có những điểm gì khác với vật không sống?
Chúng ta nghiên cứu bài đầu chơng trình là :
Hoạt động 1: Nhận dạng vật sống và vật không sống
Mục tiêu: Biết nhận dạng vật sống và vật không sống qua biểu hiện
bên ngoài
- Quan sát xung trờng, ở
1) Nhận dạng vật sống vàvật không sống
- Thí dụ: Con mèo, viên
Trang 2để sống?
(?) Viên gạch có cần
những điều kiện giống
cây bàng, con mèo
trên các em hãy cho biết
điểm khác nhau giữa vật
sống có trong môi trờng
xung quanh? để trao đổi
điều kiện nào để sống?
( ví dụ nh con gà, cây
- Con mèo , cây bàng đợcnuôi trồng sau một thời gian có lớn lên
- Viên gạch sau một thời gian không lớn lên
- Điểm khác nhau giữa vật sống và vật không sống là : vật sống có lớn lên và sinh sản , vật không sống không lớn lên, không sinh sản
- HS nêu khái niệm vật sống và vật không sống
- HS lấy ví dụ vật sống vàvật không sống
- HS phân biệt vật sống
và vật không sống:
+ Vật sống : Thực vât,
động vật+ Vật không sống: Đồ vật
- Vật không sống không
có những điều kiện nh vậtsống
- HS tổng kết khái niệm vật sống và vật không sống
gạch, cây bàng
- Vật sống là vật lớn lênsau thời gian đợc nuôi,trồng
- Ví dụ: con gà, cây
đậu…
- Vật không sống là vậtkhông có tăng về kích th-
ớc , di chuyển….…
- Vật sống ( động vật,thực vật ) là vật có sự trao
đổi chất với môi trờng đểlớn lên và sinh sản
- Vật không sống không
có những đặc điểm nh vật sống
Trang 3- HS thảo luận vấn đề trao
đổi chất của cơ thể
- HS lên bảng hoàn thànhbài tập
Hoạt động 3: Tìm hiểu sự đa dạng các sinh vật trong tự nhiên
Mục tiêu: Giới sinh vật đa dạng, sống ở nhiều nơi có liên quan
- Sinh vật trong tự nhiên
rất đa dạng và phong phú
chúng đợc phân bố rộng
rải, khắp nơi, điều kiện
càng thuận lợi thì sinh
- SV trong tự nhiên rất đadạng và phong phú
- Chúng sống ở nhiều môitrờng khác nhau và cóquan hệ mật thiết với đờisống con ngời
b) Các nhóm sinh vậttrong tự nhiên
- Bao gồm những nhómsinh vật sau:
Vi khuẫn, Nấm, Thực vật,
Động vật…
Trang 4- HS trả lời: Chúng cóquan hệ mật thiết vớinhau.
Hoạt động 4: Tìm hiểu nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
Mục tiêu: HS nắm đợc các nhiệm vụ sủa môn sinh học nói chung
và Thực vật học nói riêng
- Sinh vật có mối
quan hệ với đời sống con
ngời, có nhiều sinh vật có
chép, cây nấm rơm, câybèo tây
+ SV có hại: con ruồi
- HS trả lời:
+ SV có lợi: dùng làm thựcphẩm, có ích cho nôngnghiệp …
+ SV có hại: gây bệnh chocon ngời…
SV nói chung và củathực vật nói riêng, để sửdụng hợp lý, phát triển
và bảo vệ chúng phục
vụ ĐS con ngời lànhiệm vụ của sinh họccũng nh thực vật học
3 Củng cố:
Giữa vật sống và vật không sống có những đặc điểm gì khác nhau?
Đặc điểm chung của cơ thể sống là gì?
Trang 5 Làm BT 3 trang 9 SGK, xem bài 3
Kẻ bảng bài 3 vào vở bài tập, su tầm tranh ảnh
Chuẩn bị bài 3: ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT
V rút kinh nghiệm
- -Ngày giảng: Tiết : 02 Bài 3 - ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT I MụC TIÊU BàI HọC: 1 Kiến thức Nêu đợc đặc điểm chung thực vật Tìm hiểu sự đa dạng , phong phú của TV 2 Kỹ năng Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm 3 Thaí độ Giáo dục tình yêu thiên nhiên , yêu thực vật bằng hành động bảo vệ thực vật II PHƯƠNG PHáP : Đàm thoại, trực quan, diễn giảng III CHUẩN Bị : GV : tranh ảnh một khu rừng , vờn cây , vờn hoa… HS : Su tầm các loại tranh ảnh TV sống nhiều m.trờng IV TIếN TRìNH BàI GIảNG : 1 ổn định lớp: sĩ số, tác phong học sinh, vệ sinh lớp (1’) 2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Câu 1: Sinh vật trong tự nhiên đa dạng và phong phú nh thế nào ? Câu 2: Nhiệm vụ thực vật học là gì? Đáp án Câu 1: Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạng phong phú, bao gồm những nhóm sinh vật sau: + Vi khuẫn, Nấm, Thực vật, Động vật… Chúng sống ở nhiều môi trờng khác nhau , có quan hệ mật thiết nhau và với con ngời Câu 2: Nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống cũng nh sự đa dạng của SV nói chung và của thực vật nói riêng, để sử dụng hợp lý, phát triển và bảo vệ chúng phục vụ ĐS con ngời là nhiệm vụ của sinh học cũng nh thực vật học
Gọi HS khác nhận xét
GV cho điểm
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài
Thực vật là một trong các của sinh giới nh động vật, vi khuẩn nấm Thực vật rất
đa dạng và phong phú, chúng sẽ có chung đặc điểm gì ta sẽ nghiên cứu
Trang 6Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của thực vật.
Mục tiêu: Thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật
GV: Kiểm tra các loại
? Nơi nào TV nhiều,
phong phú, nơi nào ít TV
khí hậu hàn đới, ôn đới,
và nhiều nhất là nhiệt
đới, từ đồi núi, trung du,
+ Cây sống dới nớc: câysen, cây bèo …
+ Thực vật rất đa dạngphong phú
- HS nghe giảng
1- Sự đa dạng và phongphú của TV:
- Thực vật sống khắpmọi nơi trên trái đất,nhiều môi trờng nhtrong nớc, trên mặt nớc,trên trái đất, chúng
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực
Mục tiêu: Nắm đợc đặc điểm chung của thực thực
GV: treo bảng theo mẫu
2 Đặc chung của thựcvật
Trang 7tạo ra chất hữu cơ từ
trong đất nhờ nớc , muối
- HS nghe giảng
- HS: Nêu đặc điểm chungcủa thực vật
+ Vì chúng có vai trò quantrọng với đời sống con ng-ời
- Thực vật có khả năng
tự tổng hợp đợc chấthữu cơ, phần lớn không
có khả năng di chuyển ,phản ứng chậm với cáckích thích từ bên ngoài
4 Kiểm tra đánh giá: :
Thực vật sống ở nơi nào trên trái đất ?
Đặc điểm chung của thực vật là gì ?
Chúng ta phải làm gì để bảo vệ thực vật cho môi trờng
Gọi HS đọc nội dung trong khung
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Học bài và trả lời các câu hỏi SGK
Làm bài tập trang 12 SGK , xem bài 4 , kẻ bảng vào vở bài tập trớc mẩu vật 1
số cây có hoa , không hoa, tranh ảnh su tầm …
Chuẩn bị bài 4: Có PHảI TấT Cả THựC VậT ĐềU Có HOA ?
Nhận xét đánh giá
V rút kinh nghiệm
Ngày giảng:
- -Tiết : 03
Bài 4 - Có PHảI TấT Cả THựC VậT ĐềU Có HOA?
I MụC TIÊU BàI HọC:
1 Kiến thức
Trang 8 Biết quan sát, so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa dựavào đặc điểm sinh sản
Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
GV: Tranh vẽ H4.1 , H 4.4 SGK một số cây có hoa, cây không có hoa
HS: Mẫu vật một số cây có hoa, cây không có hoa, tranh ảnh
IV TIếN TRìNH BàI GIảNG:
1 ổn định lớp: sĩ số, tác phong học sinh, vệ sinh lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Câu 1: Trên trái đất có những thực vật nào sinh sống ?
Câu 2: Thực vật có đặc điểm chung nh thế nào?
Gọi HS khác nhận xét
GV cho điểm
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài
Thực vật có một số đặc điểm chung nh tự tổng hợp chất hữu cơ, không có khẳnăng di chuyển, phản ứng chậm với môi trờng, nếu quan sát kỹ ta sẽ thấy sự khác biệt của chúng Sự khác biệt đó ra sao?
Hoạt động 1: Xác định cơ quan sinh dỡng, cơ quan sinh sản và chức năng của từng
- Quan sát cây đậu cho
biết cơ quan sinh sản của
quan sinh sản
1.Thực vật có hoa vàthực vật không có hoa
- Thực vật có hai cơquan chính: Cơ quansinh dờng và cơ quansinh sản
+ Cơ quan sinh dờng là
rễ, thân ,lá
có chức nuôi dỡng cây+ Cơ quan sinh sản là:Hoa, quả, hạt, chứcnăng duy trì phát triểnnòi giống
Trang 9kẻ trớc trong tập.
- HS đọc bài
- HS nhận xét đặc điểm củacây có hoa
- HS lấy ví dụ
- Cây xanh có hai nhómchính: cây có hoa vàcây không có hoa:
+ Thực vật có hoa: cơquan sinh sản của chúng
là Hoa, quả, hạt Đếnthời kỳ nhất định trong
đời sống thì chúng rahoa, tạo quả, kết hạt
Ví dụ: cây đậu, cải….+ Thực vật không cóhoa: thì cả đời chúngkhông bao giờ có hoa,cơ quan sinh sản củachúng không phải làHoa, quả, hạt
Ví dụ :
Hoạt động 2: Cây 1 năm và cây lâu năm
Mục tiêu: : Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
- GV trao đổi với cả lớp
hoặc nhóm kể tên vài cây
Ví dụ: cây chuối, lúa…
- Cây lâu năm là nhữngcây ra hoa kết quả nhiềulần và sống đợc nhiềunăm trong vòng đời củachúng
Ví dụ: Cây cam,quýt, dừa …
4 Kiểm tra đánh giá:
Dựa vào đặc điểm nào nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoa ?
Kể tên một vài cây có hoa hoặccây không có hoa ?
Kể tên 5 cây trong làm lơng thực, theo em những cây làm lơng thực là cây 1 năm hay cây lâu năm
Gọi HS đọc nội dung trong khung
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Học bài và trả lời các câu hỏi SGK
Làm bài tập trang 15 SGK , xem bài 5 , mẫu vật một vài cành , lá, hoa…
Đọc phần “ em có biết “
Chuẩn bị bài 5: KíNH LúP, KíNH HIểN VI CáCH Sử DụNG
V rút kinh nghiệm
Trang 10
- -Chơng I: Tế BàO THựC VậT
Ngày giảng:
Tiết: 04
Bài 5 - KíNH LúP, KíNH HIểN VI Và CáCH Sử DụNG?
I MụC TIÊU BàI HọC:
1 Kiến thức
Nhận biết đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi, nhớ các bớc sử dụng
HS: Mang cả cây hoặc cành, lá, hoa của một cây bất kỳ
Một số cây non, cây ra hoa, quả
IV TIếN TRìNH BàI GIảNG:
1 ổn định: 6a….….….….….….….….….….…
6b….….….….….….….….….….…
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Câu 1: Dựa vào đặc điểm nào nhận biết thực vật có hoa và thực vật không có hoaCâu 2: Thế nào là cây lâu năm thế nào là cây một năm Cho ví dụ?
Đáp án
Câu 1:
+ Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản của chúng là Hoa, quả, hạt Đến thời kỳnhất định trong đời sống thì chúng ra hoa, tạo quả, kết hạt Ví dụ: cây đậu, cải….+ Thực vật không có hoa: thì cả đời chúng không bao giờ có hoa, cơ quan sinhsản của chúng không phải là Hoa, quả, hạt
Ví dụ:
Câu 2:
Cây 1 năm là những cây có vòng đời sống kết thúc trong vòng 1 năm
Ví dụ: cây chuối, lúa…
cây lâu năm là những cây ra hoa kết quả nhiều lần và sống đợc nhiều nămtrong vòng đời của chúng
Ví dụ: Cây cam, quýt, dừa …
Trang 11- GV kiễm tra t thế ngồi
quan sát cuả học sinh,
giúp HS biết cách quan
- HS nêu cách sử dụng kínhlúp
1) Kính lúp và cách sử dụng
- Kính lúp cầm tay gồmmột tay cầm bằng kimloại hoặc bằng nhựagắm với tấm kính trong,dày, hai mặt lồi, khungbằng kim loại hoặcbằng nhựa
- Phóng to vật từ 3 đến
20 lần
- Cách sử dụng kínhlúp: để mặt kính sát vậtmẫu, từ từ đa kính lên
đến khi nhìn rõ vật
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo kính hiển vi và cách sử dụng
Mục tiêu: Nắm đợc cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi
- HS quan sát kính hiển vi
- HS nêu cấu tạo của kínhhiển vi:
+ Thân kính gồm 2 phần
+ ống kính+ ốc điều chỉnh
- Kính hiển vi phóng to đợc10.000-40.000 lần
- HS chỉ tranh và nêu chứcnăng của từng bộ phận:
+ Thị kính: vì đây là bộphận có chức năng phóng
đại
- HS nghe giảng
- HS lần lợt lên sử dụngkính
ống kính có thị kính, đĩa quay, vật kính
ốc điều chỉnh: ốc
to và ốc nhỏ
- Ngoài ra còn có gơng phản chiếu ánh sáng vào vật mẫu
- Kính hiển vi phóng to vật lên từ 40 đến 3000 lần hay từ 10.000 – 40.000 lần
- Cách dùng kính hiểnvi: Đặt và cố định tiêubản trên bàn kính, điềuchỉnh ánh sáng bằng g-
ơng phản chiếu ánhsáng Sử dụng hệ thống
ốc điều chỉnh để quansát rõ vật
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
Trang 12 Chỉ trên kính (tranh vẽ) các bộ phận và chức năng kính hiển vi ?
Tình bài các bớc xữ dụng kính hiển vi?
Cách bảo quản kính hiển vi?
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Học câu hỏi ở SGK, đọc phần em biết ở SGK
Chuẩn bị vật mẫu củ hành, quả cà chua
Học bài và trả lời các câu hỏi SGK
- -Ngày soạn: 27/8/2010
Ngày giảng: 30/8/2010
Tiết: 05
Bài 6 – thực hành: quan sát tế bào thực vật
I Mục tiêu bài học:
HS: Mang củ hành , quả cà chua chín
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: sĩ số, tác phong học sinh, vệ sinh lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’) không kiểm tra
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Muốn hình ảnh phóng to hơn vật ta phải dùng kính lúp và kính hiển vi
Hoạt động 1: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 13 Mục tiêu: HS nắm đợc mục tiêu của bài thực hành.
Tiến hành:
Yêu cầu của bài thực hành :
GV kiểm tra:
+ Phần chuẩn bị của HS theo nhóm đã phân công
+ Các bớc sử dụng kính hiển vi ( bằng cách gọi từ 1-2 HS trình bày)
GV yêu cầu :
+ Làm đợc tiêu bản của tế bào cà chua hoặc vẩy hành
+ Vẽ lại hình khi quan sát đợc
+ Các nhóm không nói to, không đợc đi lại lộn xộn
GV phát dụng cụ:
+ Hai nhóm cùng sử dụng một chiếc kính hiển vi, một khay đựng dụng cụ nh kimmũi mác, daolọ nớc, giấy thấm, lam kính….….…
GV phân công nhiệm vụ:
+ Hai nhóm làm tiêu bản vảy hành, hai nhóm làm tiêu bản thịt quả cà chua
Hoạt động 2: Quan sát tế bào dới kính hiển vi
Mục tiêu: Quan sát đợc 2 loại tế bào biểu bì vảy hành và tế bào thịt
- Tiến hành làm chú ý: ở tếbào vảy hành cần lấy 1 lớpthật mỏng trải phảng không
bị gập, ở tế bào thịt quả càchua chín chỉ quệt một lớpthật mỏng
- Sau khi đã quan sát đợc
cố gắng vẽ thật giống mẫu
1) Quan sát tế bào dớikính hiển vi
+ Tế bào vảy hành + Tế bào thịt quả càchua
Hoạt động 2: Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính
Mục tiêu: Nắm đợc cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi
+ Quả cà chua và tế bào
- HS quan sát tranh đốichiếu với phần hình vẽ củanhóm mình, phân biệt váchngăn tế bào
- HS vẽ hình vào vở
2) Vẽ hình quan sát đợc dới kính hiển vi
Trang 14thịt quả cà chua.
- GV hớng dẫn HS cách
vừa quan sát vừa vẽ hình
kính
- GV cho HS đổi tiêu bản
của nhóm này cho nhóm
khác để quan sát đợc cả
hai tiêu bản
4 Tổng kết kiểm tra đánh giá:
HS tự nhận xét đánh giá trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kínhhiển vi
GV đánh giá chung buổi thực hành, cho điểm các nhóm
Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bằng tế bào
Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào
Trang 15 GV cho HS nhắc lại đặc điểm của tế bào biểu bì vảy hành để quan sát đợchôm trớc GV có thể đặt câu hỏi có phải tất cả các cơ quan của thực vật đều có cấutạo giống vảy hành không?
Hoạt động 1: Hình dạng kích thớc của tế bào
Mục tiêu: Nêu đợc cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào, tế bảo
SGK ơt mục 1 tear lời
câu hỏi: Tìm điểm giống
nhau cơ bản trong cấu tạo
+ Giống nhau : đều đợc cấutạo bởi các tế bào
- HS quan sát tranh, nhậnxét
+ Tế bào có nhiều dạngkhác nhau
- HS hình dạng của các tếbào không giống nhau
+ Trong cùng một cơ quancác tế bào giống nhau
- HS đọc SGK và xem bảngkích thớc tế bào ở tr.24+ Kích thớc tế bào khácnhau
- HS nghe giảng
1) Hình dạng kích thớccủa tế bào
- Cơ thể thực vật đợccấu tạo bằng tế bào
- Các tế bào có hìnhdạng và kích thớc khácnhau
Hoạt động 2: Cấu tào tế bào
Mục tiêu: Nêu đợc 4 thành phần chính của tế bào: Vách tế bào,
màng tế bào, chất tế bào, nhân
Trang 16- GV yêu cầu HS nghiện
+ Diệp lục trong tế bào
làm cho hầu hết cây có
màu xanh và tham gia
vào quá trình quang hợp
- GV nêu kết luận về
thành phần cấu tạo chủ
yếu của tế bào
- HS quan sát tranh đốichiếu với phần hình vẽ củanhóm mình, phân biệt váchngăn tế bào
- HS lên chỉ các bộ phậntrên tranh
Hoạt động : Mô
Mục tiêu: Nêu đợc khái niệm thế nào là mô
- GV treo tranh các loại
mô yêu cầu HS quan
- HS trình bày, nhóm khác
bổ sung nếu cần
- HS nghe giảng
- HS đọc kết luận chungtrong SGK tr 25
3) Mô
- Mô gồm 1 nhóm tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng nhất định
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
HS giải ô chữ nhanh , đúng, GV cho điểm
Trang 17Ngày giảng: 07/9/2010
Tiết: 07
Bài 8 - sự lớn lên và phân chia của tế bào
I Mục tiêu bài học:
2. HS: Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh
IV Tiến trình bài giảng:
Giới thiệu bài:
Thực vật đợc cấu tạo bởi các tế bào cũng nh ngôi nhà đợc xây bằng các viêngạch Nhng các ngôi nhà không thể tự lớn lên đợc mà thực vật lại lớn lên đợc
Cơ thể thực vật lớn lên do sự gia tăng số lợng tế bào qua quá trình phân chia
và tăng kích thớc của từng tế bào do sự lớn lên của tế bào
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào
Mục tiêu: Thấy đợc tế bào lớn lên nhờ trao đổi chất
- GV yêu cầu HS quan
- HS trả lời đợc tế bào lớnlên : vách tế bào lớn lên,chất tế bào nhiều lên,không bào to ra
1) Sự lớn lên của tế bào
- Tế bào non có kích
th-ớc nhỏ, lớn dần thành tếbào trởng thành nhờ quátrình trao đổi chất
Trang 18đã thảo luận trong nhóm
yêu cầu HS trả lời tóm tắt
2 câu hỏi trên và rút ra
kết luận
- HS tự rút ra kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của tế bào
Mục tiêu: Nắm đợc quá trình phân chia của tế bào Tế bào mô
phân sinh mới phân chia
- GV yêu cầu HS nghiện
bào non mới
- GV yêu cầu thảo luận
theo nhóm 3 câu hỏi ở
- HS quan sát phần trìnhbày của GV trên bảng
- HS thảo luận nhóm và ghicâu trả lời vào giấy
+ Quá trình phân chia gồm
3 giai đoạn chính
+ Tế bào ở mô phân sinhmới có khả năng phân chia,+ Các cơ quan của thực vậtlớn lên nhờ tế bào phânchia
- Đại diện HS trình bày
- HS trình bày đợc : Sự lớnlên và phân chia của tế bàogiúp thực vật lớn lên ( sinhtrởng và phát triển )
- HS đọc kết luận chungcuối bài
2) Sự phân chia của tếbào
- Quá trình phân baò :+ Tế bào mẹ hình thành
2 nhân
+ Chất tế bào phân chia
+ Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào
mẹ thành 2 tế bào con
- Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia
- Tế bào lớn lên giúp cây sinh trởng và phát triển
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập sau:
Trang 19 Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị một số cây có rễ rửa sạch: cây cải, cây cam, cây lúa, cây cỏ, câyxoan
HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ : rễ cọc và rễ chùm
Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng của các miền của rễ
2 HS: Chuẩn bị rễ một số loại cây có sẵn.
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: 6a….….….….….….….….…
6b….….….….….….….….…
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
* Nêu quá trình phân chia của tế bào?
Trang 20 Mục tiêu: Thấy đợc các loại rễ và cách phân loại rễ.
- GV gợi ý bài tập 3 dựa
vào đặc điểm rễ có thể
- GV cho HS quan sát rễ
cây rau rền và cây nhãn ,
hoàn thành 2 câu hỏi
- GV cho HS theo dõi
phiếu chuẩn kiến thức
- HS kẻ phiếu học tập vào
vở
- HS kiểm tra thật kỹ tòmnhững rễ giống nhau và
đặt vào cùng một nhóm
- HS trao đổi thống nhấttên cây của từng nhóm ,ghi vào phiếu học tập ở baitập 1
- HS quan sát kỹ các rễcây tiếp tục hoàn thành bàitập 2
- Đại diện HS trình bày,
HS khác bổ xung
- HS tiếp tục hoàn thànhbài tập 3.Yêu cầu nêu đợc
có 2 nhóm rễ chính là rễcọc và rễ chùm
- HS làm bài tập trongSGK
- HS trao đổi nhóm trả lờicâu hỏi dới hình
- HS theo dõi phiếu chuẩnkiến thức
1- Các loại rễ
* Kết luận : nội dungtrong phiếu học tập
mít, cây đậu ngô, cây cỏ dại.Cây hành , cây
của rễ Có một rễ cái to,khỏe đâm
thẳng.Nhiều rễ conmọc xiên từ rễ connhiều rễ nhỏ hơnmọc ra
Gồm nhiều rễ todài gần bằng nhaumọc tỏa từ gốcthân thành chùm
Hoạt động 2: Tìm hiểu các miền của rễ
Mục tiêu: HS nêu đợc sự phân chia các miền của rễ.Chức năng
của từng miền
- GV cho HS nghiên cứu
SGK trang 30
- GV treo tranh câm các
- HS thảo luận nhóm , quansát tranh và chú thích ghinhớ kiến thức
2- Các miền của rễ
Trang 21miền của rễ đặt các
miếng bìa ghi sẵn các
miền của rễ cho HS gắn
vào tranh
? Rễ có mấy miền, các
miền của rễ
- HS khác theo dõi nhậnxét
- HS tổng kết rễ có 4 miền
- HS lên gắn các miếng bìaghi chức năng các miềncủa rễ
- HS tự rút ra kết luận
- HS đọc kết luận chungtrang 31
* Kết luận:
Rễ có 4 miền, mỗi miền
có chức năng nhất định
4. Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập sau:
* Bài tập 1
Đánh dấu x vào ô trống cho các câu trả lời đúng
Trong các miền sau đây của rễ miền nào có chức năng dẫn truyền?
- -Ngày giảng: 16/9/2010
Tiết: 9
Bài 10 – cấu tạo miền hút của rễ
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức
HS hiểu đợc cấu tạo và chức năng các miền hút
Bằng quan sát nhận xét đợc đặc điểm các bộ phận phù hợp với chức năng củachúng
Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế liên quan đến
Trang 222 HS: Chuẩn bị rễ một số loại cây có sẵn.
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định (1') 6a
6b
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
? Hãy cho biết rễ đợc chia thành mấy loại, là những loại nào
? Kể tên các miền của rễ nêu chức năng của từng miền
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV cho HS nhắc lại cấu tạo, chức năng các miền của rễ Tại sao miền hút cóvai trò quan trọng nhất?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo miền hút của rễ
Mục tiêu: Thấy đợc cấu tạo miền hút của rễ gồm hai phần: vỏ và
- GV tiếp tục yêu cầu HS
nghiên cứu thông tin
- HS nêu lại kiến thức
- HS lên bảng điền tiếpcác bộ phận của phần
vỏ và phần trụ giữa
- HS đọc thông tin bảng3.2 : Cấu tạo chứ năngcủa miền hút Ghi nhớnội dung chi tiết cấutạo của biểu bì, thịt vỏ,mạch rây, mạch gỗ ,ruột
- HS nêu đợc lông hút cócấu tạo gồm vách tế
bào….….…
- HS nêu kết luận chung
1 Cấu tạo miền hút
* Kết luận chung:
Miền hút của rễ gồmhai phần: vỏ và trụgiữa
Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của miền hút
Trang 23 Mục tiêu: HS thấy đợc từng bộ phận của miền hút phù hợp với
ăn sâu , lan rộng nhiều rễ
con , tại sao có hiện
t-ợng đó
- GV củng cố bài
- HS đọc cột 3 trong bảngkết hợp với hình vẽ trongbảng 10.1,10.2 ghi nhớ nộidung
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Phù hợp cấu tạo chứcnăng biểu bì : Các tế bàoxếp sát nhau , bảo vệ , lônghút, là tế bào biểu bì kéodài
+ Lông hút không tồn tạimãi già sẽ rụng
+ Tế bào lông hút có diệplục
- Đại diện 1, 2 nhómtrình bày ý kiến , nhómkhác nhận xét
- HS dựa vào cấu tạomiền hút chức năng củalông hút để trả lời
- HS đọc kết luận chungtrong SGK
2 Chức năng của miền hút
* Kết luận : Nội dung kiến thức nh trong cột 3 bảng cấu tạo và chức năng của miền hút
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
Trang 24I Mục tiêu:
1 Kiến thức
HS biết quan sát nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai trò củanớc và 1 số loại muối khoáng chính đối với cây
Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan
Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc và những điều kiệnnào
Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứucủa SGK đề ra
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
? Hãy cho biết đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông hút?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Nh hớng dẫn trong SGK
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhu cầu nớc của cây
Mục tiêu: Thấy đợc nớc rất cần cho cây nhng tùy từng loại cây và
giai đoạn phát triển
- GV cho HS thảo luận
hai câu hỏi ở mục 1
- HS thảo luận nhómthống nhất ý kiến , ghilại nội dung cần trả lời:
1 Nhu cầu nớc củacây
Trang 25xét, bổ sung.
* Thí nghiệm 2:
- GV yêu cầu HS báo
cáo kết quả thí nghiệm.ở
ý kiến trả lời
- HS nêu đợc: Nớc rấtcần cho cây, từng loạicây từng giai đoạn củacây cần lợng nớc khácnhau
- HS trình bày ý kiến
* Kết luận: Nớc rất cầncho cây, nhng cầnnhiều hay ít phụ thuọcvào từng loại cây vàtừng giai đoạn sống củacây
- Ví dụ( HS tự lấy VD)
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây
Mục tiêu: HS thấy đợc cây cần 3 loại muối khoáng là đạm, lân,
SGK trả lời câu hỏi
mục tam giác
- GV nhận xét, cho
điểm HS trả lời đúng
- HS đọc thông tin trongSGK kết hợp quan sátbảng số liệu tr36, trả lời
3 câu hỏi ở thí nghiệm3
- Mục đích của thínghiệm này : xem nhucầu đạm , muối của cây
- HS các nhóm thiết kếthí nghiệm của nhómmình theo sự hớng dẫncủa giáo viên
- 1, 2 HS trình bày thínghiệm
- HS đọc thông tin trongSGK trả lời câu hỏi mụctam giác
- HS đọc kết luận chungtrong SGK
2 Nhu cầu muố khoángcủa cây
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Trang 26 Học bài và trả lời câu hỏi SGK
ngày soạn: 20/9/2010
Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan
Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc và những điều kiệnnào
Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứucủa SGK đề ra
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
? Hãy cho biết đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông hút
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài bằng cách nhắc lại phần kết luận cuối bài của tiết 1 rồi vàobài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu con đờng hút nớc và muối khoáng của cây
Mục tiêu: Thấy đợc rễ cây hút nớc và muối khoáng là nhờ lông
II- Sự hút nớc và muói khoáng của rễ
1 Rễ cây hút nớc và muối khoáng
Trang 27lời câu hỏi sau:
? Bộ phận nào của rễ
chủ yếu làm nhiệm vụ
- HS lên bảng chữa bài tập, HS khác theo dõi nhận xét
- HS đọc mục thông tin trong SGK , kết hợp vớibài tập hôm trớc trả lời câu hỏi, yêu cầu nêu đ-ợc:
+ Lông hút bà bộ phận chủyếu của rễ hút nớc và muốikhoáng hòa tan cho cây
+ Vì rễ cây chỉ hút đợc muối khoáng hòa tan
* Kết luận: Rễ cây hút nớc và muối khoáng là nhờ lông hút
* Quá trình rễ cây hút: Học theo sơ đồ SGK-37
Hoạt động 2: Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự hút nớc và muối
khoáng của cây
Mục tiêu: HS thấy đợc các điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự
hút nớc và muối khoáng của cây nh : thời tiết, khí hậu, đất
nghiên cứu thông tin
trong SGK , cho biết:
? Đát trồng đã ảnh hởng
nh thế nào tới sự hút nớc
và muối khoáng của cây
? Nêu ví dụ cụ thể
? Em hãy cho biết ở địa
phơng em đất trồng
thuộc loại nào
- GV yêu cầu HS
nghiên cứu thông tin
trong SGK , cho biết:
+ Đất phù xa: nớc và muốikhoáng trong đất nhiều, sựhút nớc và muối khoángthuận lợi
- HS nêu đợc đất ở địaphơng chủ yếu là đất thịt
- HS nghiên cứu thông tintrong SGK , trả lời câu hỏi,khi bị ngập úng lâu ngàykhả năng hút nớc và muốikhoáng của cây bị mất
- HS đọc thông tin SGK
2 Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự hút nớc và muối khoángcủa cây
* Kết luận:
Đất trồng , thời tiết , khíhậu ảnh hởng nhiều tới
sự hút nớc và muối khoáng của cây
* Ví dụ:
Trang 28và trả lời câu hỏi mục
- HS đọc kết luận cuối bài
4 Tổng kết kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
HS phân biệt đợc 4 loại rễ biến dạng: rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút Hiểu đợc
đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng
Nhạn dạng đợc một số rễ biến dạng đơn giản thờng gặp
Giải thích đợc vì sao phải thu hoạch các cây có rễ củ trớc khi cây ra hoa
1 GV: Tranh vẽ phóng to một số mẫu rễ biến dạng.
Kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng trong SGK
2 HS: Kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng trong SGK.
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp: 6a
6b
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiờểm tra 15’)
? Bộ phận nào của cây chủ yếu thực hiện chức năng hút nớc và muối khoáng
? Sự hút nớc và muối khoáng của cây diễn ra nh thế nào
3 Bài mới:
Trang 29Giới thiệu bài:
GV trong thực tế rễ không chỉ có chức năng hút nớc và muối khoáng hòa tan
mà ở một số cây, rễ còn có những chức năng khác nữa nên hình dạng , cấu tạo của
rễ thay đổi nh thế nào, làm rễ biến dạng Có những loại rễ biến dạng nào? Chúng cóchức năng gì?
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hình thái rễ biến dạng
Mục tiêu: Thấy đợc hình thái của rễ biến dạng
- GV yêu cầu: Đặt mẫu
trờng sống của cây bần,
cây mắn cây bụt mọc
- HS dựa vào hình thái, màu sắc và cách mọc để phân chia rễ vào từng nhóm nhỏ
- HS có thể phân chia : Rễ dới mặt đất , rễ mọc trên thân cây hay rễ bám vào t-ờng , rễ mọc ngợc lên mặt
đất
- Một số nhóm HS trình bày kết quả phân loại của nhóm mình
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
Mục tiêu: HS thấy đợc các dạng chức năng của rễ biến dạng
- GV yêu cầu HS hoàn
thành bảng 40, SGK vào
vở
- GV treo bảng mẫu để
HS tự sửa lỗi vào vở
- GV tiếp tục yêu cầu
HS làm nhanh bài tập
SGK tr 41
? Có mấy loại rễ biến
dạng
? Chức nặng của rễ biến
dạng đơi với cây là gì
-HS hoàn thành bài tập vàovở
-HS so sánh vớ phần nộidung mục 1 để sửa nhữngchỗ cha đúng
-HS tiếp tục hoàn thành bàitập ở SGK tr 41
- HS trả lời câu hỏi
Kết luận nội dung bảng chuẩn kiến thức
STT Tên rễ
biến dạng Tên cây Đặc điểm rễ biến dạng Chức năng đối với cây
1 Rễ củ Cây cải Rễ phình to Chữa chất dự trữ cho
Trang 30củCây sắnCây cà rốtCây khoai lang.
cây khi ra hoa, tạo quả
2 Rễ móc Cây trầu
không Rễ phụ mọc từ tahna và cành trên mătn đất, móc
vào trụ bám
Giúp cây bám vào giá thể để leo lên
3 Rễ thở Cây bụt
mọc Sống trong điều kiện thiếukhông khí Rễ mọc ngợc
4 Tổng kết, kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị mẫu theo nhóm: một đoạn thân cây
Chơng IIIThânNgày soạn:
Phân biệt đợc 2 loại chồi nách, chồi lá và chồi hoa
Nhận biết , phân biệt đợc các loại thân: thân đứng, thân leo, thân bò
Trang 31Ngọn bí đỏ, ngồng cải.
Bảng phân loại thân cây
2. HS: cành hoa hồng, dâm bụt, rau đay, tranh 1 số loại cây, rau má, cây cỏ
IV TIếN TRìNH BàI GIảNG:
1. ổn định lớp: 6a
6b
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ) ’
? Kể tên các loại rễ biến dạng, nêu chức năng của các loại rễ biến dạng
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV thân là một cơ quan sinh dỡng của cây , có chức năng vận chuyển các chấttrong cây và nâng đỡ tán lá Vậy thân cây gồm những bộ phận nào? Có thể chiathành mấy loại
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài của thân
Mục tiêu: Xác định đợc thân gồm : chồi ngọn, chồi nách
- b, Quan sát cấu tạo
của chồi hoa và chồi
lá
- GV nhấn mạnh chồi
nách chỉ có hai loại là
chồi hoa và chồi lá
- Chồi hoa, chồi lá nằm
- HS trình bày trớc lớp các bộ phận đó và chỉ trên mẫu vật
- HS tìm điểm giống nhau giữa cành và thân
- HS quan sát tranh và ghi nhớ các bộ phận của cây
- HS quan sát chồi hoa
và chồi lá, ghi nhớ cấu tạo của chồi hoa và chồi lá
- HS xác định các vảy nhỏ đó là lá mần
- Yêu cầu trả lời đợc:
+ Giống nhau: có mần lá
bao bọc
Trang 32- HS chỉ trên tranh các bộ phận của thân.
* kết luận: Ngọn thân
và cành có chồi ngọn, dọc thân và cành có chồi nách
- Chồi ngọn gồm hai loại là chồi hoa và chồi lá
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân biệt các loại thân
Mục tiêu: HS thấy đợc các loại thân khác nhau dựa vào vị trí của
- GV sửa sai nếu có
? Có mấy loại thân Cho ví
dụ
- HS quan sát tranh, trao đổinhóm yêu cầu nêu đợc:
+ Sự phân chia các loại cây
- HS lên bảng điền tiếp vàobảng phụ
- HS sửa sai nếu có
- HS trả lời câu hỏi
- HS đọc kết luận chungcuối bài
- Có 3 loại thân:
+ Thân đứng+ Thân leo+ Thân bò
4 Kiểm tra đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3 cuối bài
5 Hớng dẫn học ở nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Đọc và làm thí nghiệm rồi ghi lại kết quả ở thí nghiệm bài14
- -Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 14
I MụC TIÊU BàI HọC:
Trang 332. HS: báo cáo kết quả thí nghiệm.
IV TIếN TRìNH BàI GIảNG:
Giới thiệu bài:
GV Trong thực tế khi trồng rau ngót thỉnh thoảng ngời ta thờng cắt ngang thânlàm nh vậy có tác dụng gì?
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài ra của thân.
Mục tiêu: Qua thí nghiệm biết đợc thân dài ra do phần ngọn.
- GV cho HS báo cáo kết
dinh dỡng tập trung cho
chồi hoa và lá phát triển
- HS ghi nhớ kiến thức
- HS nêu kết luận - Thân dài ra do sự phân
chia tế bào ở mô phânsinh ngọn
Hoạt động 2: Giải thích các hiện tợng thực tế.
Mục tiêu: HS giải thích đợc tại sao với một số cây ngời ta áp
dụng phơng pháp bấm ngọn còn một số cây lại áp dụng phơngpháp tỉa cành
Trang 34 Thpì gian 15'
- GV yêu cầu HS thảo
luận nhóm 2 câu hỏi trong
- Yêu cầu đa ra đợc nhậnxét: cây đậu, bông, cà phê làcây lấy quả cần nhiều cànhnên ngời ta cắt ngọn
- Đại diện HS trả lời, HSkhác nhận xét, bổ sung
- HS nêu kết luận
- HS đọc kết luận chungtrong SGK
Bấm ngọn những loạicây lấy quả, hạt, thân để
ăn còn tỉa cành vớinhững loại cây lấy gỗ,sợi
4 Kiểm tra đánh giá:
Hãy đánh dấu x vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễ
- -Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 15
I MụC TIÊU BàI HọC:
1 Kiến thức
Trang 35 HS biết đợc đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với cấu tạo trongcủa rễ ( miền hút ).
Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng củachúng
Bảng phụ cấu tạo của thân non
2. HS: Ôn lại bài cáu tạo của miền hút, kẻ bảng cấu tạo trong và chức năng của
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu: thân non của tất cả các loại cây là phần ngọn ở thân và ngọncành Thân non thờng có màu xanh lục
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non.
Mục tiêu: Thấy đợc thân non gồm 2 phần : vỏ và trụ giữa.
- Đại diện HS trả lời : nêucấu tạo của thân non
- HS chỉ tranh và nêu cấutạo của thân non
- Yêu cầu nêu đợc: thân 2phần : vỏ( biểu bì, thịt vỏ),trụ giữa ( bó mạch, ruột)
- HS trao đổi nhóm thốngnhất ý kiến hoàn thànhbảng SGK, chú ý cấu tạophù hợp với chức năng củatừng bộ phận
- Đại diện HS lên trình bàytrên bảng phụ, nhóm khácnhận xét, bổ sung
Trang 36- HS tự sửa sai.
- HS đọc to toàn bộ cấutạo và chức năng các bộphận của thân non
- Kết luận: Nh nội dungkiến thức trong bảngchuẩn
Hoạt động 2: So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ.
Mục tiêu: Thấy đợc đặc điểm khác nhau và giống nhau giữa thân
- HS hoàn thành bài tậpSGK
- HS ghi nhớ hớng dẫn củagiáo viên
- HS so sánh và hoàn thiệnbài tập
- Kết luận: Nội dungkiến thức trong bảngchuẩn
4 Kiểm tra đánh giá:
Hãy tìm câu trả lời đúng về cấu tạo của thân non:
Vỏ vận chuyển nớc và muối khoáng
Vỏ bảo vệ các bộ phận bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
Câu 3, Trụ giữa gồm mạch gỗ, mạch rây xếp xen kẽ nhau
Trụ giữa gồm một vòng bó mạch( mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong ) và ruột
5.Hớng dẫn học ở nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị mỗi nhóm một đoạn thân các loại cây: đa, xoài, dâu da xoan…
Trang 37 HS trả lời câu hỏi: thân to ra do đâu?
Phân biệt đợc dác và ròng: tập xác định tuổi cây qua việc đếm vòng gỗ hàngnăm
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ) ’
? Nêu điểm khác nhau giữa thân non và miền hút của rễ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu: HS biết cây dài ra do phần ngọn nhng cây không những dài ra
mà còn to ra, vậy cây to ra do đâu?
trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo trong của cây
- Yêu cầu nêu đợc sự khácnhau chính là thân cây tr-ởng thành có tầng sinh vỏ
và tầng sinh trụ
- HS chỉ trên tranh điểkhác nhau cơ bản giữathân non và thân cây trởng
Trang 38theo 3 câu hỏi.
- GV gọi đại diện nhóm
- HS đọc thông tin trongSGK, trang 51, hoàn thànhbài tập
- Yêu cầu nêu đợc:
Hoạt động 2: Nhận biết vòng gỗ hàng năm, tập xác định tuổi cây.
Mục tiêu: Biết đếm vòng của cây gỗ, tập xác định tuổi cây.
thống nhất ý kiến trả lời
câu hỏi trong SGK
- GV gọi đại diện HS
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Vòng gỗ hàng năm là gì?
Tại sao có vòng gỗ sẫm vàvòng gỗ sáng màu
+ Làm thế nào để đếm đợctuổi cây
- Đại diện HS báo cáo kếtquả, nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- HS các nhóm đếm số vòng
gỗ trên miếng gỗ của mìnhrồi trình bày trớc lớp
- HS rút ra kết luận
- Hàng năm cây sih racac svongf gỗ đếm sốvòng gỗ ta có thể xác
định đợc tuổi của cây
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm rác và ròng.
Mục tiêu: Phân biệt đợc rác và ròng.
- GV yêu cầu HS hoạt
Ngời ta chặt cây gỗ xoan
rồi ngâm xuống ao, sau
một thời gian rồi vớt lên,
có hiện tợng phần bên
- HS đọc thông tin trongSGK, trả lời câu hỏi
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Khái niệm dác và ròng
+ Dựa vào sự khác nhau về
vị trí của dác và ròng
- HS ghi nhớ thông tin
Trang 39ngoài của thân bong ra
- HS tự rút ra kết luận
- HS đọc kết luận chungtrong skg
- Thân cây gỗ già códác và ròng
4.Kiểm tra đánh giá:
GV yêu cầu HS chỉ tranh vị trí của tầng phát sinh và cho biết cây to ra do đâu
I MụC TIÊU BàI HọC:
1 Kiến thức
HS biết tự tiến hành thí nghiệm để chứng minh : Nớc và muối khoáng từ rễ lênthân và từ thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạchrây
Kính hiển vi, dao, giấy thấm, 1 cành chiết ổi, bởi.
1. HS: làm thí nghiệm theo nhóm, ghi kết quả, quan sát chỗ thân cây buộc
Trang 40Giới thiệu bài:
GV giới thiệu: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS, ôn tập lại kiến thức bằng cáchhỏi 2 câu hỏi sau:
? Mạch gỗ có cấu tạo và chức năng gì
? Mạch rây có cấu tạo và chức năng gì
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận chuyển nớc và muối khoáng trong thân
Mục tiêu: Biết nớc và muối khoáng trong thân đợc vận chuyển
+ HS các nhóm nhận xét
- HS quan sát thí nghiệmcủa GV
- HS tiến hành cắt lát
- HS nhẹ tay bóc vỏ nhìnbằng mắt thờng chỗ cómàu, quan sát gân lá
- HS các nhóm tiến hànhquan sát, thảo luận chỗnhuộm màu đó là bộ phậnnào của thân, nớc và muốikhoáng vận chuyển quathân nhờ phần nào
- HS nêu kết luận
Kết luận:
Nớc và muối khoángvận chuyển từ rễ lên lấnhờ mạch gỗ
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ.
Mục tiêu: Biết đợc chất hữu cơ đợc vận chuyển qua mạch rây.
- GV yêu cầu HS hoạt
động cá nhân
- GV lu ý khi bóc vỏ, bóc
luôn cả mạch nào
- HS đọc thí nghiệm và quansát hình 17.2
- HS thảo luận nhóm theo 3câu hỏi trong SGK